*Gv kết luận: HĐ3: Trình bày tiểu phẩm bài 5 - Tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị.. -Đóng vai đọc theo vai III.Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.. -
Trang 1Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
Đạo đức: (T 2): TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP(T2)
I.Mục tiêu : Qua tiết học hs có khả năng:
1.Nhận biết được :
- Cần phải trung thực , biết xử lý một số tình huống trong học tập
2.Nâng cao tính trung thực trong học tập
3.Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
GDKNS:
- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
II.Phương pháp dạy học tích cực:
- Thảo luận
II.Đồ dùng dạy học
- Sgk đạo đức
- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III.Các ho t đ ng d y h c: ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1.Kiểm tra:
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học
tập?
2.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/Hướng dẫn luyện tập
HĐ1: Thảo luận nhóm.
- Gv chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng
nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Gv kết luận cách ứng xử đúng
HĐ2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm được.
- Gv yêu cầu hs trình bày tư liệu
- Tổ chức cho cả lớp thảo luận về những tư
liệu đó
*Gv kết luận:
HĐ3: Trình bày tiểu phẩm (bài 5)
- Tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu
phẩm đã chuẩn bị
- Gv nhận xét chung
3.Củng cố dặn dò:
- 2 hs nêu
- Nhóm 4 hs thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- 1 số hs trình bày tư liệu sưu tầm được
- Hs thảo luận về những tấm gương đó
- 2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- Hs thảo luận lớp về tiểu phẩm đó
Tập đọc : (T3) DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( TT).
Trang 2I.Mục tiêu :
1.Đọc lưu loát toàn bài , biết ngắt nghỉ đúng , thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng, tình huống biến chuyển của chuyện
2.Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức bất công
* GDKNS:
-Thể hiện sự cảm thông
-Tự nhận thức về bản thân
II.Phương pháp dạy học tích cực.
-Đóng vai (đọc theo vai)
III.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
IV.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc thuộc bài" Mẹ ốm" và TLCH
- Gv nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:.Giới thiệu bài.
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ
khó, giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Trận địa mai phục của bạn nhện đáng sợ
ntn?
- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
phải sợ?
- Dế Mèn đã nói ntn để bọn Nhện nhận ra
lẽ phải?
- Bọn Nhện sau đó đã hành động ntn?
- Nêu nội dung chính của bài
c Luyện đọc lại:
- Gv HD đọc lại toàn bài
- HD đọc diễn cảm đoạn 2
- Gv đọc mẫu
3.Củng cố dặn dò:
- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài
- Hs luyện đọc theo quy trình
- Bọn Nhện chăng tơ ngang kín đường
- Chủ động hỏi , lời lẽ oai phong…
Hành động tỏ rõ sức mạnh: Quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách…
- Phân tích theo cách so sánh và đe doạ chúng
- Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ chăng lối
+Hs thảo luận theo nhóm câu hỏi 4 chọn danh hiệu cho Dế Mèn
- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs nêu lại nội dung chính
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
Trang 3- Quan hệ giữa các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
III.Các ho t đ ng d y h c : ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs đọc số , phân tích các hàng
thành tổng
- Gv nhận xét
2.Bài mới:.Giới thiệu bài.
a.Các số có 6 chữ số.
*.Ôn về các hàng đơn vị , chục , trăm ,
nghìn , chục nghìn
*.Hàng trăm nghìn
*.Viết và đọc các số có sáu chữ số
- Gv gắn các thẻ lên các cột tương ứng
- Gv ghi kết quả xuống dưới
- HD hs đọc các số và viết các số
b.Thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu
b.Gv đưa hình vẽ ở sgk
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Viết theo mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Chữa bài nhận xét
Bài 3:Đọc các số tương ứng
- Gv viết các số lên bảng
- Gọi hs nối tiếp đọc các số
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc 2 số, phân tích số thành tổng, lớp làm vào bảng con
- Hs theo dõi
- Hs nêu quan hệ giữa các hàng liền kề
VD : 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
- Hs nêu :
10 chục nghìn = 100 000
- Hs quan sát bảng các hàng từ đơn vị đến 100 000
- Hs đếm kết quả
- Hs đọc số vừa phân tích sau đó viết
số vào bảng con
- 1 hs đọc đề bài
- Hs phân tích mẫu phần a
- Hs nêu kết quả cần viết
- Cả lớp đọc số
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào nháp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
93 315 : Chín mươi ba nghìn ba trăm mười lăm
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con
63 115 ; 723 936 ; 943 103 ; 860 372
Khoa học : (T3) TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI ( TT).
I.Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:
Trang 4- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó
- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể
- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của cơ quan tiêu hoá, hô hấp , tuần hoàn , bài tiết trong việc thực hiện việc trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 8 ; 9 sgk
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quá trình trao đổi chất ở người?
Gv nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài ,ghi đầu bài.
a.Hướng dẫn tìm hiểu bài
-HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp
tham gia vào quá trình trao đổi chất ở
người
* Gv treo tranh
- yêu cầu hs quan sát , nói tên những cơ
quan được vẽ trong tranh
* Gv giao nhiệm vụ thảo luận
- Nêu chức năng của từng cơ quan?
- Nêu những cơ quan trực tiếp tham gia
vào quá trình trao đổi chất với bên ngoài?
* Gv nêu kết luận : sgv
2.HĐ2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ
quan trong việc thực hiện quá trình trao
đổi chất ở người
*Cách tiến hành:
B1: Làm việc cá nhân
B2: Chữa bài tập
B3:Thảo luận cả lớp:
- Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan?
3.Củng cố dặn dò:
- 2 hs nêu
- Hs quan sát tranh, nói tên các cơ quan
có trong tranh:
+Cơ quan hô hấp trao đổi khí +Cơ quan tiêu hoá trao đổi thức ăn +Cơ quan tuần hoàn đem các chất dinh dưỡng trong máu đi nuôi cơ thể và đem các chất thải độc đến cơ quan bài tiết
để thải ra ngoài
- Tiêu hoá, hô hấp , bài tiết
- Hs theo dõi
- Hs quan sát sơ đồ và nêu:
- Hs nêu các từ còn thiếu
- Nhóm 2 hs đổi kết quả chữa bài
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
Chính tả: (T2) nghe - viết : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC.
I.Mục tiêu :
Trang 51.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn văn " Mười năm cõng bạn đi học" 2.Luyên tập và làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm s/x và vần ăn / lăn
dễ lẫn
II.Đồ dùng dạy học :
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các ho t đ ng d y h c : ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có vần an / ang và
tiếng có âm đầu l / n cho cả lớp viết
- Gv nhận xét
2.Bài mới: Giới thiệu bài.
a.Hướng dẫn nghe - viết:
- Gv đọc bài viết
+Đoạn văn kể về điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó
- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs viết
bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm
vào bảng nhóm
- Gọi hs đọc câu chuyện vui đã điền hoàn
chỉnh
+Câu chuyện có ý nghĩa ntn?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3a
- Tổ chức cho hs đọc câu đố
- Hs suy nghĩ trả lời lời giải của câu đố
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi, đọc thầm
-Hs trả lời
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
Các tiếng viết đúng: Sau ; rằng ; chăng ; xin ; khoăn ; sao ; xem
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con
Lời giải:
a.sáo - bỏ dấu sắc thành sao
b trăng - thêm dấu sắc thành trắng
- Về nhà đọc thuộc 2 câu đố
Toán: (T7) LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu : Giúp hs :
- Ôn tập đọc, viết các số có sáu chữ số ( có cả các trường hợp có các chữ số 0 )
II Đồ dùng dạy học :
Trang 6III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:
- Gọi hs lên bảng viết số có sáu chữ số và
đọc , phân tích hàng
- Gv nhận xét cho điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài.
a.H
ướng dẫn luyện tập
*Ôn lại các hàng
- Cho hs ôn lại các hàng đã học và mối
quan hệ giữa các hàng
+Gv viết số: 825 713
- Yêu cầu hs đọc số , phân tích số
*Thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu
- Gọi hs đọc đề bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
- Gv nhận xét
Bài 2: Đọc các số sau
- Gọi hs đọc đề bài
a Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho
b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào?
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3: Viết các số sau
- Gv đọc từng số
- Cho hs viết vào bảng con, 2 hs lên bảng
- Gv nhận xét
Bài 4:Viết các số thích hợp vào chỗ trống
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu
- Hs theo dõi
- Hs xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào
- Hs đọc các số:
850 203 ; 820 004 ; 800 007 ; 832 100
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết vào bảng con
4300 ; 24316 ; 24301
180715 ; 307421 ; 999 999
- Hs đọc đề bài
- Hs lên bảng thi viết tiếp sức
a.600 000 ; 700 000 ; 800 000 b.38 000 ; 39 000 ; 400 000 c.399 300 ; 399 400 ; 399 500
Luyện từ và câu: (T3) MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I Mục tiêu :
1.Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ theo chủ điểm:Thương người như thể thương
thân.Nắm được cách dùng các từ ngữ đó
Trang 72.Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán - Việt Nắm chắc được cách dùng các
từ ngữ đó
-không yêu cầu hs làm bài tập 4
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
- Một số tờ giấy trắng khổ to
III.Các ho t đ ng d y h c : ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1.Kiểm tra bài cũ:
- hs lên bảng viết các tiếng chỉ người thân
trong gia đình mà phần vần chỉ có 1 âm , 2
âm
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
a.Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Tìm các từ ngữ
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Tìm nghĩa của từ "Nhân"
a.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là người?
b.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là lòng
thương người
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3:Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt được
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 4: Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục ngữ
- Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì và chê
điều gì
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs viết:
VD: bố , mẹ , chú , dì
- Bác , thím , ông , cậu…
- Hs theo dõi
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài cá nhân vào vở.Chữa bài
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trước lớp
+Người : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Lòng thương người: nhân hậu , nhân
ái , nhân đức , nhân từ
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đặt câu , nêu miệng kết quả câu vừa đặt được
- 1 hs đọc đề bài
- Hs trao đổi về nội dung của 3 câu tục ngữ- tiếp nối nói về nôi dung khuyên bảo, chê bai ở từng câu
Lịch sử: (T2) LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TT)
I Mục tiêu: Học xong bài này hs biết:
- Trình tự các bước sử dụng bản đồ
- Xác định được 4 hướng chính: Đông - Tây - Nam - Bắc trên bản đồ
- Tìm một số đối tượng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ
Trang 8II.Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
- VBT lịch sử
III.Các hoạt động dạy học :
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
HĐ1: Cách sử dụng bản đồ.
B1: Thảo luận
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa
lí ?
- Chỉ đường biên giới phần đất liền của
Việt Nam?
B2:Gọi hs trả lời
B3:Gv kết luận : sgv
HĐ2:Thực hành theo nhóm.
- Hs làm việc theo nhóm : xác định các
hướng và các kí hiệu trên bản đồ địa lí và
bản đồ hành chính Việt Nam
- Gọi hs các nhóm trình
- Gv nhận xét
HĐ3: Làm việc cả lớp.
- Treo bản đồ hành chính, địa lí Việt Nam
lên bảng , yêu cầu hs lên thực hành chỉ và
nêu các kí hiệu , các hướng
- Gv nhận xét
3 Củng cố dặn dò.
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Nội dung thể hiện trên bản đồ
- 3 hs nêu
- 2 hs lên chỉ
- Nhóm 6 hs quan sát bản đồ thảo luận
và chỉ bản đồ theo yêu cầu
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- 4 - 5 hs lên bảng chỉ bản đồ
Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013
Tập đọc: (T4 ) TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH.
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài , Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng
Trang 9- Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu , vừa thông minh chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông
- Học thuộc lòng bài thơ
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng viết câu thơ cần hướng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:
-Gọi hs đọc bài"Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"
- Gv nhận xét , cho điểm
2.Bài mới:Giới thiệu bài qua tranh
b.Hướng dẫn luyện đọc
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ
khó, giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những câu
chuyện cổ nào?
- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện
lòng nhân hậu của người Việt Nam?
- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?
- Nêu nội dung chính của bài
d Hướng dẫn đọc lại:
- Gv HD đọc lại toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 1 + 2
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
-Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- Hs thực hiện theo quy trình
- Truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha ông…
- Tấm Cám ; dẽo cày giữa đường ; …
- Nàng tiên ốc; Sự tích hồ Ba Bể…
- Truyện cổ chính là lời răn dạy của cha ông đối với đời sau
- Hs nêu
- 5 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
Toán: (T8) HÀNG VÀ LỚP.
I.Mục tiêu : Giúp hs biết :
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm
- Lớp nghìn gồm 3 hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 10- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ (chưa ghi số).
III Các ho t đ ng d y h c : ạt động dạy học: ộng dạy học: ạt động dạy học: ọc:
1.Kiểm tra bài cũ :
HĐ1:Gv giới thiệu : hàng đơn vị, chục ,
trăm hợp thành lớp đơn vị
Hàng nghìn , chục nghìn, trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn
+Gv viết số 321 vào cột số
- Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột ghi
hàng
+Tiến hành tương tự với các số : 654 000 ;
654 321
HĐ2:Thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu
- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: - Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
- Tổ chức cho hs làm, chữa bài
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết số
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi 1 hs khá giải thích mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết
quả
- Gv chữa bài , nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn
- Hs theo dõi
- 3 hs nêu lại
- 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong
số 321 vào cột ghi hàng
- Hs đọc thứ tự các hàng
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của từng số vào các hàng và đọc kết quả
- Hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp đọc số và nêu :
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng
- Hs đọc đề bài
- 2Hs viết số vào bảng,lớp viết vào giấy nháp
- 1 hs đọc đề bài
- 3 hs lên bảng giải 3 phần
Tập làm văn: (T 3) KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG NHÂN VẬT.
I.Mục tiêu :
1.Giúp hs biết : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật
2.Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài văn kể chuyện cụ thể
II.Đồ dùng dạy học :