_ 3 HS leân baûng thöïc hieän yeâu caàu , caû lôùp theo doõi ñeå nhaän xeùt baøi ñoïc , caâu traû lôøi cuûa caùc baïn ... Buæi s¸ng.. Höôùng daãn luyeän ñoïc vaø tìm hieåu baøi a) Luyeä[r]
Trang 1ẹoùc troõi chaỷy ủửụùc toaứn baứi , ngaột , nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu , giửừa
caực cuùm tửứ , nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ gụùi taỷ , gụùi caỷm , ủoùc ủuựng caực caõu hoỷi , caõu caỷm
Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi : sửứng sửừng , luỷng cuỷng , choựp bu , naởc noõ , keựo beứ keựo caựnh , cuoỏng cuoàng , …
Hieồu noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi taỏm loứng nghúa hieọp , gheựt aựp bửực baỏt coõng , beõng vửùc chũ Nhaứ Troứ yeỏu ủuoỏi , baỏt haùnh
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
I / KIEÅM TRA BAỉI CUế
_ Goùi 3 HS leõn baỷng , ủoùc thuoọc loứng baứi
thụ Meù oỏm vaứ traỷ lụứi veà noọi dung baứi
II / DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI
1 Giụựi thieọu baứi
2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi
a) Luyeọn ủoùc
_ Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 15 sau ủoự
goùi 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi trửụực lụựp
( 3 lửụùt )
_ Goùi 2 HS khaực ủoùc laùi toaứn baứi
_ Yeõu caàu HS tỡm hieồu veà nghúa caực tửứ
khoự ủửụùc giụựi thieọu veà nghúa ụỷ phaàn Chuự
giaỷi
_ ẹoùc maóu laàn 1 Chuự yựgioùng ủoùc nhử sau:
_ HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu , caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc , caõu traỷ lụứi cuỷa caực baùn
_ HS ủoùc theo thửự tửù : + Boùn Nheọn …hung dửừ + Toõi caỏt tieỏng ….giaừ gaùo + Toõi theựt ….quang haỳn _ 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng trửụực lụựp , HS caỷ lụựp theo doừi baứi trong SGK
_ 1 HS ủoùc phaàn Chuự giaỷi trửụực lụựp HS caỷ lụựp theo doừi trong SGK
_ Theo doừi GV ủoùc maóu
Tuần 2
Buổi sáng
Trang 2Đoạn 1 : Giọng căng thẳng , hồi hộp
Đoạn 2 : Giọng đọc nhanh , lời kể của Dế
Mèn dứt khoát , kiên quyết
Đoạn 3 : Giọng hả hê , lời của Dế Mèn
rành rọt , mạch lạc
b) Tìm hiểu bài
_ Hỏi :
+ Truyện xuất hiện thêm những nhân vật
nào ?
+ Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì ?
_ Dế Mèn đã hành động như thế nào để
trấn áp bọn nhện , giúp đỡ Nhà Trò ?
Các em cùng học bài hôm nay
* Đoạn 1 :
_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi : Trận địa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào ?
+ Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy
bọn nhện sẽ làm gì ?
+ Em hiểu “ sừng sững ” , “ lủng củng ”
nghĩa là thế nào ?
_ Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì ?
_ Ghi ý chính đoạn 1
* Đoạn 2 :
_ Gọi 1 HS lên đọc đoạn 2
_ Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn 2 và trả
lời câu hỏi :
+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
_ Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời cho đến khi có câu trả lời đúng : Bọn nhện chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường , sừng sững giữa lối đi trong khe đá lủng củng những nhện là nhện rất hung dữ + Chúng mai phục để bắt Nhà Trò phải trảnợ
+ Nói theo nghĩa của từng từ theo hiểu biết của mình
Sừng sững : dáng một vật to lớn , đứng chắn ngang tầm nhìn
Lủng củng : lộn xộn , nhiều , không có trật tự ngăn nắp , dễ đụng chạm
_ Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ
_ 2 HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
+ Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chóp bu
bọn này ? Ra đây ta nói chuyện Thấy vị
chúa trùm nhà nhện , Dế Mèn quay phắt lưng , phóng càng đạp phanh phách + Dế Mèn dùng lời lẽ thách thức “ chóp bubọn này , ta ” để ra oai
+ Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũng ngangtàng , đanh đá , nặc nô Sau đó co rúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo
_ Lắng nghe _ Dế Mèn ra oai với bọn nhện
Trang 3_ GV Giảng.
_ Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ?
_ Ghi ý chính đoạn 2 lên bảng
* Đoạn 3
_ Yêu cầu 1 HS đọc
_ Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :
+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải ?
_GV Giảng :
+ Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn , bọn
nhện đã hành động như thế nào ?
+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cho em
cảnh gì ?
+ Ý chính của đoạn 3 là gì ?
_ Ghi ý chính đoạn 3
_ Gọi HS đọc câu hỏi 4 trong SGK
+ Yêu cầu HS thảo luận và trả lời
+ GV có thể cho HS giải nghĩa từng danh
hiệu hoặc viết lên bảng phụ cho HS đọc
Võ sĩ : Người sống bằng nghề võ
Tráng sĩ : Người có sức mạnh và chí khí
mạnh mẽ , đi chiến đấu cho một sự nghiệp
cao cả
Chiến sĩ : Người lính , người chiến đấu
trong một đội ngũ
Hiệp sĩ : Người có sức mạnh và lòng hào
hiệp , sẵn sàng làm việc nghĩa
Dũng sĩ : Người có sức mạnh , dũng cảm
đương đầu với khó khăn nguy hiểm
Anh hùng : Người lập công trạng lớn đối
với nhân dân và đất nước
_ Cùng HS trao đổi và kết luận
_ GV kết luận _ Đại ý của đoạn trích này
là gì ?
_ Ghi đại ý lên bảng
_ 2 HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
+ Dế Mèn thét lên , so sánh bọn nhện giàucó , béo múp béo míp mà cứ đòi món nợ bé tí tẹo , kéo bè kéo cánh để đánh đập Nhà Trò yếu ớt Thật đáng xấu hổ và còn
đe dọa chúng _ Lắng nghe + Chúng sợ hãi , cùng dạ ran , cả bọn cuống cuồng chạy dọc , chạy ngang phá hết các dây tơ chăng lối
+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cảnh cả bọnnhện rất vội vàng , rối rít vì quá lo lắng + Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải
_ HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp + HS tự do phát biểu theo ý hiểu _ Giải nghĩa hoặc đọc
_ Kết luận : Dế Mèn xứng đáng nhận danhhiệu hiệp sĩ vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ , kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức , bất công , bênh vực Nhà Trò yếu đuối
_ Lắng nghe _ Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối , bất hạnh
_ HS nhắc lại đại ý _ 2 HS đọc thành tiếng trước lớp
Trang 4c) Thi ủoùc dieón caỷm
_ Goùi 1 ủeỏn 2 HS khaự ủoùc laùi toaứn baứi
_ ẹeồ ủoùc 2 ủoaùn trớch naứy em caàn ủoùc nhử
theỏ naứo ?
_ GV ủửa ra ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc Yeõu
caàu HS leõn baỷng ủaựnh daỏu caựch ủoùc vaứ
luyeọn ủoùc theo caựch hửụựng daón ủuựng
_ ẹoaùn 1 : Gioùng chaọm , caờng thaỳng , hoài hoọp Lụứi cuỷa Deỏ Meứn gioùng maùnh meừ , ủanh theựp , dửựt khoaựt nhử ra leọnh ẹoaùn taỷ haứnh ủoọng cuỷa boùn nheọn gioùng haỷheõ
_ ẹaựnh daỏu caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc
Vớ duù ủoaùn vaờn sau :
Tửứ trong hoỏc ủaự , moọt muù nheọn caựi cong chaõn nhaỷy ra , hai beõn coự hai nheọn vaựch nhaỷy keứm Daựng ủaõy laứ vũ chuựa truứm nhaứ nheọn Nom cuừng ủanh ủaự , naởc noõ laộm Toõi quay phaột lửng , phoựng caứng , ủaùp phanh phaựch ra oai Muù nheọn co ruựm laùi / roài cửự raọp ủaàu xuoỏng ủaỏt nhử caựi chaứy giaừ gaùo Toõi theựt
_ Caực ngửụi coự cuỷa aờn cuỷa ủeồ , beựo muựp beựo mớp maứ cửự ủoứi maừi moọt tớ teo nụù ủaừ maỏy ủụứi roài Laùi coứn keựo beứ keựo caựnh / ủaựnh ủaọp moọt coõ gaựi yeỏu ụựt theỏ naứy Thaọt ủaựng xaỏu hoồ ! Coự phaự heỏt voứng vaõy ủi khoõng
_ Yeõu caàu HS thi ủoùc dieón caỷm GV uoỏn
naộn , sửừa chửừa caựch ủoùc
_ Cho ủieồm HS
3 CUÛNG COÁ
_ Goùi 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi
_ Qua ủoaùn trớch em hoùc taọp ủửụùc Deỏ Meứn
-Biết mối quan hệ giữa các đơn vị caực haứng lieàn keà
-Bieỏt ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ coự ủeỏn sáu chửừ soỏ.
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Caực hỡnh bieồu dieón ủụn vũ, chuùc, traờm, nghỡn, chuùc nghỡn, traờm nghỡn nhử SGK (neỏu coự).
-Caực theỷ ghi soỏ coự theồ gaộn ủửụùc leõn baỷng.
-Baỷng caực haứng cuỷa soỏ coự 6 chửừ soỏ:
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1.OÅn ủũnh:
2.KTBC:
-GV goùi 2 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm caực
baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm cuỷa tieỏt 5,
ủoàng thụứi kieồm tra VBT veà nhaứ cuỷa moọt soỏ
-2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp theodoừi ủeồ nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
Trang 5HS khác.
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với các số có sáu chữ số
b.Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,
nghìn, chục nghìn:
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang 8
SGK và yêu cầu các em nêu mối quan hệ
giũa các hàng liền kề;
+Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1 chục bằng
bao nhiêu đơn vị ?)
+Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm bằng
+Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ? (1
trăm nghìn bằng mấy chục nghìn ? )
-Hãy viết số 1 trăm nghìn
-Số 100000 có mấy chữ số, đó là những chữ
số nào ?
c.Giới thiệu số có sáu chữ số :
-GV treo bảng các hàng của số có sáu chữ
số như phần đồ dùng dạy – học đã nêu
* Giới thiệu số 432516
-GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 100000
là một trăm nghìn
-Có mấy trăm nghìn ?
-Có mấy chục nghìn ?
-Có mấy nghìn ?
-Có mấy trăm ?
-Có mấy chục ?
-Có mấy đơn vị ?
-GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn, số
chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số
đơn vị vào bảng số
* Giới thiệu cách viết số 432 516
-GV: Dựa vào cách viết các số có năm chữ
số, bạn nào có thể viết số có 4 trăm nghìn, 3
chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn
vị ?
-GV nhận xét đúng / sai và hỏi: Số 432516
-HS nghe GV giới thiệu bài
-Quan sát hình và trả lời câu hỏi
+10 đơn vị bằng 1 chục (1 chục bằng 10đơn vị.)
+10 chục bằng 1 trăm (1 trăm bằng 10chục.)
+10 bằng 1 nghìn (1 nghìn bằng 10 trăm.)
+10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1 chục nghìnbằng 10 nghìn.)
+10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn (1 trămnghìn bằng 10 chục nghìn.)
-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp: 100000
-6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứngbên phải số 1
-HS quan sát bảng số
-HS lên bảng viết số theo yêu cầu
-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp (hoặc bảng con): 432516
-Số 432516 có 6 chữ số
Trang 6có mấy chữ số ?
-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ
đâu ?
-GV khẳng định: Đó chính là cách viết các
số có 6 chữ số Khi viết các số có 6 chữ số ta
viết lần lượt từ trái sang phải, hay viết từ
hàng cao đến hàng thấp
*Giới thiệu cách đọc số 432 516
-GV: Bạn nào có thể đọc được số 432516 ?
-Nếu HS đọc đúng, GV khẳng định lại cách
đọc đó và cho cả lớp đọc Nếu HS đọc chưa
đúng GV giới thiệu cách đọc: Bốn trăm ba
mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
-GV hỏi: Cách đọc số 432516 và số 32516
có gì giống và khác nhau
-GV viết lên bảng các số 12357 và 312357;
81759 và 381759; 32876 và 632876 yêu cầu
HS đọc các số trên
d Luyện lập, thực hành :
Bài 1
-GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng
của số có 6 chữ số để biểu diễn số 313214,
số
523453 và yêu cầu HS đọc, viết số này
-GV nhận xét, có thể gắn thêm một vài số
khác cho HS đọc, viết số Hoặc có thể yêu
cầu HS tự lấy ví dụ, đọc số, viết số và gắn
các thẻ số biểu diễn số
Bài 2
-GV yêu cầu HS tự làm bài (Nếu HS kém
GV có thể hướng dẫn để HS thấy cột thứ
nhất trong bảng là Viết số, các cột từ thứ hai
đến thứ 7 là số trăm nghìn, chục nghìn,
nghìn, trăm, chục, đơn vị của số, cột thứ tám
ghi cách đọc số )
-GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các số
trong bài cho HS kia viết số
-GV hỏi thêm HS về cấu tạo thập phân của
các số trong bài Ví dụ: Số nào gồm 8 trăm 8
nghìn, 3 chục nghìn, 7 trăm, 5 chục, 3 đơn
-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viếttheo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: hàngtrăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn,hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
-1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
-HS đọc lại số 432516
-Khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số
432516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn, cònsố 32516 chỉ có ba mươi hai nghìn, giốngnhau khi đọc từ hàng trăm đến hết
-HS đọc từng cặp số
-1 HS lên bảng đọc, viết số HS viết số vàoVBT:
a) 313241 b) 523453
-HS tự làm bài vào VBT, sau đó 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau (HS có thể dùng bút chì để làm vàoSGK)
-HS nêu: Tám trăm ba mươi hai nghìn bảy
trăm năm mươi ba và lên bảng viết 832753.
Trang 7vị ?
Bài 3
-GV viết các số trong bài tập (hoặc các số
có sáu chữ số khác) lên bảng, sau đó chỉ số
bất kì và gọi HS đọc số
-GV nhận xét
Bài 4 (a,b)
-GV tổ chức thi viết chính tả toán, GV đọc
từng số trong bài (hoặc các số khác ) và yêu
cầu HS viết số theo lời đọc
-GV chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập luyện tập thêm và chuẩn bị bài
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập.
- Mọi trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, đựơc mọi người tin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất gây mất niềm tin.
- Trung thực trong học tập là thành thật, không giả dối, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra.
2.Thái độ:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập.
- Đồng tình với hành vi trung thực –Phản đối hành vi không trung thực.
3.Hành vi:
-Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập -Biết thực hiện hành vi trung thực Phê phán hành vi giả dối.
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ1: Kể tên
những việc
làm đúng sau
-Tại sao cần phải trung thực tronghọc tập
-Nhận xét
- tổ chức cho HS Thảo luậnnhóm
+Nêu tình huống
-Nếu em là bạn Long em sẽ làm
-Chia nhóm và thảo luận Ghi lạikết quả
-Các HS trong nhóm lần lượt nêutên 3 hành động trung thực, không
Trang 8gì? Vì sao em làm như thế?
-Tổ chức cho HS trao đổi lớp
KL – chốt
-Tổ chức làm việc theo nhóm
-Đưa 3 tình huống bài tập 3 SGKlên bảng
-Yêu cầu
-Cách sử lí của nhóm … thể hiệnsự trung thực hay không?
-Nhận xét, khen gợi các nhóm
-Tổ chức HS làm việc theo nhóm
-Khuyến khích các nhóm xd tìnhhuống mới
-Theo dõi, giúp đỡ
-Để trung thực trong học tập tacần phải làm gì?
KL:Việc học tập sẽ thực sự giúp
em tiến bộ nếu em trung thực
-Tổ chức
-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
trung thực trong học tập
-Các nhóm dán kết quả
-Nhận xét bổ xung
-Nghe
-Hình thành nhóm và thảo luận.Tìm cách sử lí cho mỗi tình huốngvà giải thích vì sao lại giải quyếttheo cách đó
-Đại diện 3 nhóm trả lời
-Mỗi nhóm lựa chọn 1 trong 3 tìnhhuống ở bài tập 3 và tự xây dựngtình huống mới
Trang 9-HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật
liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu.
-Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút
chỉ).
-Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài: Vật liệu dụng cụ cắt, khâu,
thêu
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc
điểm và cách sử dụng kim.
-GV cho HS quan sát H4 SGK và hỏi :em hãy
mô tả đặc điểm cấu tạo của kim khâu
-GV nhận xét và nêu đặc điểm chính của
kim:Kim khâu và kim thêu làm bằng kim loại
cứng, nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau, mũi kim nhọn,
sắc, đuôi kim dẹt có lỗ để xâu kim
-Hướng dẫn HS quan sát H5a, b, c SGK để nêu
cách xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
-GV nhận xét, bổ sung
-GV nêu những đặc điểm cần lưu ý và thực
hiện minh hoạ cho HS xem
-GV thực hiện thao tác đâm kim đã xâu chỉ vào
vải để HS thấy tác dụng của vê nút chỉ
* Hoạt động 5: Thực hành xâu kim và vê nút
chỉ.
+Hoạt động nhóm: 2 - 4 em/ nhóm để giúp đỡ
lẫn nhau
-GV quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng
-GV gọi một số HS thực hiện các thao tác xâu
kim, nút chỉ
-GV đánh giá kết quả học tập của HS
3.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của
HS
-Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ để học bài “Cắt
vải theo đường vạch dấu”
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-HS quan sát H.4 SGK và trả lời:Kimkhâu, kim thêu có nhiều cỡ to, nhỏ khácnhau nhưng đều có cấu tạo giống nhau
-HS quan sát hình và nêu
-HS thực hiện thao tác này
-Cả lớp theo dõi và nhận xét
-HS đọc cách làm ở cách làm ở SGK.-HS thực hành
-HS thực hành theo nhóm
-HS nhận xét thao tác của bạn
Trang 10ThĨ dơc
QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”
I.Mục tiêu :
-Củng cố nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh
-Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
II.Đặc điểm – phương tiện :
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp , phổ biến nội dung: Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học
-Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay, giậm
chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2 , 1-2
-Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ
-Ôn quay phải , quay trái , dàn hàng , dồn
hàng
+ GV điều khiển cho HS tập, có nhận xét sửa
chữa những sai sót cho HS
+ Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển,
GV quan sát nhận xét sửa chữa những sai sót
cho HS các tổ
+ Tập hợp lớp sau đó cho các tổ thi đua trình
diễn nội dung đội hình đội ngũ GV cùng HS
quan sát, nhận xét, đánh giá GV sửa chữa
những sai sót biểu dương các tổ thi đua tập tốt
10 – 12 phút
GV
Trang 11+GV điều khiển cho cả lớp tập lại để củng cố
b) Trò chơi : “Thi xếp hàng nhanh”
-GV nêu tên trò chơi
-GV giải thích cách chơi và phổ biến luật chơi:
HS đứng không thành hai hàng GV có thể ra
khẩu lệnh cho HS xếp hàng dọc hoặc hàng
ngang một cách nhanh chống và thẳng hàng
-Cho một tổ HS chơi thử, sau đó cả lớp chơi
thử
-Tổ chức cho HS chơi chính thức có thi đua
GV quan sát, nhận xét tuyên dương đội thắng
cuộc
3 Phần kết thúc:
-Cho HS làm động tác thả lỏng
-GV cùng học sinh hệ thống bài học
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và
giao bái tập về nhà
-GV hô giải tán
-Củng cố về đọc, viết các số có sáu chữ số.
-Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số.
II.Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 6,
đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số
HS khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
Trang 12luyện tập về đọc viết, thứ tự các số có sáu
chữ số
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
-GV kẻ sẵn nội dung bài tập này lên bảng
và yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng, các HS
khác dùng bút chì làm bài vào SGK
Bài 2a
-GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lượt
đọc các số trong bài cho nhau nghe, sau đó
gọi 4 HS đọc trước lớp
-GV yêu cầu HS làm bài phần b
-GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở các
hàng khác Ví dụ:
+Chữ số hàng đơn vị của số 65243 là chữ
số
nào ?
+Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng nào ? …
Bài 3
-GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 4
-GV yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số,
sau đó cho HS đọc từng dãy số trước lớp
-GV cho HS nhận xét về các đặc điểm của
các dãy số trong bài
4.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm,
chuẩn bị sau
-HS làm bài theo yêu cầu
-Thực hiện đọc các số: 2453, 65243,
762543, 53620
-4 HS lần lượt trả lời trước lớp:
Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục, ở số
65243 thuộc hàng nghìn, ở số 762543 thuộchàng trăm, ở số 53620 thuộc hàng chụcnghìn
+Là chữ số 3
+Thuộc hàng trăm nghìn
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào VBT, Sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổichéo vở để kiểm tra bài nhau
-HS làm bài và nhận xét:
a) Dãy các số tròn trăm nghìn
b) Dãy các số tròn chục nghìn
Trang 13 Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x hoặc ăn / ăng và tìm đúng các chữ có vần ăn / ăng hoặc âm đầu s /x
II / ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2 a
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
_ Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết vào
vở nháp những từ do GV đọc
_ Nhận xét về chữ viết của HS
2 DẠY HỌC BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài :
_ Tiết chính tả này các em sẽ nghe cô đọc
để viết lại đoạn văn “Mười năm cõng bạn
đi học ”
b) Hướng dẫn nghe – viết chính tả
* Tìm hiểu về nội dung đoạn văn
_ Yêu cầu HS đọc đoạn văn
+ Bạn Sinh đã làm điều gì để giúp đỡ
Hanh ?
+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở điểm
nào ?
* Hướng dẫn viết từ khó
_Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi
viết chính tả
_ Yêu cầu HS đọc , viết các từ vừa tìm được
* Viết chính tả
_ GV đọc cho HS viết đúng yêu cầu
* Soát lỗi và chấm bài
c) Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
_ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
_ Yêu cầu HS tự làm bài trong SGK
_ Gọi HS nhận xét , chữa bài
_ 2 HS đọc thành tiếng , cả lớp theo dõi
+ Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm
+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã chẳng quản ngại khó khăn , ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dài hơn 4 ki-lô-met , qua đèo , vượt suối , khúc khuỷu , gập ghềnh
_ PB : Tuyên Quang , ki-lô-mét ,khúc
khuỷu , gập ghềnh , liệt ,
_ PN : ki-lô-mét , khúc khuỷu , gập ghềnh ,
Trang 14_ Nhận xét , chốt lại lời giải đúng
_ Yêu cầu HS đọc truyện vui Tìm chỗ
ngồi
_ Truyện đáng cười ở chi tiết nào ?
Bài 3
a) _ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
_ Yêu cầu HS tự làm bài
_ Yêu cầu HS giải thích câu đố
b) Tiến hành tương tự như phần a
3 CỦNG CỐ – DẶN DÒ
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn HS về nhà viết lại truyện vui Tìm
chỗ ngồi và chuẩn bị bài sau
sau – rằng – chăng – xin – băn khoăn – sao – xem
_ 2 HS đọc thành tiếng _ Truyện đáng cười ở chi tiết : Ông khách ngồi ở hàng ghế đầu tưởng người đàn bà giẫm phải chân ông đi xin lỗi ông , nhưng thực chất là bà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi
_ 1 HS đọc yêu cầu trong SGK _ HS tự làm bài
Lời giải : chữ sáo và sao Dòng 1 : Sáo là tên một loài chim Dòng 2 : bỏ sắc thành chữ sao _ Lời giải : chữ trăng và trắng
Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm
Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó
II / ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Giấy khổ to kẽ sẵn bảng + bút dạ ( đủ dùng theo nhóm )
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
_ Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ người trong
gia đình mà phần vần :
+ Có 1 âm : cô ,
+ Có 2 âm : bác ,
_ Nhận xét các từ HS tìm được
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn làm bài tập
Trang 15_ Gọi HS đọc yêu cầu
_ Chia HS thành nhóm nhỏ , phát giấy và
bút dạ cho trưởng nhóm Yêu cầu HS suy
nghĩ , tìm từ và viết vào giấy
_ Yêu cầu 4 nhóm HS dán phiếu lên bảng
GV và HS cùng nhận xét , bổ sung để có
một phiếu có số lượng từ tìm được đúng và
nhiều nhất
_ Phiếu đúng , các từ ngữ :
_ 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK _ Hoạt động trong nhóm
_ Nhận xét , bổ sung các từ ngữ mà nhóm bạn chưa tìm được
Thể hiện lòng nhân
hậu , tình cảm yêu
thương đồng loại
Trái nghĩa với nhânhậu hoặc yêu thương Thể hiện tinh thầnđùm bọc , giúp đỡ
đồng loại
Trái nghĩa với đùmbọc hoặc giúp đỡ
M : lòng thương
người , lòng nhân
ái , lòng vị tha , tình
nhân ái , tình thương
mến , yêu quý , xót
thương , đau xót , tha
thứ , độ lượng , bao
dung , xót xa ,
thương cảm …
M : độc ác , hung ác,nanh ác , tàn ác , tànbạo , cay độc , độc địa , ác nghiệt , hungdữ , dữ tợn , dữ dằn ,bạo tàn , cay nghiệt ,nghiệt ngã , ghẻlạnh ,
M : cưu mang , cứu giúp , cứu trợ , ủng hộ , hổ trợ , bênh vực , bảo vệ , chở che , che chắn , che đỡ , nâng đỡ , nâng niu , …
M : ức hiếp , ăn hiếp, hà hiếp , bắt nạt , hành hạ , đánh đập , áp bức , bóclột , chèn ép ,…
Bài 2
_ Gọi HS đọc yêu cầu
_ Kẻ sẵn một phần bảng thành 2 cột với
nội dung bài tập 2a , 2b
_ Yêu cầu HS trao đổi theo cặp , làm vào
giấy nháp
_ Gọi HS lên bảng làm bài tập
_ Gọi HS nhận xét , bổ sung
_ Chốt lại lời giải đúng
+ Hỏi HS về nghĩa của các từ ngữ vừa sắp
xếp Nếu HS không giải nghĩa được GV có
thể cung cấp cho HS
Công nhân : người lao động chân tay , làm
việc ăn lương
Nhân dân : đông đảo những người dân ,
thuộc mọi tầng lớp , đang sống trong một
khu vực địa lý
Nhân loại : nói chung những người sống
trên trái đất , loài người
Nhân ái : yêu thương con người
Nhân hậu : có lòng yêu thương người và ăn
ở có tình nghĩa
Nhân đức : có lòng thương người
Nhân từ : có lòng thương người và hiền
_ 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK
_ Trao đổi , làm bài
_ 2 HS lên bảng làm _ Nhận xét , bổ sung bài của bạn _ Lời giải
+ Phát biểu theo ý hiểu của mình
Trang 16lành
_ Nếu có thời gian GV có thể yêu cầu HS
tìm các từ ngữ có tiếng “ nhân ” cùng
nghĩa
_ Nhận xét , tuyên dương những HS tìm
được nhiều từ và đúng
Bài 3
_ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
_ Yêu cầu HS tự làm bài
_ Gọi HS viết các câu mình đã đặt lên bảng
_ Gọi HS khác nhận xét
Bài 4
_ Gọi HS đọc yêu cầu
_ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi về ý nghĩa
của từng câu tục ngữ
_ Gọi HS trình bày GV nhận xét câu trả
lời
của từng HS
_ Chốt lại lời giải đúng
Ở hiền gặp lành : khuyên người ta sống
hiền lành , nhân hậu , vì sống như vậy sẽ
gặp những điều tốt lành , may mắn
Trâu buộc ghét trâu ăn : chê người
có tính xấu , ghen tị khi thấy người khác
được hạnh phúc , may mắn
Một cây làm chẳng ….núi cao : khuyên
người ta đoàn kết với nhau , đoàn kết tạo
nên sức mạnh
_ Nếu còn thời gian GV có thể yêu cầu HS
tìm thêm các câu tục ngữ , thành ngữ khác
thích hợp với chủ điểm và nêu ý nghĩa của
những câu vừa tìm được
+ “ nhân ” có nghĩa là “ người ” : nhân chứng , nhân công , nhân danh , nhân khẩu ,nhân kiệt , nhân quyền , nhân vật , thương nhân , bệnh nhân , …
+ “ nhân ” có nghĩa là “ lòng thương người
” : nhân nghĩa …_ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp _ HS tự đặt câu Mỗi HS đặt 2 câu ( 1 câu với từ ở nhóm a và 1 câu với từ ở nhóm b ) _ 5 đến 10 HS lên bảng viết
+ Câu có chứa tiếng “ nhân ” có nghĩa là
“ người ” :
Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn
Bố em là công nhân
Toàn nhân loại đều căm ghét chiếntranh.
+ Câu có chứa tiếng “ nhân ” có nghĩa là
“ lòng thương người ” :
Bà em rất nhân hậu
Người Việt Nam ta giàu lòng nhân ái
Mẹ con bà nông dân rất nhân đức
_ 2 HS đọc yêu cầu trong SGK _ Thảo luận
_ HS tiếp nối nhau trình bày ý kiến của mình
Trang 17Vớ duù :
+ Moọt con ngửùa ủau caỷ taứu boỷ coỷ
+ Baàu ụi thửụng laỏy bớ cuứng
Tuy raống khaực gioỏng nhửng chung moọt giaứn
+ Tham thỡ thaõm
+ Nhieóu ủieàu phuù laỏy giaự gửụng
Ngửụứi trong moọt nửụực phaỷi thửụng nhau
cuứng
3 CUÛNG COÁ
_ Troứ chụi ủoỏi ủaựp : Hoùc sinh 2 daừy baứn thi
nhau ủaởt caõu coự noọi dung nhaõn haọu –ủoaứn
keỏt
4 DAậN DOỉ
_ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
_ Daởn HS veà nhaứ hoùc thuoọc caực tửứ ngửừ , caõu
tuùc ngửừ , thaứnh ngửừ vửứa tỡm ủửụùc vaứ chuaồn
ẹoùc ủuựng caực tieỏng , tửứ khoự , deó laón do aỷnh hửụỷng cuỷa phửụng ngửừ
Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoan thơ với giọng tự hào , tình cảm ẹoùc dieón caỷm toaứn baứi vụựi gioùng nheù nhaứng , tha thieỏt , tửù haứo , traàm laộng
Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi : ẹoọ trỡ , ủoọ lửụùng , ủa ỡnh ,ủa mang , vaứng cụn naộng, traộng cụn mửa , nhaọn maởt
Hieồu noọi dungcaõu chuyeọn : Ca ngụùi kho taứng truyeọn coồ cuỷa nửụực ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
I / KIEÅM TRA BAỉI CUế
_ Goùi 3 HS leõn baỷng tieỏp noỏi ủoùc ủoaùn
trớch Deỏ meứn beõn vửùc keỷ yeỏuvaứ traỷ lụứi caõu
hoỷi
_ Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi vaứ hoỷi : Theo em
Deỏ Meứn laứngửụứi nhử theỏ naứo ?
_ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
_ 3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu , caỷ lụựptheo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc , caõu traỷ lụứicuỷa caực baùn
Buổi sáng
Trang 18II / DẠY – HỌC BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
_ Yêu cầu HS mở SGK trang19 , sau đó
gọi HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp
GV kết hợp sửa lỗi và phát âm , ngắt
giọng cho HS Lưu ý cho HS đọc 2 lượt
_ Gọi 2 HS khác đọc lại các câu sau , lưu
ý cách ngắt nhịp các câu thơ :
Vừa nhân hậu / lại tuyệt vời sâu xa
Thương người / rồi mới thương ta
Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm
………
Rất công bằng / rất thông minh
Vừa đô lương / lại đa tình / đa mang
_ GV đọc mẫu lần 1 : Chú ý toàn bài đọc
với giọng nhẹ nhàng , tình cảm , trầm
lắng , pha lẫn niềm tự hào
Nhấn giọng ở các từ ngữ : nhân hậu , sâu
xa , thương người , mấy cách xa , gặp
hiền , vàng , trắng , nhận mặt , công bằng ,
thông minh , độ lượng , đa tình , đa mang ,
thầm kín , đời sau , …
b) Tìm hiểu bài
_ Gọi 2 HS đọc từ đầu đến….đa mang
_ Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :
+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?
+ Em hiểu câu thơ : Vàng cơn nắng , trắng
cơn mưa như thế nào ?
+ Từ “ nhận mặt ” ở đây có nghĩa như thế
nào ?
_ HS tiếp nối nhau đọc bài :
+ HS 1 : Từ đầu đến người tiên độ trì + HS 2 : Mang theo ….rặng dừa nghiêng
Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậu vàcó ý nghĩa rất sâu xa
Vì truyện cổ đề cao những phẩm chấttốt đẹp của ông cha ta : công bằng , thôngminh , độ lượng , đa tình , đa mang
Vì truyện cổ là những lời khuyên dạycủa ông cha ta : nhân hậu , ở hiền , chămlàm , tự tin , …
+ Ông cha ta đã trải qua bao mưa nắng ,qua thời gian để rút ra những bài học kinhnghiệm cho con cháu
+ Là giúp con cháu nhận ra những truyềnthống tốt đẹp , bản sắc của dân tộc , của
Trang 19+ Đoạn thơ này nói lên điều gì ?
_ Ghi bảng ý chính
_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và
trả lời câu hỏi : Bài thơ gợi cho em nhớ
đến những truyện cổ nào ? Chi tiết nào
cho em biết điều đó ?
_ Nêu ý nghĩa của 2 truyện : Tấm Cám ,
Đẽo cày giữa đường ?
+ Em biết truyện cổ nào thể hiện lòng
nhân hậu của người Việt Nam ta ? Nêu ý
nghĩa của câu chuyện đó
_ Gọi HS đọc 2 câu thơ cuối bài và trả lời
câu hỏi : Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài
như thế nào ?
_ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì ?
_ Ghi ý chính đoạn 2
_ Bài thơ truyện cổ nước mình nói lên
điều gì ?
_ Ghi nội dung bài thơ lên bảng
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
thơ
_ Gọi 2 HS đọc toàn bài , yêu cầu HS cả
lớp theo dõi để phát hiện ra giọng đọc
_ Nêu đoạn thơ cần luyện đọc Yêu cầu
HS luyện đọc diễn cảm
ông cha ta từ bao đời nay + Ca ngợi truyện cổ , đề cao lòng nhânhậu, ăn ở hiền lành
_ HS nhắc lại _ Bài thơ gợi cho em nhớ đến truyện cổ
Tấm Cám , Đẽo cày giữa đường qua chi
tiết : Thị thơm thị giấu người thơm / Đẽo
cày theo ý người ta
Tấm Cám : thể hiện sự công bằng trong
cuộc sống : người chăm chỉ , hiền lành sẽđược phù hộ , giúp đỡ như cô Tấm , cònmẹ con Cám tham lam độc ác sẽ bị trừngtrị
Đẽo cày giữa đường : Khuyên người ta
phải tự tin , không nên thấy ai nói thế nàocũng làm theo
+ Mỗi HS nói về một truyện
Thạch Sanh : ca ngợi Thạch Sanh hiền
lành , chăm chỉ , biết giúp đỡ người khácsẽ được hưởng hạnh phúc , còn Lý Thônggian tham , độc ác bị trừng trị thích đáng
Sự tích hồ Ba Bể : ca ngợi mẹ con bà góa
giàu lòng nhân ái , sẽ đuợc đền đáp xứngđáng
Nàng tiên Ốc : ca ngợi nàng tiên Ốc biết
yêu thương , giúp đỡ người yếu
Trầu cau , Sự tích dưa hấu , ….
_ 1 HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm + Hai câu thơ cuối bài là lời ông cha răndạy con cháu đời sau : Hãy sống nhân hậu ,độ lượng , công bằng , chăm chỉ , tự tin _ Đoạn thơ cuối bài là những bài học quýcủa ông cha ta muốn răn dạy con cháu đờisau
_ HS nhắc lại _ Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ đấtnước vì những câu truyện cổ đề cao nhữngphẩm chất tốt đẹp của ông cha ta : nhânhậu , công bằng , độ lượng
_ HS nhắc lại
_ 2 HS đọc thành tiếng , cả lớp theo dõi :Giọng đọc toàn bài nhẹ nhàng , tha thiết ,trầm lắng pha lẫn niềm tự hào
_ Ví dụ đoạn thơ :
Trang 20_ Yêu cầu HS đọc thầm để thuộc từng khổ
thơ
_ Gọi HS đọc thuộc lòng từng đoạn thơ
_ Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả
bài
_ Nhận xét , cho điểm HS
3 CỦNG CỐ
_ Qua những câu chuyện cổ ông cha ta
khuyên con cháu điều gì ?
_ Em thích những truyện cổ nào thể hiện
lòng nhân hậu của người Việt Nam ta ?
Em hãy nêu ý nghĩa của câu truyện đó ?
4 DẶN DÒ
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò HS về nhà học thuộc lòng bài
thơ
Tôi yêu truyện cổ nước tôi Vừa nhân hậu / lại tuyệt vời sâu xa Thương người / rồi mới thương ta Yêu nhau / dù mấy cách xa cũng tìm
Ở hiền / thì lại gặp hiền Người ngay / thì được phật / tiên độ trì Mang theo truyện cổ / tôi điNghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng / trắng cơn mưa Con sông chảy / có rặng dừa nghiêng soi _ Đọc thầm , học thuộc
_ HS thi đọc
_ HS trả lời _ Nhiều HS cho ý kiến
II.Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 7
và kiểm tra VBT về nhà của HS, đồng thời
kiểm tra VBT về nhà của một số HS khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 21b.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
-GV: Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn ?
-GV giới thiệu: Các hàng này được xếp vào
các lớp Lớp đơn vị gồm ba hàng là hàng đơn
vị, hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm
hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm
nghìn
-GV vừa giới thiệu, vừa kết hợp chỉ trên
bảng các hàng, lớp của số có sáu chữ số đã
nêu ở phần Đồ dùng dạy – học
-GV hỏi: Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là
-GV gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu: hãy viết
các chữ số của số 321 vào các cột ghi hàng
-GV làm tương tự với các số: 654000,
654321
-GV hỏi: Nêu các chữ số ở các hàng của số
321
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 65 000
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 654321
c.Luyện tập, thực hành:
Bài 1
-GV yêu cầu HS nêu nội dung của các cột
trong bảng số của bài tập
-Hãy đọc số ở dòng thứ nhất
-Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm
mười hai.
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 54312.
-Yêu cầu HS viết các chữ số của số 54312
vào cột thích hợp trong bảng
-Số 54312 có những chữ số hàng nào thuộc
lớp nghìn ?
-HS nghe GV giới thiệu bài
-HS nêu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàngtrăm nghìn
-Ba trăm hai mươi mốt
-HS viết số 1 vào cột đơn vị, số 2 vào cộtchục, số 3 vào cột trăm
-HS: Số 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữsố 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm.-Số 654000 có chữ số 0 ở các hàng đơn vị,chục, trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5
ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trămnghìn
-Số 654321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữsố 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữsố 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chụcnghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn
-Bảng có các cột: Đọc số, viết số, các lớp,
hàng của số.
-HS đọc: Năm mươi tư nghìn ba trăm mười
hai.
-1 HS lên bảng viết 54312
-Số 54312 có chữ số 2 ở hàng đơn vị, chữ số
1 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số
4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn.-1 HS lên bảng viết, cả lớp nhận xét vàtheo dõi
Trang 22-Các chữ số còn lại thuộc lớp gì ?
-GV yêu cầu HS làm tiếp bài tập
-GV nhận xét và cho điểm HS
-Có thể hỏi thêm về các lớp của các số:
+Lớp nghìn của số 45213 gồm những chữ
-GV gọi 1 HS lên bảng và đọc cho HS viết
các số trong bài tập, sau đó hỏi:
+Trong số 46307, chữ số 3 ở hàng nào, lớp
nào ?
+Trong số 56032, chữ số 3 ở hàng nào, lớp
nào ?
+GV hỏi tương tự với các số còn lại
-GV có thể hỏi thêm về các chữ số khác
trong các số trên hoặc trong các số khác Ví
-GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong
bài tập 2b và hỏi: Dòng thứ nhất cho biết gì ?
Dòng thứ hai cho biết gì ?
-GV viết lên bảng số 38753 và yêu cầu HS
-GV nêu lại: Vì chữ số 7 thuộc hàng trăm
nên giá trị của chữ số 7 là 700
-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
của bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
-GV viết lên bảng số 52314 và hỏi: Số
52314 gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn,
mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn
+Số 960783 có chữ số 6 ở hàng chục nghìn
+Có hai số có chữ số hàng đơn vị là 7 đó làsố 46307 và số 123517
-Dòng thứ nhất nêu các số, dòng thứ hainêu giá trị của chữ số 7 trong từng số củadòng trên
-HS đọc: Ba mươi tám nghìn bảy trăm năm
Trang 23-Haừy vieỏt soỏ 52314 thaứnh toồng caực chuùc
nghỡn, nghỡn, traờm, chuùc, ủụn vũ
-GV nhaọn xeựt caựch vieỏt ủuựng, sau ủoự yeõu
caàu HS caỷ lụựp laứm caực phaàn coứn laùi cuỷa baứi
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
-GV vieỏt leõn baỷng soỏ 823573 vaứ yeõu caàu
HS ủoùc soỏ ủoự
-GV hoỷi: Lụựp nghỡn cuỷa soỏ 823573 goàm
nhửừng chửừ soỏ naứo ?
-GV nhaọn xeựt vaứ yeõu caàu HS laứm tieỏp caực
phaàn coứn laùi
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
-GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn doứ HS veà nhaứ
laứm baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp theõm vaứ
chuaồn bũ baứi sau
-1 HS leõn baỷng vieỏt, HS caỷ lụựp vieỏt vaứoVBT
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4-1 HS leõn baỷng laứm baứi, Hs caỷ lụựp laứm baứivaứo VBT
-HS ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồm tra baứi cuỷa nhau
-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứivaứo VBT
-HS ủoồi cheựo vụỷ ủeồ kieồm tra baứi cuỷa nhau
-HS ủoùc: taựm traờm hai mửụi ba nghỡn naờmtraờm baỷy mửụi ba
-HS: Lụựp nghỡn cuỷa soỏ 823573 goàm caực chửừsoỏ 8, 2, 3
-HS laứm baứi vaứo VBT, sau ủoự 1 HS ủoùc baứilaứm trửụực lụựp, caỷ lụựp theo doừi vaứ kieồm tra.-HS caỷ lụựp
Tiết 3:
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I / MUẽC TIEÂU
Hiểu câu chuyên thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình
Theồ hieọn lụứi keồ tửù nhieõn , phoỏi hụùp lụứi keồ vụựi ủieọu boọ , neựt maởt , bieỏt thay ủoồi gioùng keồ cho phuứ hụùp vụựi noọi dung truyeọn
Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn : Con ngửụứi caàn yeõu thửụng , giuựp ủụừ laón nhau
II / ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Caực tranh minh hoaù caõu chuyeọn trong SGK trang 18.
III / CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 KIEÅM TRA BAỉI CUế:
_ Goùi 3 HS keồ laùi caõu chuyeọn : Sửù tớch hoà
Ba Beồ
_ Nhaọn xeựt cho ủieồm tửứng HS
2 DAẽY HOẽC BAỉI MễÙI
a) Giụựi thieọu baứi
_ Treo tranh minh hoaù vaứ hoỷi : Bửực tranh veừ
caỷnh gỡ ?
_ Trong tieỏt keồ chuyeọn hoõm nay caực em seừ
_ 2 HS tieỏp noỏi nhau keồ laùi truyeọn _ 1 HS keồ laùi toaứn boọ truyeọn vaứ neõu yự nghúacuỷa truyeọn
_ baứ laừo ủang oõm moọt naứng tieõn caùnh caựi chum nửụực
_ Laộng nghe