1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai so 8 tron bo

94 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức.. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS Hoạt động I KIỂM TRA 7 ph HS1: Phát biểu quy

Trang 1

Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động I

- GV giới thiệu chương trình đại số 8

- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học

- GV đưa ra ví dụ SGK, yêu cầu HS

lên bảng thực hiện, GV chữa

- Muốn nhân một đơn thức với một đa

Trang 2

- GV đưa đề bài sau lên bảng phụ:

Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)

= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2.Với x = 3 m ; y = 2 m

S = 8 3 2 + 3 2 + 22

= 48 + 6 + 4 = 58 m2

1) S2) S3) Đ4) Đ

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP (16 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK

- GV gọi hai HS lên chữa bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2,

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Trang 3

- GV đưa bài 3 <tr 5> lên bảng phụ.

- Muốn tìm x trên đẳng thức trên,

x = 2

b) x (5 - 2x) + 2x (x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15

Trang 4

Tiết 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

KIỂM TRA (7 ph)

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

với đa thức Viết dạng tổng quát

= xn + xn - 1y - xn - 1y - yn

= xn - yn.Bài 5 SBT:

Tìm x biết:

2x (x - 5) - x (3 + 2x) = 262x2 - 10x - 3x - 2x2 = 26

Trang 5

2x3 - 4x2 + 2x 2x3 - 7x2 + 8x - 3

Trang 6

⇒ S = 4 2,5 2 - 12

= 4 6,25 - 1 = 24 m2

Hoạt động 4

3 LUYỆN TẬP (10 ph)

Bài 7 <8 SGK>: Yêu cầu HS hoạt

động nhóm

Nửa lớp phần a ; Nửa lớp phần b (Yêu

cầu mỗi bài làm 2 cách)

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

trình bày

Bài 7:

a) C1: (x2 - 2x + 1) (x - 1) = x2 (x - 1) - 2x (x - 1) + 1(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 - 2x + x - 1

= x3 - 3x2 + 3x - 1

C2: x2 - 2x + 1 × x - 1

-x2 + 2x - 1 + x3 - 2x2 + x

x3 - 3x2 + 3x - 1b) C1:

Trang 7

- GV kiểm tra bài của mỗi nhóm, nhận

xét

Bài 9 (Trò chơi: Thi tính nhanh, hai

đội mỗi đội 5 người)

C2:

x3 - 2x2 + x - 1 × - x + 5

5x3 - 10x2 + 5x - 5 + -x4 + 2x3 - x2 + x -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

Hai đội tham gia cuộc thi

Hoạt động 5HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Nắm vững cách trình bày phép nhân đa thức cách 2

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

KIỂM TRA - CHỮA BÀI TẬP (10 ph)

- HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức Hai HS lên bảng

Trang 8

= x2y2 - 2x2y3 -

2

1

x2y + xy2 + 2xy - 4y2.b) (x2 - xy + y2)(x + y)

2

1

x - 5 -5x2 + 10x - 15 +

2

1

x3 - x2 +

2 3

x

Trang 9

Bài 11 < 8 SGK>.

- Muốn chứng minh giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến, ta

làm thế nào ?

Bổ sung:

(3x - 5) (2x + 11) - (2x + 3) (3x + 7)

Bài 12 <8 SGK>

- Yêu cầu HS trình bày, GV ghi lại

- Yêu cầu HS làm bài tập 13 <9 SGK>

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Bài 14

- Hãy viết công thức của 3 số tự nhiên

chẵn liên tiếp

- Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn

tích của hai số đầu là 192

Bài 13:

a) (12x - 5) (4x - 1) + (3x - 7) (1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2

- 7 + 112x = 8183x - 2 = 81

Trang 10

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Trang 11

- Với a > 0 ; b > 0: công thức này được

minh hoạ bởi diện tích các hình vuông

Hoạt động 3

2 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU (10 ph)

- Yêu cầu HS tính (a - b)2 theo hai

)2

Trang 12

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm b , c = x2 - x +

- GV nhấn mạnh: bình phương của hai

đa thức đối nhau thì bằng nhau

= 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584

?7 Cả hai đều viết đúng

Trang 13

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

2 Viết và phát biểu thành lời hằng

đẳng thức hiệu hai bình phương

= x2 - 9y2.(5 - x)2 = 52 - 2 5 x + x2

= 25 - 10x + x2

Bài 18:

a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2.b) x2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2

Trang 14

= [(2x + 3y) + 1]2

= (2x + 3y + 1)2.Bài 17:

(10a + 5)2 = (10a)2 + 2 10a 5 + 52

= 2002 - 2 200 + 1 = 40 000 - 400 + 1 = 39601.c) 47 53 = (50 - 3) (50 + 3)

= 502 - 32 = 2500 - 9 = 2491

Đại diện một nhóm lên trình bày.Bài 23:

a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT

b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= (a - b)2 = VT

Trang 15

Có : (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

= 72 - 4.12 = 1

HS làm phần b

Hoạt động 3

TỔ CHỨC TRÒ CHƠI "THI LÀM TOÁN NHANH" (7 ph)

- Hai đội chơi, mỗi đội 5 ngưòi

- Biến đổi tổng thành tích hoặc biến

3) 4x2 + 20x + 254) 9x2 - 4

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

KIỂM TRA (5 ph)

- Yêu cầu HS chữa bài 15 <5 SBT> Bài 5:

a chia 5 dư 4

Trang 16

Hoạt động 2

4 LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG (12 ph)

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dưới dạng

khai triển rồi thực hiện phép nhân đa

5 LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU (17 ph)

- Yêu cầu HS tính (a - b)3 bằng hai

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

C2 : (a - b)3 = [a+ (-b)]3

= a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2 + (-b)3

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Trang 17

b) Tính (x - 2y)3.

- Cho biết biểu thức nào thứ nhất ?

Biểu thức nào thứ hai ?

- Yêu cầu HS làm bài 26

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 29

3 3 2

Trang 18

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

ở lập phương của một hiệu: + , - xen kẽnhau

Trang 19

- Chữa bài tập 28 <b> b) x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 22

= (3x + 1) (9x2 - 3x + 1).b) (x + 1) (x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1

Trang 20

- Hãy phát biểu bằng lời.

Bài 32:

a) (3x + y) (9x2 - 3xy + y2) = 27x3 + y3

Trang 21

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

= (2x)3 + y3 - [(2x)3 - y3]

= 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3.HS2: Dùng phấn màu nối các biểu thức

Trang 22

- Yêu cầu làm theo từng bước, tránh

nhầm lẫn

Bài 34

- Yêu cầu 2HS lên bảng

- c) Yêu cầu HS quan sát kĩ biểu thức

= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)

= 52 - ( )2 2

x

= 25 - x4.d) (5x - 1)3

= x3 + 33

= x3 + 27Bài 34:

a) C1: (a + b)2 - (a - b)2

= (a2 + 2ab + b2) - (a2 - 2ab + b2)

= a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2

= 4ab

C2: (a + b)2 - (a - b)2

= (a + b + a - b) (a + b - a + b)

= 2a 2b = 4ab

b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) - 2b3

-= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b

- 3ab2 + b3 - 2b3

= 6a2b

c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z) (x + y) + (x + y)2

= [(x + y + z) - (x + y)]2

= (x + y + z - x - y)2

= z2.Bài 35:

a) 342 + 662 + 68 66

= 342 + 2 34 66 + 662

= (34 + 66)2 = 1002 = 10 000

Trang 23

- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên

= (a + b)2 = VP

Hoạt động 3

HƯỚNG DẪN XÉT MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ GIÁ TRỊ TAM THỨC BẬC HAI (15 ph)

Bài 18 <5 SBT>

VT = x2 - 6x + 10

= x2 - 2 x 3 + 32 + 1

- Làm thế nào để chứng minh được đa

thức luôn dương với mọi x

Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức : HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Kỹ năng : Biết cách.tìm nhân tử chung và đặt nhân chung

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Bảng phụ ghi bài tập mẫu chú ý

Trang 24

- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nh

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng kiểm tra

- Tính nhanh giá trị của biểu thức:

= 52 100 =5200 Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 25

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1:

- Vậy thế nào là phân tích đa thức

thành nhân tử ?

- HS đọc khái niệm SGK

- GV: phân tích đa thức thành nhân tử

còn gọi là phân tích đa thức thành thừa

số

-Nhân tử chung của đa thức trên là gì?

- HS: 2x

- cho HS làm tiếp VD2

- Nhân tử chung trong VD này là 5x

- GV đưa ra cách tìm nhân tử chung

với các đa thức có hệ số nguyên tr25

- Khái niệm : SGK

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức 15x3 - 5 x2 + 10 thành nhân tử

( GV đưa đầu bài lên bảng phụ)

- GV hướng dẫn HS tìm nhân tử chung

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi 3

HS lên bảng làm

- ở câu b,nếu dừng ở kết quả

( x-2y)(5x2- 15x) có được không?

- Gv lưu ý HS đôi khi phải đổi dấu để

xuất hiện nhân tử chung

- Yêu cầu HS làm ?2

?1 a) x2 - x = x x - 1.x = x.(x - 1) b) 5x2 (x - 2y) - 15x(x - 2y) = ( x-2y)(5x2 - 15x)

= (x-2y).5x(x - 3) = 5x.(x- 2y(x- 3) c) 3.(x- y) - 5x(y- x) = 3.(x - y) + 5x(x - y) = (x -y) (3+ 5x)

= 7xy(2x - 3y + 4xy)d) 2x (y -1) - 2y(y-1) = 2(y- 1)(x-y)e) 10x(x - y) -8y(y -x) = 10x( x - y) + 8y(x -y) = (x -y)(10x + 8y) = 2(x- y)(5x + 4y)

Trang 26

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.

- Yêu cầu HS làm bài 40b

- GV đưa ra các câu hỏi củng cố

- Thế nào phân tích đa thức thành nhân

tử?

- Khi phân tích đa thức thành nhân tử

phải đạt yêu cầu gì?

Bài 40(b)

x (x -1) - y(x- 1)

= x(x- 1) + y(x- 1)

= (x- 1)(x+ y)Thay x = 2001 và y =1999 vào biểu thức ta có:

- GV : Bảng phụ ghi bài tập mẫu , các hằng đẳng thức

- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 27

- Bài này có dùng được phương pháp

đặt nhân tủ chung không?Vì sao?

- GV treo bảng 7 hằng đẳng thức đáng

nhớ

- Có thể dùng hằng đẳng thức nào để

biến đổi thành tích?

- Yêu cầu HS biến đổi

- Yêu cầu HS nghiên cứu VD b và c

trong SGK

- Mỗi ví dụ đã sử dụng những hằng

đẳng thức nào để phân tích?

- GV hướng dẫn HS làm ?1

- GV yêu cầu HS làm tiếp ?2

- Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x2 - 4x + 4 = x2 - 2.2x + 22

b) (x + y)2- 9x2

= (x+ y)2- (3x)2

= (x+ y+3x)( x+y - 3x) = (4x + y)(y - 2x)

- ?2 1052 -25 =1052 - 52

= (105 - 5)(105+ 5) = 110.100

= 110 000

Hoạt động III

2 ÁP DỤNG (5 phút)

- GV đưu ra VD

- Để chứng minh đa thức chia hết cho 4

với mọi số nguyên n, cần làm thế nào?

- HS làm bài vào vở một HS lên bảng

làm

Ví dụ: Chứng minh rằng (2n+ 5)2- 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n.Bài giải :

(2n +5) - 25 = (2n + 5 )2 - 52

= (2n + 5 - 5 )(2n+ 5+5) Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 28

= 2n.(2n + 10) =4n(n+5)

⇒(2n+5)2 - 25 .4 ∀ n ∈Z

Hoạt động IV

LUYỆN TẬP (15 phút)

- GV yêu cầu HS làm bài 43 SGK

- Hai HS lên bảng chữa

- Lưu ý HS nhận xét đa thức có mấy hạng

Trang 29

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) + (a3 - 3a2b+ 3ab2 - b3)

-GV đưa ví dụ 1 lên bảng cho HS làm thử

- Gợi ý: với ví dụ trên thì có sử dụng

được hai phương pháp đã học không?

- Trong 4 hạng tử những hạng tử nào có

nhân tử chung?

- Hãy nhóm các hạng tử có nhân tử chung

đó và đặt nhân tử chung cho từng nhóm

-Nêu nhận xét?

-Yêu cầu HS nêu cách khác

- GV lưu ý HS: Khi nhóm các hạng tử mà

đặt dấu trừ trước dấu ngoặc thì phải đổi

dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

-Giới thiệu hai cách trên gọi là phân tích

đa thức thành nhân tủ bằng phương pháp

Ví dụ 1:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x2- 3x + xy - 3y = (x2 - 3x) + ( xy - 3y) = x(x- 3) + y(x- 3) = (x- 3)(x+y)

C2: x2 - 3x + xy -3x = (x2 + xy) + (-3x - 3y) = x(x+y) - 3(x+ y) = (x+ y)(x-3)

Trang 30

Hoạt động III

2.ÁP DỤNG (8 phút)-GV cho HS làm ?1

- Yêu cầu HS làm ?2

- Yêu cầu HS nêu ý kiến về các lời giải

- GVgọi 2 HS lên bảng phân tích tiếp

- GV đưa lên bảng phụ bài: Phân tích

x2 +6x + 9 - y2 thành nhân tử

- Nếu ta nhóm thành các nhóm như sau:

(x2 +6x) + (9- y2) có được không?

?1 15.64 + 25.100 + 46.15 + 60.100 = (15 64 + 46 15) + (25.100+ 60.100) = 15.( 64+ 46) + 100.(25+ 60)

= 15.100 + 100 85 =100.(15+85) = 100.100 = 10 000

+ Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có

thừa số chung thì nên đặt thừa số trước

Trang 31

- Yêu cầu HS làm bài 49 TR 22 SGK

- Yêu cầu một HS lên bảng

- Ôn tập 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm bài 47, 48a, 49a, 50b tr 23 SGK

Tiết 12: LUYỆN TẬP.

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Củng cố cho HS các cách phân tích đa thức thành nhân tử

- Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phương pháp đãhọc

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

b) x2 +5 x - 6 = x2 + 6x - x - 6 = x(x + 6) - (x + 6) = ( x + 6) (x - 1)

Hoạt động II

LUYỆN TẬP (38 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập sau:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)5x - 5y + a x- ay

Bài tập 1:

a) 5x - 5y + a x - ay

Trang 32

b)a3 - a2x - ay +xy

c) xy(x+y) +yz (y+z) +x z(x+z) +2xyz

- Yêu cầu cả lớp làm bài Ba HS lên

a)Có x2 - 2xy - 4 z2 +y2

= (x -y)2 - (2z)2

= (x - y - 2z )(x - y +2z) = (6 +4 - 2.45)(6+4 +2.45) = - 80 100

= - 8000

b) 3(x -3) (x+7) + (x-4)2 + 48 = (2x +1)2

= (2.0,5 +1)2

= 4

Bài 3:

a) 5x(x - 1) = x - 1 5x(x - 1) - (x - 1) = 0 (x -1)(5x - 1) = 0 ⇒ x - 1 = 0 hoặc 5x - 1 = 0 ⇒ x = 1 hoặc x =

5 1

b) 2(x+5) - x(x+5) = 0 (x +5)(2 - x) = 0 ⇒ x+5 = 0 hoặc 2 - x = o ⇒ x = -5 hoặc x = 2

Bài4(bài 38 tr7 SBT)Thay a3+ b3 = (a+b)3 - 3ab(a+b) và a+b =

Trang 33

- Ôn tập ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.

- Làm bài tập : 30; 36 tr7 SBT

- Xem trước bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

*************************************

Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.

- Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trò chơi "Thi giải toán nhanh"

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

Trang 34

- ở đây ta dùng phương pháp nào để

phân tích? Nêu cụ thể

- GV : Khi phải phân tích một đa thức

thành nhân tử nên theo các bước sau:

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các

hạnh tử có nhân tử chung

+ Dùng hằng đẳng thức nếu có

+ Nhóm nhiều hạng tử( Thường mỗi

nhóm có nhân tử chung, hoặc hđt) nếu

cần thiết phải đặt dấu"-" trước ngoặc

= 2xy(x - y - 1)( x+y+1)

Hoạt động III

2) ÁP DỤNG ( 10 ph)

- GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2a

- Đại diện một nhóm lên trình bày bài

làm, các nhóm khác kiểm tra kết quả

b) 2x2 + 4x +2 - 2y2

= 2(x2+2x+1-y2

= 2(x+1+y)(x+1-y)c) 2xy - x2 - y2 +16

Trang 35

- Trò chơi: GV tổ chức cho HS thi làm

toán nhanh

Đề bài: Phân tích đa thức thành nhân

tử và nêu các phương pháp mà đội

mình đã dùng khi phân tích đa thức

(Ghi theo thứ tự)

Đội I: 20z2 - 5x2 - 10 xy - 5y2

Đội II: 2x - 2y - x2 + 2xy - y2

Mỗi đội cử 5 HS, đội nào nhanh và

đúng là thắng cuộc

= 16 - (x2 - 2xy +y2) = 42 - (x-y)2

- Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, Hs giải thành thạo bài tậpphân tích đa thức thành nhân tử

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, có hứng thú với các bài tập toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn gợi ý bài 53a tr24 SGK và các bước tách hạng tử

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

Trang 36

- GV kiểm tra 2 HS.

- HS 1: Chữa bài 52 tr 24 SGK

- HS 2: Chữa bài 54 a,c SGK

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV: Khi phân tích đa thức thành

nhân tử nên tiến hành như thế nào?

Bài 52(5n+2)2 - 4 = (5n+2)2 - 22

= (5n + 2 -2)(5n +2 +2) = 5n(5n +4)

luôn luôn chia hết cho 5

Bài 54a) x3 + 2x2y +xy2 - 9x = x(x2 +2xy +y2 - y) = x[(x+ y) 2 − ( 3 ) 2]

= x(x+y+3)(x+y-3)c)x4 - 2x2

= x2(x2-2) = x2(x+ 2)(x- 2)

Hoạt động II

LUYỆN TẬP (12 ph)

- Yêu cầu HS làm bài 55 a,b

- Để tìm x làm thế nào?

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS làm bài 56 tr 25 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

Bài 55a) x3 - 0

(x-4)(3x+2) = 0

⇒ x = 4 ; x =

2 1

Bài 56Kết quả:

Trang 37

- GV yêu cầu HS làm bài 57d

- Gợi ý: Để làm bài này ta phải dùng

phương pháp thêm bớt hạng tử

= x2- x - 2x +2 = x(x-1) - 2(x-1) = (x-1) (x-2)

b) x2+5x + 6 = x2+2x+3x+6 = x(x+2) +3(x+2) = (x+2) (x+3)

Bài 57d) x4+4 = (x2)2 + 4x +4 - 4x2

=(x2+2)2 - (2x)2

= (x2+2 - 2x) (x2+2 +2x)

Hoạt động IV

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (6 ph)

- GV yêu cầu HS làm bài tập :

Phân tích các đa thức thành nhân tủ

Hoạt động V

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Làm bài 57, 58 tr 25 SGK; bài 35, 36 SBT

- Ôn lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Tiết 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

Trang 38

HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi nhận xét, quy tắc,bài tập

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

Hoạt động I

1 KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phút)

- GV: Phát biểu và viết công thức chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

4

3 :

- GV đặt vấn đề vào bài mới: Chúng ta

đã biết khi nào thì một số a chia hết

cho một số b, vậy một đa thức A chia

hết cho một đa thức B khi nào? Và

muốn chia đơn thứ cho đơn thức ta làm

thế nào, chúng ta đi vào bài hôm nay

5

4

3 4

3 : 4

THẾ NÀO LÀ ĐA THỨC A CHIA HẾT CHO ĐA THỨC B (6 ph)

- Cho a, b ∈ Z ; b ≠ 0 Khi nào ta nói a

chia hết cho b?

- Tương tự, cho A và B là hai đa thức,

B ≠ 0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa

thức B khi nào?

- HS: Cho a, b ∈ Z; b ≠ 0 Nếu có sốnguyên Q sao cho a = b q thì ta nói a chiahết cho b

Cho A và B là hai đa thức, B ≠ 0 Ta nói đathức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được

Trang 39

- Ở bài này ta xét trường hợp đơn giản

nhất, đó là phép chia đơn thức cho đơn

- GV nhắc lại các công thức chia hai

luỹ thừa cùng cơ số trong SGK

- GV đưa quy tắc lên bảng phụ

- GV đưa bài tập sau lên bảng phụ:

Trong các phép chia sau, phép chia nào

3 4

3 4

x3

Trang 40

- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải, 1

- Lưu ý HS: Luỹ thừa bậc chẵn của hai

số đối nhau thì bằng nhau

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 61,

62

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chia đơn

thức cho đơn thức

Bài 60: SGKBài 61

1 : 4

- HS nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơnthức

Ngày đăng: 29/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giao an Dai so 8 tron bo
Bảng l àm (Trang 14)
Bảng giải. - Giao an Dai so 8 tron bo
Bảng gi ải (Trang 32)
w