Mục tiêu: -Hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, các HĐT đáng nhớ, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đ
Trang 1Tiết 19 : Ôn tập chơng I
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I Mục tiêu:
-Hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, các HĐT đáng nhớ, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử
-Rèn kỹ năng giải các bài tập có liên quan
II.Chuẩn bị:
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
-H nhắc lại một số qui tắc nhân chia đa thức
-Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B,đa thức A chia hết cho đơn thức B
3.Bài giảng:
-G chép bài lên bảng
-Cho H lên trình bày
-Cách rút gọn biểu thức
-Cho 2 H lên bảng trình
bày
-G chép bài lên bảng
-Cho 2H lên trình bày
?Các phơng pháp đã áp
dụng?
?Cách tìm x?
-H lên bảng trình bày
-Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện
-H lên bảng trình bày
-2H lên bảng Trình bày rõ các phơng pháp đã sử dụng để phân tích
-Viết VT thành tích -H trình bày
I.Lý thuyết:
II.Bài tập:
Dạng 1: Làm tính nhân
Bài 75a.
5x2(3x2 - 7x + 2)
= 15x4 - 35x3 + 10x2
Bài76a.
(2x2-3x)(5x2-2x+1)
= 10x4-4x3+2x2-15x3+6x2-3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
a.(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
= x2 – 4 – x2 + 3x – x + 3
= 3x – 1 b.(2x+1)2+(3x–1)2+2(2x+1)(3x-1)
= (2x + 1 + 3x – 1)2
= (5x)2
= 25x2
Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79:
a.x2 – 4 + (x – 2) 2
= (x – 2)(x +2) + (x – 2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2)
= 2x(x – 2) b.x3 – 2x2 + x – xy2
= x(x2 -2x + 1 – y2)
= x[(x2 – 2x + 1) – y2]
= x[(x – 1)2 – y2]
=x(x – y – 1)(x + y – 1)
Dạng 4: Tìm x, biết
a
3
2 x(x2 – 4) = 0
1
Trang 2
Cho H lên bảng trình
bày
Tơng tự với câu c
Lu ý: các phép toán
trên các số vô tỉ thực
hiện nh trên các số hữu
tỉ
3
2x(x – 2)(x + 2) = 0
x1 = 0; x2 = 2; x3 = - 2 c.x + 2 2 x2 + 2x3 = 0 x(1 + 2 2 x + 2x2) = 0 x(1 + 2 x)2 = 0
x1 = 0; x2 =
2
1
−
4.Củng cố: -Xem lại các bài tập đã chữa
- Thuộc lý thuyết
5.HDVN: - Bài 82, 83/33
Bài 83: 2n2 – n + 2 = n(2n + 1) – ( 2n + 1) + 3
⇒ 2n + 1 là ớc của 3
Tuần 11 : Tiết 20 : Ôn tập chơng I ( tiếp)
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
Tiếp tục hệ thống, củng cố các kiến thức đã học trong chơng thông qua việc giải các bài có liên quan
II.chuẩn bị: Bảng phụ bài 1
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
3.Bài giảng:
-Gv treo đầu bài lên
bảng
? Cách tính nhanh?
*Chú ý: Phần c nếu
thay
x = 11 vào để tính thì
rất phức tạp
-Hs trả lời từng phần +Phần a: viết đa thức thành luỹ thừa rồi thay số
+Phần b: dùng công thức luỹ thừa của một tích và hằng đẳng thức rồi thu gọn biểu thức
-Phần c: Từ x = 11, cùng cộng vào 2 vế với
1 làm xuất hiện số 12 rồi thay biểu thức (x +
Bài 1: Tính nhanh giá trị của biểu thức
a.M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18; y = 4 Giải:
M = x2 + 4y2 - 4xy = (x – 2y)2
Thay x = 18; y = 4 ta có
M = (18 – 2.4)2
= 102
= 100 b.P = 34.54 – (152 + 1)(152 – 1) = (3.5)4 – (154 – 1)
= 154 – 154 + 1 = 1
c.Q = x4-12x3+12x2-12x+111 tại x = 11
Giải: x = 11⇒x + 1 = 12 Thay 12 = x + 1 vào Q ta có
x4-(x+1)x3+(x+1)x2-(x+1)x+111
2
Trang 3
-Cho 3 H lên trình
bày
-Gv nhắc lại dạng
toán
?Trình bày cách làm?
?Kiến thức áp dụng?
Cho 2 H lên trình bày
?Cách tìm n ?
Cho H lên trình bày
Q rồi mới thay x = 11
để tính
-Hs trả lời -Dùng HĐT 1 và 2; sử dụng kiến thức [f(x)]2
≥ 0 với ∀x để làm
-Viết 2n2 – n + 2 thành tổng có các số hạng luôn chia hết cho 2n + 1 và có một số hạng là hằng số
Tổng chia hết cho 2n +
1 ⇔ 2n + 1 là ớc của hằng số đó
= 111 – x Thay x = 11 vào , ta có
Q = 111 – 11 = 100
Bài 2: Chứng minh biểu thức luôn dơng(luôn
âm) a.C/m x2–2xy+y2+1 > 0 với ∀x,y∈R
Giải :
Ta có x2–2xy+y2+1 = (x – y)2 +1 Vì (x – y)2 ≥ 0 với ∀x, y∈R
⇒ (x – y)2 +1> 0 với ∀x, y∈R Vậy x2–2xy+y2+1 > 0
với ∀x,y∈R b.C/m x – x2 – 1 < 0 với ∀x, y∈R
Giải: x – x2 – 1= - (x2 – x + 1) = -[(x -
2
1)2 + 4
3]
Vì (x -
2
1 )2 ≥ 0 với ∀x, y∈R
⇒(x -
2
1)2 + 4
3 > 0 với
∀x, y∈R
⇒-[(x -
2
1 )2 + 4
3 ] > 0 với ∀x, y∈R Vậy x – x2 – 1 < 0
với ∀x, y∈R
Bài 3: Tìm n ∈Z để 2n2 – n + 2 2n + 1
Giải:
2n2 – n + 2
= n(2n+1) – (2n +1) + 3 Vì n(2n + 1) 2n + 1
và 2n + 1 2n + 1 với ∀ n ∈Z
Để 2n2 – n + 2 2n + 1 Thì 3 2n + 1
hay 2n + 1 ∈ Ư(3)
Ư(3) = {−1;1;−3;3}
*2n + 1 = - 1 *2n + 1 = 1
n = - 1 n = 0
*2n + 1 = -3 *2n + 1 = 3
n = -2 n = 1
⇒ n∈ {−1;0;−2;1}
4.Củng cố : Xem lại toàn bộ các dạng bài tập đã chữa
5.HDVN: Ôn toàn bộ lý thuyết và bài tập để tiết sau làm bài kiểm tra chơng
3
Trang 4
Tiết 21 : Kiểm tra chơng I
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Kiểm tra mức độ nắm các kiến thức cơ bản trong chơng của H Từ đó G điều chỉnh phơng pháp
và nội dung giảng dạy trong chơng II
-Kiểm tra kỹ năng trình bày bài của H
II.Chuẩn bị: G chuẩn bị đề cho từng H
III.Tiến trình lên lớp :
1.ổn định tổ chức:
2.G phát đề và nêu rõ yêu cầu của tiết kiểm tra
I.Trắc nghiệm:
1.Khoanh tròn vào đẳng thức sai
a.x2 + 2x + 1 = (x + 1)2
b.x2 + x +
2
1 = (x +
4
1 )2 c.16x2 + 8x + 1 = (1 + 4x)2
d.9x2 + 2x +
9
1 = (3x +
3
1)2 2.Cho biểu thức
(3x – 5)(2x + 11) – (2x + 3)(3x + 7)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Kết quả thực hiện phép tính là:
a.6x2 – 15x – 55
b.- 43x – 55
c.Không phụ thuộc vào x
d.Một đáp số khác
II.Bài tập:
1.Rút gọn biểu thức:
a.(3x – 1)2 + 2(3x – 1)(2x +1)+ (2x +
1)2
b.(x2 – 1)(x + 2) – (x – 2)(x2 + 2x +
4)
2.Phân tích đa thức thành nhân tử
a.x2 – y2 – 5x + 5y
b.3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2
c.2x2 – 5x – 7
3.Tìm x, biết: 2x(x – 3) – x + 3 = 0
4.Chứng minh:
2x2 – 8x + 9 > 0 với mọi x
I.Trắc nghiệm:
1.Khoanh tròn vào đẳng thức sai a.(x – 1)2 = 1 – 2x + x2
b.(a – b)(b + a) = a2 – b2
c.(x + 2)2 = x2 + 2x + 4 d.4x2 – 2x +
4
1 = ( 2
1
- 2x)2
2.Biết 3x + 2(5 – x) = 0 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng Giá trị của x là:
a – 8
b – 9
c – 10
d Một kết quả khác
II.Bài tập:
1.Rút gọn biểu thức:
a.(2x + 3)2 + (2x + 5)2–2(2x + 3)(2x + 5) b.(x2 + 1)(x – 3) – (x – 3)(x2 + 3x + 9) 2.Phân tích đa thức thành nhân tử
a.3x2 – 3y2 – 12x + 12y b.5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy c.3x2 – 7x – 10
3.Tìm x, biết: (x – 1)2 – x2 + 6 = 1 4.tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x2 – 6x + 11
3.Đáp án và biểu điểm:
*Trắc nghiệm: 2 điểm
*Bài tập:
4
Trang 5
Câu 1: 3 điểm
Câu 2: 3 điểm
Đề 1:
Câu 3: 1 điểm
Đề 1: x1 = 3; x2 =
2
Câu 4: 1 điểm
Đề 1: 2(x – 2)2 + 1 > 0 với mọi x Đề 2: (x – 3)2 + 2 ≥ 2 ⇔ x = 3
4.Nhận xét giờ kiểm tra:
5 HDVN: Xem trớc bài: “Phân thức đại số”
Tuần 12 : Tiết 22 : Chơng II : Phân thức đại số
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
-Học sinh có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ: ?5, các phân thức trong SGK, Một số biểu thức đại số
-Bảng nhóm: ?3, ?4
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
-G treo bảng phụ (các
biểu thức đã cho trong
SGK): các biểu thức đó
gọi là PTĐS (phân thức)
? A, B là gì?
? Thế nào là một PT?
-G tóm tắt ghi bảng
-Cho H làm ?1
? Đọc ?2
?So sánh với khái niệm
phân số?
-Là các đa thức -H trả lời -H nhắc lại -H trả lời (Đa thức
B ≠0) -H đọc và trả lời -H trả lời
-H trả lời và giải thích
1.Định nghĩa:
1
12
; 8 7 3
15
; 5 4 2
7 4
2 3
x x
x x
x
+
−
− +
PTĐS
*Định nghĩa: SGK/35
-Coi đa thức là PT với mẫu bằng 1
?1
?2 Mọi số thực đều là PT
Số 0, số 1 cũng là những PT
5
Trang 6
-G treo bảng phụ: một số
biểu thức để H xác định
PT
? Nhắc lại định nghĩa 2
PS bằng nhau?
? Phát biểu tơng tự cho 2
PT?
-G tóm tắt ghi bảng
? Muốn chứng minh 2 PT
bằng nhau ta làm nh thế
nào?
-H phát biểu
-Kiểm tra tích chéo
2.Hai phân thức bằng nhau:
D
C
=
B
A nếu AD = BC
*Ví dụ:
1
1 1
1
−
x x
x
Vì (x – 1)(x + 1) = 1(x2 – 1)
-Cho H thảo luận theo
nhóm ?3, ?4
-G kiểm tra kết quả thảo
luận của từng nhóm và
nhận xét
-G treo bảng phụ ?5
-G nhấn mạnh lại định
nghĩa 2 PT bằng nhau
-G chép bài lên bảng
-Cho H lên bảng trình
bày lời giải
-Phần e còn có cách làm
nào khác?
?Đọc yêu cầu của bài 3?
? Cách xác định đa thức
cần tìm?
-G hớng dẫn H trình bày
-H thảo luận theo nhóm
-H trả lời
-H ghi bài vào vở
-H lên bảng
-Chia tử cho mẫu (dùng HĐT)
-H đọc và áp dụng định nghĩa 2 PT bằng nhau
?3 23 2
2 6
3
y
x xy
y
x =
Vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x (= 6x2y3)
?4
6 3
2 3
2
+
+
=
x
x x x
Vì x(3x + 6) = 3(x2+ 2x) (= 3x2 + 6x)
?5 Bạn Vân nói đúng
3.Luyện tập:
Bài 1/36: Dùng định nghĩa 2 PT bằng nhau ,
chứng tỏ rằng:
a
x
xy y
28
20 7
5 =
Vì 5y.28x = 7.20xy (= 140xy)
d
1
1 3 1
2
−
−
−
= +
−
−
x
x x x
x x
Vì (x−1)(x2-x-2)=(x+1)( x2-3x- 1)
4 2
8
2
3
+
= +
−
+
x x
x x
Vì x3+8 = (x2- 2x + 4)(x + 2)
BàI 3/36: điền đa thức thích hợp vào chỗ
chấm:
4 16
x x
(…)(x - 4) = x(x2- 16)
6
Trang 7
(…)(x – 4) = x(x + 4)(x – 4)
⇒ … = x(x + 4)
4.Củng cố:
5.HDVN: -Thuộc định nghĩa PT, hai PT bằng nhau.
-Bài 1b,c; 2/36; 1; 2; 3/SBT
Bài 3/SBT: Muốn biết các đẳng thức bạn Lan viết đúng hay sai ta kiểm tra tích AD và BC
+Nếu AD = BC thì bạn viết đúng
Tiết 23 : Tính chất cơ bản của phân thức
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của PT để làm cơ sở của việc rút gọn PT
-Học sinh hiểu đợc qui tắc đổi dấu đợc suy ra từ tính chất cơ bản của PT Nắm vững và vận dụng tốt qui tắc đổi dấu này
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ bài 4/38
-Bảng nhóm ?4
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
-Phát biểu định nghĩa 2 PT bằng nhau?
-Chữa bài 2/36 (Còn cách nào đơn giản hơn để chứng tỏ 3 PT bằng nhau?)
3.Bài mới:
? Nhắc lại tính chất cơ
bản của PS?
? Đọc ?2
-Cho H lên bảng thực
hiện
-Tơng tự với ?3
? Dựa vào tính chất cơ
bản của PS hãy phát biểu
tính chất cơ bản của PT?
-G tóm tắt ghi bảng
? Nhắc lại tính chất?
? Tính chất cơ bản của PT
dùng để làm gì?
-Cho H thảo luận nhóm ?
-H trả lời -H đọc -H lên bảng trình bày
-H phát biểu -H nhắc lại t/c -Qui đồng các PT hoặc rút gọn PT
-H thảo luận theo nhóm
1.Tính chất cơ bản của phân thức:
?1
?2
?3
*Tính chất cơ bản của phân thức:
SGK/37
N B
N A BM
AM B
A
:
:
=
=
(M ≠0; N là nhân tử chung)
?4
7
Trang 8
-G kiểm tra kết quả của
các nhóm
(H có thể dùng định
nghĩa 2 PT bằng nhau để
kiểm tra)
? Có nhận xét gì về dấu
của A, B và - A, - B?
-G giới thiệu qui tắc đổi
dấu
-Cả tử và mẫu đã bị đổi dấu
a
1
2 ) 1 ( : ) 1 )(
1 (
) 1 ( : ) 1 ( 2 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
+
=
−
− +
−
−
=
− +
−
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
b
B
A B
A B
A
−
−
=
−
−
=
) 1 (
) 1 (
2.Qui tắc đổi dấu: SGK/37
-G tóm tắt ghi bảng
? Qui tắc đổi dấu dựa trên
cơ sở nào?
-Cho H áp dụng qui tắc
đổi dấu để làm ?5
-G treo bảng phụ bài 4
? Nhận xét?
-G chép bài lên bảng
? Cách tìm PT cùng mẫu?
-Tính chất cơ bản của PT
-H lên bảng trình bày
-Cho H suy nghĩ và lên chữa những chỗ sai sót của từng bài
-H nhận xét: có thể sửa kết quả ở vế phải hoặc sửa đầu bài ở vế trái
-Phần a: 2 mẫu đối nhau nên dùng qui tắc
đổi dấu PT -Phần b: đa về mẫu chung bằng tích 2 mẫu
B
A B
A
−
−
=
?5
a
4
−
=
−
−
x
y x x
x y
b
11
5 11
5
2
−
=
−
−
x
x x x
3.Luyện tập:
a.Bài 4/38
x x
x x x x
x x x
x
5 2
3 )
5 2 (
) 3 ( 5 2
3
2
2
−
+
=
−
+
=
−
+
(Đ)
x x
x
+
+
2
2
) 1 (
x
x x
x
3
4 3
−
− (Đ)
b.Bài 7/17- SBT:
a
5
2 7 5
2 7
; 5
3
−
−
−
=
−
+
x x
x x
x
b
1
3 3 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 3 1 3
1
4 4 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 4 1 4
2 2 2 2
−
+
= +
−
+
=
−
−
−
=
− +
−
= +
x
x x x
x
x x x
x
x
x x x
x
x x x
x
4.Củng cố:
5.HDVN: -Thuộc t/c cơ bản của PT để áp dụng vào giải các bài tập
-Thuộc qui tắc đổi dấu
-Bài 5, 6/38; 6, 7/16- SBT
Nếu AD ≠ BC thì bạn viết sai
8
Trang 9
Tuần 13 : Tiết 24 : Rút gọn phân thức
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Học sinh nắm vững và vận dụng qui tắc rút gọn phân thức
-Bớc đầu H nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để làm xuất hiện NTC của tử và mẫu
-Rèn kỹ năng thực hiện nhanh các bài toán qui đồng mẫu thức
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ: bài 8, ví dụ 1
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra :
-Phát biểu tính chất cơ bản của PT?
-Chữa bài 5a/38
3.Bài mới:
-G ghi ?1 lên bảng
-Cho H thảo luận theo nhóm
nhỏ
-Cho H lên trình bày
? Có nhận xét gì về PT vừa
tìm đợc?
-G giới thiệu: Cách biến đổi
đó gọi là “rút gọn phân thức”
-Cho H áp dụng ?1 làm một
số bài tập
? Đọc ?2
? Cách phân tích tử và mẫu?
-G hớng dẫn H cách trình bày
? qua ví dụ trên, hãy nêu cách
rút gọn một PT?
?Đọc nhận xét?
-G treo bảng phụ: chép VD1
? Nêu rõ cách làm?
-H thảo luận theo bàn -H lên bảng trình bày -Đơn giản hơn PT ban
đầu
-Nêu cách tìm NTC của tử và mẫu để rút gọn đợc nhanh
-H đọc -Đặt NTC
-H trả lời -H đọc -H trả lời theo từng
1.Rút gọn phân thức:
?1
y
x x y x
x x x
y x
x x y x x
5
2 2 : 5 2
2 : 2 2
5 2
2 2 10
4
2 2
2 2
2
2 2
3
=
=
=
*áp dụng: Rút gọn các biểu thức
3
2 2
5
2 2 3 5
2 3
3
2 7
: 21
7 : 14 21
14
y
x xy
xy
xy y x xy
y
−
2 ) 6 ( : 12
) 6 ( : 6 12
6
4
3 5
: 20
5 : 15 20
15
2 2
2 3
2 3
4 5
4 4 2 5
4 2
x y
x y x
y x y x y
x
y x
y
x xy
xy
xy y x xy
y x
−
=
−
−
−
=
−
=
=
?2
x x
x
x x
x
x
5
1 ) 2 ( 25
) 2 ( 5 50 25
10 5
+
+
= + +
*Nhận xét: SGK/39
2.áp dụng:
a.Ví dụ: Rút gọn phân thức
9
Trang 10
-Cho H áp dụng làm ?3
? Có nhận xét gì?
? Làm thế nào để xuất hiện
NTC?
? Cách đổi dấu?
? Đọc chú ý?
-Cho H áp dụng làm ?4
-G treo bảng phụ: một số bài
trú gọn cần đổi dấu
-Cho H chia 2 nhóm chơi trò
chơi tiếp sức Mỗi đội 4 H,
mỗi H rút gọn 1 PT
-G nhận xét bài của từng đội
-G treo bảng phụ bài 8/40
? Cho biết bài nào đúng?
bớc thực hiện
-H lên bảng
+Tử và mẫu đợc viết
d-ới dạng tích +Tử và mẫu có đa thức
đối nhau -Đổi dấu -H trả lời -H đọc -H lên bảng trình bày
-H chơi trò chơi
-H trả lời và giải thích
= +
−
+
−
=
−
+
−
) 2 )(
2 (
) 4 4 ( 4
4
2
2 3
x x
x x x x
x x x
) 2 ( ) 2 )(
2 (
) 2
+
−
= +
−
−
x
x x x
x
x x
?3 Rút gọn PT
2 2
2 2
3
2
5
1 )
1 ( 5
) 1 ( 5
5
1 2
x
x x
x
x x
x
x
+
+
= +
+ +
b.Ví dụ 2: Rút gọn PT
x x
x
x x
x
) 1 (
) 1 ( ) 1 (
−
−
−
=
−
−
*Chú ý: SGK/39
?4 Rút gọn PT
3 ) ( 3 ) (
−
−
−
=
−
−
x y
x y x
y
y x
*Trò chơi:
Rút gọn PT
) ( 2
1 )
( 2 ) ( 2
) 1 (
1 )
1 (
) 1 ( ) 1 ( 1 1
) 1 ( 1
2
3 )
2 )(
2 (
) 2 ( 3 4
6 3
2 2
2 3
3
2 2
y x y
x
y x x
y
y x
x x
x x
x
x x
x x x
x x
x x
x
x x
x
−
=
−
−
=
−
−
−
−
=
−
−
−
=
−
−
−
=
−
−
−
=
−
−
+
−
= +
−
−
−
=
−
−
3.Luyện tập:
Bài 8/40
a.Đúng (cùng chia cho 3y) b.Sai (rút gọn khi đang là tổng) c.Sai
d.Đúng (cùng chia cho 3(y+1))
4.Củng cố:
Rút gọn phân thức theo đúng bớc và kiến thức vận dụng
5.HDVN:
Bài 7, 9, 10/39, 40
10
Trang 11
Tiết 25 : Luyện tập
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Củng cố kién thức về rút gọn phân thức: Phân tích đa thức thành nhân tử và tính chất cơ bản của phân thức
-Rèn kỹ năng trình bày bài rút gọn
II.Chuẩn bị:
Bảng nhóm bài 12
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
-G chép bài lên bảng
-Gọi H lên bảng trình bày
? Nêu rõ cách làm?
? Nhận xét?
? Yêu cầu của bài là gì?
-Cho H lên bảng trình bày
*Chú ý: (x–y) n= (y-x)
n
và (x-y)2n+ 1= - (y-x) 2n+ 1
-G chép bài lên bảng
? Yêu cầu của bài?
-Cho H thảo luận theo
nhóm
-G kiểm tra kết quả sinh
hoạt của từng nhóm
? Nhận xét?
-H lên bảng -H nhận xét
-H trả lời
-H ghi vào vở -Cả lớp làm ra nháp -2 H lên bảng
-H trả lời -H thảo luận -H nhận xét
I.Chữa bài tập:
1.Bài 7/39: Rút gọn phân thức
x
x x x
x x
2 1
) 1 ( 2 1
2
2 2
= +
+
= +
+
d
y x
y x x
y x
x y x
y x y x x
y x y x x y x xy x
y x xy x
+
−
=
− +
−
−
=
+
− +
−
−
−
=
−
− +
+
−
−
) 1 )(
(
) 1 )(
(
) ( ) (
) ( ) (
2 2
2.Bài 9/40: áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn
a
4
) 2 ( 9 ) 2 ( 16
) 2 ( 36 16
32
) 2 (
−
−
−
=
−
x
x x
x
b
y
x x
y y
x y x xy y
xy x
5 ) ( 5
) ( 5
5 2
−
−
−
=
−
−
II.Bài tập:
1.Bài 11/40: Rút gọn phân thức
2 3
3
2 18
12
y
x xy
y
x =
b
x
x x
x
x x
4
) 5 ( 3 ) 5 ( 20
) 5 ( 15
2
+
+
2.Bài 12/40: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
rồi rút gọn PT
-Gv chép bài lên bảng
? Yêu cầu của bài?
-Gọi 2 H lên bảng
(Hs có thể đổi dấu ở trong
-Hs trả lơì
-Hs trình bày trên bảng
a
) 4 2 (
) 2 ( 3 )
4 2 )(
2 (
) 2 ( 3
) 8 (
) 4 4 ( 3 8
12 12 3
2 2
2
3
2 4
2
+ +
−
= + +
−
−
=
−
+
−
=
−
+
−
x x x
x x
x x x
x
x x
x x x
x
x x
b
11