H: Quan s¸t tranh nªu tªn chñ ®Ò, luyÖn nãi theo ND tranh.. G: NhËn xÐt bæ sung..[r]
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Tiết 1
Tiếng Việt1: Kiểm tra cuối học kì 1
Toán 2: Tổng của nhiều số
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức
độ kiến thức, kĩ năng: 20 tiếng / phút
* NTĐ2:
- Giúp H nhận biết về tổng của nhiều số và biết cách tính tổng của nhiều số
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Phiếu kiểm tra
* NTĐ2: Vở bài tập toán
III/các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài- ghi bảng: Kiểm tra
cuối học kì 1
- Phát phiếu kiểm tra cho H
H: Nhận phiếu kiểm tra ( Đề của sở
giáo dục)
- Làm bài kiểm tra
G: Nhắc nhở chung về thời gian
H: CS kiểm tra VBT của lớp G: Nhận xét
1/Giới thiệu bài mới 2/Giới thiệu tổng của nhiều số và cách tính a) Viết bảng 2+3+4 =
H đọc các số và tính tổng 3
+ 2
4
9
G gọi H đọc kết quả
b) Giới thiệu cách viết cột dọc nh SGK
3/HD làm các bài tập Bài 1: Tính
H đọc yêu cầu - H lên bảng làm H+G nhận xét
Bài 2: Tính H: Làm bài vào vở – chữa Bài 3 : H đọc đề bài - G: HD tìm hiểu bài
H giải vào vở - 1H lên bảng làm
G nhận xét, chữa bài
*Củng cố dặn dò
Tiết 2
Tiếng Việt1: Kiểm tra cuối học kì 1 Tập đọc 2: Chuyện bốn mùa
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Viết đợc các vần, từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức,
kĩ năng: 20 chữ / 15 phút
* NTĐ2: - Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ý nghĩa: Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa mỗi vẻ đẹp riêng, đều
có ích cho cuộc sống
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2,4
II/Đồ dùng dạy học:
Trang 2* NTĐ1: Phiếu kiểm tra
* NTĐ2: Tranh minh họa bài SGK
G HD cách đọc ngắt nghỉ
có con/ mới sàn,/có chăn.//
Cháu có công sống,/để sống,/để xuânvề,/cây lộc.//
H đọc lại H: Đọc đoạn trong nhóm G: Cho các nhóm thi đọc
G+H nhận xét Chuyển tiết
Tiết 3
Toán 1: Mời một, mời hai Tập đọc 2: Chuyện bốn mùa (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Nhận biết đợc cấu tạo các số mời một, mời hai; biết đọc, viết các số
đó; bớc đầu nhận biết số có hai chữ số; 11,(12 ) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
* NTĐ2:
- Đọc lại đợc cả bài
- Nắm ND bài ; Giáo dục H yêu quý thiên nhiên (GDMT)
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Bó một chục que tính và 1,2 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
-HD H làm bài tập giao việc cho H
-H: Nhắc lại phần lý thuyết Làm bài
H đọc thầm và trả lời câu hỏi
G nêu câu hỏi SGK
H trả lời, cả lớp nhận xét Xuân về, vờn cây nào cũng đâm chồi
…-Không khác nhau vì cả hai đều nói
Trang 3H: Làm tiếp BT 2,3 vào vở bài tập
Đại diện 2 em lên bảng làm bài
G: Cùng cả lớp kiểm tra, nhận xét sửa
chữa kết quả sai Củng cố tiết học
từ đó thêm yêu quý thiên nhiêncủng cố dặn dò
Tiết 4
Đạo đức 1: Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
Đạo đức 2: Trả lại của rơi (t 1)
I/Mục tiêu:
* NTĐ1: Nêu đợc một số biểu hiện lễ phép với với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
* NTĐ2: -Biết: Khi nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại của rơi cho ngời mất
- Biết: Trả lại của rơi cho ngời mất là ngời thật thà, đợc mọi ngời quý trọng
- Quý trọng những ngời thật thà, không tham của rơi
G: GT bài mới- ghi bảng đầu bài
HDẫn giao việc cho H
H: Hoàn thành BT2 Trình bày giải
thích lý do Cả lớp trao đổi nhận xét
G: Nêu kết luận ( SGV) HĐ nối tiếp
nhắc H chuẩn bị câu chuyện để tiết
G nêu yêu cầu và giao việc H: Quan sát tranh và thảo luận câu hỏi+ND tranh vẽ gì ?
H thảo luận nêu ND từng bức tranh
H thảo luận về lí do chọn tình huống
G: Kết luận HĐ2: Bày tỏ thái độ
Trang 4Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
Tiết 1
Tiếng Việt 1: Bài 77: ăc- âc ( T1) Chính tả 2: Tập chép: Chuyện bốn mùa
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc: ăc, âc, măc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
* NTĐ2: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm đợc BT (2) a /b hoặc BT (3) a /b
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học vần Tranh minh hoạ trong SGK
* NTĐ2: Bảng phụ ghi bài chính tả, VBT
III/Các hoạt động dạy học:
H: Viết: oc, ac, con sóc, bác sĩ Đọc
lại toàn bộ bài76 đã học
G: Nhận xét GT bài mới – ghi bảng
đầu bài Chỉ bảng cho H đọc HDẫn
giao việc cho H
H: Cài vần ăc – mắc – mắc áo
Nhận diện, phân tích vần, tiếng, từ
G: Nhận xét, cho H đọc lại bài Dạy
tiếp vần âc ( tơng tự vần ăc )
H: Nhận diện cài vần âc, gấc,quả gấc
Đọc lại toàn bài trên bảng lớp
(CN, cả lớp)
G: Cho H so sánh vần ăc- âc Tìm
thêm tiếng có chứa vần ăc, âc ngoài
bài HDẫn viết bảng con
H: Luyện viết bảng con: ăc, âc, mắc
áo, quả gấc
G: Nhận xét sửa sai, cho H đọc từ ngữ
G HD cách trình bày bài viết
H: Viết tiếng khó viết vào bảng con
H chép bài vào vở G: Chấm bài và nhận xét 3/HD làm bài tập chính tả
*Bài 2: Lựa chọn
H đọc yêu cầu
H làm vào VBTH: Đổi vở KT chéo
* NTĐ2: - Nhận biết tổng của nhiều số hạng bằng nhau
- Biết chuyển tổng của nhiều số hạng bằng nhau thành phép nhân
Trang 5- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân.
- Biết cách tính kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng-
G: KT việc đọc bài của H HDẫn quan
sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
H: Quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng Đọc câu ứng dụng
G: KT đọc, chỉnh sửa lỗi đọc sai cho
H.HDẫn viết bài
H: Viết bài trong vở tập viết: ăc, âc,
mắc áo, quả gấc
G: Nhận xét chỉnh lỗi viết sai cho
H HDẫn quan sát tranh chủ đề luyện
nói
H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề,
luyện nói theo nội dung tranh
G: Nhận xét bổ sung Củng cố tiết
học Cho H đọc lại toàn bài trong
SGK
- Giao việc về nhà cho H
G: 1/Giới thiệu bài mới 2/Hd nhận biết về phép nhân
G lấy tấm bìa có 2 chấm tròn và hỏi:
Có mấy chấm tròn ?
H lấy 5 tấm nh thế
H nêu 2 x5 =10
H làm tơng tự 2+2+2= 2 x3 =63+3+3+3=3 x 4 =123/HD làm bài tập
*Bài 1: Tính
H đọc yêu cầu H: Nêu kết quả
H+G nhận xét
*Bài 2: Viết phép nhân
H nêu yêu cầu
H lên bảng làm a) 4 x 3 =12
4 x 5 = 20G+H: Nhận xét
*Dặn dò
Tiết 3
Toán 1: Mời ba, mời bốn, mời lăm
Kể chuyện 2: Chuyện bốn mùa
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Nhận biết đợc một số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3, 4, 5); biết đọc, viết các số đó
* NTĐ2: Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc đoạn 1 (BT1) biết
kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện (BT2)
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Các bó một chục que tính và các que tính rời
* NTĐ2: Tranh minh họa chuyện SGK
III/Các hoạt động dạy học:
H: Viết bảng con số 11, 12; Nêu số 11
và 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng
Giới thiệu số 13 cho H thực hành lấy
G: 1/Giới thiệu bài mới 2/HD kể chuyện
a)Kể lại câu chuyện theo tranh
H đọc yêu cầu
Trang 610 que tính và 3 que tính rời…que
tính?
H: Đọc 13 số 13 gồm 1 chục và 3 đơn
vị số 13 có 2 chữ số; số 1 và số 3 viết
liền nhau
G: Giới thiệu tiếp số 14, 15 tơng tựu
số 13 Cho vài H nhắc lại HDẫn giao
điểm giao tiếp BT3, 4
H: làm tiếp BT3, 4 vào vở BT Đại
diện lên bảng làm bài
G: KTKQ nhận xét cho điểm Củng cố
tiết học
H: Thảo luận nhóm về ND từng bức tranh
G: HD tóm tắt từng bức tranh
H Nối tiếp nhau đoạn của chuyện
G nhận xét H: b)Dựng lại câu chuyện theo vai
H thảo luận nhóm và phân vai dựng lại câu chuyện
H các nhóm lên kể trớc lớp H+G nhận xét
-Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
- Bảng phụ chép lời bài hát lên bảng
III/Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
Trang 7Hát lại bài hát đã học
B/Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/HĐ1: Giới thiệu tên bài hát, tên tác
- Gõ theo tiết tấu lời ca
Em yeu bầu trời xanh xanh …
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: uc, c, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: uc, c, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ để: Ai thức dậy sớm nhất ?
* NTĐ2: Viết đúng chữ hoa P (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứngdụng: Phong (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Phong cảnh hấp dẫn (3 lần )
Trang 8Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
H: CS kiểm tra vở tập viết
G: 1/Giới thiệu bài 2/HD viết chữ hoa
H quan sát mẫu và nhận xét chữ hoa P
H viết vào vở tập viếtG: Chấm chữa bài
- Biết viết tổng các số hạng bằng nhau dới dạng tích và ngợc lại
- Biết cách tính kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Viết sẵn 1 số tổng , tích trong các bài tập
- 1,2 tấm bìa, thừa số, tích
G: KT H đọc, chỉnh sửa lỗi đọc sai
HDẫn quan sát tranh câu ứng dụng
Đọc đoạn thơ ứng dụng
H: Quan sát tranh, đọc đoạn thơ ứng
dụng (CN, lớp ) Viết bài trong vở tập
viết: uc, c, cần trục, lực sĩ
G: Nhận xét sửa lỗi viết sai cho H
HDẫn giao việc tiếp
H :cs kiểm tra VBT
H lên bảng làm bài tập G: nhận xét
1/Giới thiệu bài mới 2/HD nhận biết tên gọi thành phần và kết quả phép nhân
H đọ lại 2 x5 =10
G :HD nêu lại các thành phần và kết quả của phép nhân
2 x 5 =10
T số T số Tích
2 x 5 gọi là tích của 2 và 53/HD làm các bài tập
H :làm bài tập 1: Đọc kết quả và làm vào vở
Trang 9H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề
Luyện nói theo ND tranh
G: Gợi ý 1 số câu hỏi, nhận xét bổ
sung
- Củng cố tiết học Chỉ bảng cho H
đọc lại bài, đọc trong SGK
H: Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
ở câu ứng dụng và phần luyện nói
H đọc yêu cầu - Nêu kết quả
H+G nhận xét Bài 2: chuyển các tích thành tổng các
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Nhận biết đợc mỗi số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị (6,
7, 8, 9); biết đọc, biết viết các số đó; điền đựơc các số 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 19 trên tia số
* NTĐ2: Biết cách cắt, gấp trang trí thiệp chúc mừng
- Cắt gấp và tranh trí đợc thiệp chúc mừng Có thể gấp, cắt thiệp chúc mừng theo kích thớc tuỳ chọn Nội dung và hình thức trang trí có thể đơn giản
ở nhà KTKQ nhận xét cho điểm Giới
thiệu bài mới ghi bảng Giới thiệu số
điểm HDẫn giao tiếp BT3, 4
H: Làm tiếp BT3, 4 vào vở BT Đại
H quan sát tranh quy trình
G: 1/Giới thiệu bài mới 2/HD quan sát mẫu
H nhắc lại các bớc gấp
- H: tập gấp, cắt và trang trí
G củng cố dặn dò
Trang 10- Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II/§Þa ®iÓm vµ ph ¬ng tiÖn:
- §Þa ®iÓm: Trªn s©n trêng vÖ sinh s¹ch
- Ph¬ng tiÖn: cßi vµ kÎ s©n cho trß ch¬i
- Ôn 2 động tác vươn thở, tay
- Trò chơi: “ Nhảy ô tiếp sức”
G quan s¸t nh¾c nhë, uốn nắn động tác sai
G: Giảng dạy động tác tay như dạy động tác vươn thở
H: thực hiện 2 x 4 nhịpG: Neu ten tro choi và nhắc tóm tắt lại cách chơi
Trang 11Luyện từ và câu 2:
Từ ngữ về các mùa - Đặt câu và TLCH khi nào ?
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đựoc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Tiêm chủng, uống thuốc
* NTĐ2:Biết gọi tên các tháng trong năm (BT1) Xếp đợc các ý theo lời bà Đấttrong Chuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm (BT2)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Khi nào?
G: Cho H viết bảng con: lọ mực, nóng
nực, cần trục Đọc bài trong SGK bài
H đọc yêu cầu - đọc tin 3 tháng liên tiếp
G nhận xét Bài 2: trao đổi theo cặp và viết ra nháp
G làm mẫuH: làm vào vởBài 3: thực hành hỏi đáp Hỏi : Khi nào H đợc nghỉ hè?
Đáp : Đầu tháng 6 H đợc nghỉ hè.H: làm theo cặp
- Hiểu ND: Tình yêu thơng của Bác Hồ dành cho thiếu nhi Việt Nam
- Trả lời đợc các CH và học đoạn thơ trong bài
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 12H: Luyện đọc lại bài ở tiết 1 Đọc trơn
trên bảng lớp, trong SGK Nhóm trởng
chỉ đạo
G: KT viêc đọc bài của H, nhận xét
sửa sai HDẫn quan sát tranh câu ứng
dụng
H: Quan sát tranh, luyện đọc câu ứng
dụng
G: KT vài em đọc câu ứng dụng, nhận
xét sửa sai HDẫn viết bài
H: Viết bài trong vở tập viết: ôc, uôc,
thợ mộc, ngọn đuốc
G: Nhận xét sửa sai HDẫn quan sát
tranh chủ đề luyện nói
H: Quan sát tranh nêu tên chủ đề,
luyện nói theo ND tranh
G đọc mẫu -HD luyện đọc TK: ngoan ngoãn, trả lời, trung thu, thi đua
H đọc nối tiếp câu, đoạn thơ
G HD cách đọc ngắt nghỉ H: Đọc đoạn trong nhóm G: cho các nhóm thi đọc G+H nhận xét
3/HD tìm hiểu bài
G nêu câu hỏi - H trả lời
- Bác Hồ nhớ tới các cháu nhi đồng
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
- Lời khuyên của Bác
G giảng ND bài: cảm nhận đợc tình yêu thơng của Bác Hồ đối với các em Nhớ lời khuyên của Bác
4/ H: luyện đọc5/ Củng cố dặn dò
Tiết 3
Toán 1: Hai mơi, Hai chục Toán 2: Bảng nhân 2
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Nhận biết đợc số 20 gồm hai chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt số chục, số đơn vị
G: Nhận xét sửa sai Giới thiệu bài
mới- ghi bảng: Hai mơI, Hai chục (hai
mơI hay còn gọi là 20 …) HDẫn giao
G:KTBC
H lên bảng làm bài tập 8+8+8= 4+4+4=
H+G nhận xét1/Giới thiệu bài 2/HD lập bảng nhân 2
G giới thiẹu các tấm bìa
H đọc 2 x 1 = 2
2 x 2 = 4
2 x 3 = 6
Trang 13việc cho H.
H: Nhắc lại vần lý thuyết Làm BT1, 2
bào vở BT Đại diện len bảng làm bài
G: Cùng cả lớp KTKQ nhận xét cho
điểm HDẫn giao tiếp BT cho H
H: Làm tiếp BT3 vào vở BT Đại diện
3/HD làm các bài tập Bài 1: Tính nhẩm?
H: đọc yêu cầu bài tập
H điền kết quả vào bài
G :nhận xét Bài 2: H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm
6 x2 =12 (chân)H+G nhận xét Bài 3:H Đếm số (thêm 2)2,4,6,8,10 20
Lớp nhận xét G: Củng cố dặn dò
Tiết 4
Tự nhiên xã hội 1: Cuộc sống sung quanh
Tự nhiên xã hội 2: Đờng giao thông
I/
Mục Tiêu:
*NTĐ1: Nêu đợc một số nét về cảch quan thiên nhiên và công việc của ngời dân nơI H ở
* NTĐ2: Kể đợc tên các loại đờng giao thông và một số phơng tiện giao thông
- Nhận biết một số biển báo giao thông
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng đầu
bài Nêu mụ tiêu tiết học HDẫn giao
việc cho H
H: ChơI trò chơi: HáI hoa dân chủ
Lần lợt lên háI hoa và đọc to câu hỏi
G: Yêu cầu H nêu lại những nhận xét
mà H ghi nhận đợc trong quá trình
tham quan
H: Nêu lại những gì đã tham quan
đ-ợc G cùng H nhận xét, bổ sung thêm
G: Nhận xét, củng cố tiết học
- Giao việc về nhà cho H
G: 1/Giới thiệu bài 2/ HD tiến hành các hoạt động HĐ1: quan sát tranh và nhân xét các
đờng giao thông
G giao việc và chia nhóm
H thảo luận nhóm H: quan sát tranh trang 40-41và thảo luận
H nêu kq thảo luận
G: nêu kết luận
* HĐ2: Trò chơi Biển giao thông
H quan sát 6 biển giao thông trong SGk
H thi đua nói nhanh tên gọi của từng biển báo
G củng cố dăn dò
Trang 14Thứ sáu ngày 7 tháng 1 năm 2011
Tiết 1
Tập viết 1: Tuốt lúa, hạt thóc,
Chính tả 2: Nghe viết: Th trung thu
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Viết đúng các chữ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc,… kiểu chữ viết thờng,
cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2
* NTĐ2: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ
5 chữ
- Làm đựơc BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: G bài viết mẫu; H vở tập viết
* NTĐ2: Bảng phụ ghi nội dung bài tập vở BT
III/ Các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng
Treo bài viết mẫu để H quan sát
H: Quan sát nhận xét bài mẫu Luyện
viết bảng con
G: Theo dõi uốn nắn nhắc nhở H
HDẫn viết tiếp vào bảng con
H: Viết tiếp bảng con sau đó viết vào
G: Chấm, chữa bài tập viết
- Củng cố tiết học Khen H có bài viết
H đọc yêu cầu
H làm vào VBTH:đổi vở KT chéo
Bài 3: Điền l/n vào chỗ trống
- lặng lẽ, nặng nề
- lo lắng, đói noG.nhận xét
*Dặn dò
Tiết 2
Tập viết 1: Con ốc, đôi guốc,
Tập làm văn 2: Đáp lời chào, lời tự giới thiệu
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Viết đúng các chữ: con ốc, đôi guốc, cá diếc, kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 2
Trang 15* NTĐ2: Biết nghe và đáp lại lời chào, lời tự giới thiệu phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, 2)
- Điền đúng lời đáp vào ô trống trong đoạn đối thoại (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Bài viết mẫu, vở tập viết
* NTĐ2: Tranh minh họa SGK -VBT
III/ Các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng
Treo bài viết mẫu lên bảng để H quan
sát
H: Quan sát nhận xét bài mẫu Luyện
viết bảng con
G: Theo dõi uốn nắn nhắc nhở HDẫn
H viết vào vở tập viết
H: Viết bài vào vở tập viết theo đúng
G Nhận xét
G 1/ giới thiệu bài
2 / HD làm bài tập Bài 1: H đọc yêu cầu và quan sát tranh
Bài 3 : viết lời đáp của Nam trong
đoạn đối thoại H: Viết bài vào vở
H từng em đọc bài viết G: Nhận xét - củng cố dặn dòTiết 3
Mĩ thuật 1: Vẽ gà Toán 2: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: H nhận biết hình dáng chung, đặc điểm các bộ phận và vẻ đẹp của con gà
Trang 16NTĐ1 NTĐ2
H: Nhóm trởng KT đồ dùng học tập
phục vụ môn học
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng
Giới thiệu con gà, mô tả các bộ phận
H nêu miệng 2 x3 =6Bài 2:
Tính theo mẫu H: làm bài vào vở
G: nhận xét Bài 3: H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm H+G nhận xét và chữa bài
*Bài 4: H đọc bài toán và giải vào vở
*NTĐ1: Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
* NTĐ2: Hiểu đề tài giờ ra chơi ở sân trờng
- Biết cách vẽ tranh đề tài sân trờng trong giờ ra chơi
- Vẽ đợc tranh theo ý thích
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Su tầm tranh của hoạ sĩ hoặc của thiếu nhi Hình hớng dẫn minh
hoạ cách vẽ tranh Chuẩn bị số hình dạng hình vuông có trang trí
Học sinh: - Giấy hoặc vở tập vẽ Màu vẽ, bút dạ, chì sáp, màu sáp
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Nhóm trởng KT đồ dùng phục vụ
môn học Báo cáo G
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng đầu
bài Đa bài mẫu HDẫn H quan sát,
H: Nhắc lại các quy ttình gấp Thực
hành trên tờ giấy trắng (theo nhóm)
A/ Kiểm tra: G: Kiểm tra đồ dùng
học tập của H
B/ Dạy bài mới:* Hoạt động 1:
Giới thiệu tranh ảnh và gợi ý để H Nhận biết :
G: gợi ý để H tìm thêm các hình ảnh khác trong giờ ra chơi
G: đặt câu hỏi gợi mở để H nhớ lại cảnh nhộn nhịp trong giờ ra chơiH: tìm hình ảnh phụ ,hình ảnh chính
để vẽ.Vẽ màu: Màu tơi sáng
* Hoạt động 2 : Cách vẽ tranh
Trang 17G: Theo dõi – uốn nắn giúp đỡ CN
yêu chậm
H: Hoàn thành sản phẩm của mình
trên tờ giấy trắng
G: Củng cố tiết học, nhắc nhở giao
việc về nhà Chuẩn bị tiết sau
G: Dựa vào từng bài cụ thể ,G gợi ý H
Tiết 1
Tiếng Việt 1: Bài 81: ach (t1) Toán 2: Bảng nhân 3
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
*NTĐ1: Tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Các tấm bìa ,mỗi tấm có 3 chấm tròn
III/Các hoạt động dạy học:
G: KT bài cũ : cho H đọc, viết: cá
diếc, cài lợc 2 em đọc bài trong SGK,
nhận xét Giới thiệu bài mới – ghi
G: KT việc đọc bài của H HDẫn nhận
xét sửa lỗi đọc sai cho H Cho H so
H: Luyện đọc phần từ ngữ Cho H thi
tìm tiếng có chứa vần mới học
H :cs kiểm tra VBT
H lên bảng làm bài tập
G nhận xét 1/Giới thiệu bài 2/Hd lập bảng nhân 3G:HD các tấm bìa và lập
G nêu
H đọc 3 x 1 =3
3 x 2 =6
H : tự lập vào vở; học thuộc bảng nhân3
3/G HD thực hành
*Bài 1:Tính nhẩm - H đọc yêu cầu
H nêu miệng kết quả
G: Dặn dò
Trang 18* NTĐ2: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; Đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Con ngời chiến thắng Thần Gió, tức là chiến thắng thiên nhiên – nhờ vào quyết tâm và lao động, nhng cũng biết sống thân ái, hoà thuận với thiên nhiên
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 4
quan sát tranh câu ứng dụng
H: Quan sát tranh và đọc câu ứng
dụng
G: KT H đọc câu ứng dụng Chỉnh sửa
lỗi đọc sai HDẫn viết bài vào vở
H: Viết bài trong vở tập viết: ach,
sách, cuốn sách
G: sửa lỗi viết sai, HDẫn quan sát
tranh chủ đề luyện nói
H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề
luyện nói theo ND tranh
Chuyện tiết
Tiết 3
Toán 1: Phép cộng dạng 14 + 3 Tập đọc 2: Ông Mạnh thắng thần gió (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20; Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
* NTĐ2: - Đọc lại đợc cả bài - Nắm ND bài
II/Đồ dùng dạy học:
Trang 19* NTĐ1: Các bó một chục que tính và một số que tính rời
điểm HDẫn giao tiếp BT3
H: Nêu yêu cầu bài tâp 3 rồi làm bài
vào vở bài tập Đại diện lên bảng làm
H đọc thầm và trả lời câu hỏi
G nêu câu hỏi SGK
Tiết 4
Đạo đức 1 : Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
Đạo đức 2: Trả lại của rơi (t 1)
I/Mục tiêu:
* NTĐ1: - Nêu đợc một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
* NTĐ2:
- Biết : Khi nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại của rơi cho ngời mất
- Biết: Trả lại của rơi cho ngời mất là ngời thật thà, đợc mọi ngời quý trọng
- Quý trọng những ngời thật thà , không tham của rơi
G: GT bài mới- ghi bảng HDẫn giao
G :1/Giới thiệu bài mới 2/HĐ1:Đóng vai
Trang 20việc cho H
HĐ1: H: Làm BT 3 Một số H kể trớc
lớp Cả lớp cùng trao đổi
G: Nhận xét bổ sung Kể một vài tấm
gơng của các bạn trong lớp, trong
tr-ờng
H: Theo dõi nhận xét: Bạn nào trong
truyện đã lễ phép vâng lời thầy… cô
giáo
G: HDẫn giao tiếp HĐ2 cho H (BT4)
HĐ2: H: Thảo luận nhóm theo BT4
Đại diện nhóm trình bày Cả lớp trao
G nêu yêu cầu và giao việc
H : thảo luận và đóng vai theo tình huống
H thảo luận ,lên bảng đóng vaiG+H nhận xét
G: Kết luận HĐ2: H làm theo nhóm
H thảo luận tình huống 3 (t liệu)
Tiếng Việt 1: Bài 82: ich – êch (T1)
Chính tả 2: Nghe viết: Gió
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc: ich, êch, tờ lịch, con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
*NTĐ1: Mô hình tờ lịch, con ếch Bộ đồ dùng dạy học vần
* NTĐ2: Bảng phụ ghi bài chính tả, VBT
III/Các hoạt động dạy học:
G: KT bài cũ: cho H đọc, viết: cuốn
sách, sạch sẽ, kênh rạch NHận xét
cho điểm Giới thiệu bài mới ( sử
dụng tranh minh hoạ ) ghi bảng: ich
–ếch Dạy vần vần ich đọc mẫu
– êch cho tìm tiếng có vần mới học
Luyện viết bảng con: ich –êch…
G: Nhận xét viết bảng con của H, sửa
lỗi viết sai cho H HDẫn đọc từ ngữ
H : chuẩn bị bài chính tả
G : 1/Giới thiệu bài 2/HD nghe viết
H đọc bài chính tả
G HD cách trình bày bài viết
H : viết tiếng khó viết vào bảng con
H chép bài vào vở G: chấm bài và nhận xét
Trang 21(ghi bảng )
H: Đọc các từ ngữ trên bảng lớp (CN,
nhóm, cả lớp )
G: Nhận xét sửa sai, giải nghĩa 1 số từ
ngữ Cho H thi tìm tiếng có vần mới
G: KT vài H đọc CN câu ứng dụng,
sửa lỗi đọc sai HDẫn viết bài vào vở
H: Luyện viết bài trong vở tập viết:
ich, êch, tờ lịch, con ếch
G: KT sửa lỗi viết sai cho H HDẫn
quan sát tranh luyện nói
H: Quan sát tranh nêu tên chủ đề
Luyện nói theo tranh
G: Nhận xét Củng cố tiết học
G :KTBC
H đọc bảng nhân 3
G nhận xét G:1/Giới thiệu bài mới 2/HD làm bài tập
*Bài 1:Điền số thích hợp vào ô trống
H đọc yêu cầu
H : nêu kết quả
G nhận xét
*Bài 2: Viết số thích hợp theo mẫu
H nêu yêu cầu
G làm mẫu
H lên bảng làm G+H : nhận xét Bài 3-: H đọc đề bài
G HD tìm hiểu bài Tóm tắt
1 can : 3l dầu
5 can : l dầu?
H: giải bài vào vở
H 1 H lên bảng làm H+G nhận xét chữa bài
*Dặn dò
Tiết 3
Trang 22Toán 1: Luyện tập
Kể chuyện 2: Ông Mạnh thắng thần gió
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thực hiện đợc phép cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14 + 3
* NTĐ2:Biết xếp lại các tranh theo đúng trình tự nội dung của câu chuyện (BT1)
- Kể đợc từng đoạn của câu chuyện theo tranh đã sắp xếp đúng trình tự
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Các bó một chục que tính và một số que tính rời
* NTĐ2: Tranh minh họa chuyện SGK (4 tranh)
III/Các hoạt động dạy học:
H: Viết bảng con số 20 Nêu đợc số
20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
G: Nhận xét Giới thiệu bài mới –
ghi bảng Luyện tập; H: Vài em nhắc
điểm HDẫn giao tiếp BT3
H: Nêu yêu cầu BT3 rồi làm bài Đại
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
III/Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
Trang 23hát lại lời bài hát : Bầu trời xanh
B/Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/HĐ1:Ôn tập bài hát Bầu trời xanh
- Ôn luyện bài hát đúng giai điệu và
G giới thiệu bài
G cho lớp hát lại vài lần
H hát lại bài hát
G : hát âm 3 âm: Mi(âm thấp) – Son (âm trung) - Đố (âm cao) cho H lắng nghe
G: làm mẫu một vài lần cho H nhận biết âm thanh cao thấp
H: thực hiện theo mẫuG: HD H thực hiện một vài động tác vận động phụ họa
H: thực hiện theo hớng dẫn của G.Miệng hát thân ngời hơi nghiêng mắthớng theo ngón tay chỉ bầu trời, chỉ
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết đợc các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nhge hiểu và kể lại đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
Trang 24NTĐ1 NTĐ2
H: Đọc, viết các từ: tờ lịch, con ếch
Đọc đợc các câu ứng dụng
G: GT bài mới – ghi bảng: Ôn tập G
hỏi trong tuần 13 vần nào có nguyên
G: KT việc đọc của H , giải nghĩa 1 số
từ ngữ , cho H thi tìm tiếng có chứa
H viết vào vở tập viết
G:chấm chữa bài
G: KT việc đọc bài của H Nhận xét
cho điểm Sửa chữa lỗi đọc sai cho H
HDẫn quan sát tranh câu ứng dụng
H: Quan sát tranh, đọc câu ứng dụng
(CN, lớp)
G: KT H đọc câu ứng dụng Sửa nhịp
đọc sai HDẫn viết bài vào vở
H: Luyện viết bài trong vở tập viết:
thác nớc, ích lợi
H: cs kiểm tra VBT
H lên bảng làm bài tập , đọc bảng nhân 3
G: nhận xét 1/Giới thiệu bài mới
H : làm bài tập 1: Tính nhẩm
Trang 25G: Chỉnh sửa lỗi viết sai cho H Kể
chuyện: Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng
H: Nghe kể sau đó nhìn vào tranh kể
lại câu chuyện theo tranh
H lên bảng làm 5 x4 =20 (bánh)
G : cho H nêu NX kết quả BT 2
G : nhận xét tiết học Bài 3: Đếm thêm 44,8,12,16,20,24,28,32,40
G chấm bài -nhận xét
*Dặn dò
Tiết 3
Toán 1 : Phép trừ dạng : 17 - 3 Thủ Công 2: Gấp, cắt, dán thiếp chúc mừng( t 2)
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Biết làm các phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20 ; biết trừ nhẩm dạng 17 – 3
* NTĐ2:
- Biết cách cắt, gấp, trang trí thiếp chúc mừng
- Cắt, gấp và trang trí đợc thiếp chúc mừng Có thể gấp , cắt thiếp chúc mừng theo kích thớc tuỳ chọn Nội dung và hình thức trang trí có thể đơn giản
- H:Thực hành cá nhân
- H trng bày sản phẩm, đánh giá nhậnxét
- G củng cố dặn dò
Trang 26Tiết 4
Thể dục 1: Tiết 20: Động tác vơn thở, tay và chân của bài thể dục phát triển chung Điểm số hàng dọc theo tổ
I/Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện 2 động tác vơn thở, tay của bài thể dục phát triển chung
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác chân của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ
II/Địa điểm và ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh sạch
- Phơng tiện : còi và kẻ sân cho trò chơi
H chơi trò chơi
G :nêu yêu cầu
H tập theo tổ Cách giảng dạy giống nh cách dạy
động tác vơn thở và tay
G quan sát nhắc nhở
H chơi trò chơi Lò cò tiếp sức
H chơi cả lớp
G nhận xét nhắc nhở Nêu tiếp nhiệm
vụ học tiếp theo H: thực hiện 1 – 2 lần
Từ ngữ về thời tiết - Đặt và TLCH khi nào?
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng
Trang 27- Viết đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
- luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
* NTĐ2:
- Nhận biết đợc một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mùa (BT1)
- Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khi nào để hỏi về thời điểm (BT2) ; Điền đúng dấu câu vào đoạn văn
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học vần, tranh minh hoạ trong SGK
* NTĐ2: Vở bài tập Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học:
G: GT bài mới – ghi bảng: op – ap
-Dạy vần op – ghi bảng- Đọc mẫu H:
Nhận diện phân tích vần op, cài vần
G: Giải thích một số từ ngữ ChoH thi
tìm tiếng có chứa vần mới học HDẫn
học tiết 2
H: Cán sự KT vở bài tập của lớp
H lên bảng làm bài tập
G: Chữa bài nhận xét1/ Giới thiệu bài2/ HD làm bài tậpBài 1: Miệng
H đọc yêu cầu - đọc từ ngữ về thời tiết
Bài 2: Tìm câu trả lời khi nào?
G làm mẫuH: làm vào vởBài 3: H viết vào vở H đọc bài làm H+G nhận xét ,bổ sung
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; Đọc rành mạch đợc bài văn
- Hiểu ND: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùa xuân
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2; câu hỏi 3 (mục a hoặc b)
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 28chỉnh sửa lỗi đọc sai cho H Giao việc
tiếp
H: Quan sát tranh đọc các câu ứng
dụng (CN, lớp)
G: Nhận xét, sửa lỗi đọc sai cho H
HDẫn viết bài trong vở tập viết
H: Viết bài trong vở tập viết: op, ap,
họp nhóm, múa sạp
G: Nhận xét, sửa lỗi viết sai HDẫn
giao việc tiếp
H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề,
luyện nói theo ND tranh
G: Nhận xét bổ sung Củng cố tiết
học Cho H đọc lại toàn bài trong
SGK
H: Đọc toàn bài trong SGK Thi tìm
tiếng có chứa vần mới học
G nhận xét 1/Giới thiệu bài 2/HD luyện đọc
G đọc mẫu -HD luyện đọc
H đọc nối tiếp câu ,đoạn
G HD cách đọc ngắt nghỉ
H : đọc đoạn trong nhóm G: cho các nhóm thi đọc G+H nhận xét
3/HD tìm hiểu bài
G nêu câu hỏi
H trả lời
G giảng ND bài 4/ H: luyện đọc5/ Củng cố dặn dò
Tiết 3
Toán1: Luyện tập Toán 2: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Thực hiện đợc phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3
những chỗ sai GT bài mới – ghi
bảng HDẫn giao việc cho H
H đọc yêu cầu
H nêu kết quả
H+G nhận xét Bài 2:Tính theo mẫu
H đọc yêu cầu bài H: làm bài vào vở
Trang 29H: Làm tiếp BT3 vào vở BT Đại diện
H lên bảng làm
4 x5 =20 (quyển)Lớp nhận xét
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc kq
đúngc)12 vì 4 x 3 =12
G : củng cố dặn dò
Tiết 4
Tự nhiên và xã hội1: An toàn trên đờng đi học
Tự nhiên xã hội 2: An toàn khi đi các phơng tiện giao
thông
I/ Mục Tiêu:
* NTĐ1: - Xác định đợc một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đờng đi học
- Biết đi bộ sát mép đờng về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
* NTĐ2: - Nhận biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các
G: GT bài mới – ghi bảng đầu bài
KháI quát tai nạn xảy ra vì họ không
chấp hành luật giao thông an toàn trên
đờng
HĐ1: H: Thảo luận tình huống: B1:
Chia nhóm ; B2: Thảo luận tình huống
; B3: Đại diện nhóm trình bày
G: Cùng H nhận xét , bổ sung Nêu
KL: Để tránh tai nạn trên đờng… ph
-ơng tiện giao thông
HĐ2: H: Quan sát tranh: Biết quy
định đI trên đờng bộ B1: Quan sát
tranh TLCH ( theo phiếu)
G: Mời đại diện H TLCH trớc lớp G:
học Giao việc về nhà cho H
G: 1/Giới thiệu bài 2/ HD tiến hành các hoạt động
*HĐ1:Thảo luận tình huống
G giao việc và chia nhóm
H thảo luận nhóm H: quan sát tranh trang 42-43và thảo luận
H nêu kq thảo luận G: nêu kết luận
*HĐ2: Quan sát tranh
H từng cặp quan sát và nêu KL
*HĐ3:Vẽ tranhH: Vẽ một phơng tiện giao thôngG+ H nhận xét bổ xung
G nêu kết luận H: ghi bài
G củng cố dăn dò
Trang 30Thứ sáu ngày 14 tháng 01 năm 2011
Tiết 1
Tiếng Việt1: Bài 85: ăp - âp (T1) Chính tả 2: (nv) Ma bóng mây
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc: ăp - âp, cải bắp, cá mập ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ắp, âp, cải bắp, cá mập
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em
* NTĐ2:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ
và các dấu câu trong bài
- Làm đợc BT(2) a / b
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học vần ; tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 vở BT
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Đọc, viết op, ap ; họp nhóm, múa
sạp Đọc bài trong 84 SGK
G: GT bài mới- ghi bảng ăp, âp
-Dạy vần ăp Đọc mẫu cho H đọc
sai HDẫn viết bảng con
H: Viết bảng con: ăp, âp, cải bắp, cá
mập
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai Ghi bảng từ
ngữ ứng dụng HDẫn H đọc
H: Đọc từ ngữ ứng dụng (CN, lớp)
G: Giải nghĩa 1 số từ ngữ Cho H thi
tìm tiếng có chứa vần mới học
*Bài 2:lựa chọn
H đọc yêu cầu
H làm vào VBTH:đổi vở KT chéo G.nhận xét
* NTĐ2: - Đọc và trả lời đúng câu hỏi về ND bài văn ngắn (BT1)
- Dựa vào gợi ý, viết đợc đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) về mùa hè (BT2)
Trang 31G: KT đọc, NX sửa sai HDẫn quan
sát tranh minh hoạ câu ứng dụng, ghi
G: KT chỉnh sửa lỗi viết sai HDẫn
quan sát tranh chủ đề luyện nói
-H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề,
luyện nói theo ND tranh (CN)
G: Nhận xét sửa sai, bổ sung thêm
Củng cố tiết học
H: Đọc lại toàn bài trong SGK Thi
tìm tiếng có chứa vần mới học
G KT bài cũ 2H thực hành đối đáp Nói lời chào ,tự giới thiệu
G Nhận xét
G 1/ giới thiệu bài
2 / HD làm bài tập Bài 1: trao đổi theo cặp
H : nói theo cặp Bài 2 :Viết
G HD cho H xác định đề bài H: viết bài vào vở
H đọc bài viết G: nhận xét
G nhận xét - củng cố dăn dò
Tiết 3
Mĩ thuật1: Vẽ hoặc nặn quả chuối
Toán 2: Bảng nhân 5
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - H nhận biết đặc điểm về hình khối, màu sắc, vẻ đẹp của quả chuối.-Biết cách vẽ, hoặc nặn quả chuối
- Vẽ hoặc nặn đợc quả chuối
* NTĐ1: Tranh ảnh về các loại quả khác nhau: chuối, ớt, da chuột, …
* NTĐ2: Các tấm bìa, mỗi tấm có 5 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 32mới- Ghi bảng Cho H quan sát một
H: Thực vẽ hoàn chỉnh bài vẽ của
mình và tô màu vào tranh vẽ
G: Thu bài chấm, nhận xét đánh giá
Bài 1: Tính nhẩm
H nêu yêu cầu
H nêu miệng Bài 2: Giải bài toán vào vở G: nhận xét
* NTĐ1: - Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
* NTĐ2: - Hiểu hình dáng, đặc điểm của một vài loại túi xách
- Biết cách vẽ cái túi xách - Vẽ đợc cái túi xách theo mẫu
II/ Chuẩn b ị :
* NTĐ1: Mũ ca lô gấp mẫu
* NTĐ2: G: - Chuẩn bị một vài túi xách có hình dáng và trang trí khác nhau
Su tầm một số tranh ảnh ngày tết hoặc lễ hội -Hình minh hoạ cách vẽ
H: - Bút chì, màu vẽ Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ
III/ Các hoạt động dạy học:
H: NT kiểm tra đồ dùng phục vụ tiết
học, vở thủ công
G: GT bài mới ghi bảng gọi vài H
nhắc lại cách gấp ở tiết 1 HDẫn thực
* Hoạt động 3 : Thực hành H làm bài
G: gợi ý H vẽ theo hớng dẫn
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
Trang 33độ học tập và sự chuẩn bị của H.
- Giao việc về nhà G cùng H chọn một số bài vẽ đẹp và để các em nhận xét, tự xếp loại
- G n/x giờ học - H về nhà hoàn thànhbài vẽ nếu cha xong Su tầm tranh ảnh
Tiết 1
Tiếng Việt 1: Bài 86: ôp - ơp (T1) Toán 2: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Đọc đợc: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)
- Nhận biết đợc đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó
toàn bài trong SGK (NT chỉ đạo)
G: Sử lý tình huống GT bài mới –
ghi bảng Dạy vần ôp, ghi bảng- đọc
G: Giải nghĩa 1 số từ ngữ Cho H thi
tìm tiếng có chứa vần mới học
H :cs kiểm tra VBT
H lên bảng làm bài tập G: nhận xét
1/ Giới thiệu bài 2/ HD làm bài tập
H+G nhận xét Bài 3: H đọc yêu cầu
G giúp H hiểu ND bài
H làm vào vở
5 x 5=25(giờ)G: Nhận xét- dặn dòTiết 2
Tiếng Việt 1 : Bài 86 : ôp - ơp (T2)
Trang 34Tập đọc 2 : Chim sơn ca và bông cúc trắng (T1)
I/ Mục đích yêu cầu :
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; Đọc rành mạch đợc toàn bài
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Hãy để cho chim đợc tự do ca hát, bay lợn
để cho hoa đợc tự do tắm nắng mặt trời
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 4, 5
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Tranh minh hoạ trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có
chứa vần mới học trong câu ứng dụng
(CN, nhóm)
G: KT H đọc, chỉnh sửa nhịp đọc sai
HDẫn viết bài vào vở
H: Viết bài trong vở tập viết: ôp, ơp,
hộp sữa, lớp học
G: Nhận xét sửa lỗi viết sai HDẫn
quan sát tranh chủ đề luyện nói
H: Quan sát tranh , nêu tên chủ đề,
luyện nói theo ND tranh
G+H nhận xét Chuyển tiết
Tiết 3
Toán 1 : Phép trừ dạng 17 - 7 Tập đọc 2: Chim sơn ca và bông cúc trắng (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Biết làm các phép trừ , biết trừ nhẩm dạng 17 – 7 ; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ2:
- Đọc lại đợc cả bài
- Nắm ND bài, hiểu nội dung GDMT: Cần yêu quý những sự vật trong môi ờng thiên nhiên quanh ta để cuộc sống luôn đẹp đẽ và có ý nghĩa Từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên
tr-II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Bó một chục que tính và một số que tính rời
Trang 35G: Mời đại diện lên bảng làm bài
Nhận xét chữa bài Giao tiếp BT2
H đọc thầm và trả lời câu hỏi
G nêu câu hỏi SGK
G: nhận xét, HD liên hệ: Cần yêu quý những sự vật trong môi trờng thiên nhiên quanh ta để cuộc sống luôn đẹp
đẽ và có ý nghĩa củng cố dặn dò
- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Bớc đầu biết vì sao cần phải c xử tốt với bạn bè trong học tập và vui chơi
- Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
* NTĐ2: - Biết một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Bớc đầu biết đợc ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, ờng gặp hằng ngày
G: GT bài mới – Ghi bảng: Em và
các bạn HDẫn tìm hiểu bài Giao việc
cho H
G :1/Giới thiệu bài mới 2/HĐ1:Thảo luận lớp
G nêu yêu cầu và giao việc
H : quan sát tranh tìm hiểu về ND
Trang 36HĐ1: H: Chơi trò chơi “ Tặng hoa”
G: Kết luận HĐ2: Đánh giá hành viH: quan sát tranh
G nêu câu hỏi
H thảo luận (đôi) trả lời
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc : ep, êp, cá chép, đèn xếp ; từ và đoạn thơ ứng dụng
* NTĐ2: Bảng phụ ghi bài chính tả,VBT
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Đọc viết: hộp sữa, lớp học ; Đọc
bài trong SGK( bài 86) NT chỉ đạo
G: GT bài mới ghi bảng: ep, êp –
Dạy vần ep: ghi bảng, đọc mẫu ; chỉ
H viết bảng con tiếng viết sai bài trớc
G :1/Giới thiệu bài 2/HD nghe viết
H đọc bài chính tả
G HD tìm hiểu ND bài chính tả
+Đoạn chép có những câu nào?
+Tìm những chữ bắt đầu bằng âm d/r/tr?
HD cách trình bày bài viết H: viết tiếng khó viết vào bảng con , chép bài vào vở
G: chấm bài và nhận xét 3/HD làm bài tập chính tả
*Bài 2: lựa chọn
H đọc yêu cầu, làm vào VBT
Trang 37NT chỉ đạo.
G: Giải nghĩa một số từ ứng dụng
Cho H thi tìm từ có chứa vần mới học
* NTĐ2: Mô hình đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng
III/Các hoạt động dạy học:
H: Luyện đọc lại bài ở tiết 1 Đọc trên
bảng lớp, đọc trong SGK (CN, lớp )
G: KT việc đọc của H, nhận xét sửa
sai cho H HDẫn quan sát tranh câu
ứng dụng
H: Quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng, đọc câu ứng dụng (CN, nhóm,
lớp )
G: KT H đọc, chỉnh sửa lỗi đọc sai
cho H HDẫn H viết bài
H: Luyện viết bài trong vở tập viết:
ep, êp; cá chép, đèn xếp
G: Nhận xét sửa lỗi viết sai cho H:
HDẫn quan sát tranh luyện nói
H: Quan sát tranh, nêu tên chủ đề,
luyện nói theo tranh (nhiều em )
G: nhận xét, bổ sung Củng cố tiết
học Chỉ bảng cho H đọc Cho H thi
tìm tiếng có chứa vần mới học
G: KTBC- H lên bảng làm
5 x7 = 5 x5 =
G nhận xét G:1/Giới thiệu bài mới 2/Giới thiệu đờng gấp khúc, đo độ dài
đờng gấp khúc
H quan sát đờng gấp khúc nêu nhận xét
B D
A C G: đây là đờng gấp khúc ABCD
H nhắc lại G:HD nhận dạng đờng gấp khúc H: đọc tên các ĐT đờng gấp khúc (3
đoạn thẳng AB,BC,CD) G:HD nhận biết độ dài các ĐT của ĐGK:
*Bài 2:Tính độ dài đờng gấp khúc
H nêu yêu cầu – G HD làm mẫu
H lên bảng làm - G+H: nhận xét Bài 3: Tính độ dài đờng gấp khúc
4 + 4 + 4=12cm H+G nhận xét chữa bài
Trang 38*NTĐ1: Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20 ; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
* NTĐ2:
- Dựa theo gợi ý, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Vở BT toán
* NTĐ2: Bảng phụ ghi gợi ý kể chuyện
III/ Các hoạt động dạy học:
điểm GT bài mới: Luyện tập HDẫn
giao việc cho H
H đọc yêu cầu ,H đọc gợi ý H: thảo luận nhóm
H Nối tiếp nhau kể từng đoạn của chuyện
G: nhận xét b) kể lại toàn bộ câu chuyện
H kể trớc lớp G: cho lớp bình chọn nhóm kể hay
*Dặn dò
Tiết 4
Âm nhạc 1: Học hát : Bài Tập tầm vông
I/ Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Tham gia trò chơi Tập tầm vông
II/ Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
III/Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
Trang 39I/Mục đích yêu cầu:
* NTD1: Đọc đựơc: ip, up, bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
* NTĐ2: Viết đúng chữ hoa R (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứngdụng: Ríu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Ríu rít chim ca (3 lần)
Trang 40H: Nhận diện phân tích cài vần ip –
nhịp – bắt nhịp Đọc lại bài
G: Ghi bảng tiếp ip – nhịp – bắt
nhịp Dạy tiếp vần up tơng tự vần ip
H: Đọc lại toàn bài trên bảng, tìm
tiếng ngoài bài chứa vần ip –up So
G: Giải nghĩa 1 số từ ngữ cho H thi
tìm tiếng có chứa vần mới học
H viết vào vở tập viếtG: Chấm chữa bài
G: KT H đọc bài, nhận xét sửa sai
HDẫn quan sát tranh minh họa
H: Quan sát tranh, luyện đọc câu ứng
G: Theo dõi sửa chữa lỗi viết sai cho
H HDẫn giao việc tiếp
H: Quan sát tranh nêu tên chủ đề,
luyện nói theo ND tranh
G: Nhận xét bổ sung Củng cố tiết
H :cs kiểm tra VBT
H lên bảng làm bài tập G: nhận xét
1/Giới thiệu bài mới
Bài 2:H đọc bài toán
H lên bảng làm
G :cho H nêu nhận xét kết quả BT 2
G :nhận xét tiết hoc Bài 3