1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN 4 TUAN 2 20102011

47 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 4 Tuần 2
Tác giả Võ Thế Lâm
Trường học Trường Tiểu Học Mai Phụ
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Mai Phụ
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 582 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ 3 HS leân baûng thöïc hieän yeâu caàu , caû lôùp theo doõi ñeå nhaän xeùt baøi ñoïc , caâu traû lôøi cuûa caùc baïn ... Buæi s¸ng.. Höôùng daãn luyeän ñoïc vaø tìm hieåu baøi a) Luyeä[r]

Trang 1

ẹoùc troõi chaỷy ủửụùc toaứn baứi , ngaột , nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu , giửừa

caực cuùm tửứ , nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ gụùi taỷ , gụùi caỷm , ủoùc ủuựng caực caõu hoỷi , caõu caỷm

Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi : sửứng sửừng , luỷng cuỷng , choựp bu , naởc noõ , keựo beứ keựo caựnh , cuoỏng cuoàng , …

Hieồu noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi taỏm loứng nghúa hieọp , gheựt aựp bửực baỏt coõng , beõng vửùc chũ Nhaứ Troứ yeỏu ủuoỏi , baỏt haùnh

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

I / KIEÅM TRA BAỉI CUế

_ Goùi 3 HS leõn baỷng , ủoùc thuoọc loứng baứi

thụ Meù oỏm vaứ traỷ lụứi veà noọi dung baứi

II / DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI

1 Giụựi thieọu baứi

2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi

a) Luyeọn ủoùc

_ Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 15 sau ủoự

goùi 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi trửụực lụựp

( 3 lửụùt )

_ Goùi 2 HS khaực ủoùc laùi toaứn baứi

_ Yeõu caàu HS tỡm hieồu veà nghúa caực tửứ

khoự ủửụùc giụựi thieọu veà nghúa ụỷ phaàn Chuự

giaỷi

_ ẹoùc maóu laàn 1 Chuự yựgioùng ủoùc nhử sau:

_ HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu , caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc , caõu traỷ lụứi cuỷa caực baùn

_ HS ủoùc theo thửự tửù : + Boùn Nheọn …hung dửừ + Toõi caỏt tieỏng ….giaừ gaùo + Toõi theựt ….quang haỳn _ 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng trửụực lụựp , HS caỷ lụựp theo doừi baứi trong SGK

_ 1 HS ủoùc phaàn Chuự giaỷi trửụực lụựp HS caỷ lụựp theo doừi trong SGK

_ Theo doừi GV ủoùc maóu

Tuần 2

Buổi sáng

Trang 2

Đoạn 1 : Giọng căng thẳng , hồi hộp

Đoạn 2 : Giọng đọc nhanh , lời kể của Dế

Mèn dứt khoát , kiên quyết

Đoạn 3 : Giọng hả hê , lời của Dế Mèn

rành rọt , mạch lạc

b) Tìm hiểu bài

_ Hỏi :

+ Truyện xuất hiện thêm những nhân vật

nào ?

+ Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì ?

_ Dế Mèn đã hành động như thế nào để

trấn áp bọn nhện , giúp đỡ Nhà Trò ?

Các em cùng học bài hôm nay

* Đoạn 1 :

_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi : Trận địa mai phục của bọn nhện

đáng sợ như thế nào ?

+ Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy

bọn nhện sẽ làm gì ?

+ Em hiểu “ sừng sững ” , “ lủng củng ”

nghĩa là thế nào ?

_ Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì ?

_ Ghi ý chính đoạn 1

* Đoạn 2 :

_ Gọi 1 HS lên đọc đoạn 2

_ Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn 2 và trả

lời câu hỏi :

+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

_ Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời cho đến khi có câu trả lời đúng : Bọn nhện chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường , sừng sững giữa lối đi trong khe đá lủng củng những nhện là nhện rất hung dữ + Chúng mai phục để bắt Nhà Trò phải trảnợ

+ Nói theo nghĩa của từng từ theo hiểu biết của mình

 Sừng sững : dáng một vật to lớn , đứng chắn ngang tầm nhìn

 Lủng củng : lộn xộn , nhiều , không có trật tự ngăn nắp , dễ đụng chạm

_ Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ

_ 2 HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

+ Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chóp bu

bọn này ? Ra đây ta nói chuyện Thấy vị

chúa trùm nhà nhện , Dế Mèn quay phắt lưng , phóng càng đạp phanh phách + Dế Mèn dùng lời lẽ thách thức “ chóp bubọn này , ta ” để ra oai

+ Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũng ngangtàng , đanh đá , nặc nô Sau đó co rúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo

_ Lắng nghe _ Dế Mèn ra oai với bọn nhện

Trang 3

_ GV Giảng.

_ Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ?

_ Ghi ý chính đoạn 2 lên bảng

* Đoạn 3

_ Yêu cầu 1 HS đọc

_ Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :

+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện

nhận ra lẽ phải ?

_GV Giảng :

+ Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn , bọn

nhện đã hành động như thế nào ?

+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cho em

cảnh gì ?

+ Ý chính của đoạn 3 là gì ?

_ Ghi ý chính đoạn 3

_ Gọi HS đọc câu hỏi 4 trong SGK

+ Yêu cầu HS thảo luận và trả lời

+ GV có thể cho HS giải nghĩa từng danh

hiệu hoặc viết lên bảng phụ cho HS đọc

Võ sĩ : Người sống bằng nghề võ

Tráng sĩ : Người có sức mạnh và chí khí

mạnh mẽ , đi chiến đấu cho một sự nghiệp

cao cả

Chiến sĩ : Người lính , người chiến đấu

trong một đội ngũ

Hiệp sĩ : Người có sức mạnh và lòng hào

hiệp , sẵn sàng làm việc nghĩa

Dũng sĩ : Người có sức mạnh , dũng cảm

đương đầu với khó khăn nguy hiểm

Anh hùng : Người lập công trạng lớn đối

với nhân dân và đất nước

_ Cùng HS trao đổi và kết luận

_ GV kết luận _ Đại ý của đoạn trích này

là gì ?

_ Ghi đại ý lên bảng

_ 2 HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

+ Dế Mèn thét lên , so sánh bọn nhện giàucó , béo múp béo míp mà cứ đòi món nợ bé tí tẹo , kéo bè kéo cánh để đánh đập Nhà Trò yếu ớt Thật đáng xấu hổ và còn

đe dọa chúng _ Lắng nghe + Chúng sợ hãi , cùng dạ ran , cả bọn cuống cuồng chạy dọc , chạy ngang phá hết các dây tơ chăng lối

+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cảnh cả bọnnhện rất vội vàng , rối rít vì quá lo lắng + Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải

_ HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp + HS tự do phát biểu theo ý hiểu _ Giải nghĩa hoặc đọc

_ Kết luận : Dế Mèn xứng đáng nhận danhhiệu hiệp sĩ vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ , kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức , bất công , bênh vực Nhà Trò yếu đuối

_ Lắng nghe _ Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối , bất hạnh

_ HS nhắc lại đại ý _ 2 HS đọc thành tiếng trước lớp

Trang 4

c) Thi ủoùc dieón caỷm

_ Goùi 1 ủeỏn 2 HS khaự ủoùc laùi toaứn baứi

_ ẹeồ ủoùc 2 ủoaùn trớch naứy em caàn ủoùc nhử

theỏ naứo ?

_ GV ủửa ra ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc Yeõu

caàu HS leõn baỷng ủaựnh daỏu caựch ủoùc vaứ

luyeọn ủoùc theo caựch hửụựng daón ủuựng

_ ẹoaùn 1 : Gioùng chaọm , caờng thaỳng , hoài hoọp Lụứi cuỷa Deỏ Meứn gioùng maùnh meừ , ủanh theựp , dửựt khoaựt nhử ra leọnh ẹoaùn taỷ haứnh ủoọng cuỷa boùn nheọn gioùng haỷheõ

_ ẹaựnh daỏu caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc

Vớ duù ủoaùn vaờn sau :

Tửứ trong hoỏc ủaự , moọt muù nheọn caựi cong chaõn nhaỷy ra , hai beõn coự hai nheọn vaựch nhaỷy keứm Daựng ủaõy laứ vũ chuựa truứm nhaứ nheọn Nom cuừng ủanh ủaự , naởc noõ laộm Toõi quay phaột lửng , phoựng caứng , ủaùp phanh phaựch ra oai Muù nheọn co ruựm laùi / roài cửự raọp ủaàu xuoỏng ủaỏt nhử caựi chaứy giaừ gaùo Toõi theựt

_ Caực ngửụi coự cuỷa aờn cuỷa ủeồ , beựo muựp beựo mớp maứ cửự ủoứi maừi moọt tớ teo nụù ủaừ maỏy ủụứi roài Laùi coứn keựo beứ keựo caựnh / ủaựnh ủaọp moọt coõ gaựi yeỏu ụựt theỏ naứy Thaọt ủaựng xaỏu hoồ ! Coự phaự heỏt voứng vaõy ủi khoõng

_ Yeõu caàu HS thi ủoùc dieón caỷm GV uoỏn

naộn , sửừa chửừa caựch ủoùc

_ Cho ủieồm HS

3 CUÛNG COÁ

_ Goùi 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi

_ Qua ủoaùn trớch em hoùc taọp ủửụùc Deỏ Meứn

-Biết mối quan hệ giữa các đơn vị caực haứng lieàn keà

-Bieỏt ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ coự ủeỏn sáu chửừ soỏ.

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Caực hỡnh bieồu dieón ủụn vũ, chuùc, traờm, nghỡn, chuùc nghỡn, traờm nghỡn nhử SGK (neỏu coự).

-Caực theỷ ghi soỏ coự theồ gaộn ủửụùc leõn baỷng.

-Baỷng caực haứng cuỷa soỏ coự 6 chửừ soỏ:

III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

1.OÅn ủũnh:

2.KTBC:

-GV goùi 2 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm caực

baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm cuỷa tieỏt 5,

ủoàng thụứi kieồm tra VBT veà nhaứ cuỷa moọt soỏ

-2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp theodoừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

Trang 5

HS khác.

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ được

làm quen với các số có sáu chữ số

b.Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,

nghìn, chục nghìn:

-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang 8

SGK và yêu cầu các em nêu mối quan hệ

giũa các hàng liền kề;

+Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1 chục bằng

bao nhiêu đơn vị ?)

+Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm bằng

+Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ? (1

trăm nghìn bằng mấy chục nghìn ? )

-Hãy viết số 1 trăm nghìn

-Số 100000 có mấy chữ số, đó là những chữ

số nào ?

c.Giới thiệu số có sáu chữ số :

-GV treo bảng các hàng của số có sáu chữ

số như phần đồ dùng dạy – học đã nêu

* Giới thiệu số 432516

-GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 100000

là một trăm nghìn

-Có mấy trăm nghìn ?

-Có mấy chục nghìn ?

-Có mấy nghìn ?

-Có mấy trăm ?

-Có mấy chục ?

-Có mấy đơn vị ?

-GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn, số

chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số

đơn vị vào bảng số

* Giới thiệu cách viết số 432 516

-GV: Dựa vào cách viết các số có năm chữ

số, bạn nào có thể viết số có 4 trăm nghìn, 3

chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn

vị ?

-GV nhận xét đúng / sai và hỏi: Số 432516

-HS nghe GV giới thiệu bài

-Quan sát hình và trả lời câu hỏi

+10 đơn vị bằng 1 chục (1 chục bằng 10đơn vị.)

+10 chục bằng 1 trăm (1 trăm bằng 10chục.)

+10 bằng 1 nghìn (1 nghìn bằng 10 trăm.)

+10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1 chục nghìnbằng 10 nghìn.)

+10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn (1 trămnghìn bằng 10 chục nghìn.)

-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp: 100000

-6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứngbên phải số 1

-HS quan sát bảng số

-HS lên bảng viết số theo yêu cầu

-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp (hoặc bảng con): 432516

-Số 432516 có 6 chữ số

Trang 6

có mấy chữ số ?

-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ

đâu ?

-GV khẳng định: Đó chính là cách viết các

số có 6 chữ số Khi viết các số có 6 chữ số ta

viết lần lượt từ trái sang phải, hay viết từ

hàng cao đến hàng thấp

*Giới thiệu cách đọc số 432 516

-GV: Bạn nào có thể đọc được số 432516 ?

-Nếu HS đọc đúng, GV khẳng định lại cách

đọc đó và cho cả lớp đọc Nếu HS đọc chưa

đúng GV giới thiệu cách đọc: Bốn trăm ba

mươi hai nghìn năm trăm mười sáu

-GV hỏi: Cách đọc số 432516 và số 32516

có gì giống và khác nhau

-GV viết lên bảng các số 12357 và 312357;

81759 và 381759; 32876 và 632876 yêu cầu

HS đọc các số trên

d Luyện lập, thực hành :

Bài 1

-GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng

của số có 6 chữ số để biểu diễn số 313214,

số

523453 và yêu cầu HS đọc, viết số này

-GV nhận xét, có thể gắn thêm một vài số

khác cho HS đọc, viết số Hoặc có thể yêu

cầu HS tự lấy ví dụ, đọc số, viết số và gắn

các thẻ số biểu diễn số

Bài 2

-GV yêu cầu HS tự làm bài (Nếu HS kém

GV có thể hướng dẫn để HS thấy cột thứ

nhất trong bảng là Viết số, các cột từ thứ hai

đến thứ 7 là số trăm nghìn, chục nghìn,

nghìn, trăm, chục, đơn vị của số, cột thứ tám

ghi cách đọc số )

-GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các số

trong bài cho HS kia viết số

-GV hỏi thêm HS về cấu tạo thập phân của

các số trong bài Ví dụ: Số nào gồm 8 trăm 8

nghìn, 3 chục nghìn, 7 trăm, 5 chục, 3 đơn

-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viếttheo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: hàngtrăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn,hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

-1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi

-HS đọc lại số 432516

-Khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số

432516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn, cònsố 32516 chỉ có ba mươi hai nghìn, giốngnhau khi đọc từ hàng trăm đến hết

-HS đọc từng cặp số

-1 HS lên bảng đọc, viết số HS viết số vàoVBT:

a) 313241 b) 523453

-HS tự làm bài vào VBT, sau đó 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau (HS có thể dùng bút chì để làm vàoSGK)

-HS nêu: Tám trăm ba mươi hai nghìn bảy

trăm năm mươi ba và lên bảng viết 832753.

Trang 7

vị ?

Bài 3

-GV viết các số trong bài tập (hoặc các số

có sáu chữ số khác) lên bảng, sau đó chỉ số

bất kì và gọi HS đọc số

-GV nhận xét

Bài 4 (a,b)

-GV tổ chức thi viết chính tả toán, GV đọc

từng số trong bài (hoặc các số khác ) và yêu

cầu HS viết số theo lời đọc

-GV chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm bài tập luyện tập thêm và chuẩn bị bài

1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:

- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập.

- Mọi trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, đựơc mọi người tin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất gây mất niềm tin.

- Trung thực trong học tập là thành thật, không giả dối, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra.

2.Thái độ:

- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập.

- Đồng tình với hành vi trung thực –Phản đối hành vi không trung thực.

3.Hành vi:

-Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập -Biết thực hiện hành vi trung thực Phê phán hành vi giả dối.

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra

2.Bài mới

HĐ1: Kể tên

những việc

làm đúng sau

-Tại sao cần phải trung thực tronghọc tập

-Nhận xét

- tổ chức cho HS Thảo luậnnhóm

+Nêu tình huống

-Nếu em là bạn Long em sẽ làm

-Chia nhóm và thảo luận Ghi lạikết quả

-Các HS trong nhóm lần lượt nêutên 3 hành động trung thực, không

Trang 8

gì? Vì sao em làm như thế?

-Tổ chức cho HS trao đổi lớp

KL – chốt

-Tổ chức làm việc theo nhóm

-Đưa 3 tình huống bài tập 3 SGKlên bảng

-Yêu cầu

-Cách sử lí của nhóm … thể hiệnsự trung thực hay không?

-Nhận xét, khen gợi các nhóm

-Tổ chức HS làm việc theo nhóm

-Khuyến khích các nhóm xd tìnhhuống mới

-Theo dõi, giúp đỡ

-Để trung thực trong học tập tacần phải làm gì?

KL:Việc học tập sẽ thực sự giúp

em tiến bộ nếu em trung thực

-Tổ chức

-Nhận xét tuyên dương

-Nhận xét tiết học

trung thực trong học tập

-Các nhóm dán kết quả

-Nhận xét bổ xung

-Nghe

-Hình thành nhóm và thảo luận.Tìm cách sử lí cho mỗi tình huốngvà giải thích vì sao lại giải quyếttheo cách đó

-Đại diện 3 nhóm trả lời

-Mỗi nhóm lựa chọn 1 trong 3 tìnhhuống ở bài tập 3 và tự xây dựngtình huống mới

Trang 9

-HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật

liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu.

-Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút

chỉ).

-Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.

2.Dạy bài mới:

a)Giới thiệu bài: Vật liệu dụng cụ cắt, khâu,

thêu

b)Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc

điểm và cách sử dụng kim.

-GV cho HS quan sát H4 SGK và hỏi :em hãy

mô tả đặc điểm cấu tạo của kim khâu

-GV nhận xét và nêu đặc điểm chính của

kim:Kim khâu và kim thêu làm bằng kim loại

cứng, nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau, mũi kim nhọn,

sắc, đuôi kim dẹt có lỗ để xâu kim

-Hướng dẫn HS quan sát H5a, b, c SGK để nêu

cách xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

-GV nhận xét, bổ sung

-GV nêu những đặc điểm cần lưu ý và thực

hiện minh hoạ cho HS xem

-GV thực hiện thao tác đâm kim đã xâu chỉ vào

vải để HS thấy tác dụng của vê nút chỉ

* Hoạt động 5: Thực hành xâu kim và vê nút

chỉ.

+Hoạt động nhóm: 2 - 4 em/ nhóm để giúp đỡ

lẫn nhau

-GV quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng

-GV gọi một số HS thực hiện các thao tác xâu

kim, nút chỉ

-GV đánh giá kết quả học tập của HS

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của

HS

-Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ để học bài “Cắt

vải theo đường vạch dấu”

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

-HS quan sát H.4 SGK và trả lời:Kimkhâu, kim thêu có nhiều cỡ to, nhỏ khácnhau nhưng đều có cấu tạo giống nhau

-HS quan sát hình và nêu

-HS thực hiện thao tác này

-Cả lớp theo dõi và nhận xét

-HS đọc cách làm ở cách làm ở SGK.-HS thực hành

-HS thực hành theo nhóm

-HS nhận xét thao tác của bạn

Trang 10

ThĨ dơc

QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG

TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”

I.Mục tiêu :

-Củng cố nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh

-Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi

II.Đặc điểm – phương tiện :

Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi

III.Nội dung và phương pháp lên lớp :

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp , phổ biến nội dung: Nêu mục

tiêu - yêu cầu giờ học

-Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay, giậm

chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2 , 1-2

-Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”

2 Phần cơ bản:

a) Đội hình đội ngũ

-Ôn quay phải , quay trái , dàn hàng , dồn

hàng

+ GV điều khiển cho HS tập, có nhận xét sửa

chữa những sai sót cho HS

+ Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển,

GV quan sát nhận xét sửa chữa những sai sót

cho HS các tổ

+ Tập hợp lớp sau đó cho các tổ thi đua trình

diễn nội dung đội hình đội ngũ GV cùng HS

quan sát, nhận xét, đánh giá GV sửa chữa

những sai sót biểu dương các tổ thi đua tập tốt

10 – 12 phút

 

GV  







Trang 11

+GV điều khiển cho cả lớp tập lại để củng cố

b) Trò chơi : “Thi xếp hàng nhanh”

-GV nêu tên trò chơi

-GV giải thích cách chơi và phổ biến luật chơi:

HS đứng không thành hai hàng GV có thể ra

khẩu lệnh cho HS xếp hàng dọc hoặc hàng

ngang một cách nhanh chống và thẳng hàng

-Cho một tổ HS chơi thử, sau đó cả lớp chơi

thử

-Tổ chức cho HS chơi chính thức có thi đua

GV quan sát, nhận xét tuyên dương đội thắng

cuộc

3 Phần kết thúc:

-Cho HS làm động tác thả lỏng

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và

giao bái tập về nhà

-GV hô giải tán

-Củng cố về đọc, viết các số có sáu chữ số.

-Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số.

II.Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 6,

đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số

HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ

-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn

-HS nghe GV giới thiệu bài

Trang 12

luyện tập về đọc viết, thứ tự các số có sáu

chữ số

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1

-GV kẻ sẵn nội dung bài tập này lên bảng

và yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng, các HS

khác dùng bút chì làm bài vào SGK

Bài 2a

-GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lượt

đọc các số trong bài cho nhau nghe, sau đó

gọi 4 HS đọc trước lớp

-GV yêu cầu HS làm bài phần b

-GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở các

hàng khác Ví dụ:

+Chữ số hàng đơn vị của số 65243 là chữ

số

nào ?

+Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng nào ? …

Bài 3

-GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

-GV yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số,

sau đó cho HS đọc từng dãy số trước lớp

-GV cho HS nhận xét về các đặc điểm của

các dãy số trong bài

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm,

chuẩn bị sau

-HS làm bài theo yêu cầu

-Thực hiện đọc các số: 2453, 65243,

762543, 53620

-4 HS lần lượt trả lời trước lớp:

Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục, ở số

65243 thuộc hàng nghìn, ở số 762543 thuộchàng trăm, ở số 53620 thuộc hàng chụcnghìn

+Là chữ số 3

+Thuộc hàng trăm nghìn

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT, Sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra bài nhau

-HS làm bài và nhận xét:

a) Dãy các số tròn trăm nghìn

b) Dãy các số tròn chục nghìn

Trang 13

Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x hoặc ăn / ăng và tìm đúng các chữ có vần ăn / ăng hoặc âm đầu s /x

II / ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

 Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2 a

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

_ Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết vào

vở nháp những từ do GV đọc

_ Nhận xét về chữ viết của HS

2 DẠY HỌC BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài :

_ Tiết chính tả này các em sẽ nghe cô đọc

để viết lại đoạn văn “Mười năm cõng bạn

đi học ”

b) Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Tìm hiểu về nội dung đoạn văn

_ Yêu cầu HS đọc đoạn văn

+ Bạn Sinh đã làm điều gì để giúp đỡ

Hanh ?

+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở điểm

nào ?

* Hướng dẫn viết từ khó

_Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi

viết chính tả

_ Yêu cầu HS đọc , viết các từ vừa tìm được

* Viết chính tả

_ GV đọc cho HS viết đúng yêu cầu

* Soát lỗi và chấm bài

c) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

_ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

_ Yêu cầu HS tự làm bài trong SGK

_ Gọi HS nhận xét , chữa bài

_ 2 HS đọc thành tiếng , cả lớp theo dõi

+ Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm

+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã chẳng quản ngại khó khăn , ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dài hơn 4 ki-lô-met , qua đèo , vượt suối , khúc khuỷu , gập ghềnh

_ PB : Tuyên Quang , ki-lô-mét ,khúc

khuỷu , gập ghềnh , liệt ,

_ PN : ki-lô-mét , khúc khuỷu , gập ghềnh ,

Trang 14

_ Nhận xét , chốt lại lời giải đúng

_ Yêu cầu HS đọc truyện vui Tìm chỗ

ngồi

_ Truyện đáng cười ở chi tiết nào ?

Bài 3

a) _ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

_ Yêu cầu HS tự làm bài

_ Yêu cầu HS giải thích câu đố

b) Tiến hành tương tự như phần a

3 CỦNG CỐ – DẶN DÒ

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn HS về nhà viết lại truyện vui Tìm

chỗ ngồi và chuẩn bị bài sau

sau – rằng – chăng – xin – băn khoăn – sao – xem

_ 2 HS đọc thành tiếng _ Truyện đáng cười ở chi tiết : Ông khách ngồi ở hàng ghế đầu tưởng người đàn bà giẫm phải chân ông đi xin lỗi ông , nhưng thực chất là bà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi

_ 1 HS đọc yêu cầu trong SGK _ HS tự làm bài

Lời giải : chữ sáo và sao Dòng 1 : Sáo là tên một loài chim Dòng 2 : bỏ sắc thành chữ sao _ Lời giải : chữ trăng và trắng

 Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm

 Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó

II / ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

 Giấy khổ to kẽ sẵn bảng + bút dạ ( đủ dùng theo nhóm )

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

_ Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ người trong

gia đình mà phần vần :

+ Có 1 âm : cô ,

+ Có 2 âm : bác ,

_ Nhận xét các từ HS tìm được

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn làm bài tập

Trang 15

_ Gọi HS đọc yêu cầu

_ Chia HS thành nhóm nhỏ , phát giấy và

bút dạ cho trưởng nhóm Yêu cầu HS suy

nghĩ , tìm từ và viết vào giấy

_ Yêu cầu 4 nhóm HS dán phiếu lên bảng

GV và HS cùng nhận xét , bổ sung để có

một phiếu có số lượng từ tìm được đúng và

nhiều nhất

_ Phiếu đúng , các từ ngữ :

_ 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK _ Hoạt động trong nhóm

_ Nhận xét , bổ sung các từ ngữ mà nhóm bạn chưa tìm được

Thể hiện lòng nhân

hậu , tình cảm yêu

thương đồng loại

Trái nghĩa với nhânhậu hoặc yêu thương Thể hiện tinh thầnđùm bọc , giúp đỡ

đồng loại

Trái nghĩa với đùmbọc hoặc giúp đỡ

M : lòng thương

người , lòng nhân

ái , lòng vị tha , tình

nhân ái , tình thương

mến , yêu quý , xót

thương , đau xót , tha

thứ , độ lượng , bao

dung , xót xa ,

thương cảm …

M : độc ác , hung ác,nanh ác , tàn ác , tànbạo , cay độc , độc địa , ác nghiệt , hungdữ , dữ tợn , dữ dằn ,bạo tàn , cay nghiệt ,nghiệt ngã , ghẻlạnh ,

M : cưu mang , cứu giúp , cứu trợ , ủng hộ , hổ trợ , bênh vực , bảo vệ , chở che , che chắn , che đỡ , nâng đỡ , nâng niu , …

M : ức hiếp , ăn hiếp, hà hiếp , bắt nạt , hành hạ , đánh đập , áp bức , bóclột , chèn ép ,…

Bài 2

_ Gọi HS đọc yêu cầu

_ Kẻ sẵn một phần bảng thành 2 cột với

nội dung bài tập 2a , 2b

_ Yêu cầu HS trao đổi theo cặp , làm vào

giấy nháp

_ Gọi HS lên bảng làm bài tập

_ Gọi HS nhận xét , bổ sung

_ Chốt lại lời giải đúng

+ Hỏi HS về nghĩa của các từ ngữ vừa sắp

xếp Nếu HS không giải nghĩa được GV có

thể cung cấp cho HS

Công nhân : người lao động chân tay , làm

việc ăn lương

Nhân dân : đông đảo những người dân ,

thuộc mọi tầng lớp , đang sống trong một

khu vực địa lý

Nhân loại : nói chung những người sống

trên trái đất , loài người

Nhân ái : yêu thương con người

Nhân hậu : có lòng yêu thương người và ăn

ở có tình nghĩa

Nhân đức : có lòng thương người

Nhân từ : có lòng thương người và hiền

_ 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK

_ Trao đổi , làm bài

_ 2 HS lên bảng làm _ Nhận xét , bổ sung bài của bạn _ Lời giải

+ Phát biểu theo ý hiểu của mình

Trang 16

lành

_ Nếu có thời gian GV có thể yêu cầu HS

tìm các từ ngữ có tiếng “ nhân ” cùng

nghĩa

_ Nhận xét , tuyên dương những HS tìm

được nhiều từ và đúng

Bài 3

_ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

_ Yêu cầu HS tự làm bài

_ Gọi HS viết các câu mình đã đặt lên bảng

_ Gọi HS khác nhận xét

Bài 4

_ Gọi HS đọc yêu cầu

_ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi về ý nghĩa

của từng câu tục ngữ

_ Gọi HS trình bày GV nhận xét câu trả

lời

của từng HS

_ Chốt lại lời giải đúng

Ở hiền gặp lành : khuyên người ta sống

hiền lành , nhân hậu , vì sống như vậy sẽ

gặp những điều tốt lành , may mắn

Trâu buộc ghét trâu ăn : chê người

 có tính xấu , ghen tị khi thấy người khác

được hạnh phúc , may mắn

Một cây làm chẳng ….núi cao : khuyên

người ta đoàn kết với nhau , đoàn kết tạo

nên sức mạnh

_ Nếu còn thời gian GV có thể yêu cầu HS

tìm thêm các câu tục ngữ , thành ngữ khác

thích hợp với chủ điểm và nêu ý nghĩa của

những câu vừa tìm được

+ “ nhân ” có nghĩa là “ người ” : nhân chứng , nhân công , nhân danh , nhân khẩu ,nhân kiệt , nhân quyền , nhân vật , thương nhân , bệnh nhân , …

+ “ nhân ” có nghĩa là “ lòng thương người

” : nhân nghĩa …_ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp _ HS tự đặt câu Mỗi HS đặt 2 câu ( 1 câu với từ ở nhóm a và 1 câu với từ ở nhóm b ) _ 5 đến 10 HS lên bảng viết

+ Câu có chứa tiếng “ nhân ” có nghĩa là

“ người ” :

Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn

Bố em là công nhân

Toàn nhân loại đều căm ghét chiếntranh.

+ Câu có chứa tiếng “ nhân ” có nghĩa là

“ lòng thương người ” :

Bà em rất nhân hậu

Người Việt Nam ta giàu lòng nhân ái

Mẹ con bà nông dân rất nhân đức

_ 2 HS đọc yêu cầu trong SGK _ Thảo luận

_ HS tiếp nối nhau trình bày ý kiến của mình

Trang 17

Vớ duù :

+ Moọt con ngửùa ủau caỷ taứu boỷ coỷ

+ Baàu ụi thửụng laỏy bớ cuứng

Tuy raống khaực gioỏng nhửng chung moọt giaứn

+ Tham thỡ thaõm

+ Nhieóu ủieàu phuù laỏy giaự gửụng

Ngửụứi trong moọt nửụực phaỷi thửụng nhau

cuứng

3 CUÛNG COÁ

_ Troứ chụi ủoỏi ủaựp : Hoùc sinh 2 daừy baứn thi

nhau ủaởt caõu coự noọi dung nhaõn haọu –ủoaứn

keỏt

4 DAậN DOỉ

_ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

_ Daởn HS veà nhaứ hoùc thuoọc caực tửứ ngửừ , caõu

tuùc ngửừ , thaứnh ngửừ vửứa tỡm ủửụùc vaứ chuaồn

ẹoùc ủuựng caực tieỏng , tửứ khoự , deó laón do aỷnh hửụỷng cuỷa phửụng ngửừ

Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoan thơ với giọng tự hào , tình cảm ẹoùc dieón caỷm toaứn baứi vụựi gioùng nheù nhaứng , tha thieỏt , tửù haứo , traàm laộng

Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi : ẹoọ trỡ , ủoọ lửụùng , ủa ỡnh ,ủa mang , vaứng cụn naộng, traộng cụn mửa , nhaọn maởt

Hieồu noọi dungcaõu chuyeọn : Ca ngụùi kho taứng truyeọn coồ cuỷa nửụực ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông

II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

I / KIEÅM TRA BAỉI CUế

_ Goùi 3 HS leõn baỷng tieỏp noỏi ủoùc ủoaùn

trớch Deỏ meứn beõn vửùc keỷ yeỏuvaứ traỷ lụứi caõu

hoỷi

_ Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi vaứ hoỷi : Theo em

Deỏ Meứn laứngửụứi nhử theỏ naứo ?

_ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

_ 3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu , caỷ lụựptheo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc , caõu traỷ lụứicuỷa caực baùn

Buổi sáng

Trang 18

II / DẠY – HỌC BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

_ Yêu cầu HS mở SGK trang19 , sau đó

gọi HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp

GV kết hợp sửa lỗi và phát âm , ngắt

giọng cho HS Lưu ý cho HS đọc 2 lượt

_ Gọi 2 HS khác đọc lại các câu sau , lưu

ý cách ngắt nhịp các câu thơ :

Vừa nhân hậu / lại tuyệt vời sâu xa

Thương người / rồi mới thương ta

Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm

………

Rất công bằng / rất thông minh

Vừa đô lương / lại đa tình / đa mang

_ GV đọc mẫu lần 1 : Chú ý toàn bài đọc

với giọng nhẹ nhàng , tình cảm , trầm

lắng , pha lẫn niềm tự hào

Nhấn giọng ở các từ ngữ : nhân hậu , sâu

xa , thương người , mấy cách xa , gặp

hiền , vàng , trắng , nhận mặt , công bằng ,

thông minh , độ lượng , đa tình , đa mang ,

thầm kín , đời sau , …

b) Tìm hiểu bài

_ Gọi 2 HS đọc từ đầu đến….đa mang

_ Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?

+ Em hiểu câu thơ : Vàng cơn nắng , trắng

cơn mưa như thế nào ?

+ Từ “ nhận mặt ” ở đây có nghĩa như thế

nào ?

_ HS tiếp nối nhau đọc bài :

+ HS 1 : Từ đầu đến người tiên độ trì + HS 2 : Mang theo ….rặng dừa nghiêng

 Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậu vàcó ý nghĩa rất sâu xa

 Vì truyện cổ đề cao những phẩm chấttốt đẹp của ông cha ta : công bằng , thôngminh , độ lượng , đa tình , đa mang

 Vì truyện cổ là những lời khuyên dạycủa ông cha ta : nhân hậu , ở hiền , chămlàm , tự tin , …

+ Ông cha ta đã trải qua bao mưa nắng ,qua thời gian để rút ra những bài học kinhnghiệm cho con cháu

+ Là giúp con cháu nhận ra những truyềnthống tốt đẹp , bản sắc của dân tộc , của

Trang 19

+ Đoạn thơ này nói lên điều gì ?

_ Ghi bảng ý chính

_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và

trả lời câu hỏi : Bài thơ gợi cho em nhớ

đến những truyện cổ nào ? Chi tiết nào

cho em biết điều đó ?

_ Nêu ý nghĩa của 2 truyện : Tấm Cám ,

Đẽo cày giữa đường ?

+ Em biết truyện cổ nào thể hiện lòng

nhân hậu của người Việt Nam ta ? Nêu ý

nghĩa của câu chuyện đó

_ Gọi HS đọc 2 câu thơ cuối bài và trả lời

câu hỏi : Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài

như thế nào ?

_ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì ?

_ Ghi ý chính đoạn 2

_ Bài thơ truyện cổ nước mình nói lên

điều gì ?

_ Ghi nội dung bài thơ lên bảng

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài

thơ

_ Gọi 2 HS đọc toàn bài , yêu cầu HS cả

lớp theo dõi để phát hiện ra giọng đọc

_ Nêu đoạn thơ cần luyện đọc Yêu cầu

HS luyện đọc diễn cảm

ông cha ta từ bao đời nay + Ca ngợi truyện cổ , đề cao lòng nhânhậu, ăn ở hiền lành

_ HS nhắc lại _ Bài thơ gợi cho em nhớ đến truyện cổ

Tấm Cám , Đẽo cày giữa đường qua chi

tiết : Thị thơm thị giấu người thơm / Đẽo

cày theo ý người ta

Tấm Cám : thể hiện sự công bằng trong

cuộc sống : người chăm chỉ , hiền lành sẽđược phù hộ , giúp đỡ như cô Tấm , cònmẹ con Cám tham lam độc ác sẽ bị trừngtrị

Đẽo cày giữa đường : Khuyên người ta

phải tự tin , không nên thấy ai nói thế nàocũng làm theo

+ Mỗi HS nói về một truyện

Thạch Sanh : ca ngợi Thạch Sanh hiền

lành , chăm chỉ , biết giúp đỡ người khácsẽ được hưởng hạnh phúc , còn Lý Thônggian tham , độc ác bị trừng trị thích đáng

Sự tích hồ Ba Bể : ca ngợi mẹ con bà góa

giàu lòng nhân ái , sẽ đuợc đền đáp xứngđáng

Nàng tiên Ốc : ca ngợi nàng tiên Ốc biết

yêu thương , giúp đỡ người yếu

Trầu cau , Sự tích dưa hấu , ….

_ 1 HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm + Hai câu thơ cuối bài là lời ông cha răndạy con cháu đời sau : Hãy sống nhân hậu ,độ lượng , công bằng , chăm chỉ , tự tin _ Đoạn thơ cuối bài là những bài học quýcủa ông cha ta muốn răn dạy con cháu đờisau

_ HS nhắc lại _ Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ đấtnước vì những câu truyện cổ đề cao nhữngphẩm chất tốt đẹp của ông cha ta : nhânhậu , công bằng , độ lượng

_ HS nhắc lại

_ 2 HS đọc thành tiếng , cả lớp theo dõi :Giọng đọc toàn bài nhẹ nhàng , tha thiết ,trầm lắng pha lẫn niềm tự hào

_ Ví dụ đoạn thơ :

Trang 20

_ Yêu cầu HS đọc thầm để thuộc từng khổ

thơ

_ Gọi HS đọc thuộc lòng từng đoạn thơ

_ Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả

bài

_ Nhận xét , cho điểm HS

3 CỦNG CỐ

_ Qua những câu chuyện cổ ông cha ta

khuyên con cháu điều gì ?

_ Em thích những truyện cổ nào thể hiện

lòng nhân hậu của người Việt Nam ta ?

Em hãy nêu ý nghĩa của câu truyện đó ?

4 DẶN DÒ

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò HS về nhà học thuộc lòng bài

thơ

Tôi yêu truyện cổ nước tôi Vừa nhân hậu / lại tuyệt vời sâu xa Thương người / rồi mới thương ta Yêu nhau / dù mấy cách xa cũng tìm

Ở hiền / thì lại gặp hiền Người ngay / thì được phật / tiên độ trì Mang theo truyện cổ / tôi điNghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng / trắng cơn mưa Con sông chảy / có rặng dừa nghiêng soi _ Đọc thầm , học thuộc

_ HS thi đọc

_ HS trả lời _ Nhiều HS cho ý kiến

II.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 7

và kiểm tra VBT về nhà của HS, đồng thời

kiểm tra VBT về nhà của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 21

b.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

-GV: Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ

tự từ nhỏ đến lớn ?

-GV giới thiệu: Các hàng này được xếp vào

các lớp Lớp đơn vị gồm ba hàng là hàng đơn

vị, hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm

hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm

nghìn

-GV vừa giới thiệu, vừa kết hợp chỉ trên

bảng các hàng, lớp của số có sáu chữ số đã

nêu ở phần Đồ dùng dạy – học

-GV hỏi: Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là

-GV gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu: hãy viết

các chữ số của số 321 vào các cột ghi hàng

-GV làm tương tự với các số: 654000,

654321

-GV hỏi: Nêu các chữ số ở các hàng của số

321

-Nêu các chữ số ở các hàng của số 65 000

-Nêu các chữ số ở các hàng của số 654321

c.Luyện tập, thực hành:

Bài 1

-GV yêu cầu HS nêu nội dung của các cột

trong bảng số của bài tập

-Hãy đọc số ở dòng thứ nhất

-Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm

mười hai.

-Nêu các chữ số ở các hàng của số 54312.

-Yêu cầu HS viết các chữ số của số 54312

vào cột thích hợp trong bảng

-Số 54312 có những chữ số hàng nào thuộc

lớp nghìn ?

-HS nghe GV giới thiệu bài

-HS nêu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàngtrăm nghìn

-Ba trăm hai mươi mốt

-HS viết số 1 vào cột đơn vị, số 2 vào cộtchục, số 3 vào cột trăm

-HS: Số 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữsố 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm.-Số 654000 có chữ số 0 ở các hàng đơn vị,chục, trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5

ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trămnghìn

-Số 654321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữsố 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữsố 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chụcnghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn

-Bảng có các cột: Đọc số, viết số, các lớp,

hàng của số.

-HS đọc: Năm mươi tư nghìn ba trăm mười

hai.

-1 HS lên bảng viết 54312

-Số 54312 có chữ số 2 ở hàng đơn vị, chữ số

1 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số

4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn.-1 HS lên bảng viết, cả lớp nhận xét vàtheo dõi

Trang 22

-Các chữ số còn lại thuộc lớp gì ?

-GV yêu cầu HS làm tiếp bài tập

-GV nhận xét và cho điểm HS

-Có thể hỏi thêm về các lớp của các số:

+Lớp nghìn của số 45213 gồm những chữ

-GV gọi 1 HS lên bảng và đọc cho HS viết

các số trong bài tập, sau đó hỏi:

+Trong số 46307, chữ số 3 ở hàng nào, lớp

nào ?

+Trong số 56032, chữ số 3 ở hàng nào, lớp

nào ?

+GV hỏi tương tự với các số còn lại

-GV có thể hỏi thêm về các chữ số khác

trong các số trên hoặc trong các số khác Ví

-GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong

bài tập 2b và hỏi: Dòng thứ nhất cho biết gì ?

Dòng thứ hai cho biết gì ?

-GV viết lên bảng số 38753 và yêu cầu HS

-GV nêu lại: Vì chữ số 7 thuộc hàng trăm

nên giá trị của chữ số 7 là 700

-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

của bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

-GV viết lên bảng số 52314 và hỏi: Số

52314 gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn,

mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn

+Số 960783 có chữ số 6 ở hàng chục nghìn

+Có hai số có chữ số hàng đơn vị là 7 đó làsố 46307 và số 123517

-Dòng thứ nhất nêu các số, dòng thứ hainêu giá trị của chữ số 7 trong từng số củadòng trên

-HS đọc: Ba mươi tám nghìn bảy trăm năm

Trang 23

-Haừy vieỏt soỏ 52314 thaứnh toồng caực chuùc

nghỡn, nghỡn, traờm, chuùc, ủụn vũ

-GV nhaọn xeựt caựch vieỏt ủuựng, sau ủoự yeõu

caàu HS caỷ lụựp laứm caực phaàn coứn laùi cuỷa baứi

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

-GV vieỏt leõn baỷng soỏ 823573 vaứ yeõu caàu

HS ủoùc soỏ ủoự

-GV hoỷi: Lụựp nghỡn cuỷa soỏ 823573 goàm

nhửừng chửừ soỏ naứo ?

-GV nhaọn xeựt vaứ yeõu caàu HS laứm tieỏp caực

phaàn coứn laùi

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

-GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn doứ HS veà nhaứ

laứm baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm vaứ

chuaồn bũ baứi sau

-1 HS leõn baỷng vieỏt, HS caỷ lụựp vieỏt vaứoVBT

52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4-1 HS leõn baỷng laứm baứi, Hs caỷ lụựp laứm baứivaứo VBT

-HS ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồm tra baứi cuỷa nhau

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứivaứo VBT

-HS ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồm tra baứi cuỷa nhau

-HS ủoùc: taựm traờm hai mửụi ba nghỡn naờmtraờm baỷy mửụi ba

-HS: Lụựp nghỡn cuỷa soỏ 823573 goàm caực chửừsoỏ 8, 2, 3

-HS laứm baứi vaứo VBT, sau ủoự 1 HS ủoùc baứilaứm trửụực lụựp, caỷ lụựp theo doừi vaứ kieồm tra.-HS caỷ lụựp

Tiết 3:

Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I / MUẽC TIEÂU

 Hiểu câu chuyên thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình

 Theồ hieọn lụứi keồ tửù nhieõn , phoỏi hụùp lụứi keồ vụựi ủieọu boọ , neựt maởt , bieỏt thay ủoồi gioùng keồ cho phuứ hụùp vụựi noọi dung truyeọn

 Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn : Con ngửụứi caàn yeõu thửụng , giuựp ủụừ laón nhau

II / ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

 Caực tranh minh hoaù caõu chuyeọn trong SGK trang 18.

III / CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế:

_ Goùi 3 HS keồ laùi caõu chuyeọn : Sửù tớch hoà

Ba Beồ

_ Nhaọn xeựt cho ủieồm tửứng HS

2 DAẽY HOẽC BAỉI MễÙI

a) Giụựi thieọu baứi

_ Treo tranh minh hoaù vaứ hoỷi : Bửực tranh veừ

caỷnh gỡ ?

_ Trong tieỏt keồ chuyeọn hoõm nay caực em seừ

_ 2 HS tieỏp noỏi nhau keồ laùi truyeọn _ 1 HS keồ laùi toaứn boọ truyeọn vaứ neõu yự nghúacuỷa truyeọn

_ baứ laừo ủang oõm moọt naứng tieõn caùnh caựi chum nửụực

_ Laộng nghe

Ngày đăng: 28/04/2021, 03:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w