-Phát triển kĩ năng hợp tác: Biết hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật -Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập. II.[r]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày …… tháng …… năm 20…….
đối với ngôi nhà
Trả lời đợc câu hỏi 1(SGK) KN:GD: Yêu
thích môn tiếng Việt
GD: Yêu thiên nhiên tơi đẹp.
KT: Biết : Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ giúp đỡ ,đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật
KN: Nêu đơc một số hành động việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
-Kĩ năng thu thập và xử lớ thụng tin về cỏc hoạt động giỳp đỡ người khuyết tật
GV Giới thiệu bài
Việc làm của các bạn nhỏ giúp đợc gìcho bạn khuyết tật ?
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
- GV hớng dẫn luyện đọc các tiếng, từ
ngữ : hàng xoan , xao xuyến , lảnh lót ,
HS: quan sát tranh, thực hành theo
cặp
Trang 2- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?Vì sao ?
HĐ 3(5 / ) GV: kết hợp giữa nghĩa từ: thơm phức
- Thực hành theo cặp (nêu những việc
có thể làm để giúp ngời khuyết tật )
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực
tế ….cùng bạn bị câm điếc
HĐ 4(5 / ) GV: nhận xét, cho điểm
* Ôn các vần ai, ay:
a- Tìm tiếng trong bài có vần yêu
- HS tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng
trong bài có vần yêu?
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu:
- HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần iêu
sau đó nói tiếng đó
trong bài có vần iêu ?
- HS đọc câu mẫu trong SGK
c- Nói câu có tiếng chứa vần iêu
- Một số HS nói theo mẫu
- GV nhận xét uốn nắn
HS: 4 HS nhắc lại
HS : - HS quan sát hai bức tranh tron
SGK, đọc câu mẫu trong SGK
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV nhận xét
Trang 3HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá HS:trao đổi kết quả với bạn và đánh
dấu
HĐ 7(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài HS: chép bài
HS : HS đọc lại toàn bài GV : Nhận xét đánh giá giờ học và nói
- Chia một nhóm đồ vật thành 2,3,4,5 phần bằng nhau
- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc một phép chia
- Nhận dạng ,gọi đúng tên ,tính độ dài
đờng gấp khúc
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
3 Bài mới HĐ 1(7 / )
GV Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
HS: chuẩn bị
HS : đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi
của từng đoạn
Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi
nhà của bạn nhỏ gắn liền với tình yêu đất
4 Tính độ dài đờng gấp khúc sau:
a, 4cm 3cm
Trang 4Đề tài: Nói về ngôi nhà em mơ ớc
HS: trả lời và nhiều học sinh đọc, viết
Bài 2 : nhìn tranh trả lời câu hỏi
Bài 3- Điền giờ hoặc phút vào chỗthích hợp
- Hà đến trờng sớm hơn
b Ngọc đi ngủ lúc 21hQuên ngủ lúc 21h30' Bài 3
a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
b Nam đi từ nhà đến trờng mất 15'
c Em làm bài kiểm tra trong 35'
KT KN: - Hiểu bài toán có một phép trừ
: Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
Biết trình bày bài toán câu lời giải , phép
tính ,đáp số
TĐ: Yêu thích môn toán
KT: Đọc rành mạch toàn bài ; ngắt nghỉ hơi
đúng dấu câu và cụm từ rõ ý KN: Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai , chămchỉ lao động trên ruộng vờn , ngời đó cócuộc sống ấm no ,hạnh phúc (TL CH:1,2,3,5)
GDKNS:
-Tự nhận thức -Xỏc định giỏ trị bản thõn -Lắng nghe tớch cực
Trang 5*- Giới thiệu bài (trực tiếp)
*- Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải:
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- GV cùng HS tóm tắt , ghi bảng tóm tắt
- GV hớng dẫn HS giải bài toán và trình
bày bài giải
HS :HS nêu Y/c của bài:
- HS thực hiện theo Y/c
* GIẢM TẢI : KHễNG DẠY BÀI 3
GV: NX, uốn nắn.
Y/C HS đọc thi từng đoạn trong nhóm
HĐ 5(6 / ) GV: chốt lời giải
Bài tập 2 Đ/S: 5 quả bóng HS: HS nhận xét đọc toàn bài ĐT
HS : thực hiện bài tập GV: Nhận xét tiết học
đạo đức Tiết:28
Chào hỏi và tạm biệt Tập đọc Tiết : 83 Kho báu
Trang 6I Mục Tiêu
KT: Nêu đợc ý nghĩa của việc chào hỏi
tạm biệt
KN: Biết chào hỏi ,tạm biệt trong các
tình huống cụ thể quen thuộc hàng ngày
-GD: Có thái độ tôn trọng ,lễ phép với
ngời lớn tuổi ; thân ái với bạn bè và em
nhỏ
- GDKNS:
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi
người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm
biệt khi chia tay.
2 Kiểm tra bài cũ (2 / )
GV Cần chào hỏi, tạm biệt khi nào ?
- GV nhận xét, cho điểm
HS: trả lời
Không KT
3 Bài mới HĐ 1(5 / ) GV: giới thiệu bài.
HS : quan sát tranh và trả lời câu hỏi GV: Nhận xét uốn nắn.
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù,
sự chịu khó của vợ chồng ngời nông dân
? Hai con trai ngời nông dân có chăm chỉlàm ăn nh cha mẹ không ?
HĐ 2(5 / )
GV : nhận xét uốn nắn , chốt ý HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 1,2
Trả lời câu hỏi
HS : HS thảo luận nhóm BT3 GV: NX, uốn nắn.
HD tìm hiểu câu hỏi 3,4
YC HS đọc đoạnTheo lời cha 2 ngời con đã làm gì? Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì ?
HĐ 3(5 / )
Trang 7HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 3, 4
Trả lời câu hỏi 3, 4
HS : cả lớp trả lời và theo dõi, nhận xét,
Nhận xét chung giờ học HS: HS luyện đọc lại Nêu lại ý nghĩa bài học
HS : Lắng nghe vầ trả lời câu hỏi GV: NX, Uốn nắn
Nêu ý nghĩa bài học, học ở nhà.* Nhận xét tiết học
đờng diềm có TT
- Nắm đợc cách tô mầu vào hình vuông, đờng diềm
- Biết cách vẽ hoạ tiết theo chỉ dẫn vào hình vuông và đờng diềm- Biết chọn và vẽ mầu phù hợp
Vẽ màu theo ý thích
- Yêu mến các con vật nuôi trongnhà
II Đồ dùng
III HĐ DH Một số bài trang trí hình vuông và TT đờng diềm của HS trớc một số
đồ vật có trang trí đờng diềm
GV: Một số tranh minh hoạHS: SGK
Tg
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát KT sự chuẩn bị củaths cho biết học -HS: Tự KT sự chẩn bị của nhau
- Gợi ý : Em có nhận xét gì về mầusắc và cách tô mầu trong hình ?
GV: Giới thiệu tranh ảnh con gà trống
6’ 2 Hs : quan sát và nhận xét
- Mầu sắc hài hoà, mảng chính tô
đậm hơn, hoạ tiết phụ tô nhạt hơn
- Các hình giống nhau thì tô cùng màu
HS: Quan sát nhận xétTrong bài đã vẽ hình gì?
Bài vẽ có thể vẽ thêm các hình ảnh khác và vẽ mầu thanh 1 bức tranh?
- Nhìn hình đã có để vẽ tiếp chỗ cần thiết, những hoạ tiết giống nhau phải vẽ = nhau
GV: HDHS vẽ màu
6’ 4 Hs : theo rõi gv vẽ, tô màu
- Vẽ tiếp và tô màu vào H2, 3
- vẽ tiếp hình và tô màu theo ý
HS: thực hành vẽ tranh theo HD
Trang 86’ 5 Gv : GV theo dõi và giúp đỡ học
sinh yếu
- Gợi ý cho các em vẽ thêm những hình ảnh phụ cho tranh thêm sinh
động
- chọn 1 số bài về đạt và cha đạt cho HS nhận xét
- Yêu cầu HS chọn ra baì vẽ mà mình thích và nêu rõ( vì sao thích)
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị cho bài sau
GV: Quan sát HS thực hành GV: Thu vở chấm điểm
GD: Yêu thích môn Tiếng Việt
KT: Biết quan hệ giữa đơn vị và chục ; giữa chục và trăm ; biết đơn vị nghìn , quan hệ giữa trăm và nghìn
KN: Nhận biết đợc các số tròn trăm , biếtcách đọc , viết các số tròn trăm
* Hớng dẫn tô chữ hoa.
Treo bảng phụ có viết chữ hoa h , i , k
- GV treo bảng có viết chữ hoa và hỏi
Trang 9đơn vị đến 10 đơn vị )
b Gắn các HCN (các chục từ 1đến 10chục)
HĐ 2(5 / ) GV: * Hớng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo bảng có chữ hoa h , i , k và
hỏi
Quy trình viết chữ hoa và các chữ khác
HS quan sát và nêu số chục, số trăm rồi
HĐ 3(5 / )
GV: Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng
dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các vần, từ
ứng dụng: iêt , uyêt , iêu ,yêu; các từ :
hiếu thảo yêu mến ngoan ngoãn , đoạt
t thế và cầm bút sai HS: phải chọn 4 hình chữ nhật đa trớc mặt
+ Viết số 200
- HS phải chọn 2 hình vuông to đặt trớc mặt
Trang 10HS HS tập viết trong vở GV: NX, Chốt lại lời giải
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,800
HĐ 6(5 / ) GV: Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn
các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
HS: thực hiện viết vào bảng con
HĐ 7(5 / ) GV: Dặn HS tìm thêm tiếng có vần iêt ,
uyêt , iêu ,yêu
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
GD: Yêu sự trong sáng của tiếng Việt
KT KN: dựa vào gợi ý cho trớc , kể lại đợctong đoạn của câu chuyện (BT1)
GD: yêu sức mạnh chính nghĩa có lợicho mọi ngời
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại BT 2 Không kiểm tra
3 Bài mới HĐ 1(7 / )
* Giới thiệu bài (linh hoạt)
Trang 113,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ Hớng dẫn kể chuyện:
+GV yêu cầu : Kể từng đoạn câu chuyện
- GV đa bảng phụ đã viết sẵn gợi ý từng
đoạn câu chuyện
HĐ 2(7 / ) GV: Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết :
Hàng xoan ,tiếng chim ,rạ đầy, mộc mạc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách
- yêu cầu HS quan sát tranh
Nói tóm tắt nội dung từng tranh
HS kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(7 / ) GV: thu vở chấm một số bài.
* Hớng dẫn HS làm bài chính tả
Bài tập 2: Điền vần yêu hay iêu
Bài 3: Điền chữ : c hay k
HS: kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
kể toàn bộ câu truyện
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thânnghe
- Nhận xét tiết học
Thủ công Tiết 28
Cắt, dán hình tam giác C tả: (nghe – viết )
Tiết 55 KHO BáU
GD: ý thức viết cẩn thận
Trang 12GV Giới thiệu bài.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3 (8 / ) GVHD Thực hành:
+ Đánh dấu điểm A và B, kẻ nối hai điểm
đó đợc đt AB
+ Đánh dấu hai điểm C, D và kẻ tiếp đt
CD cách đều đoạn AB
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS khi
thực hành
- Chú ý: Nhắc HS kẻ từ trái sang phải
HS: Trả lời và viết các từ khó
Viết bảng con
Trang 13*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4 (10 / ) GV:
b Ơn trời ma nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngay nay nớc bạc, ngày sau cơmvàng…
Nhận xét tiết học y/c HS về nhà làm lại bài tập
G V: Giới thiệu bài (linh hoạt)
Trang 14tÝnh råi ®iÒn kÕt qu¶ vµo « trèng
HS : - HS nªu nhiÖm vô
Cñng cè ND c¸c bµi tËp
HD häc ë nhµ: Xem tríc bµi tiÕt sau
HS : L¾ng nghe thùc hiÖn bµi tËp.
cã 1 ch÷ sè
BiÕt c¸ch so s¸nh c¸c sè trßn tr¨m
KN: BiÕt ®iÒn c¸c sè trßn tr¨m vµo c¸c v¹ch trªn tia sè
GD: Yªu thÝch m«n to¸n
1
15
Trang 153 Bài mới HĐ 1(5 / )
* Giới thiệu bài
* Hớng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1:
HS: chuẩn bị Đ D HT
HS : HS chú ý nghe
* HS luyện đọc: GV: Giới thiệu bài So sánh số tròn trăm
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các sốtrình bày nh sgk
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
ba trăm lớn hơn hai trăm
HS : phân tích và ghép từ
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu GV: GV viết lên bảng
HĐ 3(5 / ) GV: GV nhận xét
- Luyện đọc, đoạn, bài
Bài toán yêu cầu gì ?
HĐ 4(8 / ) GV: NX, uốn nắn
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần oan
,oat sau đó nói tiếng đó
Trang 16tiếng trong bài có vần oan?
- HS quan sát hai bức tranh tron SGK,
đọc câu mẫu trong SGK
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oan
KN: Hiểu ND : Cây dừa giống nh con
ng-ời ,biết gắn bó với trng-ời đất thiên nhiên (TLĐCH: 1,2) thuộc lòng 8 dòng thơ đầuGD: Yêu thiên nhiên
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
HS: ch/bị
HS : HS đọc bài theo đoạn; trả lời câu
hỏi của từng đoạn
- Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
- Bố gửi cho bạn những qua gì ?
GV: Giới thiệu bài
Đọc mẫu và hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS đọc
Trang 17- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp
HĐ 2(7 / ) GV: nhận xét cho điểm
* Đọc diễn cảm :
* Luyện nói :
-HS đoc chủ đề luyện nói và quan sát
tranh :
Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố
- GV gợi ý hoặc cho HS đọc câu mẫu để
HS luyện nói theo đúng chủ đề
HS: Đọc toàn bài theo từng mục trong bài
Đọc toàn bài theo đoạn
HS : luyện nói theo tranh GV: y/c HS Nhận xét giải nghĩa từ mới
trong chú giải : : Bạc phếch, tỏa , tàu , canh ,đánh nhịp …
Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đợc
HĐ 3(7 / ) GV: nhận xét, cho điểm HS: thi đọc các đoạn trong nhóm
Em thích những câu thơ nào vì sao ?
*GV hớng dẫn đọc lại bài tập đọc HĐ 4(7 / )
GV: Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
- NX chung giờ học
: - Đọc lại bài trong SGK
HS: Trả lời câu hỏi
Hiểu TN về cây cối,
đặt và trả lời đc câu hỏi Để làm gì?
I Mục Tiêu
KT, KN - Nhìn sách hoặc bảng chép lại
đúng khổ thơ 2 bài thơ Quà của bố
khoảng 10 - 12 phút
- Điền đúng x hay s vần iêm hay yêm
KT: Nêu đợc một số từ ngữ về cây cối (BT1)
KN: Biết đặt , trả lời câu hỏi với cụm
từ Để làm gì ? ()BT2) ; Điền đúng dấu
Trang 18vào chỗ trống
Làm BT 2 a SGK.
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗtrống (BT3)
GD: Yêu tiếng Việt
* Hớng dẫn HS nghe viết:
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài,
tìm tiếng mà mình khó viết
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
HS : Tìm tiếng khó viết trong bài
Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm
-HS : Dới lớp viết vào bảng con
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
GV nhận xét
- GV thu 1 số bài chấm và nhận xét
HS : - HS theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận
lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng số lỗi
Cây ăn quả
Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi,
lê, da hấu, nhãn hấu….Cây lấy gỗ
HĐ 3(5 / ) GV: đọc mẫu ,hớng dẫn đọc TƯD ,có
thể giải thích thêm về các từ ngữ
HS : tìm các âm ,vần vừa ôn có trong từ ,
đọc các từ ứng dụng (CN-N -ĐT)
HS :
- HS1 hỏi : Ngời trồng lúa để làm gì?
- HS2 đáp : Ngời ta trồng lúc để lấy gạo
ăn
GV NX, uốn nắn
Bài tập 3 (viết)
- GV treo bảng phụ
Trang 19Lời giảiChiều qua,Lan…bố.Trong…điều Song
…" Trò chơi : tung Con …về, bố nhé"
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
Bài tập 3: Điền vần : im hay iêm.
- Chấm 1 số bài tại lớp
Khen những em viết đẹp, ít lỗi, có tiến
KT có liên quan KT cần đạt Các số tròn chục Đọc, viết, so sánh
các số tròn chục
I Mục Tiêu
KT: -Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ
ngữ : khóc òa , hoảng hốt ,cắt bánh ,đứt
tay Bớc đầu biết nghỉ hơi đúng dấu câu
KN: Hiểu nội dung : cậu bé làm nũng mẹ
nên đợi mẹ về với khóc Trả lời đơc các
II Đồ dùng dạy học
- Sách Tiếng Việt tập 2 *SGK Các hình vuông biểu diễn trăm
và các hình chữ nhật biểu diễn chục
*PP: phân tích
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
Trang 20III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
HS đọc thuộc lòng bài cái bống
* Số tròn chục từ 110 đến 200
* Ôn tập các số tròn chục đã học
- GV gắn lên bảng hình vẽ Nhận xét đặc điểm của số tròn chục
- Số tròn chục có chữ số tận cùng bênphải là chữ số 0
HS lên bảng điền 110 (một trăm mời) lênbảng
GV chia đoạn bài HD đọc bài
HS : -3 HS nối tiếp nhau đọc bài
a- Tìm tiếng trong bài có vần ut
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ut , c
Trang 21I Mục Tiêu
KT: viết chữ Y hoa theo cỡ vừa và nhỏ.KN: Viết cụm từ ứng dụng Yêu lũy tre làng; cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét
GV : Tìm hiểu bài và luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- GV đặt câu hỏi :
Khi bị đứt tay cậu bé có khóc không ?
Lúc nào cậu bé mới khóc ?
KTDH: KN đặt câu hỏi
HS: Chuẩn bị
HS đọc trả lời
HS thi đọc trơn của bài
GV: : Giới thiệu bài
HD viết con chữ hoa cỡ vừa : Y
HĐ 2(6 / ) GV: nhận xét
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
HĐ 3(6 / ) GV: nhận xét uốn nắn
HD Luyện nói :
- GV cho HS đọc câu mẫu để HS luyện
nói theo đúng chủ đề
HS : Trả lời
Viết bảng con chữ vừa
HD viết vào vở
HĐ 4(6 / )
GV : Nhận xét uốn nắn HS: Viết vào vở
HS : Thực hiện đọc lại bài TĐ GV: NX, chấm chữa , nhận xét bài viết
Trang 22HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét
Luyện tập Chính tả: (Nghe – viết)
Tiết 56 cây dừa
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: giới thiệu bài ( linh hoạt)
*- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- HS nêu phép tính và trình bày bài giải
-HS lên bảng viết bài giải
GV: NX, giới thiệu bài
Yêu cầu 1 HS đọc lại bài chính tả.Hớng dẫn tìm hiểu bài viết?