c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học đặc biệt là hoạt động nhóm.. c, Thái độ: Có ý thức trong giờ học đặc biệt các hoạt động nhóm.. c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học tích cực tham gia các
Trang 1Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Ch ơng I : phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức. I Mục tiêu:
a, Kiến thức: H/s nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức b,Kĩ năng: H/s thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học đặc biệt là hoạt động nhóm II Chuẩn bị. 1) GV:SGK, bảng phụ, phấn mầu 2) HS: SGK, ôn tập qui tắc nhân 1 số với 1 tổng 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học.
1, Kiểm tra bài cũ (2 phút): Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với 1 tổng?
2, Bài mới
GV giới thiêu chơng trình H/s mở SGKtr134 để
theo dõi, và lắng nghe
Nhắc lại qui tắc nhân 2 lũy
thừa của cùng cơ số
Hãy thực hiện ?1
Tự nghiên cứu VD SGKtr/4
trong (3p)
Vậy 15x3- 20x2+ 5x là tích
của đơn thức và đa thức nào?
Vậy muốn nhân 1 đơn thức
với 1 đa thức ta làm tn?
1Học sinh nêu lại QT theo y/c
2 h/s trả lời H/s tự n/c cá nhân theo y/c
1h/s trả lời
*Đơn thức.5x và Đa thức 3x2- 4x+1
H/s nêu QT(sgk)tr/4
1, Qui tắc.
?1 SGKtr/4
*QT(sgk)tr4
Y/c H/s tự n/c cách làm VD
trong sách (2p)
Y/c 1h/s lên trình bày vd Hãy
thực hiện?2 (5p)
H/s tự n/c VD theo y/c h/s trình bày VD(sgk) H/s làm ?2 vào PHT cá
nhân
1h/s lên bảng trình bày
2,áp dụng.
Ví dụ: sgk/4
?2(sgk)tr/5
(3x3
y-2
1
x2+
5
1
xy).6xy3
=3x3y.6xy3+(-12 x2).6xy3
Trang 2Gọi h/s nhận xét bài của bạn.
Nêu nội dung ?3
Hãy nêu công thức tính diện
Yêu cầu h/s hoạt động nhóm
Theo dõi h/s thực hiện
Nhận xét bổ xung
Nêu nội dung BT3
GV y/c hs nêu nội dung
chính của bài học
H/S trả lời miệng
1) S 2)S3) Đ 4)Đ
3x.(12x- 4)- 9x.(4x-3) = 3036x2- 12x- 36x2+27x = 30 15x = 30 x= 2
Trang 3Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết2: Nhân đa thức với đa thức. I Mục tiêu: a, Kiến thức: H/S nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức b, Kĩ năng: H/S biết trình bày phép nhân đa thức với các cách khác nhau c, Thái độ: Có ý thức trong các hoạt động học tập II Chuẩn bị. 1) GV Bảng phụ, phấn màu 2) HS Bút dạ Phiếu HT 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ
Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?Viết dạng tổng quát?
Làm BT5tr/3(sgk) (5 phút) Tìm x biết: 2x(x- 5)- x(3+ 2x) =26 ĐS: x= -2
2, Bài mới
GV y/c h/s làm ?2
Tổ 1+2 làm ý a
Theo dõi các nhóm làm bài
Nhận xét đánh giá bài làm
của h/s
nhận xét bài các nhóm
Hãy thực hiện ?3
Hãy rút gọn biểu thức?
Tính diện tích hcn khi
x=2.5(m),y=1(m)?
H/S hoạt động nhóm
Tổ 1+2 làm ýa
Làm 2 cách
Cách 2 ýb VN thực hiện
H/S đứng tại chỗ trả lời miệng
H/S rút gọn biểu thức
Tính S(hcn)
2, áp dụng.
?2.a,*cách 1
(x+3).(x2+3x-5x)
=x.(x2+ 3x- 5) + 3.(x2+ 3x- 5)
=x3+ 3x2- 5x+ 3x2+ 9x- 15
=x3+ 6x2+ 4x- 15
*Cách 2.( Bảng phụ) b,cách1
(xy- 1).(xy+ 5)
=xy.(xy+ 5) - 1.(xy+ 5)
=x2y2+ 5xy- xy- 5
=x2y2+ 4xy- 5
?3 Diện tích hcn là
S=(2x+y).(2x-y)
=2x.(2x- y) + y.(2x- y)
=4x2- 2xy+ 2xy- y2
=4x2- y2 Thay Khi x = 2,5 và y = 1 ta có
S = 4 (2,5)2 – 1 = 24 (m2)
GV: Hãy thực hiện phép
tính (a + b)(c + d)?
GV hớng dẫn hs làm
GV nhận xét
GV đa ra ví dụ với cách
t-ơng tự hãy thực hiện phép
nhân với các biểu thức x –
2 và 6x2 – 5x + 1
GV hãy nhân các hạng tử
của x – 2 với các hạng tử
của 6x2 – 5x + 1 rồi cộng
các kết quả tìm đc
Ta nói : 6x3- 17x2 + 11x -2
Là tích của đa thức (x-2) và
đa thức 6x2 – 5x + 1
Vậy muốn nhân 1 đa thức
với 1đa thức ta làm thế nào?
Gv đa ra dạng Tổng quát
Hớng dẫn h/s làm ?1
Ta còn có thể trình bày cách
HS1 trả lời
(a + b)(c + d) = ac + ad +
bc + bd
HS 2 nhận xét
HS suy nghĩ cách làm
HS làm dới sự hớng dẫn của GV
H/S lắng nghe
HS trả lời
H/S làm ?1 dới sự hớng dẫn của GV
1, Quy tắc.
a ví dụ.
(x – 2).( 6x2 – 5x + 1)
= x.( 6x2 – 5x + 1) – 2.(6x2 – 5x + 1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x -2
= 6x3- 17x2 + 11x -2
b Quy tắc (Tr7 - SGK)
( A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
*Nhận xét
1
Trang 4– x2 + x =-x4 + 7x3 -11x2 +6x – 5Bµi tËp 8(Tr8 – SGK)
a) (x2y2 - 2 )( 2 )
2
1
y x y
Trang 5Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 3 Luyện tập I Mục tiêu. a, Kiến thức: H/S đợc củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức,nhân đa thức với đa thức b, Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức c, Thái độ: Có ý thức trong giờ học đặc biệt các hoạt động nhóm II Chuẩn bị. 1) GV.Bảng phụ sgk 2) HS chuẩn bị bài tập đầy đủ 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học. 1, Kiểm tra bài cũ (2 phút): Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức? 2,Bài tập Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng HĐ1 Chữa bài tập 10 phút y/c 2h/s lên bảng làm bài tập Bài tập 6(sbt)tr/4 Theo dõi h/s làm bài Giáo viên bổ xung H/S1 làm ýa H/S2 làm ýb 1,Bài tập 6(SBTtr/4 a,(5x- 2y)(x2- xy+1) =5x.(x2- xy+ 1)-2y.(x2- xy+ 1) =5x3- 5x2y+ 5x- 2x2y+ 2xy2- 2y =5x3- 7x2y+ 5x+ 2xy2- 2y b, (x- 1)(x+ 1)(x+ 2) =(x2+ x- x- 1)(x+ 2) =(x2- 1)(x+ 2) =x3+ 2x2- x- 2 HĐ2 Luyện tập. 30 phút Y/C2 h/s lên bảng thực hiện Theo dõi h/s làm bài H/s1 a, H/s2 b, 2,Luyện tập. Bài 10 (Tr8 - SGK) a, ( ) − + − 5 2 1 3 2 2 x x x = 15
2
23 6
2
1 3 2
− +
x
b, ( x2 – 2xy + y2) ( x – y) = x3 – 3x2y + 3xy2 - y3
Bài 11 (Tr8 - SGK) (x-5).(2x + 3) – 2x.(x -3) + x+7
Trang 6Biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến có
Hãy biểu diễn 3 số tự
nhiên chẵn liên tiếp?
Viết biểu thức đại số chỉ
mối quan hệ tích 2 số sau
HS dọc nội dung BT13
H/S lên bảng thực hiệnH/S dới lớp tự làm bài
Theo dõi GV hớng dẫnH/S tìm x
H/S nêu nội dung bài tập 14
Tự lập biểu thức theo ớng dẫn
h-Tìm 3số tự nhiên chẵn liên tiếp
H/S trả lời
= - 8Vậy giá trị của biểu thứckhông phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 13 (Tr9 - SGK) Tìm x biết:
(12x -5).(4x-1) + (3x-7).(1-16x) = 81
=> 48x –12x - 20x + 5 + 3x - 48x - 7 +112x = 81
83x = 83
x = 1
Bài 14(sgk)tr/9Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là.2n ; 2n+2 ; 2n+4 (n∈N)
Theo bài ra ta có(2n+ 2).(2n+ 4)- 2n.(2n+ 2) =1924n2+ 8n+ 4n+ 8- 4n2- 4n= 192 8n+ 8=192
8(n+1) =192
n + 1 =192 :8
n + 1 =24
n =23Vậy 3số đó là 46, 48, 50
3) Hớng dẫn về nhà (3 phút)
*BTVN 15(sgk) 8,9,10(SBT)
*Đọc trớc bài Nhũng hằng đẳng thức đáng nhớ
HS đánh dấu BTVN
Trang 7Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 4. những hằng đẳng thức đáng nhớ. I Mục tiêu: a, Kiến thức: H/S nắm đợc các HĐT bình phơng của 1 tổng; bình phơng của 1 hiệu; Hiệu 2 bình phơng b, Kĩ năng: Biết áp dụng HĐT trên tính nhẩm tính hợp lí c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học tích cực tham gia các hoạt động học tập trong giờ học II Chuẩn bị. 1) GV: Vẽ sẵn H1(sgk) và bài tập ghi sẵn trên bảng phụ,thớc kẻ phấn mầu 2) H/S Ôn tập qui tắc nhân đa thức với đa thức 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học.
1, Kiểm tra bài cũ (5 phút):Nêu quy nhân đa thức với đa thức và Làm BT15tr/9(sgk): ( x + y ).( x + y) = x2 + xy + xy + y2= x2 + 2xy + y2
2, Bài mới
Cho hs làm ?1
Gv: với a > 0, b > 0 CT
đợc minh hoạ h1(sgk)
GV gợi ý từng hình
Nếu thay a, b bởi biểu
thức tuỳ ý ta có điều gì?
GV gọi HS đọc ?2
GV bổ xung nêu chính
xác
Cần phân biệt bình
ph-ơng của 1 tổng và tổng
các bình phơng
Y/C hoạt động nhóm
trong 5p
GV gợi ý chỉ ra B.thức
thứ nhất và B.thức thứ hai
rồi áp dụng HĐT
Gọi đại diện nhóm lên
trình bày
H/S dựa theo kết quả Bài 15tr/9 trả lời
Hs: (a + b) (a + b) = a2 + 2ab + b2
HS trả lời theo câu hỏi
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 H/S đọc ?2 theo yc
1 h/s phát biểu thành lời
H/S chú ý theo dõi để phân biệt
H/S hoạt động trong 5p
Theo dõi GV hớng dẫn
Đại diện các nhóm lên trình bày
1,Bình ph ơng của một tổng.
?1
Với A, B là các biến tuỳ ý ta có (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
?2
*áp dụng:
a/ (x + 1)2 = x2 + 2x + 12= x2 + 2x + 1
b / x2 + 4x + 4 = (x)2 + 2.x.2 + (2)2
c/ 512 = ( 50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601 d/ 3012=(300 + 1)2 =3002+2.300.1+12
= 90000 + 600 + 1= 90601
Y/C h/s tính theo 2 cách 2 h/s lên bảng 2,Bình ph ơng của một hiệu.
?3: cách 1
Trang 8Gv: hãy thay a, b bởi A,
?4:
*áp dụng :a/ (x - 21 )2 = x2 – 2.x.12 +
1 2
= x2 – x +
4 1
b/ (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2
H/S thực hiên ?6
H/s hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm trình bày miệng
H/s làm ?7
3,Hiệu hai bình ph ơng .
?5
(a + b)(a- b) = a2- ab+ ab+ b2 = a2– b2
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có
A2 - B2 = (A + B) (A – B)
?6
áp dụng
a/ (x +1).(x- 1) = x2 – 12 = x2 - 1b/ (x – 2y).(x + 2y)=x2–(2y)2=x2– 4y2
c/ 56 64 = (60 – 4).(60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584
Bài 16 trang 11a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
b/ 9x2 + y2 + 6xy = 9x2 + 6xy + y2 = (3x + y)2
Trang 9Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 5: Luyện tập I Mục tiêu. a, Kiến thức: Củng cố về các HĐT bình phơng của một tổng và bình phơng của 1 hiệu,hiệu 2 bình phơng b, Kĩ năng: H/s vận dụng thành thạo HĐT vào giải bài tập c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học và các hoạt động học tập II Chuẩn bị. 1) GV Bảng phụ ghi sẵn BT 2) HS chuẩn bị bài và học thuộc bài 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình bài dạy. 1) Kiểm tra bài cũ (5 phút): Phát biểu HĐT bình phơng của 1 tổng và bình phơng của 1 hiệu?Điền vào chỗ trống thích hợp: (A + B)2 =
(A + B)(A – B)=
A2 – 2AB + B2 =
2, Bài mới. Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập 5 phút Muốn tính phần S đất còn lại ta làm ntn? Dựa vào HĐTtrả lời Bài tập19 Trang 12 Phần diện tích còn lại là *(a + b)2 - (a - b)2 = a2 + 2ab + b2 - (a2 - 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2 = 4ab
- Nhận xét sự đúng sai của
kết quả sau?
- Muốn viết các đa thức
sau dói dạng bình phơng
của 1tổng hoặc 1 hiệu ta
làm thế nào?
- Y/C h/s tính nhanh các
biểu thức sau?
Theo dõi h/s thực hiện
- H/s trả lời miệng
- 2h/s trả lời mỗi h/s 1 ý
- 3h/s lên bảng
- h/s1 làm ý a
- h/s2 làm ý b
- h/s3 làm ý c
Bài tập 20tr/12
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 =>sai Bài 21tr/12
b/ 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2.3x.1 + 12= (3x - 1)2
c/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
Bài 22 trang 12 a/ 1012 = (100 + 1)2
= 1002 + 2.100.1 + 12 =10201 b/ 1992 = (200 - 1)2
= 2002 - 2.100.1 + 12 = 39601 c/ 47.53 = (50 - 3) (50 + 3)
Trang 10*Biến đổi VT=VP hoặc.
*Biến đỏi VP=VT
- Y/C h/s thực hiện theo
nhóm trong thời gian 3p
Theo dõi h/s thực hiện
Bổ xung bài làm của h/s
Trong thời gian 3p
Đại diện 2 nhóm trình bày
- Đa về dạng bình phơng của 1 hiệu
- H/S đứng tại chỗ thay giá
trị của x vào biểu thức để tính
H/s tính và trả lời miệng
a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2= (a - b)2 = VTb/ VP = (a - b)2 + 4ab
= a2 - 2ab + b2 + 4ab
Bài 24 trang 12
M = 49x2 - 70x + 25 = (7x)2 - 2.7x.5 + 52 = (7x - 5)2
*với x = 5
⇒ M = (7.5 - 5)2
= (35 - 5)2 = 302 = 900Với x =
GV phổ biến luật chơi
trong thời gian5p
Mỗi đội 5 h/s mỗi h/s làm
1 câu h/s sau có thể chữa
bài cho h/s trớc đội nào
Trang 11Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) I Mục tiêu. a,Kiến thức: H/S nắm đợc các HĐT Lập phơng của 1 tổng Lập phơng của 1 hiệu b,Kĩ năng: Biết vận dụng các HĐT trên để giải bài tập c,Thái độ: Có ý thức trong học tập và có tinh thần trách nhiệm trong các hoạt động học tập II Chuẩn bị. 1) GVBảng phụ phấn màu 2) H/S (Học thuộc dạng tổng quát và phát biểu thành lời) 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (7 phút): viết HĐT bình phơng của một tổng,bình phơng của 1 hiệu áp dụng tính nhanh 352,552?
2,Bài mới
Trang 12Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
- Từ [a + (-b)]3 =(a - b)3=>(A - B)3 = ?
- 2 HS phát biểu HĐT trên bằng lời
h/s làm theo từng bớc
và ghi bàiH/s trả lời miệng
H/S theo dõi nội dung câu c
Mỗi h/s trả lời 1ý có giải thích vì sao?
đúng hoặc sai
2, Lập ph ơng của một hiệu:
?3( ) 3 ( )3 3 2 2 3
= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8 y3
c,(Bảng phụ)
1, Đúng, vì bình phơng của hai đa thức
đối nhau thì bằng nhau: A2=(-A)2
2, Sai,Vì lập phơng của hai đa thức đối nhau thì đối nhau: A3=-(-A)3
Trang 14Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 7 những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I, Mục tiêu. a,Kiến thức: H/S nắm đợc các HĐT tổng hai lập phơng,hiệu hai lập phơng b,Kĩ năng: H/S biết vận dụng các HĐT trên vào giải toán c,Thái độ:Có ý thức trong học tập và tích cực thực hiện các nhiệm vụ đợc giao trong hoạt động nhóm II Chuẩn bị 1) GV chuẩn bị nội dung của bài,bảng phụ 2) HS học thuộc 5 HĐTĐN 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học. 1,Kiểm tra bài cũ (5 phút):Viết HĐT: (A+B)3=
(A- B)3=
*Khẳng định nào đúng a, (a - b)3= (b - a)3 b, (x - y)2= (y - x)2 2,Bài mới Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng HĐ1: Xây dựng HĐT tổng hai lập phơng 10 phút ?1 Trang 14 Tímh (a + b)(a2 – ab + b2) Suy ra hằng đẳng thức ?2 Trang 14 hãy phát biểu HĐT bằng lời áp dụng đẳng thức trên hãy áp dụng làm BT sau Gọi h/s nêu nội dung phần áp dụng *GV gợi ý viết
x3+8=x3+23 Y/c H/s làm bài tập sau Rút gọn biểu thức a/ (x + 3) (x2 - 3x + 9) – (54 + x3) HS làm ?1 HS phát biểu HĐT bằng lời y/c lớp thực hiện cá nhân trong 4p 2h/s lên bảng trình bày 1H/S trả lời miệng H/S dới lớp làm vào vở 6, Tổng hai lập ph ơng
Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý ta có : ?2 *áp dụng : a/ (x + 1).(x2 – x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1 b/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4) Bài tập 30(a)SGKtr16 a/ (x + 3).(x2 - 3x + 9) –(54 + x3) = x3 + 33 – 54 – x3 = -27 HĐ2: Xây dựng HĐT Hiệu hai lập phơng 15 phút ?3 Trang 15 Tính (a – b) (a2 + ab + b2) 7,Hiệu hai lập ph ơng
Với A, B là các biểu thức ta có
A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 )
Trang 15= (2y – y) (4x2 + 2xy + y2)c/ Hãy đánh dấu '"x" vào ô có đáp
H/s nhận xét
Theo dõi GV bổ xung ghi bài
Bài tập 31 trang 16a/ (a3 + b3)
= (a + b)3 – 3ab(a + b)
Ta có VP
= (a + b)3 – 3ab(a + b)
= a3 + 3a2b+ 3ab2+ b3– 3a2b– 3ab2
Trang 16Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 8 Luyện tập IMục tiêu. a, Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về 7 HĐTĐN b, Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các HĐT vào giải toán, chú ý kĩ năng nhân dạng HĐT c, Thái độ: Có ý thức trong giờ học và trong các hoạt động học tập II Chuẩn bị 1) GV : Bảng phụ, phấn màu 2) HS : SGK 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III - Tiến trình bài dạy : 1,Kiểm tra bài cũ.( Kiểm tra 15p): Đề bài: Tính giá trị của biểu thức: a/ (x-3y) (x+3y) Tại x =-5; y = 2 b/ a3 - 3a2 +3a-1 Tại a = 101 Đáp án: a/ (x-3y) (x+3y) = x2 - 9y2 Tại x =-5; y = 2=>x2 - 9y2=( )2 2 5 9.2 9 − − = − b/a3 - 3a2 +3a-1 = ( )3 1 a− Tại a = 101 =>( )3 1 a− = ( )3 3 101 1 − = 100 = 1000000
2,Luyện tập
Gọi h/s lên bảng
Kiểm tra bài tập về nhà của
h/s
Gv treo bảng phụ bài 32
Theo dõi h/s thực hiện
- Nhận xét
h/s1 làm bài 31(sgk)tr/16
2h/s lên bảng điền lần lợt
h/s khác nhận xét
Bài tập 31/ 16 a/ a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
Ta có VP = (a + b)3 – 3ab.(a + b)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3–3a2b – 3ab2 = a3 + b3 = VT => ĐT đợc CM Bài tập 32/ 16
a/ (3x + y).( 9x2 – 3xy + y2 )
= 27x3 + y3
b/(2x – 5 ).(4x2 + 10x + 25)
= 8x3 – 125
Muốn rút gọn đợc biểu
thức trên ta áp dụng HĐT
nào?
Y/c h/s làm theo nhóm bàn
h/s trả lời miệng
Dùng HĐT H/s làm theo nhóm
Bài 34 /17:Rút gọn biểu thức a/ (a + b)2 – (a – b)2
=[(a + b)+(a–b)].[(a + b) - (a – b)]
Trang 17(Trong thời gian 5p)
Đổi bài chấm chéo theo
đáp án (Bảng phụ)
Muốn tính giá trị của biểu
thức trên ta làm ntn?
GV gợi ý nên thực hiện
theo cách nào nhanh nhất
Gọi 1h/s lên bảng trình
bày
bàn theo y/c
Chấm theo đáp án của GV
H/s trả lời miệng
Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức
1h/s lên bảng trình bày
= 2a.(2b) = 4ab c/ (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2
= [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2 = z2
Bài 36 / 17 a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
với x = 98⇒(x+2)2= (98+2)2
= 1002 = 10000
Bài 1: Các khẳng định sau là đúng hay sai
a (a- b)3 = (a- b).(a2 + ab+ b2)
b (a+ b)3 = a3+3ab2+ 3a2b+ b3
c x2+ y2 = (x- y).(x+y)
d (a+ b).(b2- ab+a2) = a3+b3
Bài 2 : Viết tiếp vế phải hoặc vế trái của các hằng đẳng
thứcsau:
(A- B)3 =
(A+B).(A2 - AB + B2) =
(A- B)2 =
(A- B).(A+B) = ………
Bài 1: a → S b → Đ c → S d → Đ Bài 2: A3- 3A2B+ 3AB2- B3 A3+ B3 A2- 2AB+ B2 A2 - B2 3) Củng cố dặn dò ( 2 phút) *Về nhà học kĩ 7 HĐT đáng nhớ *Xem lại các BT đã chữa và BT kiểm tra 15p *Xem trớc bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng P2 đặt NTC”
Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Trang 18Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 9 phân tich đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung I Mục tiêu. a, Kiến thức:HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử b) Kĩ năng: Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung c,Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học cũng nh trong các hoạt động. II Chuẩn bị. 1) GV (hoặc bảng phụ) ghi bài tập mẫu, chú ý 2) HS: Nghiên cứu trớc bài mới. 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học 1, Kiểm tra bài cũ (5 phút): Viết các đa thức sau dới dạng tích a, ab + ac =
b, a2 - b2 =
c, a3 + b3 =
d, a3 - b3 =
2, Bài mới
Hãy viết 2x2 – 4x thành một
tích của những đa thức
GV : Gợi ý
2x2 = 2x x
4x = 2x 2
GV : Trong VD vừa làm ta
viết 2x2 – 4x thành tích
2x ( x – 2 ) , việc biến đổi
nh vậy đợc gọi là phân tích đa
thức 2x2 – 4x thành nhân tử
- Vậy thế nào là phân tích đa
thức thành nhân tử?
- choỏt yự
-Hãy cho biết nhân tử chung
ở VD trên là nhân tử nào ?
- GV y/c hs tự n/c vd 2 trong
2p
- Nêu cách tìm nhân tử
chung của đa thức đã cho?
HS : 2x2 – 4x = 2x x - 2x 2 = 2x ( x – 2 )
H/s chú ý theo dõi gv h-ớng dẫn và gợi ý
hs trả lời Một hs đọc khái niệm trong sgk/ 18
h/s chú ý theo dõi h/s trả lời miệng nhân tử chung là 2x
- h/s tự n/c vd trong 2p
- Nghiên cứu và trả lời
1, Ví dụ.
VD1: Hãy viết 2x2 - 4 thành một tích của những đa thức
2x2 - 4 = 2x x - 2x 2 = 2x ( x - 2 )
*Khái niệm.(sgk)tr/18
VD2:Phân tích:15x3 - 5x2 + 10x Thành nhân tử
Ta có: 15x3 - 5x2 + 10x
Trang 19- H/s trình bày trên bảng = 5x.3x
2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2 - x + 2)
h/s nghe và theo dõi
c, 3.( x - y ) - 5x.( y - x ) =3.( x - y ) + 5x.( x - y ) = ( x- y ).( 3 + 5x )
* Chú ý : sgk/18Tính chất: A = - ( - A ) ?2
3x2 - 6x = 0 3x.(x - 2) = 0 ⇔
0 3
0
x x
HS đọc y/cầu BT 40/ 19h/s làm bài vào vở
HS thảo luận nhóm rồi đa
ra kquả
Bài 39 tr19 sgk
a, 3x - 6y = 3.(x - 2y)
b, 52 x2 + 5x3 + x2y = x2 (52 + 5x + y )
c, 14x2y - 21xy2 + 28x2y2
= 7xy ( 2x -3y + 4xy ) Baứi
40 (b )/19 SGK Tính giá trị của biểu thức:
x(x-1) - y(1 - x)tại x=2001, y=1999
Ta có: x.( x - 1 ) - y.( 1 - x)
= x.(x - 1) + y.(x - 1)
= ( x - 1).(x+y ) Thay x = 2001, y =1999 ta có: ( 2001 - 1) ( 2001 + 1999 )
Trang 20Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 10 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức I Mục tiêu. a,Kiến thức: HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức b,Kĩ năng: HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học và rèn luyện tính kiên trì trong giải bài tập II Chuẩn bị. 1) GV.G.án, bảng phụ, PHT 2) HS : Ôn lại các HĐT đáng nhớ 3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Tiến trình dạy học. 1,Kiểm tra bài cũ (5 phút): Viết tiếp vào vế bên phải để đợc đẳng thức đúng: 1.A2 + 2AB + B2 =
2 A2 + 2AB - B2 =
3 A2 - B2 =
4 A3 + 3A2B +3AB2 +B3 =
5 A3 - 3A2B +3AB2 - B3 =
6 A3 + B3 =
7 A3 - B3 =
2,Bài mới Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng HĐ1: Hớng dẫn h/s làm ví dụ 13 phút a, x2 – 4x + 4 có dạng HĐT nào? b, x2 – 2 Có dạng HĐT nao? c, 1 - 8x3 = ? * Cách làm nh trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng HĐT - GV cho hs làm ?1 a) Biểu thức này có bốn hạng tử theo em có thể sử dụng HĐT nào ? b) Đa thức gồm 2 hạng tử, HS bình phơng của một hiệu (x – 2)2 HS trả lời? -HS lắng nghe 1h/s đọc khái niệm
HS đọc y/cầu ?1 HS: Sử dụng HĐT lập phơng của một tổng
1hs đứng tại chỗ làm dùng HĐT hiệu hai
1, Ví dụ:
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a, x2 - 4x + 4 = x2 - 2.2x + 22
= (x - 2)2
b, x2 - 2 = x2 -( 2 ) 2
= (x - 2).( x + 2)
c, 1 - 8x3 = 13 - (2x)3
= (1 - 2x).(1 + 2x + 4x2)
*Khái niệm (sgk)tr19
?1
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 3)3
b, (x + y)2 - 9x2
= [(x+y)-3x].[(x+y)+3x]
Trang 21mỗi hạng tử là bình phơng
của một biểu thức Vậy ta có
thể áp dụng hằng đẳng thức
nào?
Thực hiện ?2
bình phơng để phân tích
HS làm ?2
= (y - 2x).(4x + y)
?2 1052 - 25 = 1052 - 52
= (105 + 5).(105 - 5)= 11000
Gọi h/s đọc ví dụ
CMR: (2n + 5)2 - 25 chia
hết cho 4 với mọi số
nguyên n ta làm ntn?
GV hớng dẫn cụ thể từng
bớc
- H/s đọc ví dụ -Ta cần biến đổi biểu thức thành một tích trong đó có một thừa
số là bội của 4 h/s chú ý theo dõi
Hs ghi bài
2,áp dụng.
* Ví dụ :CMR (2n + 5)2 - 25 chia hết cho
4 với mọi số nguyên n
Giải (2n + 5)2 - 25 = (2n + 5)2 - 52
= (2n + 5- 5).(2n + 5 + 5)
= 2n.(2n + 10)= 4n.(n + 5) 4 ∀n Nên (2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4 với mọi
số nguyên n
- YC hs làm BT sau theo
nhóm (phiếu học tập) 3p
BT: Phân tích đa thức
thành nhân tử:
a, x2 + 6x + 9
b, 10x - 25 - x2
c, 8x3 - 81
d ,
25
1
x2 - 64y2
GV nhận xét đánh giá
GV hớng dẫn: Biến đổi
VT thành nhân tử để tìm
x
Theo dõi h/s làm bài và
bổ xung
- Nhận xét - đánh giá
Các nhóm trởng nhận nhiệm vụ cho nhóm (phiếu học tập)
a x2 + 6x + 9 b,10x - 25 - x2
c,8x3 - 81
d, 251 x2 - 64y2
H/s đối chiếu theo đáp
án của GV
- Nghe và áp dụng hằng đẳng thức để biến đổi
Tìm giá trị của x
BT:
(Bảng phụ đáp án)
a, x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
b, 10x - 25 - x2 = -(5 - x)2
c, 8x3 -
8
1
= (2x -
2
1
).(4x2 + x +
4
1
)
d , 251 x2 - 64y2= ( 51 x )2 - ( 8y )2
= (
5
1
x- 8y ) (
5
1
x + 8y )
Bài 45(sgk)tr20 Tìm x, biết
2 - 25x2 = 0 ( 2)2 - ( 5x )2 = 0 ( 2+ 5x ).( 2- 5x ) = 0 2+ 5x = 0 hoặc 2- 5x = 0
x =
5 2 − hoặc x = 5 2 3) Hớng dẫn BTVN(2 phút) - Ôn lại bài và 7 HĐT đáng nhớ để phân tích đa thức thành nhân tử - BTVN : 44 ( a , c , d ) 46/ Tr 20 SGK - Đọc và nghiên cứu trớc bài"PT đa thức thành nhân tử bằng P2 nhóm hạng tử" Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Trang 22III TiÕn tr×nh d¹y häc.
1,KiÓm tra bµi cò (5 phót): Bµi29(b) - sbt TÝnh nhanh
=(x2 - 3x) + (xy - 3y) = x(x - 3) + y(x - 3) = (x - 3).(x + y) +VD2: 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(3 + x) = (x +3).(2y + z)
* NhËn xÐt (SGK)tr21
GV y/c h/s lµm ?1
TÝnh nhanh theo y/c cña ?1
Theo dâi h/s thùc hiÖn
h/s lµm ?1vµo vë1h/s lªn b¶ng
h/s díi líp lµm bµi vµo vë
2,
¸p dông.
?1 TÝnh nhanh15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
=(15.64+ 36.15)+(25.100 + 60.100)
= 15.(64 + 36) + 100.(25 + 65)
= 15.100 + 100.85
Trang 23H·y thùc hiÖn ?2 ra phiÕu
Trang 24Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
III Tiến trình dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (5 phút):Phân tích đa thức sau thành nhân tử
- GV : Nhử theỏ laứ ta ủaừ
phoỏi hụùp caực phửụng
phaựp naứo ủaừ hoùc ủeồ aựp
duùng vào vieọc phaõn tớch
ủa thửực ra nhaõn tửỷ ?
Nhaọn xeựt :
HS sử dụng PP đặt NTC5x3 + 10x2y + 5xy2
= 5x.(x2 + 2xy + y2)
HS trả lời
- Phoỏi hụùp 2 phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ chung vaứ duứng haống ủaỳng thửực
- Nhoựm hụùp lyự
Giải5x3 + 10x2y + 5xy2
= 5x.(x2 + 2xy + y2)
= 5x.(x + y)2
Ví dụ 2 Phaõn tớch ủa thửực
x2 – 2xy + y2 – 9 thaứnh nhaõn tửỷ
Giaỷi
x2 – 2xy + y2 – 9
= (x – y)2 – 32
= (x – y + 3)(x – y – 3)
Trang 25* Nhóm thế nào là hợp
GV y/c 1 HS lên bảng,
cả lớp làm ra nháp
(x – y)2 – 32
= (x – y + 3)(x – y – 3)
- Phương pháp nhóm hạng tử và dùng hằng đẳng thức
- Y/C hoạt động nhóm
- Hãy rút gọn biểu thức
rồi tính giá trị
Theo dâi h/s thùc hiƯn
GV cho các nhóm kiểm
tra kết quả làm của
- Nghe HD và làm bài
= 91.100 = 9100b) sgk/24
Làm bài 51a,b
- GV nhận xét và sửa
bài
- GV hướng dẫn cho HS
về nhà làm bài 53 :
dùng thêm phương pháp
tách hạng tử
-
2 HS lên bảng làm
HS chú ý lắng nghe
3) Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại các ví dụ
- Làm bài tập : 51c, 52, 53,54,55,56,57 Tr 24,25 – SGK
- Giê sau luyƯn tËp
Trang 26Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Tiết 13 Luyện tập
I Mục tiêu.
a,Kiến thức: Reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi baứi taọp phaõn tớch ủa thửực ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ b,Kĩ năng:
+ Hoùc sinh giaỷi thaứnh thaùo loaùi baứi taọp phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
+Cuỷng coỏ, khaộc saõu, naõng cao kú naờng phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
c,Thái độ: Có ý thức trong học tập và trong các hoạt động học tập
II Chuẩn bị.
1) GV Bảng phụ bút dạ
2)HS Bảng nhóm bút dạ
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Các hoạt động dạy và học.
1,Kiểm tra bài cũ
2,Luyện tập
- Nhaộc laùi caực phửụng
phaựp phaõn tớch ủa thửực
Bài 54/25a)x3 + 2x2y + xy2 - 9x
Trang 27tiên ta phải làm gì?
Một tích bằng 0 khi
- Đa thức trên có dạng
hằng đẳng thức nào?
- Thay x = 49,75 ta được
giá trị bằng bao nhiêu ?
- Nhận xét
Giải bài 57 Tr 25 SGk
- Gv giới thiệu phương
pháp phân tích đa thức
thành nhân tử bằng cách
tách hạng tử và thêm bớt
cùng một hạng tử qua bài
tập 57
- GV hướng dẫn HS làm
bài tập 57
GV giải thích rõ mục
đích của việc thêm bớt
hoặc tách cùng một hạng
tử là để xuất hiện nhân
tử chung hoặc hằng đẳng
thức)
Một tích bằng không khi có ít nhất một thừa số của tích bằng 0
HS lên bảng giải
HS hoạt động nhóm và giải bài theo hướng dẫn của GV
- Nhận xét chéo
H/s lµm theo sù híng dÉn cđa GV
H/s lµm theo c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch
Phương pháp tách hạng tử
Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử
d, x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 – 4x2
Trang 28Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Tiết 14 chia đơn thức cho đơn thức I) Mục tiêu:
a,Kiến thức:+ HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
+ Hs nắm đợc khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
b,Kĩ năng:Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
c,Thái độ: Có ý thức trong học tập và trong các hoạt động nhóm
II Chuẩn bị
1) GV: sgk, , bút dạ các màu bảng phụ
2)HS sgk, , bút dạ các màu bảng nhóm
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Các hoạt động dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (5 phút): Phát biểu quy tắc; chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Viết dạng tổng quát? áp dụng tính : a) x9 : x4 b)x7 : x7
2,Bài mới
- GV giụựi thieọu :A B neỏu ∃
Giụựi thieọu pheựp chia vửứa
thửùc hieọn laứ pheựp chia heỏt
Vaọy ủụn thửực A chia heỏt cho
ủụn thửực B khi naứo?
- Nghe và trả lời
-HS laứm ?1
-HS traỷ lụứi ?2,laứm theo nhoựm bàn, thaỷo luaọn
?1.a) x3 : x2 = x b) 15x7: 3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x = 5 4
x 3
?2a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x(Thử lại: 3x.5xy2 = 15x2 y2)
b) 12x3y : 9x2= 129 xy= 34 xy( vì 34 xy.9x2 = 12x3y
*Nhận xét SGKtr26 Quy taộc:SGK/26
Trang 29Giụựi thieọu quy taộc ẹoùc quy taộc ụỷ SGK
-HS laứm aựp duùng
1 HS leõn laứm caõu a,
1 H/S laứm caõu b theo
4 3
Laứm baứi taọp 59a,b
- Laứm baứi taọp 60a,61a
y/c h/s hoạt động nhóm trong
HS hoaùt ủoọng nhoựm
HS chấm bài theo đáp
án
Bài 1 : tính a) 27x5y6 : 9x3y3
= 279 (x5/x3 ).( y6/y3) = 3x2y3
b) - 4a3b9 : 7a3b7
= −7y (a3/a3).(b9/b7 )
= −74.1.b2 = −74.b2.Baứi 59
= x2
Baứi 61a) 5x2y4: 10x2y = 12y3
3) Hớng dẫn bài tập về nhà.( 2 phút)
Khi nào 1 đơn thức A chia hết cho một đơn thức B
Nêu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
Khi làm các bài tập tìm x ; tính giá trị biểu thức cần lu ý gì ?
Về nhà làm các bài tập 58, 59, 60, 61 SGK
39, 40, 41 SBT
Trang 30
Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Tiết 15 chia đA thức cho đơn thức
I Mục tiêu.
a,Kiến thức: -HS Nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
-HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức ( trờng hợp chia hết)
b, Kỹ năng : - Kĩ năng chia đa thức cho đơn thức
-Vận dung vao giải 1 só dạng toán
c, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính toán theo quy trình
II Chuẩn bị.
1) GV: Bảng phụ phấn màu,
2) HS: Bảng nhóm,Bút dạ
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Các hoạt động dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (7 phút): Tớnh: a) 8x2y3 : 3xy2
b) -5x3y2 : 3 xy2
c) 12x4y5 : 2,Bài mới
Trang 31H§2: ¸p dơng. 15 phĩt
- Thực hiện ?2
GV dùng bảng phụ câu a
- GV tổng hợp khái quát :
Để chia 1 đa thức cho đơn
thức ta có thể phân tích đa
thức bị chia thành nhân tử
mà có nhân tử là đơn thức
chia rồi thực hiện tương tự
như chia một tích cho một
số
- GV gọi 2 học sinh lên
bảng giải câu b theo 2
b) (20x4y – 25x2y2
– 3x2y ) : 5x2y = 4x2 – 5y - 35
= 2x2 – 3 - 75x2y2
*Chĩ ý(SGK)tr28
Trang 32- YC HS trả lời bài 63
- Laứm baứi taọp 64a,b
- ẹa thửực A chia heỏt cho
ủa thửực B khi naứo ? Neõu
a,(-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2
= -x3 – 2x + 32b,(x3 – 2x2y + 3xy2 ) :(−12x)
= -2x2 + 4xy – 6y2
3) Hớng dẫn bài tập về nhà (2 phút)
* Hoùc thuoọc quy taộc; Xem laùi vớ duù
* Laứm baứi taọp : 65,66 – SGK; 45/12 sbt
* Nghiên cứu bài tập trong SBT để giờ sau tiếp tục phần 2 - áp dụng
Trang 33Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Tiết 16 chia đA thức cho đơn thức
I Mục tiêu.
a,Kiến thức: Hoùc sinh đợc củng cố về kiến thức chia đa thức cho đơn thức, khi naứo ủa thửực chia heỏt cho ủụn thửực
b, Kỹ năng : - Kĩ năng chia đa thức cho đơn thức
- Vaọn duùng ủửụùc pheựp chia ủa thửực cho ủụn thửực ủeồ giaỷi toaựn
c, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tính toán theo quy trình
II Chuẩn bị.
1) GV: Bảng phụ phấn màu,
2) HS: Bảng nhóm,Bút dạ
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Các hoạt động dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (10 phút):
HS1: Thực hiện phép tính chia
a) (x5 +4x3 −6x : 4x2) 2
b) 5x y3 5 3x y : 2x y7 3 2 32
Hoạt động 1: Chữa bài tập (15 phút)
Đặt (x - y) = z Khi đó ta có:(3z4 + 2z3 - 5z2):z = 3z2 + 2z - 5 Hay: 3(x-y)2+2(x-y)- 5
Trang 34YC hs trả lời bài tập 66/29 - Cá nhân trả lời, giải
thích Bài 66/29 sgkQuang trả lời đúng
điểm
II) Luyện tập:
Bài 1:
a)29b) 0
Bài 2: Nhận xét đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu bậc của mỗi biến trong B không lớn hơn bậc thấp nhất của biến đó trong
A Do đó ta có:
a) n = 1; n= 0b) n = {0;1;2}
3)Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Xem lại kiến thức của bài chia đa thức cho đơn thức
- Xem trớc kiến thức bài chia đa thức một biến đã xắp xếp
Trang 35Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Tiết 17 chia đA thức một biến đã sắp xếp
I) Mục tiêu.
a,Kiến thức: Hoùc sinh hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ pheựp chia heỏt, pheựp chia coự dử
b, Kĩ năng: - Naộm vửừng caựch chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
- Reứn luyeọn kú naờng tớnh toaựn
c,Thái độ: Có ý thức trong học tập và trong các hoạt động học tập
II Chuẩn bị
1) GV Baỷng phuù, phaỏn maứu,
2)HS Bảng nhóm bút dạ
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp:
III Các hoạt động dạy học
1,Kiểm tra bài cũ ( không)
2,Bài mới
Trang 36Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
- Cho hoùc sinh thửùc hieọn
pheựp chia 962 : 62
- GV ủửa ra vớ duù vaứ hửụựng
daón caựch ủaởt pheựp chia
- GV giụựi thieọu ủa thửực bũ
chia vaứ ủa thửực chia
- Giới thiệu đa thức thơng laứ
2 x2 – 5x +1
- GV giụựi thieọu ủaõy laứ pheựp
chia heỏt Vaọy pheựp chia heỏt
laứ pheựp chia nhử theỏ naứo ?
* Pheựp chia coự dử baống 0 laứ pheựp chia heỏt
?1(x2 - 4x – 3)( 2 x2 – 5x +1)
= 2x4 - 13 x3 + 15 x2 +11x -3 Bài tập 67a/31
2x2 – 6x -x + 3 -x + 3 0
GV cho HS thửùc hieọn
pheựp chia thửự hai
Coự gỡ khaực vụựi pheựp chia
trửụực?
Nhaọn xeựt baọc cuỷa –5x + 10
so vụựi baọc cuỷa x2 +1 ?
-Giụựi thieọu pheựp chia coự dử
vaứ coõng thửực:
A = B.Q + R (B ≠ 0)
Cho hs ủoùc chuự yự
HS leõn baỷng laứm tửứng bửụực
-5x + 10 khoõng chia cho x2 + 1 ủửụùc
Baọc cuỷa –5x + 10 nhoỷ hụn baọc cuỷa x2 +
- 3x2 - 5x + 7 -3x2 - 3
- 5x + 10Pheựp chia treõn laứ pheựp chia coự dử: 5x3 – 3x2 + 7
= (x2 + 1)(5x – 3) – 5x + 10
* Chuự yự(SGK):A = BQ + RTrong ủoự :
R = 0 hoaởc R coự baọc nhoỷ hụn baọc cuỷa B
36
Trang 37H§ 5.Híng d·n bµi tËp vỊ nhµ
*Viết đa thức bị chia A dưới dạng A = BQ + R
*Về nhà làm các bt: 48; 49; 50 sbt/8 bài 70/32 sgk
* Giê sau luyƯn tËp
Trang 38Lớp 8A1 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A2 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A3 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Lớp 8A4 Tiết Ngày dạy Sĩ số 24 Vắng
Tiết 18 luyện tập I) Mục tiêu.
a,Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp và vận dụng bằng đẳng thức để thực hiện phép chia này
III Các hoạt động dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ: Bt 70 sgk/32
Goùi hs laứm baứi
Cho hs khaực nhaọn xeựt, gv
cho ủieồm
1h/s lên bảng
h/s dới lớp làm bài vào vở
HS leõn baỷng laứm
Bài tập 68 tr31b/ (125 x3 + 1) : (5x + 1) =
- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà traỷ
lụứi vaứ giaỷi thớch HS hoaùt ủoọng nhoựm
Trang 39Bài 72 Tr 32 SGK
- Cho HS hoạt động nhóm
- Treo bài mỗi nhóm lên
bảng để cả lớp nhận xét
và sửa bài
- Đây là phép chia hết
hay phép chia có dư ?
GV: Nêu cách tìm số a
để phép chia là phép chia
hết?
GV: có thể hướng dẫn
cách giải khác
Hai kết quả nh nhau
Đây là phép chia hết
Hai Hs lªn b¶ng tr×nh bµy
3x3 – 5x2 + 5x 3x3 – 3x2 + 3x
- 2x2 + 2x – 2
- 2x2 + 2x – 2 0
= 2x+1
Bài 74 Tr 32 - SGK
Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 +
x + a chia hết cho đa thức
x + 2 2x3 – 3x2 + x + a x + 2
- 2x3 + 4x2 2x2 –7x + 15
- 7x2 + x + a 7x2 + 14x 15x + a
- 15x - 30
a - 30
a = 30
a – 30Để (2x3 – 3x2 + x + a) (x + 2) thì
a – 30 = 0 ⇒a = 30
3) Híng dÉn BTVN (2 phĩt)
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?
- Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?
- Khi thực hiện phép chia đa thức một biến ta cần chú ý những gì ?