- Kỹ năng : Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số.- Thái độ : Học sinh thấy đợc liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: toán học xuất p
Trang 1- Kỹ năng : Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số.
- Thái độ : Học sinh thấy đợc liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
4.2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- GV: Trả bài kiểm tra , Nhận xét
4.3 Bài mới :
*GV: Giới thiệu nội dung của chơng => bài mới.
Chơng II chúng ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và biết rằng nó nảy sinh từ những nhu cầu của thực tếcuộc sống Nhng trong thực tế cuộc sống, ta thấy có nhiều mối liên hệ đợc biểu thị bởi hàm số bậc hai Và cũng nhhàm số bậc nhất, hàm số bậc hai cũng quay trở lại phục vụ thực tế nh giả phơng trình, giải bài toán bằng cách lậpphơng trình hay một số bài toán cực trị Tiết học này và tiết học sau, chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất và đồ thị củamột dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất Bây giờ chúng ta hãy xét một ví dụ
Hoạt động 1 : Ví dụ mở đầu (14’)
-Yêu cầu Hs đọc ví dụ mở đầu
?Với t = 1, tính S1 = ?
?Với t = 4, tính S4 = ?
? Mỗi giá trị của t xác định đợc
mấy giá trị tơng ứng của S
Trang 2thay S bëi y, thay t bëi x, thay 5
- Cho mçi nöa líp lµm mét b¶ng
cña ?4, sau 1 > 2 phót gäi Hs
tr¶ lêi
- 2 HS lªn b¶ng ®iÒn vµo ?1,díi líp ®iÒn b»ng bót ch× vµoSgk
- HS : NhËn xÐt
-Suy nghÜ tr¶ lêi
+ §èi víi hµm sè
y = 2x2.+§èi víi hµm sè
y = -2x2.-§äc tÝnh chÊt Sgk/29
-Theo dâi vµo b¶ng ë ?1 vµ tr¶
+Khi x t¨ng nhng lu«n ©m => y gi¶m+Khi x t¨ng nhng lu«n d¬ng => y t¨ng-Víi hµm sè y = -2x2
+Khi x t¨ng nhng lu«n ©m => y t¨ng+Khi x t¨ng nhng lu«n d¬ng => y gi¶m
*TÝnh chÊt: Sgk/29
?3
*NhËn xÐt: Sgk/30
?4-Víi hµm sè y = 1
Trang 34.4 Củng cố.(10’)
? Qua bài học ta cần nắm những kiến thức cơ bản nào?
+Tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0)+Giá trị của hàm số y = ax2 (a≠0)-Bài 1/30-Sgk
+ Gv: hớng dẫn Hs dùng MTBT để làm
+ Gv đa phần a lên bảng phụ, Hs lên bảng dùng MTBT để tính giá trị của S
rồi điền vào bảng
Trang 4- Kỹ năng : Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại.
- Thái độ : Học sinh đợc luyện nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và lại quaytrở lại phục vụ thực tế
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1: Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Khi nào hàm số có giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, là giá trị nào?
HS2 : Chữa bài 2/31-Sgk
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (10’)
GV: Sửa , Nhận xét , cho
điểm
HS dới lớp nhận xét bàilàm của bạn
b) Vật tiếp đất nếu S = 100
5t25t100t
âm)
Tuần : 25 Tiết : 50
Trang 5- Nêu nội dung bài
-Cho Hs làm bài khoảng 3’
sau đó gọi một Hs lên bảng
trình bày lời giải
- Đa bảng kiểm nghiệm lên
bảng cho Hs theo dõi:
-Một em lên bảng xác địnhcác điểm và biểu diễn lênmặt phẳng toạ độ
- Theo dõi đề bài
-Làm bài dới lớp, sau đó 1
⇒ t = 5 ( vì thời gian là sốdơng)
- HS: Điền
1 Bài 2/36-Sbta)
3;
1
3)A’(1
3;
1
3)B(-1;3)B’(1;3)C(-2;12)C’(2;12)
2 Bài 5/SBT-37
a, y=at2 ⇒ a = y2
t (t≠0)xét các tỉ số: 12 42 1 0, 242
2 = 4 = ≠4 1
⇒ a = 1
4 Vậy lần đo đầu tiên không đúng
b, Thay y = 6,25 vào công thức y= 1 2
Trang 6-Gọi Hs đọc đề bài
? Đề bài cho biết gì
? Còn đại lợng nào thay đổi
- Dới lớp làm bài vào vở,nhận xét bài làm trên bảng
- HS : Làm , Nhận xét
4.4 Củng cố (8’)
- GV : nhắc lại cho học sinh thấy đợc nếu cho hàm số y = ax2 = f(x) có thể tính
đợc f(1), f(2), và nếu cho giá trị f(x) ta có thể tính đợc giá trị x tơng ứng
- Công thức y = ax2 (a≠0) có liên hệ với những dạng toán thực tế nào?
Trang 7- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
4 Tiến trình bài dạy:
ĐVĐ: Ta đã biết trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp các điểm M(x;f(x)) Để xác
định một điểm của đồ thị ta lấy một giá trị của x làm hoành độ thì tung độ là giá trị tơng ứng y = f(x) Ta đã biết đồ thị hàm số y = ax + b có dạng là một đờng thẳng Tiết này ta sẽ xem đồ thị của hàm số y = ax2 có dạng nh thế nào
Ta xét các ví dụ sau:
Tuần : 26 Tiết : 51
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Yêu cầu Hs quan sát khi
Gv vẽ đờng cong qua các
A, A’ đối với trục Oy? Tơng
tự đối với các cặp điểm B và
-Tại chỗ trả lời miệng ?1
- Dựa vào bảng một số giá trịtơng ứng của Hs2 (phầnktbc),
1 Ví dụ :
* Ví dụ 1:
Đồ thị của hàm số y = 2x2.-Bảng một số cặp giá trị tơng ứng
- Đồ thị hàm số đi qua các điểm:
A(-3;18) A’(3;18) B(-2;8) B’(2;8)
C(-1;2) C’(1;2)O(0;0)
- Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phía trên trụchoành
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
* Ví dụ 2:
Đồ thị hàm số y = -1
2x
2
Trang 9- Hs vẽ xong Gv yêu cầu Hs
? Nếu không yêu cầu tính
tung độ của điểm D bằng 2
- Hoạt động nhóm làm ?3 từ 3 > 4’ Xác định điểm có hoành độ bằng 3, điểm có tung độ bằng -5
- Chọn cách 2 vì độ chính xác cao hơn
-Thực hiện phép toán để kiểm tra lại kết quả
Trang 11Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (8’)
- Sau khi kiểm tra bài cũ
cho Hs làm tiếp bài
6/38-Sgk
? Hãy tính f(-8),
? Dùng đồ thị ớc lợng giá
-1 Hs lên bảng tính : 8),
Trang 12? Tìm tung độ của điểm
thuộc Parabol có hoành độ
thì giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
của hàm số là bao nhiêu
điểm 0,5 trên trục Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M,
từ M dóng vuông góc và cắt Oy tại điểm khoảng 0,25
- Cho biết giá trị
- Một HS lên bảng làm
-Tại chỗ trình bày-Hs :
c)
(0,5)2 = 0,25(-1,5)2 = 2,25(2,5)2 = 6,25
d)
+Từ điểm 3 trên Oy, dóng đờng ⊥ với Oy cắt đồ thị y
= x2 tại N, từ N dóng đờng ⊥với Ox cắt Ox tại 3 + Tơng tự với điểm 7
2 Bài tập.
- Điểm M ∈ đồ thị hàm số y = ax2.a)Tìm hệ số a
M(2;1) ∈ đồ thị hàm số y = ax2
⇒ 1 = a.22 ⇒ a = 1
4b) x = 4 ⇒ y = 1 2
4.x
2 = 6,25 ⇒ x2 = 25 ⇒ x = ± 5
⇒ B(5;6,25) và B'(-5;6,25) là hai điểm cần tìm.f) Khi x tăng từ (-2) đến 4
GTNN của hàm số là y = 0 khi x = 0
GTLN của hàm số là y = 4 khi x = 4
Trang 13- HS : Thực hiện Nhận xét
+Tìm điểm thuộc đồ thị, tìm tung độ hoặc hoành độ
+Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
+Tìm giao điểm hai đồ thị
Tuần : 27 Tiết : 53
Trang 14- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
4 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 Bài toán mở đầu (10’)
- Giới thiệu bài toán
lại là bao nhiêu
?Hãy lập pt bài toán
-Theo dõi bài toán trong Sgk
32 - 2x (m)
24 – 2x (m)(32 – 2x)(24 – 2x)
- VD:
x2 +50x – 15000 = 0-2x2 + 5x = 0
2x2 – 8 =0
?1
a, x2 – 4 = 0 (a = 1; b = 0; c = -4)
32 m
x
Trang 15hệ số c, 2x2 + 5x = 0
(a = 2; b = 5; c = 0)
e, -3x2 = 0 (a = -3; b = 0; c = 0)
Hoạt động 3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai (13’)
- GV: Vậy giải pt bậc hai ntn,
-Một em lên bảng làm ?4
- Hs thảo luận nhóm, sau 3’
đại diện nhóm trình bày kq
- Đọc VD/Sgk sau đó lênbảng trình bày lại
3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai.
*VD1: Giải pt: 3x2 – 6x = 0
⇔ 3x(x – 2) = 0
⇔ x = 0 hoặc x – 2 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = 2Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 0; x2 = 2
*VD2: Giải pt: x2 – 3 = 0
⇔ x2 = 3 ⇒ x = ± 3Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 3 ;
Trang 16yêu cầu Hs lên bảng trình
bày lại
- GV: PT: 2x2 – 8x + 1 = 0
là một pt bậc hai đủ Khi giải
ta biến đổi cho vế trái là bình
- Học thuộc định nghĩa pt bậc hai một ẩn, nắm chắc hệ số của pt
- Xem lại các ví dụ
Trang 17+ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t duy logic, sáng tạo
2 Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ đề bài.
HS : Ôn lại cách giải phơng trình, hằng đẳng thức, làm bài tập.
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
4.1 ổn định tổ chức : (1’)
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
- HS1 : +Viết dạng tổng quát của pt bậc hai
+ Lấy ví dụ, chỉ rõ hệ số
- HS2 : Giải pt : 5x2 – 20 = 0
- HS3 : Giải pt : 2x2 + 2 x = 0
- GV: Nhận xét , chữa bài , cho điểm (3’)
4.3 Bài mới (26’)
Hoạt động 1 Dạng 1: Giải phơng trình dạng khuyết (9’)
? Biến đổi ntn và áp dụng
kiến thức nào để giải
- Giới thiệu cách khác:
- Là pt bậc hai khuyết hệ số c
-Biến đổi về dạng pt tích
- Hai HS lên bảng làm, dới lớplàm vào vở sau đó nhận xét bàilàm trên bảng
- HS: Nhận xét
- Khuyết hệ số b
- Chuyển vế, dùng định nghĩacăn bậc hai để giải
1 Giải phơng trình dạng khuyết.
a) - 2 x2 + 6x = 0
⇔ x(- 2 x + 6) = 0
⇔ x = 0 hoặc - 2 x + 6 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = 3 2 Vậy pt có hai nghiệm là :
Trang 18x1 = 0,4 ; x2 = -0,4
d) 115x2 + 452 = 0
⇔115x2 = - 452Phơng trình vô nghiệm (vì 115x2 > 0 ; - 452 < 0)
Hoạt động 2 Dạng 2: Giải phơng trình dạng đầy đủ.(10’)
- Đa đề bài và gọi một Hs
gọi đại diện các nhóm trình
bày lời giải
x1 = 5; x2 = 1
c) 3x2 – 6x + 5 = 0
Trang 193 < 0)Vậy pt đã cho vô nghiệm.
- Chọn kết quả đúng và giảithích
3 Dạng trắc nghiệm.
Bài 1 : Chọn d.
d, Phơng trình bậc hai một ẩn khuyết hệ số b không thể vô
? Ta đã giải những dạng bài tập nào
? áp dụng kiến thức nào để giải các dạng bài tập đó
Trang 21+ Học sinh nhớ biệt thức ∆ = b2 - 4ac và nhớ kỹ điều kiện của ∆ để phơng trình bậc hai một ẩn vô nghiệm,
có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm
4 Tiến trình bài dạy:
-Ta sẽ biến đổi pt sao cho vế
trái là bình phơng của một biểu
a
− (2)
Tuần : 28 Tiết : 55
Trang 22-Vế trái của pt (2) là số không
âm, vế phải có mẫu dơng (4a2
> 0) còn tử thức là ∆ có thể
âm, có thể dơng, có thể bằng 0
Vậy nghiệm của pt (2) phụ
thuộc vào ∆ nh thế nào ?
+∆ < 0 ⇒ phơng trình (2) vô nghiệm ⇒ phơng trình (1)vô nghiệm
- Đọc k.luận Sgk/44
Đặt ∆ = b2 – 4ac (Delta)+Nếu ∆ > 0 ⇒ x +
− + ∆ ; x
2 = 2
b a
−
+Nếu ∆ < 0 ⇒ phơng trình (2) vô nghiệm ⇒phơng trình (1) vô nghiệm
nghiệm, nhng với pt bậc hai
khuyết ta nên giải theo cách đa
về phơng trình tích hoặc biến
-Lên bảng làm VD, dới lớplàm vào vở
HS :+Xác định hệ số a,b,c+Tính ∆
Trang 23? Vì sao pt có a và c trái dấu
luôn có hai nghiệm phân biệt
- Đa chú ý
- Ba HS lên bảng, mỗi emgiải một phần, dới lớp làm bàivào vở
Vậy pt vô nghiệm
b, 4x2 - 4x + 1 = 0
a = 4 ; b = - 4 ; c = 1 ∆ = b2 – 4ac = (- 4)2 – 4.4.1 = 0
? Có mấy cách để giải pt bậc hai, đó là những cách nào
- Lu ý: Nếu pt có a < 0 ta nên nhân hai vế của pt với (-1) để a > 0
thì việc giải pt thuận tiện hơn
4.5 Hớng dẫn về nhà.(5’)
- Học thuộc kết luận chung Sgk/44
- BTVN: 15, 16/45-Sgk
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 24+ Học sinh vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phơng trình bậc hai một cách thành thạo.
+ Học sinh biết linh hoạt với các trờng hợp phơng trình bậc hai đặc biệt, không cần dùng đến công thứcngiệm tổng quát
- Thái độ : Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t duy logic, sáng tạo
2 Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, MTBT, bảng phụ đề bài.
HS : Ôn bài cũ - Xem trớc bài tập, MTBT.
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
- Ghi đề bài và làm bài
-Dới lớp làm bài và cho kếtquả
- Một HS lên bảng viết
1 Giải ph ơng trình:
a) 2x2 – (1 - 2 2 )x - 2 = 0(a = 2; b = – (1 - 2 2 ); c = - 2 )
Tuần : 28Tiết : 56
Trang 25? Viết các nghiệm của pt.
- Đa tiếp đề bài phần b, c và
gọi Hs lên bảng làm
? Phơng trình
4x2 + 4x + 1= 0 còn cách
giải nào khác không
? Ta nên giải theo cách nào
*Lu ý: Trớc khi giải pt cần
biến đổi pt để giải
- Thu 4 bài nhanh nhất để
chấm điểm
(mỗi nhóm 2 bài)
? Hãy so sánh hai cách giải
- Hai HS lên bảng, dới lớplàm bài vào vở
-Với pt bậc hai khuyết hệ số
∆ = b2 – 4.a.c = 42 – 4.4.1 = 0Phơng trình có nghiệm kép :
x1 = x2 = 4 1
− =−
c) -3x2 + 2x + 8 = 0(a = -3; b = 2; c = 8)
∆ = b2 – 4.a.c = 22 – 4.(-3).8 = 4 + 96 = 100 > 0
∆ = 10Phơng trình có hai nghiệm :
x1 = 2 10 42.( 3) 3
3)
2 ⇒ ∆ = 7
3Phơng trình có hai nghiệm :
x1 =
7 7
22
Trang 26- HS : Phát biểu
- Nếu m = 0, pt (1) là pt bậcnhất
Nếu m ≠ 0, pt (1) là pt bậchai
- Khi ∆ ≥ 0
- Một em lên bảng trình bàylời giải
*Cách 2 : 2
5x
2 + 7
3x = 0 ⇔ x(2
5x +
7
3) = 0 ⇔
3 Tìm m để pt sau có nghiệm :
mx2 + (2m – 1)x + m + 2 = 0 (1)
*Nếu m = 0 ⇒ pt (1) ⇔ - x + 2 = 0 ⇔ x = 2Phơng trình có 1 nghiệm x = 2
*Nếu m ≠ 0, phơng trình (1) có nghiệm ⇔ ∆ =
b2 – 4.a.c ≥ 0 ⇔ (2m – 1)2 – 4.m.(m+2) ≥ 0 ⇔ -12m + 1 ≥ 0⇔ m 1
Trang 27-Ta đã giải những dạng toán nào?
(Giải pt, tìm những giá trị của tham số để pt có nghiệm)
- Khi giải pt bậc hai ta cần chú ý gì? (Quan sát xem pt có gì đặc biệt không ⇒chọn cách giải thích hợp)
4.5 Hớng dẫn về nhà.(5’)
- Nắm chắc công thức nghiệm của pt bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 21, 23/41-Sbt
- Đọc trớc bài “công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai”
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 28+ Học sinh biết tìm b’ và biết tính '∆ , x1, x2 theo công thức ghiệm thu gọn.
+ Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
- Thái độ
+ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t duy logic, sáng tạo
2 Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ công thức nghiệm thu gọn, thớc thẳng
- HS : Ôn kỹ công thức nghiệm của pt bậc hai, đọc trớc bài
3 Ph ơng pháp
- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm
4 Tiến trình bài dạy:
4.1 ổn định tổ chức: (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ: (8')
-HS1 : Giải pt: 3x2 + 8x + 4 = 0 (x1 = - 2
3; x2 = - 2)-HS2 : Giải pt: 3x2 - 4 6 x – 4 = 0 (x1 = 2 6 6
Hoạt động 1 Công thức nghiệm thu gọn (11’)
*Với pt ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
trong nhiều trờng hợp nếu đặt
b = 2b’ rồi áp dụng công thức
nghiệm thu gọn thì việc giải
-Nghe Gv giới thiệu
1 Công thức nghiệm thu gọn.
Với pt: ax2 + bx + c = 0
Có : b = 2b’
Tuần : 29Tiết : 57
Trang 29-Yêu cầu Hs so sánh hai cách
giải để thấy trờng hợp dùng
Dới lớp làm bài sau đó nhận xét
- Giải pt:
3x2 - 4 6 x – 4 = 0 bằng công thức nghiệm thu gọn
Sau đó so sánh hai cách giải
- Hai HS lên bảng làm bài tập, dới lớp làm bài vào vở
∆ = b’2 – ac = 42 – 3.4 = 4 > 0'
∆ = 2
Trang 30∆ = (-3 2 )2 – 7.2 = 4 > 0'
∆ = 2Phơng trình có hai nghiệm :
? Có những cách nào để giải pt bậc hai
? Đa pt sau về dạng ax2 + 2b’x + c = 0 và giải:
(2x - 2 )2 – 1 = (x + 1)(x – 1)
⇔4x2 - 4 2 x + 2 - 1 = x2 – 1
⇔3x2 - 4 2 x + 2 = 0
(a = 3; b’ = -2 2 ; c = 2)'
∆ = 2'
∆ = 2Phơng trình có hai nghiệm: x1 = 2 2 2 2
⇔
a = 1 ; b’ = - 6 ; c = 288
18 ' 0
324 288 36
12
1 2 + =
31 961
) 288 ( 4 7
0 228 x x
⇔
Trang 31Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt
19 2
31 7 x
; 12 2
31 7
a
5 Rót kinh nghiÖm.
Trang 32+ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t duy logic, sáng tạo
+ Học sinh thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn và thuộc công thức nghiệm thu gọn
2 Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, MTBT, bảng phụ đề bài.
HS : Ôn bài cũ - Xem trớc bài tập, MTBT.
3 Ph ơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
4 Tiến trình dạy học :
4.1 ổn định tổ chức : (1’)
4.2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
-HS1 : Viết công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai
-HS2 :Giải phơng trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn : 5x2 – 6x + 1 = 0
Trang 33∆ = 3 – 4( 3 - 1) = 3 - 4 3 + 4 = ( 3 - 2)2 > 0
'
∆ = - 3 + 2Phơng trình có hai nghiệm:
∆ = 18Phơng trình có hai nghiệm:
x1 = 6 + 18 = 24; x2 = 6 – 18 = -12
Hoạt động 2 Dạng 2: Không giải phơng trình, xét số nghiệm (5’)
? Ta có thể dựa vào đâu để
2 Dạng 2: Không giải phơng trình, xét số nghiệm
a) 15x2 + 4x – 2007 = 0có: a = 15 > 0; c = -2007 < 0
⇒ a.c < 0Vậy pt có hai nghiệm phân biệt
Trang 34a.c = ( 19
5
− ).1890 < 0
⇒ PT có hai nghiệm phân biệt
Hoạt động 3 Dạng 3: Bài toán thực tế (5’)
Yêu cầu Hs đọc đề bài
b) v = 120 Km/h
⇒ 120 = 3t2 – 30t + 135
⇔ t2 – 10t + 5 = 0'
- Khi '∆ = 0
- Khi '∆ < 0
- Lên bảng trình bày phần b, c
- HS: Nhận xét
4 Dạng 4: Tìm điều kiện để phơng trình có nghiệm, vô nghiệm
2 + Phơng trình có nghiệm kép ⇔ '∆ = 0
⇔ 1- 2m = 0 ⇔ m = 1
2 + Phơng trình vô nghiệm ⇔ ∆' < 0
⇔ 1 – 2m < 0 ⇔ m > 1
2
Trang 354.4 Củng cố (4’)
- Ta đã giải những dạng toán nào?
- Khi giải phơng trình bậc hai ta cần chú ý gì? GV: Chốt kiến thức từng phần
4.5 Hớng dẫn về nhà (4’)
- Học kỹ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 29, 31, 32, 34/42-Sbt
5 Rút kinh nghiệm.
Trang 36+ Học sinh vân dụng đợc ứng dụng của định lí Viét :
+ Biết nhẩm nghiệm của phơng trìng bậc hai trong các trờng hợp
a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 hoặc trờng hợp tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn
+ Tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng
- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm
4 Tiến trình bài dạy:
4.1 ổn định tổ chức: (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ: (8')
-HS1 : Viết công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Cho ví dụ áp dụng giải phơng trình đó
4.3 Bài mới (26’)
ĐVĐ: Ta đã biết công thức nghiệm của phơng trình bậc hai, vậy các nghiệm của phơng trình bậc hai còn có
mối liên hệ nào khác với các hệ số của phơng trình hay không => Bài mới
Trang 37a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0b) Cã : 2.12 – 5.1 + 3 = 0
?3
Cho pt : 3x2 + 7x + 4 = 0a) a = 3 ; b = 7 ; c = 4
a – b + c = 3 – 7 + 4 = 0b) cã : 3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 0
−
*Tæng qu¸t : (SGK – 51 )
?4
a) -5x2 + 3x + 2 = 0
Trang 38Có : a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0
x1 = 1 ; x2 = c
a =
25
Hoạt động 2 Tìm hai số biết tổng và tích của nó (12’)
-Hệ thức Viét cho ta biết cách
tính tổng và tích các nghiệm của
pt bậc hai Ngợc lại nếu biết
tổng của hai số nào đó là S, tích
là P thì hai số đó có thể là
nghiệm của một pt nào chăng?
-Yêu cầu Hs làm bài toán
? Hãy chọn ẩn và lập pt bài toán
? Phơng trình này có nghiệm khi
- Tích hai số là P => pt: x(S – x) = P
Trang 39Gv: §a bµi tËp lªn b¶ng phô.
Hs: Mét em lªn b¶ng ®iÒn, díi líp lµm vµo vë