* Thái độ : Rèn t duy logic sáng tạo Hoạt động 1: Kiểm tra GV: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị: - Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu GV: Điền đa thức thích hợ
Trang 1Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động 2: Giới thiệu chơng và bài mới
Trong phép chia không phải lúc nào
cũng thực hiện đợc ( VD: 217 : 3) do
vậy ngời ta mở rộng thêm tập hữu tỷ
phân số Còn phép chia đa thức ( x - 1) cho
đa thức x2 + 1 không thực hiện đợc vì bậc
của đa thức bị chia < bậc của đa thức chia
Hoặc ở phép chia (x2 + 9x + 21) : (x + 5)
Vậy kết quả mà ta ghi ở vế trái không phải
là một đa thức Bởi thế ngời ta đa thêm vào
tập hợp đa thức những phần tử mới tơng tự
nh phân số Ta sẽ gọi là phân thức đại số
Để phép chia đa thức cho một đa thức
khác đa thức không đợc thực hiện Bài
- Hãy phát biểu định nghĩa
- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa :
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- HS nghe hiểu
Định nghĩa: (SGK)
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 59
Trang 3Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
3) Cho phân thức P =
2 2
9
2 12
x x
- Về nhà làm các bài tập: 1(c,d,e), bài 2; 3 (sgk)/36
- Đoc trớc bài mới
* Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách
đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
Hoạt động 1: Kiểm tra
A n
B n Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 61
Trang 4GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
?1 Cho phân thức
3
x
hãy nhân cả tử vàmẫu phân thức này với x + 2 rồi so sánh
phân thức vừa nhân với phân thức đã cho
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
3 6
a a m
b b m (m 0)
: :
Trang 5mẫu của phân thức với ( - 1)
- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm
thức đại số bằng nhau sau:
Lan:
2 2
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử tức với (- 1 )
mà cha nhân mẫu với ( - 1) Sai dấu
Trang 6Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
Đ 3 Rút gọn phân thức
I Mục tiêu:
* Kiến thức: KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức Hiểu đợc qui tắc đổi dấu (Nhân cả
tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn
* Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tích tử thức và mẫu thứcthành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung
* Thái độ : Rèn t duy logic sáng tạo
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV: Phát biểu qui tắc và viết công thức
biểu thị:
- Tính chất cơ bản của phân thức
- Qui tắc đổi dấu
GV: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
GV: Giới thiệu bài mới
- GV: đặt vấn đề: Qua bài làm của bạn
nhất đó là PTĐTTNT của tử và mẫu rồi
áp dụng tính chất của phân thức vào
(Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung)
b) x2 - 1 hay (x-1)(x+1)
- HS nhận xét+ Hai phân thức đó bằng nhau
+ PTĐTTNT của tử và mẫu rồi áp dụngtính chất của phân thức vào ( Chia cả tử vàmẫu cho nhân tử chung)
Hoạt động 2: Phơng pháp rút gọn phân thức
Cho phân thức:
3 2
4 10
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cách biến đổi
3 2
4 10
x
x y thành
2 5
4 10
x
x y =
2 2
2 2 2
2 5 5
x y y
HS: Trả lời câu hỏi
- Biến đổi một phân thức đã cho thành mộtphân thức đơn giản hơn bằng phân thức đãcho gọi là rút gọn phân thức
Trang 7b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
GV: Yêu cầu HS hoạt đọng nhóm làm ?2
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó
Trang 8Mẫu = x5 - 5x4y + 10x3y2 - 10x2y2 + 5xy4
-x5 + y5
= -5xy (x3 - y3 ) - 10x2 y2 (x - y) = - 5xy (x - y)(x2 + xy + y2 - 2xy) = - 5xy(x - y)(x2 - xy + y2)
-= - 7xy ( x - y)(x2 + y2 - xy)2
Đ 4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (t1)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đãcho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lợt bằng những phân thức đãchọn’’ Nắm vững các bớc tìm mẫu thức chung
* Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi cácmẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tửchung và tìm ra mẫu thức chung
* Thái độ: ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
Trang 9Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
Hoạt động 1: Kiểm tra
- GV : Đa đề kiểm tra
biết qui đồng mẫu thức nhiều phân thức Vậy
qui đồng mẫu thức là gì ? Bài mới
- HS lên bảng làm theo yêu cầu củaGV
(a) = (c) ; (b) = (d)
- HS nhận xét
Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung
- GV: Ghi bảng & hỏi
Cho 2 phân thức: 1 1
&
x y x y Em nào có thểbiến đổi 2 phân thức đã cho thành 2 phân
thức mới tơng ứng bằng mỗi phân thức đó &
- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết
cho tất cả các mẫu của mỗi phân thức đã cho
+ Các tích 12x2y3z & 24x3y4z đều chia hết
cho các mẫu 6x2yz & 4xy3 Do vậy có thể
chắn sẽ chia hết cho các mẫu thức đã cho, vì
thế có thể chọn đó là mẫu thức chung điều đó
Trang 10- GV: Qua các VD trên em hãy nói 1 cách tổng
quát cách tìm MTC của các phân thức cho
Đ 4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
* Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi cácmẫu thức cuả các phân thức cho trớc có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tửchung và tìm ra mẫu thức chung
* Thái độ: ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv yêu cầu 3 Hs lên làm câu a, b, c bài tập về nhà
Hoạt động 2: Quy đồng mẫu thức các phân thức
VD * Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau: HS: Trả lời câu hỏi
+ B1: Phân tích các mẫu thành nhân
Trang 11* Chú ý: Muốn tìm nhân tử phụ ta lấy MTC
chia cho các mẫu thức tơng ứng
* Qui tắc: sgk
tử4x2 - 8x + 4
MTC: 2x(x-5)
- Tìm nhân tử phụ
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2
+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã
cho với nhân tử phụ tơng ứng ta có:
* 2 3 5
HS: Lên bảng làm bài tập
* 5
2x 10=
5 2(x 5)
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 69
?2
?3
Trang 12IV H ớng dẫn:
- Xem lại bài học và ôn tập và học thuộc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Làm các bài tập 16,18 và bài tập phần luyện tập (sgk)
* Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số
* Kỹ năng: HS biết cách quy đồng mẫu thức các phân thức sau đó thực hiện phép cộngcác phân thức
* Thái độ: ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng Phụ, bảng nhóm , thớc kẻ
Học sinh: Thớc
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Quy đồng mẫu số các phân số sau
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Vậy muốn cộng các phân thức đại
Trang 13tử với tử và giữ nguyên mẫu.
HS: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thứccùng mẫu
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 1 SGK
Đa về cùng mẫu rồi thực hiện phép cộng haiphân thức cùng mẫu
Hoạt động 3: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
GV: Các em đã biết quy đồng hai phân
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
đ-ợc gọi là tổng của hai phân thức ấy Ta
phải viết tổng này dới dạng thu gọn
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm đợc.
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 2 SGK
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 71
Trang 14GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động theo
nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm
Trang 15Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009Tiết 28:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
sau đó cộng các tử thức và giữ nguyên
mẫu thức) Vậy muốn trừ các phân
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm phân thức đối
x x
đợc gọi
là hai phân thức đối nhau Vậy thế nào là
hai phân thức đối nhau ?
x x
B là phân thức đối của
A B
HS: Trả lời hai phân thức đối nhauHai phân thức đợc gọi là đối nhau nếu tổngcủa chúng bằng 0
HS: Lấy ví dụ về hai phân thức đối nhau
HS: Nêu khái niệm tổng quát về hai phânthức đối nhau
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 73
Trang 16Chú ý khi đổi dấu tử hoặc mẫu thì phải
đổi dấu tất cả các số hạng
GV: áp dụng hãy tìm phân thức đối của
GV: Giới thiệu quy tắc phép trừ
GV: Yêu cầu HS đọc quy tắc phép trừ
GV: Cách biểu diễn đổi dấu của tử hoặc
đổi dấu của mẫu là hay dùng nhất
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví
= A
B +
C D
Trang 17= A
B +
C D
- Bài tập: 29 áp dụng quy tắc thực hiện phép trừ để thực hiện phép tính
- Bài tập 32: áp dụng tính chất của bài 31 1 1 1
x x x x sau đó thực hiện phép cộngcác phân thức
C 1
1
x x
Trang 18x C
5 9
3 Chữa bài kiểm tra + Làm bài tập
GV: Thu bài KT 15 phút sau đó chữa bài
) 1 ( 2
) 1 ( 6 6 1
) 1 ( 2
) 1 ( 2 3 ) 1 ( 2
2 3 ) 1 ( 2
1 3
1
3 2x
1 )
x x
x x
x x x x
x x
x x x
x
x x
x
x x
Trang 19Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
* Kỹ năng: Rèn luyện HS thực hiện thành thạo phép trừ các phân thức đại số.
* Thái độ: Vận dụng vào thực tế đời sống
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu quy tắc thực hiện
phép trừ phân thức A
B cho phân thức
C D
GV: Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau đó
Trang 20Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
GV: Goi các nhóm nhận xét chéo bài
GV: Chuẩn hóa và cho điểm
Bài tập 36 SGK – Củng cố 51
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Số sản phẩm phải sản xuất trong một
ngày theo kế hoạch là bao nhiêu ?
80.25 10000 25(25 1)
= 20HS: Nhận xét bài làm của bạn
* Kiến thức: HS nắm đợc quy tắc và các tính chất của phép nhân các phân thức đại số
* Kỹ năng: HS biết áp dụng thành thạo quy tắc vào giải bài tập, rèn kỹ năng phân tíchtìm tòi lời giải
* Thái độ : ý thức học tập - T duy logic sáng tạo
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
5 7 =
3.2 6 5.735
Trang 21cũng giống nh nhân hai phân số Em hãy
phát biểu quy tắc nhân hai phân thức
GV: Chú ý, kết quả phép nhân gọi là tích
và tích này phải đợc ruút gọn
GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK-52
.
chất giao hoán và tính chất kết hợp
GV: Em hãy phát biểu các tính chất đó ?
GV: Nhờ có tính chất kết hợp nên trong
một dãy phép nhân nhiều phân thức ta
không cần đặt dấu ngoặc
HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảngnhóm
2 2 5
HS: Nhận xét bài làm của các nhómHS: Lên bảng làm bài tập
2
6 9 ( 1)
x x
HS: Nhận xétHS: Nêu các tính chất giao hoán, kết hợp
Trang 22Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
3 3
( 5)( 7) ( 7)( 5)
A B
B A = 1
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Trang 23Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
GV: ĐVĐ Tích các phân thức ở a và b
bằng 1 Ta nói hai phân thức đó là hai
phân thức nghịch đảo của nhau Vậy
thế nào là phân thức nghịch đảo của
nhau ?
3 Bài mới:
Hoạt động 2: Phân thức nghịch đảo
GV: Tích các phân thức ở bài kiểm tra
bằng 1 Ta nói hai phân thức đó là hai
phân thức nghịch đảo nhau Vậy thế nào
là hai phân thức nghịch đảo ? Lấy ví dụ
phân thức nghịch đảo của nhau
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Phát biểu hai phân thức nghịch đảo
Hai phân thức đợc gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Ví dụ:
3 5 7
x x
và 3 7
5
x x
là hai phân thứcnghịch đảo của nhau
HS: Hoạt động nhóm làm ?2a)
y x
2 6
2 1
x x x
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Tơng tự quy tắc chia phân số hãy
thực hiện phép chia hai phân thức A
B và
HS: Lên bảng thực hiện phép chia
2 4 :
3 5 =
2 5 2.5 5
3 43.46
HS: Nhận xétHS: Thực hiện phép chia
A C A D
B D B C Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 81
Trang 24GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
GV: Yêu cầu HS hoạt dộng nhóm làm ?3
: 1
Trang 25Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
Tiết 33:
Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
tính chia hai phân thức Vậy biểu thức
nh trên đợc gọi là gì ? Cách biến đổi
Hoạt động 2: Biểu thức hữu tỉ
GV: Treo bảng phụ các biểu thức SGK
GV: Mỗi biểu thức trên biểu thị các phép
tính nào ?
GV: Mỗi biểu thức nh trên đợc gọi là
biểu thức hữu tỉ Vậy thế nào là biểu
thức hữu tỉ ?
GV: Em hãy lấy ví dụ về biểu thức hữu
tỉ?
HS: Các biểu thức trên biểu thị các phép tính:Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
HS: Trả lời
Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hay một biểu thức biểu thị một dãy các phép toán trên phân thức.
HS: Lấy ví dụ về biểu thức hữu tỉ
Hoạt động 3: Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức
GV: Hãy viết biểu thức hữu tỉ
1
x x x
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 83
Trang 26GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
A =
1 1 1 1
x x
1
x x x
x x
1
x x x
x
x )
=
2 2
của một đa thức (tức là phân thức với
mẫu thức bàng 1) Trong TH tổng quát
thì làm thế nào để tính đợc giá trị của
phân thức ?
GV: Khi làm tính trên các phân thức ta
chỉ việc thực hiện theo quy tắc của các
phép toán, không cần quan tâm đến giá
trị của biến Nhng khi làm các bài toán
liên quan đến giá trị của phân thức thì ta
phải chú ý đến điều kiện mẫu của phân
- Tìm điều kiện xác định của phân thức (tìm điều kiện để mẫu thức khác 0)
- Rút gọn phân thức
- Thay giá trị của biến vào phân thức rútgọn nếu nó thảo mãn điều kiện
HS: Lên bảng làm bài tập ?2
Trang 27GV: Yêu cầu HS còn lại hoạt động theo
nhóm làm bài tập vào bảng nhóm sau đó
- Với x = -1 không thoả mãn điều kiện Vậy không tồn tại giá trị của phân thức tại x = -1
Hoạt động 5: Củng số
GV: - Thế nào là biểu thức hữu tỉ ?
- Cách biến đổi biểu thức hữu tỉ ?
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Với giá trị nào của x thì giá trị của
phân thức 2 1
1
x x
đợc xác định ?Tìm giá trị của phân thức tại x = 1 và x =
Trang 28- Rút gọn phân thức sau đó thay giá
trị của biến vào phân thức rút gọn
2
1 1
x x
3 1
x x
) = ?b) (x2 – Củng cố 1)( 1 1
x x - 1) = ?c) (
của mình, HS dới lớp hoạt động theo
1
x
x + 1) : (1 -
2 2
3 1
x x
)
=
2 2 2
2 2
Trang 292 1 1
2 2
Trang 30Thực hành: Tính giá trị của biểu thức đại số.
Tìm thơng của phép chia đa thức cho đa thức (với sự hỗ trợ của máy tính cầm tay Casio, Vinacl)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số
mũ của biến đó trong A
- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:
Khi tất cả các hạng tử của A chia hết cho đơnthức B thì đa thức A chia hết cho B
Trang 31Giáo án đại số 8 Năm học: 2008 – 2009
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Em hãy nêu các phép toán trên tập
Nếu các phân thức không cùng mẫu thì quy
đồng về cùng mẫu sau đó cộng hai phân thứccùng mẫu
GV: Tìm giá trị lớn nhất hoặc (nhỏ nhất)
của các biểu thức sau:
(x -y )2 + 1 > 0 vì (x - y2) 0 mọi x, yVậy ( x - y)2 + 1 > 0 mọi x, y R
HS: Nhận xét bài làm của bạnHS: Lên bảng làm bài tậpa) x2 - 4 + (x - 2)2 = x2 - 2x2 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2 = x(x - 2x + 1 - y2)
= x[(x - 1)2 - y2] = x(x - y - 1 )(x + y - 1)c) x3 - 4x2 - 12x + 27 = x3 + 33 - (4x2 + 12x)
= (x + 3)(x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)
= (x + 3 ) (x2 - 7x + 9)HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Lên bảng làm bài tậpa) A = x2 - 6x + 11 = (x- 3)2+ 2 2 Vậy GTNN là 2 tại x = 3
Vậy GTNN là - 27
2 tại x = -
5 2
c) 5x - x2 = - [ x - 5
2]
2 + 25 4
Vậy GTLN là 25
4 tại x =
5 2
HS: Lên bảng làm bài tập
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ Trang 89