-Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.. -Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè.[r]
Trang 1Tuần 22 Thứ hai ngày …… tháng …… năm 2012
ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạnn theo
tranh truyện kể : Ngỗng và tép
KN: Rèn khả năng đọc, viết các vần và
luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
QTE: Quyền đợc kết giao bạn bè
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết
nghe lời dạy bảo của cha mẹ, giúp đỡ
cha mẹ
KT: Biết một số câu yêu cầu đề nghị lịch
sự KN: Bớc đầu biết ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu , đề n ghị lịch sự.GD: Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phùhợp trong các tình huống đơn giản.-Quyền đợc đối xử bình đẳng, không
bị phân biệt đối xử
- Quyền đợc bảo vệ, hỗ trợ, giúp
đỡ khi gặp khó khăn
*KNS:
-Kĩ năng núi lời yờu cầu, đề nghị lịch
sự trong giao tiếp với người khỏc.
-Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tụn trọng người khỏc.
GV: Giới thiệu bài
GV cho HS quan sát tranh
Em nào đã biết nói lời yêu cầu đề nghị ?Hãy kể lại một vài trờng hợp cụ thể ?
HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
ghi vào góc bảng treo bảng ôn
Trang 2+đọc các từ trong bảng ôn (CN-N -ĐT)
- HS tìm và đọc tiếng chứa chữ vừa học
HĐ 3(5 / ) GV: đọc mẫu ,hớng dẫn đọc TƯD ,có
Hớng dẫn viết :
HS : quan sát và tô theo
HS: thảo luận đóng vai theo từng cặp.
*GVKết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ,
dù nhỏ của ngời khác, em cần có lời nói
và hành động cử chỉ phù hợp
HĐ 5(5 / ) GV: chỉnh sửa , lu ý các dấu thanh và
các chỗ nối
HS : Q/S chú ý
HS: Đọc lại kết luận GV: NX,
Y/C HS tự liên hệ
- GV Hỏi: Nêu các việc em đã làm thểhiện sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ?
HĐ 6(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài
HS : HS đọc lại toàn bài HS: Thực hiện GV Nhận xét tiết học và nói :
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
Không kiểm tra HS: Sự chuẩn bị của HS
GV: NX đánh giá
3 Bài mới
Trang 3Giới thiệu thực hiện phép trừ 14- 8 và tổchức thực hành.
- Gắn các bó que tính trên bảng
*Nêu: Có 1 chục và 4 que tính, bớt đi
8 que tính Em làm thế nào để biết cònbao nhiêu que tính ?
HĐ 2(7 / )
GV nói Các em có quyền đợc có cha
mẹ yêu thơng chăm sóc
HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS : thực hiện viết vào vở :
HS: nêu lại bài toán và trả lời câu hỏi
cung kết quả: 14-8=6
GV: Nhận xét, Hớng dẫn HS đặt tính
rồi tính, giới thiệu cách lập bảng trừ và
tổ chức thực hànhHớng dẫn HS dùng que tính để thựchiện
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu , biết số bịtrừ và số trừ là : (SGK)
KT- Hiểu đề toán cho gì ? Hỏi gì?Biết
bài toán giải gồm : Câu lời giải ,phép
Bài 5 Hãy đọc tên đờng gấp khúc
(1điểm)
A B C D E
Trang 4-Tư duy sỏng tạo
-Ra quyết định -Ứng phú với căng thẳng
III Các hoạt động dạy học
HS: Đọc thuộc lòng bài: Vè chim
- Em thích loài chim nào trong vờn vì sao
?
GV nhận xét
3 Bài mới HĐ 1(6 / )
GV * Giới thiệu cách giải bài toán và
cách trình bày bài giải
a- Hớng dẫn tìm hiểu bài toán
* KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
- GV : Cho HS quan sát và đọc bài toán
1 và hỏi một số câu hỏi
b- Hớng dẫn giải bài toán: ? Muốn biết
nhà An có mấy con gà ta làm NTN ?
HS: Chuẩn bị
HS : đọc bài và nêu tóm tắt tự nêu lời
giải và bài giải GV Hớng dẫn đọc toàn bài YC HS đọc
Bài 1: Tính
*KTDH: Khăn phủ bàn
Cho HS đọc bài toán, viết tóm tắt, GV
HS: Đọc theo đoạn
Trang 5viết TT lên bảng.
- GV Chữa bài: Đáp số : 7 quả bóng
HS : đọc bài toán, viết tóm tắt, và tự giải
bài toán GV: Nhận xét giải nghĩa từ mới trong chú giải
Y/C HS đọc thi từng đoạn trong nhóm
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét chốt lời giải
,đ-ợc vui chơi và đ,đ-ợc kết giao bạn bè
KN: Biết cần phải đoàn kết thân ái đoàn
kết trong học tập và vui chơi
- Bớc đầu biết vì sao cần phải c xử tốt với
bạn bè trong học tập và trong vui chơi
GD: Đoàn kết thân ái với bạn bè xung
Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng
trong quan hệ với bạn bố.
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bố.
-Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng với bạn
bố.
-Kĩ năng phờ phỏn, đỏnh giỏ những
hành vi cư xử chưa tốt với bạn bố.
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập đạo đức 1
- P2: Quan sát, hỏi đáp
Trang 6*Y/C HS Phân tích tranh (BT3)
+ GV: Yêu cầu cặp học sinh thảo luận để
phân tích các tranh trong bài tập 3.
HD tìm hiểu câu hỏi 1,2
Tìm những câu nói lên thái độ của chồn coi thờng gà rừng ?
- Khi gặp nạn chồn nh thế nào ?
HĐ 2(5 / )
GV : nhận xét uốn nắn và kết luận:
Các bạn trong tranh cùng học cùng chơi
với nhau rất vui Noi theo các bạn đó các
em cần vui vẻ, đoàn kết, c xử với bạn bè
của mình
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 1,2
Trả lời câu hỏi
HS : nhắc lại kết luận GV: NX, uốn nắn.
HD tìm hiểu câu hỏi 3,4
YC HS đọc đoạn
- Gà rừng nghĩ ra điều gì ? để cả hai thoát nạn ?
- Chọn một tên khác cho câu chuyện theogợi ý ?chuyện gì đau lòng ?
HĐ 3(5 / ) GV: nhận xét
Cho HS Thảo luận lớp
+ Giáo viên lần lợt nêu các câu hỏi cho
cả lớp thảo luận
- C xử tốt với bạn, các em cần làm gì?
- Với các bạn cần tránh những việc gì?
- C xử tốt với bạn có lợi ích gì?
HS: Đọc đoạn và trả lời câu hỏi 3, 4
Trả lời câu hỏi 3, 4
Hớng dẫn luyện đọc lại
Trang 7HD rút ra ý nghĩa bài học.
HĐ 4(5 / )
GV : Giáo viên tổng kết:
Em có nhiều bạn không?
- Em đã đối xử với bạn nh thế nào?
Nhận xét chung giờ học và nói :
Các em trai và em gái có quyền đợc học
tập, đợc vui chơi, đợc tự do kết giao bạn
bè và đợc đối xử bình đẳng
HS: HS luyện đọc lại
Nêu lại ý nghĩa bài học
HS : Lắng nghe vầ trả lời câu hỏi GV: NX, Uốn nắn
Nêu ý nghĩa bài học, học ở nhà
GV nói : Các em có quyền và bổn phậnsống thân ái, hoà thuận với thiên nhiên.* Nhận xét tiết học
Mỹ thuật
Vẽ trang trí Trang trí đờng diềm
II Đồ dùng
III HĐ DH GV: 1 số tranh ảnh về con gà,
con mèo, con thỏ
- Một vài tranh vẽ các con vật
con vật
- Hãy kể một số vật nuôi khác ?
GV: Giới thiệu một số hìnhvuông có trang trí
- Đờng diềm dùng để làm gì ?
- Trang trí đồ vật làm cho đồ vậtthế nào ?
- Tìm các đồ vật trang trí đờngdiềm
- GV đa tranh vẽ trên bộ ĐDĐH
- Họa tiết ở đờng diềm thờng là hìnhtròn
Trang 86’ 2 Hs : quan sát và nói tên (tên
các con vật và các bộ phận của chúng)
- Trâu, lợn, chó, mèo, gà, ngan,vịt , ngựa
B2: Vẽ các chi tiết sauB3: Vẽ mầu theo ý thích
GV: HDHS vẽ
- Hình tròn, hình vuông, hình chiếclá, hình bông hoa
6’ 4 Hs : thực hành Vẽ con vật mình
yêu thích vào khung hình trong
vở tập vẽ
HS: thực hành vẽ tranh theo HDGV: Quan sát HS thực hành
6’ 5 Gv : theo dõi, uốn nắn thêm HS
phép nhân Giải đợc các bài toán
liên quan đến phép chia
I Mục Tiêu
KT: Đọc và viết đợc: oa oe, hoạ sĩ, múa
xoè
.Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu ứng
dụng; Nói đợc 2- 4 câu tự nhiên theo
chủ đề:
Sức khoẻ là vốn quý nhất
KN: Rèn khả năng đọc, viết các vần và
luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn Tiếng Việt
QTE: Quyền đợc tham quan, du lịch
KT: Nhận biết đợc phép chia 2 KN: Biết quan hệ giữă phép nhân và phép chia , từ phép nhân viết thành hai phép chia
Trang 9KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi GV: 6 ô chia thành 2 phần.- GV: Ta có phép chia ?
- Sáu chia ba bằng hai viết 6 : 3 = 2
HĐ 5(5 / ) GV: Hớng dẫn quan sát tranh Đọc mẫu
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
Gv nhận xét
Trang 10* Hớng dẫn thực hành :
Bài 1:Tính
HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá. HS: thực hiện viết các bài tập vào vở
HS : HS đọc lại toàn bài GV NX, uốn nắn , rút ra nhận xét
ứng dụng và y/c HS tìm vần mới
YC HS thực hiện
HS: Chuẩn bị
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT)
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi GV: giới thiệu bài: Hớng dẫn kể chuyện:
+GV yêu cầu : Kể từng đoạn câu chuyện
- GV đa bảng phụ đã viết sẵn gợi ý từng
đoạn câu chuyện
HĐ 2(7 / ) GV: HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
Trang 11oa oe, hoạ sĩ, múa xoè - yêu cầu HS quan sát 4 tranh.
Nói tóm tắt nội dung từng tranh
HS kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3(7 / ) GV: HD , gợi ý luyện nói
YCHS đọc chủ đề luyện nói HS: kể đoạn 1 câu chuyện theo tranh
HS : Tìm vần mới ,đọc chủ đề l.nói
Luyện nói theo chủ đề :
Sức khoẻ là vốn quý nhất
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV: nhận xét
yêu cầu kể câu truyện theo nhóm
HĐ 4(7 / ) GV: N/xét chỉnh sửa câu luyện nói
kể toàn bộ câu truyện
HS : lắng nghe GV: - Khen ngợi những HS nhớ chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thânnghe
KN: Làm đợc BT 2 a,b GD: ý thức viết cẩn thận Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
GV Giới thiệu bài
Giới thiệu các dụng cụ thủ công
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HS: c/bị
Trang 12HS : quan sát bút chì, thớc kẻ, kéo GV: Giới thiệu bài
+ Khi sử dụng: Cầm bút ở tay phải, các
ngón tay cái, trỏ, giữa giữ thân bút cho
thẳng , các ngón còn lại làm điểm tựa
Sự việc gì xảy ra với gà rừng và chồn trong lúc dạo chơi ?
- Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì ?GV: NX, uốn nắn
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3 (8 / ) GV: Hớng dẫn sử dụng thớc kẻ, kéo:
- Khi sử dụng tay trái cầm thớc, tay phải
cầm bút, muốn kẻ đờng thẳng ta phải đặt
bút trên giấy, đa bút chì theo cách của
th-ớc, di chuyển từ trái sang phải
GV: đọc cho cho HS viết
NX, uốn nắn., Chấm chữa những lỗi chính tả
Chấm điểm 5 -7 bài và nhận xét
*Hớng dẫn luyện tập Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- GV: Hớng dẫn học sinh Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 4 (10 / ) GV: Chọn một vài sản phẩm đẹp để
Trang 13KT: Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài ,
biết xăng ti mét viết tắt là cm; Biết dùng
GV giới thiệu bài:
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
* Giới thiệu đơn vị độ dài (em) và dụng
cụ đo độ dài (thớc thẳng có từng vạch
Trang 14- GV viết lên bảng, gọi HS đọc
+ GV giới thiệu thao tác đo độ dài ?
HS: quan sát đo độ dài
- Cho HS đọc yêu cầu của bài và tự làm
bài sau đó đọc số đo
- GV theo dõi, chỉnh sửa
HS : Thực hiện
HS:
GV:
HĐ 5(6 / ) GV: nhận xét chốt lời giải
Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu ứng
dụng; Nói đợc 2- 4 câu tự nhiên theo
chủ đề: ghế đẩu , ghế xoay, ghế tựa
KN: Rèn khả năng đọc, viết các vần và
luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
Trang 15GV: NX, giới thiệu bài
HĐ 3(5 / ) GV: NX, giới thiệu: oay
*Lập bảng chia 2:
HĐ 4(8 / ) GV: NX, uốn nắn
20 : 2 = 10
HS : đọc , đánh vần CN –N- ĐT GV : Nhận xét.
HĐ 5(5 / ) GV: Hớng dẫn quan sát tranh Đọc mẫu
HS : Q/S tranh ,tìm âm trong tiếng và tự
đánh vần ,đọc TƯD GV: NX, uốn nắn Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2:
Bài 3 :
HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi vần, từ khoá.
yêu cầu HS đọc lại bài HS: - Thực hiện giải bài toán viết bài vào vở
- HS đọc đề toán và giải bài tập
HS : Viết bảng con:
oai, oay, điện thoại , gió xoáy
đuốc.HS đọc lại toàn bài
Trang 16mạch toàn bài KN: Hiểu ND : Phải có lúc lao động vất vảmới có lúc thanh nhàn ,sung sớng
GD: Yêu thiên nhiên
*GDKNS:
-Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị bản thõn -Thể hiện sự cảm thụng
2 Kiểm tra bài cũ (4 / )
Không kiểm tra HS: - Đọc bài: Chim sơn ca và bông cúc
trắng
GV: nhận xét đánh giá
3 Bài mới HĐ 1(7 / ) GV: Đọc mẫu HD q/sát tranh, đọc câu
ứng dụng và tìm âm, vần vừa ôn
YC HS thực hiện
HS: ch/bị
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT) GV: Giới thiệu bài
Đọc mẫu và hớng dẫn đọc toàn bài
YC HS đọc
HĐ 2(7 / ) GV: HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS: Đọc toàn bài theo từng mục trong bài
Đọc toàn bài theo đoạn
HS : thực hiện viết vào vở : oai,
oay, điện thoại , gió xoáy
GV: y/c HS Nhận xét giải nghĩa từ mới
trong chú giải : Vè chim,Trắng phau phau,Thảnh thơi
Cho HS đặt câu với mỗi từ ngữ tìm đợc
HĐ 3(7 / ) GV: HD , gợi ý luyện nói
YCHS đọc chủ đề luyện nói HS: thi đọc các đoạn trong nhóm
HS : Tìm vần mới ,đọc chủ đề l.nói
Luyện nói theo chủ đề :
ghế đẩu , ghế xoay, ghế tựa
- Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy
- Cò trả lời cuốc thế nào ?
- Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên Lời khuyên ấy là gì ?
HĐ 4(7 / ) GV: N/xét chỉnh sửa câu cho HS
Trang 17* HD học ở nhà
Thứ năm ngày …… tháng … năm 2012
Học vần Tiết : 197
Oan - oăn LTVC Tiết :22 từ ngữ về loài chim
Dấu chấm, dấu phẩy
KT có liên quan KT cần đạt
Từ ngữ của các bài tập đọc, mẫu câu hỏi
ở đâu? dấu chấm , dấu ,
Xếp tên các loài chim vào đúng nhóm thích hợp
I Mục Tiêu
KT: Đọc và viết đợc: oan, oăn giàn
khoan, tóc xoăn.
Đọc đợc các tiếng ứng dụng và câu ứng
dụng; Nói đợc 2- 4 câu tự nhiên theo
chủ đề: con ngoan trò giỏi.
KN: Rèn khả năng đọc, viết các vần và
luyện nói theo chủ đề
GD: Yêu thích môn tiếng Việt
QTE: - Quyền đợc chia sẻ thông tin,
phát biểu ý kiến
- Quyền đợc tham gia sinh hoạt văn
hoá, văn nghệ, giữ gìn bản sắc văn hoá
III Các hoạt động dạy học
GV: Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng)
GV giới thiệu tranh ảnh về loại chim
*KTDH: Khăn phủ bàn
Trang 18HĐ 2(5 / ) GV: NX, uốn nắn
b Gọi tên theo tiếng kêu ?
c Gọi tên theo cách kiếm ăn Mẫu: Chim cánh cụt, vàng anh, cúmèo, …
HĐ 3(5 / ) GV: NX, giới thiệu: oăn
HĐ 4(5 / ) GV: NX, uốn nắn
từ ứng dụng
GV nói: Các em có quyền đợc chia sẻ
thông tin, phát biểu ý kiến
- Quyền đợc tham gia sinh hoạt văn
hoá, văn nghệ, giữ gìn bản sắc văn hoá
dân tộc
HS: Cả lớp làm vào vở sau đó đọc bài
của mình
a Sao chăm chỉ họp ở phòng truyềnthống của trờng
GV : Lu ý: Viết hoa chữ đầu câu, đặt
dấu chấm kết thúc câu Có thể đặt nhiềucâu theo mẫu Ai thế nào ?
HĐ 6(5 / ) GV: HD viết chữ ghi âm, vần, từ khoá. HS:Viết bài vào vở
HS : Viết bảng con: oan, oăn giàn khoan,
HĐ 7(5 / ) GV: yêu cầu HS đọc lại bài HS: Đọc lại bài viết của mình
Trang 19HS : HS đọc lại toàn bài GV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học và nói : Các em cóquyền đợc vui chơi, giải trí (tham viếngbảo tàng, nghỉ hè
HTL bảng nhân 2,3,4,5
I Mục Tiêu
KT: Nhận biết bằng hình ảnh trực quan
"Một phần hai" biết đọc viết 1/2
KN: Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau
GD: Yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học
- Sách Tiếng Việt tập 1 * VBT Lớp 2
* PP: phân tích Làm mẫu
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi, Sơ đồ t duy
III Các hoạt động dạy học
3 Bài mới HĐ 1 (8 / ) GV: Đọc mẫu HD q/sát tranh, đọc câu
ứng dụng và y/c HS tìm vần mới
YC HS thực hiện
HS: chuẩn bị
HS : Thực hiện đọc (CN-N- ĐT)
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi GV: giới thiệu bài:Giới thiệu bài: Một phần hai
- GV cho HS quan sát hình vuôngtheo câu hỏi
Hình vuông đợc chia thành mấyphần bằng nhau
2 phần bằng nhau trong đó có 1phần đợc tô màu
HĐ 2 (8 / ) GV: HD viết vào vở tập viết
YC HS đọc lại bài trong vở tập viết
và viết bài
HS: quan sát
HS: thực hiện viết vào vở:
oan, oăn giàn khoan, tóc xoăn.
GV: nhận xét
- Hớng dẫn viết
1
2 đọc: Một phần hai
*G V Kết luận: Chia hình vuông thành
hai phần bằng nhau, lấy đi một phần đợc
1
2 hình vuông.
Một phần hai còn gọi là gì ?
Trang 20HĐ 3(7 / ) GV: HD , gợi ý luyện nói
YCHS đọc chủ đề luyện nói HS: 1
2 còn gọi là một nửa.
HS : Tìm vần mới ,đọc chủ đề l.nói
Luyện nói theo chủ đề :
con ngoan trò giỏi.
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
GV: *GV HD Thực hành:
.*KTDH: Khăn phủ bànBài 1: - Đã tô màu 1
KT: viết chữ S hoa theo cỡ vừa và nhỏ
KN: Viết cụm từ ứng dụng Sáo tắm thì
m cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
Trang 212 KiÓm tra bµi cò (4 / )
GV giíi thiÖu bµi:
GV: : Giíi thiÖu bµi
HD viÕt con ch÷ hoa cì võa : S
HS: lµm bµi råi nªu miÖng kÕt qu¶.:
SLS cña 7 lµ 8 GV: NX, uèn n¾n HD viÕt tõ øng dông :