1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop ghep 23 Tuan 27

32 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp ghép 23 tuần 27
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 84,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* GV: Phieáu vieát teân töøng baøi taäp ñoïc ; Baûng phuï vieát saün caâu vaên BT2. Hai Hs ñoïc laïi baøi thô. Caû lôùp theo doõi trong SGK... - Gv yeâu caàu Hs trao ñoåi theo caëp. - Gv[r]

Trang 1

Tập đọc (Tiết 1)

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào?

(BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

-HS khá, giỏi biết đọc lưu lốt được đoạn, bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút

I/ Mục tiêu:

-Biết các hàng: hàng chục nghìn,hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,hàng đon vị

-Biết viết và đọc các số có năm chữsố trong trường hợp đơn giản (khôngcó chữ số 0 ở giữa)

Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học

Phát triển các hoạt :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng -HS lên bảng gắp thăm bài đọc

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nộidung bài vừa đọc

-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

-Nhận xét

* Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng HS của lớp được kiểm tra đọc Nộidung này sẽ được tiến hành trong các tiết

1, 2, 3, 4, 5 của tuần này

* Hoạt động 1: Giới thiệu số có nămchữ số

1 Ôn tập về các số trong phạm vi 10.000.

- Gv viết lên bảng số 2316 Yêu cầu

Hs đọc số và cho biết số này gồmmấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,mấy đơn vị

2 Viết và đọc số có năm chữ số a) Giới thiệu số 10 000.

- Gv viết số 10.000 lên bảng, yêucầu Hs đọc

- Sau đó Gv giới thiệu mười nghìncòn gọi là một chục nghìn

Trang 2

- Gv hỏi: Cho biết 10.000 gồm mấychục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,mấy chục, mấy đơn vị?

b) Gv treo bảng có gắn các số 42316.

- Gv yêu cầu hs cho biết:

+ Có bao nhiêu chục nghìn?

+ Có bao nhiêu nghìn?

+ Có bao nhiêu trăm?

+ Có bao nhiêu chục?

+ Có bao nhiêu đơn vị?

- Gv yêu cầu Hs lên điền vào ô trống(bằng cách gắn các số thích hợp vào

ô trống)

c) Gv hướng dẫn Hs cách viết số (viết từ trái sang phải: 42316)

d) Hướng dẫn Hs cách viết số.

- Gv cho Hs chú ý tới chữ số hàngnghìn của số 42.316

- Gv nêu cách đọc : “ Bốn mươi hainghìn ba trăm mười sáu”

e) Luyện cách đọc.

- Gv cho Hs đọc các cặp số sau.5.327 và 45.327 ; 8.735 và 28.735 ;6.581 và 96.581

32.741 và 83.253 ; 65.711 và 87.721

- Gv nhận xét

5’ 3  Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả

lời câu hỏi: Khi nào?

Bài 2:

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nộidung gì?

-Hãy đọc câu văn trong phần a

-Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

-Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

“Khi nào?”

-Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3-HS đọc yêu cầu của bài

-Gọi HS đọc câu văn trong phần a

-Bộ phận nào trong câu trên được inđậm?

-Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời

* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2, 3

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm mẫu

- Gv yêu cầu Hs quan sát bài còn lại

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

* Bài 2: Viết (theo mẫu)

- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs mẫu

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv mời 4 Hs lên thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 3: Đọc các số : 23 116 ; 12 427 ;

3116 ; 82 427

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề

Trang 3

gian hay địa điểm?

-Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận nàynhư thế nào?

-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thựchành hỏi đáp theo yêu cầu Sau đó, gọi 1số cặp HS lên trình bày trước lớp

-Nhận xét

bài

- GV yêu cầu HS đọc vào VBT

- GV nhận xét, chốt lại

6’ 5  Hoạt động 3: ôn luyện cách đáp lời cảm

ơn của người khác -Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm

ơn của người khác

-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩđể đóng vai thể hiện lại từng tình huống,

1 HS nói lời cảmơn, 1 HS đáp lại lời cảm

ơn Sau đó gọi 1 số cặp HS trình bàytrước lớp

Tập đọc (Tiết 2)

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II

- Biết: Không được xăm phạm thutừ, tài sản của người khác

- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhậtký, sách vở, đồ dùng củabạn bè vàngười khác

* Biết: Trẻ em có quyền được tôntrọng bí mật riêng tư Nhắc nhởmọi người cùng thực hiện

Trang 4

học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26.

Bảng để HS điền từ trong trò chơi

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và họcthuộc lòng

-HS lên bảng gắp thăm bài đọc

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nộidung bài vừa đọc

-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

-Nhận xét

* Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng

HS của lớp được kiểm tra đọc Nội dungnày sẽ được tiến hành trong các tiết 1, 2,

3, 4, 5 của tuần này

 Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từvề bốn mùa

-Chia lớp thành 4 đội, phát co mỗi độimột bảng ghi từ (ở mỗi nội dung cần tìmtừ, GV có thể cho HS 1, 2 từ để làmmẫu), sau 10 phút, đội nào tìm đượcnhiều từ nhất là đội thắng cuộc

- Đáp án:

Mùa xuân Mùa hạ Mùathu đôngMùa

Thời gian

Từ tháng 1 đến tháng 3

Từ tháng 4 đến tháng 6

Từ tháng 7 đến tháng 9

Từ tháng 10 đến tháng 12

Các loài hoa

Hoa đào, hoa

Hoa phượng, hoa bằng

Hoa cúc… Hoa mậm,

hoa

* Hoạt động 1: Nhận xét hành vi

Mục tiêu: Giúp Hs biết phân tích

các hành vi đúng, sai

- Gv yêu cầu hs hoàn thành phiếubài tập: Viết chữ Đ vào ô trướchành vi em cho là đúng, chữ S vào

ô em cho hành vi là saia.Mỗi lần đi xem nhờ tivi, Bình đềuchào hỏi và xin phép bác chủ nhàrồi mới ngồi xem

b Hôm chủ nhật, Lan thấy chịMinh lấy truyện của Lan ra xem khiLan chưa đồng ý

c Em đưa giúp một lá thư cho bácNga, thư đó không dán Em mở raxem qua xem thư viết gì

d Minh dán băng dính chỗ rách ởquyển sách mượn của Lan và bọcsách lại cho Lan

- Gv hỏi: *Như thế nào là tôn trọngthư từ, tài sản của người khác?

- Gv chốt lại:

=> Xin phép khi sử dụnng, khôngxem trộm, giữ gìn, bảo quả đồ đạccủa người khác

- Gv đưa ra các tình huống

+ Tình huống 1: Giờ ra chơi, Namchạy làm rơi mũ Thấy vậy, một sốbạn chạy đến lấy mũ làm” bóng”đá Nếu có mặt ở đó em sẽ làm gì?

Trang 5

mai, hoa thược dược,…

lăng, hoa loa kèn,…

gạo, hoa sữa,…

Các loại quả

Quýt, vú sữa, táo,…

Nhãn, sấu, vải, xoài,…

Bưởi,

na, hồng, cam,…

Me, dưa hấu, lê,…

Thời tiết

Aám áp, mưa phùn,…

Oi nồng, nóng bức, mưa to, mưa nhiều, lũ lụt,…

Mát mẻ, nắng nhẹ,…

Rét mướt, gió mùa đông bắc, giá lạnh,…

-Tuyên dương các nhóm tìmđược nhiềutừ, đúng

+ Tình huống 2: Mai và Hoa đanghọc nhóm thì Hoa phải về nhà đưachìa khóa Mai thấy trong cặp Hoacó một cuốn sách tham khảo rấthay Mai rất muốn đọc để giải bàitoán đang làm dở Nếu em là Mai

em sẽ làm gì?

=> Cần phải hỏi người khác và đựơc đồng ý mới sử dụng đồ đạc của người đó

6’ 6  Hoạt động 3: Ôn luyện cách dùng dấu

chấm -Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập 3

-Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tậpTiếng Việt 2, tập hai

-Gọi HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm

CH nội dung đọc

- Kề lại được từng đoạn câu chuyệnQuả táo theo tranh( SGK); biết dùngphép nhân hóa để lời kể thêm sinhđộng

*HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát(tốc độ khoảng trên 65 tiếng/ phút);kể được toàn bộ câu chuyện

Trang 6

C C¸c H§ II Chuẩn bị:

-GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ

-HS: Vở

II/ Chuẩn bị:

* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

; Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2

* HS: SGK, vở

Giới thiệu: Số 1 trong phép nhân và chia.

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân cóthừa số 1

a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HSchuyển thành tổng các số hạng bằngnhau:

1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 vậy1 x 4 = 4-GV cho HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhânđã học đều có

2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2

3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3-HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũngbằng chính số đó

Chú ý: Cả hai nhận xét trên nên gợi ý để

HS tự nêu; sau đó GV sửa lại cho chuẩnxác rồi kết luận (như SGK)

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

Gv ghi phiếu tên từng bài tập đọc từtuần 19 đến tuần 26 SGK và 6 tranhminh họa

- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốcthăm chọn bài tập đọc

- Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừađọc

- Gv cho điểm

-Gv thực hiện tương tự với các trườnghợp còn lại

8’ 3  Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1

(số chia là 1)-Dựa vào quan hệ của phép nhân vàphép chia, GV nêu:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ 6 tranhminh họa, đọc kĩ phần chữ trongtranh để hiểu nội dung truyện

- Gv yêu cầu Hs trao đổi theo cặp:quan sát tranh, tập kể theo nội dungtranh, sử dụng phép nhân hóa tronglời kể

- Gv mời Hs tiếp nối nhau thi kể theotừng tranh

- Gv mời 1 Hs kể lại câu chuyện

- Gv nhận xét, chốt lại:

8’ 5  Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)

- HS đọc yêu cầu BT

- HS tự nhẩm ; sau đó nêu kết quả nhẩm

Trang 7

được, ghi bảng.

- Gv cùng HS nhận xét

Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìmsố thíchhợp điền vào ô trống (ghi vào vở)

1 x 2 = 2 ; 5 x 1 = 5 ; 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 ; 5 : 1 = 5 ; 4 x 1 = 4

- GV chấm 5 quyển tập HS

- Gọi HS lần lượt lên bảng trình bày

- GV cùng HS nhận xét

+ Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn,ngẩng lên nhìn, bỗng thấ một quả tá.Nó định nhảy lên hái táo, nhưngchẳng tới Nhìn quanh, nó thấy chịNhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo

Ơû một cây thông bên cạnh, một anhquạ đang đậu trên cành Thỏ mừngquá, bèn cất tiếng ngọt ngào

- Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ tôiquả táo với !

+ Tranh 2: Nghe vậy, Quạ bay ngayđến cành táo, cúi xuống mổ Quả táorơi, cắm vào bộ lông của chị Nhím.Nhím choàng tỉnh dậy, khiếp đảm bỏchạy Thỏ liền chạy theo, gọi:

- Chị Nhím đừng sợ ! Quả táo củatôi rơi đấy ! Cho tôi xin quả táo nào!+ Tranh 3: Nghe Thỏ nói vậy, chịNhím dừng lại Vừa lúc đó Thỏ vàquạ cũng tới nơi Cả ba điều nhận làquả táo của mình

+ Tranh 4: Ba con vật cãi nhau Bỗngbác Gấu đi tới Thấy Thỏ, Nhím vàQuạ cãi nhau, bác Gấu bèn hỏi:

- Có chuyện gì thế , các cháu?

- Thỏ, Quạ, Nhím tranh nhau nói Aicũng cho rằng mình đáng được hưởngquả táo

+ Tranh 5: Sau hiểu câu chuyện BácGấu ôn tồn bảo:

- Các cháu người nào cũng có gópcông Góp sức để được quả táo này.Vậy các cháu nên chia quả táo thành

3 phần đều nhau

+ Tranh 6: Nghe bác Gấu nói vậy, cả

ba đều hiểu ra ngy Thỏ bèn chia quảtáo thành 4phần, phần thứ 4 mời bác Gấu Thế là tất cả vui vẻ ăn táo Có lẽ, chưa bao giờ, họ được ăn một miếng táo ngon lành đến thế

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc

ChuÈn bÞ bµi sau

Trang 8

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọcnhư ở tiết1.

- Nhận biết được phép nhân hóa, cáccách nhân hóa (BT2 a /b)

II/ Chuẩn bị:

* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

; Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2.Ghi tên các truyện đã học trong 8tuần đầu

* HS: SGK, vở

3’ KTB Lịch sự khi đến nhà người khác.

-Đến nhà người khác phải cư xử ntn?

 Hoạt động 2: Xử lí tình huống

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

- Gv yêu cầu từng học sinh lên bốcthăm chọn bài tập đọc

-Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừađọc

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs đoạc bài thơ “ Emthương” Hai Hs đọc lại bài thơ

- Hs đọc thành tiếng câu hỏi a, b, c.Cả lớp theo dõi trong SGK

- Gv yêu cầu Hs trao đổi theo cặp

- Gv mời đại diện các cặp lên trình

Trang 9

- Phát phiếu học tập và yêu cầu HS làmbài trong phiếu.

- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình

- Đưa ra kết luận về bài làm của HS vàđáp án đúng của phiếu

bày

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúnga) Sự vật được nhân hóa: làn gió, sợinắng

Từ chỉ đặc điểm của con người:mồ côi, gầy

Từ chỉ hoạt động của con người:tìm, ngồi, run run, ngã

b) Làn gió giống một bạn nhỏ mồcôi

Sợi nắng giống một người bạn ngồi trong vườn cây

-Yêu cầu HS đọc ghi nhớ (SGK)

Xem tríc bµi sau

II Chuẩn bị:

-GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từtuần 19 đến tuần 26 Bảng để HS điền từtrong trò chơi

- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10

000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số

3’ KTB Kiểm tra bước chuẩn bị của HS Các số có 5 chữ số.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

GV nhận xét ghi điểm

Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng

*Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

Trang 10

Phát triển các hoạt :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng -Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nộidung bài vừa đọc

-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

Nhận xét,

- Gv mời Hs làm mẫu

- Yêu cầu cả lớp làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

7’ 2  Hoạt động 2 : Ôn luyện cách đặt và trả

lời câu hỏi: Ở đâu?

Bài 2-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nộidung gì?

-Hãy đọc câu văn trong phần a

-Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

-Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Ởđâu?”

-Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Gọi HS đọc câu văn trong phần a

-Bộ phận nào trong câu văn trên được inđậm?

-Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thờigian hay địa điểm?

-Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận nàynhư thế nào?

-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thựchành hỏi đáp theo yêu cầu Sau đó, gọi 1số cặp HS lên trình bày trước lớp

-Nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu)

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làmbài

- Bốn nhóm Hs lên thi làm bài tiếpsức

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 3:

?

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Bốn Hs lên thi làm bài tiếp sức

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào

dưới mỗi vạch:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bàitập, 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại8’ 4  Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời xin

lỗi của người khác-Bài tập yêu cầu các em đáp lời xin lỗicủa người khác

-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩđể đóng vai thể hiện lại từng tình huống,

1 HS nói lời xin lỗi, 1 HS đáp lại lời xinlỗi Sau đó gọi 1 số cặp HS trình bàytrước lớp

-Nhận xét

Số

Trang 11

-Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0.

-Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0

-Biết không có phép chia cho 0

- Biết chim là động vật có xươngsống Tất cả các loài chim đều cólông vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân

- Nêu nhận xét cánh và chân của đạidiện chim bay (đại bàng), chim chạy(đà điểu)

* KNS : Kỹ năng hợp tác : Tìm kiếmcác lựa chọn, các cách làm để tuyêntruyền bảo vệ các loài chim, bảo vệmôi trường sinh thái

3’ KTB Số 0 trong phép nhân và phép chia.

Sửa bài 3 (tiết trước)a) 4 x 2 = 8; 8 x 1 = 8 viết 4 x 2 x 1 = 8

x 1 = 8b) 4 : 2 = 2; 2 x 1 = 2 viết 4 : 2 x 1 = 2

- Gv gọi 2 Hs lên bảng :+Kể tên các loại cá sống ở nước ngọtmà em biết?

+Nêu ích lợi của cá

Trang 12

x 1 = 2c) 4 x 6 = 24; 24 : 1 = 24 viết 4 x 6 : 1 =

-Số 0 trong phép nhân và phép chia

-Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

-Dựa vào ý nghĩa phép nhân, GV hướng dẫn -HSviếphép nhân thành tổngcác số hạng bằng nhau:

0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0-Cho HS nêu bằng lời: Hai nhân không bằng không, không nhân hai bằng không

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 3

Ta công nhận: 3 x 0 = 0-Cho HS nêu lên nhận xét để có:

+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

 Ho ạt động 2 : Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

-Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, GV hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu sau:

Mẫu: 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0

0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0 -Cho HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

-GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên, số chia phải khác 0

-GV nêu chú ý quan trọng: Không có phép chia cho 0

-Chẳng hạn: Nếu có phép chia 5 : 0 = ? không thể tìm được số nào nhân với 0 để được 5 (điều này không nhất thiết phải giải thích cho HS)

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ

phận cơ thể của các con chim đựơcquan sát

Cách tiến hành.

Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Gv yêu cầu Hs làm việc theo cặp

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trang

102, 103 SGK và trả lời câu hỏi:

+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của những con chim có trong hình hình Bạn có nhận xét gì về độ lớn của chúng Loài nào biết bay, loài nào biết bơi, loài nào chạy nhanh hơn?

+ Bên ngoài cơ thể của chim thường có gì bảo vệ? Bên trong cơ cơ thể của chúng có xương sống không?

+ Mỏ chim thường có đặc điểm gì chung? Chúng dùng mỏ để làm gì?

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Gv mời một số nhóm Hs lên trả lờitrước lớp các câu hỏi trên

9’

=> Chim là động vật có xương sống.Tất cả các loài chim đều có lông vũ,có mỏ, hai cánh và hai chân

+ Toàn thân chúng có lớp lông vũ + Mỏ chim cứng để mổ thức ăn.+ Mỗi con chim đều có hai cánh, haichân Tuy nhiên, không phải loàichim nào cũng biết bay Như đà điểukhông biết bay nhưng chạy rấtnhanh

tranh ảnh.

- Mục tiêu: Giải thích được tại sao

chúng ta không nên săn bắt, phá tổchim

Trang 13

 Hoạt động 3: Thực hànhBài 1: HS tính nhẩm Chẳng hạn:

0 x 4 = 0

4 x 0 = 0

- HS đọc yêu cầu BT, rồi tự nhẩm

- Gọi HS lần lượt nêu kết quả nhẩm được

- Gv cùng HS nhận xét

Bài 2: HS tính nhẩm Chẳng hạn:

Các bước tiến hành.

Bước 1 : Làm việc theo nhóm.

- Gv yêu cầu các nhóm trưởng điềukhiển các bạn phân loại những tranhảnh các loài chim sưu tầm được theocác tiêu chi do nhóm tự đặt ra Ví dụnhư: Nhóm biết bay, nhóm biết bơi,nhóm có giọng hót hay

- Cuối cùng là thảo luận câu hỏi: Tạisao chúng ta không nên săn bắt, phátổ chim?

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Gv yêu cầu các nhóm giới thiệu bộsưu tập của mình trước lớp và cử bạnthuyết minh về những loài chim sưutầm đựơc

- Gv nhận xét nhóm nào sưu tầm được nhiều, trình bày đúng, đẹp và nhanh

VỊ nhµ häc vµ lµm bµi TiÕt 3

Tự nhiên và xã hội

LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?

I Mục tiêu:

-Biết được động vật có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước

* Nêu được sự khác nhau vế cách

di chuyển trên cạn, trên khơng, dưới nước của một số động vật

II Chuẩn bị:

-GV: Vô tuyến, băng hình về thếgiới động vật Aûnh minh họa tranhảnh sưu tầm về động vật Các hìnhvẽ trong SGK trang 56, 57 phóng to

Phiếu xem băng

II/ Chuẩn bị:

* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc ;Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2 ; Bảngphoto đơn xin tham gia xin hoạt câu lạcbộ

* HS: SGK, vở

Trang 14

H§ H¸t vui H¸t vui

5’ 1 KTBC:Một số loài cây sốngdưới

nước.

1.Nêu tên các cây mà em biết?

2.Nêu nơi sống của cây

3.Nêu đặc điểm giúp cây sống đượctrên mặt nước

-GV nhận xét

*KTBC:KiĨm tra kh©u chuÈn bÞ cđa HS.+ Bài mới :

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thămchọn bài tập đọc

Gv đặt một câu hỏi cho đoạn vừa đọc

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Kể tên các con vật-Hỏi:Em hãy kể tên các con vật mà embiết?

-Nhận xét: Lớp mình biết rất nhiềucon vật Vậy các con vật này có thểsống được ở những đâu, cô và cáccon cùng tìm hiểu qua bài: Loài vậtsống ở đâu?

-Để biết rõ xem động vật có thểsống ở đâu các con sẽ cùng xembăng về thế giới động vật

 Hoạt động 2:

* Bước 1: -Yêu cầu ghi vào phiếu học tập cáccon vạt mà em biết

-GV phát phiếu học tập

PHIẾU HỌC TẬP

1234

* Bước 2: Yêu cầu trình bày kết quả

-Yêu cầu HS lên bảng đọc kết quả ghi chép được

Trang 15

PHIẾU HỌC TẬP

STT Tên Nơi sống

-Vậy động vật sống ở những đâu?

5’ 3  Hoạt động 3: Làm việc với SGK

-Yêu cầu quan sát các hình trongSGK và miêu tả lại bức tranh đó

-GV treo ảnh phóng to để HS quansát rõ hơn

-GV chỉ tranh để giới thiệu cho HScon cá ngựa

6’ 4 Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh

* Bước 1: Hoạt động theo nhóm

-Yêu cầu HS tập trung tranh ảnh sưutầm của các thành viên trong tổ đểdán và tranh trí vào một tờ giấy to,ghi tên và nơi sống của con vật

* Bước 2: Trình bày sản phẩm

-Các nhó Treo sản phẩm của nhóm mình trên bảng

-GV nhận xét

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2

Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs đọc mẫu bảng báo cáođã học ở tuần 20, trang 20 SGK

- Gv hỏi: Yêu cầu của bảng báo báo này có khác gì với yêu cầu của báo cáo đã học ở tiết TLV tuần 20?

+ Người báo cáo là chi đội trưởng.

+ Người nhận báo cáo là thầy cô tổng phụ trách.

Trang 16

Yêu cầu các nhóm đọc to các convật mà nhóm đã sưu tầm được theo 3nhóm: Trên mặt đất, dưới nước vàbay trên không.

+ Nội dung thi đua: Xây dựng đội vững mạnh.

+ Nội dung báo cáo: về học tập, lao động, thêm nội dung về công tác khác.

Gv yêu cầu các tổ làm việc theo các bướcsau

+ Thống nhất kết quả hoạt động của chiđội trong tháng qua

+ Lần lượt các thành viên trong tổ đóngvai chi đội trưởng báo cáo trước các bạnkết quả hoạt động của chi đội

- Gv mời đại diện các nhóm lên trình bàybáo cáo trước lớp

- Gv nhận xét, chốt lại

6’ 5 Củng cố – Dặn do ø :

-Hỏi: Emhãy cho biết loài vật sống ởnhững đâu? Cho ví dụ?

-Chơi trò chơi: Thi hát về loài vật+ Mỗi tổ cử 2 người lên tham gia thihát về loài vật

+ Bạn còn lại cuối cùng là người thắng cuộc

II Chuẩn bị:

-GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tậpđọc từ tuần 19 đến 26 Các câu hỏivề chim chóc để chơi trò chơi 4 lácờ

-HS: SGK, vở

Chinh t¶

Ôn tập và kiểm tra giữa HKII

Tiết 4I/ Mục tiêu:

- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như

ở tiết 1

- Nghe- viết đúng bài CT Khói chiều(tốc độ viết khoảng 65 chữ/ 15 phút),không mắc quá 5 lỗi trong bài; trìnhbày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát(BT2)

* HS khá, giỏi viết đúng và đẹp bài

CT (tốc độ 65 chữ/15 phút)

Ngày đăng: 26/05/2021, 23:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w