Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.... Hiểu ý nghĩa : tình cảm gắn bó với quê hương và tấm lòng yêu quý bà của các cháu ( Trả lời được các CH trong SGK[r]
Trang 1Tuần 9Thứ 2
Ngày soạn: 16 – 10 – 2011 Ngày giảng: 17 – 10 – 2011
VUÔNG
I Mục tiêu:
- Đọc đúng , rõ ràng các đoạn(bài )tập
đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ,
tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/ phút) Hiểu
nội dung chính của từng đoạn, nội dung
của cả bài ; trả lời được câu hỏi về nội
dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2đoạn
(hoặc bài thơ) đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái(BT2)
Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự
vật(BT3,BT4)
- Bước đầu làm quen với khái niệm
về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng Ê ke để nhận biết gócvuông, góc không vuông và để vẽgóc trong trường hợp đơn giản
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Cho 1 hs đọc bài “ Người thầy cũ ”
1 Kiểm tra bài cũ
HS: - HS lên bảng sửa bài 4
Làm quen với các biểu tượng về góc
- GV mô tả: HS quan sát để có biểu tượng về góc gồm có 2 cạnh xuất phát từ một điểm
* Giới thiệu góc vuông, góc không vuông
- GV vẽ một góc vuông lên bảng sau
đó giới thiệu tên đỉnh, cạnh của góc
Trang 2Ta có góc vuông : Đỉnh O, cạnh OA,
OB
* Giới thiệu Ê ke:
- GV cho HS xem cái ê ke loại to
GV nêu cấu tạo của ê ke, ê ke dùng
- Đọc cá nhân
GV: Gọi 2 hs lên bảng thực hành vẽ góc vuông
HS: - Học sinh làm bài vào vở
Chỉ
người
Chỉ đồvật
Chỉ convật
Chỉ câycốiBạn bè
Hùng
Bàn
Xe đạp
Thỏmèo
Chuốixoài
- Cho học sinh làm bài vào vở
HS: Quan sát dùng ê kê đo và nêumiệng
HS: - Học sinh làm bài vào vở
một vài học sinh lên bảng làm bài
+ Học sinh, thầy giáo, ông, cha, mẹ,
+ Ghế, tủ, giường, ô tô, xe đạp, …
+ Gà, bò, trâu, ngựa, dê, voi, vìt, …
+ Cam, mít, na, chanh, quýt, bưởi, …
GV: Nhận xét
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng: Số góc vuông tronghình bên là:
A 1 B 2 C 3 D 4
GV: Nhận xét chữa bài HS: Thực hiện trong phiếu bài tập
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Trang 3I Mục tiêu:
- Đọc đúng , rõ ràng các đoạn(bài )tập
đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ,
tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/ phút) Hiểu
nội dung chính của từng đoạn, nội dung
của cả bài ; trả lời được câu hỏi về nội
dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2đoạn
(hoặc bài thơ) đã học
- Biết đật câu theo mẫu Ai là gì? (BT2).
Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng
chữ cái (BT3)
- Đọc đúng rành mạch doạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài
- Tìm đúng những sự vật được sosánh với nhau trong các câu đcho(BT2)
- Chọn đúng những từ ngữ thích hợpđiền vào chỗ trống để tạo phép sosánh(BT3)
- HS kh giỏi đọc tương đối lưu loátđoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên55Tiếng /phút)
sau khi bốc thăm, được xem lại bàikhoảng 2 (phút )
- HS đọc 1 đoạn theo chỉ định trongphiếu
- Cho hs phát biểu ý kiến
- Nhận xét chữa bài chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Chọn các từ ngữ trong ngoặc
Trang 4đơn thích hợp với mỗi chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh.
(một cánh diều, những hạt ngọc, tiếng sáo.)
GV: Gọi Hs nêu bài làm của mình nhận
xét
-Hướng dẫn làm BT3
Bài 3: Ghi lại tên riêng của các nhân vật
trong những bài tập đọc ở tuần 7 và 8
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
- Biết sử dụng chai1 lít hoặc ca 1 lít để
đong, đo nước,dầu…
- Biết ca1 lít, chai 1lít Biết lít là đơn vị
đo dung tích Biết đọc ,viết tên gọi và kí
hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng , trừ các số đo
theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến
đơn vị lít
- BT cần làm: BT 1,2,4
- Đọc đúng rành mạch doạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55tiếng/phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài
- Tìm đúng những sự vật được sosánh với nhau trong các câu đcho(BT2)
- Chọn đúng những từ ngữ thích hợpđiền vào chỗ trống để tạo phép sosánh(BT3)
- HS kh giỏi đọc tương đối lưu loátđoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên55Tiếng /phút)
Trang 5HS :- 2 Học sinh lên bảng làm bài 4 / 40 GV: Cho cả lớp hát 1 bài
- Nhận xét
2.Giới thiệu bài
B Giảng bài:
- Hướng dẫn hs ôn tập30’
GV: Nhận xét
2 Giới thiệu bài
B Giảng bài:
Làm quen với biểu tượng dung tích
- Giáo viên lấy 2 cái cốc 1 to 1 nhỏ, rót
đầy nước vào 2 cốc
- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn?
- Cốc nào chứa được ít nước hơn?
- Giới thiệu ca 1 lít hoặc chai 1 lít Đơn
vị lít
- Giáo viên giới thiệu ca 1 lít, rót đầy ca
ta được 1 lít nước
- Giáo viên: Để đo sức chứa của 1 cái
chai, cái ca, cái thùng, … ta dùng đơn vị
đo là lít
- Lít viết tắt là: l
- Giáo viên viết lên bảng: 1l, 2l, 4l, 6l,
rồi cho học sinh đọc
HS: Lên bốc thăm bài tập đọc
- Cá nhân đọc bài,trả lời câu hỏi cuốibài
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2: - Đặt câu hỏi cho các bộ
phận câu được in đâm dưới đây.GV: - Hướng dẫn hs thực hành
Bài 1: Viết tên gọi đơn vị là lít, theo
mẫu
HS: Làm vào vở bài tập
+ Em là hội viên của câu lạc bộ thiếu
nhi phường
+ Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng
em vui chơi, rèn luyện và học tập
HS: làm vào phiếu bài tập
- 1 hs lên bảng viết
GV: Gọi hs nêu bài làm của mình
- Chốt lời giải đúng+ Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếunhi phường?
+ Câu lạc bộ thiếu nhi là gì ?
- Hướng dẫn làm bài tập 3
Bài 3: Kể lại một câu chuyện đã học
trong 8 tuần đầu
GV: Nhận xét chữa bài
Bài 2: Tính theo mẫu
HS: Nhớ lại các truyện đã học ở bàitập đọc và các câu chuyện ở bài tậplàm văn
Trang 6b) 17l-6l =11l 18l–5l =13l
GV: Nhận xét chữa bài
Bài 4: Bài toán
- cho hs nêu yêu cầu BT
GV: Nhận xét chữa bài HS: tiếp tục kể chuyện
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Tiết 4
Đạo đức ( Tiết 9 ) CHĂM CHỈ HỌC TẬP
Đạo đức ( Tiết 9 ) CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
GD KNS : Kn quản lí thời gian học tập
Cho HS th¶o luËn
Trang 7HD cho HS đóng vai theo tình huống,
HD các cặp thảo luận rồi đóng vai theo
Cho HS thực hànhGV: Mời 1, 2 cặp đóng vai trớc lớp cho
lớp cùng thảo luận tình huống, nhận xét
kết luận cho HS nêu lại ích lợi của việc
chăm chỉ học tập
HD liên hệ thực tế
Cho HS liên hệ
HS: Thảo luận Đóng vai theo tình huồng
HS: Tự liên hệ về việc chăm chỉ học tập GV: Gọi 1 vài nhóm đóng vai
GV: Gọi một vài HS nêu sự liên hệ trớc
5’ C Tổng kết: Nhận xột giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Thứ 3
Ngày soạn: 17 – 10 – 2011 Ngày giảng: 18– 10 – 2011
VẼ GểC VUễNG BẰNG ấ KE
I Mục tiờu:
-Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như
tiết 1
-Biết tỡm từ chỉ hoạt động của vật, của
người và đặt cõu núi về sự vật(BT 2 ,3)
- Biết sử dụng ờke để kiểm tra, nhậnbiết gúc vuụng gúc khụng vuụngtrong trường hợp đơn giản
II Đồ dựng:
III Hoạt động
5’ A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
GV : Kiểm tra tập đọc:( 1, 2 em)
- Nhận xột
A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
HS: - HS lờn bảng sửa bài 4
- Số gúc vuụng trong hỡnh l D4
Trang 82.Giới thiệu bài.
B Giảng bài:
HD lµm bµi 1Cho HS vÏ gãc vu«ng vµo vë, b¶ng líp
GV: Theo dõi uốn nắn cho hs còn lúng
Cho HS ghÐp theo nhãmGV: Theo dõi gợi ý thêm cho hs đặt câu
- Cho hs nêu bài tập
HS: Chia thµnh 2 nhãm ghÐp h×nh
HS: - HS đọc bài làm của mình GV: NhËn xÐt , biÓu d¬ng
HD: HS lµm bµi 4GÊp tê giÊy thµnh gãc vu«ngCho HS thùc hµnh
GV: nhận xét, sửa chữa HS: Thùc hµnh gÊp
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Tiết 2
Toán ( Tiết 42 ) Tập viết ( Tiết 9 )
Trang 9LUYỆN TẬP ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
( TIẾT 3 )
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các
số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1lít hoặc ca 1lít để đong,
đo nước, dầu…
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Đồ dùng:
III Hoạt động
5’ A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
HS: Học sinh lên bảng làm bài 2 / 41
A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi 2 hs đọc thuộc lòng bàitập đọc “Bận”
Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
rồi điền ngay kết quả
HS: Từng học sinh lên bốc thămchọn bài,chuẩn bị bài
- Học sinh lên đọc bài, trả lời câu hỏi
HS: - Học sinh làm miệng rồi lên điền kết
HS: - Học sinh nêu: sáu lít, tám lít, ba mươi
lít
GV: Nhận xét
Bài tập 3: Em hãy hòan thành
đơn tham gia sinh hoạt câu lạc
bộ thiếu nhi phường (xã, quận,huyện) theo mẫu
Trang 10- Cả lớp nhận xét bổ sung.
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Tiết 3
Tự nhiên xã hội ( Tiết 9 )
ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN
Tự nhiên xã hội ( Tiết 17 )
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC
KHỎE
I Mục tiêu:
- Nêu được nguyên nhân và biết cách
phòng tránh bệnh giun
Khắc sâu kiến thức đã học về cơ quan
hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu vàthần kinh : cấu tạo ngoài, chức năng, giữ vệ sinh
- Biết không dùng các chất độc hại đối với sức khỏe, như thuốc lá, ma túy rượu
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu vai trò của giâc ngủ đối vớisức khỏe
Trang 11HS: - Học sinh thảo luận nhúm và trả lời
cõu hỏi trong phiếu học tập
Cỏc em đó bao giờ bị đau bụng, ỉa chảy,
ỉa ra giun, buồn nụn v.v
- Nờu tỏc hại do giun gõy ra?
GV: Gọi đại diện một vài nhóm báo cáo kết quả thảo luận
Nhận xét kết luận
Đa ra một số câu hỏiCho HS nhớ lại và trả lời câu hỏi vào giấy
GV: Gọi hs bỏo cỏo kết quả thảo
giun
Nhận xét kết luận cho HS nhắc lại
HD HS thảo luận về: Làm thể nào để
phòng bệnh giun
Đa ra các tình huống câu hỏi để HS nhận
ra
Cho HS nêu ra cách đề phòng
HS: Nêu lại nội dung bài ôn
HS: Nêu cách đề phòng giun và nêu lại
5’ C Tổng kết: Nhận xột giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Tiết 4 Thể dục ( Tiết 17 ) L2 ĐIỂM SỐ 1 – 2, 1 – 2 THEO HÀNG DỌC L3 HỌC ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, TAY CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRề CHƠI ô Chim về tổ ằ
I Mục tiờu:
L2: - Bước đầu biết cỏch điểm số 1 – 2, 1 – 2 theo hàng dọc và theo hàng ngang
L3: - Bước đầu biết cỏch thực hiện động tỏc vươn thở và tay của bài thể dục phỏt triểnchung
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được chơi trũ chơi “ Chim về tổ”
II Địa điểm và phương tiện:
- Địa điểm: Trờn sõn trường
- Phương tiện: Chuẩn bị một cũi, cờ hoặc khăn
III Nội dung và phương phỏp lờn lớp:
1 Phần khởi động ( hoạt động chung 2 lớp ) ( 5’)
Trang 12- Trở về ụn lại cỏc động tỏc nghiờm, nghỉ,
quay trỏi, phải, đằng sau quay
GV
- GV nờu tờn động tỏc đú làm mẫu
* * * *
* * *
GVGV: Dạy điểm số 1, 2 theo đội hình hàng dọc
HD luyện tập cho HS luyện tập HS : Đội hình luyện tập
Trũ chơi vận động: CHIM VỀ TỔ-GV nờu tờn động tỏc, làm mẫu + giải thớch động tỏc cho HS bắt chước
-GV hụ cho cỏn sự lớp làm mẫu
-GV hụ cho cả thực hiện
- Nhận xột động viờn khuyến khớch hs chơi
( Thực hiện như bài ụn )
Lớp 3:Toỏn LUYỆN TẬP TèM SỐ BỊ CHIA.
I Mục tiờu:
- Biết tờn gọi của cỏc thành phần trong phộp chia
- Biết tỡm số chia chưa biết
- Hoàn thành cỏc bài tập (VBT/ 47)
II Hoạt động dạy – học:
1/ HS làm bài
* Bài tập 1:Nối mỗi số trong phộp chia
với tờn gọi
35 : 5 = 7 ; 42 : 7 = 6
Số bị chia Số chia Thương
Trang 13a) 4 : 2 = 2b) 6 : 6 = 1c) 7 : 1 = 7
- HS tập xếp hình (cắt 6 hình tam giác bằng
giấy màu) sau đó tập xếp theo mẫu
- Thi xếp hình nhanh
Tiết 2 Lớp 2: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Đồ dùng:
Bảng phụ
III Hoạt động
Học sinh làm bài tập
Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh tính
nhẩm rồi điền ngay kết quả
Bài 2: Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 3: Bài toán
Giáo viên cho học sinh tự giải bài toán
Lớp 3 : Tiếng việt: LUYỆN ĐỌC
( Thực hiện như bài ôn )
Trang 14Thứ 4
Ngày soạn: 18 – 10 – 2011 Ngày giảng: 19– 10 – 2011
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết
1
- Nghe- viết chính xác, trình bầy đúng
bàichính tả Cân voi (BT2); tốc độ viết
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra tập đọc:( 1, 2 em)
- Đề - ca – mét được viết tắt là dam
GV: Nhận xét,ghi điểm HS: Lµm b¶ng líp
Lµm trong phiÕu
Trang 15- Hướng dẫn làm bài tập.Nghe viết.
GV đọc bài
-Gọi HS đọc lại
1m = 10dm 1m = 100 cm
1 cm= 10 mm
HS: 2 hs đọc lại bài GV: NhËn xÐt ch÷a
HD lµm bµi 2
Bài 2:
GV: nêu câu hỏi
-GV giải nghĩa các từ ngữ trong bài
viết bài vào vở
GV: GV ghi B HS nhận xét,sửa sai
Bài tập 3: Tính (theo mẫu):
GV: Theo dõi uốn nắn cho hs
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
- HS khá, giỏi viết đúng, tương đối đẹp bài CT (Tốc độ trên 55 hữ /15 phút)
II Đồ dùng:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc có yêu cầu - Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
Trang 16học thuộc lũng, bảng phụ
III Hoạt động
5’ A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Khởi động cho hs hỏt 1 bài
- Nhận xột,ghi điểm
2.Giới thiệu bài
B Giảng bài:
A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
HS: Đọc thuộc lũng bài taapj đọc “Đụi bàn tay.”
- Hướng dẫn làm bài tập
* Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
Cho HS quan sát kĩ từng tranh đọc câu
hỏi dới tranh trả lời câu hỏi
Cho HS trả lời theo cặp
HS: Làm vào vở
- Nhiều em nối tiếp nhau nờu cõu hỏimỡnh đặt được
Cõu a: Ở cõu lạc bộ cỏc em làm gỡ ? Cõu b: Ai thường đến cõu lạc bộ vào
cỏc ngày nghỉ?
Đọc bài đã làmHS: từng cặp trả lời câu hỏi theo nội
dung tranh
T1: Hằng ngày,/mẹ đa Tuấn đến trờng
- Mẹ là ngời hằng ngày đa Tuấn đến
tr-ờng
T2: Hôm nay mẹ bị ốm không đa Tuấn
đến trờng đợc
T3: Tuấn rót nớc cho mẹ uống
T4: Tuấn tự mình đi bộ đến trờng.”
GV: Nhận xét chốt lại
HD viết đoạn văn
Bài tập 3: Viết chớnh tả “ Giú heo may”
đọc cho HS nghe viết
Cho lớp đọc lại bài
GV: -Gọi HS nhắc lại cỏc cõu trả lời HS: soát lại bài
HS: Nhắc lại cõu trả lời GV: Thu một số bài chấm., chữa
nhận xétCho HS nêu lại nội dung bài ôGv: Nhận xét biểu dơng HS: Nêu lại nội dung bài
5’ C Tổng kết: Nhận xột giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Tiết 3
Toỏn ( Tiết 43 ) LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 171 Kiểm tra bài cũ.
HS:- Học sinh lờn bảng làm bài 3 / 43
A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Khởi động cho hs hỏt 1 bài
- Giỏo viờn cho học sinh làm miệng
HS: Từng học sinh lờn bốc thămchọn bài,chuẩn bị bài
- Học sinh lờn đọc bài, trả lời cõuhỏi
GV: Theo dừi uốn nắn sửa lỗi phỏt
õm cho hs
- GV nhận xột ghi điểm
- Hướng dẫn làm bài tậpBài tập 2:
- GV chỉ bảng phụ đoạn văn đó viết
- Yờu cầu HS suy nghĩ chọn từ bổsung
- Bàn tay ta chọn lựa từ nào chophự hợp ?
- Vỡ sao khụng chọn từ “ Tinh
khụn” mà chọn từ “ Tinh xảo” ?
GV: Nhận xét chốt lại nội dung bài, HD
làm bài 2
Cho HS nhìn hình vẽ nêu đề toán
- Học sinh nờu kết quả: 45 kilụgam, 45 lớt
- Chọn lựa từ “ Tinh xảo”
- Tinh xảo là núi lờn sự khộo lộo
mà đụi tay mới cú được Cũn tinhkhụn núi lờn sự khụn ngoan củacon người
Trang 18HD lµm bµi 4 gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t.
Cho HS lµm vµo vë -Đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì ?
- Cho hs nêu bài làm của mình
GV: Nhận xét chữa bài HS: 2,3 hs nêu
- Cả lớp nhận xét
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Tiết 4
Thủ công ( Tiết 9 ) GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI
Thủ công ( Tiết 9 )
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ PHỐI HỢP GẤP,CẮT,DÁN HÌNH.
I Mục tiêu:
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui Các
nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
Ôn tập, củng cố được kiến thức,kĩ năng phối hợp gấp, cắt dán để làm đồ chơi
- Làm được ít nhất 2 đồ chơi dã học
II Đồ dùng:
Thuyền phẳng đáy có mui bằng giấy màu
- Giấy màu, kéo, hồ dán,
Giấy thủ công,kéo hồ dán
III Hoạt động
5’ A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2.Giới thiệu bài
B Giảng bài:
Hướng dẫn học sinh gấp mẫu
- Cho học sinh quan sát mẫu thuyền bằng
giấy
- Giáo viên gấp mẫu
- Cho học sinh so sánh thuyền có mui và
thuyền không có mui
A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
HS: Cán sự lớp kiểm tra đồdùng của hs cả lớp
HS: - Học sinh so sánh: Gấp tương tự như
nhau nhưng thuyền có mui thêm 1 bước gấp
GV: Nhận xét
2.Giới thiệu bài
Trang 1930’ tạo mui thuyền B Giảng bài:
HD quan sát lại những sản phẩm
đã thực hành
HD thao tác lại sản phẩm mà HSyêu cầu ôn lại
Cho HS thực hành lại kết hợpquan sát mô hình minh hoạGV: Hướng dẫn gấp thuyền
- Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt qui trỡnh
Tiết 1
Trỡnh độ 2 Toỏn ( Tiết 44 ) KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè I ( Đề của phũng giỏo dục )
Trỡnh độ 3 Luyện từ và cõu ( Tiết 9 )
ễN TẬP GIỮA HỌC Kè I
( Tiết 6 )
I Mục tiờu:
- Mức độ, yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Chọn được từ ngữ thớch hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật (BT2)
- Đặt đỳng dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu (BT3)
II Chuẩn bị:
Trang 20- Phiếu ghi tên bài thơ, văn và mức độ yêu cầu HTL ( Hai bàn tay; Khi mẹ vắng nhà; Quạtcho bà ngủ; Mùa thu của em; Ngày khai trường; Nhớ lại buổi đầu đi học; Bận; Tiếng ru).
- Bảng phụ chép đoạn văn Bài tập2
III Các hoạt động dạy - học:
A Mở đầu: ( 5’ )
1.Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài mới
B Giảng bài: ( 25’ )
- Hướng dẫn ôn tập
- Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài, sau
khi bốc thăm, xem lại trong bài vừa chọn 1,
2 phút
- Nhận xét ghi điểm
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2:
- Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để bổ
sung ý nghĩa cho các từ in đậm
- HS đọc bài theo yêu cầu
- HS đọc, trao đổi nhóm đôi, làm vàovở
*Xanh non trắng tinh vàng tươi
-đỏ thắm - rực rỡ
- 3 HS lên bảng giải
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
a Hằng năm, cứ vào tháng 9,cáctrường lại khai giảng năm học mới
b Sau ba tháng hè tạm xa trường,chúng em lại náo nức gặp thầy, gặpbạn
c Đúng 8 giờ, trong tiếng Quốc cahùng tráng, lá cờ đỏ sao vàng đượckéo lên ngọn cột cờ
dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống
thích hợp trong mẫu chuyện (BT3)
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độdài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn vàngược lại
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị
đo thông dụng (km và m; m và mm)
- Biết làm các phép tính với các số
đo độ dài
II Đồ dùng:
Trang 211 Kiểm tra bài cũ.
GV: Cho 1,2 đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp đọc lại nhiều lần để ghi nhớ
ỏ bảng đơn vị đo độ dài
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền sốGV: Theo dõi nhận xét ghi điểm
- Học sinh suy nghĩ rồi thực hành nói lời
cảm ơn, xin lỗi
Bài 3:Tính (theo mẫu):
GV: Theo dõi gợi ý cho hs còn lúng túng
thực hiện hoàn thành bài tập
- Cho hs nêu bài làm của mình
HS: - 2 HS lên bảng làm bài, lớp làmvào vở
25m x 2 = 50m 36hm : 3 = 12 hm15km x 4 = 60km 70km : 7 = 10kmHS: 2,3 hs nêu bài làm của mình ,cả lớp
nhận xét
GV: Nhận xét chữa bài
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài và làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Trang 22Tựn nhiên xã hội ( Tiết 18 )
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như
Tiết1
- Biết cách tra mục lục sách (BT2) ; nói
đúng lời mời,nhờ, đề nghị theo tình
huống cụ thể(BT3)
- Khắc sâu kiến thức đã học về cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nướctiểu và hệ thần kinh : cấu tạo ngoài , chức năng , giữ vệ sinh
- Biết không nên dùng các chất độc hại đối với sức khỏe như thuốc lá ,
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Cho sinh nêu vai trò của hệ tuầnhoàn
- nhận xét ghi điểm
2.Giới thiệu bài
B Giảng bài:
Đóng vai theo nội dung.
HS đóng vai vận động mọi người sống lành mạnh, không sử dụng các chất độc hại như thuốc lá, rượu, ma túy
bài,chuẩn bị bài
- Học sinh lên đọc bài, trả lời câu hỏi
GV: cùng thảo luận để đưa ra các ýtưởng nên đóng vai thế nào và để aiđảm nhiệm vai nào
GV: Hướng dẫn làm bài tập
- Giáo viên treo sẵn 1 tờ giấy đã kẻ sẵn ô
chữ, hướng dẫn học sinh làm bài
+ Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng,
xanh): , dùng để viết?
HS: Trình bày
- Các nhóm trình bày tiểu phẩm củanhóm mình và cử đại diện nêu ýtưởng của tiểu phẩm vận động
Trang 23+ Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm có
HS: - Đọc kết quả: Phần thưởng - GV nhận xét, tuyên dương nhóm
biểu diễn hay
5’ C Tổng kết: Nhận xét giờ học – Về nhà học bài và làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau
Tiết 4 Thể dục ( Tiết 18 )
L.2 ĐIỂM SỐ 1 – 2, 1 – 2 THEO ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC VÀ THEO HÀNG NGANG.
L3 ÔN ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, TAY CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
I Mục tiêu:
L2: - Bước đầu biết cách điểm số 1 – 2, 1 – 2 theo đội hình hàng dọc và theo hàng ngang L3: - Ôn động tác vươn thở và động tác tay của bài thể dục phát triển chung, yêu cầu thựchiện động tác tương đối đúng
- Chơi trị chơi: “ Chim về tổ “.
II Địa điểm và phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Chuẩn bị một còi và 2 khăn để bịt mắt
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1.Phần khởi động ( hoạt động chung 2 lớp ) ( 5’)
- Trở về ôn lại các động tác nghiêm, nghỉ,
quay trái, phải, đằng sau quay
GV
2.Phần cơ bản ( 20’)
Trang 24hàng dọc, hang ngang.
HD luyện tập cho HS luyện tập
HS : Đội hình luyện tập
Trũ chơi vận động: CHIM VỀ TỔ-GV nờu tờn động tỏc, làm mẫu + giải thớch động tỏc cho HS bắt chước
-GV hụ cho cỏn sự lớp làm mẫu
-GV hụ cho cả thực hiện
- Nhận xột động viờn khuyến khớch hs chơi
- Vẽ đợc cái mũ ( nón ) theo mẫu
- Hiểu thờm cỏch sử dụng màu
- Biết cỏch vẽ màu vào hỡnh cú sẵn
- Hoàn thành được bài tập theo yờucầu
1 Kiểm tra bài cũ
HS: Cỏn sự lớp kiểm tra đồ dựng của cỏc
bạn
A Mở đầu
1 Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm tra đồ dựng của hs2.Giới thiệu bài
B Giảng bài:
- Quan sát nhận xét
- Giới thiệu hình ảnh về lễ hội cho
HS thấy không khí vui tơi phấn khởi, nhộn nhịp
- Giới thiệu tranh nét múa, cảnh ban ngày, ban đêm cho HS quan sát và nhận xét về một số tranh khác
Trang 25GV: Nhận xột
2 Giới thiệu bài
B Giảng bài:
- Cho hs quan sát nhận xét mẫu
? Em hãy kể tên các loại mũ mà em vừa
đợc quan sát?
- Đặt câu hỏi cho HS nhận xét ra hình
dáng, màu sắccủa các loại mũ
HS: Thực hành vẽ cái mũ GV: Cho HS tự nhận xét tranh vẽ
- Thực hành
- HD vẽ màu vào các hình có sẵn.Cho HS thực hành vẽ
GV: Theo dừi giỳp đỡ hs cũn lỳng tỳng
Cho hs trưng bày sản phẩm
Chuẩn bị bài học sau
Phụ đạo LUYỆN VIẾT
Thứ 6
Ngày soạn: 20 – 10 – 2011 Ngày giảng: 21 – 10 – 2011
Tiết 1 Trỡnh độ 2 Chớnh tả ( Tiết 18 )
Kiểm tra định kỡ ( Đọc ) ( Đề của phũng GD )
Trỡnh độ 3
Kiểm tra định kỡ ( Viết ) ( Đề của phũng GD )
Tiết 2 Trỡnh độ 2
Trang 26Toán ( Tiết 45 ) TÌM SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG
Trình độ 3
Kiểm tra định kì ( Đọc ) ( Đề của phòng GD )
I Mục tiêu:
L2 : - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a= b; a+x=b( với a,b là các số có không quá
hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Biết giải bài toán có một phép trừ
- Bt cần làm :Bt 1,2
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Các hình vẽ trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập
III Các hoạt động dạy,
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Mở đầu:
1.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở BT của hs ( 5’ )
- Giáo viên nêu bài toán: Có tất cả 10 ô
vuông, có một số ô vuông bị che lấp và 4
ô vuông không bị che lấp Hỏi có mấy ô
vuông bị che lấp
- Giáo viên phân tích dẫn dắt học sinh
+ Số ô vuông bị che chưa biết ta gọi là
x Lấy x + 4 bằng 10 ô vuông Ta viết:
- Theo dõi lắng nghe
- Học sinh quan sát và viết số thích hợpvào chỗ chấm
6 + 4 = 10
6 = 10 – 4
4 = 10 – 6
- Học sinh nhắc lại đề toán
- Học sinh nêu tên gọi các thành phần củaphép cộng
- x là số hạng
- 4 là số hạng
- 10 là tổng
- Ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
- Học sinh nhắc lại nhiều lần đồng thanh,
Trang 27Thực hành
Bài 1: Tìm x ( theo mẫu )
- Gv hướng dẫn làm phần a Gọi hs lên
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống.
- Gọi hs lên chữa bài
- GV: nx đánh giá
C Tổng kết: ( 4’ )
-Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- CB bài sau: Luyện tập
- Lắng nghe
Tiết 3
Trình độ 2 Tập làm văn ( Tiết 9 )
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ( Kiểm tra viết )
Trình độ 3 Toán ( Tiết 45 ) LUYỆN TÂP.
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo
- Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị đo kia)
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 28- Vẽ lên bảng đoạn thẳng AB dài 1m 9 cm và
YC HS đo độ dài đoạn thẳng này bằng thước
- Vậy khi muốn đổi số đo cĩ hai đơn vị thành số
đo cĩ một đơn vị nào đĩ ta đổi từng thành phần
của số đo cĩ hai đơn vị cần đổi, sau đĩ cộng các
thành phần đ được đổi với nhau YC HS làm
- HD HS làm bài, trước hết phải đổi các số về
cùng 1 đơn vị đo Sau đĩ so sánh hai số như SS
- Lắng nghe
Tiết 4
Âm nhạc ( Tiết 9 )
HỌC HÁT: ĐẾM SAO I.Mục tiêu
- HS biết hát theo giai điệu và lời ca
- HS biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Giáo dục HS tình cảm yêu thiên nhiên
Học sinh khá - giỏi ( cĩ năng khiếu ) :
+ Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách
II Chuẩn bị
- Hát chuẩn xác bài hát
- Máy nghe, băng nhạc, bảng phụ chép sẵn lời ca
- Nhạc cụ quen dùng, nhạc cụ gõ đệm và tranh ảnh minh họa cho bài hát
Trang 29III Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Mở đầu: ( 5’)
1 Kiểm tra bài cũ: HS nhắc lại bài đã học
ở tiết trước, tác giả Cả lớp đứng lên hát ôn
bài hát Bài ca đi học, kết hợp vận động phụ
họa theo bài hát GV nhận xét
2 Giới thiệu bài
B Giảng bài ( 25’ )
Hoạt động 1: Dạy bài hát Đếm sao.
- GV giới thiẹu tên bài hát, tác giả, nội dung
bài hát:
Nhạc sĩ Văn Chung có rất nhiều ca khúc hay
viết cho trẻ em như: Lì và Sáo, Lượn tròn lượn
khéo, Thằng Nhai thằng Nha, … Những ca khúc
của ông thường ngộ nghĩnh, dễ thương và đậm
nét dân tộc
Bài hát Đếm sao được viết ở nhịp 3/4 nhịp
nhàng diễn tả cảnh các em nhỏ quây quần với
nhau vào những đêm trời đầy sao, cùng ngước
lên bầu trời và đếm những vì sao thật là vui …
- Cho HS xem tranh minh họa kết hợp nghe
hát mẫu (nghe băng hoặc GV hát)
- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca trên bảng phụ
Chia bài hát thành 4 câu Khi đọc lời ca, GV
lưu ý để hướng dẫn HS như sau: Mỗi tiếng
trong lời ca là một phách, có những tiếng ngân
2 hoặc 3 phách Cụ thể:
Câu 1: Tiếng sáng, ông ngân 2 phách, tiếng
sao ngân 3 phách
Câu 2: Tiếng sáng ngân 2 phách, tiếng vàng
ngân 3 phách
Câu 3: Tiếng sao ngân 2 phách, tiếng sáng
ngân 2 phách
Câu 4: Tiếng sao ngân 3 phách, tiếng trên
ngân 2 phách, tiếng cao ngân 3 phách.
- Dạy hát: Dạy từng câu nối tiếp cho đến hết
bài
- Hs thực hiện
- HS ngồi ngay ngắn, lắngnghe
- Xem tranh minh họa và nghehát mẫu
- Đọc lời ca, chú ý những tiếngngân 2, 3 phách để khi hát có thểngân đúng phách
- Tập hát từng câu theo hướngdẫn của GV
- Chú ý phát âm rõ lời, gọn tiếng,nghe GV đếm phách để hát đều
Trang 30- GV chuù yù ñeâm phaùch ôû nhöõng tieẫng ngađn 2,
3 ñeơ giuùp HS haùt ñuùng vaø ñeău
- Taôp xong baøi haùt, cho HS haùt lái nhieău laăn
ñeơ thuoôc lôøi vaø giai ñieôu, GV giöõ nhòp ñeău cho
HS trong quaù trình luyeôn haùt (söûa cho HS haùt
chöa ñuùng) Coù theơ cho HS haùt keât voê tay hoaịc
goõ ñeôm theo phaùch (GV thöïc hieôn maêu):
Moôt ođng sao saùng hai ođng saùng sao
x x x xx x xx x xxx
Hoát ñoông 2: Haùt keât hôïp vaôn ñoông phú hóa
- Höôùng daên HS vaøi ñoông taùc vaôn ñoông phú
hóa Cú theơ:
Cađu 1 vaø 2: Nhuùn chađn nhòp nhaøng beđn traùi,
phại theo nhòp Hai tay ñöa leđn táo thaønh voøng
troøn tređn ñaău, loøng baøn tay ngöûa leđn tređn, caùc
ngoùn tay chám vaøo nhau
Cađu 3 vaø 4: Döa hai tay qua lái nhé nhaøng tređn
ñaău theo nhòp
- Luyeôn taôp, söûa sai
C Tổng kết: ( 5’ )
- Giaùo dúc HS tình cạm yeđu thieđn nhieđn
- GV nhaôn xeùt tieât hóc, khen nhöõng em haùt
thuoôc baøi haùt, ñuùng giai ñieôu tieât taâu baøi haùt
vaø bieât vaôn ñoông phú hóa nhòp nhaøng, nhaĩc
nhôû nhöõng em chöa töïc hieôn ñuùng caùc yeđu caău
trong tieât hóc caăn coâ gaĩng hôn ôû caùc tieât hóc
- Nghe vaø xem GV thöïc hieônmaêu
- HS thöïc hieôn theo (söû dúngsong loan hoaịc thanh phaùch)
- Xem GV thöïc hieôn maêu HSthöïc hieôn theo töøng ñoông taùc
- Haùt keât hôïp vaôn ñoông phú hóatheo höôùng daên cụa GV thaôt ñeăuvaø nhòp nhaøng theo nhòp ¾
- HS nhaĩc lái teđn baøi haùt vöøa hóc,taùc giạ; Cạ lôùp haùt ñoăng thanhtheo höôùng daên cụa GV
- Lắng ghe
Tuần 10
Thứ 2
Ngăy soạn: 23 – 10 – 2011 Ngăy giảng: 24 – 10 – 2011
Tiết 1
Tập đọc ( Tiết 28 ) SÂNG KIẾN CỦA BĨ HĂ
Toân ( Tiết 51 ) THỰC HĂNH ĐO ĐỘ DĂI
I Mục tiíu:
Trang 31- Ngắt, nghỉ hơi hợp lớ sau cỏc dấu cõu,
giữa cỏc cụm từ rừ ý; bước đầu biết đọc
phõn biệt lời kể và lời nhõn vật
- Hiểu ND: sỏng kiến của bộ Hà tổ chức
ngày lễ của ụng bà thể hiện tấm lũng
kớnh yờu, sự quan tõm tới ụng bà (trả lời
được cỏc CH trong SGK)
- KNS: Xỏc định giỏ trị; tư duy sỏng tạo;
thể hiện sự cảm thụng; ra quyết định
- Bieỏt duứng thửụực vaứ buựt ủeồ veừ caựcủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi cho trửụực
- Bieỏt caựch ủo vaứ ủoùc keỏt quaỷ ủoủoọ daứi nhửừng vaọt gaàn guừi vụựi HSnhử ủoọ daứi caựi buựt, chieàu daứi meựpbaứn, chieàu cao baứn hoùc
- Bieỏt duứng maột ửụực lửụùng ủoọ daứi( tửụng ủoỏi chớnh xaực )
1 Kiểm tra bài cũ
HS: thửùc hiện baứi taõp soỏ 2, 3 Sgk /
46
30’
HS: Đọc cõu nối tiếp GV: GTB, ghi bảng
Thực hành đo độ dài Bài 1 :GV Nêu yêu cầu, gọi HS nêuCách vẽ Cho HS vẽ vào vở
GV: Theo dừi uốn nắn sửa lỗi phỏt õm
cho hs
- Cho hs đọc từ khú.Hướng dẫn hs đọc
đoạn
HS Vẽ các đoạn thẳng vào vở
HS: đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp
Đọc phần chú giải GV Nhận xét chữa bài 1Bài 2: Nêu yêu cầu , HD cách đọc
Cho HS thực hành đo và ghi kết quả
HS: Luyện đọc trong 2 nhóm GV: Gọi HS nêu kết quả đo bài 2
Nhận xét biểu dơng
HD làm bài 3Cho HS làmGV: Nhận xét
HD tổ chức cho HS thi đọc giữa các
nhóm
Nhận xét biểu dơng
Cho lớp đọc bài
HS: Thực hành ớc lợng độ dài và ghikết quả ra nháp theo nhóm
HS: Đọc đồng thanh bài1 – 2 lần GV: gọi các nhóm nêu kết quả đo
-ớc lợng Nhận xét biểu dơngNhận xét tiết học
5’ C Tổng kết: Nhận xột giờ học – Về nhà học bài,làm bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau