-Caû lôùp ñoïc thaàm laïi yeâu caàu cuûa baøi, quan saùt tranh; vieát vaøo Vôû baøi taäp teân caùc vaät theo soá thöù töï hình veõ trong SGK; thaàm phaùt aâm caùc tieáng ñoù cho ñuùng. -[r]
Trang 1*HS khá, giỏi trả lời được CH 3.
II Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa bài đọc trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cầnhướng dẫn HS đọc đúng Bút dạ+ 3, 4 tờgiấy khổ to kẻ bảng gồm 3 cột (mùa hạ,mùa thu, mùa đông) để hs trả lời CH 3
*KNS: Giao tiếp, ứng xử lễ phép vớithầy giáo, cơ giáo
II Đồ dùng dạy học : GV: VBT ĐĐ, vật dụng phục phụ tiểu phẩm
HS : vở BT
3’ KTB NhËn xÐt bµi kiĨm tra cuèi HKI - Em cần làm gì để giữ trật tự trong
trường, lớp học ? Nhận xét 8’ 1 Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV đọc mẫu toàn bài:
a) Đọc từng câu
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗiđoạn 1 HS đầu bàn (hoặc đầu dãy) đọc,sau đó lần lượt từng em tự đứng lên đọcnối tiếp Chú ý:
-Các từ có vần khó: Vườn bưởi, tựutrường
-Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng củaphướng ngữ: sung sướng, nảy lộc, trátngọt, rước, bếp lửa,
-Từ mới: bập bùng
a/ Hoạt động 1 : Phân tích tiểu phẩm PP: đàm thoại , trực quan , thảo luận
- Yêu cầu HS quan sát và cho biết nhân vật trong tiểu phẩm cư xử với cô giáo như thế nào ?
- GV hướng dẫn HS phân tích tiểu phẩm :
* Cô giáo và các bạn HS gặp nhau ở đâu ?
* Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà như thế nào ?
* Khi vào nhà bạn đã làm gì ?
* Vì sao cô giáo lại khen bạn ngoan
Trang 2và lễ phép ?
* Các em cần học tập ở bạn điều gì ?
GV nhận xét – chốt : Khi thầy cô giáo đến thăm nhà thì các em phải lễphép, lời nói nhẹ nhàng, thái độ vui vẽ, … Như vậy mới ngoan
5’ 3 b) Đọc từng đoạn trước lớp
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
-GV hướng dẫn HS ngắt hơi và nhấngiọng trong các câu sau:
-Có em/ mới có bập bùng bếp lửa nhà
sàn,/ có giấy ngủ ấm trong chăn.//
-Cháu có công ấm ủ mầm sống/ để xuân về/ cây cối đâm chồi nảy lộc.//
-GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ đượcchú giải cuối bài đọc Giải nghĩa thêm từthiếu nhi (trẻ em dưới 16 tuổi)
+Chú ý: Chướng trình lớp 2 không đặt
yêu cầu dạy HS đọc diễn cảm, nhưng GVvẫn cần hướng dẫn HS đọc thể hiện đúngnội dung bài Với một số câu văn, câuthơ dài hoặc có những hiện tượng đặcbiệt GV đánh dấu chỗ ngắt giọng, nhấngiọng để giúp HS nắm được cách đọc
Cần chú ý hướng dẫn các em đọc ngắtgiọng, nhấn giọng một cách tự nhiên,không biến thành đọc nhát gừng (vì hiểungắt giọng một cách máy móc) hoặc đọcquá to những tiếng cần nhấn
b/ Hoạt động 2 : Xử lý tình huống PP: § thảo luận nhĩm
- GV cho các cặp HS thảo luận tìm các tình huống ở BT 1, nêu cách ứng xử và phân vai
GV nhận xét – chốt : Khi thấy thầy cô ta phải lễ phép chào hỏi, và khi đưa hoặc nhận một vật gì đó từ tay thầy cô thì các em phải dùng 2 tay để nhận
* Nghỉ giữa tiết
nhóm
- PP : Động não
- GV nêu câu hỏi :
* Thầy cô thường khuyên bảo, dạy dỗ em những điều gì?
* Những điều đó có giúp ích gì cho
6’ 5 c) Đọc từng đoạn trong nhóm
-Lần lượt từng HS trong nhóm (bàn, tổ)đọc, các HS khác nghe, góp ý GV theodõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
d) Thi đọc giữa các nhóm (ĐT, CN: từngđoạn, cả bài)
e) Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
* ChuyĨn tiÕt 2
d/ Hoạt động 4 : Củng cố
- Tại sao phải vâng lời thầy cô giáo ?
- GV nhận xét – giáo dục
ChuÈn bÞ bµi sau
TiÕt 3:
Trang 3*HS khá, giỏi trả lời được CH 3.
II Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa bài đọc trongSGK Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạnvăn cần hướng dẫn HS đọc đúng Bútdạ+ 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ bảng gồm 3cột (mùa hạ, mùa thu, mùa đông) để hstrả lời CH 3
* HS làm bài 1,2,3
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:Que tính, hình vẽ bài 4.Học sinh:Bó chục que tính và các que tính rời
-GV chốt lại từng câu hoặc ghi nhận ýkiến đúng của HS
-Em hãy cho biết mùa xuân có gì haytheo lời nàng Đông?
-GV hỏi thêm các em có biết vì sao khixuân về, vườn cây nào cũng đâm chồinảy lộc không?
-Mùa xuân có gì hay theo lời bà Đất?
-GV hỏi thêm: Theo em lời bà Đất vàlời nàng Đông nói về mùa xuân cókhác nhau không?
Mùa hạ, mùa thu, mùa đông có gì hay?
Hoạt động 1: Giới thiệu số 11
-Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục que) cho học sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1 que rời nữa
-Được bao nhiêu que tính?
-Mười thêm một là 11 que tính.-Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một.-Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11 gồm 2 chữ số viết liền nhau
Hoạt động 2:Giới thiệu số 12
-Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm 2 que tính
-Tay trái có mấy que tính? Thêm 2 que nữa là mấy que?
-Giáo viên ghi: 12, đọc là mười hai.-Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.-Số 12 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng trước, chữ số 2 đứng sau
-Lấy 12 que tính và tách thành 1 chục và 2 đơn vị
Trang 4Mùa hạ
Mùa thu Mùa đông
- Có nắng làm cho trái ngọt, hoa thơm
- Có những ngày nghỉ hè của học trò
- Có vườn bưởi tím vàng
- Có đêm trăng rằm rước đèn, phá cỗ
- Trời xanh cao, HS nhớ ngày tựutrường
- Có bập bùng bếp lửa nhà sàn, giấcngủ ấm trong chăn
- Aáp ủ mầm sống để xuân về, cây cốiđâm chồi nảy lộc
-Em thích nhất mùa nào? Vì sao?
-GV hỏi HS về ý nghĩa bài văn
Hoạt động 3: Thực hành
-Học sinh làm bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
Điền số thích hợp vào ô trống.
Đếm số ngôi sao và điền.
-Trước khi làm bài ta phải làm sao?+ HS tự suy nghĩ làm bài
+ Gọi Hs lên bảng trình bày+ Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu)
Nêu yêu cầu bài
Giáo viên ghi lên bảng lớp
- Tổ chức cho HS lên bảng trình bày
- Gv cùng HS nhận xét
Bài 3: Tô màu
-Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông
-Học sinh tô màu
-2 học sinh ngồi cùng bàn đổi vở sửa cho nhau
- GV nhận xét, chốt lại
4’ 5 Hoạt động 2: Luyện đọc
Phương pháp: Đàm thoại
-GV hướng dẫn 2, 3 nhóm HS -Thi đọc truyện theo vai
-GV nhắc các em chú ý đọc phân biệtlời kể chuyện với lời đối thoại của nhânvật như đã hướng dẫn
-GV cho HS nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay
- Nhận biết tổng của nhiều số
- Biết cách tính tổng của nhiều số
*Bài 1 (cột 2), bài 2 (cột 1, 2, 3), bài
3 (a)
II Chuẩn bị:
-GV: Bộ thực hành toán
-HS: SGK, Vở bài tập, bảng con
Học vần (Tiết 1)
BÀI 77 : ĂC – ÂC
II) Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng việt
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 54’ 1 Hoạt động 1: Giới thiệu tổng của
nhiều số và cách tính
Phương pháp: : Trực quan, thựchành
a) GV viết lên bảng : 2 + 3 + 4 = …và giới thiệu đây là tổng của các số
2, 3 và 4
-GV giới thiệu cách viết theo cộtdọc của 2+3+4 rồi hướng dẫn HSnêu cách tính và tính
-GV giới thiệu cách viết theo cột dọc của tổng 12+34+40 rồi hướng dẫn HS nêu cách tính và tính
c) GV giới thiệu cách viết theo cộtdọc của 15 + 46 + 29 + 8 rồi hướngdẫn HS nêu cách tính và tính
-GV yêu cầu HS đặt tính nhưngtrong quá trình dạy học bài mới,nếu có điều kiện thì GV nênkhuyến khích HS tự đặt tính (viếttổng của nhiều số theo cột dọc: Viếtsố này dưới số kia sao cho đơn vịthẳng cột với đơn vị, chục thẳng cộtvới chục, rồi kẻ vạch ngang, viếtdấu + và cộng từ phải sang trái)
Hoạt động1: Dạy vần ăc
*Nhận diện vần:
-Giáo viên viết bảng chữ ăc-Nêu cấu tạo vần ăc
-So sánh vần ăc với ăt-Lấy và ghép vần ăc ở bộ đồ dùng
*Phát âm và đánh vần-Giáo viên đánh vần: ă – cờ – ăc -Giáo viên đọc trơn ăc
-Thêm âm m, dấu sắc để được tiếng gì ?-Giáo viên ghi: mắc
-Phân tích tiếng vừa ghép-Đánh vần : mờ – ăc – măc – săc – mắc; mắc áo
-Giáo viên đưa tranh: tranh vẽ gì?
-Giáo viên ghi bảng: đọc lại từ -Đánh vần
-Đọc trơn-Giáo viên chỉnh sai cho học sinh
*Hướng dẫn viết:
-Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết+Viết vần ăc: viết chữ ă rê bút viết c+Mắc: viết chữ m rê bút viết vần ăc, dấu sắc trên a
+Mắc áo: Viết chữ mắc cách 1 con chữ o viết chữ áo
-Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh
8’ 3 v Hoạt động 2: Thực hành tính tổng
của nhiều số
21 9 15 15
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụngGiáo viên giới thiệu từng từ
Giáo viên ghi lên bảng và giải thích+Màu sắc: con biết những màu gì ? các màu đó gọi chung là màu sắc
Trang 6-Hướng dẫn HS tự làm bài vào vở(Tương tự bài 1)
- Gäi 3 HS lªn tr×nh bµy ë b¶ng líp
-GV cïng HS nhận xét
+Ăn mặc: cách mặc quần áo, đi đứng+Giấc ngủ: từ lúc đi ngủ đến khi tỉnh dậy là được một giấc ngủ
+Nhấc chân: con hãy làm động tác dậm chân Khi đưa chân lên gọi là nhấc chấn-Giáo viên chỉ các từ thứ tự và bất kỳ-Đọc lại toàn bảng
-Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2
8’ 5 Bài 3: HS làm bài a
-Hướng dẫn HS nhìn hình vẽ để viếttổng và các số thiếu vào chỗ chấm (ở trong vở)
-Trò chơi: Ai nhanh sẽ thắng
dß HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc
ChuÈn bÞ bµi sau
- Quý trọng những người thật thà, không tham của rơi
*KNS : Rèn kỹ năng xác định bảnthân ; giải quyết vấn đề trong tìnhhuống nhặt được của rơi
II Chuẩn bị
- GV: Nội dung tiểu phẩm cho Hoạtđộng 1 – Tiết 1 Phiếu học tập ( Hoạtđộng 2 – Tiết 1) Các mảnh bìa choTrò chơi “Nếu… thì” Phần thưởng
- HS : SGK
Học vần (Tiết 2)
BÀI 77 : ĂC – ÂC
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa, bộ đồ dùng TV.Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
3’ KTB “Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng”
-Em đã làm gì để giữ vệ sinh nơi côngcộng?
- Mọi người cần làm gì để giữ trật tự,vệ sinh nơi công cộng?
+ GV gäi HS tr¶ lêi+ GV nhận xét
Gọi HS đọc lại vần vừa học ở tiết 1
6’ 1 Hoạt động 1: Diễn tiểu phẩm.
Phương pháp: Thực hành.
Hoạt động 1: Luyện đọc-Đọc lại vần, tiếng, từ khoá, từ ứng dụng
Trang 7 ĐDDH:Nội dung tiểu phẩm.Vậtdụng.
- GV yêu cầu một nhóm HS chuẩn bịtrước tiểu phẩm lên trình bày trướclớp
- Nêu câu hỏi: Hai bạn HS phải làm
* Kết luận:
Khi nhặt được của rơi, cần trả lại chongười mất
Hoạt động 2: Nhận xét hoạt động.
Phương pháp: Thảo luận nhóm.
ĐDDH: Phiếu học tập
- Phát phiếu cho các nhóm HS
- GV nhận xét các ý kiến của HS
* Kết luận:
Nhặt được của rơi cần trả lại chongười mất Làm như thế sẽ không chỉmang lại niềm vui cho người khác màcòn mang lại niềm vui cho chính bảnthân mình
ở tiết 1-Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
-Tranh vẽ gì ?-Đọc câu dưới tranh-Đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học-Học sinh đọc lại
-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết-Nêu nội dung bài viết-Nhắc lại tư thế ngồi viết-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết vần ăc
Nhận xét
8’ 4 Hoạt động 3: Trò chơi “Nếu… Thì”
Phương pháp: Thực hành Thi đua.
ĐDDH: Các mảnh bìa
- GV phổ biến luật chơi:
+ Hai dãy chia làm 2 đội Dãy bìa làmBan giám khảo
+ GV phát cho 2 dãy các mảnh bìa ghisẵn các câu; nhiệm vụ của các độiphải tìm được cặp tương ứng để ghépthành các câu đúng
* NÕu :1)Nếu em nhặt được ví tiền2)Nếu em nhặt được hộp màu bạn bỏ quên trong ngăn bàn
Trang 83)Nếu em nhặt được tiền ở sân trường4)Nếu em nhặt được một cái bút rất đẹp
5)Nếu em nhặt được tiền anh (chị) mình làm rơi
* Th× :a)Thì em sẽ đem gửi trả lại cho anh (chị)
b)Thì em sẽ giữ cẩn thận và đem trả lại bạn
c) Thì em sẽ gửi trả lại người mấtd) Thì em sẽ đem nộp cho cô tổng phụtrách
e) Thì em sẽ nộp cho chú công an
Đáp án:
1 – e ; 2 – b ; 3 – d ; 4 – c ; 5 – a
Xem tríc bµi sau
- Viết được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chgu3 đề
Ai thức dậy sớm nhất?
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa, tranh minh họa từ khóa, lọ mực, bông cúc vạn thọ
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
3’ KTB -Kiểm tra vở viết
-Yêu cầu viết: Ô , Ơ-Hãy nhắc lại câu ứng dụng
-Viết : Ơn sâu nghĩa nặng
-GV nhận xét
Vần ăc – âc
-Viết chữ: ăn măc, giấc ngủ, màu sắc, nhấc chân
-Đọc câu ứng dụngNhận xét
6’ 1 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái
hoa Hoạt động1: Dạy vần uc*Nhận diện vần:
Trang 91.Hướng dẫn HS quan sát và nhậnxét.
* Gắn mẫu chữ P
-Chữ P Â cao mấy li?
-Gồm mấy đường kẻ ngang?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ P và miêu tả:
+ Gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 củachữ B, nét 2 là nét cong trên có 2 đầuuốn vào trong không đều nhau
-GV viết bảng lớp
-GV hướng dẫn cách viết:
-Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 6, viếtnét móc ngược trái Dừng bút trênđường kẽ 2
-Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, liabút lên đường kẽ 5, viết nét cong trêncó 2 đầu uốn vào trong , dừng bút ởgiữa đường kẽ 4 và đường kẽ 5
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cáchviết
1.HS viết bảng con
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
-Giáo viên viết chữ uc-Phân tích vần uc-So sánh uc và ut-Lấy và ghép vần uc ở bộ đồ dùng
*Phát âm và đánh vần-Giáo viên đánh vần: u – cờ – uc-Giáo viên đọc trơn uc
-Ghép thêm âm tr và dấu nặng ta được tiếng gì ?
-Giáo viên ghi bảng: trục-Phân tích tiếng trục-Đánh vần : Trờ–uc–trúc–nặng–trục-Giáo viên đưa tranh: tranh vẽ gì ?-Giáo viên viết từ: đọc lại từ-Đánh vần lại
-Đọc trơn toàn vần-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
*Hướng dẫn viết:
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết +Viết vần uc: viết u rê bút viết c
+Trục: viết tr rê bút viết uc, dấu nặng đặt dưới u
+Cần trục: viết tiếng cần cách 1 con chữ
o viết tiếng trục
*Quy trình tương tự như vần uc-Viết: ưc, lực, lực sĩ
5’ 4 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu
ứng dụng
Phương pháp: Đàm thoại
ĐDDH: Bảng phụ: câu mẫu
* Treo bảng phụ
1.Giới thiệu câu: Phong cảnh hấp
dẫn
-Nêu độ cao các chữ cái
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ-Các chữ viết cách nhau khoảngchừng nào?
-GV viết mẫu chữ: Phong lưu ý nối nét Ph và ong.
+HS viết bảng con
* Viết: : Phong
- GV nhận xét và uốn nắn
9’ 5 Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
-GV nêu yêu cầu viết
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng-Nêu các từ trong bài
-Giáo viên viết bảng: nêu tiếng có vần
Trang 10-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
-Chấm, chữa bài
-GV nhận xét chung
uc, ưc-Gạch dưới tiếng có và uc, ưc+Máy xúc: máy để đào, bốc đất đá (đưa tranh)
+Cúc vạn thọ: hoa màu vàng trồng làm cảnh (đưa bông)
+Lọ mực: lọ nhữa hoặc thuỷ tinh để đựng mực viết( đưa vật)
+Nóng nực: nóng bực và ngột ngạt khó chịu
-Giáo viên chỉ từ thứ tự và bất kỳ-Đọc lại toàn bảng
-Giáo viên chỉ học sinh đọc
Giáo viên nhận xét tiết họcHát múa chuyển tiết 2
Xem tríc bµi sau
- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân
- Biết cách tính kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng
*Bài 1, bài 2
II Chuẩn bị
- GV: Tranh ảnh hoặc mô hình , vậtthực của các nhóm đồ vật có cùng sốlượng phù hợp với nội dung SGK -HS: Vở bài tập
Học vần (Tiết 2)
BÀI 78 : UC – ƯC
I.Mục tiêu:
- Đọc được uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chgu3 đề Ai thức dậy sớm nhất?
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa, tranh minh họa từ khóa, lọ mực, bông cúc vạn thọ
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
3’ KTB Tổng của nhiều số
15 + 15 + 15 + 15 ; 24 + 24 + 24 + 24
- Gäi 2 HS lªn tr×nh bµy b¶ng líp ; c¶ líplµm vµo vë
- GV cïng HS nhận xét và GV chÊmđiểm HS
Yêu cầu HS đọc lại vần ở tiết 1
Trang 117’ 1 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhận biết
về phép nhân
- GV cho HS lấy tấm bìa có 2 chấmtròn hỏi :
+ Tấm bìa có mấy chấm tròn ?
- Cho HS lấy 5 tấm bìa như thế và nêucâu hỏi
- GV gợi ý Muốn biết có tất cả bao nhiêu chấmtròn ta phải làm sao ?
2 + 2 + 2 + 2 + 2 và viết số 10 dưới số
10 ở dưới số 10 ở dòng trên :
2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
2 x 5 = 10
GV nêu tiếp cách đọc phép nhân 2 x 5
= 10 (đọc là “Hai nhân năm bằngmười”) và giới thiệu dấu x gọi là dấunhân
GV giúp HS tự nhận ra , khi chuyển từtổng : 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 thành phép nhân 2 x 5 = 10 thì 2 là một số hạng của tổng , 5 là sốcác số hạng của tổng , viết 2 x 5 để chỉ
2 được lấy 5 lần Như vậy , chỉ có tổngcác số hạng bằng nhau mới chuyểnđược thành phép nhân
Hoạt động 1: Luyện đọc-Đọc lại vần, tiếng, từ mới học ở T.1-Giáo viên đính tranh trong SGK.-Tranh vẽ gì ?
-Đọc câu dưới tranh-Tìm tiếng có vần uc, ưc-Học sinh đọc lại câu dưới tranh-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Nêu nội dung bài viếtNhắc lại tư thế ngồi viếtNhắc lại cách viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết vần uc
Cần trục
Viết vần ưc
Lực sĩGiáo viên thu vở
6’ 3 Hoạt động 2: Thực hành.
- GV hướng dẫn HS biết cách tìm kết quả của phép nhân : Muốn tính 4 x 2 =
8 ta tính tổng 4 + 4 = 8 , vậy 4 x 2 = 8
- Học sinh nêu tên bài luyện nói.-Hai bạn cùng xem tranh và tìm hiểu nội dung
-Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Trang 12a/ 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20 Maóu: 4 x 5 = 20
b/ 9 + 9 + 9 = 27 c/ 10 + 10 + 10 + 10 + 10= 50-HS đọc yêu cầu BT
- Thảo luận nhóm đội
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- Gv nhận xét, chốt lại
GV hửụựng daón HS vieỏt ủửụùc pheựp nhaõn
+Maởt trụứi nhử theỏ naứo ?+Con gỡ ủaừ baựo hieọu cho moùi ngửụứi thửực daọy ?
+Tranh veừ caỷnh noõng thoõn hay thaứnhphoỏ?
Về nhà học và làm bài Tiết 3
- Nhaọn bieỏt moọt soỏ bieồn baựo giao thoõng
- Bieỏt ủửụùc sửù can thieỏt phaỷi coự moọt soỏ bieồn baựo giao thoõng treõn ủửụứng
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh aỷnh trong SGK trang 40,
41 Naờm bửực tranh khoồ A3 veừ caỷnh:
Baàu trụứi trong xanh, soõng, bieồn, ủửụứng saột, moọt ngaừ tử ủửụứng phoỏ, trong 5 bửực tranh naứy chửa veừ caực phửụng tieọn giao thoõng Naờm taỏm bỡa: 1 taỏm ghi chửừ ủửụứng boọ, 1 taỏm ghi ủửụứng saột, 2 taỏmghi ủửụứng thuyỷ,
1 taỏm ghi ủửụứng haứng khoõng Sửu taàm tranh aỷnh caực phửụng tieọn giao thoõng
- HS: SGK, xem trửụực baứi
Toaựn
MệễỉI BA, MệễỉI BOÁN, MệễỉI LAấM
(TR 103)I/ Muùc tieõu:
- Nhaọn bieỏt ủửụùc moói soỏ 13,14,15 goàm
1 chuùc vaứ moọt soỏ ủụn vũ ( 3,4,5); bieỏt ủoùc, vieỏt caực soỏ ủoự
* KTBC : Mửụứi moọt, mửụứi hai.
-11 goàm maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn vũ?-12 goàm maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn vũ?-Vieỏt soỏ 11,12
Nhaọn xeựt
Trang 13GV nhận xét.
* Bài mới : Giới thiệu bài
v Hoạt động 1: Nhận biết các loại
đường giao thông
Phương pháp: Trực quan, độngnão, vấn đáp
* ĐDDH: Tranh ảnh trong SGKtrang 40, 41
Bước 1:
Dán 5 bức tranh khổ A3 lên bảng
- Bức tranh thứ nhất vẽ gì?
- Gọi 5 HS lên bảng, phát cho mỗi
HS 1 tấm bìa (1 tấm ghi đường bộ, 1tấm ghi đường sắt, 2 tấm ghi đườngthủy, 1 tấm ghi đường hàng không)
Yêu cầu: Gắn tấm bìa vào tranh chophù hợp
Bước 3:
Kết luận: Trên đây là 4 loại đườnggiao thông Đó là đường bộ, đườngsắt, đường thủy và đường không
Trong đường thủy có đường sông vàđường biển
Giới thiệu: Học số 13, 14, 15
Hoạt động 1: Giới thiệu số 13
Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que tính và 3 que rời
-Được tất cả bao nhiêu que tính? -GVviết số 13
-Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
-Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước, số 3 đứng sau
Hoạt động 2: Giới thiệu số 14
-Các em đang có mấy que tính?
-Lấy thêm 1 que nữa
-Vậy được mấy chục que tính và mấy que rời?
-1 chục và 4 que rời, còn gọi là 14 que tính
-Giáo viên ghi: 14 Đọc là mười bốn.-Mười bốn gồm 1 chục và 4 đơn vị.-Mười bốn là số có 2 chữ số, số 1 đứngtrước, số 4 đứng sau
Trang 1410’ 3 v Hoạt động 2: Nhận biết các phương
tiện giao thông
Phương pháp: Trực quan, thựchành, vấn đáp
Làm việc theo cặp.
Bước 1:
- Treo ảnh trang 40 H1, H2
- Hướng dẫn HS quan sát ảnh và trảlời câu hỏi:
- Bức ảnh 1 chụp phương tiện gì?
- ¤tô là phương tiện dành cho loạiđường nào?
- Phương tiện đi trên đường không?
- Kể tên các loại tàu thuyền đi trênsông hay biển mà con biết?
Làm việc theo lớp
- Ngoài các phương tiện giao thôngđã được nói con còn biết phương tiệngiao thông nào khác? Nó dành choloại đường gì?
- Kể tên các loại đường giao thông có
ở địa phương
Kết luận: Đường bộ là đường dành
cho người đi bộ, xe ngựa, xe đạp, xemáy, ô tô, … Đường sắt dành cho tàuhỏa Đường thủy dành cho thuyền,phà, ca nô, tàu thủy… Đường hàngkhông dành cho máy bay
Hoạt động 3:Giới thiệu số 15
Tiến hành tương tự như số 14
Đọc là mười lăm
Hoạt động 4: Thực hành
Bài 1: Viết số
Hoạt động cá nhân
-Học sinh làm bài,sửa bài
- Gọi lần lượt từng HS lên bảng trình bày
- GV cùng HS nhận xét
a/ Mười mười một, mười hai, mười
ba, mười bốn, mười lăm
; .; ; ; …; b/
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.-Nêu yêu cầu
-Đếm số ngôi sao rồi điền
-Học sinh làm bài và nêu số ở từng tranh
+Đêå làm được bài này ta phải làm sao?
+Lưu ý học sinh đếm theo hàng ngang để không bị sót
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp.( theo mẫu)
- HS làm việc cá nhân với SGK ; sau đó trao đổi với bạn cùng bàn, thống nhất kết quả
- Gv chấm 5 quyển; nhân xét
6’ 4 v Hoạt động 3: Nhận biết các biển
báo giao thông
Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm
Trang 15- Biển báo này có hình gì? Màu gì?
-Đố bạn loại biển báo nào thường cómàu xanh?
-Loại biển báo nào thường có màuđỏ?
-Bạn phải làm gì khi gặp biển báonày?
- Đối với loại biển báo “Giao nhauvới đường sắt không có rào chắn”,
GV có thể hướng dẫn HS cách ứngxử khi gặp loại biển báo này:
- Trường hợp không có xe lửa đi tớithì nhanh chóng vượt qua đường sắt
- Nếu có xe lửa sắp đi tới, mọi ngườiphải đứng cách xa đường sắt ít nhất5m để bảo đảm an toàn
- Đợi cho đoàn tàu đi qua hẳn rồinhanh chóng đi qua đường sắt
Bước 2: Liên hệ thực tế:
- Trên đường đi học em có nhìn thấybiển báo không? Nói tên những biểnbáo mà em đã nhìn thấy
- Theo em, tại sao chúng ta cần phảinhận biết một số biển báo trênđường giao thông?
Kết luận:
Các biển báo được dựng lên ở cácloại đường giao thông nhằm mụcđích bảo đảm an toàn cho ngườitham gia giao thông Có rất nhiềuloại biển báo trên các loại đườnggiao thông khác nhau Trong bài họcchúng ta chỉ làm quen với một sốbiển báo thông thường
6’ 5 Hoạt động 4: Trò chơi: Đối đáp nhanh
- GV gọi 2 tổ lên bảng, xếp thành hàng, quay mặt vào nhau (số HS phải bằng nhau)
-HS chơi như vậy lần lượt đến hết hàng
- -Tổ nào có nhiều câu trả lời đúngthì tổ đó thắng
- GV nhận xét Tuyên dương
Củng cố:
-Học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 2 em lên đếm số hình số đoãn thẳng để điềnvào ô trống
Trang 16hình tam giác hình tam giác đoạn thẳng đoạn thẳng
Dãy nào điền xong trước sẽ thắng
- Hiểu ND: Tình yêu thương của Bác
Hồ dành cho thiếu nhi Việt Nam (trả lời được các CH và học thuộc đoạn thơ trong bài)
* KNS: Tự nhận thức
Xác định giá trị bản thân
II Chuẩn bị -GV: Tranh minh họa bài tập đọc
Thêm tranh, ảnh Bác Hồ với thiếu nhi
*HS làm bài 1,,2,,2,4
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:Bảng cái, que tính
Học sinh:Que tính, bảng con, hộp chữ rời
5’ KTB “Lá thư nhầm địa chỉ”
-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Lá thưnhầm địa chỉ, trả lời câu hỏi 2, 3 trongSGK
-GV nhận xét
-Đọc các số từ 0 đến 15, 1 học sinh viết ở bảng lớp
+ Cả lớp viết ra nháp
+ Giáo viên chỉ số bất kì, đọc và phântích số
Nhận xét
8’ 1 Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV đọc diễn cảm bài văn:
-Giọng vui, đầm ấm, đầy tình thươngyêu
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
-HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ trongbài Những từ ngữ cần chú ý: năm,lắm, trả lời, làm việc,… yêu, ngoan
Giới thiệu: Học các số 16, 17, 18,19