1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

giáo án 5 tuần 15

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 35,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tìm và kể được một câu chuyện đã nghe hay đã đọc phù hợp với yêu cầu của đề bài.. - Biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện, hiểu được ý nghĩa của câu chuyện mà [r]

Trang 1

tuần 15

Luyện từ và cõu Mở rộng vốn từ : hạnh phúc I MỤC TIấU - Hiểu nghĩa của từ hạnh phỳc - Tỡm được từ đồng nghĩa , từ trỏi nghĩa với từ hạnh phỳc - Biết trao đổi, tranh luận cựng cỏc bạn để cú nhận thức đỳng về hạnh phỳc - Biết trõn trọng hạnh phỳc mỡnh đang cú II. Đồ DùNG DạY HọC: -Bảng phụ ghi bài tập III CáC HOạT động dạy học A/ Bài cũ : HS đọc lại đoạn văn tả mẹ cấy lỳa B/ Bài mới : a) Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC của bài học b) Hướng dẫn HS làm bài tập : Bài 1 : Chọn ý thớch hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phỳc - GV giỳp HS nắm vững yờu cầu của BT - Cỏc em phải chọn 1 ý thớch hợp nhất - HS làm việc độc lập - GV chốt lại lời giải đỳng: ý thớch hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phỳc là ý b ( Trạng thái sung sớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đợc ý nguyện ) Bài 2: Tỡm những từ đồng nghĩa và trỏi nghĩa với từ hạnh phỳc - HS làm việc theo nhúm; đại diện nhúm bỏo cỏo kết quả - Cả lớp và GV nhận xột, kết luận - Những từ đồng nghĩa với hạnh phỳc: sung sướng, may mắn

- Những từ trỏi nghĩa với hạnh phỳc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực

Bài 3: (147)

Trang 2

GV khuyến khớch HS sử dụng từ điển: nhắc cỏc em chỳ ý: chỉ tỡm từ ngữ chứa

tiếng phỳc với ngió là điều may mắn, tốt lành.

- HS trao đổi mhúm

- HS làm bài trờn phiếu

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả

GV yờu cầu HS tỡm những từ ngữ đồng nghió, trỏi nghĩa hoặc đặt cõu với từngữ cỏc em tỡm được để hiểu nghió của từ ngữ

VD: Tỡm từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa

Phỳc hậu là hõn từ; phỳc hậu trỏi nghĩa với từ độc ỏc

Đặt cõu với từ ngữ tỡm được:

- Bỏc ấy ăn ở rất phỳc hậu đức

- Bà tụi trụng rất phỳc hậu

Bài 4: (147)

- GV giỳp HS hiểu đỳng yờu cầu của bài tập

- HS cú thể trao đổi theo nhúm, sau đú tham gia tranh luận trước lớp

- GV tụn trọng ý kiến riờng của mỗi HS

GV kết luận

Tất cả cỏc yếu tố trờn đều cú thể đảm bảo cho gia đỡnh sống hạng phỳc nhưng

mọi người sống hoà thuận là quan trọng nhất vỡ thiếu yếu tố hoà thuận thỡ gia đỡnh

khụng thể cú hạnh phỳc

C/ Củng cố , dặn dũ :

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS ghi nhớ những từ đồng nghĩa, trỏi nghĩa với hạnh phỳc

Nhắc HS cú ý thức gúp phần tạo nờn niềm hạnh phỳc trong gia đỡnh mỡnh

Luyện tập chung I/Mục tiêu:

+ Giúp cho hs thực hiện các phép tính với số thập phân qua đó củng cố các quy tắcchia số thập phân.: Chuyển phõn số thập phõn thành số thập phõn, chuyển cỏc hỗn sốthành số thập phõn , so sỏnh cỏc số thập phõn, chia một số thập phõn cho một sốthập phõn, tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh với số thập phõn

- Rốn cho HS tớnh cẩn thận trong học toỏn

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A/Bài cũ:

Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân ta làm nh thế nào ?

Trang 3

- HS nờu yờu cầu của bài

- GVhớng dẫn HS chuyển các hỗn sốthành số thập phân rồi thực hiện so sánh hai sốthập phân

- HS nờu yờu cầu của bài

- Hớng dẫn học sinh thực hiện phép chia rồi kết luận.

- GV hớng dẫn học sinh đặt tính rồi tính và dừng lại khi đã có hai chữ số ở phần thậpphân của thơng, sau đó kết luận

Trang 4

- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét lời kể của bạn

- Có thái độ khâm phục những người biết đấu tranh vì hạnh phúc của ngườikhác

- HS thi kể chuyện trước lớp

- Cả lớp và GV nhận xét nhanh về nội dung của mỗi câu chuyện

- Cả lớp bình chọn câu chuyện hay nhất , có ý nghĩa nhất , người kể chuyện hấpdẫn nhất

- Khen ngợi những HS kể chuyện hay

- Đọc trước nội dung bài Kể chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia

Trang 5

thuỷ tinh

I Mục tiêu: HS biết

Phát hiện một số tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông thường

Kể tên các vật liệu được dùng để sản xuất ra thuỷ tinh

Nêu tính chất và công dụng của thuỷ tinh chất lượng cao

II đồ dùng dạy học

Hình SGK trang 60; 61

III Hoạt động dạy học:

A bài cũ:

Em hãy nêu tính chất và cách bảo quản xi măng?

Xi măng có ích lợi gì trong đời sống?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết học

1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Một số đồ vật đợc làm bằng thuỷ tinh nh: li, cốc, bòng đèn, kính đeo mắt, ống

đựng thuốc tiêm, cửa kính, tủ kính

Một số tính chất của thuỷ tinh: Trong suốt, dễ bị vỡ khi va chạm mạnh

GV Kết luận: Thuỷ tinh trong suốt, cứng nhng giòn, dễ vỡ Chúng thờng đợcdùng để sản xuất chai lọ, li, cốc, bóng đèn, kính xây dựng

Trang 6

i.mục tiêu

- Đọc đỳng cỏc từ, tiếng khú : giàn giỏo, hươ hươ, rónh tường,…

-Biết đọc bài thơ (thể tự do) lưu loỏt, diễn cảm

- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : giàn giỏo, trụ bờ tụng, cỏi bay

-Hiểu nội dung ý ngió của bài thơ: Hỡnh ảnh đẹp và sống động của ngụi nhàđang xõy thể hiện sự dổi mới hàng ngày trờn đất nước ta

- Tự hào về sự đổi mới của quờ hương đất nước

HS đọc lại bài Buụn Chư Lờnh đún cụ giỏo

Trả lời cõu hỏi – GV nhận xột cho điểm

B/ Bài mới :

a ) Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC của tiết học

b) Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài :

a* Luyện đọc :

- Một, hai HS khỏ , giỏi đọc bài

HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ

+ HS đọc bài lần 1 - HSNX

+ HS đọc bài lần 2-GV hớng dẫn HS đọc từ khó: giàn giỏo, hươ hươ, rónh tường -HS đọc lần 3-GV hớng dẫn HS hiểu nghió những từ ngữ mới trong bài : giàn giỏo, trụ bờ tụng, cỏi bay

âu 1 :- Những chi tiết nào vẽ lờn hỡnh ảnh một ngụi nhà đang xõy ?

( Những ngụi nhà đang xõy với giàn giỏo như cỏi lồng che chở, trụ bờ tụng nhỳ lờn, bỏc thợ nề đang cầm bay, ngụi nhà thở ra mựi vụi vữa, cũn nguyờn màu vụi gạch với rónh tường chưa trỏt…)

Trang 7

Câu 2:- Tỡm những hỡnh ảnh so sỏnh núi lờn vẻ đẹp của ngụi nhà?

( Giàn giỏo tựa như cỏi lồng, ngụi nhà giống như một bài thơ sặp xong, ngụi nhà như bức tranh cũn nguyờn màu vụi gạch )

C âu 3 :- Tỡm những hỡnh ảnh nhõn hoỏ làm cho ngụi nhà được miờu tả sốngđộng, gần gũi

( Ngụi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc , thở ra mựi vụi vữa, nắng đứng ngủ quờn tờn những bức tường, làn giú mang hương, ủ đầy rónh tường chưa trỏt…)

Câu4 : - Hỡnh ảnh những ngụi nhà đang xõy núi lờn điều gỡ về cuộc sống trờn đấtnước ta?

( + Đất nước ta đang trờn đà phỏt triển

+ Đất nước là một cụng trỡnh xõy dựng lớn

+ Đất nước đang đổi thay từng ngày , từng giờ)

c* Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

-Hướng dẫn HS đọc toàn bài; tập trung hướng dẫn kĩ cỏch đọc 1-2 khổ thơ

GV đọc mẫu diễn cảm

HS đọc diễn cảm theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cỏc khổ thơ đú

Bài thơ cho biết điều gì?

Hỡnh ảnh đẹp và sống động của ngụi nhà đang xõy thể hiện sự dổi mới hàngngày trờn đất nước ta

- Tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh

- Giải bài toỏn cú lời văn cú liờn quan đến phộp chia một số tự nhiờn cho một

Trang 8

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- HS nờu yờu cầu của bài

- GV viết các phép tính lên bảng gọi 4 HS lên bảng đặt tính rồi tính Cả lớp làm vào

vở GV nhận xét rồi chữa bài

Kết quả là:

a) 266,22 : 34 = 7,83 b) 483 : 35 = 13,8 c) 91,08 : 3,6 = 26,3 d) 3 :6,25 = 0,48

Bài 2: tớnh

- HS nờu yờu cầu của bài tập

a) GVhỏi HS về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức số:

Trang 9

(Tả hoạt động)

i.mục tiêu:

- Xỏc định được cỏc đoạn của bài văn tả người, nội dung chớnh của từng đoạn,

những chi tiết tả hoạt động của người

- Viết đoạn văn tả hoạt động của một người em yờu mến

- Cú thỏi độ yờu quý những người xung quanh

ii đồ dùng dạy học :

Ghi chép của hs về hđ của một ngời thân hoặc một ngời mà em yêu mến

iii hoạt động dạy học

- HS đọc nội dung bài tập

- GV giỳp HS nắm vững yờu cầu của BT

- Yờu cầu HS làm việc theo cặp để làm bài

- Gợi ý HS dựng bỳt chỡ đỏnh dấu cỏc đoạn văn, ghi nội dung chớnh của từngđoạn, gạch chõn dưới những chi tiết tả hoạt động của bỏc Tõm

- Trỡnh bày dàn ý trước lớp

- GV cựng cả lớp gúp ý hoàn thiện cõu trả lời :

+ Đoạn 1 : Bỏc Tõm chỉ cú mảng ỏo ướt đẫm mồ hụi ở lưng bỏc là cứ loang mói ra

+ Đoạn 2 : Mảng tường hỡnh chữ nhật khộo như vỏ ỏo

+ Đoạn 3 : Bỏc Tõm đứng lờn làm rạng rỡ khuụn mặt bỏc

- HS nờu nội dung chớnh của từng đoạn

+ Đoạn 1 : tả bỏc Tõm đang vỏ dường

+ Đoạn 2 : Tả kết quả lao động của bỏc Tõm

+ Đoạn 3 : Tả bỏc Tõm đứng trước mảng đường đó vỏ xong

- Tỡm những chi tiết tả hoạt động của Bỏc Tõm

+ Tay phải cầm bỳa, tay trỏi xếp rất khộo những viờn đỏ bọc nhựa đường đen nhỏnh vào lỗ trũng

Trang 10

Bài 2: ( 150)

- HS đọc yờu cầu

- HS viết đoạn văn vào vở

- Gọi HS dưới lớp đọc đoạn văn mỡnh viết GV chỳ ý nhận xột sửa lỗi dựng từcỏch diễn đạt của HS

Iii Hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài,

-GV giới thiêu bài và nêu mục đích yêu cầu của giờ học

2.Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu lợi ích của việc nuôi gà,

-Thảo luận nhóm về lợi ích của việc nuôi gà

-Gv phát phiếu học tập và hớng dẫn cách thức ghi kết quả thảo luận

-HS đọc thông tin ở sgk quan sát hình ảnh trong bài học và liên hệ thực tiễn việc nuôi gà ở gia đình, địa phơng

-Chia nhóm thảo luận và giao nhiệm vụ cho các nhóm

Lợi ích của việc

nuôi gà - Gà lớn nhanh và có khả năng để nhiều trứng/ năm

- Cung cấp thịt trứng để làm thực phẩm hàng ngày Trong thịt gà, trứng gà có nhiều chất bổ, nhất là đạm…

- Cung cấp nguyên liệucho CN chế biến thực phẩm

Trang 11

- Đem lại nguồn thu nhập kinh tế.

- Nuôi gà tận dụng đợc nguồn thức ăn sẳn có trong thiên nhiên

- Cung cấp phân bón cho trồng trọt

I/.Mục tiêu: Giúp hs ;

+ Dựa vào tỉ số xây dựng hiểu biết ban đầu về tỉ số phần trăm

+ hiểu ý nghĩa thực tế của tỉ số phần trăm

+ Rốn tớnh cẩn thận trong học toỏn

II/ Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị hình vuông kể 100 ô, tô màu 25 ô để biểu diễn 25%

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A/ Bài cũ:

Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân, một số tự nhiên cho một số thậpphân ta làm nh thế nào ?

B/ Bài mới:

1.Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của bài học

2 Giới thiệu khái niệm tỉ số phần trăm( Xuất phát từ tỉ số )

Vớ dụ 1: GV giới thiệu hình vẽ trên bảng, rồi hỏi HS:

Tỉ số diện tích trồng hoa hồng và diện tích vờn hoa bằng bao nhiêu ?

Trang 12

* Viết tiếp vào chỗ chấm:

Số học sinh giỏi chiếm số HS toàn trờng ( 20 % )

- GV viết tỉ số phần trăm20 % cho ta biết cứ 100 HS trong trờng thì có 20 HS giỏi

3.Luyện tập

Bài 1: Viết theo mẫu

HS trao đổi theo cặp với nhau GV gọi một vài HS trả lời miệng theo yêu cầu của đềbài theo hai bớc:

- Rút gọn phân số: 75

300thành

25 100

- Gọi hs đọc đề bài toán

GV hỏi: mỗi lần ngời ta kiểm tra bao nhiêu sản phẩm?( Kiểm tra 100 sản phẩm)

Mõi lần có bao nhiêu sản phẩm đạt chuẩn? ( Có 95 sản phẩm đạt chuẩn)

Tính tỉ số giữa số sản phẩm đạt chuẩn và số sản phẩm đợc kiểm tra

Trang 13

- Tỡm những từ miờu tả hỡnh dỏng của người

- Sử dụng cỏc từ ngữ miờu tả hỡnh dỏng của người để viết đoạn văn tả người

- Cú thỏi độ yờu quý và trõn trọng những người xung quanh

ii đồ dùng dạy học

-giấy khổ to và bút dạ

iii hoạt động dạy học

1 Bài cũ :

HS làm bài tập trong tiết LTVC trước

2.D ạy bài mới :

2.1.Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết học

2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Liệt kờ cỏc từ ngữ:

-HS nờu yờu cầu

-HS làm theo nhúm, mỗi nhúm HS Yờu cầu mỗi nhúm tỡm từ theo một yờucầu a, b, c, hoặc d

- Gọi 4 nhúm làm trờn giấy giỏn lờn bảng, đọc từ nhúm mỡnh tỡm được, cỏcnhúm khỏc bổ sung

-HS trỡnh bày

-GV nhận xột

-GV mở bảng phụ đó ghi kết quả làm bài

-Từ ngữ chỉ những người thõn trong gia đỡnh :

(cha, mẹ , ụng bà)

-Từ ngữ chỉ những người gần gũi trong trường học:

Trang 14

(thầy giáo, bạn bè)

-Từ ngữ chỉ các nghề nghiệp khác nhau:

(công nhân, hoạ sĩ, bác sĩ)

-Từ ngữ chỉ các dân tộc anh em trên đât nước ta :

(Kinh, tày, Mường, Hmông)

-Tục ngữ, thành ngữ, cao dao nói về quan hệ thầy trò:

-Không thầy đố mày làm nên

-Tục ngữ, thành ngữ, cao sao nói về quan hệ bạn bè:

-Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của con người

-HS đọc nội dung bài tập

-Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm cùng làm bài như các hoạt động ở bàitập 1

-HS trình bày

-GV chốt lại lời giải đúng

Bài 4: (151)

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS viết đoạn văn vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

- Yêu cầu HS viết vào bảng phụdán bài lên bảng, đọc đoạn văn, GV sửa chữacho HS

Trang 15

Học xong bài này, HS biết:

- Tại sao ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950

- í nghĩa của chiến thắng chiến dịch Biên giới thu - đông 1950

- Nêu sự khác biệt giữa chiến thắng Việt bắc thu - đông 1947 và chiến thắng Biên giới thu - đông 1950

- Cú thỏi độ khõm phục tinh thần khỏng chiến của nhõn dõn ta

II/Đồ dùng dạy học

- Bản đồ hành chính Việt Nam, phiếu học tập của HS

- Lợc đồ và t liệu chiến dịch Biên giới thu - đông 1950

III/hoạt động dạy học:

A/Bài cũ: 2 hs

- Thực dân Pháp tấn công Việt Bắc nhằm mục đích gì?

- Nêu ý nghĩa chiến thắng Việt bắc thu - đông 1947?

dịch biên giới

- GV nêu nhiệm vụ bài học:

+ Vì sao quân ta mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

+ Vì sao quân ta chọn cụm cứ điểm Đông khê làm điểm tấn công để mở màn chiến dịch?

+ Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950 có tác dụng ntn đối với cuộc kháng chiến của ta

Hoạt động 3: HS hoạt động nhóm 2 trả lời.

+ để đối phó với âm mu của địch, Trung ơng Đảng và Bác Hồ đã quyết định ntn? Quyết định ấy thể hiện điều gì ?

+ Trận đánh tiêu biểu nhất trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 diễn ra ở đâu? Hãy tờng thuật lại trận đánh ấy ( có sử dụng lợc đồ)

+ Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950 có tác động ra sao đối với cuộc kháng chiếncủa ND ta?

- Đại diện nhóm trình bày GV kết luận

Trang 16

Hoạt động 4: HS thảo luận nhóm 4 Mỗi nhóm trả lời một ý

+ Nêu điểm khác chủ yếu của chiến dịch Việt bắc thu - đông 1947 với chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

(1950 ta chủ động mở chiến dịch)

+ Tấm gơng chiến đấu dũng cảm của anh La Văn Cầu thể hiện tinh thần gì?

+ Hình ảnh Bác Hồ trong chiến dịch Biên giới gợi cho em suy nghĩ gì?

+ Quan sát hình ảnh tù binh Pháp bị bắt trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950

I/ Mục tiêu:Học xong bài này , hs.

+ Biết sơ lợc về các KN , thơng mại nội thơng, ngoại thơng, thấy đợc vai trò củangành thơng mại trong cuộc sống và sản xuất

+ Nêu đợc tên các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu chủ yếu của nớc ta

+ Nêu đợc các điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch ở nớc ta

+ Xác định trên bản đồ các trung tâm thơng mại HN, TPHCM và các trung tâm dulịch ở nớc ta

: cung cấp cho HS biết thêm về Thơng mại và Du lịch ở tỉnh ta

II/Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Tranh ảnh về các chợ lớn, trung tâm thơng mại về ngành du lịch ( phong cảnh,

lễ hội, di tích lịch sử, di sản văn hoá và di sản thiên nhiên thế giới, hoạt động

Bớc 1: HS dựa vào SGK, chuẩn bị trả lời các câu hỏi sau:

- Thợng mại gồm những hoạt động nào?

- ( Là những ngành thực hiện việc mua bán hàng hoá bao gồm:

- +Nội thơng; buôn bán ở trong nớc

- + Ngoai thơng: buôn bán với nớc ngoài

- Những địa phơng nào có hoạt động thơng mại phát triển nhất cả nớc?

- ( ở Hà Nội và TPHCM)

- Nêu vai trò của ngành thơng mại

- ( Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng)

- Kể tên các mặt hàng xuất nhập khẩu ở nớc ta

- ( xuất khẩu: khoáng sản , hàng công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm

Trang 17

- Nhập khẩu: Máy móc thiết bị , nhiên liệu, nguyên liệu)

Bớc 2: HS trình bày kết quả, chỉ trên bản đồ về các trung tâm thơng mại lớn nhất cảnớc

- GV kết luận

1.Ngành du lịch

- Hoạt động 2 : Làm việt theo nhóm 4)

Bớc 1: HS dựa vào SGK, tranh ảnh và vốn hiểu biết để:

- Trả lời các câu hỏi của mục 2 trong SGK

- Cho biết vì sao những năm gần đây, lợng khách du lịch đến nớc ta đã tăng lên?

- Kể tên các trung tâm du lịch lớn ở nớc ta

Bớc 2: HS trình bày kết quả, chỉ tren bản đò vị trí các trung tâm du lịch lớn

Kết luận:

- Nớc ta có nhiều điều kiện để phát triển du lịch

- Các trung tâm du lịch lớn: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hạ Long, ĐàNẵng, Nha Trang, Vũng Tàu,

GV có thể cho HS nêu những điều kiện để phát triển du lịch của một trung tâm Vídụ: Hà Nội có nhiều hồ và phong cảnh đẹp nh: Hồ Hoàn Kiếm, Hồ Tây, và nhiều

di tích lịch sử khác ( Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hoàng Thành, Khu phố cổ, LăngChủ Tịch Hồ Chí Minh )

1 Giới thiệu bài: GVnêu MĐYC của tiết học

2 Hớng dẫn học sinh giải tóan tỉ số phần trăm.

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w