Chốt lại bài 10 GV cho HS trình bày trước lớp, nhận. xét. Chốt lại bài[r]
Trang 1TUẦN 3 Ngày soạn 04/9/2010
Ngày giảng: Thứ hai 06/9/2010
- Viết được: l, h, lê, hè(Viết
được 1/2số dòng quy định trong
QUAY PHẢI, QUAY TRÁI
- Bước đầu biết cách thực hiện quay phải quay trái
Ôn trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu biét cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
- Sân tập, còi
C.Các ho t ông d y v h cạ đ ạ à ọ
1 GV cho HS đọc, viết bài cũ(ê, v,
bê, ve, bé vẽ bê)
Cho hs quan sát tranh, quả lê và trả lời
GV viết tiếng khoá (lê, hè)
HS ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
2 HS đọc tiếng khoá và nhận diện
chữ, so sánh l với b.
GV kiểm tra, chỉnh sửa
HD quay phải, quay trái
3 GV cho HS trình bày (Giống
nhau: đều có nét khuyết trên và
nét móc ngược; khác nhau:chữ b
có thêm nét thắtHướng dẫn HS phát âm và đánh vần
HS tự tập quay phải, quay trái
5 GV cho HS trình bày (Giống
nhau: nét khuyết trên; khác nhau:h
có nét móc hai đầu, l có nét móc
HS ôn theo nội dung trên
Trang 2HD phát âm và đánh vần
6 HS phát âm và đánh vần GV kiểm tra, nhân xét
HD trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
7 GV gọi HS đọc, chỉnh sửa
HDviết
HS thực hiện trò chơi
8 HS viết vào bảng con (l, h, lê, hè)
9 GV kiểm tra, chỉnh sửa
+ Đo và viết số đo độ dài
Giấy kiểm tra, đề bài
b) Số liền sau của 99 là
Bài 3: Tính:
42 84 60 66 5+ - + - +
54 31 25 16 23 Bài 4:Mai và Hồng làm được 36 bônghoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?
Trang 3Bài 5; Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A B
Độ dài đoạn thẳng AB là cm hoặc: dm
3 HS viết bài vào vở GV theo dõi chung
4 GV kiểm tra, giúp đỡ
HD luyện nói : le le
HS tiếp tục làm bài
6 GV gọi HS trình bày trước lớp,
chỉnh sửa
GV cho HS tìm tiếng ngoài có
chứa chữ vừa học Chốt lại bài
HS xem lai bài
TẬP ĐỌC
BẠN CỦA NAI NHỎ
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện Thấyđược các đức tính ở bạn của Nai Nhỏ: Khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người Rút ra được nhận xét từ câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp
Trang 42 HS làm bài 1 GV kiểm tra, nhận xét.
GT chủ điểm, bài, đọc mẫu
3 GV cho HS trình bày, nhận xét
HD làm bài 2
HS luyện đọc từng câu, từng đoạn
5 GV cho HS trình bày, nhận xét HS luyện đọc từng đoạn
- HS nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Lược; bài hát “Rửa mặt như mèo”
TẬP ĐỌCBẠN CỦA NAI NHỎ
2 HS quan sát và thảo luận, nhận xét
nội dung tranh
Trang 5HS liên hệ tại lớp về bản thân
+Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?( đi chơi xa cùng các bạn)
+Cha Nai Nhỏ nói gì?( hãy kể cho cha nghe về bạn của con)
+Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình?(lấy vai hích ;nhanh trí kéo Nai Nhỏ ;lao vào gã sói )
+Theo em, người bạn tốt là người như thế nào?( sẵn lòng giúp người, cứu người là người bạn tốt, đáng tin cậy
ND:Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người
5 GV cho HS trình bày nhận xét của
mình về bản thân, về bạn
KL:
Cho HS biết yêu cầu bài 2
HS luyện đọc lại trong nhóm
6 HS quan sát và thảo luận GV cho HS đọc trước lớp, nhận xét
Vì sao cha của Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của mình đi chơi xa?( biết con mình sẽ đi cùng với một người ban tốt )
7 GV cho HS trình bày lựa chọn của
mình, nhận xét
KL:Quần áo đi học cần sạch sẽ, gọn
gàng Không mặc quần áo rách, tuột
chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đên
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng
- Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ (bắt chước đúng theo GV)
Trang 6B.Đồ dùng
- Tham gia chơi được (có thể vẫn còn chậm)
Sân trường, còi
- Biết cách và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
Sân trường, còi
- Cho HS đứng hát kết hợp vỗ tay bài “Quê hương tươi đẹp”
- Cho giậm chân tại chỗ Giao nhiệm vụ cho từng lớp
3 HS ôn tập hợp GV tập trung HS, phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
4 GV kiểm tra, chỉnh sửa
Cho HS đứng hát kết hợp vỗ tay, cúithả lỏng người
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn
tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ(SGK)
Trang 7B.Đồ dùng
bó cỏ
- Viết được: o,c,bò, cỏ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo
HD nhận xét số câu, cách viết, viết hoa
3 GV cho HS trình bày
HD phát âm và đánh vần tiếng
HS chép bài
4 HS nhận diện chữ c (gồm một nét
cong hở phải); so sánh với chữ o
(giống nhau: nét cong; khác nhau: c
có nét cong hở, o có nét cong kín
GV kiểm tra, chấm điểm, nhận xét
5 GV cho HS trình bày
HS phát âm và đánh vần
HS làm bài 2: Điền ng hay ngh
Ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghề nghiệp.
đổ rác, thi đỗ, đổ mưa, xe đỗ lại
7 HS viết o, c, bò, cỏ GV cho HS trình bày, nhận xét
Chốt lại lời giải đúng
Trang 8- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một
số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của 2 số trong
đó có 1 số cho trước,
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có 1 chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
3 HS luyện đọc câu ứng dụng GV cho HS trình bày kết quả, nhậ xét
4 GV cho HS tìm tiếng có âm mới
Kiểm tra HS đọc, chỉnh sửa
HD viết vào vở
HS làm bài 2: Tính:
7 5 2 1 4 + + + + +
3 5 8 9 6
bài
Trang 9HS biết đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái
7 GV kiểm tra, nhận xét
HD làm bài 4
HS làm bài 3: Đặt câu theo mẫu
Ai (hoặc cái gì, con gì)
là gì?
Bạn Sảng
Bố XàCon trâu kia
Chốt lại kiến thức cơ bản
9 GV kiểm tra, chốt ND bài
Trang 10- Viết được các âm và dấu thanh đã học.
Bộ đồ dùng dạy học TV
Tiếng Việt
Ôn Tiếng Việt
Luyện đọc, viết chính tả cho HS
GV đọc chậm cho HS viết chính tả
nghe viết bài: Ngày hôm qua đâu rồi
HS viết bài
3 HS lấy vở ô li chuẩn bị luyện
viết- HS viết bài
GV yêu cầu HS mở SGK luyện đọc các bài tập đọc đã học
4 GV Viết mẫu uốn nắn HS viết
Các thẻ số, Vở bài tập
Ôn toán
- Củng cố về số hạng - tổng; Số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết làm các bài tập theo các dạng toán đã học
Trang 112 HS luyện đếm xuôi, đếm ngược các
số theo cặp
GV cho HS làm bài tập 1 Số?
Số hạng
Số hạng
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ.
- Luyện nói được 2 – 3 câu theo
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi
Tranh minh hoạ SGK
HS đọc truyện “ Cái bình hoa”
2 HS thực hành ghép tiếng khoá cô,
cờ
GV kể chuyện “Cái bình hoa”
3 GV kiểm tra và cho HS đọc HS thảo luận câu chuyện
4 HS nhận diện chữ
( chữ ô gồm chữ o và dấu mũ; so
sánh ô với o: giống nhau:chữ o;
GV mời đại diện trình bày
+Vì sao Vô—va lại trằn trọc không ngủ?( Vô-va mắc lỗi )
Trang 12khác nhau: ô có thêm dấu mũ) +Em thấy cần làm gì sau khi có lỗi?
(Biết nhận lỗi và sửa lỗi )+Biết nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?( mau tiến bộ
KL: Trong cuộc sống, ai cũng có khi nắc lỗi, Nhưng điều quan trọng là biét nhậnlỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi
và sửa lỗi sẽ mau tiến bộ và được mọi người yêu quý
7 GV cho HS nhận diện chữ ơ ( gồm
chữ o và dấu râu; so sánh ơ với o:
giống nhau:chữ o; khác nhau: ơ có
thêm dấu râu)
HD phát âm- gọi HS phát âm và
đánh vần (ơ, cờ)
HD viết ô, cô, ơ, cờ
HS tự liện hệ và trao đổi với nhau
xétNêu quyền: Quyền được sửa lỗi để phát triển tốt hơn
9 GV kiểm tra, nhận xét HS xem lại bài
Trang 131 HS đọc bài tiết 1 GV đọc mẫu, HD giọng đọc
2 GV giới thiệu câu ứng dụng (sử dụng
tranh)
HS đọc nối tiếp từng dòng thơ, khổ thơ
3 HS đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ GV cho HS đọc trước lớp, sửa sai
4 GV cho HS đọc và tìm tiếng chứa âm
mới, chỉnh sửa
HD viết vở
HS đọc thầm tìm hiểu bài
5 HS viết bài ô, ơ, cô, cờ GV gọi HS trả lời
+Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?( trong rừng xanh sâu thẳm)
+Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ? (Vìtrời hạn hán, cỏ cây héo khô, dôi ban không còn gì để ăn, )
+Khi Bê Vàng quên đường về, Dê trắng làm gì?( thương bạn, chạy khắp nơi tìm gọi bạn)
+Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu “Bê! Bê!”?( Dê Trắng vẫn còn nhớ thương bạn cũ)
ND: Tình bạn cảm động giữa Dê Trắng và Bê Vàng
6 GV kiểm tra, chỉnh sửa
GT tranh bài luyện nói bờ hồ
Cảnh bờ hồ có những gì?
Cảnh đó có đẹp không?
Các bạn nhỏ đang đi tren con đường
đó có sạch không? Nếu được đi trên
con đường đó em cảm thấy thế nào?
Trang 14Tên bài
A.Mục tiêu
B Đồ dùng
NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay(da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh
Tranh minh hoạ trong SGK, bông hoa hồng, xà phòng
26 + 4; 36 + 24 ( T13)
- HS biết thực hiện phép cộng có nhớtrong phạm vi 100, dạng 26 + 4;36 +24
- Biết giải bài toán có lời văn bằngmột phép cộng
4 bó que tính, bảng gài
C Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ
1 GV cho HS quan sát tranh trang 8 và
thảo luận về: hình dáng, màu sắc, sự
nóng, lạnh,
HS chuẩn bị que tính để trên bàn
HD cách đặt tính và tính
3 GV cho HS trình bày ý kiến, bổ sung
Giao nhiệm vụ tiếp theo
KL:Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi và da
mà chúng ta nhận biết được mọi vật
xung quanh
HS làm bài 1:Tính
6 HS thảo luận về việc mất đi chức năng
của một trong những giác quan trên
GV cho HS trình bày kết quả, nhậnxét
KL: Chúng ta cần phải bảo vệ và giữ
gìn an toàn cho các giác quan của cơ
TẬP VIẾTCHỮ HOA: B
Trang 15HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn.
HS viết bảng Ă, Â, Ăn
GV cho HS trình bày kết quả
Chốt lại bài
HS viết bài vào vở
GV kiểm tra, nhận xét, chốt lại bài
Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung
Ngày soạn 6/9/2010
Trang 16Ngày giảng: Thứ năm ngày 9/9/2010
- HS đọc: ê, v, h, l, o, c, ô, ơ; các từ
ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được: ê, v, h, l, o, c, ô, ơ; các
từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn
truyện theo tranh truyện kể: hổ.
Bảng ôn, tranh minh hoạ
CHÍNH TẢ(NGHE-VIẾT)
GỌI BẠN
- HS nghe-viết lại chính xác, trìnhbày đúng hai khổ thơ cuối bài thơ
5 chữ Gọi bạn.
- Làm được BT2; BT3(a,b)Bài mẫu; Vở bài tập TV
2 HS đọc các chữ và âm vừa học GV cho HS trình bày
Đọc bài cho HS viết bài
Chấm một số bài
3 GV cho HS đọc trước lớp, nhận xét
HD ghép chữ
HS làm bài 2: Em chọn những từ ngữ ?
a.(ngờ, nghiêng): nghiêng ngả,
5 GV kiểm tra, nhận xét HS làm bài 3: Em chọn ?
a.(chở, trò): trò chuyện, che chở (trắng, chăm):trắng tinh, chăm
Trang 17Tên bài
A.Mục đích
yêu cấu
B Đồ dùng
TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP ( T2)
Như tiết 1
Tranh minh hoạ SGK
TOÁN
LUYỆN TẬP
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4;
36 + 24
Biết giải bài toán bằng một phép cộng
Vở bài tập, phiếu bài tập
C Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ
2 GV cho HS đọc lại, chỉnh sửa
GT câu ứng dụng
HS làm bài 1: Tính nhẩm:
9 + 1 +5 = 8 + 2+ 6 =
3 HS đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ GV cho HS trình bày kết quả 4 GV cho HS đọc trước lớp, chỉnh sửa HD viết vở HS làm bài 2: Tính 36 7 25 52 19
+ + + + +
4 33 45 18 61
40 40 70 70 70
5 HS viết bài vào vở: lò cò, vơ cỏ GV kiểm tra, nhận xét HD nêu yêu cầu bài 3 6 GV kiểm tra, nhận xét HS làm bài 3: đặt tính rồi tính 24 48 3
+ + +
6 12 27
30 60 30
7 HS quan sát tranh hổ và thảo luận. GV kiểm tra, nhận xét
HD làm bài 4
8 GV kể chuyện kết hợp tranh HS làm bài 4
Bài giải Lớp học đó có là:
14 + 16 = 30 ( học sinh)
Đáp số: 30 học sinh
9 HS tập kể theo tranh GV kiểm tra, nhận xét
Cho HS khá làm miệng bài 5
Chốt lại bài
10 GV cho HS kể trước lớp, nhận xét HS xem lại bài
Trang 18Ý nghĩa câu chuyện:Hổ là con vật vô
- Biết sử dụng các dấu<, > và các từ
bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số;
- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn có (2 <3 thì có 3> 2)
Phiếu bài tập, vở bài tập
TN & XH
HỆ CƠ
Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: Cơ đầu, cơ ngực, cơ lưng, cơ bụng, cơ tay,
HS làm bài 1:
3 < 4 5 > 2 1 < 3 2 <4
4 > 3 2 < 5 3 > 1 4 > 2
GV cho HS trình bày, nhận xét, sửa chữa
KL: có rất nhiều cơ Các cơ baophủ toàn bộ cơ thể Nhờ cơ bám vào xương mà ta có thể thực hiệnđược mọi cử động như: chạy, nhảy, ăn, uống, cười, nói,
GV kiểm tra, nhận xét
HD làm bài 2: Viết (theo mẫu)
HS quan sát lại các hệ cơ
HS làm bài 3: Nối với số thích hợp: GV cho HS trình diễn trước lớp
KL: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn hơn
và chắc hơn Khi cơ duỗi ( dãn ra), cơ sẽ dài hơn và mềm hơn
Trang 19Nhờ có sự co và duỗi của cơ mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động được.
GV kiểm tra, nhận xét, chỉnh sửa
cơ được săn chắc
HS xem lại bài
Ôn Tiếng Việt
Củng cố cho HS nắm chắc hơn về các âm, dấu thanh đã học
- Viết được các âm và dấu thanh đã học
GV đọc chậm cho HS viết chính tả
nghe viết bài: Mít làm thơ
HS viết bài
3 HS lấy vở ô li chuẩn bị luyện
viết- HS viết bài
GV yêu cầu HS mở SGK luyện đọc các bài tập đọc đã học
4 GV Viết mẫu uốn nắn HS viết
Trang 20NTĐ 1 NTĐ 2Tên bài
Các thẻ số, Vở bài tập
Ôn toán
- Củng cố về cộng các số trong phạm vi100
- Biết làm các bài tập theo các dạng toán đã học
Số hạng
- Viết được i, a, bi, cá
- Luyện nói từ 2 –3 câu theo
chủ đề lá cờ.
Bộ đồ dùng HV, tranh minh
TẬP LÀM VĂNSẮP XẾP CÂU TRONG BÀI
HS biết sắp xếp lại thứ tự các bức tranh;
Kể lại được nối tiếp từng đoạn câu chuyện Gọi bạn.(BT1)
Xếp đúng thứ tự các câu trong truyện
Kiến và Chim gáy(BT2) Lập đượcdanh sách từ 3 – 5 HS theomẫu(BT 3)
Tranh minh hoạ, bài 2, 3
Trang 21Họ và tên
Nam,nữ
Ngàysinh
Nơi ở
sửaChốt lại bài
9 GV kiểm tra, chỉnh sửa HS xem lại bài
- Nhận biết được tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép tínhcộng
20 que tính, bảng gàiC.Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ
Trang 22+ + + + + +
2 8 9 9 9 9
6 GV theo dõi giúp HS viết chưa đúng HS làm bài 3: Tính
9 + 6 + 3 = 18 9 + 4 + 2 = 15
9 + 9 +1 = 19 9 + 2 + 4 = 15
7 HS tiếp tục viết GV cho HS trình bày kết quả, nhận
Trang 23NTĐ 1 NTĐ 2Môn
Tên bài
A.Mục tiêu
B Đồ dùng
LUYỆN VIẾT
BÊ, VE, CÔ, CỜ, BI, CÁ
HS luyện viết một số từ: bê, ve, cô,
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
5 GV theo dõi, nhắc nhở chung HS tập dựng trong nhóm
HS tiếp tục viết
GV theo dõi, giúp đỡ HS
TIẾT 5 : SINH HOẠT TUẦN 3
I - Mục tiêu
Giúp HS thấy ưu nhược điểm trong tuần qua
Giúp HS có hướng khắc phục cho tuần tới
II – Lên lớp
1.Nhận xét
a) Đạo đức: - Đa số các em ngoan ngoãn, lễ phép, biết nghe lời cô giáo
- Gặp người lớn đã biết lễ phép chào hỏi
- Có tinh thần đoàn kết
b) Học tập
Trang 24- Các em đã có ý thức trong học tập, hăng hái phát biểu ý kiến xây
- Vệ sinh các em thực hiện tương đối tốt
- Bước đầu có ý thức thực hiện nền nếp vệ sinh lớp học cũng như vệ sinh cánhân