1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop ghep 12 Tuan 33

31 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp ghép 12 tuần 33
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 82,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trong giôø hoïc hoâm nay caùc con seõ ñöôïc bieát theâm raát nhieàu ngheà vaø nhöõng phaåm chaát cuûa nhaân daân lao ñoäng. Sau ñoù, chuùng ta seõ cuøng luyeän caùch ñaët ca[r]

Trang 1

*HS khá giỏi trả lời được CH 4.

* KNS: Tự nhận thức

Xác định giá trị bản thân

II Chuẩn bị:

-GV: Tranh minh hoạ trong bài tập đọc

Bảng phụ ghi từ, câu, đoạn cần luyệnđọc Truyện Lá cờ thêu sáu chữ vàngcủa Nguyễn Huy Tưởng

- Có thái độ tôn trọng, lễ độ vớingười lớn tuổi : thân ái với bạn bèvà em nhỏ

- Biết nhắc nhở bạn bè thực hiệnchào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp

* KN: Kỹ năng giao tiếp / ứngxử với mọi người, biết chào hỏi khigặp gỡ và tạm biệt

khi chia tay

II Chuẩn bị-GV : Một số tình huống có nội dung bài học

-HS: bảng phụ

3’ KTB Bài cu õ : Tiếng chổi tre

-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếngchổi tre và trả lời các câu hỏi về nộidung bài

-Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ ai?

Người đó đang làm gì?

-Đó chính là Trần Quốc Toản Bài tậpđọc Bóp nát quả cam sẽ cho các con hiểuthêm về người anh hùng nhỏ tuổi này

Bài mới : Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 : Nêu tình huống

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 HS

+ Nêu ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

Trang 2

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng :

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc ủoaùn 1, 2a) ẹoùc maóu

GV ủoùc maóu laàn 1

+ Gioùng ngửụứi daón chuyeọn: nhanh, hoàihoọp:

+ Gioùng Traàn Quoỏc Toaỷn khi noựi vụựi lớnhgaực caỷn ủửụứng: giaọn dửừ, khi noựi vụựi nhaứvua: doừng daùc:

+ Lụứi nhaứ vua: khoan thai, oõn toàn

b) Luyeọn phaựt aõm-Toồ chửực cho HS luyeọn phaựt aõm caực tửứngửừ sau: giaỷ vụứ mửụùn, ngang ngửụùc, xaõmchieỏm, ủuỷ ủieàu, quaựt lụựn; : taùm nghổ, cửụừicoồ, nghieỏn raờng, trụỷ ra,…

-Yeõu caàu HS ủoùc tửứng caõu

+ Khi em ủeỏn nhaứ baùn chụi, trửụực luực

ra veà, em seừ noựi gỡ vụựi nhửừng ngửụứi thaõn trong gia ủỡnh cuỷa baùn?

+ Khi noựi lụứi chaứo hoỷi, taùm bieọt vụựi moùi ngửụứi laứ toỷ thaựi ủoọ theỏ naứo?

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

- GV cuứng HS nhaọn xeựt ; GV choỏt laùi

Hoaùt ủoọng 2: ẹaựnh giaự, keỏt luaọn

GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn : Caàn chaứo hoỷi khi gaởp gụừ, taùm bieọt khi chia tay ; Caàn chaứo hoỷi, taùm bieọt baống lụứi noựi sao cho phuứ hụùp, nheù nhaứng khoõng gaõy oàn aứo nhaỏt laứ ụỷnụi coõng coọng nhử trửụứng hoùc, beọnh vieọn

Cuỷng coỏ :

- Daởn Hs veà nhaứ xem baứi : “Tỡm hieồuveà truyeàn thoỏng ủũa phửụng”

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

6’ 2 c) Luyeọn ủoùc theo ủoaùn

-Neõu yeõu caàu luyeọn ủoùc ủoaùn, sau ủoựhửụựng daónHS chia baứi thaứnh 4 ủoaùn nhửSGK

-Hửụựng daón HS ủoùc tửứng ủoaùn Chuự yựhửụựng daón ủoùc caực caõu daứi, khoự ngaộtgioùng

-Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùntrửụực lụựp, GV vaứ caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọnxeựt

-Chia nhoựm HS vaứ theo doừi HS ủoùc theonhoựm

5’ 3 d) Thi ủoùc:

-Toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc ủoàngthanh, ủoùc caự nhaõn

-Nhaọn xeựt

7’ 4 e) Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh

-Yeõu caàu HS caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn

3, 4

6’ 5 Cuỷng coỏ :

-Goùi 2 HS ủcoù laùi baứi

- GV cuứng HS nhaọn xeựt

dò: Làm lại các bài tậpVề học bài.

Chuẩn bị bài sau

Tiết 3:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 1

Trang 3

*HS khỏ giỏi trả lời được CH 4.

* KNS: Tự nhận thức

Xỏc định giỏ trị bản thõn

II Chuaồn bũ:

-GV: Tranh minh hoaù trong baứi taọp ủoùc

Baỷng phuù ghi tửứ, caõu, ủoaùn caàn luyeọnủoùc Truyeọn Laự cụứ theõu saựu chửừ vaứngcuỷa Nguyeón Huy Tửụỷng

- GV goùi HS ủoùc yeõu caàu BT

- Giao nhieọm vuù cho HS thaỷo luaọn nhoựm 4 HS

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

- GV cuứng HS caỷ lụựp nhaọn xeựt

Bài 2:

- Yêu cầu nhận xét các phép tính trongphân a để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của phép cộng

- Yeõu caàu HS tửù suy nghú laứm baứi roài trao ủoồi vụựi baùn thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

- Laàn lửụùt tửứng nhoựm trỡnh baứy

- Gv cuứng HS caỷ lụựp nhaọn xeựt

5 + 3 + 1= 4 + 4 + 0=

Trang 4

+ GV chia HS thành các nhóm nhỏ 2-4

HS thảo luận câu hỏi ; trình bày

-Giặc Nguyên có âm mưu gì đối vớinước ta?

-Thái độ của Trần Quốc Toản như thếnào ?

-Trần Quốc Toản xin gặp vua để làmgì?

-Tìm những từ ngữ thể hiện Trần QuốcToản rất nóng lòng muốn gặp Vua

-Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiệnđiều gì?

-Trần Quốc Toản đã làm điều gì tráivới phép nước?

-Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”

Quốc Toản lại tự đặt gươm lên gáy?

-Vì sao Vua không những thua tội màcòn ban cho Trần Quốc Toản cam quý?

-Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vìđiều gì?

* Em biết gì về Trần Quốc Toản?

3 + 2 + 2= 6 + 1 + 3 =Nhận xét

3+ = 7 ; 6 - = 1 + 5 = 10 ; 9 - = 3

6’ 6 Củng cố :

-Gọi 3 HS đọc truyện theo hình thứcphân vai (người dẫn chuyện, vua, TrầnQuốc Toản)

- Gv cùng HS nhận xét

VỊ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau

Trang 5

* Hs làm bài 1 ( dịng 1,2,3), bài 2 ( a, b), bài 4, bài 5.

II Chuẩn bị:

-GV: Viết trước lên bảng nội dung BT 2

-HS: Vở

ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ

cĩ dấu câu

-Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học.Cây bàng mỗi mùa cĩ đặc điểm riêng

-Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK).II.Chuẩn bị:

* Giáo viên:Tranh vẽ SGK

* Học sinh:SGK

2’ KTB Bài cũ : Gọi 3 HS lên bảng thực hiện ; cả

lớp làm vào vở

* Đặt tính rồi tính

357 + 621 ; 421+ 375 ; 731 – 411

GV nhận xét

Bài cũ:

-Học sinh đọc bài SGK

-Sau trận mưa rào, muôn vật luôn thay đổi thế nào?

Viết: râm bụt, quây quanh

Nhận xét

4’ 1 Bài mới :

Giới thiệu:

-Các em đã được học đến số nào?

Trong giờ học các em sẽ được ôn luyệnvề các số trong phạm vi 1000

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:Viết các số

Chín trăm mười lăm

Hai trăm năm mươi

Sáu trăm chín mươi lăm

Ba trăm bảy mươi mốt

Bảy trăm mươi bốn

-Giáo viên đọc bài lần 1

-Tìm tiếng khó đọc

 Giáo viên ghi bảng: sừng sững,khẳng khiu, trụi lá, chi chít

-Học sinh luyện đọc từ

-Luyện đọc câu nối tiếp nhau.-Luyện đọc đoạn

-Đọc trơn cả bài

5’ 2 Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

a/

b/

-Yêu cầu cả lớp theo dõi nội dung phần a

-Điền số nào vào ô trống thứ nhất?

Trang 6

-Vì sao?

-Yêu cầu HS điền tiếp vào các ô trống cònlại của phần a, sau đó cho HS đọc tiếp cácdãy số này và giới thiệu: Đây là dãy số tựnhiên liên tiếp từ 380 đến 390

-Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại vàchữa bài

372 299 631…640

465 700 909 902+ 7 ? 534 500 +34 708 807

-Hãy nêu yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu HS tự làm baiø, sau đó giải thíchcách so sánh:

534 500 + 34

909 902 + 7-Chữa bài

-Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HSviết số vào bảng con

-Nhận xét bài làm của HS

b)Hoạt động 2: Ôn vần oang – oac.-Tìm tiếng trong bài có vần oang.-Tìm tiếng ngoài bài có vần oang –oac – ây – uây

-Học sinh đọc, phân tích

-Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm tìm tiếng có mang 1 vần

Giáo viên ghi bảng – HS đồngthanh

-Nói câu chứa tiếng có vần oang – oac:

+ Cho học sinh xem tranh vẽ SGK.+ Tranh vẽ gì?

+ Thi nói câu chứa tiếng có vần oang – oac

Nhận xét

* Hát múa chuyển sang tiết 2.

8’ 5 Củng cố : GV yêu cầu cả lớp thực hiện vào

bảng con-Viết tất cả các số có 3 chữ số giống nhau

Những số đứng liền nhau trong dãy số nàycách nhau bao nhiêu đơn vị?

+ HS trình bày+ GV nhận xét

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc

ChuÈn bÞ bµi sau

LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ

Trang 7

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi

nhận và gọi điện thoại

VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu ; nóinăng rõ ràng Lễ phép, ngắn gọn ; nhấcvà đặt điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lý một số tình huống đơn giản,thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

- Biết : Lịch sự khi nhận và gọi điệnthoại là biểu hiện của nếp sống vănminh

*KN: Kỹ năng giao tiếp lịch sự khi nhậnvà gọi điện thoại

-Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học.Cây bàng mỗi mùa cĩ đặc điểm riêng

-Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK)

+ Khi em gọi điện thoại cho bạn nhưngngười nghe bên đầu day không phải làbạn em Vây em sẽ nói gì để tỏ thái độlịch sự ?

Bài mới:

Giới thiệu: Học sang tiết 2

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc.-Gọi học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi sau:

+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Vào mùa hè, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Vào mùa thu, cây bàng thay đổi thế nào?

+ Em thích nhất cây bàng vào mùa nào? Vì sao?

-Nêu chủ đề luyện nói

-Chia nhóm yêu cầu thảo luận: + Cây trồng là cây gì?

6’ 4  Hoạt động 2: Đánh giá, kết luận:

- GV nhận xét nhóm trình bày tốt và có ýtưởng hay

Trang 8

Kết luận: Khi nhận và gọi điện thoạichúng ta cần có thái độ lịch sự, nói năngtừ tốn, rõ ràng

+ Cây có đặt điểm gì?

+ Ích lợi của nó

Tuyên dương nhóm nói hay, tốt

-Đọc lại cả bài

-Em biết cây bàng còn cho ta ích lợi gì?

Nhận xét

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc

ChuÈn bÞ bµi sau

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4 II/ Chuẩn bị :

- GV : C¸c bµi tËp

- HS : SGK ; Vở BT

3’ KTB Bài cu õ :

-Kiểm tra vở viết

-Yêu cầu viết: Chữ Q hoa kiểu 2 -Hãy nhắc lại câu ứng dụng

-Viết : Quân dân một lòng

- Nhận xét

6’ 1 Bài mới :

Giới thiệu:

-GV nêu mục đích và yêu cầu

-Nắm được cách nối nét từ các chữ cáiviết hoa sang chữ cái viết thường đứngliền sau chúng

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: HDviết chữ cái hoa 1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, sau

Trang 9

* Gắn mẫu chữ V kiểu 2 -Chữ V kiểu 2 cao mấy li?

-Viết bởi mấy nét?

-GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3nét cơ bản –1 nét móc hai đầu (trái –phải), 1 nét cong phải (hơi duỗi, khôngthật cong như bình thường) và 1 nét congdưới nhỏ

-GV viết bảng lớp

-GV hướng dẫn cách viết:

+Nét 1: viết như nét 1 của các chữ U, Ư,

Y (nét móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, DB ởĐK2)

+Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viếttiếp nét cong phải, dừng bút ở ĐK6

+Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổichiều bút , viết 1 đường cong dưới nhỏcắt nét 2, tạo thành 1 vòng xoắn nhỏ,dừng bút ở đường kẽ 6

GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2.HS viết bảng con

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

-GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: HD viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ1.Giới thiệu câu: Việt Nam thân yêu

2.Quan sát và nhận xét:

-Nêu độ cao các chữ cái

-Cách đặt dấu thanh ở các chữ

-Các chữ viết cách nhau khoảng chừngnào?

-GV viết mẫu chữ: Việt lưu ý nối nét

V và iệt

3.HS viết bảng con

* Viết: : Việt

- GV nhận xét và uốn nắn

đó trao đổi với bạn thống nhất kết quả

- Gọi lần lượt từng HS lên trình bày

- GV cùng HS nhận xét

- Gọi HS đocï yêu cầu BT

- HS tự làm bài ; trình bày

NhËn xÐtBài 3:

Lan gấp được 10 cái thuyền,Lan cho em 4 cái thuyền.Hỏi Lan còn mấy cái thuyền?

- Cả lớp đọc yêu cầu BT

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện 2 nhóm thi đua trình bày

- Gv cùng HS nhận xét

8’ 4  Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

-GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

-GV nhận xét chung

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài

10 cm -Nêu lại cách vẽ

- HS tự vẽ

NhËn xÐt

Trang 10

6’ 5 Củng cố :

-GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

-GV nhận xét – tuyên dương

Củng cố : Trò chơi : Tìm nhà cho thỏ

- Gv tổ chức cho HS chia thành 2 đội tham gia trò chơi

-Biết phân tích các số cĩ ba chữ số thành các trăm, các chục các đơn vị và ngược lại

-Biết sắp xếp các số cĩ đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại

* Hs khá, giỏi viết đều nét dãn đúngkhoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai

II

Chuẩn bị : Giáo viên: Chữ mẫu U – Ư

Học sinh : Vở viết.Bảng con

3’ KTB Bài cu õ : Ôn tập về các số trong phạm vi

1000

100; ;300; ; ; .;600; ; ; ;1000+ Gọi 2 HS lên thi đua ở bảng lớp ; cảlớp thực hiện vào vở

-GV nhận xét

Bài cũ:

-Chấm bài viết ở nhà của học sinh.Nhận xét

Giới thiệu: Tô chữ U – Ư hoa.a)Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa U – Ư

-Treo chữ mẫu

-Chữ U gồm những nét nào?

Trang 11

Giới thiệu:

Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lênbảng

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

-Hãy viết số này thành tổng trăm, chục,đơn vị

-Nhận xét và rút ra kết luận: 842 = 800+ 40 + 2

-Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần cònlại của bài, sau đó chữa bài

Bài 3:

-Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HSđọc bài làm của mình trước lớp, chữabài

Nhận xét

-So sánh U và Ư

-Chữ V gồm những nét nào?

-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

b)Hoạt động 2: Viết vần và từ ứng dụng

Cho học sinh xem vần, tiếng viết trên bảng phụ

c)Hoạt động 3: Viết vở

-Nhắc lại tư thế ngồi viết

-Cho học sinh viết vở

-Giáo viên theo dõi nhắc nhở các em

- GV nhận xét – tuyên dương

Củng cố:

-Thi đua tìm tiếng có vần oang – oac.+ Chia HS thành 2 tổ tham gia trò chơi

Nhận xét

VỊ nhµ häc vµ lµm bµi TiÕt 3

-Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống

Bài tập 2 ,3 ( SGK)

Trang 12

C C¸c H§

II Chuẩn bị:

+GV: -Các tranh ảnh trong SGK trang 68, 69.

-Một số bức tranh về trăng sao

- Giấy, bút vẽ

+HS: SGK

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Bảng phụ

Học sinh:Vở viết.Bảng con

KTB

H¸t vuiBài cu õ : Mặt Trời và phương hướng

-Mặt trời mọc ở đâu và lặn ở đâu?

-Em hãy xác định 4 phương chínhtheo Mặt Trời

+ Gọi HS trả lời ; GV nhận xét

H¸t vuiKTBC : -Học sinh viết vào bảng con : trưa, tiếng chim, bóng râm

-Nhận xét

5’ 1 Bài mới :

Giới thiệu: Vào buổi tối, ban đêm,trên bầu trời không mây, ta nhìn thấynhững gì?

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Quan sát tranh và trảlời các câu hỏi

Treo tranh 2 lên bảng, yêu cầu HSquan sát và trả lời các câu hỏi sau:

1.Bức ảnh chụp về cảnh gì?

2.Em thấy Mặt Trăng hình gì?

3.Trăng xuất hiện đem lại lợi ích gì?

4.Aùnh sáng của Mặt Trăng ntn cógiống Mặt Trời không?

-Treo tranh số 1, giới thiệu về MặtTrăng (về hình dạng, ánh sáng,khoảng cách với Trái Đất)

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm vềhình ảnh của Mặt Trăng

-Yêu cầu các nhóm thảo luận cácnội dung sau:

1.Quan sát trên bầu trời, em thấyMặt Trăng có hình dạng gì?

2.Em thấy Mặt Trăng tròn nhất vàonhững ngày nào?

3.Có phải đêm nào cũng có trănghay không?

-Yêu cầu 1 nhóm HS trình bày

Kết luận: Quan sát trên bầu trời, tathấy Mặt Trăng có những hình dạngkhác nhau: Lúc hình tròn, lúc khuyết

Bài mới:

Giới thiệu: Viết bài: Cây bàng.a)Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.-Treo bảng phụ

-Tìm tiếng khó viết

-Giáo viên từng cụm từ cho học sinh viết vở

-Giáo viên đọc lại bài

Thu chấm – nhận xét

b)Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2 : Điền oang – oac

Trang 13

hình lưỡi liềm … Mặt Trăng tròn nhấtvào ngày giữa thấy âm lịch, 1 tháng

1 lần Có đêm có trăng, có đêmkhông có trăng (những đêm cuối vàđầu tháng âm lịch) Khi xuất hiện,Mặt trăng khuyết, sau đó tròn dần,đến khi tròn nhất lại khuyết dần

-Cung cấp cho HS bài thơ:

Mùng một lưỡi traiMùng hai lá lúaMùng ba câu liêmMùng bốn lưỡi liềmMùng năm liềm giậtMùng sáu thật trăng-GV giải thích một số từ khó hiểuđối với HS: lưỡi trai, lá lúa, câuliêm, lưỡi liềm (chỉ hình dạng củatrăng theo thời gian)

 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

-Yêu cầu HS thảo luận đôi với cácnội dung sau:

1.Trên bầu trời về ban đêm, ngoàiMặt Trăng chúng ta còn nhìn thấynhững gì?

2.Hình dạng của chúng thế nào?

3.Aùnh sáng của chúng thế nào?

-Yêu cầu HS trình bày

Tiểu kết: Các vì sao có hình dạngnhư đóm lửa Chúng là những quảbóng lửa tự phát sáng giống MặtTrăng nhưng ở rất xa Trái Đất

Chúng là Mặt Trăng của các hànhtinh khác

-Quan sát tranh SGK

-Tranh vẽ gì?

+Học sinh làm bài vào vở

+ GV gọi HS trình bày ; Cả lớp nhận xét

+ GV chốt lại :-Cửa sổ mở toang-Bố mặc áo khoácBài 3

- GV tổ chức các hoạt động như bài 2

6’ 4  Hoạt động 4: Ai vẽ đẹp

-Phát giấy cho HS, yêu cầu các emvẽ bầu trời ban đêm theo em tưởngtượng được (Có Mặt Trăng và các vìsao)

-Sau 5 phút, GV cho HS trình bày tácphẩm của mình và giải thích cho cácbạn cùng GV nghe về bức tranh củamình

Trang 14

-Đưa ra câu tục ngữ: “Dày sao thìnắng, vắng sao thì mưa” và yêu cầu

HS giải thích

- GV nhận xét, uốn nắn

-Khen những em viết đẹp, có tiến bộ

- Yêu cầu HS sửa từ viết sai

dß HƯ thèng néi dung bµi.NhËn xÐt tiÕt häc

VỊ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau

-Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liênlạc đáng yêu và dũng cảm ( trả lời được các CH trong SGK;thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)

II Chuẩn bị:

-GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trongSGK Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyệnđọc

5’ KTB Bài cu õ :Bóp nát quả cam

-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nộidung bài tập đọc

-Nhận xét

Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS thực hiện ở bảng lớp ; cảlớp thực hiện vào vổ

2+ 6= ; 7+1= ; 4+4= ; 2+7=Nhận xét

8’ 1 Bài mới:

Giới thiệu:

-Treo tranh minh hoạ và giới thiệu:

Đây là Lượm, một chú bé liên lạc rấtdũng cảm của quân ta Mặc dù tuổinhỏ nhưng Lượm đã đóng góp rất tíchcực cho công tác chống giặc ngoạixâm ở nước ta Nhắc đến thiếu nhi nhỏtuổi mà anh dũng, chúng ta không thểquên Lượm Trong giờ tập đọc này,các con sẽ được làm quen với Lượmqua bài thơ cùng tên của nhà thơ TốHữu

Bài mới:

*Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 10.Bài 1: Tính

- HS đọc yêu cầu BT

- Gọi lần lượt từng HS trình bày

- GV cùng HS nhận xét

Trang 15

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Luyện đọca) Đọc mẫu

-GV đọc mẫu toàn bài thơ

-Giọng vui tươi, nhí nhảnh nhấn giọng

ở các từ ngữ gợi tả ngoại hình, dáng đicủa chú bé: loắt choắt, thoăn thoắt,nghênh nghênh, đội lệch, huých sáo,nhảy, vụt qua, sợ chi, nhấp nhô

b) Luyện phát âm-Trong bài thơ con thấy có những từnào khó đọc?

-GV ghi các từ lên bảng, đọc mẫu vàyêu cầu HS đọc lại các từ này

-Yêu cầu HS đọc từng câu

c) Luyện đọc đoạn-Yêu cầu HS luyện đọc từng khổ thơ

Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả nhưtrên đã nêu

-Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo khổ thơtrước lớp, GV và cả lớp theo dõi đểnhận xét

-Chia nhóm HS và theo dõi HS đọctheo nhóm

d) Thi đọce) Cả lớp đọc đồng thanh

10 – 1 = ; 9 – 7 =

- GV gọi HS đọc yêu cầu BT

- HS tự suy nghĩ làm bài ; trao đổi vớibạn thống nhất kết quả

- Lần lượt từng HS trình bày

5’ 3  Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

-GV đọc mẫu toàn bài lần 2, gọi 1 HSđọc phần chú giải

-Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêucủa Lượm trong 2 khổ thơ đầu?

-Lượm làm nhiệm vụ gì?

-Lượm dũng cảm như thế nào?

-Công việc chuyển thư rất nguy hiểm,vậy mà Lượm vẫn không sợ

-Gọi HS lên bảng, quan sát tranh minhhoạ và tả hình ảnh Lượm

-Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

6’ 4  Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ

-Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bàithơ

Ngày đăng: 28/05/2021, 21:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w