1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an 4 cu 31

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 51,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhËn xÐt tiÕt häc (Khen ngîi HS cã ý thøc chuÈn bÞ bµi tèt)... KiÓm tra: Bµi HS luyÖn trong VBT.[r]

Trang 1

Tuần 31

Ngày soạn: Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

Ngày dạy: Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Đ 61 Ăng - co- Vát

I Mục tiêu

- HS đọc lu loát, trôi chảy cả bài Đọc đúng tên riêng (ăng- co – Vát, Cam- pu- chia), chữ số La Mã XII

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục, ngỡng mộ Ăng- coVát- một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài

- Hiểu ND: Ca ngợi Ăng- coVát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam- pu- chia

* HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài

II Đồ dùng dạy- học

- ảnh khu đền Ăng- co-vát trong SGK

- Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 2 HS đọc thuộc lòng bài “Dòng sông mặc áo” Trả lời câu hỏi về ND

3 Bài mới: a, GTB: GV sử dụng tranh vẽ SGK

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

- 1 HS đọc cả bài

- GV chia đoạn: 2 đoạn

+ Đ1: Từ đầu xây gạch

+ Đ2: Còn lại

- 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn

- HS luyện đọc từ khó (Tên riêng, số La Mã

trong bài), GVHS giọng đọc 2 đoạn

- 2 HS đọc lại 2 đoạn, GV giảng từ khó

- HS tìm câu văn dài và LĐ ngắt, nghỉ hơi

* GV đọc mẫu cả bài

* HS đọc thầm Đ1

H: ăng- coVát đợc xây dựng ở đâu và từ bao

giờ?

H: Khu đền chính đồ sộ ntn? (3 tầng với những

ngọn lớn, ba tầng hành lang dài 1500 m; có 398

phòng)

H: Khu đền chính xây dựng kì công ntn?

- HS quan sát tranh để hiểu thêm

- GV chốt lại ý 1, GT ý 2

* HS đọc lớt Đ2

H: Phong cảnh khu đền lúc hoàng hôn có gì

đẹp?

H: Tìm từ ngữ, hình ảnh gợi tả ?

H: ý Đ2 ca ngợi gì?

* 2 HS nối tiếp đọc cả bài

H: ND bài ca ngợi điều gì?

- HS nêu ND, GV ghi bảng

* HS luyện đọc, thi đọc diễn cảm Đ1

- GV nhận xét, góp ý cho HS

I Luyện đọc

- ăng- co Vát, kiến trúc, điêu khắc Cam –pu- chia

- XII, thốt nốt, thâm nghiêm

- ăng- co Vát/ là diệu/ Cam-pu- chia/ thế kỉ XII //

- Muốn thăm đền chính/ .1500 mét/ phòng

II Tìm hiểu bài

1 Công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của ăng- co Vát

- xây dựng đầu TK XII

- ba tầng, những ngọn tháp lớn

- hành lang dài 1500 m

- 398 phòng

2 Vẻ đẹp huy hoàng của ăng-

co Vát lúc hoàng hôn

- ngọn tháp lấp loáng

- chùm lá thốt nốt

- hàng muỗm già

- thềm đá rêu phong

* ND: Nh phần I 2

4 Củng cố- dặn dò

Trang 2

- GV nhận xét tiết học Khen HS đọc bài, hiểu bài tốt.

- Về luyện đọc cả bài Đọc, tìm hiểu bài “ Con chuồn chuồn nớc”

Đạo đức

Đ 31 bảo vệ môi trờng (T2)

I Mục tiêu

- HS biết đợc sự cần thiết phải BVMT và trách nhiệm tham gia BVMT

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT

- Tham gia BVMT ở nhà, ở trờng học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* Không đồng tình với những hành vi làm ô nhiễm môi trờng và biết nhắc bạn bè, ngời thân cùng thực hiện bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy- học

- SGK, SGV; Su tầm các mẩu chuyện có ND nh bài học Thẻ màu

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 1 HS đọc ghi nhớ T1

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

 HĐ1: Tập làm “Nhà thiên tri” (B2 SGK)

- 2 HS nối tiếp nhau nêu yêu cầu B2 và 6 tình huống

- HS thảo luận cặp đôi nêu điều có thể xảy ra với môi trờng và con ngời trong 6 tình huống

- GV kết luận và nêu đáp án

a, Cá, tôm bị tiêu diệt, ảnh hởng đến sự tồn tại của chúng và thu nhập của con ngời sau này

b, Thực phẩm không an toàn ảnh hởng tới con ngời và làm ô nhiễm đất và nguồn n-ớc

c, Gây ra hạn hán, lũ lụt, hoả hoạn, xói mòn đất, sạt núi, giảm lợng nớc ngầm dự trữ

d, Làm nớc bị ô nhiễm, động vật dới nớc bị chết

đ, Làm ô nhiễm không khí (bụi, tiếng ồn)

e, Làm ô nhiễm nguồn nớc, KK

 HĐ2: Bày tỏ ý kiến (B3 SGK)

- GV; HS nêu lần lợt 5 tình huống => HS bày tỏ ý kiến bằng thẻ

- GVKL: + ý a, c, d, đ tàn thành

+ ý b: Không tán thành

 HĐ3: Xử lí tình huống (B4 SGK)

- 1 HS đọc y/c B4 => Lớp đọc thầm => HS thảo luận cặp đôi y/c B4

- Các nhóm nối tiếp nhau nêu kết quả

- GV nhận xét, bổ sung (Nh SGV T56)

HĐ4: Dự án “Tình nguyện xanh”

- 3 nhóm kể về: + Tình hình môi trờng nơi em ở, học tập

+ Các em sẽ làm gì góp phần bảo vệ môi trờng

- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học Về nhà tham gia bảo vệ môi trờng

Toán

Đ 151 Thực hành ( tiếp )

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình

- HS làm hoàn thành B1

* HS khá giỏi: Làm thêm B2

Trang 3

II Đồ dùng dạy- học

- Thởc kẻ có vạch chia cm

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

 HĐ1: Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ

- GV nêu VD và ghi bảng 1 HS đọc VD (Lớp

đọc thầm)

H: BTcho biết gì? BT hỏi gì?

- HS nêu các bớc giải => GVKL, hoàn thành bài

trên bảng

- HS lên bảng vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm trên

bản đồ, ghi tỉ lệ 1: 400

 HĐ2: Thực hành

- HS luyện bài 1, 2 (159) vào vở; HS lên bảng

chữa bài

- GV nhận xét, bổ sung bài làm HS

1 Ví dụ: Một bạn đo độ dài đoạn thẳng

AB trên mặt đất đợc 20 cm Hãy vẽ đoạn thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ 1: 400 Bài giải

Đổi 20m = 2000cm

Độ dài đoạn thẳng AB trên bản đồ: 2000: 400 = 5 (cm)

Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm trên bản đồ:

A B

5 cm

Tỉ lệ 1: 400

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả học tập của HS Về luyện bài trong VBT

- Chuẩn bị nội dung “ ôn tập chơng 6”

Lịch sử

Đ 31 Nhà Nguyễn thành lập

I Mục tiêu

- HS nắm đợc đôi nét về sự thành lập nhà Nguyễn:

+ Sau khi vua Quang Trung qua đời, triều đình tây Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời

cơ đó Nguyễn ánh đã huy động lực lợng tấn công nhà Tây Sơn Năm 1802, triều

tây Sơn bị lật đổ, Nguyễn ánh lên ngôi Hoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long, định

đô ở Phú Xuân (Huế)

- Nêu một vài chính sách cụ thể của các vua nhà nguyễn để củng cố sự thống trị:

+ Các vua Nguyễn khkông đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tớng, tự mình điều hành

mọi việc hệ trọng trong nớc

+ Tăng cờng lực lợng quân đội (với nhiều thứ quân, các nơi đều có thành trì vững

chắc )

+ Ban hành Bộ Luật Gia Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua,

trừng trị tàn bạo kẻ chống đối

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh H1, 2 SGK Một số điều của bộ luật Gia Long

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra:? Kể tên những chính sách về kinh tế, văn hoá của vau Quang

Trung?

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

 HĐ1: Làm việc cả lớp

- 1 HS đọc P1: Từ đầu đến Tự Đức Lớp đọc

thầm P1

1 Hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn

- Triều đại Tây Sơn suy yếu

Trang 4

H: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

H: Sau khi lên ngôi Hoàng đế, Nguyễn ánh lấy niên

hiệu là gì? Đặt kinh đô ở đâu?

H: Từ 1820 đến 1858, triều Nguyễn trải qua các đời

vua nào?

- GV nhận xét, bổ sung ý

 HĐ2: Thảo luận cặp đôi

- HS đọc P2: Tiếp P1 đến do vua quyết định và

thảo luận câu hỏi

H: Sự kiện nào chứng tỏ vua Nguyễn không muốn

chia quyền hàng cho ai?

- Các nhóm trả lời, GV bổ sung ý và giảng thêm

H: Vì sao nhà Nguyễn bỏ nhiều chính sách nh vậy?

 HĐ3: Làm việc cả lớp

- 1 HS đọc đoạn còn lại Lớp đọc thầm kết hợp quan

sát tranh và thảo luận câu hỏi

H: Với sự hà khắc của vua Nguyễn cuộc sống của

nhân dân ntn?

- GV: Dới thời Nguyễn, vua bóc lột nhân dân thậm

tệ, ngời giàu có công khai sát hại ngời nghèo Pháp

luật dung túng cho ngời giàu Vậy nên nhân dân có

câu: “Con ơi nhớ lấy câu này Cớp đêm là giặc cớp

ngày là quan”

H: Em nhận xét gì về triều Nguyễn và bộ luật Gia

Long?

- GV khắc sâu ND và chốt ý nh bài học

- Nguyễn ánh lật đổ triều Tây Sơn và lên ngôi hoàng đế (niên hiệu là Gia Long)

2 sự thống trị của nhà Nguyễn

- không đặt ngôi hoàng hậu

- bỏ chức tể tởng

- điều hành mọi việc

3 Đời sống nhân dân dới thời Nguyễn

- vô cùng cực khổ

* Bài học: SGK (64)

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học Khen nhắc nhở HS về ý thức, kết quả học tập Về nhà luyện bài trong VBT

- Về chuẩn bị bài sau: Kinh thành Huế

Ngày soạn: Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

Ngày dạy: Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010

Toán

Đ 152 Ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiêu

aHS cả lớp:

- Đọc,viết số trong hệ thập phân

- Hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

- HS làm đúng các bài 1, 3a, 4

* HS khá, giỏi: Làm thêm B2

II Đồ dùng dạy- học

- Kẻ khung hình B1 lên bảng

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập (T1)

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

* B1: 1 HS nêu y/c B1 GVHS bài mẫu

nh SGK

- 3 HS nối tiếp lên bảng đoc, viết số

- HS đọc lại số, nêu giá trị số

* Bài 1 (160): Viết theo mẫu:

Đọc số Viết số Số gồm có Một trăm

sáu mơi

Trang 5

* B2, 3, 4, 5: HS làm bài vào vở.

- HS nối tiếp nhau lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, khắc sâu kiến thức các

bài tập: đọc, viết, phân tích số,

nghìn hai trăm bảy

m-ơi t 1237005

* Bài 2 (160)

5794 = 5000 + 700+ 90+ 4

190909 = 100000+ 90000+ 900+ 9

* Bài 3 (160)

* Bài 4 (160)

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả bài làm HS Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài (T2)

Chính tả

Đ 31 n- v: Nghe lời chim nói

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng các dòng thơ, khổ thơ theo thể 5 chữ bài

“ Nghe lời chim nói”

- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có âm đầu là l / n, ?/ ~

II Đồ dùng dạy- học

- Vở chính tả, VBT TV4

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Bài tập HS luyện ở nhà

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

 HĐ1: HDHS nghe- viết

- GV đọc bài “Nghe lời chim hót” => Cả lớp đọc thầm

H: ND bài thơ nói về điều gì? (Ca ngợi những cảnh đẹp, những đổi thay của đất n-ớc)

- HS luyện viết tiếng khó: lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh khiết, thiết tha

- GV nhận xét, sửa sai mẫu chữ

* HS viết bài: GV nhắc t thế viết, KN trình bày bài thơ, viết chữ đúng mẫu

- GV đọc => HS viết bài HS viết xong nghe GV đọc và soát lỗi bài viết

 HĐ2: HDHS làm bài tập

- HS làm bài 2b, 3b trong VBT => HS nối tiếp nhau trình bày bài làm => GV bổ sung bài

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét ý thức rèn chữ của HS

- Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài tuần 32

Kể chuyện

Đ 31 Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu

- HS chọn đợc một câu chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại, đi chơi xa mà em

đợc tham gia

- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạn

về ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy- học

- Su tầm tranh, ảnh các cuộc cắm trại, tham quan

- Bảng lớp viết sẵn đề bài và gợi ý 2

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

Trang 6

2 Kiểm tra: Không.

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

 HĐ1: HDHS tìm hiểu y/c đề bài * Đề bài: Kể chuyện về một cuộc du

- 2 HS đọc đề bài Lớp đọc thầm lịch hoặc cắm trại mà em đợc H: Đề bài yêu cầu gì? tham gia

- GV gạch ý chính ở đề bài

- 2 HS nối tiếp đọc 2 gợi ý trong SGK

H: Lớp ta em nào đợc đi du lịch? Đi du lịch ở đâu, với ai?

- HS nối tiếp nhau nêu tên câu chuyện chọn để kể

 HĐ2: HS thực hành kể chuyện

- HS luyện kể trong nhóm đôi, thảo luận ý nghiã câu chuyện

- HS kể trớc lớp

H: Chuyến du lịch mang lại cho em điều gì bổ ích?

H: Điều gì gây bất ngờ, thú vị nhất của chuyến du lịch?

- Cả lớp nhận xét về ND câu chuyện, cách kể, dùng từ,

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS kể chuyện hay)

- Về nhà chuẩn bị bài Tuàn 32

Khoa học

Đ 61 trao đổi chất ở thực vật

I Mục tiêu

- HS trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môi trờng: thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng các chất khkoáng, khí các- bô- níc, khí ô-xi và thải ra hơi nớc, khí ô- xi, chất khoáng khác,

- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trờng bằng sơ đồ

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh vẽ nh SGK T122, 123 Giấy, bút dạ

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra: - 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ sự trao đổi khí trong quang hợp của thực vật

- 1 HS vẽ sơ đồ sự trao đổi khí trong hô hấp

2 Bài mới: a, GTB:? Trong quá trình sống thực vật lấy từ môi trờng những gì? Thải ra môi trờng những gì?

- GV liên hệ câu trả lời trên để giới thiệu bài

b, Các hoạt động

 HĐ1: Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất ở thực vật

* MT: HS biết tìm trong hình vẽ những gì thực vật phải lấy từ môi trờng và thải ra môi trờng những gì trong quá trình sống

* Cách tiến hành:

- HS quan sát H1 (T122) trả lời và thảo luận câu hỏi 3

H: Kể tên những gì vẽ trong H1?

H: Yếu tố nào có vai trò quan trọng với sự sống của cây? (ánh sáng, nớc, chất

khoáng)

H: Ngoài các yếu tố trên cây xanh còn cần gì? (khí ô- xi, khí các- bô- níc)

- GV nhận xét, bổ sung câu trả lời

H: Cây xanh lấy từ môi trờng (thải ra môi trờng) những gì? Quá trình đó gọi là gì?

=> GVKL: Nh SGV (T201)

Trang 7

 HĐ2: Vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực vật.

* MT: HS vẽ đợc sơ đồ trao đổi chất khí và trao đổi thức ăn ở TV

* Cách tiến hành:

- GV phát giấy, bút cho 3 nhóm

- Các nhóm vẽ sơ đồ trao đổi chất ở TV => Các nhóm tình bày sơ đồ

- GV nhận xét, bổ sung => Khen ngợi nhóm vẽ sơ đồ, trình bày bài tốt

Hấp thụ ánh sáng Mặt Trời Thải ra

Luyện từ và câu

Đ 61 Thêm trạng ngữ cho câu

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS hiểu đợc thế nào là trạng ngữ

- Biết nhận diện và đặt đợc trạng ngữ trong câu

- Viết đợc đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ (B2)

* HS khá, giỏi: Viết đoạn văn có ít nhất 2 câu dùng trạng ngữ

II Đồ dùng dạy- học

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: ? Thế nào là câu cảm? Nêu ví dụ?

3 Bài mới: a, Giới thiệu bài: Ghi đàu bài

b, Các hoạt động

hoạt động của thày và trò nội dung bài

 HĐ1: Tìm hiểu phần nhận xét

- 3 HS nối tiếp nêu 3 y/c bài phần nhận xét

- GV ghi câu lên bảng

H: Hai câu có gì khác nhau? (Câu b thêm 2

trạng ngữ đứng trớc câu)

H: Đặt câu hỏi cho phần in nghiêng ở câu b?

H: Mỗi phần in nghiêng bổ sung ý nghĩa gì

cho câu?

* GV nêu thêm VD => HS đọc câu

H: Phần gạch chân trong câu có tác dụng gì?

Vị trí cụm từ này có gì khác câu b?

* GVKL: Ngoài bộ phận C- V, trong câu còn

có bộ phần phụ đứng sau, trớc, giữa C- V bổ

sung ý nghiã cho câu Bộ phận phụ đó gọi là

trạng ngữ

H: Thế nào là TN?

* 3 HS nêu ghi nhớ SGK Lớp đọc thầm

H: Nêu VD câu có TN?

 HĐ2: Thực hành

* B1: 1 HS nêu y/c HS làm bài vào vở =>

Trình bày câu

- GV nhận xét, bổ sung

H: TN trong 3 câu chỉ gì?

* B2: HS đọc đề và xác định yêu cầu HS viết

đoạn văn và trình bày bài

I Nhận xét

Câu Tác dụng

a, I- ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng

b, Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I- ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng

c, Đàn trâu lững thững ra về, ở đầu bản

- nêu nguyên nhân

-thời gian

- chỉ nơi chốn

II Ghi nhớ: SGK (T126) III Luyện tập

* Bài 1 (126): Tìm TN trong câu

a, Ngày xa,

b, Trong vờn,

c, Từ tờ mờ sáng,

Vì vậy, mỗi năm

* Bài 2 (126) Viết đoạn văn

Bài làm

4 Củng cố- dặn dò

Thực vật

Trang 8

- HS nêu ghi nhớ GV nhận xét tiết học Về nhà luyện bài trong VBT

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2010 Ngày dạy: Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Đ 62 Con chuồn chuồn nớc

I Mục tiêu

- HS đọc lu loát, trôi chảy cả bài văn “Con chuồn chuồn nớc”

- Đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bớc đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc và cảnh đẹp của quê hơng

* HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài

II Đồ dùng dạy- học

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi câu văn dài luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 1 HS đọc 1 đoạn bài ăng- coVát, trả lời câu hỏi

3 Bài mới: a, GTB: GV sử dụng tranh đã su tầm để giới thiệu bài

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

- 1 HS đọc cả bài

H: Bài này chia làm mấy đoạn? (2 đoạn)

- 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn

- HS luyện đọc từ khó GVHD giọng đọc 2 đoạn

- 2 HS đọc lại 2 đoạn => HS đọc từ ngữ phần chú

giải

- HS lựa chọn câu dài và LĐ ngắt, nghỉ hơi

* GV đọc mẫu

* HS đọc lớt Đ1

H: Chú chuồn chuốn nớc đợc miêu tả bằng những

hình ảnh so sánh nào?

H: Em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao?

H: Theo em ý Đ1 miêu tả gì?

- GV chốt ý 1, GT ý 2

* 1 HS đọc Đ2 Lớp đọc thầm

H: Cách tả chuồn chuồn bay có gì hay?

H: Câu văn nào thể hiện tình yêu quê hơng, đất

n-ớc của tác giả?

- GV chốt ý Đ2

* 1 HS đọc cả bài

H: Bài tập đọc ca ngợi gì?

- HS thảo luận nhóm đôi nêu ND bài

- GV nhận xét, bổ sung và ghi ND

* HS luyện đọc, thi đọc diễn cảm Đ2

- GV nhận xét, chọn giọng đọc tốt nhất

I Luyện đọc

- cành lộc vừng, luỹ tre, thung thăng gặm cỏ

- Ôi chao! Chú chuồn chuồn

n-ớc mới đẹp làm sao!

Thân chú nhỏ và thon vàng/ nh màu vàng của nắng mùa thu.//

II Tìm hiểu bài

1 Vẻ đẹp của chú chuồn chuồn nớc

- cánh mỏng

- đầu tròn

- mắt long lanh

- thân nhỏ thon vàng

2 Tình yêu quê hơng đất nớc

- luỹ tre rì rào

- bờ ao, khóm khoai nớc

- cánh đồng, đàn trâu

* ND: Nh phần I 2

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS có ý thức chuẩn bị bài tốt)

- Về nhà luyện đọc cả bài Đọc, tìm hiểu bài Tuần 32

Toán

Đ 153 ôn tập số tự nhiên (T2)

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

Trang 9

- HS tiếp tục ôn tập, củng cố, khắc sâu KN so sánh và sắp xếp các STN (từ lớn đến

bé, từ bé đến lớn)

- Làm đúng các bài tập 1 (dòng 1, 2), B2, B3

* HS khá, giỏi: Làm thêm B4

* GV chấm bài làm HS

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Bài HS luyện trong VBT

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

- HS tự đọc đề, hiểu yêu cầu bài tập và

luyện bài 1, 2, 3, 4 (T161) vào vở => GV

theo dõi đôn đốc HS tự giác làm bài

- GV thu bài chấm => Nhận xét, góp ý,

sửa sai bài làm cho từng HS

* 1 HS nêu yêu cầu B5 GVHS cách làm,

trình bày bài và làm mẫu ý a cho HS

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài ý b, c

- GV nhận xét bài làm HS

* Bài 5 (161) Tìm x, biết 57 < x < 62

a, Số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62: 58,

60 Vậy x là : 58, 60

b, Số lẻ lớn hơn 57 và bé hơn 62: 59, 61 Vậy x là: 59, 61

c, Số tròn chục lớn hơn 57 và bé hơn 62: 60

Vậy x là: 60

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét ý thức ôn tập của HS (nhắc nhở HS tiến bộ chậm cần tự học ở nhà tốt hơn)

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau

Thể dục

Đ 61 đá cầu- trò chơi: Tự chọn

I Mục tiêu

- HS nối tiếp tục ôn tập KN đá cầu bằng mu bàn chân, tầng cầu Yêu cầu nâng cao thành tích hơn

- Tham gia nhiệt tình, đúng luật TC “Kéo co”

II Địa điểm, phơng tiện

- Địa điểm: Sân trờng Vệ sinh sân tập

- Phơng tiện: Cầu, dây, còi

III Nội dung và phơng pháp

hoạt động của thầy và trò đội hình

1 Phần mở đầu

- HS tập hợp tại sân TD Điều chỉnh hàng

- GV nhận lớp Lớp trởng báo cáo tình hình lớp

và điều hành lớp chào GV

- GV phổ biến nội dung tiết học (nh trên)

- Cả lớp khởi động và ôn lại bài TD

2 Phần cơ bản

 HS ôn đá cầu:

- GV điều hành HS ôn tập (Thực hiện nh T60)

- HS thi tâng cầu, đá cầu theo nhóm 2

 TC: Kéo co

- GV nêu tên TC, HD luật chơi

- HS chơi thử => GV nhận xét

- GV điều hành HS tham gia trò chơi theo luật

h-ớng dẫn

- Nhận xét trò chơi, khen ngợi nhóm thắng cuộc

3 Phần kết thúc

- Lớp tập hợp theo đội hình 2 hàng dọc Thực

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x

x x

x x

x x x x x x x x x x x x

Trang 10

hiện động tác thả lỏng cơ bắp

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi nhóm, cá nhân

có ý thức tập luyện đạt kết quả tốt)

Tập làm văn

Đ 61 luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật.

I Mục tiêu

- HS nhận biết đợc những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn

- Quan sát các bộ phận của con vật mà em yêu thích và bớc đầu tìm đợc những từ ngữ miêu tả thích hợp (B3)

II.Đồ dùng dạy- học

- Bộ tranh dạy TLV

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: GVnêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

- 2 HS nối tiếp nêu y/c B1, 2

- HS làm B1, 2 vào vở theo HD của GV

- HS nối tiếp nhau trình bày bài làm

- HS, GV nhận xét, bổ sung, chọnk bài làm

tốt nhất

* B3: 1 HS đọc y/ c

H: B3 yêu cầu gì?

- GV gắn bảng ảnh một số con vật

- HS làm B3 vào vở (Trình bày nh B2)

- HS nối tiếp nhau trình bày bài làm

- GV nhận xét, góp ý bài làm HS

* Bài 1, 2 (128) Các bộ phận Từ ngữ miêu tả

- Hai tai

- Hai lỗ mũi

- Hai hàm răng

- Bờm

- Ngực

- Bốn chân

- Cái đuôi

- to, dựng đứng trên cái đầu rất

đẹp

- ơn ớt, động đậy hoài

- trắng muốt

đợc cắt rất phẳng

- nở

- khi đứng cứ dậm lộp cộp trên

đất

- dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả bài làm HS

- Về luyện bài trong VBT Quan sát kĩ con gà trống

Ngày soạn: Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2010

Ngày dạy: Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010

Toán

Đ 154 ôn tập số tự nhiên (T3)

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS ôn tập củng cố, khắc sâu thêm về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 qua các dạng bài tập

- Luyện giải toán liên quan đến dấu hiệu chia hết

- HS làm đúng các bài tập 1, 2, 3

* HS khá, giỏi: Làm thêm B4, 5

II Đồ dùng dạy- học

- SGK, chuẩn KTKN

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: GV gắn bảng số: 1582; 2421; 6175

Ngày đăng: 22/05/2021, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w