HS: Hoạt động nhóm làm ?22 HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏiMuốn rút gọn phân thức ta có thể: + Phân tích tử và mẫu thành nhân tửnếu cần rồi tìm nhân tử chung + Chia cả tử và mẫu cho nhân
Trang 1Ngày giảng:
chơng II: Phân thức đại số
Tiết 22: Phân thức đại số
I Mục tiêu :
* Mục đích yêu cầu chơng :
- Kiến thức: HS nắm vững các kiến thức sau:
+ Biết phân tích tử và mẫu thành tích rồi mới rút gọn
+ Thực hiện đúng các phép cộng , trừ nhân chia 2 phân thức không có quá hai biếnchủ yếu đối với các biểu thức một biến
* Mục đích yêu cầu bài :
- Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số Hiểu rõ hai phân thứcbằng nhau A C
ĐVĐ: Giới thiệu bài mới
Trong phép chia không phải lúc nào cũng
thực hiện đợc ( VD: 10 : 3) do vậy ngời ta
mở rộng thêm tập hữu tỷ phân số Còn
phép chia đa thức ( x - 1) cho đa thức x2 + 1
không thực hiện đợc vì bậc của đa thức bị
chia < bậc của đa thức chia Hoặc ở phép
chia (x2 + 9x + 21) cho (x + 5) có kết quả ( x
+ 4) + 1
5
x không phải là một đa thức Bởi
thế ngời ta đa thêm vào tập hợp đa thức
Trang 2những phần tử mới tơng tự nh phân số Ta
sẽ gọi là phân thức đại số Vởy thế nào là
phân thức đại số, khi nào hai phân thức đại
số bằng nhau chúng ta cùng nghiên cứu bài
- GV : Em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
2
?1
?2
Trang 32 12
x x
0 x2= 9
x = 3Gi¸ trÞ x = 3 lµm cho mÉu cã gi¸ trÞb»ng 0, x = 3 lo¹i
?3
?4
?5
Trang 4- Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng
cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, chữa bài và cho điểm
+ GV: Chốt lại: Ta đã nắm đợc thế nào là phân
- HS1: phát biểu2
- HS2 nhận xét
4
Trang 5thức đại số và T/c của phân số T/c của PTĐS
có nh T/c của phân số không bài mới
vừa nhân với phân thức đã cho
GV: Gọi HS nhận xét sau đó nhận xét, chữa
2 3
3 6
a a m
b b m (m 0)
: :
a a n
b b n (n là ớc chung của a và
b)HS: Lên bảng làm bài tập
Trang 6a) Cả mẫu và tử đều có x - 1 là nhân tử chung
Sau khi chia cả tử và mẫu cho x -1 ta đợc
Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức
đại số bằng nhau sau:
Lan:
2 2
- Các nhóm thảo luận và viết bảngnhóm
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử tức với( - 1 ) mà cha nhân mẫu với ( - 1) Sai dấu
Ngày giảng:
tiết 24: Rút gọn phân thức
6
?5
Trang 7- Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tich tử thức và
mẫu thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung
- Thái độ : Rèn t duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, bảng phụ, SGK, SBT
- HS: Bài cũ + bảng nhóm, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Qui tắc đổi dấu
GV: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
GV: Giới thiệu bài mới
- GV: đặt vấn đề: Qua bài làm của bạn hãy
nhất đó là PTĐTTNT của tử và mẫu rồi áp
dụng tính chất của phân thức vào ( Chia cả
tử và mẫu cho nhân tử chung) kết quả đó
4 10
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Lớp trởng báo cáo
- HS phát biểu
- HS lên điền vào ô trốnga) = 3(x+y)
b) = x2 - 1 hay (x-1)(x+1)
- HS nhận xét+ Hai phân thức đó bằng nhau
+ PTĐTTNT của tử và mẫu rồi áp dụngtính chất của phân thức vào ( Chia cả tử
và mẫu cho nhân tử chung)
HS: Lên bảng làm bài tập3
2
4 10
x
x y =
2 2
Trang 8- GV: Cách biến đổi
3 2
4 10
x
x y thành
2 5
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
GV: Yêu cầu HS hoạt đọng nhóm làm ?2
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
HS: Trả lời câu hỏi
- Biến đổi một phân thức đã cho thànhmột phân thức đơn giản hơn bằng phânthức đã cho gọi là rút gọn phân thức
HS: Hoạt động nhóm làm ?22
HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏiMuốn rút gọn phân thức ta có thể:
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử(nếu cần) rồi tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
đó
- HS lên bảng:
2 2
Trang 9- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử
hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức
- Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phântích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử
- Thái độ : Giáo dục duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, phiếu học tập, SGK, SBT
- HS: Bài cũ + bảng nhóm, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1) Tổ chức:
a) =
2 2
Trang 10Câu nào đúng, câu nào sai?
GV: Gọi HS nhận xét và chuẩn hoá
GV: Tuỳ theo từng bài cụ thể mà thực hiện đổi
dấu ở tử hay mẫu
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập
- GV: Chốt lại: Khi tử và mẫu đã đợc viết dới
Trang 11- Khai triển của (A + B)n có n + 1 hạng tử
- Số mũ của A giảm từ n đến 0 và số mũ của B
tăng từ 0 đến n trong mỗi hạng tử, tổng các số
mũ của A & B bằng n
- Hệ số của mỗi hạng tử đợc tính nh sau: Lấy
số mũ của A của hạng tử đứng trớc đó rồi
nhân với hệ số của hạng tử đứng trớc nó rồi
đem chia cho số các hạng tử đứng trớc nó
- Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân
thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lợt bằng những phânthức đã chọn" Nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức,
khi các mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để cónhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị:.
- GV: Giáo án, bảng phụ, SGK, SBT
- HS: Bài cũ + bảng nhóm, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1) Tổ chức: 8A:
Trang 12GV: Giới thiệu bài mới
- GV: ĐVĐ: ta đã biết qui đồng mẫu số các
phân số Để thực hiện đợc phép trừ, phép cộng
các phân thức nhiều phân thức ta phải biết qui
đồng mẫu thức nhiều phân thức Vậy qui đồng
mẫu thức là gì ? Bài mới
- GV: Ghi bảng & hỏi
Cho 2 phân thức: 1 1
&
x y x y Em nào có thểbiến đổi 2 phân thức đã cho thành 2 phân thức
mới tơng ứng bằng mỗi phân thức đó & có
- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết cho
tất cả các mẫu của mỗi phân thức đã cho
+ Các tích 12x2y3z & 24x3y4z đều chia hết cho
các mẫu 6x2yz & 4xy3 Do vậy có thể chọn
chắn sẽ chia hết cho các mẫu thức đã cho, vì
thế có thể chọn đó là mẫu thức chung điều đó
Trang 13- GV: Qua c¸c VD trªn em h·y nãi 1 c¸ch tæng
qu¸t c¸ch t×m MTC cña c¸c ph©n thøc cho tríc
x
x x =2
4x2 - 8x + 4
= 4( x2 - 2x + 1)
= 4(x - 1)26x2 - 6x = 6x(x - 1)+ B2: LËp MTC lµ 1 tÝch gåm
Trang 14* Chú ý: Muốn tìm nhân tử phụ ta lấy MTC
chia cho các mẫu thức tơng ứng
MTC: 2x(x-5)
- Tìm nhân tử phụ
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho
* 2 3 5
Giảng :
Tiết 27 : luyện tập
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức.
- Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức,
khi các mẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để cónhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
Trang 15hoạt động của thầy hoạt động của trò
2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các bớc quy đồng mẫu
x
x
GV: Gọi 1 HS lên bảng kiểm tra
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét và cho điểm
ĐVĐ: ở bài học trớc các em đã biết cách
quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức,
mỗi bài toán có những cách làm khác nhau
ví dụ nh bài tập trên chúng ta áp dụng quy
tắc trên nhng cũng có những bài nếu
chúng ta phải đổi dấu thì sẽ tìm đợc MTC
nhanh chóng Để tìm hiểu kỹ về quy đồng
mẫu thức nhiều phân thức, hôm nay các
em có một giờ luyện tập về vấn đề đó
- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫuthức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phânthức với nhân tử phụ tơng ứng
x x
2x + 4 = 2(x + 2)
x2 – 4 = (x + 2)(x – 2)MTC = 2(x + 2)(x – 2)
x x
2
x , 2
8
2x x
Trang 16GV: Thu phiÕu häc tËp cña HS
GV: Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cña c¸c b¹n
GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm
GV: NhËn xÐt mét sè phiÕu häc tËp vµ cho
®iÓm
2x – x2 = -x(x – 2)2
GV: Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm
HS: Th¶o luËn nhãm lµm bµi tËp SGK,44
Trang 17- Ôn tập và học thuộc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Làm các bài tập trong SBT: 13 đến 16 trang 18
- Chuẩn bị và nghiên cứu trớc bài Phép cộng các phân thức đại số
Giảng :
Tiết 28 : phép cộng các phân thức đại số
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số.
- Kỹ năng: HS biết cách quy đồng mẫu thức các phân thức sau đó thực hiện phép
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi
HS: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thứccùng mẫu
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 1 SGK
Trang 18Đa về cùng mẫu rồi thực hiện phép cộnghai phân thức cùng mẫu.
Hoạt động 3: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
GV: Các em đã biết quy đồng hai phân
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và
gọi là tổng của hai phân thức ấy Ta phải
viết tổng này dới dạng thu gọn
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 2 SGK
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vàobảng nhóm
18
Trang 19GV: Hãy áp dụng các tính chất trên thực
- Nếu không cùng mẫu thức thì ta quy đồng mẫu sau đó thực hiện phép cộng các phân thức có cùng mẫu thức
- Kỹ năng: HS biết cách quy đồng mẫu thức các phân thức sau đó thực hiện phép
cộng các phân thức Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 20thức có mẫu thức đối nhau Vậy ta
phải đa về cùng mẫu rồi thực hiện
HS: Trả lờiHS: Lên bảng làm bài tập
x x
Trang 21GV: Chuẩn hoá và nhận xét bài
làm của các nhóm và đánh giá cho
điểm
e) 2
HS: Theo gợi ý của GV trả lời câu hỏi
- Thời gian xúc 5000 m3 đầu tiên: 5000
I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS biết tìm phân thức đối của một phân thức đã cho trớc, nắm đợc
Trang 222/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
sau đó cộng các tử thức và giữ nguyên
mẫu thức) Vậy muốn trừ các phân
x x
đợc gọi
là hai phân thức đối nhau Vậy thế nào là
hai phân thức đối nhau ?
x x
B là phân thức đối của
A B
Chú ý khi đổi dấu tử hoặc mẫu thì phải
HS: Trả lời hai phân thức đối nhauHai phân thức đợc gọi là đối nhau nếu tổngcủa chúng bằng 0
HS: Lấy ví dụ về hai phân thức đối nhau
HS: Nêu khái niệm tổng quát về hai phânthức đối nhau
x
là:
22
Trang 23đổi dấu tất cả các số hạng
GV: áp dụng hãy tìm phân thức đối của
GV: Giới thiệu quy tắc phép trừ
GV: Yêu cầu HS đọc quy tắc phép trừ
GV: Cáh biểu diễn đổi dấu của tử hoặc
đổi dấu của mẫu là hay dùng nhất
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví
, ta cộng A
B với phân thức đối của
C D
= A
B +
C D
= A
B +
C D
Trang 24thực hiện phép cộng các phân thức.
Giảng :
Tiết 31 : Lyên tập
I.Mục tiêu tiết học :
- Giúp cho HS củng cố và khắc sâu quy tắc thực hiện phép trừ các phân thức đạisố
- Rèn luyện HS thực hiện thành thạo phép trừ các phân thức đại số
- Vận dụng vào thực tế đời sống
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu quy tắc thực hiện
phép trừ phân thức A
B cho phân thức
C D
GV: Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau đó
Trang 25GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động nhóm
làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Thu bảng nhóm của các nhóm
GV: Goi các nhóm nhận xét chéo bài
GV: Chuẩn hóa và cho điểm
Bài tập 36 SGK – 51
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Số sản phẩm phải sản xuất trong
một ngày theo kế hoạch là bao
- Số sản phẩm phải sản xuất trongmột ngày theo kế hoạch là: 10000
x
- Số sản phẩm thực tế làm đợc trongmột ngày là: 10000 80
80.25 10000 25(25 1)
= 20HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 3: Bài kiểm tra 15 phút
Câu 1: Koanh tròn chữ cái A, B, C, D đứng trớc đáp số đúng
C 1
1
x x
x C
5 9
Hoạt động 4 : Thu bài và HD học ở nhà
GV: Thu bài KT 15 phút sau đó chữa bài
Trang 26I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS nắm đợc quy tắc và các tính chất của phép nhân các phân thức đại
số
- Kỹ năng: HS biết áp dụng thành thạo quy tắc vào giải bài tập, rèn kỹ năng phân
tích tìm tòi lời giải
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
a c
b d
HS: Nhận xét
26
Trang 27cũng giống nh nhân hai phân số Em hãy
phát biểu quy tắc nhân hai phân thức ?
GV: Chú ý, kết quả phép nhân gọi là tích
và tích này phải đợc ruút gọn
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví
.
chất giao hoán và tính chất kết hợp
GV: Em hãy phát biểu các tính chất đó ?
GV: Nhờ có tính chất kết hợp nên trong
một dãy phép nhân nhiều phân thức ta
không cần đặt dấu ngoặc
HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảngnhóm
2 2 5
HS: NHận xét bài làm của các nhómHS: Lên bảng làm bài tập
x x
HS: Nhận xétHS: Nêu các tính chất giao hoán, kết hợp
Trang 28Tiết 33 : phép chia các phân thức đại số
I.Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS biết tìm nghịch đảo của một phân thức cho trớc Nắm vững quy
tắc chia hai phân thức đại số
- Kỹ năng: HS biết áp dụng thành thạo quy tắc chia hai phân thức vào giải bài tập,
rèn kỹ năng phân tích tìm tòi lời giải
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
bằng 1 Ta nói hai phân thức đó là hai
phân thức nghịch đảo của nhau Vậy
HS: Lên bảng làm bài tậpa)
3 3
A B
B A = 1
HS: Nhận xét bài làm của bạn
28
Trang 29thế nào là phân thức nghịch đảo của
nhau ?
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Phân thức nghịch đảo
GV: Tích các phân thức ở bài kiểm tra
bằng 1 Ta nói hai phân thức đó là hai
phân thức nghịch đảo nhau Vậy thế nào
là hai phân thức nghịch đảo ? Lấy ví dụ
phân thức nghịch đảo của nhau
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Phát biểu hai phân thức nghịch đảo
Hai phân thức đợc gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Ví dụ:
3 5 7
x x
và 3 7
5
x x
là hai phân thứcnghịch đảo của nhau
HS: Hoạt động nhóm làm ?2a)
y x
b) 2
2 6
x x x
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Tơng tự quy tắc chia phân số hãy
thực hiện phép chia hai phân thức A
B vàC
D
GV: Em hãy phát biểu quy tắc chia phân
HS: Lên bảng thực hiện phép chia
2 4 :
A C A D
B D B C
HS: Phát biểu quy tắc
Trang 30GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
GV: Yêu cầu HS hoạt dộng nhóm làm ?3
- Ôn tập và vân dụng phân tích đa thức thành nhân tử, quy tắc chia hai phân thức
để thực hiện phép chia các phân thức đại số
: 1
Trang 31Giảng :
Tiết 35 : biến đổi các biểu thức hữu tỉ
I.Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm biểu thức hữu tỉ HS biết cách tìm giá trị của
một phân thức, tìm điều kiện của mẫu thức để phân thức có nghĩa
- Kỹ năng: HS biết áp dụng thành thạo quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
vào biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức
- Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
tính chia hai phân thức Vậy biểu thức
nh trên đợc gọi là gì ? Cách biến đổi
nh bạn đợc gọi nh thế nào? Chúng ta
học bài hôm nay.
3 Bài mới:
HS: Lên bảng làm bài tập2
Hoạt động 2: Biểu thức hữu tỉ
GV: Treo bảng phụ các biểu thức SGK
GV: Mỗi biểu thức trên biểu thị các phép
tính nào ?
GV: Mỗi biểu thức nh trên đợc gọi là
biểu thức hữu tỉ Vậy thế nào là biểu
thức hữu tỉ ?
GV: Em hãy lấy ví dụ về biểu thức hữu
tỉ?
HS: Các biểu thức trên biểu thị các phéptính: Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức.HS: Trả lời
Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hay một biểu thức biểu thị một dãy các phép toán trên phân thức.
HS: Lấy ví dụ về biểu thức hữu tỉ
Hoạt động 3: Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức
GV: Hãy viết biểu thức hữu tỉ HS: Trả lời
- Có thể biến đổi biểu thức A, B thànhphân thức Vì kết quả phép chia haiphân thức là một phân thức