1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 4 tuan 2920122013

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 111,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy-học bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài - Lắng nghe HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu nước của các loài thực vật khác nhau Mục tiêu: Phân loại các nhóm cây theo nhu cầu về nước - Có phải tất cả các loà[r]

Trang 1

TUAÀN 29 NS: 30/4/2013

ND:1/4/2013

Moõn: Toaựn Baứi: Luyeọn taọp chung

I Mục tiêu

Giúp học sinh ôn tập về tỉ số của 2 số

- Rèn kĩ năng giải bài toán về “Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó”

KNS: Tư duy, hợp tỏc,

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lên chữa bài tập 2, 3 (tiết

+ Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

+ Chấm bài của 1 số em, nhận xét

HĐ3: Hớng dẫn chữa bài

Bài 1: Viết tỉ số vào ô trống.

+ Yêu cầu HS nêu cách hiểu 1 số tỉ số

Bài 2: Củng cố veà giải toán

+ Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?

Cách giải nh thế nào?

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

+ Dựa vào đâu mà em điền số vào ô

trống?

Bài 4: Củng cố về giải toán

+ 2 HS lên chữa bài

+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ HS tiếp nối nhau nêu yêu cầu của bài tập

+ Cần tính diện tích hình vuông và diện tíchcủa hình chữ nhật

54 : 9 x 4 = 24 ( kg ) Túi thứ hai cân nặng là :

54 - 24 = 30 ( kg ) Đáp số :Túi thứ nhất: 24 kg Túi thứ hai : 30 kg+ HS tiếp nối nhau nêu theo cột

+ Cả lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS lên chữa bài Lớp nhận xét

Diện tích của hình vuông là:

3 x 3 = 9 (m2) Diện tích của hình chữ nhật là:

Trang 2

Baứi: ẹửụứng ủi Sa Pa

I Mục đích, yêu cầu

- Đọc rành mạch, trụi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹnhàng, tỡnh cảm; bước đầu biết nhấn giọng cỏc từ gợi tả

-Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi vẻ đẹp độc đỏo của Sa Pa, thể hiện tỡnh cảm yờu mếnthiết tha của tỏc giả đối với vẻ đẹp đất nước

KNS: Hợp tỏc, tư duy, thể hiện sự tự tin,

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa của bài tập đọc phóng to (nếu có điều kiện)

- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

- Su tầm tranh ảnh về Sa Pa

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 4 HS đọc phân vai truyện

“Ga-vrốt ngoài chiến lũy”? Nêu nội dung

của câu chuyện?

+ Nhận xét, cho điểm

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

+ Yêu cầu HS đọc thầm câu hỏi 1

(SGK) và thảo luận nhóm đôi trả lời

câu hỏi

+ Hãy cho biết nội dung của mỗi đoạn?

+ 4 HS đọc và nêu nội dung

+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ 1 HS ủoùc toaứn baứi+ ẹoùc ủoaùn laàn 1 Luyeọn phaựt aõm+ Luyeọn ủoùc laàn 2 Giaỷi nghúa tửứ + Luyện đọc nhóm 2 theo bài

Đ2: Cảnh phố huyện ở Sa Pa rất vui mắt, rực

rỡ sắc màu: Nắng vàng hoe… tím nhạt

Đ3: ở Sa Pa, khí hậu liên tục thay đổi: Thoắt

Trang 3

+ Những bức tranh bằng lời mà tác giả

vẽ ra trớc mắt ta thật sinh động và hấp

dẫn Điều đó thể hiện sự quan sát tinh

tế của tác giả Theo em những chi tiết

nào cho thấy sự quan sát tinh tế của tác

giả?

+ Qua bài văn tác giả thể hiện tình cảm

của mình đối với Sa Pa nh thế nào?

+ Hãy nêu ý chính của bài văn?

c Luyện đọc diễn cảm + HTL

+ GV neõu gioùng ủoùc cuỷa tửứng ủoaùn,

caỷ baứi

+ Hửụựng daón ủoùc nhaỏn gioùng ủoaùn 1

+ Gv nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài học

- Dặn HS HTL đoạn 2 + 3 và

chuẩn bị bài sau

cái… hiếm quý

- Nhửừng chi tieỏt + Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửakính ôtô…

+ Những bông hoa chuối

+ Con đen huyền…

+ Nắng phố huyện vàng hoe

+ Sơng núi tím nhạt

+ Thoắt cái… hiếm quý

+ Ca ngợi: Sa Pa quả là món quà kì diệu củathiên nhiên dành cho đất nớc ta

Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa,

thể hiện tình cảm yêu mến của tác giả đối vớicảnh đẹp của đất nớc

+ 3 HS đọc noỏi tieỏp ủoaùn

+ 1HS khaự ủoùc maóu+ Luyện đọc nhóm đôi

+ 1 số HS đọc thi trớc lớp

+ Nhaồm HTL ủoaùn cuoỏi + 5 - 7 HS đọc

*************************************

Chớnh taỷ ( Nghe – vieỏt)

Baứi: Ai ủaừ nghú ra caực chửừ soỏ 1; 2; 3; 4; ?

I Mục đích yêu cầu

- Nghe – viết chớnh xỏc, đẹp bài “Ai đú nghĩ ra cỏc chữ số 1; 2; 3; 4;…?

- Làm đúng bài tập phân biệt chính tả ch/tr

KNS: Lắng nghe tớch cực,…

II Đồ dùng dạy học

- Bài tập 2a viết lên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lên bảng viết các từ sau:

sai, sữa, sóng, xoài, xoan, xốp

+ Nhận xét, ghi điểm

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

Hẹ2: Hớng dẫn nghe - viết

+ 2 HS lên bảng viết

+ Lớp nhận xét

Trang 4

Bài tập 2a: Tìm các tiếng có nghĩa.

- ghép âm đầu với vần sau đó thêm dấu

thanh các em sẽ đợc những tiếng coự

+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

+ ả-rập, Bát-đa, ấn Độ, dâng tặng, truyền bárộng rãi

+Luyện viết từ khó

+ Viết bài chính tả

+ Đổi vở cho nhau để soát bài

+ 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

+ 1 HS lên làm trên bảng lớp, cả lớp làm vàovở

+ HS nối tiếp nhau nêu

+ HS nêu yêu cầu và nội dung của bài+ Thảo luận và dán phiếu lên bảng

Trang 5

- Vận dụng giải các bài tập.

KNS: Tư duy, lắng nghe tớch cực,

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ 2 HS chữa bài 4, 5 (SGK trang 149)

+ Nêu cách giải từng bài toán

+ Nhận xét, ghi điểm

B Baứi mụựi

Hẹ1: Giụựi thieọu baứi

HĐ2: Hớng dẫn giải bài toán: Tìm 2 số

khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó

Bài toán 1 (SGK):

+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

 Bài toán cho biết hiệu của 2 số, tỉ số của 2

số Yêu cầu tìm 2 số đó Vì vậy bài toán này

thuộc dạng toán “Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ

+ 24 ứng với 2 phần bằng nhau Vậy 1 phần

có giá trị bằng bao nhiêu?

+ Số bé có mấy phần bằng nhau?

+ Số bé có 3 phần bằng nhau, 1 phần có giá

trị bằng 12 Vậy số bé bằng bao nhiêu?

+ Hãy tìm số lớn?

(Hoàn chỉnh bài mẫu trên bảng)

+ Qua việc thực hiện bài toán 1, hãy cho biết

các bớc giải bài toán “tìm…”

Bài toán 2 (SGK):

+ 1 HS lên giải trên bảng

+ Yêu cầu HS so sánh các bớc với các bớc

giải bài toán “Tổng – tỉ số…

HĐ3: Luyện tập

Bài1: Viết số hoặc tỉ số vào chỗ chấm.

- Cho HS đổi chéo vở cho nhau để kieồm tra

+ 24 ứng với 2 phần

+ 1 phần có giá trị là: 24 : 2 = 12

+ 3 phần bằng nhau

+ Số bé: 12 x 3 = 36+ Số lớn: 12 x 5 = 60hoặc 36 + 24 = 60+ 1 - 2 HS đọc lại bài giải

+ 1 - 2 HS nêu

+ 2 HS nêu đề bài

+ Cả lớp làm vào vở nháp, nhận xét.+ So sánh

+ HS đứng tại chỗ nêu

+ HS quan sát, nhận xét

+ 1 HS lên chữa bài, lớp nhận xét, bổ

Trang 6

+ Yêu cầu HS nêu cách giải bài toán.

- GV n/x củng cố cách làm

Bài 3: Giải toán (tơng tự)

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

Số bé : 51

+ 1 HS lên chữa bài, lớp nhận xét, bổsung

Đáp án: AB: 6km CD: 8km

***************************************

Luyeọn tửứ vaứ caõu

Baứi: Mụỷ roọng voỏn tửứ : Du lũch –Thaựm hieồm

I.Mục tiờu

Hiểu cỏc từ du lịch, thỏm hiểm (BT1.2); bước đầu hiểu ý nghĩa cõu tục ngữ ở BT3; KNS: Hợp tỏc, tư duy, thể hiện sự tự tin,

II Đồ dùng dạy học

- Mỗi câu đố của bài tập 4 ghi vào mảnh giấy nhỏ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 3 HS lên bảng, mỗi HS đặt 1 câu với

kiểu câu kể đã học?

+ Nhận xét, ghi điểm

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

Hẹ2: Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: Những động từ nào đợc gọi là “du

lịch” Chọn ý đúng để trả lời câu hỏi:

+ Hãy đặt câu với từ “du lịch”?

Bài 2: Theo em, “Thám hiểm” là gì? Chọn

+ 1 HS nêu yêu cầu và nội dung

+ Thảo luận cặp đôi để nêu câu trả lời

Trang 7

+ Đặt câu với từ: “Thám hiểm”?

Bài 3: Em hiểu câu “Đi một ngày đàng

học một sàng khôn” nghĩa là gì?

+ Choỏt câu trả lời đúng: Câu “Đi một

ngày… khôn”

- Nghĩa đen: Một ngày đi là một ngày

thêm hiểu biết, học đợc nhiều điều hay

- Nghĩa bóng: Chịu khó hòa vào cuộc

sống, đi đây đi đó, con ngời sẽ hiểu biết

b) Sông Cửu Long e) Sông Đáy

c) Sông Cầu g) Sông Tiền, sông Hậu

+ HS nối tiếp nêu các câu đã đặt

+ HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi + Neõu keỏt quỷa

-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể được từng đoạn và kể nối tiếp toàn bộ

cõu chuyện Đụi cỏnh của ngựa trắng rừ ràng, đủ ý.

-Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa cõu chuyện

KNS: Hợp tỏc, lắng nghe tớch cực,

II Đồ dùng dạy học

- Tranh phóng to cho truyện kể (đợc cấp)

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Kể lại 1 câu chuyện em đã đợc chứng kiến

hoặc tham gia nói về lòng dũng cảm + 1 HS lên bảng kể.+ Lớp nhận xét.

Trang 8

+ Nhận xét, ghi điểm.

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

+ Treo tranh minh họa và nêu: Mỗi tranh

minh họa cho 1 chi tiết chính của truyện Các

em hãy cùng trao đổi và kể lại chi tiết đó bằng

1 đến 2 câu?

+ Choỏt câu trả lời đúng:

Tranh1: Mẹ con Ngựa Trắng quấn quýt bên

nhau

Tranh2: Ngựa Trắng ao ớc có cánh để bay đợc

nh Đại Bàng Núi Đại Bàng Núi bảo Ngựa

Trắng muốn có cánh thì phải đi tìm, đừng

quấn quýt bên mẹ cả ngày

Tranh3: Ngựa Trắng xin phép mẹ đi tìm cánh

Tranh4: Ngựa Trắng gặp Sói Xám và bị Sói

Xám dọa ăn thịt

Tranh 5: Đại Bàng Núi cứu Ngựa Trắng

Tranh 6: Ngựa Trắng chồm lên và thấy 4 chân

mình thực sự bay nh Đại Bàng

Hẹ4 : Kể chuyện theo nhóm và trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

+ Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm đôi: Kể

cho nhau nghe, nhận xét bạn kể và cùng trao

đổi ý nghĩa câu chuyện, đặt câu hỏi cho bạn

+ Theo dõi, giúp đỡ HS kể chuyện

Hẹ5: Thi kể chuyện trớc lớp

+ Yêu cầu 5 - 7 HS kể trớc lớp

Ví dụ: Vì sao Ngựa Trắng xin đợc đi xa cùng

với Đại Bàng Núi?

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài học

- Tuyên dơng những HS kể hay.

+ HS laộng nghe+ HS quan saựt

+ Quan sát tranh và thảo luận nhóm

Moõn: Khoa hoùc

Baứi: Thửùc vaọt caàn gỡ ủeồ soỏng?

I Mục tiêu

Nờu được cỏc yếu tố để duy trỡ sự sống của thực vật: nước, khụng khớ, ỏnh sỏng, nhiệt

độ và chất khúang

Trang 9

KNS: Tư duy, hợp tỏc,

II Đồ dùng dạy học

Học sinh: - Mang đến lớp những loại cây đã đợc gieo trồng

Giáo viên: - Chuẩn bị 5 cây trồng nh yêu cầu của SGK

- Phiếu học tập cho học sinh

III Các hoạt động dạy học

A.Kieồm tra baứi cuừ

- Th kí ghi tóm tắt điều kiện sống của cây đó

dán vào lon sữa bò

+ Kẻ bảng, ghi nhanh điều kiện sống của

từng cây theo kết quả báo cáo

Ví dụ: Cây 1: Cây vàng, không phát triển

đ-ợc

+ Các cây đậu trên có những điều kiện sống

nào giống nhau?

+ Các cây thiếu điều kiện gì để cây sống và

phát triển bình thờng? Vì sao em biết?

+ Thí nghiệm trên nhằm mục đích gì?

+ Theo em dự đoán thì thực vật cần có

những điều kiện nào?

+ Trong các cây trồng trên, cây nào có đủ

điều kiện đó?

HĐ3: Tìm hiểu điều kiện để cây sống và

phát triển bình thờng

+ Yêu cầu HS quan sát cây trồng để hoàn

thành phiếu thảo luận

+ Đại diện nhóm báo cáo trớc lớp

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Cả 4 cây cùng gieo 1 ngày, cùng mộtloại đất, cây 5 trồng trên sỏi rửa sạch.+ Cây 1 thiếu ánh sáng

XXXX

XXXX

XXXX

Cây còicọc, yếu

ớt, chết

Cây còicọc, yếu

ớt, chết

Cây sẽ

Trang 10

héo, chếtnhanh.

Cây pháttriển bìnhthờngCây vànglá, chết nhanh

+ Các cây khác sẽ không phát triển bình thờng vì cây 1 thiếu ánh sáng, cây

sẽ không quang hợp đợc, quá trình tổng hợp chất hữu cơ sẽ không diễn ra.Cây 2 thiếu không khí, cây sẽ không thực hiện đợc quá trình trao đổi chất.+ Cây cần phải có đủ các điều kiện nh: ánh sáng, nớc, không khí, chấtkhoáng…

+ 2 HS nhắc lại

******************************

NS: 31/4/2012

ND : 3/4/2012

Trang 11

Moõn: Toaựn Baứi: Luyeọn taọp

I Mục tiêu

Giúp học sinh

- Củng cố về cách giải bài toán: Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó

KNS: Tư duy, rốn luyện tớnh cẩn thẩn,

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lờn bảng chữa bài tập ở nhà,

nhắc lại cỏc bước giải bài toỏn?

+ Lu ý cho HS các bớc giải bài toán tìm 2 số

khi biết hiệu và tỉ số của 2 số

+ Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

HĐ3: Thửùc haứnh

+ Chấm bài của 1 số em, nhận xét

+ Chữa bài

Bài 1: Củng cố về giải toán

+ Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

+ Dựa vào đâu mà em điền số đợc vào chỗ

trống?

Bài 3: Củng cố về giải toán

Giỏo viờn chữa bài, thống nhất kết quả

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố nội dung bài học

+ 1 HS lên chữa bài

+ Lớp nhận xét, nêu cách giải khác Đáp án:

Hiệu số phần bằng nhau là : 5-3=2 ( phần ) Diện tích HCN là :

36 : 2 x 5= 90m2

Diện tích hình vuông là : 90- 36 =54m2

Đáp số :

Trang 12

- Dặn HS làm bài tập ở SGK và chuẩn bị bài

sau

*****************************************

Taọp ủoùc

Baứi: Traờng ụi tửứ ủaõu ủeỏn ?

I Mục đích yêu cầu

-Đọc trụi chảy, rành mạch bài thơ; biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng,tỡnh cảm, bước đầu biết nhắt nhịp đỳng ở cỏc dũng thơ

-Hiểu nội dung: Tỡnh cảm yờu mến, gắn bú của nhà thơ với trăng và thiờn nhiờn đất nước.(trả lời được cừu hỏi SGK, thuộc 3,4 khổ thơ trong bài)

- KNS: Lắng nghe tớch cực, hợp tỏc, thể hiện sự tự tin,

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa cho bài tập đọc SGK phóng to (nếu có điều kiện)

- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng đoạn cuối bài

“Đờng đi Sa Pa” Nêu nội dung của bài tập

đọc

+ Nhận xét, cho điểm

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

Hẹ2: Luyện đọc - Tỡm hieồu baứi

+ Vì sao tác giả lại nghĩ trăng đến từ cánh

đồng xa hay từ biển xanh?

* Qua 2 khổ thơ có thể thấy tác giả quan

sát trăng vào một đêm trăng tròn Màu

trăng tơi, rực rỡ nh màu quả chín khiến tác

giả nghĩ trăng đến từ cánh đồng xa Nhng

rồi vành trăng tròn đầy, ánh trăng long

lanh lại làm tác giả liên tởng đến trăng nh

+ 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

+ Trăng đợc so sánh với quả chín và mắtcá

+ Tác giả nghĩ trăng đến từ cánh đồng xavì trăng hồng nh quả chín treo lơ lửng trênmái nhà Trăng đến từ biển xa vì trăng tròn

nh mắt cá…

Trang 13

diệu… Trăng còn có thể đến từ đâu? Hãy

đọc thầm các khổ thơ còn lại

+ Trong 4 khổ thơ cuối vầng trăng gắn với

1 đối tợng cụ thể Đó là những gì? Những

ai?

* Những đối tợng này rất gần gũi với đời

sống của trẻ thơ Điều đó cho thấy tác giả

và trăng thân thiết nh ngời bạn Trăng tinh

nghịch bay lên nh quả bóng trong trò chơi

của tuổi thơ Trăng dịu dàng, ngọt ngào

nh lời ru của mẹ Trăng soi từ những miền

xa, trên đờng hành quân của các chú bộ

đội đến góc sân quen thuộc nơi tác giả

ngắm trăng

+ Hãy đọc thầm bài thơ và cho biết: Bài

thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với

quê hơng đất nớc nh thế nào?

+ Câu thơ nào cho thấy rõ tình yêu quê

h-ơng, lòng tự hào của tác giả về quê hơng?

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài

- Dặn HS HTL bài thơ và chuẩn bị bài sau

+ Đọc thầm 4 khổ thơ cuối

+ Trăng gắn với quả bóng, sân chơi, lời rucủa mẹ, chú Cuội, chú bộ đội hành quân

Nội dung : Ca ngợi tình yêu trăng, tình yêu

quê hơng đất nớc của tác giả

+ Trăng ơi, có nơi nào

Sáng hơn đất nớc em

+ 6 HS đọc, nêu giọng đọc

+ 1 HS khaự ủoùc+ HS luyện đọc nhóm đôi

+ 2 HS thi đọc trớc lớp

+ HS luyện đọc thuộc lòng từng khổ thơ,cả bài thơ

+ Một số HS lên đợc trớc lớp, lớp nhận xét

******************************************

Taọp laứm vaờn

Baứi: Caỏu taùo baứi vaờn mieõu taỷ con vaọt

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

+ 1 số HS đọc bài tập 3 (tiết trớc)

+ Nhận xét, ghi điểm

B Dạy học bài mới

HĐ1: giới thiệu bài

Hẹ2:Nhaọn xeựt

+ Yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau đọc bài

“Con mèo hung”

+ Bài văn có mấy đoạn?

+ Nội dung chính của mỗi đoạn là gì?

+ Nh vậy bài văn tả con vật có mấy phần?

Nội dung của mỗi phần là gì?

 Ghi nhớ (SGK)

Hẹ3: Hớng dẫn luyện tập

+ Lập dàn ý chi tiết tả 1 con vật nuôi trong

nhà (gà, chim, chó, lợn, trâu, bò)

+ Em sẽ lập dàn ý cho con vật nào?

+ Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

- Đ1: “Meo meo… đấy”: Giới thiệu conmèo định tả

- Đ2: “Chà… đáng yêu”: tả hình dáng conmèo

- Đ3: “Có một… một tí”: Tả hoạt độngthói quen của mèo

- Đ4: Câu cuối: Cảm nghĩ về con mèo+ HS nêu

+ 2 HS nhắc lại

+ 2 HS nêu yêu cầu

+ HS nêu (nối tiếp)

+ Tự làm bài tập

+ Một số HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung

************************************

NS: 1/4/2013ND: 4/4/2013

Moõn: Toỏn

Mụn: Luyện tập

I Muùc tieõu:

- Giải được bài toỏn Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú.

- Biết nờu bài toỏn Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú theo sơ đồ cho trước.

Baứi taọp caàn laứm baứi 1, baứi 3 vaứ baứi 4, bài 2* daứnh cho HS khaự gioỷi.

II Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:

Trang 15

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Gọi hs đọc đề bài

- YC hs suy nghĩ, nêu các bước giải

- Yc hs tự làm bài, gọi 1 hs lên bảng giải

Bài 2: Gọi hs đọc đề bài

- YC hs giải bài toán trong nhóm đôi (phát

Bài 4: Vẽ sơ đồ lên bảng

- YC hs nhìn vào sơ đồ, suy nghĩ sau đó đọc

+ Tìm số thứ nhất

- Tự làm bài Hiệu số phần bằng nhau là:

Số thứ hai: 15

- 1 hs đọc đề bài

- Giải bài toán trong nhóm đôi

- Dán phiếu, nêu các bước giải và trình bày

Vì số thứ nhất gấp 5 lần thì được số thứ hai nên số thứ nhất bằng 1/5 số thứ hai

Hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 1 = 4 (phần)

Số thứ nhất là: 60 : 4 = 15

Số thứ hai là: 60 + 15 = 75 Đáp số: Số thứ nhất: 15; số thứ hai: 75

- Lần lượt đọc đề toán trước lớp

- Tự làm bài, 1 vài em lên bảng giải

Ngày đăng: 10/07/2021, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w