1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giao an dai so 7 chuong I

42 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ - số thực
Tác giả Nguyễn Văn Thành
Người hướng dẫn Trường THCS xã Vũ Linh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Xã Vũ Linh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 805,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hữu tỉ: * Giới thiệu: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một - Gọi hai HS lên bảng trình bày lời giải của ?1 và ?2, mỗi HS trình bày một ?.. Giá trị tuyệt đối c

Trang 1

Ngày soạn: 8/8

Ngày giảng:

Chơng I: số hữu tỉ - số thực

Tiết 1: tập hợp q các số hữu tỉ I- Mục tiêu:

- HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂ Z

⊂ Q

- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Giới thiệu mục tiêu chơng

- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán

3 Bài mới:

1 Số hữu tỉ:

* Giới thiệu: Các phân số bằng nhau là

các cách viết khác nhau của cùng một

- Gọi hai HS lên bảng trình bày lời giải

của ?1 và ?2, mỗi HS trình bày một ?

- Gọi HS khác nhận xét bài của HS

= ; 1 = = =

Số nguyên a cũng là số hữu tỉ ví mọi

số nguyên đều viết đợc dới dạng phân số

?1

?2

Trang 2

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

− trên trục số

* Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?4

- Gọi một đại diện của nhóm làm song

nhanh nhất lên bảng trình bày lời giải

của ?4

- Tổ chức cho các nhóm còn lại thảo

luận về lời giải của nhóm trình bày trên

bảng

- Với hai số hữu tỉ bất kì x, y khi so

sánh có thể sẩy ra mấy trờng hợp? để

so sánh hai số hữu tỉ ta làm nh thế

nào?

* Hớng dẫn HS làm ví vụ 1 và ví dụ 2

nh SGK

* Qua ví dụ 1 và ví dụ 2 yêu cầu HS trả

lời các câu hỏi sau:

- Nếu số hữu tỉ x < y thì trên trục số,

điểm x nằm ở bên nào của điểm y?

- Thế nào là số hữu tỉ dơng? thế nào là

số hữu tỉ âm?

- Số 0 là số hữu tỉ dơng hay là số hữu tỉ

âm?

Ta có = ; = = Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên > hay >

* Ví dụ 1: (SGK - 6).

Giải: Ta có: -0,6 = ; =

Vì -6 < -5 và 10 > 0 nên < hay -0,6 <

* Ví dụ 2: (SGK - 7).

Ta có -3 = ; 0 = Vì 0 > -7 và 2 > 0 nên <

0

1

0-1

?4

?5

Trang 3

- HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong Q.

- Vận dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ để làm bài tập

- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

- Phân nhóm học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD 3 số hữu tỉ (+, -, 0)

(a, b, m ∈ Z, m > 0)

Trang 4

b m

* Yªu cÇu HS ¸p dông quy t¾c lµm vÝ

dô sau: T×m x biÕt - + x =

* Yªu cÇu HS lµm ?2

- Gäi hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i

cña ?2, mçi HS tr×nh bµy mét ý

- Tæ chøc cho HS th¶o luËn vÒ lêi gi¶i

cña hai HS tr×nh bµy trªn b¶ng

- NhËn xÐt vµ chèt l¹i lêi gi¶i cña ?2

Trang 5

Ngày soạn: 9/8

Ngày giảng:

Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ I- Mục tiêu:

- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- HS áp dụng quy tắc nhân, chia phân số suy ra quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

- Phân nhóm học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát Chữa bt 8(SGK -10)

- Phát biểu quy tắc chuyển vế, viết công thức Chữa bt 9(SGK -10)

- Yêu cầu HS xây dựng công thức nhân

hai số hữu tỉ bằng cách thực hiện

phép tính sau: Cho x = ; y = tính x.y

- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc trên làm

ví dụ sau: Tính 2

* Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm nh thế

nào?

* Quy tắc nhân hai phân số đã học ở lớp 6

2 Chia hai số hữu tỉ:

* Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chia

phân số đã học ở lớp 6

- Từ quy tắc chia phân số ta có quy tắc

chia hai số hữu tỉ nh thế nào?

* Yêu cầu HS thực hiện phép tính sau:

Cho x = ; y = Tính x:y

- Nhấn mạnh công thức nhân hai số hữu

tỉ và yêu cầu HS vận dụng công

thức làm ví dụ sau: -0,4:

- Nhấn mạnh và hớng dẫn lại cho HS

cách chia hai số hữu tỉ

* Quy tắc chia phân số đã học ở lớp 6:Muốn chia một số nguyên hay một phân số cho một phân số ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia

a, 3,5 = = = ?

Trang 6

* Yêu cầu HS Làm ?.

- Gọi hai HS lên bảng làm ?, mỗi HS

làm một ý

- Tổ chức cho HS thảo luận về lời giải

của hai HS trình bày trên bảng

- Nhận xét và chốt lại lời giải của ?

- Gọi một HS lên bảng trình bày lại ví

dụ tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

b, :(-2) = : = =

* Chú ý: Thơng của phép chia số hữu

tỉ x cho số hữu tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu hay x:y

*Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

-HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, các số thập phân

-Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

Trang 7

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

- Phân nhóm học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a là gì? Tìm |15|, |- 3|, | |0|

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

* Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

- Số nguyên a có phải là một số hữu tỉ

không?

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là

gì?

- Từ giá trị của một số nguyên hãy cho

biết giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Yêu cầu HS làm ví dụ sau: Tìm trị

tuyệt đối của x khi x = ; x = -5,75

* Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,

kí hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới

* Nhận xét: (SGK - 14).

a, x = thì |x| =

b, x = thì |x| =

c, x = -3 thì |x| = = =

Trang 8

nhanh hơn không?.

- Yêu cầu HS đọc và tìm hiểu ví dụ ở

(SGK - 14)

- Gọi hai HS lên bảng trình bày ví dụ,

mỗi HS trình bày một ví dụ

- Yêu cầu HS khác nhận xét cho bài

của hai HS trình bày trên bảng

- Nhận xét và hớng dẫn lại cách giải

của hai ví dụi ở SGK

* Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?3

- Gọi một đại diện của nhóm làm song

nhanh nhất lên bảng trình bày lời giải

c, (-5,2).3.14 = -(5,2.3,14) = -16,328.Vậy: khi cộng, trừ hoặc nhân hai số thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tơng tự nh với số nguyên

* Ví dụ: a, (- 0,408):(- 0,34)

= +(0,408:0,34) = 1,2

b, (-0,408):(+0,34) = -(0,408:0,34) = -1,2

a,-3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối) Sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển t duy HS thông qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

- Phân nhóm học tập

?3

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

= 8,7 + (-4) = 4,7

b, (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = [(-4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)] = 0

c, 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 + (-2,9)] + [(-4,2) + 4,2] + 3,7 = 0 + 3,7 = 3,7

d, (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[(-6,5) + (-3,5)]

= 2,8.(-10) = -28

* Bài tập 21:

a, Các phân số ; biểu diễn cùng một số hữu tỉ; các phân số ; ; biểu diễn cùng một số hữu tỉ

- Gọi hai HS lên bảng trình bày lời giải

của bài tập 24, mỗi HS làm một ý

- Gọi HS khác nhận xét bài của hai HS

* Bài tập 25:

a, Ta có: |x - 1,7| = 2,3 ⇒ x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = - 2,3 Với x - 1,7 = 2,3 ⇒ x = 4

Trang 10

tập 25 (SGK - 16).

- Gọi một đại diện của nhóm làm song

nhanh nhất lên bảng trình bày lời giải

của bài tập 25

- Tổ chức cho các nhóm còn lại thảo

luận về lời giải của nhóm trình bày trên

4 Củng cố:

- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm đã vận dụng vào giải bài tập

- Hớng dẫn HS làm bài tập 26 (SGK - 16)

5 H ớng dẫn việc học ở nhà :

- Ôn lại luỹ thừa với cơ số tự nhiên

- Làm các bài tập còn lại ở SGK trang 15; 16

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

- Phân nhóm học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

3 Bài mới:

Trang 11

1 Luỹ Thừa với số mũ tự nhiên:

* Yêu cầu HS nêu lại định nghĩa của

một số tợ nhiên

- Tơng tự nh đối với số tự nhiên, em

hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n

- Gọi hai HS lên bảng trình bày lời giải

của ?1, một HS làm hai ý đầu và một

b a

n thừa số n thừa số (ba )n = nn

b a

() = = ( ) = (-2) 5 = (-0,5) = (-0,5).(-0,5) = -0,25

(-0,5) = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = 0,125 (9,7) = 1

2 Tích và th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số:

* Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

- Nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số

- Nêu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ

số

- Từ quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa

cùng cơ số của số tự nhiên a hãy phát

biểu quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa

cùng cơ số với số hữu tỉ

* Yêu cầu HS phát biểu bằng lời của

các công thức về nhân, chia hai luỹ

a, (-3).(-3) = (-3) = (-3)

b,(-0,25).(-0,25)=(-0,25) =(-0,25)

3 Luỹ thừa của luỹ thừa:

?1

?2

Trang 12

* Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?3

- Gọi một đại diện của nhóm làm song

nhanh nhất lên bảng trình bày lời giải

của ?3

- Tổ chức cho các nhóm còn lại thảo

luận về lời giải của nhóm trình bày trên

2 = 2.2.2.2.2.2 = 64

⇒ (2) = 2

b, = = = = =

10 thừ số ⇒ =

Ta có công thức:

(x) = x ( Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

- HS nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của 1 tích và luỹ thừa của 1 thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc vào giải bài tập

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

?3

?4

Trang 13

- Phân nhóm học tập.

2 Kiểm tra bài cũ:

-Viết công thức tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa

- Phát biểu định nghĩa và viết công thức tính luỹ thừa bậc n của

số hữu tỉ x

3 Bài mới:

1 Luỹ Thừa của một tích:

* Tính nhanh tích (0,125)3 83 nh thế

nào?

* Yêu cầu HS thực hiện ?1

- Gọi một HS lên bảng trình bày lời giải

- Yêu cầu HS phát biểu thành lời

* Yêu cầu HS vận dụng công thức làm ?

2.Luỹ thừa của một th ơng:

* Luỹ thừa của một thơng thì bằng gi?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?3

- Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải

- Yêu cầu HS phát biểu thành lời của

công thức luỹ thừa của một thơng

- Nhấn mạnh công thức tính luỹ thờa

của một thơng

a, ( ) = = = ⇒ ( ) =

Trang 14

* Yêu cầu HS vận dụng công thức trên

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, luỹ thừa của 1 thơng

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh 2 luỹ thừa, tìm số chừa biết

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

Trang 15

- Gọi hai HS lên bảng trình bày lời giải

của bài tập 37, mỗi HS trình bày hai ý

- Yêu cầu HS khác nhận xét

- Nhận xét và đánh giá cho điểm bài

của hai HS trình bày trên bảng

- Hớng dẫn lại cách giải của bài tập 37,

d, 15.9 = 15.(3) = 15.3 = (15.3) = 45

e, 27:25 = = = ( )

* Bài tập 37:

a, = = = 1

b, = = = = 1215

c, = = = = =

d, = = = = -3 = -27

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày lời giải của bài tập 39

- Nhận xét và so sánh lời giải của các

b, ( - ) = ( - ) = ( ) =

Trang 16

- Gọi hai HS lên bảng làm bài tập 40,

mỗi HS làm hai ý

- Tổ chức cho HS thảo luận về bài trình

bày của hai HS làm trên bảng

- Nhận xét và chốt lại lời giải của bài

tập 40

c, = = = =

d, ().() = ( ) (-2).().(- 2) = (-2) = = -853

4 Củng cố:

- Nhận xét ý thức chuẩn bị bài tập ở nhà của HS

- Hớng dẫn làm bài tập 42 (SGK - 23)

5 H ớng dẫn việc học ở nhà :

- Ôn lại bài luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Làm các bài tập còn lại ở SGK trang 22 và 23

Ngày soạn: 22/8

Ngày giảng:

Tiết 9: Tỉ lệ thức I- Mục tiêu:

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Rèn kĩ năng lập tỉ lệ thức và cách tìm tỉ số bằng nhau

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

và 1712,,55

Trang 17

Ta nói: đẳng thức

15

10 = 21,,87 là 1 tỉ lệ thức

* Yêu cầu HS nêu lại định nghĩa, điều

5,

12 21

15 7

5 175

125 5, 17

5, 12 7

5 21

- a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức

- Các ngoại tỉ(số hạng ngoài): a, d

- Các trung tỉ( số hạng trong): c, b

a, :4 = :8 (= ) nên hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ thức

b, -3 :7 ≠ -2 :7 nên hai tỉ số này không lập thành một tỉ lệ thức

* Tính chất 1:

Nếu: ba = dc thì a.d = b.c

b, Tính chất 2:

Xét đảng thức: 18.36 = 24.27 Chia cả hai vế của đẳng thức này cho tích 27.36 ta đợc: =

Trang 18

- củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập

ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn tính cẩn thận trong tính toán các biểu thức

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

- Phân nhóm học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa của tỉ lệ thức

- Viết dạng tổng quát 2 tính chất của tỉ lệ thức

c, = ⇒ = ⇒ =

⇒ x = ⇒ x = 2,38

* Bài tập 47:

a, 6.63 = 9.42 ⇒ = ; = ; = ; =

Trang 19

- Hớng dẫn lại lời giải của bài tập 46.

* Yêu cầu HS làm bài tập 47 (SGK -

= ; =

2 Luyện tập:

* Yêu cầu HS làm bài tập 49 (SGK -

26)

- Gọi HS lên bảng trả lời bài tập 49 và

giải thích tại sao lập đợc tỉ lệ thức và tại

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

bảng trình bày lời giải của bài tập 50

- Tổ chức cho các nhóm thảo luận về

lời giải của các nhóm bạn

- Nhận xét và chốt lại lời giải cảu bài

bài của hai HS trình bày trên bảng

- Nhận xét và củng cố lại lời giải của

3

1 1

E: 9,17 U:

4 3

Ư: - 0,84C: 16Y:

5

1 4

L: 0,3

H: -25 I: - 63 B:

2

1 3

T: 6

BINH THƯ YếU LƯợC

* Bài tập 51:

Từ các số 1,5; 2; 3,6; 4,8 ta có các tỉ lệ thức sau:

= ; = ; = ; =

4 Củng cố:

- Nhận xét ý thức chuẩn bị bài tập ở nhà cảu HS

Trang 20

- Làm bài tập 52 và hớng dẫn cho HS làm bài tập 53 (SGK - 28).

5 H ớng dẫn việc học ở nhà :

- Ôn lại bài tỉ kệ thức và tính chất của phân số đã học ở lớp 6

- Làm các bài tập còn lại ở SGK trang 26; 28

Ngày soạn: 26/8

Ngày giảng:

Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I- Mục tiêu:

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Rèn kĩ năng tính toán và so sánh phân số

II- Chuẩn bị:

- Máy tính và giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1

ổ n định: - Kiểm tra sĩ số: Lớp 7A: ; Lớp 7B:

- Phân nhóm học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa và nêu tính chất của tỉ lệ thức

- Hai phân số bằng nhau khi nào?

3 Bài mới:

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

6 4

3 2

3 2

Vậy

6 4

3 2

+

6 4

3 2

?1

Trang 21

c a

- Nªu híng chøng minh Treo b¶ng phô

Cã bµi chøng minh tÝnh chÊt d·y tØ sè

b»ng nhau

- §a ra phÇn më réng nh SGK

- NhÊn m¹nh tÝnh chÊt vµ phÇn më réng

cña tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

- Yªu cÇu HS vËn dông tÝnh chÊt lµm

- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi

e c a

+ +

+

f d b

e c a

3

1 =

45 , 0

15 ,

18 6

Ngày đăng: 01/12/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải của bài tập 50. - Tài liệu Giao an dai so 7 chuong I
Bảng tr ình bày lời giải của bài tập 50 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w