GV nhËn xÐt tiÕt häc (Khen HS , nhãm häc tËp cã kÕt qu¶) - VÒ nhµ luyÖn bµi trong VBT.. GV nhËn xÐt chung vÒ kÕt qu¶ bµi lµm cña c¶ líp.[r]
Trang 1tuần 27
Ngày soạn:Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 31 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Đ 53 dù sao trái đất vẫn quay
I Mục tiêu
- HS đọc lu loát, trôi chảy cả bài Đọc đúng tên riêng nớc ngoài: Cô- péc- ních, Ga- li- lê
- Biết đọc bài với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, bớc đầu bộc lộ đợc thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm
- ND: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vè chân lí khoa học
- HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài “Dù sao Trái Đất vẫn quay”
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ ghi câu văn dài luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: 4 HS đọc bài Ga- vrốt ngời chiến luỹ theo lời nhân vật => Trả lời câu hỏi về nội dung bài
3 Bài mới: a, GTB: GV sử dụng tranh vẽ trong SGK
b, Các hoạt động
- 1 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm và chia đoạn
H: Bài chia làm mấy đoạn?
+ Đ1: Từ đầu đến Chúa trời
+ Đ2: Tiếp Đ1 đến bảy chục tuổi
+ Đ3: Còn lại
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
- HS luyện đọc từ khó GVHD giọng đọc từng
đoạn
- 3 HS đọc lại 3 đoạn => 1 HS đọc từ phần chú
giải
- GV đa bảng phụ ghi câu LĐ, HS luyện đọc
ngắt hơi câu dài
* GV đọc mẫu cả bài => HS theo dõi
* HS đọc thầm Đ1
H: ý kién Cô- péc ních có gì khác với mọi ngời
lúc đó?
- GV chốt ý Đ1
* 1 HS đọc Đ2
H: Ga- li- lê viết sách nhằm mục đích gì?
H: Toà án làm gì với cuốn sách của ông?
- GV nêu 3 ý Đ2 => HS chọn ý đúng
* HS đọc lớt Đ3
H: Lòng dũng cảm của hai nhà khoa học thể
hiện ở chỗ nào?
H: Việc làm của Ga- li- lê dẫn tới hậu quả gì?
- HS nêu ý Đ3 => GV ghi bảng
- 1 HS đọc cả bài
H: ND bài thơ ca ngợi ai? Ca ngợi điều gì?
* HS luyện đọc, thi đọc diễn cảm Đ1
I Luyện đọc
- vũ trụ
- Cô- péc- ních
- sửng sốt
- Ga- li- lê
- tà thuyết
- Năm 1543, Cô- péc- ních .chứng minh rằng/ mặt trời
- Phát hiện của nhà thiên văng học/ sốt/ tà thuyết/ Chúa trời
II Tìm hiểu bài
1 Phát hiện mới của Cô- péc- ních
- Trái Đất quay quanh Mặt Trời
2 Ga- li- lê bị xét xử
- viết sách ủng hộ t tởng Cô- péc- ních
3 Ga- li- lê bảo vệ chân lí
- lẽ phải đẫ thắng
- chân lí giản dị
* ND: Nh mục I 2
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS đọc bài tốt, trả lời đúng câu hỏi trong bài)
- Về nhà luyện đọc cả bài Đọc, tìm hiểu bài: Con sẻ
Đạo đức
Đ 27 tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (T2)
Trang 2I Mục tiêu
- HS nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo
- Biết thông cảm với bạn bè và những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trờng
và cộng đồng
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trờng, ở phơng phù hợp với khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia
II Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: HS nêu phần ghi nhớ tiết trớc
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
HĐ1: Thảo luận nhóm đôi B4 (T39 SGK)
- 1 HS đọc y/c B4 => HS thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả:
+ Việc làm (b), (c), (e) là việc làm nhân đạo
+ Việc làm (a), (d) cha nhân đạo
HĐ2: Xử lí tình huống (B3 T38 SGK)
- HS đọc tình huống Thảo luận cách ứng xử
- Các nhóm nêu cách ứng xử từng tình huống trớc lớp
* GVKL: + THa: Đẩy xe giúp bạn, quyên góp tiền mua xe
+ THb: Thăm hỏi, trò chuyện với bà cụ, giúp bà công việc vặt hàng ngày
HĐ3: Thảo luận nhóm đôi B5 T39 SGK
- 1 HS đọc y/c B5 Thảo luận cặp đôi theo bảng cho sẵn
- Các nhóm nêu kết quả thảo luận
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi, nhắc nhở HS học tập có kết quả)
- Về nhà tham gia tốt các hoạt động nhân đạo ở địa phơng, trờng, lớp Chuẩn bị bài 13
Toán
Đ 131 Luyện tập chung
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS rút gọn đợc phân số
- Nhận biết đợc phân số bằng nhau
- Biết giải bài toán có liên quan đến phân số
- HS làm đúng các bài tập: B1, 2, 3
* HS khá, giỏi: Làm thêm B4
II Đồ dùng dạy – học
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: GV nhận xét bài kiểm tra định kì => Trả bài HS HS xem lại bài
3 bài mới: a, GTB: GV nêu yêu cầu tiết học
b, Các hoạt động
*B1: HS tự quan sát các phép tính chỉ ra
ý đúng (c)
* B2: HS tự làm bài vào vở, trên bảng =>
Nêu kết quả và giải thích cách tính
* B3: HS làm bài vào vở, trên bảng
- HS trình bày kết quả, GV nhận xét, bổ
sung
* B4, B5: HS đọc đề nêu y/c
- Xác định các bớc giải
* Bài 1: Trong các phép tính sau, phép tính nào đúng ? ( phần c là đúng)
* Bài 2: Tính
b, 1
2ì
1
4:
1
6=
1
2ì
1
4ì
6
1=
6
8=
3 4
c, 1
2:
1
4ì
1
6=
1
2ì
4
1ì
1
6=
4
12=
1 3
* Bài 3: Tính
a, 5
23 ì
1
3+
1
4=
5
6+
1
4=
20
24 +
6
24=
26
24=
13 12 b,
c,
Trang 3- HS làm bài vào vở, trên bảng.
- HS đổi vở để kiểm tra bài bạn * Bài 4 : Các bớc giải : - Tìm phân số chỉ phần bể đã có nớc sau
hai lần chảy vào bể
- Tìm phân số chỉ phần bể còn lại cha có nớc
* Bài 5 : GV hớng dẫn các bớc giải cho
HS
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi, nhắc nhở HS trong học tập)
- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
Lịch sử
Đ 27 Thành thị ở thế kỉ XVI - XVII
I Mục tiêu
- HS miêu tả những nét cụ thể, sinh động về ba thành thị: Thăng Long, Phố Hiến, Hội An ở thế kỉ XVI- XVII để thấy đợc thơng nghiệp thời kì này rất phát triển
(cảnh buôn bán tấp nập, phố phờng, nhà cửa, c dân ngoại quốc,…….)
- Dùng lợc đồ chỉ vị trí và quan sát tranh, ảnh về các thành thị này
II Đồ dùng dạy – học
- Bản đồ VN và vở BT
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: Vào TK XVI- XVII, thành thị nớc ta rất phát triển, trong
đó nổi bật lên ba thành thị lớn là Thăng long, Phố Hiến ở Đàng Ngoài, cảng Hội An
ở Đàng Trong Bài lịch sử hôm nay ta tìm hiểu các thành thị ở giai đoạn này
b, Các hoạt động
hoạt động của thầy và trò nội dung bài
- GV treo bản đồ hành chính =>
HS lên xác định: Vị trí Thăng
long, Phố Hiến, Hội An
Hoạt động 1: Làm việc nhóm
- GV giao 3 phiếu cho 3 nhóm
- HS thảo luận và hoàn thành
phiếu
Đặc
điểm
Thành thị
Dân
c Quy mô
TT
HĐ
buôn bán Thăng Long
Phố Hiến
Hội An
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo
luận => GV nhận xét, bổ sung
Chọn phiếu tốt nhất trình bày
bảng P1
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
H: Cảnh buôn bán sôi động ở
thành thị cho biết kinh tế nớc ta
lúc đó ntn?
- HS nêu ý kiến, GV bổ sung
- 2 HS nêu bài học
1 Ba thành thị lớn
Đặc điểm
Thành thị
ban
Thăng Long
Đông dân hơn
TT châu á Lớn bằng một Thị
Trấn ở châu
á
-Thuyền bè ghé bờ khó khăn.
- Chợ đông
đúc buôn bán táp nập Phố Hiến C dân nhiều nớc đến ở Trên 2000 nóc nhà Thơng nhân ngoại
quốc lui tới buôn bán Hội An Các nhà buôn
lập nên thành thị
Phố cảng
đẹp nhất
Đàng Trong
2 Tình hình nớc ta TK XVI- XVII
- Thành thị đông ngời
- Hoạt động buôn bán rộng lớn sầm uất
- Nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp phát triển
3 Bài học: SGK (58)
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài Tuần 28
Ngày dạy: Thứ ba ngày 01 tháng 4 năm 2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 01 tháng 4 năm 2010
Toán
Đ 132 kiểm tra định kì (gkII)
I Mục tiêu
Trang 4- Kiểm tra, đánh giá HS về các KN: Cộng, trừ, nhân, chia phân số,……
- Kiểm tra KN giải toán có liên quan đến chu vi, diện tích hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy- học
- Đề bài in sẵn cho học sinh
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 kiểm tra: HS kẻ điểm lời phê trong vở kiểm tra
3 Bài mới: a, Đề bài
Bài 1: (3 điểm): Khoanh vào kết quả đúng các ý sau:
a, Phân số bằng 2
3
A 4
7 B
8
12 C
7
12 D
4 6
b, Tích của 1
3 và
2 5
A 3
8 B
5
6 C
2
15 D
6 15
c, Thơng của 3
4 và
1 3
A 3
12 B
9
4 C
9
12 D
4 12
d, Cặp phân số nào trong các phân số 1
2 ,
7
8 ,
6
12 ,
9
19 bằng nhau?
A 1
2 và
7
8 B
7
8 và
6
12 C
6
12 và
9
19 D. 1
2 và
6
12
Bài 2: (2 điểm): Tính
a, 2
5 +¿
5 12
b, 2
3 -
3 8
=………
c, 5 x 7
14
d, 3
8 : (
1
3 +
1
6 )
Bài 3: (1 điểm): Đúng điền Đ, sai điền Đ vào ô trống
a, Tỉ số của 3 và 5 là 5
3
b, 5
9 =
5 ì 4 9ì 4 =
20
36
Bài 4: (3 điểm): Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài 60 m Chiều rộng bằng 3
4 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó?
Bài 5 (1 điểm): Tính nhanh
a, 2ì3 ì 4
3 ì 4 ì 5=¿
………
b, 1111ì 5
1515ì 7=¿
………
Trang 54 Củng cố- dặn dò.
- GV thu bài chấm Nhận xét ý thức làm bài của HS
- Về nhà ôn tập lại phân số Chuẩn bị bài sau
Chính tả
Đ 27 n- v: Bài thơ về tiểu đội xe không kính
I Mục đích, yêu cầu
- HS nhớ và viết đúng 3 khổ thơ cuối Biết cách trình bày đoạn thơ theo thể tự do
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu, vần dễ lẫn nh : s/x
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 Vở chính tả
III Các hoạt động dạy- học
1 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
- 1 HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối bài “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” H: Tình đồng chí đồng đội thể hiện ntn?
- GV lu ý với HS từ khó viết: xoa mắt đắng, đột ngột, sa, ùa vào
- HS luyện viết từ khó => GV nhận xét, sửa sai
* HS viết bài
- GV nhắc t thế viết đúng Trình bày bài đúng thể thơ tự do
- HS nhớ và viết bài GV quan sát đôn đốc HS viết chữ đúng mẫu, trình bày bài sạch đẹp
- HS viết song tự soát lỗi bài viết
- GV thu bài chấm, chữa lỗi chính tả bài viết
* HS làm bài 2a, 3a trong VBT
- HS nối tiếp nhau trình bày bài làm
2 Củng cố- dặn dò
- GVđánh giá sự tiến bộ của HS về chữ viết, KN trình bày bài
- Về nhà hoàn thành bài tập trong VBT Chuẩn bị bài ôn tập
Kể chuyện
Đ 27 kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia.
I Mục tiêu
- HS chọn đợc câu chuyện đã tham gia (hoặc chứng kiến) nói về lòng dũng cảm, theo gợi ý SGK
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạn
về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ trong SGV
- Su tầm câu chuyện có cùng ND
III Các hoạt động dạy- học
1 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
* HĐ1: HS tìm hiểu yêu cầu đề
- 1 HS đọc đề bài Lớp đọc thầm
H: Đề bài yêu cầu gì?
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý trong SGK
- HS lựa chọn câu chuyện để kể
* HĐ2: Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
- HS kể chuyện trong nhóm, thảo luận ý nghĩa câu
chuyện
- HS kể chuyện trớc lớp
H: Câu chuyện em vừa kể có ý nghĩa gì?
- Lớp nhận xét chọn bạn kể chuyện hay nhất
* Đề bài: Kể lại một câu chuyện về lòng dũng cảm em đợc chứng kiến hoặc tham gia
2 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét ý thức học tập của HS (khen HS có ý thức chuẩn bị bài tốt)
- Về nhà chuẩn bị bài Tuần 28
Trang 6Khoa học
Đ 53 các nguồn nhiệt
I Mục tiêu
- HS kể và nêu đợc vai trò của một số nguồn nhiệt
- Biết thực hiện đợc một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt VD: theo dõi khi đun nấu; tắt bếp khi đun xong,……
- HS có ý thức tiết kiệm khi sử sụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ trong SGK Diêm, nến,
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: ? Kể tên vật dẫn nhiệt, vật cách nhiệt?
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
HĐ1: Nói về các nguồn nhịêt và vai trò của chúng
* MT: HS kể và nêu đợc vai trò các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống
* Cách tiến hành:
- HS quan sát H1, 2, 3 (T106) Thảo luận câu hỏi
H: Vật nào là nguồn nhiệt toả sáng cho các vật xung quanh? Nêu vai trò của
chúng?
- HS nêu kết quả thảo luận => GV chốt lại 3 nguồn nhiệt trong đời sống:
+ Mặt trời, ngọn lửa và các vật bị đốt cháy, sử dụng điện
+Vai trò của các nguồn nhiệt: đun nấu, sấy khô, sởi ấm
=> GV bổ sung khí bi- ô- ga (khí sinh học) (Nh SGV T179)
HĐ2: Các rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt
* MT: - HS biết thực hiện quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt Nêu cách tiết kiệm nguồn nhiệt
* Cách tiến hành:
- HS quan sát H5, 6 (T107 SGK) và vốn hiểu biết để thảo luận và trả lời câu hỏi T107
- Các nhóm nối tiếp nhau báo cáo kết quả => GV nhận xét, bổ sung
H: Để tiết kiệm nguồn nhiệt hàng ngày em phải làm gì?
=> GVGDHS cần: Tắt điện khi ra khỏi phòng, bật điện khi cần thiết, không để lửa quá to khi đun bếp, không để nớc sôi đến cạn ấm
4 Củng cố- dặn dò
H: Bài học hôm nay giúp em hiểu điều gì bổ ích?
- GV nhận xét ý thức học tập của HS
- Về nhà hoàn thành bài vẽ Chuẩn bị bài Tuần 28
Luyện từ và câu
Đ53 Câu khiến
I Mục đích, yêu cầu
- HS nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến (ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc câu khiến trong đoạn trích (B1, mục III)
- Bớc đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc với thầy cô (B3)
II Các hoạt động dạy- học
1 ổn đinh
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học
b, Các hoạt động
* 1 HS nêu y/c B1, 2 phần I
H: Câu in nghiêng dùng để làm gì?
- HS đọc y/c B3 HS nói câu và viết câu
vào vở nháp
- HS nối tiếp nhau nêu câu vừa viết =>
GV nhận xét bổ sung
I Nhận xét
- Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!
+ Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào
+Dấu chấm than cuối câu
VD: + Cho mình mợn quyển vở của bạn
Trang 7H: 3 VD có gì khác nhau?
* GV: Câu dùng để y/c, đề nghị, nhờ
vả ngời khác làm việc gì đó gọilà
câu khiến
H: Thế nào là câu khiến?
- HS nêu ghi nhớ và nối tiếp nhau nêu
VD
* B1: 4 HS nối tiếp nhai nêu yêu cầu B1
- HS làm bài vào vở, trình bày bài làm
H: Trong các câu khiến ở bài 1 câu nào
có yêu cầu, đề nghị nhẹ nhàng (mạnh
mẽ)?
* B2: HS đọc thầm yêu cầu
- HS làm bài 2 và nêu miệng
* B3: 1 HS đọc đề B3
H: B3 yêu cầu đặt mấy câu? Với nội
dung gì?
- HS làm bài vào vở, nối tiếp nhau trình
bày câu
- GV nhận xét và lu ý với HS đặt câu
phải phù hợp với đối tợng y/c, đề nghị,
nhờ vả
với (yêu cầu, đề nghị nhẹ nhàng)
+ Nam ơi, cho tớ mợn quyển vở của bạn với! (y/c, đề nghị mạnh mẽ)
+ Nam này, hãy cho tớ mợn quyển vở của cậu nhé!
II Ghi nhớ: SGK (88)
III Luyện tập
* Bài 1 (88) Các câu khiến
a, - Hãy gọi ngời hàng hành vào cho ta!
b, Lần sau khi nhảy múa phải chú ý nhé!
Đừng có nhảy lên boong tàu!
c, Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng!
d, - Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre, mang về đây cho ta
* Bài 2 (89)
* Bài 3 (89): Đặt câu khiến
+ với bạn: Cho mình mợn bút của bạn một tí!
+ với anh: Anh cho em mợn quả bóng một lát nhé!
+ với cô giáo: Em xin phép cô cho em vào lớp ạ!
4 Củng cố- dặn dò
- HS nêu lại ghi nhớ GV nhận xét tiết học Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị tiết luyện từ và câu sau
Ngày dạy: Thứ t ngày 02 tháng 4 năm 2010 Ngày dạy: Thứ t ngày 02 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Đ 54 con sẻ
I Mục tiêu
- HS đọc lu loát, trôi chảy cả bài: “Con sẻ”
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài phù hợp với nội dung; bớc đầu nhấn giọng
từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu sẻ non của sẻ già
- HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài “Con sẻ”
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 kiểm tra: 2 HS đọc bài “Dù sao trái đất vẫn quay” Trả lời câu hỏi về ND
3 Bài mới: a, GTB: GV sử dụng tranh vẽ trong SGK
b, Các hoạt động
- 1 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm
H: Bài TĐ chia làm mấy đoạn? (5 đoạn)
- 5 HS nối tiếp đọc 5 đoạn
- HS luyện đọc từ khó GV lu ý HS giọng đọc
từng đoạn
- 5 HS đọc lại GV giảng từ mới phần chú giải
- HS luyện đọc câu văn dài ở bảng phụ
* GV đọc mẫu
* HS đọc lớt Đ1 Đặt câu hỏi thảo luận với bạn
H: Trên đờng đi, con chó thấy gì? Theo em, nó
định làm gì?
H: Hình dáng bên ngoài của sẻ non đợc miêu tả
ntn?
* 3 HS nối tiếp đọc Đ2, 3, 4
I Luyện đọc
- tuồng nh
- mõm
- tuyệt vọng
- thảm thiết
- hung dữ
- khản đặc
- kính cẩn nghiêng mình + Bỗng/ từ nh hòn đá/ rơi trớc mõm con chó
+ Vâng, lòng tôi đầy thán phục .tình yêu của nó
II Tìm hiểu bài
1 Sẻ già đối đầu với chó săn
Trang 8H: Việc gì đột ngột xảy ra khiến con chó dừng
lại?
H: Hình ảnh sẻ mẹ dũng cảm cứu con đợc miêu tả
ntn?
H: Vì sao sẻ mẹ có lòng dũng cảm và sức mạnh to
lớn nh vậy?
- GV chốt lại ý 1 của bài
* 1 HS đọc Đ5
H: Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục đối với
con sẻ nhỏ bé? (lòng yêu thơng con, tình mẫu tử)
- GV chốt lại ý 2 của bài
* 5 HS nối tiếp đọc cả bài
H: ND bài thơ nói lên điều gì?
* HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm Đ2, 3
- lao xuống
- miệng rít lên
- lông dựng ngợc
- lấy thân mình
2 Sự ngỡng mộ của tác giả
tr-ớc sẻ già
- đầy thán phục
- kính cẩn nghiêng mình
* ND: Nh phần I 2
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học (Khen, nhắc nhở HS đọc bài và trả lời đúng câu hỏi)
- Về nhà luyện đọc diễn cảm cả bài Chuẩn bị bài Tuần 28
Toán
Đ 133 hình thoi
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS nhận biết đợc hình thoi và một số đặc điểm của nó
- HS làm đúng bài tập: 1, 2
* HS khá, giỏi: làm thêm B3
II Đồ dùng dạy- học
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn đinh
2 Kiểm tra: ? ở lớp 4 em đợc học những hình nào?
3.Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
HĐ1: Hình thành biểu tợng về hình thoi
- GV và HS thực hành lắp 4 thanh nhựa tạo
thành hình vuông => GV và HS xô lệch hình
vuông để đợc 1 hình mới
- GV vẽ hình lên bảng và giới thiệu: Hình
ABCD gọi là hình thoi => HS nhắc lại
HĐ2: Nhận biết đặc điểm hình thoi
- HS quan sát hình thoi ABCD
H: Hình thoi ABCD có mấy cạnh? Độ dài 4
cạnh ntn?
H: Cạnh nào song song với nhau?
- HS nhắc lại đặc điểm hình thoi
- HS đọc KL trong SGK
H: Hình trang trí trong SGK có mấy hình
thoi? ( 7 hình)
HĐ3: Thực hành
- HS làm B1 => B3 (T140; 141) vào vở =>
Trình bày bài làm
1 Hình thoi
- Hình thoi ABCD có:
+ 4 cạnh AB = BC = CD = DA + Cạnh AB sốngng với CD
+ Cạnh BC song song với AD
* KL: SGK (140)
2 Luyện tập
* Bài 1 (140)
* Bài 2 (140)
* Bài 3 (140)
4 Củng cố- dặn dò
- HS nhắc lại đặc điểm của hình thoi GV nhận xét tiết học Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài “Diện tích hình thoi”
Thể dục
Đ 53 nhẩy dây, di chuyển tung và bắt bóng
trò chơi: Dẫn bóng
I Mục tiêu
A
B D
C
Trang 9- HS tiếp tục ôn nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau, di chuyển tung (chuyền) và bắt bóng Yêu cầu thực hiện động tác thành thạo và năng cao thành tích
- Học TC: “Dẫn bóng” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi khéo léo, nhanh nhẹn
II Địa điểm, phơngt tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng Về sinh sân tập
- Phơng tiện: Dây, bóng,
III Nội dung và phơng pháp
1 Phần mở đầu
- Lớp trởng tập hợp lớp tại sân thể dục Điều
chỉnh hàng ngũ và điểm số báo cáo
- GV nhận lớp, lớp trởng báo cáo tình hình lớp và
điều hành lớp chào GV
- GV phổ biến nội dung tiết học (nh trên)
- Cả lớp khởi động xoay khớp tay, chân, vai, gối,
hông Chạy tại chỗ
- 3 HS lên thực hiện nhảy dây chân trớc chân sau
2 Phần cơ bản
* Bài tập RLTTCB
- Cả lớp ôn di chuyển tung (chuyền) và bắt bóng
- HS ôn lại kĩ thuật nhảy dây chân trớc, chân sau
- HS thi nhảy dây chân trớc, chân sau
* TC: Dẫn bóng
- GV nêu tên TC, HD luật chơi và cách chơi (SGV
T31)
+ Lần 1: HS chơi thử
+ Lần 2: Thi đấu giữa 2 nhóm
3 Phần kết thúc
- HS tập hợp thực hiện các động tác thả lỏng cơ
bắp
- GV nhận xét ý thức luyện tập và tham gia TC
của HS
- Về nhà ôn lại bài tập ở lớp
x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x
x x x
x x x
x x x x x
x x x x x
x
Tập làm văn
Đ 53 miêu tả cây cối (Kiểm tra viết)
I Mục tiêu
- HS thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả cây cối theo gợi ý đề bài trong SGK Bài viết đủ 3 phần (MB, TB, KB) Tả có trọng tâm theo y/c đề
- Kiểm tra KN diễn đạt câu, lời tả tự nhiên, rõ ý của HS
II Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2.Kiểm tra: HS kẻ điểm, lời phê GV lu ý HS làm bài đúng y/c Trình bày bài sạch đẹp
3 bài mới: a, Đề bài
* Đề 1: Tả một cây bóng mát mà em yêu thích
* Đề 2: Tả một cây ăn quả trong khu vờn nhà em
* Đề 3: Em hãy tả một luống rau hoặc một vờn rau nhà em
b, HS làm bài
- GV nhắc HS đọc đề Chọn 1 trong 3 đề bài Hoàn thành bài văn miêu tả cây cối theo đúng dàn ý
- Trình bày 3 phần bài viết rõ ràng, sạch đẹp
4 Củng cố- dặn dò
- GV thu bài chấm Nhận xét ý thức làm bài của HS Về nhà hoàn thành 1 trong 2
đề còn lại
Trang 10Ngày soạn: Thứ năm ngày 03 tháng 4 năm 2008
Ngày dạy: Thứ năm ngày 03 tháng 4 năm 2008
Toán
Đ 134 diện tích hình thoi
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS biết cách tính diện tích hình thoi Vận dụng công thức làm đúng B1, 2
* HS khá, giỏi: Làm thêm B3
II Đồ dùng dạy- học
- Bộ ĐDDH Toán
- Bảng đa dụng
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: ? Nêu đặc điểm của hình thoi?
3 bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
HĐ1: Hình thành công thức tính DT hình
thoi
- GV nêu VD, tiến hành ghép hìnhtrên
bảng đa dụng
- HS thực hành ghép tạo hình thoi ABCD
- HS thực hành ghép 2 mảnh tam giác tạo
HCN MNCA
H: Em nhận xét gì về độ dài đờng chéo
AC và chiều dài hình chữ nhật MNCA?
H: Chiều rộng hcn so với đờng chéo BD
ntn?
H: Em nhận xét gì về DT hình thoi ABCD
và hcn MNCA?
H: Quan sát hcn và nêu cách tính?
(m x n
2 )
- GV chốt lại cách tính diện tích diện tích
hcn MNCA chính là cách tính diện tích
diện tích hình thoi
H: Muốn tính diện tích hình thoi ta làm
ntn?
- HS phát biểu quy tắc
- GV hình thành công thức tính => HS ghi
công thức vào vở
HĐ2: Thực hành
- HS vận dụng công thức tính diện tích
hình thoi để luyện các bài từ B1 => B3
(T142; 143) vào vở, trên bảng
- GV kèm và chữa bài làm HS
1 Ví dụ: Cho hình thoi ABCD, biết
AC = m; BD = n Tính diện tích hình thoi
B
A C
D
M B N
A O C
- Diện tích hình thoi ABCD bằng diện tích hình chữ nhật MNCA
- Diện tích hình chữ nhật MNCA:
m x n
2 =
mìn
2
- Diện tích hình thoi ABCD:
mìn
2
* Quy tắc: SGK (142)
* Công thức: S = mìn
2
2 Luyện tập
* Bài 1 (142)
* Bài 2 (142)
* Bài 3 (143)
4 Củng cố- dặn dò
- HS nêu lại quy tắc bài học
- GV nhận xét tiết học Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau:
Luyện từ và câu
Đ 54 cách đặt câu khiến
I Mục tiêu