1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương III

50 468 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8 chương 3
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng: tiết 42: mở đầu về phơng trình I.Mục tiêu tiết học: +Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơngtrình phơng trình, phong trình tơng đơng.. hoạt độ

Trang 1

Giảng:

tiết 42: mở đầu về phơng trình

I.Mục tiêu tiết học:

+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơngtrình phơng trình, phong trình tơng đơng

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

việc giải phơng trình nh thế nào chúng

HS: Lên bảng làm bài kiểm tra

Trang 2

ta nghiên cứu các bài học của chơng

III.

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Phơng trình một ẩn.

GV: Tìm x biết 2x + 5 = 3(x - 1) + 2

GV: Gọi HS lên bảng tìm x và yêu cầu

HS dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận

= B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải

B(x) là hai biểu thức của cùng một biến

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Với x = 6 Hãy tính giá trị chủa mỗi

vế của phơng trình 2x + 5 = 3(x – 1) + 2

?

GV: Vậy với x = 6 giá trị của vế trái bằng

giá trị của vế phải của phơng trình 2x + 5

HS: Trả lời2x + 5 = 3(x – 1) + 2 là một phơng trình ẩnx

HS: Nêu định nghĩa phơng trình ẩn x

HS: Lấy ví dụ phơng trình ẩn y

2t – 1 = t + 5HS: Hoạt động nhóm làm ?1a) Ví dụ phơng trình ẩn yb) Ví dụ phơng trình ẩn u

HS: Lên bảng làm tính

VT = 2.6 + 5 = 17

VP = 3(6 – 1) + 2 = 17

HS: Lên bảng làm ?3a) Với x = - 2

VT = 2(- 2 + 2 ) – 7 = - 7

VP = 3 – (- 2) = 3 + 2 = 5

Trang 3

b) Với x = 2

VT = 2(2 + 2 ) – 7 = 1

VP = 3 – 2 = 1Vậy với x = 2 VT = VP, x = 2 thoả mãn ph-

ơng trình hay x = 2 là một nghiệm của

ph-ơng trình

Hoạt động 3: Giải phơng trình

GV: Việc tìm x của các bài toán trên

chính là giải phơng trình tìm nghiệm Tập

hợp tất cả các nghiệm của một phơng

trình đợc gọi là tập nghiệm của phơng

trình đó và thờng đợc kí hiệu là S

GV: Cho HS hoạt động làm ?4

Điền vào chỗ trống

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Khi bài toán yêu cầu giải phơng

trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm của

phơng trình

HS: Hoạt động nhóm làm ?4a) Phơng trình x = 2 có tập nghiệm là S

= { }2b) Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm

{ }− 1Tập nghiệm của phơng trình x + 1= 0 là S2 =

{ }− 1

Trang 4

GV: Ta thấy S1 = S2 Khi đó hai phơng

GV: Với mỗi phơng trình sau, hãy xét

xem x = - 1 có là nghiệm của nó không ?

b) x + 1 = 2(x – 3)Với x = - 1, VT = – 1 + 1 = 0, VP = 2(- 1 -3) = - 8 Vậy VT ≠ VP, x = - 1 không lànghiệm của phơng trình trên

c) 2(x + 1) + 3 = 2 – x Với x = - 1, VT = 2(- 1 + 1) + 3 = 3, VP = 2– (- 1) = 3 Vậy VT = VP, x = - 1 là mộtnghiệm của phơng trình trên

Trang 5

tiết 43: phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I.Mục tiêu tiết học:

+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơngtrình phơng trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

+Kỹ năng : Nhận biết phơng trình bậc nhất một ẩn, cách biến đổi phơng trình

+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Em hãy nêu dạng tổng quát về

một ẩn Vậy em hãy cho biết dạng tổng

quát của phơng trình bậc nhất một ẩn

Trang 6

kia, ta phải đổi dấu hạng tử đó.

Vậy đối với phơng trình ta cũng làm nh

vậy

Ví dụ: x + 2 = 0, chuyển hạng tử +2 từ vế

trái sang vế phải và đổi dấu thành – 2, ta

đợc x = - 2

GV: Em hãy nêu quy tắc chuyển vế ?

GV: áp dụng quy tắc chuyển vế Giải các

GV: Nh các em đã biết, chia cả hai vế của

phơng trình cho 2 nghĩa là nhân cả hai vế

của phơng trình với 1

2 Vậy em hãy phátbiểu quy tắc chia cả hai vế của phơng

HS: Làm ?1a) x – 4 = 0 ⇔ x = 4

b) 3

4 + x = 0 ⇔ x = -3

4c) 0,5 – x = 0 ⇔ 0,5 = x

HS: Nêu quy tắc nhân

Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.

HS: Phát biểu quy tắc chia cả hai vế của

ph-ơng trình cho một số khác 0

Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0.

HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảngnhóm

a) 2

Hoạt động 4 : Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn.

GV: Để giải phơng trình bậc nhất một ẩn HS: Nêu cách giải phơng trình bậc nhất một

Trang 7

HS: Nghiên cứu ví dụ 1 và ví dụ 2 SGK.

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

HS: Đại diện nhóm lên bảng trình bày lờigiải

- Học thuộc định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn, các quy tắc chuyển vế và

nhân, cách giải tổng quát phơng trình bậc nhất một ẩn

- Làm bài tập: 6 – 9 SGK – Tr9, 10

Soạn:

Giảng:

Trang 8

tiết 44: phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

I.Mục tiêu tiết học:

+Kiến thức : Nắm đợc dạng phơng trình đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một

ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0

+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS

II.Chuẩn bị tiết học:

- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập

III.Nội dung tiết dạy trên lớp :

1/ Tổ chức lớp học

2/ Kiểm tra bài cũ

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2: Cách giải.

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm đọc và

nghiên cứu ví dụ 1 SGK Ví dụ 1: Giải phơng trình.2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)

⇔ 2x – 3 + 5x = 4x + 12

⇔ 2x + 5x – 4x = 12 + 3

⇔ 3x = 15

Trang 9

GV: Em hãy cho biết các bớc để giải

hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ

của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và có thể đa

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một

vế, các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc(phơng trình dạng ax + b = 0)

HS: đọc nghiên cứu ví dụ 2

HS: Nêu các bớc giải phơng trình ở ví dụ 2

- Quy đồng mẫu hai vế

- Khử mẫu hai vế

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một

vế, các hằng số chuyển sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận ợc

Trang 10

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

1) Khi giải một phơng trình, ngời ta

thờng tìm cách biến đổi để đa

ph-ơng trình đó về dạng đã biết cách

giải (đơn giản nhất là dạng ax + b

= 0) Việc bỏ dấu ngoặc hoặc quy

x - 5 26

x+

= 7 34

Trang 11

GV: Chuẩn hoá và cho điểm.

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập

13

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

- Bạn Hoà giải sai vì khi chia cả hai

vế cho x mà cha có điều kiện x

HS: Hoạt động nhóm xem bạn Hoà giải

đúng, hay sai? Vì sao ?

Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.

- Học bài và làm các bài tập: 10 – 12; 14 – 20 SGK-Tr12, 13, 14

- Bài 10 tơng tự nh bài 13 đã chữa, tìm đúng sai vì sao ?

- Bài tập 11, 12: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm

- Bài tập 14: Thay mỗi số vào hai vế của phơng trình nếu giá trị hai vế bằng nhauthì nó là nghiệm, ngợc lại nó không là nghiệm

- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn rồi tìmtập nghiệm

Soạn:

Giảng:

tiết 45: luyện tập

Trang 12

I.Mục tiêu tiết học:

+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơngtrình đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0

+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic HS

II.Chuẩn bị tiết học:

- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập

III.Nội dung tiết dạy trên lớp :

1/ Tổ chức lớp học

2/ Kiểm tra bài cũ

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài và yêu

cầu HS dới lớp cùng làm sau đó nhận xét

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

HS: Lên bảng làm bài tậpa) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập.

VP của các phơng trình Nếu hai vế bằngnhau thì nó là nghiệm, ngợc lại nó không là

Trang 13

GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm

làm bài tập 14 SGK sau đó nhận xét bài

làm của bạn

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm từng

Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp xe

máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và

làm bài tập vào bảng nhóm

GV: Em hãy viết công thức liên quan

giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?

- Với x = -1, giá trị VT = − 1 = 1, giá trị VP

= - 1 Vậy -1 không là nghiệm của phơngtrình (1)

- Với x = 2, giá trị VT = 2 = 2, giá trị VP =

2 Vậy x = 2 là một nghiệm của phơng trình

- Với x = - 3, giá trị VT = − 3 = 3, giá trị

VP = - 3 Vậy -3 không là nghiệm của

- Với x = - 3, giá trị VT = (-3)2 + 5.(-3) + 6

= 0, giá trị VP = 0 Vậy x = -3 là mộtnghiệm của phơng trình (2)

HS: Đọc yêu cầu bài toán 15

HS: Trả lời câu hỏi gợi ý

Quãng đờng = vận tốc x thời gian

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm

- Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì ôtô đi

đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi đợc thờigian là x + 1 giờ

- Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằngnhau Vậy ta có phơng trình:

32.(x + 1) = 48.xHS: Lên bảng làm bài tập 16

Từ hình vẽ 3 ta có: 3x + 5 = 2x + 7

Trang 14

GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm

cùng giải 3 phơng trinhg trên sau đó nhận

xét bài làm của các bạn

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở nhà.

- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18b; 19; 20 SGK-Tr 14

- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn

Soạn:

Giảng:

tiết 46: Phơng trình tích

Trang 15

I.Mục tiêu tiết học:

+ Kiến thức: Nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích

2/ Kiểm tra bài cũ

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2

GV: a.b = 0 ↔a=0 hoặc b = 0 (với a, b là

2 số bất kỳ)

GV: Hãy giải PT ở ví dụ trên

HS: Một tích bằng 0 khi trong tích đó cóthừa số bằng 0

HS phát biểu: Trong một tích, nếu có 1 thừa

số bằng 0 thì tích bằng 0 và ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong 2 thừa số bằng 0

HS: (2x-3)(x+1) = 0

↔ 2x-3 = 0 hoặc x+1 = 0

↔ x = 3/2 hoặc x = -1.

Trang 16

GV: PT đã cho có mấy nghiệm.

GV: PT nh ví dụ trên gọi là PT tích

Em hiểu thế nào là một phơng trình tích?

GV: Trong bài này ta chỉ xét các PT mà 2

vế là 2 biểu thức hữu tỉ và không chứa ẩn

GV cả lớp cùng nghiên cứu ví dụ 3 SGK

GV yêu cầu thực hiện ?4

Trang 18

I.Mục tiêu tiết học:

+Kiến thức: HS đợc ôn tập về phơng trình tích, cách đa một phơng trình về phơngtrình tích, cách giải phơng trình tích

+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải phơng trìnhtích

+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS

II.Chuẩn bị tiết học:

- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập

III.Nội dung tiết dạy trên lớp :

1/ Tổ chức lớp học

2/ Kiểm tra bài cũ

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Em hãy viết dạng tổng quát của

ph-ơng trình tích ? Nêu cách giải ?

áp dụng giải phơng trình sau:

x(2x - 9) = 3x(x - 5)

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

HS: Nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập

Bài tập 23: Giải các phơng trình sau:

GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm

HS: Lên bảng làm bài tập1) 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)

Trang 19

; 5

7

; 1

Trang 20

0 Ph©n tÝch vÕ tr¸i thµnh nh©n tö).

- Bíc 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch t×m nghiÖmråi kÕt luËn

⇔x = -3 hoÆc x = 0 hoÆc x =

2 1

Trang 21

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững khái niệm đkxđ của 1 phơng trình, cách tìm đkxđ của

PT Nắm vững cách giải PT chứa ẩn ở mẫu, kết luận nghiệm PT

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm đkxđ của 1 PT, giải PT chứa ẩn ở mẫu chính xác, kết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Ta sẽ giải PT này bằng các pp đã biết

GV: x=1 có phải là nghiệm của PT

không?

- GV: Vậy PT đã cho có tơng đơng với

PT x=1 không?

- GV: Khi biến đổi từ PT chứa ẩn ở mẫu

sang TP không chứa ẩn ở mẫu thì có thể

PT mới không tơng đơng với PT đã cho

Chính vì vậy khi GPT chứa ẩn ở mẫu phải

HS: Chuyển vế biểu thức chứa ẩn sang 1vế: Ta có:

Trang 22

- GV yªu cÇu häc sinh thùc hiÖn ?2.

- HS theo dâi vµ ghi bµi

Trang 24

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT, Giải PT chứa ẩn ở

mẫu thông qua bài tập

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm điều kiện để giá trị phân thức xác định, biến đổi PT và

đối chiếu với ĐKXĐ của PT để KL nghiệm

- Thái độ: Tự giác trong học tập, cẩn thận.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS: Điều kiện xác định của PT là gì?

GV: ta đã giải 1 số PT chứa ẩn ở mẫu đơn

giản Hôm nay ta sẽ xét 1 số PT chứa ẩn ở

Trang 25

- GV yªu cÇu häc sinh thùc hiÖn ?3.

b 3 2 1

x x

§¹i diÖn 1 nhãm lªn tr×nh bµy

GV ch÷a vµ chuÈn ho¸ kiÕn thøc

Trang 26

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV đa đề bài lên bảng phụ

- HS trả lời.+ Cả 2 bạn đều sai vì ĐKXĐ của PT là x≠5.

+ Vì vậy giá trị tìm đợc x=5 phải loại

Trang 28

4 Củng cố:

- Nêu các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu

- Các bài tập đã chữa, cách giải

-Soạn:

Giảng: Tiết 51:

Luyện tập

Trang 29

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

→(3a-1)(a+3) + (a-3)(3a+1) = 2(a+3)(3a+1)

↔3a2 +8a-3 + 3a2 -8a -3 = 6a2 +20a+6

Trang 30

↔ 40( 3) 3(3 1) 2(7 2) 2 12( 3) 12( 3) 12( 3)

- Häc bµi theo s¸ch vµ lµm bµi tËp 41-42 trong SBT

- §äc s¸ch tríc bµi gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT

So¹n:

Gi¶ng: TiÕt 52:

Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

Trang 31

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập PT.

- Kỹ năng : Biết vận dụng để giải 1 số dạng bài toán bậc nhất không quá phức tạp.

- Thái độ: Tự giác học tập, chủ động tiếp thu kiến thức.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Lồng trong bài dạy

- GV: Ta đã giải nhiều bài toán bằng

ph-ơng pháp số học Hôm nay chúng ta đợc

học 1 cách giải khác đó là giải BT bằng

cách lập PT

3 Bài mới:

Hoạt động 2: Biểu diễn 1 đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.

GV: Trong thực tế nhiều đại lợng biến đổi

phụ thuộc lẫn nhau, nếu ký hiệu 1 trong

các đại lợng ấy là x thì các đại lợng khác

có thể biểu diễn bởi những biểu thức chứa

a GV gợi ý Biết thời gian và vận tốc tính

quãng đờng nh thế nào

b Biết thời gian và quãng đờng tính vận

- HS đọc to đề bài rồi lần lợt trả lời

a Thời gian bạn Tiến tập chạy là x phút.Nếu vận tốc trung bình của Tiến là 180m/pthì quãng đờng Tiến chạy đợc là 180x(m)

b Quãng đờng Tiến chạy đợc là 4500m và thời gian chạy là x (phút) Vậy vận tốc trung bình của Tiến là:

Trang 32

GV treo bảng phụ và hớng dẫn.

a Ví dụ: x=12 → Số mới là:

512=500+12

x=37 thì số mới là bao nhiêu?

Vậy viết thêm chữ số 5vào bên trái số x ta

GV: Hãy gọi 1 trong 2 đại lợng đó là x,

cho biết x có điều kiện gì?

Tính số chân gà?

Tính số chó?

Tính số chân chó?

Căn cứ vào đâu mà ta lập PT bài toán

GV yêu câu học sinh tự giải PT trên

GV: x=22 có thoả mãn điều kiện không?

GV: Qua bài toán trên hãy cho biết

+ Để giải bài toán bằng cách lập PT ta

cần tiến hành những bớc nào?

- GV nhấn mạnh

+ Thông thờng ngời ta chọn ẩn trực tiếp

+ Điều kiện thích hợp của ẩn

- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?3

Gọi 1 học sinh khá lên làm - HS thực hiện ?3.Gọi số chó là x (con) ĐK: x nguyên dơng

và x<36

Trang 33

GV chÝnh x¸c ho¸ bµi lµm cña häc sinh.

- Nªu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT

- Nh÷ng ®iÓm g× cÇn lu ý trong qu¸ tr×nh gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT

5 Híng dÉn:

- Häc bµi theo SGK

- §äc tríc phÇn tiÕp theo 1 sè vÝ dô vÒ gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp PT

- Bµi 34 Gäi mÉu sè lµ x §K: x nguyªn vµ x kh¸c 0

Trang 34

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, chú ý đi sâu

ở bớc lập phơng trình nh chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn, phân tích bài toán, biểu diễn các

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2: Ví dụ

GV nêu ví dụ (SGK):

GV: trong bài toán trên để dễ dàng thấy

sự liên quan giữa các đại lợng ta có thể

lập bảng sau

HS đọc to ví dụ

GV: Việc lập bảng ở 1 số dạng toán nh:

chuyển động, năng suất giúp ta phân

tích bài toán dễ dàng hơn

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Giáo án Đại số 8 chương III
Bảng nh óm (Trang 2)
Bảng nhóm. - Giáo án Đại số 8 chương III
Bảng nh óm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w