Yêu mến, quý trọng những người lao đông.. II.[r]
Trang 13 Thái đô : Giáo dục H có những ước mơ đẹp.
II Chuẩn bị :
GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS : Bảng phụ viết sẵn những câu, đoạn văn cần luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy và học:
2 Bài cu: Chú Đất Nung.
GV kiểm tra đọc 3 H
GV nhận xét – đánh giá
3 Giới thiệu bài :
Tranh bài đọc và trò chơi thả diều
Bài “ Cánh diều tuổi thơ” sẽ cho ta
thấy niềm vui sướng và nhữngkhác vọng đẹp đẽ mà trò chơi thả
diều mang lại cho các bạn nhỏ
GV ghi tựa bài
4 Phát triển các hoạt đông
Hoạt động 1 : Luyện đọc
MT : Giúp H đọc trơn toàn bàivà hiểu các từ ngữ mới trong bài
PP : Thực hành, giảng giải
GV đọc diễn cảm bài văn
Chia đoạn : 2 đoạn
Đoạn 1: Tuổi thơ vì sao sớm
Đoạn 2: Phần còn lại
GV tổ chức cho H luyện đọc và
kết hợp giải nghĩa từ
GV nhận xét - bổ sung
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
MT: Giúp H hiểu nôi dung bài
+ Đặt thêm tên khác cho truyện
H quan sát + nghe
Hoạt động cá nhân, nhóm đôi.
H nghe
H đánh dấu vào SGK
H đọc nối tiếp từng đoạn
( 2 lượt – nhóm đôi )
1 H đọc cả bài
H đọc thầm phần chú giải và nêunghĩa các từ mới
Hoạt động nhóm, lớp.
Trang 2 GV chia nhóm, giao việc và thời
gian thảo luận
+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào
để tả cánh diều?
GV : Cánh diều được miêu tả
bằng nhiều giác quan (mắt nhìn, tainghe) từ khái quát đến cụ thể
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ
em những niềm vui lớn và những
mơ ước đẹp như thế nào?
GV nhận xét – chốt: Bài văn nói
lên được niềm vui sướng và khát
vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều
mang lại cho bạn nhỏ
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
MT : Rèn kĩ năng đọc diễncảm
PP : Thực hành, luyện tập
GV lưu ý: Giọng đọc êm ả thathiết, đọc liền mạch các cụm từ
trong câu: “ Tôi…bay đi”
GV nhận xét và sửa chữa
Hoạt động 4: Củng cô
Thi đua: đọc diễn cảm
+ Nêu đại ý của bài?
5 Tổng kết – Dặn dò :
Luyện đọc thêm
Chuẩn bị: Tuổi ngựa
H đọc bài và thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
Lớp nhận xét bổ sung
+ Cánh diều mềm mại như cánhbướm Trên cánh diều có nhiềuloại sáo – sáo lông ngỗng, sáođơn, sáo kép, sáo bè Tiếng sáo
vi vu, trầm bổng
+ Các bạn hò hét nhau thả diều thi,vui sướng đến phát dại khi nhìnlên bầu trời Trong tâm hồn cháylên khát vọng các bạn ngửa cổchờ 1 nàng tiên áo xanh
+ Cánh diều khơi gợi những mơước đẹp của tuổi thơ
Hoạt động cá nhân.
Nhiều H nối tiếp nhau luyện đọctừng đoạn và cả bài
2 H / 2 dãy
+ Bài văn miêu tả niềm vui vànhững ước mơ đẹp của tuổi thơ quatrò chơi thả diều
Trang 32 Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số.
3 Thái đô : Giáo dục H tính chính xác, cẩn thận, khoa học
II Chuẩn bị :
GV : SGK, VBT
H : SGK , VBT, bảng con
III Các hoạt động :
2 Bài cu : Chia cho sô có 2 chữ sô.
Nêu cách thực hiện phép chia cho
số có 2 chữ số?
Áp dụng: 397 : 57
714 : 34
GV nhận xét bài cu
3 Giới thiệu bài :
Chia cho số có 2 chữ số ( tt )
Ghi tựa bài bảng lớp
4 Phát triển các hoạt đông
Hoạt động 1 : Trường hợp
chia hết.
MT : H biết ước lượng tìm
thương trong mỗi lần chia
PP : Thực hành, đàm thoại,
giảng giải
GV cho ví dụ 1: 1792 : 64
Gọi 1 H lên bảng thực hiện
GV: Hãy nêu cách thực hiện phép
Hoạt động lớp, cá nhân.
1 H lên bảng thực hiện
Lớp làm bảng con
0 512 512
28 128
64 1792
128 1792
B1: chia 179 chia 64 được 2, viết 2B2: nhân 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12
Trang 4c) Tìm số thứ 2 của thương
d) Thử lại
GV hỏi: Làm thế nào tìm chữ số
đầu tiên của thương?
GV nhận xét: Vì 17 < 64 nên ta
phải lấy 179 : 64 để tìm chữ số đầu
tiên của thương
Sau khi tìm được chữ số đầu tiên
của thương, em làm thế nào?
Khi thực hiện xong phép tính, em
làm gì?
GV nhận xét + chốt
Như vậy, để thực hiện chia cho số
có 2 chữ số: Đặt tính
Tìm chữ số đầu tiên của thương
Tìm số thứ 2 của thương
Thử lại
Chú ý: Ở bước tìm chữ số đầu tiên
của thương GV cần giúp H tập ước
lượng tìm thương trong mỗi lần chia
Hoạt động 2: Trường hợp
chia có dư.
: H biết ước lượng tìmMT
thương và biết cách thử lại với bài
phép chia có dư
: Thực hành, đàm thoại,PP
B3: trừ 9 trừ 8 bằng 1, viết 1
7 trừ 2 bằng 5, viết 5
1 trừ 1 bằng 0, viết 0
0 512 512
28 128
64 1792
H nêu: Tìm số thứ 2 của thương
B1: chia Hạ 2.
512 chia 64 được 8, viết 8.B2: nhân 8 nhân 4 bằng 32, viết 2nhớ 3
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng
51, viết 51
B3: trừ 512 trừ 512 bằng 0
H nêu: thử lại
28 64 = 1792
H nhắc lại ( 2 – 3 em )
Hoạt động lớp, cá nhân.
Trang 5giảng giải
GV nêu ví dụ 2: 1154 : 62 = ?
Nêu cách thực hiện và thực hiện
bài tính?
Có nhận xét gì về phép chia vừa
thực hiện?
Làm thế nào thử lại?
GV chốt ý: lấy nhóm 3 chữ số đầu
tiên của số bị chia để tìm chữ số
đầu tiên của thương bằng cách ước
Có thể 53 : 6 = 8 ( dư 5 )
GV cho vài ví dụ để H ước lượng
Hoạt động 3 : Luyện tập.
MT : Rèn kĩ năng thực hiện
phép chia cho số có 2 chữ số và
giải toán
PP : Luyện tập, thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính
GV đọc đề bài
GV giơ bảng đúng + H quan sát
sửa bài
Gọi H nêu cách thực hiện bài tính
GV nhận xét chung
Bài 2: Đặt tính rồi tính
H làm bài vào vở
Gọi 4 H đại diện 4 tổ lên làm bài
18 62
62 1154
H nêu: đây là phép chia có dư
H nêu: 18 62 + 38 = 1154
H nhắc lại
H tập ước lương
Hoạt động cá nhân.
Bài 1:
H làm bảng con
0 0
441 168
441 168
27 126 34
126
63 1701 42
134 52
147 84
82 536 91
468
67 5507 52
Trang 62’
Bài 3: Toán đố
H tóm tắt đề
1 H điều khiển lớp nêu cách giải
Sửa bài bảng lớp: Thi đua 2 dãy,
mỗi dãy 1 em, làm nhanh đúng
GV nhận xét + tuyên dương
Bài 4: Số ?
Sửa bài miệng: Trò chơi “ Tôi
hỏi”
Hoạt động 4 : Củng cô.
: Khắc sâu kiến thức.MT
: Hỏi đáp, thi đua.PP
Nêu cách thực hiện phép chia +
cách thử lại?
Thi đua: 10962 : 42 = ?
5 Tổng kết – Dặn dò :
Học bài: “ Cách thực hiện phép
chia cho số có 2 chữ số”
Chuẩn bị : “ Luyện tập”
Nhận xét tiết học
0 0
238 75
238 75
102 15
125 22
237 68
315 45
34 8058
15 4725
15 2
486 210
501 212
162 126
212 147
139 54
135 42
54 7521
42 5672
H đổi chéo tập kiểm tra kết quả.Bài 3: H đọc đề
H điều khiển lớp nêu các bướcgiải
H làm bài vào vở
Bài 4: H tự làm bài
H điều khiển sửa bài
H nêu kết quả các phép chia
Trang 8-Lịch sử
Nhà Trần và việc đắp đê
Trang 9I Mục tiêu :
1 Kiến thức : H nắm được nhà Trần rất quan tâm đến việc đắp đê Biết được đêQuai Vạc là đê lờn nhất thời Trần Đắp đê còn có ý nghĩa nôi dung khối đoànkết dân tôc
2 Kỹ năng : Mô tả lại được việc đắp đê của nhà Trần
3 Thái dô : Tự hào về lịch sử và giữ gìn những bản sắc văn hoá dân tôc
II Chuẩn bị :
GV : Tranh đê Quai Vạc
HS : SGK
III Các hoạt động :
2 Bài cu : Nhà Trần thành lập.
Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh
nào? Năm nào?
Nhà Trần đặt ra lệ gì?
Chi tiết nào cho thấy vua, quan và
nhân dân rấy gần gui?
Ghi nhớ
Nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài :
Nhà Trần và việc đắp đê
4 Phát triển các hoạt đông :
Hoạt động 1 : Nguyên nhân đắp đê.
MT: Nắm được nguyên nhân
của việc đắp đê
PP : Đàm thoại, kể chuyện.
Dưới thời Trần nghề chính của
nhân dân ta là gì?
Sông ngòi mang lại thuận lợi và
khó khăn gì?
Đắp đê là truyền thống của nhân
dân ta
Em hãy kể chuyện về cảnh lu lụt
mà em biết
GV nhận xét
Hoạt động 2: Nhà Trần và
việc đắp đê.
MT: Nắm được việc đắp đê
của nhà Trần Ý nghĩa của việcđắp đê
PP : Quan sát, hỏi đáp.
Nhà Trần quan tâm đến việc đắp
Hát
H nêu
Hoạt động cá nhân.
Nghề trồng lúa nước
Thuận lợi: mang lại nước tướicho ruông đồng
Khó khăn: đôi khi gây ra lu lụt
H kể
Hoạt động lớp.
Lập ra chức Hà đô sứ lo sửa
Trang 101’
đ6 như thế nào?
Năm 1248 nhà Trần đã mở chiến
dịch gì?
Treo tranh ( hay sơ đồ )
Nhà Trần còn đặt ra lệ gì trong
việc đắp đê?
Đây chính là chính sách đoàn kết
dân tôc của nhà Trần
Ghi nhớ
Hoạt động 3 : Củng cô.
Việc nhà Trần đắp đê mang lại lợi
ích gì? Có ý nghĩa gì?
Theo em ngày nay ngoài đắp đê
nhân dân ta còn làm gì để chống lu
lụt?
5 Tổng kết – Dặn dò :
Xem lại bài
Chuẩn bị: Cuôc kháng chiến
chống quân xâm lược Mông
-Nguyên
chữa và bảo vệ đê
Năm 1248 nhân dân cả nước được lệnh mở chiến dịch đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển gọi là đê Quai Vạc
Con trai 18 tuổi trở lên dành vài ngày tham gia sửa, đắp đê
Khi có lu lụt, tất cả mọi người không phân biệt trai, gái giàu nghèo đều tham gia
Chính vua Trần đôi khi cung tự trông nom việc đắp đê
H nêu
H nêu ( trồng cây gây rừng, chống phá rừng…)
Trang 11
3 Thái đô : Rèn H kể chuyện mạch lạc.
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ viết sẵn tên đồ chơi hoặc con vật H đã được biết qua truyện đọc ( gấu bông, chó đốm, búp bê,…)
HS : Làm việc với phiếu học tập theo nhóm
III Các hoạt động :
2 Bài cu: Búp bê của ai?.
Kể lại chuyện
Nêu ý nghĩa
Nhận xét
3 Giới thiệu bài :
Giờ kể chuyện hôm nay các em sẽ
tiếp tục kể lại câu chuyện đã nghe,
đã đọc có nhân vật là đồ chơi của
trẻ em hoặc những con vậ gần gui
với các em
4 Phát triển các hoạt đông
Hoạt động 1 : Xác định yêu
cầu đề bài.
MT : Nắm được nôi dung yêu
cầu của đề bài
PP: Đông não
GV lưu ý: chọn kể 1 câu chuyện
em đã đọc, đã nghe có “ nhân vật
là những đồ chơi của trẻ em,
những con vật gần gui ( như vậy,
đọc bài “ cánh diều tuổi thơ”
không có nhân vật là đồ chơi, con
vật gần gui với trẻ không thể
chọn kể )
Hoạt động 2 : Hướng dẫn H
tìm câu chuyện.
MT : Biết chọn câu chuyện
đúng với yêu cầu đề bài
PP : Đông não
GV đưa bảng phụ viết sẵn tên 1 số
Hát
2 – 3 H kể
Hoạt động cá nhân.
2 H đọc đề – lớp đọc thầm
H gạch chân: Nhân vật là nhữngđồ chơi của em, là những con vậtgần gui
Hoạt động lớp.
H chọn câu truyện cho mình
Phát biểu ý kiến về câu chuyện
Trang 122’
truyện
Chú Đất Nung: Nguyễn Kiên
Búp bê của ai?: Hồ Phương
Chú lính chì dung cảm:
An-đéc-xen
Võ sĩ bọ ngựa: Tô Hoài
Hoạt động 3: Kể chuyện theo
nhóm.
: H kể rõ ràng , mạch lạc.MT
: Kể chuyện.PP
GV chia nhóm
Lưu ý: sau khi kể nói thêm về tính
cách của các nhân vật và ý nghĩa
câu chuyện để các bạn cùng trao
đổi
Thi kể chuyện trước lớp
GV nhận xét
5 Tổng kết – Dặn dò :
Tuyên dương H học tốt
Chuẩn bị:” Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia”
em định kể
H kể
Đại diện các nhóm thi kể chuyện
Trang 13
Luyện tập
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Ôn tập, củng cố cách chia cho số có hai chữ số
2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
3 Thái dô : Giáo dục H tính chính xác, khoa học, cẩn thận
II Chuẩn bị :
GV : SGK, VBT
HS : SGK, VBT, bảng con
III Các hoạt động :
Nêu cách thực hiện phép chia cho
số có 2 chữ số? Cách thử lại?
Áp dụng: Tính và thử lại
1748 : 54
Nhận xét bài cu
3 Giới thiệu bài :
Luyện tập
Ghi bảng tựa bài
4 Phát triển các hoạt đông:
Hoạt động 1 : Củng cô kiến
thức phép chia.
MT : H tập ước lượng rồi thực
hiện phép chia
PP : Đàm thoại, thực hành
Nêu cách thực hiện phép chia cho
số có 2 chữ số?
GV đọc đề bài 1 (SGK) để H tập
ước lượng thương?
GV nhận xét
Bài 1: Đặt tính rồi tính
GV đọc đề
GV giơ bảng đúng nhận xét
cách đặt tính và tính
H nêu cách thử lại
52 175
35 1820
7 441 448
69 294
49 3388
Trang 14Bài 2: Đặt tính rồi tính
H làm vào vở
3 H làm bảng phụ
GV nhận xét
Hoạt động 2: Ôn tập cách
tính giá trị biểu thức và giải
toán.
: Củng cố cách tính giá trịMT
biểu thức và giải toán
: Đàm thoại, thực hành.PP
Nêu cách tính giá trị biểu thức môt
số chia môt tích
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
theo các cách khác nhau
* GV lưu ý H làm theo các cách khác
nhau
* Sửa bài: bóc thăm H chọn trúng
thăm thì thực hiện theo yêu cầu của lá
thăm
8 312 320
76 364
52 3960
Bài 2
H làm vào vở
3 H thực hiện làm bảng phụ
0 308 308 352 382
187 44
44 8228
46 114 160 342 358
162 57
57 9280
11 54 65 90 96
453 72
18 8165
H nhận xét bài bảng phụ
= 476 : 68
= 7
Trang 151’
Bài 3: Toán đố
Hai dãy thảoluận và trình bày bài
giải (3 phút)
GV nhận xét
Hoạt động 3 : Củng cô.
MT: Khắc sâu kiến thức
PP : Thi đua
Thi đua: dãy A cho đề dãy B ước
lượng thương và ngược lại
Nhận xét + tuyên dương
5 Tổng kết – Dặn dò :
Xem lại các tính chất đã học của
phép nhân, chia
Chuẩn bị: “Chia cho số có 2 chữ
H đọc đề
Tóm tắt đề toán
Hai dãy thảo luận đại diệntrình bày bài giải
Lớp nhận xét sửa bài
GiảiSố bút ban bạn mua
2 3 = 6 (cây)Giá tiền mỗi cây bút là:
9000 : 6 = 1500 (đồng)
Đáp số: 1500 đồng
H thi đua
Trang 16Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : Trò chơi – đồ chơi
Trang 173 Thái đô: Biết giữ gìn đồ chơi, có thái đô đúng khi chơi các trò chơi.
II Chuẩn bị :
GV : Tranh vẽ các đồ chơi và trò chơi trong SGK
H : SGK
III Các hoạt động :
Nêu ghi nhớ của bài
GV nhận xét, tuyên dương
3. Giới thiệu bài :
GV nói với H về mục đích, yêu
cầu của giờ học: mở rông vốn từ
về đồ chơi, trò chơi Qua giờ học,
H biết tên 1 số đồ chơi, trò chơi,
biếy những đồ chơi có lợi, những
đồ chơi có hại, biết các từ ngữ
miêu tả tình cảm, thái đô của con
người khi tham gia các tró chơi
GV ghi tựa
4. Phát triển các hoạt đông
Hoạt động 1 : Hướng dẫn H
làm bài tập
MT : H biết nhận ra tên 1 số
đồ chơi, trò chơi và những đồ chơi
có lợi, những đồ chơi có hại
PP: Tổng hợp.
Bài 1 :
Yêu cầu H đọc đề
GV lưu ý: Quan sát kĩ tranh để nói
đúng, nói đủ các trò chơi trong các
1 H nêu lại ghi nhớ
Lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân
1H đọc yêu cầu bài
Cả lớp quan sát tranh, trả lời câuhỏi
Trang 18Bài 2 :
Yêu cầu H đọc đề
Yêu cầu H thảo luận nhóm
GV chốt ý, lưu ý cho H những đồ
chơi có hại mà các H thương tham
gia chơi trong sân trường
Liên hệ giáo dục H
– trồng nụ trồng hoa
Tranh 4: trò chơi điện tử – xéphình
Tranh 5: cắm trại – kéo co – súngcao su
Tranh 6: đu quay – bịt mắt bắt dê– cầu tụt
Đại diện các nhóm trính bày
Cả lớp và GV nhận xét , chốt lại
Trò chơi của riêng trẻ em: rướcđèn ông sao, bầy cỗ trong đêmTrung thu, bắn súng phun nước,chơi búp bê, nhảy dây, trồng nụtrồng hoa, súng cao su, đu quay, bịtmắt bắt dê, xếp hình, cắm trại, cầutụt
Trò chơi cả người lớn lẫn trẻ emđều thích: thả diều, kéo co, đấukiếm, điện tử
Trò chơi riêng bạn trai: đấukiếm, bắn súng phun nước, súngcao su
Trò chơi riêng bạn gái: búp bê,nhảy dây, trồng nụ trồng hoa
Trò chơi cà bạn gái lẫn bạn traiđều thích: thả diều, rước đèn ôngsao, bầy cỗ trong đêm Trung thu,trò chơi điện tử, xép hình, cắm trại,
đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu tụt
Trò chơi, đồ chơi có ích: thả diều ( thú vị, khoẻ ) – rước đèn ông sao ( vui ) – bầy cỗ trong đêm Trungthu ( vui ) – chơi búp bê ( rèn tínhchu đáo, dịu dàng ) – nhảy dây( nhanh, khoẻ ) – trồng nụ trồng hoa( vui, khoẻ ) – trò chơi điện tử( nhanh, thông minh ) – xếp hình( nhanh, thông minh ) – cắm trại( nhanh, khéo tay ) – đu quay ( rèntính dung cảm ) – bịt mắt bắt dê( vui, tập đoán biết đối thủ ở đâu đểbắt ) – cầu tụt
Trang 192’
GV nhận xét, chốt lại
Bài 3 :
Yêu cầu H đọc đề
GV nhận xét, chốt ý
Hoạt động 2: Củng cô.
PP: Tổng hợp.
Nêu tên 1 số đồ chơi, trò chơi mà
các em thích
Những đồ chơi, trò chơi nào có
ích? Vì sao?
Những đồ chơi, trò chơi nào có
hại? Vì sao?
GV chốt ý, lưu ý cho H không nên
chơi những đồ chơi có hại
5. Tổng kết – Dặn dò :
Về nhà xem lại các bài tập
Làm lại vào vở bài tập 2
Chuẩn bị : “ Giữ phép lịch sự khi
đặt câu hỏi
Nhận xét tiết học
( nhanh, không sợ đô cao )
Trò chơi điện tử nếu quá hamchơi sẽ gây hại mắt
Những đồ chơi, trò chơi có hại:súng phun nước ( làm ướt ngườikhác ), đấu kiếm ( dễ làm cho nhaubị thương: không giống như mônthể thao đấu kiếm có mu và mặt nạđể bảo vệ, đầu kiếm không nhọn ),súng cao su ( giết chim, phá hoạimôi trường: gây nguy hiểm nếu lơtay bắn phải người )
Bài 3 :
1 H đọc đề yêu cầu bài tập
Cả lớp đọc thầm yêu cầu củabài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
Lớp nhận xét, bổ sung
( Lời giải: say mê, say sưa, đam
mê, mê, thích, ham thích, hứngthú…)
Nếu còn thời gian, GV có thểyêu cầu mỗi H đặt 1 câu với 1 trongcác từ trên Ví dụ: Nguyễn Hiền rấtham thích trò chơi thả diều Hùngrất say me trò chơi điện tử Lan rấtthích chơi xếp hình Em gái em rất
me đu quay…)
Hoạt động lớp, cá nhân.
4 H nêu
Lớp nhận xét, bổ sung
VD: Thả diều, bắn bi, nhảy dây,bắn súng, xếp hình, bịt mắt bắt dê…
Trang 21-Khoa học
Bảo vệ nguồn nước
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Biết cách bảo vệ nguồn nước
2 Kỹ năng : Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ nguồn nước
3 Thái đô : + Cam kết thực hiện bảo vệ nguồn nước
+ Vẽ tranh cổ đông tuyên truyền bảo vệ nguồn nước
II Chuẩn bị :
GV : Hình vẽ trong SGK trang 60, 61
Giấy Ao đủ cho các nhóm
HS : SGK
III Các hoạt động :
Nêu tác hại của việc sử dụng
nguồn nước bị ô nhiễm đối với sứckhoẻ con người?
Nhận xét, chấm điểm
3 Giới thiệu bài :
Nước rất cần thiết cho cuôc sống
vì thế ta cần “Bảo vệ nguồn nước”
4 Phát triển các hoạt đông :
Hoạt động 1 : Những việc làm để bảo vệ nguồn nước.
MT : Nêu Những việc nên làmvà không nên làm để bảo vệ
nguồn nước
PP : Quan sát, đàm thoại, giảnggiải
Yêu cầu H quan sát hình vẽ và trả
lời các câu hỏi trang 60 SGK
GV gọi 1 số H trình bày kết quả
làm việc theo cặp
Hát
H nêu
Hoạt động nhóm, lớp.
2 H quay lại với nhau, chỉ vàotừng hình vẽ, nêu những việc nênvà không nên làm để bảo vệnguồn nước
H cần nêu được:
Những việc không nên làm đểbảo vệ nguồn nước
+ Hình 1: Đục ống nước, sẽ làmcho các chất bẩn thấm vào nguồnnước
+ Hình 2: Đổ rác xuống ao, sẽ làmnước ao bị ô nhiễm cá và các sinh
Trang 22
GV yêu cầu H liên hệ bản thân,
gia đình và địa phương đã làm
được gì để bảo vệ nguồn nước
Kết luận:
Để bảo vệ nguồn nước cần:
Giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh
nguồn nước sạch như giếng nước,
hồ nước, đường ống dẫn nước
Không đục phá ống nước làm cho
chất bẩn thấm vào nguồn nước
Xây dựng nhà tiêu tự hoại, nhà
tiêu 2 ngăn, nhà tiêu đào cải tiến
để phân không thấm xuống đất và
làm ô nhiễm nguồn nước
Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát
nước thải sinh hoạt và công nghiệp
trước khi xả vào hệ thống thoát
nước chung
Hoạt động 2: Vẽ tranh cổ
động.
MT: Bản thân H cam kết tham
vật khác bị chết
Những việc nên làm để bảo vệnguồn nước:
+ Hình 3: Vứt rác có thể tái chế vào
1 thùng riêng vừa tiết kiệm vừa bảovệ được môi trường đất vì nhữngchai lọ, túi nhựa rất khó bị phânhuỷ Chúng sẽ là nơi ẩn náu củamầm bệnh và các vật trung giantruyền bệnh
+ Hình 4: Nhà tiêu đào cải tiến đểphân không thấm xuống đất, tránhlàm ô nhiễm nguồn nước ngầm.+ Hình 5: Sơ đồ hố xí tự hoại.Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh sẽ bảo vệđược cả môi trưởng đất, nước vàkhông khí
+ Hình 6: Xây dựng hệ thống thoátnước thải, sẽ tránh được ô nhiễmđất, ô nhiễm nước và không khí.+ Hình 7: Khơi thông cống rảnhquanh giếng, để nước bẩn khôngngấm xuống mạch nước ngầm vàmuỗi không có nơi sinh sản
+ Hình 8: Bể xử lí nước thải côngnghiệp, trước khi thải ra ngoài, tránhlàm ô nhiễm các sông, hồ…
H nêu
Hoạt động cá nhân, lớp.
Trang 23
5’
1’
gia bảo vệ nguồn nước và tuyên
truyền, cổ đông người khác cùng
bảo vệ nguồn nước
PP : Thực hành, giảng giải
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho các nhóm
+ Xây dựng bản cam kết bảo vệ
nguồn nước
+ Thảo luận để tìm ý cho nôi dung
tranh tuyên truyền cổ đông mọi người
cùng bảo vệ nguồn nước
+ Phân công từng thành viên của
nhóm vẽ hoặc viết từng phần của bức
tranh
GV đi tới các nhóm kiểm tra và
giúp đơ, đảm bảo rằng mọi H đều
tham gia
GV đánh giá nhận xét, chủ yếu
tuyên dương các sáng kiến tuyên
truyền cổ đông mọi người cùng
tiết kiệm nước Tranh vẽ đẹp hay
xấu không quan trọng
Hoạt động 3 : Củng cô.
MT: Củng cố lại kiến thức
PP : đàm thoại
Em sẽ làm gì bảo vệ nguồn nước?
Giáo dục: Bảo vệ nguồn nước vừa
tiết kiệm nước vừa bảo vệ sức khoẻ
khi sử dụng nước … đây là việc các
em nên làm và khuyến khích, tuyên
truyền mọi người cùng thực hiện
5 Tổng kết – Dặn dò :
Xem lại bài học, vẽ tiếp tranh cổ
Các nhóm treo sản phẩm củanhóm mình Cử đại diện phátbiểu cam kết của nhóm về việcthực hiện tiết kiệm nước và nêuý tưởng của bức tranh cổ đông
do nhóm vẽ Các nhóm khác cóthể góp ý để nhóm đó tiếp tụchoàn thiện, nếu cần
H nêu
-
Trang 24-
Trang 25-Tập đọc
Tuổi ngựa
Trang 26I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Hiểu các từ mới trong bài: Hiểu nôi dung ý nghĩa của bài thơ: Cậubé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, điđâu cung nhớ đường về với mẹ
2 Kỹ năng : Đọc lưu loát toàn bài, đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc hào hứng,dịu dàng, trải dài ở những khổ thơ miêu tả ước vọng lãng mạn của cậu bé tuổiNgựa
3 Thái dô : Giáo dục H những ườc mơ đẹp
II Chuẩn bị :
GV: Tranh minh hoạ bài đọc
H S: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học:
2 Bài cu: “ Cánh diều tuổi thơ”
GV kiểm tra đọc 3 H
GV nhận xét – đánh giá
3 Giới thiệu bài :
+ Các em có biết người tuổi Ngựa là
người như thế nào không?
Chúng ta sẽ xem bạn nho trong bài
thơ mơ ước được phóng ngựa điđến những nơi nào nhé?
GV ghi tựa bài
4 Phát triển các hoạt dông
Hoạt động 1 : Luyện đọc
: Giúp H đọc lưu loát toànMTbài và hiểu nghĩa các từ mớitrong bài
: Thực hành, giảng giải,vấnPPđáp
GV đọc diễn cảm bài thơ
Hướng dẫn H luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ mới
GV nhận xét – sửa sai
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Hát
H đọc và TLCH
+ Tác giả đã chọn những chi tiếtnào để tả cánh diều?
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ
em những niềm vui lớn và những
mơ ước như thế nào?
+ Qua cá câu mở bài và kết bài, tácgiả muốn nói điều gì về cánhdiều tuổi thơ?
+ …người sinh năm Ngựa, theo âmlịch, có đặc tính là thích đi đây điđó
Hoạt động cá nhân, nhóm đôi.
H nghe
H tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ( 2 lượt – nhóm đôi )
1 H đọc cả bài
H đọc thầm phần chú giải và giảinghĩa các từ mới
Hoạt động lớp.
Trang 27 MT : Giúp H hiểu nôi dung bài
PP : Đàm thoại, giảng giải
Khổ 1:
+ Bạn nhỏ tuổi gì?
+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào?
GV: Người sinh năm Ngựa có đặt
tính là rất thích đi đây đi đó
Khổ 2 :
+ “ Ngựa con” theo ngọn gió rong
chơi những đâu?
Khổ 3:
+ Điều gì hấp dẫn “ Ngựa con” trên
những cánh đồng hoa?
Khổ 4:
+ Trong khổ thơ cuối, “ Ngựa con”
nhắn nhủ mẹ điều gì?
+ Nếu vẽ bài thơ này thành 1 bức
tranh, em sẽ vẽ như thế nào?
+ Em nghĩ gì về tính cách của cậu bé
trong bài thơ?
GV chốt: Cậu bé thích du ngoạn
nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.
MT : Rèn kỹ năng đọc diễn cảm
và thuôc bài thơ
PP : Luyện tập, thực hành
GV lưu ý giọng đọc: hào hứng,
dịu dàng, nhanh hơn và trải dài ở
+ Ngựa rong chơi qua miền trung
du, qua những cao nguyên đấtđỏ, những rừng lớn mấp mô núiđá Ngựa mang về cho mẹ giócủa trăm miền
H đọc – TLCH
+ Màu sắc của hoa mơ, hươngthơm ngạt ngào của hoa huệ, gióvà nắng trên cánh đồng tràn ngậphoa cúc dại
H đọc – TLCH
+ Con hay đi nhưng mẹ đừng buồn,dù đi đâu con cung nhớ đườngtìm về với mẹ
+ Vẽ như SGK
+ Vẽ 1 cậu bé đang trò chuyện vớimẹ, trong vòng đồng hiện củacậu bé là hình ảnh cậu đang cươingựa vun vút trên miền trung du.+ Vẽ 1 cậu bé đứng bên con ngựatrên cánh đồng đầy hoa, đangnâng trên tay 1 bông cúc vàng…
H đọc cả bài thơ và TLCH
+ Cậu bé tuổi Ngựa không chịu ởyên 1 chỗ, rất ham đi
+ Cậu bé là người giàu mơ ước,giàu trí tưởng tượng
+ Cậu bé rất yêu mẹ, đi xa đến đâucung nghĩ về mẹ, cung nhớ tìmđường về với mẹ
+ Học thuôc lòng bài thơ
Hoạt động cá nhân, lớp.
H gạch nhịp và gạch dưới từ cầnnhấn
H nối tiếp nhau luyện đọc diễncảm từng khổ thơ và cả bài thơ
Trang 281’
Tổ chức cho H học thuôc bài thơ
Hoạt động 4: Củng cô
Thi đua đọc thuôc bài thơ
+ Nêu đại ý của bài thơ?
GV nhận xét – đánh giá
5 Tổng kết – dặn dò :
Luyện đọc thuôc
Chuẩn bị : “ Kéo co”
Nhận xét tiết học
H học thuôc lòng từng khổ thơ,cả bài thơ
4 H / 1 dãy ( đọc nối tiếp nhau ).+ Bài thơ nói lên ước mơ và trítưởng tượng đầy lãng mạn của 1 cậubé tuổi Ngựa rất yêu mẹ, đi đâucung nhớ mẹ, nhớ đường tìm về vớimẹ
-