1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an 4 tuan 5

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án 4 tuần 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 52,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp: * Baøi 1: -Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung -Gọi HS trả lời và HS khác nhận xét, bổ sung -Nhận xét tuyên dương những HS có hiểu biết.. Chú ý những HS đặt câu chưa đúng hoặc có[r]

Trang 1

TUẦN 5

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

CHÀO CỜHỌC SINH TẬP TRUNG TRƯỚC CỜ

( GVTB + TPT + BGH soạn ND)

TỐN Tiết 21 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về số ngày trong các tháng của năm Biết năm thường: 365 ngày, nămnhuận: 366 ngày

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học

- Xác định được một năm cho trước thuộc thé kỉ nào

- Bài tập cần làm: Bài1; 2; 3

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- GV gọi HS trả lời:

1 giờ = ? phút

1 phút = ? giây1thế kỉ = ? năm

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: 30’

* Giới thiệu: Củng cố các kthức đã học về

các đvị đo th/gian

* Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc nội dung BT1

- GV hướng dẫn cách xác định trên tay

- Y/c HS tự làm bài

- Y/c HS: Nxét bài làm của bạn, sau đó

GV nhận xét và cho điểm HS

- Y/c HS nêu lại: Những tháng nào có 30

ngày? Những tháng nào có 31 ngày?

Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

- HS: Trả lời theo câu hỏi

Trang 2

- Gthiệu: Những năm tháng 2 có 28 ngày

là năm thường, những năm tháng 2 có 29

ngày là năm nhuận 1 năm nhuận có 366

ngày Cứ 4 năm thì có 1 năm nhuận (GV:

Cho vd)

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc thầm, yêu cầu BT1

- Yêu cầu HS tự đổi đvị đo, sau đó gọi

một số HS gthích cách đổi của mình

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề & tự làm bài tập

? Nêu cách tính số năm từ khi vua Quang

Trung đại phá quân Thanh đến nay

- Y/c HS tự làm các phần b & sửa bài.

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 4:

- Y/c HS đọc đề bài

- Muốn biết bạn nào chạy nhanh hơn ta

phải làm gì?

- GV: Y/c HS làm BT, GV sửa bài & cho

điểm HS

Bài 5:

- Yêu cầu HS đọc thầm, nếu yêu cầu BT

- GV: Y/c HS qsát đhồ &đọc giờ trên đhồ

- Hỏi: 8 giờ 40 phút còn đgl mấy giờ?

- GV: Dùng mặt đhồ quay kim đến các vị

trí khác & y/c HS đọc giờ

- Y/c HS: Tự làm phần b.

- Nhận xét, chốt lại

4.Củng cố: 3’

- Tổng kết nội dung bài học

5.Dặn dò: 1’

- Nhận xét giờ học

- GV dặn HS làm BT và chuẩn bị bài sau:

- HS: Nghe giới thiệu sau đó làm

+ Bạn Nam chạy hết: 1/4 phút =15giây

+ Bạn Bình chạy hết: 1/5 phút = 12giây

Trang 3

Tìm số trung bình cộng.

TẬP ĐỌC Tiết 9 NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

1 Mục tiêu:

- Đọc đúng, đọc trôi chảy và diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp vớinội dung, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể chuyện

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài và hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi cậu bé

Chôm trung thực dũng cảm, dám nói lên sự thật.

II Đồ dùng dạy học:

* Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 46, SGK ( phóng lớn ).

* Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động day học:

1 Oân định tổ chức lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng học thuộc lòng bài Tre Việt

Nam và trả lời câu hỏi về nội dung bài thơ.

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới : 30’

3.1 Giới thiệu bài:

- GV treo tranh minh hoạ và hỏi: Bức tranh vẽ

cảnh gì? Cảnh này em thường gặp ở đâu?

- GV giới thiệu bài, ghi đề bài

3.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Gọi 1HS đọc cả bài

? Bài chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Gọi1 HS đọc phần Chú giải

- Hướng dẫn HS luyện đọc từ khó: gieo trång,

ch¨m sãc, n« nøc, lo l¾ng, s÷ng sê, luéc kÜ,,…

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu khó: Vua ra

lƯnh / sÏ bÞ trõng ph¹t.

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm 2 (tg3’)

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và trả lời:

- 3 HS lên bảng học thuộc lòng

bài Tre Việt Nam và trả lời.

- HS luyện đọc trong nhóm

- Nhà vua chọn người trung

Trang 4

Nhaứ vua choùn ngửụứi nhử theỏ naứo ủeồ truyeàn

+ Vua khen cậu bé Chôm những gì ?

+ Theo em vì sao ngời trung thực là ngời đáng

quý?

? ẹoaùn 2; 3; 4 noựi leõn ủieàu gỡ?

+ Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào?

- GV ghi baỷng

c) ẹoùc dieón caỷm:

- Goùi 4 HS ủoùc noỏi tieỏp caỷ baứi

- GV hớng dẫn HS đọc đoạn văn cần luyện đọc

diễn cảm: Chôm lo lắng … thóc giống của ta!.

- Goùi 3 HS tham gia ủoùc theo vai

- GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm HS ủoùc toỏt

4 Cuỷng coỏ : 3’

- GV hoỷi: Caõu chuyeọn naứy muoỏn noựi vụựi chuựng

ta ủieàu gỡ?

5 Daởn doứ: 1’ - Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Veà nhaứ ủoùc baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK,

chuaồn bũ baứi sau: Gaứ troõng vaứ Caựo

thửùc ủeồ truyeàn ngoõi

- Vua phát cho mỗi ngời mộtthúng thóc đã luộc kĩ mang về

gieo và hẹn: ai thu đợc nhiều

thóc nhất sẽ đợc truyền ngôi, ai không có thóc sẽ bị trừng phạt .

- Mọi ngời không dám trái lệnhvua, sợ bị trừng phạt Còn Chômdũng cảm dám nói lên sự thật dù

có thể em bị trừng phạt

- Mọi ngời sững sờ, ngạc nhiênvì lời thú tội của Chôm Mọi ng-

ời lo lắng có lẽ Chôm sẽ bị trừngtrị.

- Vua khen Chôm trung thực,dũng cảm

+ Vì ngời trung thực bao giờcũng nói đúng sự thật, không vìlợi ích của mình mà nói dối, làmhỏng việc chung

+ Cậu bé Chôm là ngời trung thực, dám nói lên sự thật.

+ Câu chuyện ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm nói lên sự thật và cậu đợc hởng hạnh phúc.

- 4 HS ủoùc noỏi tieỏp caỷ baứi

- HS đọc trong nhóm đôi (tg3’)

- Thi đọc giữa các nhóm, đọcphân vai

- 3 HS tham gia ủoùc theo vai

- HS tieỏp noỏi nhau traỷ lụứi

- HS nghe

ĐẠO ĐỨC

Trang 5

Tiết 5 BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 1)

I Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:

- Nhận thức được các em có quyền ý kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình vềnhững vấn đề có liên quan đến trẻ em

- Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống ở gia đình, nhàtrường Biết tôn trọng ý kiến của người khác

II Đồ dùng dạy học:

- SGK đạo đức 4, 1 số đồ vật, hoặc bức tranh

- Mỗi HS chuẩn bị 3 tấm bìa nhỏ màu đỏ, xanh và trắng

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Oân định tổ chức lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi 2 HS đọc thuộc mục Ghi nhớ của bài

Vượt khó trong học tập Cho biết em đã làm gì

để vượt qua khó khăn trong học tập?

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: 27’

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu bài dạy.

3.2.Thực hành:

a.Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (câu 1, 2

trang 9, SGK)

- Gọi đọc các tình huống

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và giao

nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận về một tình

huống trong phần đặt vấn đề của SGK

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

- GV đưa câu hỏi, yêu cầu cả lớp thảo luận:

Điều gì sẽ xảy ra nếu em không được bày tỏ

ý kiến về những việc làm có liên quan đến

bản thân em, đến lớp em?

? Đối với những việc có liêân quan đến mình,

các em có quyền gì?

* GVKL: Mỗi người, mỗi trẻ em có quyền có

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp động não trả lời

- Quyền bày tỏ ý kiến, quanđiểm

- HS lắng nghe

Trang 6

ý kiến riêng và cần bày tỏ ý kiến của mình.

- Goi HS đọc ghi nhớ

b Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đôi

- GV gọi HS yêu cầu bài tập

- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi

- Gọi 1 số nhóm trình bày kết quả

* GVKL: Việc làm của bạn Dung là đúng , vì

bạn đã biết bày tỏ mong muốn, nguyện vọng

của mình còn việc làm của bạn Hồng, Khánh

là không đúng

c Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

- GV phổ biến cho HS cách bày tỏ thái độ

thông qua các tấm bìa màu:

+ Màu đỏ: Biểu lộ tán thành

+ Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản đối

+ Màu trắng: Biểu lộ thái độ phân vân

- GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 2 ,

HS đã biểu lộ theo cách đã quy ước

- Cho HS thảo luận chung cả lớp

- GV nhận xét, chốt lại: Được bày tỏ ý kiến,

song cũng phải biết lắng nghe và tôn trọngý

kiến của người khác

4 Củng cố: 2’

- GV yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ

5 Dặn dò: 1’

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau Tìm hiểu những

việc có liên quan đến trẻ em và bày tỏ ý kiến

của mình về vấn dề đó

- 3HS nối tiếp đọc bài

- HS đọc thầm, nêu

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- 1 số nhóm trình bày kết qua.û

- HS bày tỏ ý kiến thông quacác thẻ màu

- Giải thích tại sao

Trang 7

TiÕt 22 t×m sè trung b×nh céng

I Mục tiêu:

- Bước đầu hiểu về số TBC của nhiều số

- Biết cách tính số TBC của 2, 3, 4 số

- Bài tập cần làm: Bài 1 (a,b,c), Bài 2

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ và đề bài toán a, b phần bài học SGK viết sẵn trên bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học:

1 Oån định tổ chức lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng nêu các đơn vị đo thời

gian đã học và nêu mối quan hệ giữa chúng

- Nhận xét, ghi điểm

3 Dạy học bài mới: 30’

* Giới thiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ

đc làm quen với số TBC của nhiều số

* Giới thiệu số TBC và cách tìm số TBC:

a) Bài toán 1:

- Y/c: HS đọc đề toán

- Hỏi: + Có tatá cả bao nhiêu lít dầu?

+ Nếu rót đầy số dầu ấy vào 2 can thì mỗi

can có bn lít dầu?

- Y/c HS: Trình bày lời giải bài toán

- Gthiệu: Can thứ nhất có 6 l dầu, can thứ

hai có 4 l dầu nếu rót đầy số dầu này vào 2

can thì mỗi can có 5 l dầu Ta nói TB mỗi

can có 5 l dầu Số 5 đc gọi là số TBC của

hai số 4 và 6.

? Can thứ nhất có 6 l dầu, can thứ hai có 4 l

dầu, vậy TB mỗi can có mấy lít dầu?

+ Số TBC của 6 và 4 là mấy?

+ Dựa vào cách giải bài toán trên, ai có thể

nêu cách tìm số TBC của 6 và 4?

- Gv chốt lại

- Y/c HS: Phát biểu lại quy tắc tìm số TBC

của nhiều số

- Để tìm số TBC của hai số 6 và 4

ta tính tổng của hai số rồi lấy tổngchia cho 2, 2 chính là số các sốhạng của tổng 4 + 6

Trang 8

b) Bài toán 2:

- GV: Y/c HS đọc đề

+ Bài toán cho ta biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Em hiểu câu hỏi của bài toán ntn?

- Y/c HS làm bài, 1HS làm bảng lớp.

? Ba số 25, 27, 32 có TBC là bn?

+ Muốn tìm số TBC của các số 25, 27, 32 ta

làm thế nào?

? Tính TBC của các số: 32, 48, 64, 72

- GV: nêu quy tắc tìm số TBC của nhiều số

* Luyện tập-thực hành:

Bài 1:

- Y/c HS đọc đề, tự làm bài

- GV sửa bài, nxét, cho điểm (có thể viết

biểu thức tính, không cần viết câu trả lời)

- Nhận xét, chốt lại

Bài 2:

- GV: Y/c HS đọc đề

- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán y/c ta

tính gì?

- Y/c: HS làm bài và sửa bài

- GV nhận xét và ghi điểm

Bài 3:

- Hỏi: Bài toán yêu cầu gì?

+ Hãy nêu các STN liên tiếp từ 1 đến 9

- Nhận xét giờ học, về hoàn thiện BT, chuẩn

bị bài sau: Luyện tập.

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- HS trả lời

+ Nếu chia đều số học sinh cho 3lớp thì mỗi lớp có bao nhiêu họcsinh

+ 28

- HS: Tổng 3 số chia 3

- HS thực hiện tính

- HS nối tiếp nêu

- HS làm bài và sửa bài

a 47, b 45, c 42, d.46

- HS nêu yêu cầu

- Hs trả lời

- HS làm bài, sau đó đổi chéo vở

ktra Cả 4 em cân nặng la:ø

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg) Trung bình mỗi em cân nặng:

148 : 4 = 37 (kg ) Đáp số : 37 kg

Trang 9

Tiết 5 NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng đẹp đoạn văn tư:ø “Lúc ấy đến ông vua hiền minh” trongbài Những hạt thóc giống, biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tiếng có phụ âm đầu l/n

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

Viết sẵn bài tập 2 trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy học

1 Ổân định tổ chức lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

- Gọi HS lên bảng viết từ sau: rạo rực, dìu

dịu, bận bịu,…

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới 30’

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu bài dạy

3.2 Hướng dẫn nghe – viết chính tả.

a Trao đổi về nội dung đoạn văn.

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn

+ Nhà vua chọn người như thế nào để nối

ngôi ?

+ Vì sao người trung thực là người đáng

quý ?

b Hướng dẫn viết từ khó:

-Yêu cầu HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả: luộc kĩ, thóc giống, dõng

dạc, truyền ngôi,…

- Nhận xét

-Yêu cầu HS luyện đọc và viết các từ vừa

tìm được

c) Viết chính tả :

- GV lưu ý HS cách trình bày đoạn văn

- GV đọc cho HS viết

- Đọc cho HS soát lại bài

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp

- HS nghe, ghi đề bài

- 1 HS đọc đoạn văn

+ Chọn người trung thực để nốingôi

+ Trung thực được mọi người tinyêu và kính trọng

- Tìm các từ khó, luyện đọc vàviết các từ vừa tìm được

- 1HS lên bảng viết từ khó, lớp viếtnháp

- HS đọc

- HS viết bài

- Soát bai, đổi chéo vở kiểm tra

Trang 10

-Thu chấm, nhận xét bài của HS.

3.3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2a:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho HS thi làm bài theo nhóm

- Nhận xét, chốt lại

- Gọi Hs đọc lại đoạn văn

Bài tập 3a:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm tên con vật

- Nhận xét

4 Củng cố: 3’

- Tổng kết nội dung bài học

5 Dặn dò : 1’

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc

- HS thi làm bài theo nhóm

a lời giải, nộp bài, lần này, làm

em, lâu nay, lòng thanh thản, làm bài.

- 1 HS đọc

- HS nêu tên con vật: con nòng

nọc.

- HS nghe

Trang 11

Khoa häcTiÕt 9 sư dơng hỵp lÝ c¸c chÊt bÐo vµ muèi ¨n

I Mục tiêu: Sau bài học HS, có thể.

- Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo cónguồn gốc thực vật

- Biết về ích lợi của muối Iốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 21, 22 SGK

- Sưu tầm các tranh, ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm

III Các hoạt động dạy học:

1 Oån định tổ chức lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kể tên một số món ăn vừa cung cấp

đạm động vật, vừa cung cấp đạm thực vật

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới: 30’

3.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đề bài lên bảng

3.2 Giảng bài:

a Hoạt động 1: Trò chơi kể tên các món

ăn cung cấp nhiều chất béo.

* Mục tiêu :

Lập ra được danh sách tên các món ăn

chứa nhiều chất béo

* Cách tiến hành:

Bước 1: Tổ chức

+ GV chia lớp thành 2 đội

+ Mỗi đôïi cử ra một đội trưởng đứng ra

rút thăm xem đội nào được nói trước

Bước 2: Cách chơi và luật chơi

+ Lần lượt hai đội thi nhau kể tên các

món ăn chứa nhiêu chất béo (thịt rán,cá

rán ,bánh rán … ) ,các món ăn luộc hay nấu

bằng thịt mỡ ( chân giò luộc … )

- 2HS lên bảng nêu

- HS lắng nghe

- HS chú ý tham gia trò chơi thi kểtên các món ăn cung cấp nhiều chấtbéo

- Lớp chia làm 2 đội

- Nhóm trưởng bốc thăm

- Hai đôïi tiến hành thi kể tên cácmón ăn chứa nhiều chất béo

Trang 12

+ Sau 10phút GV yêu cầu hai đội đính

bảng danh sách tên các món ăn chứa

nhiều chất béo lên bảng

+ GV cùng cả lớp đánh giá đội thắng

b Hoạt động 2 : Thảo luận về ăn phối

hợp chất béo có nguồn gốc động vật và

chất béo có nguồn gốc thực vật.

* Mục tiêu: Biết tên một số món ăn vừa

cung cấp chất béo động vật vừa cung cấp

chất béo thực vật

* Cách tiến hành: Yêu cầu cả lớp đọc lại

danh sách các món ăn chứa nhiều chất

béo

+ Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất

béo động vật và chất béo thực vật ?

- GV rút ra kết luận

c Hoạt động 3: Thảo luận về ích lợi của

muối iốt và tác hại của ăn mặn.

* Mục tiêu: Biết về ích lợi của muối iốt,

nêu tác hại của thói quen ăn mặn

* Cách tiến hành: Yêu cầu HS giới thiệu

những tư liệu tranh ảnh đã sưu tầm được

về vai trò của iốt đối với sức khỏe của con

- Nhận xét tiết học

- HS về nhà học bài và xem bài tiết sau :

“Aên nhiều … và an toàn “

- Đại diện hai nhóm đính danh sáchtên các món ăn chứa nhiều chấtbéo

- HS thảo luận về ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn góc thực vật

- HS thảo luận về ích lợi của muốiiốt và tác hại của ăn mặn

- HS giới thiệu tranh, ảnh đã sưutầm được về vai trò của iốt đối vớicon người

- Để phòng tránh các rối loạn dothiếu iốt nên ăn muối iốt

- HS nhắc lại bài học

- HS nghe

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

Trang 13

ỐN Tiết 23 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS

- Tính được trung bình cộng của nhiều số

- Bước đầu biết giải toán về tìm số trung bình cộng

- Bài tập cần làm: Bài 1; 2; 3

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Oån định tổ chức lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS nêu lại cách tìm số trung bình

cộng của nhiều số Tìm số trung bình cộng

của các số sau: 34; 91; 64

- GV: Sửa bài, nhận xét và ghi điểm HS

3 Dạy học bài mới: 30’

* Giới thiệu: Giờ học hôm nay chúng ta

cung nhau củng cố các kiến thức đã học về

số trung bình cộng, cách tìm số trung bình

cộng

* Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc thầm, nêu yêu cầu bài

- Y/c HS nêu cách tìm số TBC của nhiều

số rồi tự làm bài, phát bảng phụ cho 2 HS

GV nhắc HS chỉ cần viết biểu thức tính

TBC của các số

- GV: Hdẫn HS sửa bài

Bài 2:

- GV: Y/c HS đọc thầm đề bài, hỏi:

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán yêu cầu gì?

- GV: Y/c HS tự làm bài, phát bảng phụ

cho 2HS

- GV: Hdẫn HS sửa bài

Bài 3:

- GV: Y/c HS đọc thầm đề bài, hỏi:

? Bài toán cho biết gì?

- HS: Đọc đề

- HS trả lời

- HS làm bài đó chữa bài:

Trung bình mỗi năm số dân của xã đó tăng thêm số người là:

( 96 + 82 + 71) : 3 = 83 (người)

Đáp số: 83 người.

- HS nêu

Trang 14

? Bài toán yêu cầu gì?

- Hỏi: Ta phải tính trung bình số đo chiều

cao của mấy bạn?

- Yêu cầu HS: Làm bài, chấm một số bài

- GV: Nhận xét ghi điểm HS

Bài 4: (néu tg còn)

- GV: Y/c HS đọc thầm đề bài, hỏi:

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán yêu cầu gì

- Hỏi: + Có mấy loại ô tô?

+ Mỗi loại có mấy ô tô?

+ 5 chiếc ô tô loại 36 tạ chở được tất cả

bao nhiêu tạ thực phẩm?

+ 4 chiếc ô tô loại 45 tạ chở được tất cả

bao nhiêu tạ thực phẩm?

+ Cả cty chở được bao nhiêu tạ thực

phẩm?

+ Có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô tham gia

vận chuyển 360 tạ thực phẩm

+ Vậy trung bình mỗi xe chở được bao

nhiêu tạ thực phẩm?

- Yêu cầu HS làm bài vào nháp, phát bảng

phụ cho 1 HS

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 5: (néu tg còn)

- GV: Y/c HS đọc phần a.

- Hỏi: + Muốn biết số còn lại chúng ta

phải biết được gì?

+ Có tính được tổng của hai số không?

Tính bằng cách nào?

- Y/c HS: Làm phần a.

- GV: Sửa bài & y/c HS tự làm phần b.

4 Củng cố: 3’

- Gọi HS nêu cách tính TBC của nhiều số

5 Dặn dò: 1’

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về làm BT trong vở BT toán,

chuẩn bị bài sau: Biểu đồ.

- Của 5 bạn

- 1HS lên bảng, cả lớp làm nháp:

Trung bình số đo chiều cao của mỗi bạn là:

(138+132+130+136+134) : 5 = 134 (cm)

Đáp số: 134cm

- HS nêu

- HS: Trả lời theo câu hỏi

- HS làm bài sau đó trình bày bàigiải

- HS đọc bài

- Phải tính tổng của hai số sau đólấy tổng trừ đi số đã biết

- Lấy số TBC của hai số nhân với 2

ta đc tổng của hai số

Tổng của hai số là: 9 x 2 = 18 Số cần tìm là : 18 – 12 = 6

Đáp số: 6

- 3HS nhắc lại

- HS lắng nghe

Trang 15

LuyƯn tõ vµ c©u TiÕt 9 mrvt: trung thùc tù träng

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm

- Tìm được các từ cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với các từ thuộc chủ đề trên, biếtdùng các từ ngữ thuộc chủ điểm để đặt câu

- Nắm được nghĩa từ “Tự trọng”

II

Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to và bút dạ, bảng phụ viết sẵn 2 bài tập.

- Từ điển Tiếng Việt.

III Hoạt động dạy học:

1 Oån định tổ chức lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

- Từ ghép, từ láy được chia làm mấy loại?

Đó là những loại nào?

- Nhận xét, ghi điểm

3

Bài mới : 30’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu.

- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm Yêu

cầu HS trao đổi, tìm từ đúng, điền vào phiếu

- GV nhận xét và kết luận các từ đúng

Bài 2

- Gọi 1HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ, mỗi HS đặt 2 câu 1

câu với từ cùng nghĩa với từ trung thực, 1 câu

với từ tráinghĩa với từ trung thực

- HS nêu.

- 1HS đọc bài

- Các nhóm thảo luận và làm:

+ Từ cùng nghĩa với trung thực: Thẳng thắn , thật thà,chính trực chân thật …

+ Từ trái nghĩa với trung thực: gian dối, gian lận ,lưu manh, lừa lọc, gian xảo …

- HS đọc yêu cầu trong SGK

- Nối tiếp đọc câu của mình:

+ Bạn Minh rất thật thà.

+ Chúng ta không nên gian đối.

Ngày đăng: 07/06/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w