1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an 4 cu 30

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 85,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoạt động của thầy và trò néi dung bµi - 1 HS đọc cả bài thơ.. Lớp đọc thầm.[r]

Trang 1

tuần 30 Ngày soạn: Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009

Ngày dạy: Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2009

Đạo đức

Đ 30 bảo vệ môi trờng (T1)

I Mục tiêu

- HS hiểu: Con ngời phải sống thân thiện với môi trờng vì cuộc sống hôm nay và mai sau Từ đó có trách nhiệm gìn giữ môi trờng sạch đẹp

- HS đồng tình, ủng hộ hành vi bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Tranh su tầm về ý thức bảo vệ môi trờng

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: ? Hàng ngày em nhận đợc gì từ môi trờng?

b, Các hoạt động

 HĐ1: Thảo luận thông tin (T43; 44 SGK)

- 2 HS nối tiếp đọc 2 thông tin: Trên thế giới, ở VN => Lớp đọc thầm

H: Hai thông tin cho em biết gì?

H: Nguyên nhân nào làm môi trờng bị ô nhiễm nh vậy?

- 2 HS nối tiếp đọc câu hỏi 2, 3 SGK và thảo luận cặp đôi

- Các nhóm báo cáo kết quả => GV nhận xét, bổ sung và KL:

+ Đát bị sói mòn: Diện tích trồng trọt bị giảm, thiếu lơng thực, đói

+ Dầu đỏ vào đại dơng: Làm ô nhiễm nớc => Sinh vật chết,

+ Rừng bị thu hẹp: lợng nớc ngầm giảm => Lũ lụt, hạn hán

* 3 HS nêu ghi nhớ SGK

- HS quan sát tranh su tầm thêm, biết việc làm có lợi cho môi trờng

H: Em hãy nói về môi trờng ở địa phơng em?

H: Bản thân em đã làm gì góp phần bảo về môi trờng?

- GV giáo dục quyền cho HS

H: Bổn phận chúng ta phải làm gì?

 HĐ2: Làm việc cá nhân B1

- GV nêu việc làm => HS bày tỏ ý kiến

H: Vì sao em cho việc làm b, c có tác dụng với môi trờng?

- GVKL: + Việc làm b, c có tác dụng với môi trờng

+ Việc làm a, d, h, e cha bảo vệ môi trờng

4 Củng cố- dặn dò

- HS nêu lại phần ghi nhớ GV nhận xét tiết học GD các em có ý thức bảo vệ, giữ gìn môi trờng Chuẩn bị bài tập T2

Tập đọc

Đ 59 hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

I Mục tiêu

1 Rèn đọc

- HS đọc lu loát, trôi chảy cả bài Đọc đúng tên nớc ngoài (Xê- vi- la, Tây Ban Nha, Ma- gien – lăng, Ma- tan)

- Biết đọc bài với giọng chậm rãi, ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm

2 Đọc- hiểu: - Từ ngữ phần chú giải

- ND: Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt qua bao khó khăn, hi sinh, mất mát để khám phá Trái Đất phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới

II Đồ dùng dạy- học

- ảnh chân dung Ma- gien- lăng nh SGK

- Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III Hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: “Trăng ơi từ đâu đến?”

3 Bài mới: a, GTB: GV sử dụng tranh vẽ trong SGK

Trang 2

b, Các hoạt động.

- 1 HS đọc cả bài => Lớp đọc thầm

- GV chia bài làm 2 đoạn

+ Đ1: Từ đầu đến ổn định đợc tinh thần

+ Đ2: Đoạn còn lại

* 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn

- GV nhận xét, HS luyện đọc tiếng khó

- GV lu ý HS giọng đọc từng đoạn

* 2 HS đọc lại 2 đoạn => GV giảng từ

- HS lựa chọn câu dài và LĐ ngắt, nghỉ hơi

* GV đọc mẫu cả bài

* HS đọc thầm Đ1

H: Ma- gien- lăng thực hiện thám hiểm với mục

đích gì?

H: Trên đờng đi đoàn thám hiểm gặp khó khăn

gì?

H: Đoàn thám hiểm bị thiệt hại ntn?

- GV nêu 3 ý Đ1 => HS chọn ý đúng

* 3 HS nối tiếp đọc Đ2

- 1 HS đọc câu hỏi 3 SGK => HS chọn ý đúng

H: Đoàn thám hiểm đạt đợc kết quả gì?

- GV chốt lại ý 2 của bài

* 1 HS đọc cả bài

H: Câu chuyện giúp em hiểu những gì về các

nhà thám hiểm?

* HS luyện đọc diễn cảm Đ2, 3

- 2 HS thi đọc diễn cảm Đ2, 3 => GV nhận xét

I Luyện đọc

- Xê- vi- la, Ma- gien- lăng, Ma- tan

- Tới gần eo biển/ dẫn mênh mông

- Những thuỷ thủ còn lại/ tiếp tục ấn Độ Dơng/ tìm đờng trở

về Châu Âu.//

- Chuyến đi của Ma- gien- lăng/ ngày.//

II Tìm hiểu bài

1 Khó khăn của đoàn thám hiểm

- 5 thuyền => 1 thuyền

- cạn thức ăn, nớc ngọt

- giao tranh với thổ dân

2 Kết quả đoàn thám hiểm

- Trái Đất hình cầu

- Phát hiện: Thái Bình Dơng, vùng đất mới

* ND: Nh phần I 2

4 Củng cố- dặn dò

H: Muốn khám phá thế giới, em cần rèn luyện đức tính gì? (ham học hỏi, dũng cảm, biết vợt khó khăn)

- GV nhận xét tiết học Về luyện đọc diễn cảm Đ2, 3

- Đọc, tìm hiểu bài sau: Dòng sông mặc áo

Toán

Đ 146 luyện tập chung

I Mục tiêu

- HS ôn tập, củng cố khắc sâu các khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính

về phân số, tìm phân số của một số

- Củng cố KN giải toán tổng- tỉ (hiệu- tỉ) của hai số đó

- Ôn lại cách tính diện tích hình bình hành

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: GV kiểm tra bài HS luyện trong VBT

3 bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết LTC

b, Các hoạt động

* B1: HS làm B1 vào vở, HS nối tiếp nhau

lên bảng GV chữa bài

- HS nêu lại cách cộng, trừ, nhân, chia phân

số

*B2: 2 HS đọc đề B2

H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?

H: Muốn tính diện tích hình bình hành em

cần biết gì?

- HS nêu cách tính chiều cao hbh

- HS làm bài vào vở => 1 HS lên bảng làm

bài

* Bài 1: Tính

a, 3

5+

11

10=¿ b,

5

8

4

9=¿

c, 9

16ì

4

3=¿ d,

4

7:

8

11=¿

e, 3

5+

4

5:

2

5=¿

* Bài 2:

Bài giải Chiều cao của hình bình hành:

Trang 3

- GV nhận xét bài làm HS.

* B3, 4: HS đọc đề xác định dạng toán; nhớ

các bớc giải toán tổng- tỉ; hiệu- tỉ

- HS tự gải B3, B4 vào vở

- 2 HS nối tiếp nhau lên bảng giải BT

- GV nhận xét, khắc sâu KN giải BT

* B5: HS đọc đề bài Thảo luận cặp đôi nêy

ý đúng (B)

18 x 5

9=10 (cm)

Diện tích hình bình hành:

18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số: 180 cm2

* Bài 3:

Đáp số: 45 ô tô

* Bài 4:

Đáp số: 10 tuổi

* Bài 5:

ở hình B có 2

8 hay

1

4 số ô

vuông đợc tô màu

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả luyện tập của HS (Đánh giá sự tiến bộ)

- Về nhà luyện bài trong VBT Tìm hiểu bài “Tỉ lệ bản đồ”

Lịch sử

Đ 30 những chính sách về kinh tế và văn hoá

của vua quang trung

I Mục tiêu

- HS biết kể một số chính sách về kinh tế, văn hoá của vua Quang Trung

- Biết đợc tác dụng của các chính sách đó

II Đồ dùng dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

 HĐ1: Thảo luận cặp đôi

- HS đọc P1: Từ đầu đến buôn bán

- GV thời Trịnh- Nguyễn phân tranh đất đai bị bỏ

hoang, kinh tế kém phát triển

H: “Chiểu khuyến nông” quy định điều gì? Tác dụng

của nó ra sao?

- 1 HS đọc câu hỏi P1 => HS thảo luận cặp đôi =>

Trình bày kết quả

* GVKL: Nh SGV T53 => Giới thiệu các chiếu

 HĐ2: Làm việc cả lớp

H: Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ Nôm?

(Chữ Nôm là chữ của dân tộc Quang Trung đề cao

chữ Nôm là đề cao tinh thần dân tộc)

H: Em hiểu câu: “Xây dựng đất nớc lấy việc học làm

đầu” ntn? (Đất nớc muốn phát triển, cần đề cao dân

trí, coi trọng việc học hành)

- 1 HS đọc phần cuối bài

H: Vì sao ngời đời sau tiếc thơng vua Quang Trung?

* 2 HS đọc phần bài học trong SGK

1 Chính sách kinh tế của vua Quang Trung

- Lệnh cho dân trở về quê cũ cày, cấy, khai phá ruộng hoang

- đúc tiền mới

- mở cửa biên giới

2 Chính sách văn hoá của vua Quang Trung

- coi trọng, bảo tồn và phát triển chữ Nôm

- dịch chữ Hán ra chữ Nôm

3 Bài học: SGK (T64)

4 Củng cố- dặn dò

- GV khắc sâu lại chính sách kinh tế, văn hoá của vua Quang Trung GV nhận xét ý thức học tập của HS

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài 27

Ngày soạn: Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009 Ngày dạy: Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2009

Toán

Đ 147 tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu

Trang 4

- HS nhận biết đợc ý nghĩa, hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì? (Cho biết một đơn vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu)

II Đồ dùng dạy- học

- Bản đồ VN, Bản đồ địa lí tự nhiên, Bản đồ trống

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Bài học sinh luyện trong VBT

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

 HĐ1: GT tỉ lệ bản đồ

- GV gắn lần lợt các bản đồ VN, bản đồ tự nhiên

VN, bản đồ trống có ghi các tỉ lệ 1: 10000000

=> HS quan sát bản đồ

- GV giới thiệu: Các tỉ lệ 1: 10000000; 1:

500000;

ghi trên các bản đồ gọi là Tỉ lện bản đồ

H: Các tỉ lệ này cho biết điều gì?

* GVKL: Tỉ lệ 1: 10000000 cho bhiết hình nớc ta

đợc thu nhỏ mời triệu lần.Độ dài 1cm trên bản ứng

với 10000000 cm hay 100 km trên thực tế

 HĐ2: Thực hành

* B1: HS đọc ND B1 Thảo luận nhóm đôi và trả

lời

- GV hỏi thêm các bản đồ tỉ lện 1: 500; 1:

100;

=> HS trả lời

* B2: HS làm bài vào vở; 4 HS lên bảng chữa bài

* B3: HS đọc và chọn ý đúng

1 Ví dụ:

Tỉ lệ:

1: 10000000 1: 500000

2 Thực hành

* Bài 1:

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000 ứng với độ dài thật

1mm- 1000 mm 1cm- 1000cm 1dm- 1000dm

* Bài 2:

* Bài 3:

a, s b, đ

c, s d, đ

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học Về luyện bài trong VBT

- Chuẩn bị bài sau: ứng dụng tỉ lệ bản đồ

Chính tả

Đ 30 n- v: đờng đi sa pa

I Mục tiêu

- HS nhớ- viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn “Hôm sau ta” bài Đờng đi Sa Pa

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, vần dễ lẫn r/d/gi, v/d/gi

II Đồ dùng dạy- học

- Vở chính tả, VBT TV4

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: HS tìm 5 tiếng bắt đầu bằng tr/ch

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

- 1 HS đọc thuộc lòng đoạn văn “Hôm sau đất nớc ta” => Cả lớp đọc thầm H: Chi tiết nào chứng tỏ cảnh đẹp Sa Pa gây bất ngờ cho tác giả?

- HS luyện viết từ khó: thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn

- GV nhận xét, sửa sai

* HS viết bài

- GV nhắc HS trình bày bài sạch đẹp, đúng mẫu chữ (lu ý độ cao, độ rộng của con chữ)

- GV đọc- HS viết bài vào vở => HS viết xong nghe GV đọc để soát lỗi bài viết

- GV chấm 4 bài => Nhận xét, chữa lỗi chính tả

* HS đọc y/c bài 2a, 3a và làm bài vào VBT => HS trình bày bài làm

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét sự tiến bộ về chữ viết của HS

- Về hoàn thành bài trong VBT Chuẩn bị bài sau

Trang 5

Thể dục

Đ59 ôn đá cầu- trò chơi: tự chọn

I Mục tiêu

- HS tiếp tục ôn đá cầu bằng đùi, mu bàn chân Yêu cầu học sinh nâng cao thành tích

- HS tham gia nhiệt tình, đúng luật trò chơi: “Bỏ khăn”

II Địa điểm, phơng tiên

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh sân tập

- Phơng tiện: Còi, khăn

III Nội dung và phơng pháp

1 Phần mở đầu

- Lớp trởng điều hành lớp tập hợp tại sân thể

dục, tự điều chỉnh hàng ngũ, điểm số, báo

cáo

- GV nhận lớp Lớp trởng báo cáo tình hình

lớp và điều hành lớp chào GV

- GV phổ biến ND tiết học (nh trên)

- Cả lớp khởi động theo sự điều khiển của

GV

- HS ôn lại bài thể dục lớp 4

2 Phần cơ bản

 HĐ1: Ôn đá cầu:

* HS ôn tâng cầu bằng đùi

- HS thi tâng cầu => Lớp khen ngợi bạn tâng

cầu đợc nhiều nhất

* HS ôn chuyền cầu theo nhóm 2 ngời =>

GV quan sát, sửa sai động tác cho HS

 HĐ2: TC: Bỏ khăn

- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn luật chơi,

điều hành cả lớp tham gia trò chơi

3 Phần kết thúc

- HS tập trung thực hiện các động tác hồi

tĩnh, vỗ tay hát bài: “Thiếu nhi thế giới liên

hoan” GV nhận xét tiết học

- Về luyện kĩ thuật tâng cầu, phát cầu

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

x x x x

x x x x

x

x Luyện từ và câu Đ 59 mrvt: du lịch- thám hiểm I Mục tiêu - HS tiếp tục mở rộng vốn từ “Du lịch- thám hiểm” - Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từ ngữ tìm đợc II Các hoạt động dạy- học 1 ổn định 2 Kiểm tra: ? Để thể hiện phép lịch sự khi bày tỏ y/c, đề nghị ta thêm cụm từ nào? Nêu VD cụ thể? 3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài b, Các hoạt động dạy- học hoạt động của thầy và trò nội dung bài * 1 HS đọc y/c B1 => Lớp đọc thầm - HS ghi từ theo y/c từng ý => HS nối tiếp nhau nêu miệng từ => Ghi bảng - 3 HS đọc lại từ ở B1 => GV kết hợp giải nghĩa từ * Bài 1 (116) Từ ngữ về hoạt động du lịch a, va li, mũ, quần áo, đồ ăn, nớc uống, lếu trại, điện thoại,

b, ô tô con, tàu thuỷ, xe buýt, máy

Trang 6

H: Em hãy nói 2- 3 câu có sử dụng từ ở

B1?

* B2: HS làm bài tơng tự nh B1

H: Từ ngữ nào ở B1 liên quan đến du

lịch- thám hiểm?

* 1 HS đọc đề B3

H: B3 y/c gì? Em lực chọn hoạt động

nào?

- HS viết đoạn văn theo y/c

- HS nối tiếp nhau trình bày đoạn văn

Lớp chọn đoạn văn hay

bay,

c, nhà nghỉ, phòng ngủ, công ty du lịch, tua du lịch,

d, công viên, hồ, núi, đền, chùa, di tich lịch sử,

* Bài 2 (117)

a, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa,

b, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc,

ma gió, tuyết,

c, cam đảm, táo bạo, bền chí, bền gan,

* Bài 3 (117): Viết đoạn văn

Bài làm

4 Củng cố- dặn dò

- GV hệ thống nội dung tiết học (Khen HS có bài làm xuất sắc)

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài: câu cảm

Kể chuyện

Đ 30 kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu

1 Rèn KN nói:

- HS biết kẻ tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe,

đã đọc về du lịch hay thám hiểm có nhân vật, ý nghĩa

- Biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

2 Rèn KN nghe:

- HS biết nghe kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy- học

-Su tầm câu chuyện về du lịch hay thám hiểm

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 1 HS kể chuyện “Đôi cánh của ngựa trắng”

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các họat động

* HĐ1: Tìm hiểu yêu cầu đề bài

- 2 HS đọc đề bài

H: Đề bài yêu cầu gì?

=> GV gạch ý chính

* Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã

đ

ợc nghe , đ ợc đọc về du lịch hay thám hiểm

- 2 HS đọc gợi ý sách giáo khoa Lớp đọc thầm

H: Em chọn và kể chuyện gì? Chuyện đó ở đâu?

- HS nối tiếp nhau nêu tên truyện

- GV gợi ý HS: Kể tự nhiên, giọng phù hợp, kết hợp tốt lời kể với điệu bộ Câu chuyện dài nên chọn 1, 2 đoạn để kể

* HĐ2: HS thi kể chuyện , trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS kể chuyện trong nhóm đôi Thảo luận ý nghĩa câu chuyện

- Các nhóm kể chuyện trớc lớp

H: Câu chuyện em vừa kể có những nhân vật nào?

H: Em thích chi tiết nào nhất? Vì sao?

H: Câu chuyện có ý nghĩa ntn?

- Cả lớp chọn cá nhân kể tốt nhất GV khen ngợi HS

4 Củng cố- dặn dò

- Về nhà su tầm câu chuyện có nội dung về du lịch- thám hiểm

- Chuẩn bị bài Tuần 31

Ngày soạn: Thứ t ngày 01 tháng 4 năm 2009

Ngày dạy: Thứ t ngày 8 tháng 4 năm 2009

Tập đọc- Học thuộc lòng

Đ 60 dòng sông mặc áo

Trang 7

I Mục tiêu.

1 Rèn đọc:

- HS đọc lơu loát, trôi chảy cả bài thơ Ngắt đúng nhịp thơ

- Đọc bài với giọng vui, dịu dàng, dí dỏm,

2 Đọc- hiểu: - Từ ngữ phần chú giải - ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng 3 HS học thuộc lòng bài thơ II Đồ dùng dạy- học - Tranh minh hoạ trong SGK - Bảng phụ ghi câu thơ luyện đọc III Các hoạt động dạy- học 1 ổn định 2 Kiểm tra: 2 HS nối tiếp đọc bài “Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất” Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn 3 Bài mới: a, GTB: ? Tranh vẽ cảnh gì? b, Các hoạt động hoạt động của thầy và trò nội dung bài - 1 HS đọc cả bài thơ Lớp đọc thầm H: Bài thơ chia làm máy đoạn? (2 đoạn) + Đ1: 8 dòng đầu + Đ2: 6 dòng đầu - 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn HS nhận xét bạn đọc - HS luyện đọc từ khó GVHD học sinh cách đọc 2 đoạn thơ - 2 HS đọc lại 2 đoạn => GV giảng từ mới - GVđa bảng phụ ghi khổ thơ LĐ => HS luyện đọc ngắt nhịp thơ * GV đọc mẫu cả bài Lớp đọc thầm * HS đọc lớt nhanh 2 đoạn H: Vì sao tác giả gọi là dòng sông “điệu”? (Sông luôn thay đổi màu sắc nh con ngời thay áo) H: Trong một ngày màu sắc của sông thay đôi ntn? H: Cách nói “dòng sông mặc áo” có gì hay? (nhân hóa con sông trở nên gần gũi nh con ng-ời )

- 1 HS đọc câu hỏi 4 SGK => Thảo luận cặp đôi câu hỏi 4 - HS nêu hình ảnh yêu thích trong bài thơ * 1 HS đọc cả bài thơ H: ND bài thơ ca ngợi gì? * HS luyện đọc diễn cảm và HTL - 2 HS thi đọc diễn cảm bài thơ - 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ => GV nhận xét, bổ sung I Luyện đọc - thơ thẩn, hây hẩy, thớt tha Dòng sông/

Nắng lên/

Tra về/

áo mặc/

Chiều về

Cài áo/

Nép bởi/

Sáng ra/

Dòng giờ/

Ngớc lên/

II Tìm hiểu bài

1 Vẻ đẹp của dòng sông

- áo lụa đào

- áo xanh

- áo ráng vào

- nhung tím

- áo hoa

* ND: Nh phần I 2

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS có ý thức học tập tốt)

- Về nhà HTL bài thơ Đọc, tìm hiểu bài Tuần 31

Toán

Đ 148 ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (T1)

I Mục tiêu

- HS biết tính độ dài thật trên mặt đất từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ cho trớc

II Đồ dùng dạy- học

- Vẽ bản đồ Trờng Mầm non xã Thắng Lợi (Nh SGK)

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

Trang 8

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.

b, Các hoạt động

 HĐ1: GT bài toán 1

- GV gắn bản đồ Trờng Mần non xã Thắng Lợi =>

HS quan sát, trả lời

H: Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) mấy

cm? (2 cm)

H: Bản đồ này vẽ theo tỉ lệ nào? (1: 300)

H: 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu cm? (300 cm)

H: 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu? (2 cm x 300)

- GVHD các bớc giải

 HĐ2: GT bài toán 2: Thực hiện nh B1

 HĐ3: Thực hành

- HS làm B1 => B3 theo y/c

=> GV kèm cặp, HDHS hoàn thành bài

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả bài làm

- GV nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh bài làm HS

1 Bài toán 1:

Bài giải Chiều rộng thật của cổng tr-ờng là:

2 x 300 = 600 (cm) = 6 m Đáp số: 6 m

2 Bài toán 2:

Quãng đờng Hà Nội- Hải Phòng dài là:

102 x 1 000 000= 10200000 (mm) = 102 km

Đáp số: 102 km

3 Luyện tập

* Bài 1 (157)

100 000 cm 45 000 cm

100 000 cm

* Bài 2 (157) Đáp số: 8 m

* Bài 3 (157) Đáp số: 675 km

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS (Khen, nhắc nhở HS)

- Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài “ứng dụng tỉ lệ bản đồ” (T)

Tập làm văn

Đ 59 luyện tập quan sát con vật.

I Mục tiêu

- HS biết quan sát con vật, lựa chọn chi tiết đặc sắc để miêu tả

- Biết lực chọn từ ngữ miêu tả phù hợp làm nổi bật ngoại hình, hoạt động của nhân vật

- Rèn KN trình bày bài miệng rõ ràng, mạch lạc có sức gợi cảm

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ trong SGK Bộ tranh TLV

- Bảng phụ ghi bài “Đàn gà mới nở” Bài văn hay tả con vật

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: HS đọc nội dung phần ghi nhớ tiết trớc

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và

- 2 HS đọc ND B1, 2 Lớp đọc thầm

- HS thảo luận cặp đôi B1, 2 ghi kết

quả vào vở nháp

- Các nhóm trình bày kết quả => GV

nhận xét, bổ sung ghi vào cột tơng

ứng (hoặc GV đa bảng phụ ghi bài

“Đàn ngan mới nở” => HS lên gạch

chân bộ phận miêu tả)

H: Câu văn nào miêu tả em cho là

hay?

- 2 HS nối tiếp đọc bảng hoàn chỉnh

* 1 HS đọc đề B3 Lớp đọc thầm

H: B3 y/c gì?

- GV kiểm tra bài HS chuẩn bị trớc ở

nhà

- GV gắn bảng tranh chụp mèo =>

* Bài 1, 2 (119)

Đàn ngan mới nở Những con ngan to hơn cái trứng một tí

Chúng có bộ lông đôi mắt với cái mỏ Cái đầu hai cái chân bé tí màu

đổ hồng

Các bộ phận Từ ngữ miêu tả

Hình dáng

Bộ lông

Đôi mắt Cái mỏ Cái đầu Hai cái chân

chỉ to hơn cái trứng một tí

vàng óng guồng chỉ bằng hột cờm màu nhung hơu xinh, xinh, vàng nuột, lủn chủn, bé tí

* Bài 3 (120)

Trang 9

HDHS ghi lại đầy đủ đặc điểm ngoại

hình

- HS viết bài, trình bày miệng bài làm

=> GV nhận xét, bổ sung

* B4: HS đọc đề GV lu ý quan sát về

hoạt động thờng xuyên của con vật

- HS nhớ lại và ghi đặc điểm nổi bật

về hoạt động

- HS nối tiếp nhau trình bày bài làm

GV chọn bài hay

Các bộ phận Từ ngữ miêu tả

Bộ lông Cái đầu Hai tai

Đôi mắt

Bộ ria Bốn chân

Đuôi

-Bộ lông hung hung tròn tròn

dong dỏng, dựngđứng hiền lành, đêmlong lanh dài, duyên dáng

* Bài 4 (120)

4 Củng cố- dặn dò

- GV đọc cho HS nghe tham khảo đoạn văn hay tả hình dáng, hoạt động của con mèo, con chó

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi, nhắc nhở HS)

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau:

Khoa học

Đ 59 nhu cầu chất khoáng của thực vật

I Mục tiêu

- HS biết vai trò của chất khoáng đối với đời sống thực vật

- Trình bày nhu cầu về chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế kiến thức

đó trong trồng trọt

II Đồ dùng dạy- học

- Hình vẽ SGK T118, 119, 3 phiếu bài tập

- HS su tầm cây, lá thật Bao bì quảng cáo phân bón

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: ? Dựa vào nhu cầu nớc của cây, ngời ta phân thành mấy loại cây?

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

HĐ1: Tìm hiểu vai trò chất khoáng với thực vật

* MT: HS kể về vai trò của chất khoáng đối với đời sống thực vật

* Cách tiến hành:

- HS quan sát H1a, b, c, d SGK Thảo luận câu hỏi

H: Các cây cà chua hình b, c, d thiếu chất khoáng gì? Kết quả ra sao?

H: Cây nào kém phát triển nhất tới mức không ra hoa kết quả đợc?

H: Qua quan sát cây cà chua H1 em rút ra kết luận gì?

* GVKL: SGV (T195)

- 3 HS đọc mục bạn cần biết (T118)

 HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu các chất khoáng của thực vật

* MT: - HS nêu VD các loại cây khác nhau, cùng giai doạn phát triển cần lợng khoáng khác nhau

- Nêu ứng dụng nhu cầu chất khoáng của cây trong trồng trọt

* Cách tiến hành:

- GV phát phiếu cho 3 nhóm HS đọc mục bạn cần biết T119 hoàn thành phiếu Tên cây Tên các chất khoáng cây cần nhiều

Lúa

Ngô

Khoai lang

Cà chua

Cà rốt

Rau muống

Củ cải

Xu hào

Bắp cải

- Các nhóm dán bài và trình bày bài trớc lớp

Trang 10

- GV nhận xét, chọn bài làm đúng nhất.

* KL: Nh SGV (T197)

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi nhóm, cá nhân học tập tốt)

- Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài 60

Ngày soạn: Thứ t ngày 01 tháng 4 năm 2009

Ngày dạy: Thứ năm ngày 9 tháng 4 năm 2009

Toán

Đ 149 ứng dụng tỉ lệ bản đồ (t2)

I Mục tiêu

- HS biết: Từ độ dài thật và tỉ lệ bản đồ cho trớc HS biết tính đúng độ dài thu nhỏ trên bản đồ

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

 HĐ1: GT bài toán 1

- HS đọc đề toán (viết sẵn lên bảng)

H: Khoảng cách giã hai điểm A và B là bao

nhiêu mét? Trên bản đồ có tỉ lệ là bao

nhiêu?

H: BT yêu cầu tính độ dài nào? Theo đơn

vị gì?

- HS nêu cách tính => Cả lớp tính và trình

bày kết quả=> GV ghi bảng bài giải

* BT2: GVHDHS giải BT2 (Thực hiện nh

BT1)

HĐ2: Thực hành

- GVHDHS luyện từ B1 => B3 vào vở, HS

lên bảng làm

- GV nhận xét bài làm HS

* B3: HS vẽ bản đồ mảnh đất hcn có chiều

dài 3 cm; chiều rộng 2 cm

1 Bài toán 1:

Khoảng cách giữa 2 điểm A và B trên sân trờng là 20 m, trên bản đồ

tỉ lệ 1: 500, khoảng cách giữa xăng- ti- mét?

Bài giải

20 m = 2000 cm Khoảng cách giữa 2 điểm A và B trên bản đồ:

2000: 500 = 4 (cm) Đáp số: 4 cm

2 Bài toán 2: Nh SGK (T157)

3 Luyện tập

* Bài 1 (158)

50 cm, 5 mm, 1 dm

* Bài 2 (158)

ĐS: 121 cm

* bài 3 (158) ĐS: Chiều dài: 3 cm Chiều rông: 2 cm

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài:Thực hành

Luyện từ và câu

Đ 60 câu cảm

I.Mục tiêu

- HS năm đợc cấu tạo, tác dụng câu cảm, nhận diện đợc câu cảm

- Biết đặt và sử dụng câu cảm phù hợp

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: ? Em đã học những kiểu câu nào?

? Chuyển câu kể sau thành câu khiến? (Nam đi học.)

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

*GVghi 2 câu phần nhận xét HS đọc thầm

( 1 HS đọc)

H: Câu trên dùng làm gì?

- HS thảo luận nhóm đôi câu hỏi

=> Đại diện nhóm trả lời

I Nhận xét

- Chà, con mèo có bộ lông mới đẹp làm sao!

- A! con mèo này khôn thật!

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w