Sau ®ã vÏ vµ thªu mét mòi thªu ®¬n gi¶n b»ng mòi thªu lít vÆn hoÆc mòi thªu mãc xÝch gÇn ®êng gÊp mÐp... Nã rÊt nhÑ[r]
Trang 1TUẦN 15 ( Từ ngày 30/11 - 04/12/2009)
2 Chào cờ Tập đọc Chào cờ đầu tuầnCỏnh diều tuổi thơ
Toỏn Chia hai số cú tận cựng là chữ số 0
Đạo đức Bớờt ơn thầy giỏo, cụ giỏo ( tiết 2)
Lịch sử Nhà Trần và việc đắp đờ
3
Khoa học Tiết kiệm nước
Toỏn Chia cho số cú hai chữ số
Địa lý Hoạt động sản xuất của người dõn ở đồng bằng Bắc Bộ ( tt)
LT& cõu Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trũ chơi
Kể chuyện Kể chuyện đó nghe đó đọc
4
Tập đọc Tuổi ngựa
Toỏn Chia cho số cú hai chữ số ( tiếp theo)
Tập làm văn Luyện tập miờu tả đồ vật
Âm nhạc Giỏo viờn chuyờn
Thể dục Bài 29
5
Khoa học Làm thế nào để biết cú khụng khớ
Chớnh tả Nghe viết : Cỏnh diều tuổi thơ
Toỏn Luyện tập
LT&C Giữ phộp lịch sự khi hỏi
Kĩ thuật Cắt, khõu, thờu sản phẩm tự chọn
I MụC đích, yêu cầu :
1 Biết đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văn trongbài
2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài (mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao) Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều manglại cho lứa tuổi nhỏ ( trả lời đợc các câu hỏi trong bài )
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài tập đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Tổ chức :
2 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc nối tiếp truyện Chú Đất - 2 em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
Tập đọc: tiết 29
Trang 2Nung (Phần sau), trả lời câu hỏi 2,3
SGK
3 Bài mới:
* GT bài
- Cho HS xem tranh minh họa SGK
- GV: Bài đọc Cánh diều tuổi thơ sẽ cho
các em thấy niềm vui sớng và những
- GV đọc mẫu : Giọng vui thiết tha,
nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
tả cánh diều?
+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng
giác quan nào?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và TLCH
+ Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
những niềm vui lớn nh thế nào?
+ Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những ớc mơ đẹp nh thế nào?
+ Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả
muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
+ Nội dung chính bài này là gì?
HĐ3: HD Đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn
- HD đọc diễn cảm đoạn "Tuổi thơ vì
sao sớm"
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố (H) Trò chơi thả diều đã đem
lại niềm vui gì cho các em?
ơi! Bay đi
+ cánh diều khơi gợi những ớc mơ đẹp cho tuổithơ
+ Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp màtrò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng
- 2 em đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc đúng
Trang 3ii đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy tắc chia
- 2 giấy khổ lớn làm BT3
iII hoạt động dạy và học :
1 Tổ chức :
2 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho một số
* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
a) Tiến hành theo cách chia một số cho một
HĐ4: Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận cùng
Trang 4- Kết luận, ghi điểm
4 Củng cố: (H) Khi chia hai số có tận cùng
- Công lao của các thầy giáo, cô giáo đ/v HS
- Neu những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy cô giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
2 Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo
- * Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy, cô giáo
ii đồ dùng dạy học
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2
iii Hoạt động dạy học
1 Tổ chức:
2 Bài cũ :
- Thầy, cô giáo đã có công lao nh thế
nào đối với HS ?
- HS phải có thái độ nh thế nào đối với
- Gọi bạn Phợng kể 1 câu chuyện về kỉ
niệm của thầy cô đ/v bản thân và bạn
Linh trình bày 1 bài vẽ về thầy cô Dới
- Lớp chất vấn các bạn sắm vai
- Lắng nghe và quan sát tranh
- Nêu cảm xúc
- 1 số em trình bày trớc lớp
- HS nhận xét, bổ sung
Đạo đức : tiết 15
Trang 5HĐ2: Làm bu thiếp chúc mừng thầy
cô giáo cũ
- Nêu yêu cầu
- Giúp các nhóm chọn đề tài, viết lời
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp chọn bu thiếp đẹp, có ý nghĩa nhất
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Nhà Trần và việc đắp đê
I MụC tiêu :
Học xong bài này, HS biết :
- Nêu đợc một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp: Nhà
Trần rất quan tâm tới việc đắp dê phòng lụt: Lập Hà đê sứ ; năm 1248 nhân dân cả nớc
đ-ợc lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển; khi có lũ
lụt, tất cả mọi ngời phải tham gia đắp đê; các vua Trần cũng có khi tự mình trông coi việc
đắp đê
- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân tộc
- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh cảnh đắp đê dới thời Trần
iii Hoạt động dạy học :
- Nêu câu hỏi thảo luận :
+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho SX
nông nghiệp nhng cũng gây ra những
khó khăn gì?
+ Em hãy kể tóm tắt về một cảnh lụt lội
mà em đã chứng kiến hoặc đựơc biết qua
các phơng tiện thông tin?
- Kết luận lời giải đúng
HĐ2: Làm việc cả lớp
- Nêu câu hỏi:
+ Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói
lên sự quan tâm đến đê điều của nhà
Lịch sử : tiết 15
Trang 6HĐ3: Nhóm 2 em
- Nêu câu hỏi:
+ Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh thế
nào trong công cuộc đắp đê?
- Đại diện nhóm trình bày
xây đắp, nông nghiệp phát triển
- Gọi 2 nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung
- Nhóm 4 em thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung:
Trồng rừng, củng cố đê điều, xây dựng cáctrạm bơm nớc, chống phá rừng
Sau bài học, HS biết : Thực hiện tiết kiệm nớc
- Nêu những việc làm và không nên làm để tiết kiệm nớc
- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc
- Đóng vai vận động mọi ngời trong gia đình tiết kiệm nớc
* Giảm tải: Không yêu cầu vẽ tranh , chuyển thành hoạt động đóng vai vận động mọi
ng-ời trong gia đình tiết kiệm nớc
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 60, 61/ SGK
- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
iii Hoạt động dạy học :
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm
n-ớc và làm thế nào để tiết kiệm nn-ớc:
- Yêu cầu nhóm đôi quan sát hình vẽ và
TLCH
+ Chỉ ra những việc nên làm và không
nên làm để tiết kiệm nớc?
+ Tại sao chúng ta cần tiết kiệm nớc?
+ Gia đình, trờng học và địa phơng em có
đủ nớc dùng không?
+ Gia đình và nhân dân địa phơng đã có ý
thức tiết kiệm nớc cha?
+ Liên hệ việc sử dụng nớc uống và vệ
- HS tự trả lời
- Lắng nghe
Khoa học : tiết 29
Trang 7- Liên hệ những nơi không có nớc sạch
để dùng
HĐ2: Đóng vai vận động mọi ngời
trong gia đình tiết kiệm nớc
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm:
+ Xây dựng kịch bản
+ Thảo luận, tìm lời thoại cho kịch bản
+ Phân công công việc cho tất cả các
- Đại diện 3 nhóm trình bày
- Các nhóm khác theo dõi và góp ý hoàn thiện
- Giấy khổ lớn ghi các bớc chia
iII hoạt động dạy và học :
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ
42 0
- 2 em đọc lại quy trình chia trên bảng
779 18
72 43 59
54 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
Trang 8(H)Khi thực hiện chia cho số có hai chữ số
ta thực hiện chia theo thứ tự nh thế nào?
- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất
- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân
* Giảm tải: - Giảm câu hỏi 2: Em hãy mô tả quy trình làm ra một sản phẩm đồ gốm.
- Sửa câu hỏi 3: Kể về chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ
ii đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ (su tầm)
IiI hoạt động dạy và học :
- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh, ảnh,
SGK và vốn hiểu biết của mình để thảo
+ Làng chuyên làm một loại hàng thủ công
Địa lí : tiết 15
Trang 9- Giảng: Nguyên liệu làm gốm là một loại
đất sét đặc biệt, mọi công đoạn làm gốm
đều phải tuân thủ quy trình kĩ thuật
nghiêm ngặt Công đoạn quan trọng nhất
là tráng men
HĐ2: Chợ phiên
- Yêu cầu các nhóm dựa vào tranh, ảnh,
SGK và vốn hiểu biết của mình để thảo
+ Ngời làm nghề thủ công giỏi gọi là nghệnhân
- HS nhận xét, bổ sung
- Quan sát
- Lắng nghe
- Làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày:
+ Hoạt động mua bán diễn ra tấp nập, hànghóa phần lớn là các sản phẩm sản xuất tại địaphơng
+ Chợ đông ngời, trong chợ bán rau, trứng,
1 HS biết một số tên đồ chơi, trò chơi - những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại
2 Nêu đợc một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các trò chơi
II đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ các trò chơi, đồ chơi trong SGK
- Giấy A3 để làm BT2
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ
2 Bài cũ :
- Nhiều khi, ngời ta còn sử dụng câu
hỏi vào các mục đích nào?
- Gọi 3 em đặt 3 câu hỏi để thể hiện
Trang 10- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Treo tranh minh họa, yêu cầu HS
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
(H) Những đồ chơi trò chơi nào có lợi,
những đồ chơi trò chơi nào có hại?
+ diều, thả diều+ đầu s tử, đàn gió, đèn ông sao, múa tử, rớc
đèn
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HĐ nhóm, dán phiếu lên bảng
- Bổ sung các từ mà bạn cha có
- Đọc lại phiếu, viết vào VBT:
+ bóng, quả cầu, quân cờ
+ đá bóng, đá cầu, cờ tớng, bày cỗ
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Tiếp nối phát biểu, bổ sunga) đá bóng, bắn súng, cờ tớng, lái mô tô
b) búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, trồng nụ trồnghoa
thả diều, rớc đèn, trò chơi điện tử
b) thả diều (thú vị-khỏe), cắm trại(rèn khéo tay,thông minh)
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ và bỏ học là có hạic) súng nớc (làm ớt ngời khác), đấu kiếm (dễ gâythơng tích)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập+ say mê, hăng say, thú vị, say sa, hào hứng
- 3 em đọc nối tiếp+ Bé Hoa thích chơi búp bê
- Lắng nghe
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I MụC ĐíCH, YêU CầU
1 HS biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (đoạn truyện) mình đã nghe, đã đọc nói
về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu nôi dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II đồ dùng dạy học :
- 1 số truyện viết về đồ chơi
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
III hoạt động dạy và học :
1 Tổ chức
2 Bài cũ:
Kể chuyện : tiết 15
Trang 11- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Búp bê của
ai? bằng lời của con búp bê
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* GT bài
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết dạy
- KT việc chuẩn bị của HS
HĐ1: Tìm hiểu đề
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Phân tích đề, gạch chân các từ: đồ chơi
của trẻ em, con vật gần gũi
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và
đọc tên truyện
- Em còn biết truyện nào có nhân vật là
đồ chơi của trẻ em hoặc là con vật gần
gũi với trẻ em?
- Các em hãy giới thiệu câu chuyện của
I MụC đích, yêu cầu :
1.Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng, đọc đúng nhịp thơ Bớc đầu biết đọc với giọng có biểucảm một khổ thơ trong bài
2 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : tuổi Ngựa, đại ngàn
Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhngcậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng tìm về với mẹ
3 Học thuộc lòng khoảng 8 dòng thơ
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc
III hoạt động dạy và học :
Tập đọc : tiết 30
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Tổ chức :
2 Bài cũ :
- Gọi 2 em nói tiếp đọc bài Cánh diều
tuổi thơ và trả lời câu hỏi SGK
3 Bài mới:
* GT bài:
Các em có biết một ngời tuổi Ngựa là
nh thế nào không? Chúng ta sẽ xem bạn
nhỏ tuổi Ngựa trong bài thơ ớc đựơc
phóng ngựa đi đến những nơi nào?
- GV đọc diễn cảm: dịu dàng, hào hứng,
nhanh hơn và trải dài hơn ở khổ thơ 2,3;
lắng đọng trìu mến ở 2 câu cuối bài
+ Cậu bé yêu mẹ nh thế nào ?
- Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy nghĩ và trả
lời
- Gợi ý HS trả lời bằng nhiều ý tởng
khác nhau
+ Nội dung của bài thơ là gì?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại
HĐ3: Đọc diễn cảmvà HTL
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 khổ thơ
- Giới thiệu đoạn cần luyện đọc: Khổ
- 1 em đọc+ qua miền trung du xanh ngắt, qua những caonguyên đất đỏ, những rừng đại ngàn đến triềnnúi đá
+ vẫn nhớ mang về cho mẹ " ngọn gió của trămmiền"
- 1 em đọc, cả lớp trao đổi và TLCH+ màu sắc trắng lóa của hoa mơ, hơng thơm ngạtngào của hoa huệ, gió và nắng xôn xao trên cánh
đồng tràn ngập hoa cúc dại
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ tuổi con là tuổi đi nhng mẹ đừng buồn, dù đi
xa cách núi cách rừng, cách sông cách biển, convẫn nhớ đờng tìm về với mẹ
+ dù đi muôn nơi vẫn tìm đờng về với mẹ
- 1 em đọc, TLCH (VD: Vẽ một cậu bé đứng bêncon ngựa trên cánh đồng đầy hoa cúc dại, dõimắt nhìn về phía xa ẩn hiện ngôi nhà )
+ Bài thơ nói lên ớc mơ và trí tởng tợng đầy lãngmạn của cậu bé Cậu thích bay nhảy nhng rấtyêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng tìm về với mẹ
- 4 em luyện đọc
- Luyện đọc nhóm 2
- Các nhóm thi đọc với nhau
- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc diễn cảmnhất
- Đọc nhẩm trong nhóm
- Nhóm 4 em đọc tiếp sức cả bài
Trang 13iII hoạt động dạy và học :
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp HS ớc lợng tìm thơng trong mỗi lần
128 512 512 0
1154 62
62 18 534
496 38
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vàoVBT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề+ Phép chia 3500 cho 12+ 3500 : 12 = 291 (d 8)Vậy đóng gói đợc nhiều nhất 291 tá và thừa
8 bút
- HS nhận xét
- 2 em đọc và nêu
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vàoVBT
- HS nhận xét
Toán : tiết 73
Trang 14- Yêu cầu tự làm bài
III hoạt động dạy và học :
Tiết học hôm nay các em sẽ luyện tập về văn
miêu tả: cấu tạo bài văn, vai trò của việc quan
sát và lập dàn ý cho bài văn miêu tả đồ vật
ềMở bài trực tiếp, kết bài tự nhiên
- Trao đổi, viết các câu văn thích hợp vàochỗ trống
- Dán phiếu lên bảng
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung+ Tả bao quát: xe đẹp nhất, không cóchiếc nào bằng
Tập Làm Văn : tiết 29
Trang 151c) Tác giả quan sát chiếc xe đạp bằng những
giác quan nào ?
1d) Tìm lời kể chuyện xen lẫn lời miêu tả
trong bài văn?
- Lời kể nói lên điều gì về tình cảm của chú T
đối với chiếc xe?
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập, GV viết đề bài
lên bảng
- Gợi ý: tả cái áo em đang mặc hôm nay chứ
không phải cái áo em thích
+ Tình cảm của chú T với chiếc xe: lauphủi sạch sẽ, chú âu yếm gọi nó là conngựa sắt, dặn bọn trẻ đừng đụng vào
+ mắt nhìn: màu xe, hai cái vành
+ tai nghe: xe ro ro thật êm tai+ Chú gắn hai con bớm một cành hoa.Bao giờ dừng xe phủi sạch sẽ Chú âuyếm con ngựa sắt Chú dặn bạnnhỏ nghe bây Chú thì hãnh diện vớichiếc xe của mình
+ Chú yêu quý chiếc xe, rất hãnh diện vìnó
- 1 em đọc
- 3-5 em trình bày
*MB: Chiếc áo sơ mi đã cũ, em mặc đãhơn một năm
*TB:
Tả bao quát:
+ áo màu trắng+ Chất vải coton, mùa đông ấm, mùa hèmát
+ Dáng rộng, tay không quá dài, mặc rấtthoải mái
Tả từng bộ phận:
+ Cổ cồn miền, vừa vặn+ áo có một túi trớc ngực, có thể cài bútvào trong
+ Hàng khuy cũng màu trắng, khâu chắcchắn
* Kết bài: (tình cảm đ/v cái áo)+ áo đã cũ nhng em rất thích+Cảm thấy lớn lên khi mặc nó
- HS tự trả lời
- Lắng nghe
Hỏt nhạc : Cụ huyền dạy Thể dục : Thầy Hiếu dạy Thứ năm ngày 03 tháng 12 năm 2009
Làm thế nào để biết có không khí ?
I MụC tiêu :
Sau bài học, HS biết :
- Thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng trong các vật
Trang 16Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả và
giải thích, gọi HS nhận xét bổ sung
- Đại diện nhóm trình bày và giải thích
tại sao có bọt khí nổi lên
- Gọi HS nhắc lại kết luận
HĐ3: Hệ thống hóa kiến thức về sự tồn
tại của không khí
- Nêu câu hỏi thảo luận:
+ Lớp không khí bao quanh trái đất đợc
H) Nêu các thí nghiệm chứng tỏ chung
quanh ta không khí có ở mọi nơi?
GV liên hệ giáo dục HS bảo vệ(bầu
+ Đâm thủng túi ni lông, không khí thoát ra,
để tay vào thấy mát
+ KL: Vậy xung quanh mọi vật và mọi chỗrỗng bên trong vật đều có không khí
- HS trả lời :+ Khí quyển
- Trả lời câu hỏi: bỏ cục đất khô, viên gạchkho xuống nớc
- Học sinh trả lời
- Lắng nghe
Nghe viết: Cánh diều tuổi thơ
Chính tả : tiết 15