- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ nhỏ trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK - BVMT: giỏo dục cho học sinh ý thức yờu th
Trang 1Tuần 15
Thứ 2 ngày 6 tháng 12 năm 2010
Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ
I.Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiờn ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ nhỏ( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
- BVMT: giỏo dục cho học sinh ý thức yờu thớch cỏi đẹp của thiờn nhiờn và quý trọng những kỷ niệm đẹp của tuổi thơ
II.Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra :
HS đọc phần 2 bài " Chú Đất Nung " Nêu nội dung, ý nghĩa bài
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b HD luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc :
- HS đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn ( 2 – 3 lợt )
- Gọi 1 HS đọc chú giải (SGK)
- HD đọc bài : Đọc giọng vui- ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc liền mạch 1 số cụm từ ( Theo HD SGK)
- HS luyện đọc theo cặp
- 2, 3 HS đọc toàn bài
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm lại toàn bài
- Gọi HS nêu lần lợt câu hỏi Chỉ định các bạn trả lời
- Lớp nhận xét- Gv bổ sung
? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn nh thế nào ?
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những ớc mơ đẹp nh thế nào ?
- HS đọc lại phần mở bài và kết bài
? Qua câu mở bài và kết bài tác giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ?
=> Rút ra nội dung chính của bài
* HD đọc diễn cảm
- Gv HD HS tìm đúng giọng đọc và đọc diễn cảm (SGK)
- Chọn 1 đoạn để luyện đọc diễn cảm : Chiều chiều vì sao sớm
- HS xung phong thi đọc diễn cảm trớc lớp
3 Củng cố:
Nhận xét – dặn dò
-Toán
chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số 0
Trang 2- BTCL : Bài 1, bài 2a , Bài 3a
*HS K,G làm thêm BT2b,3b
II.Hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra :
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính
- Cả lớp làm vào nháp
a) 320 : 10 b) 60 : ( 10 x 2 )
3200 : 100 = 60 : 10 : 2
32000 : 1000 = 6 : 2 = 3
- HS đối chiếu kết quả - Gv nhận xét
• Gọi 1 HS nhắc lại cách chia nhẩm cho 10, 100, 1000
- Nhắc lại cách chia 1 số cho 1 tích
2.Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1 : HD cách chia : Trờng chia hợp số bị và số chia đều có 1 chữ số 0 ở tận cùng.
- Gv ghi phép tính lên bảng : 320 : 40
a HD cách chia 1 số cho 1 tích :
320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4
= 32 : 4 = 8
Rút ra nhận xét : 320 : 40 = 32 : 4
Gợi ý HS nêu : Có thể xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia và số chia để đợc phép chia
32 : 4 ( Rồi chia nh bình thờng)
b HD đặt tính:
- Cùng xoá 1 số chữ số 0 tận cùng của số 320 40
- chia và số bị chia rồi chia nh bình thờng 0 8
HĐ2: HD cách chia: Trờng hợp số chữa số 0 tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia
( Tơng tự tiến hành nh ví dụ 1 )
( Lu ý HS : Xoá bao nhiêu chữ số 0 ở số chia thì xoá bấy nhiêu chữ số 0 ở số bị chia)
=> Rút ra kết luận chung (SGK)
HĐ3: Luyện tập
- HS nêu y/c từng bài tập
- GV giải thích rõ cách làm từng bài
- HS làm bài ; GV theo dõi HD
* Chấm bài 1 số em
* Chữa bài
3 Củng cố:
Nhận xét – dặn dò
-Khoa học
tiết kiệm nớc
I.Mục tiêu: Giúp HS biết :
- Những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc
- Giải thích đợc lý do phải tiết kiệm nớc
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền để tiết kiệm nớc
Trang 3- Thực hiện tiết kiệm nước
GDKNS:
- Kĩ năng xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nớc
- KN đảm nhận trách nhiệm…
- KN bình luận về việc sử dụng nớc…
II Các kĩ thuật dạy học:
Thảo luận theo nhóm
III.Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra :
Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ nguồn nớc
2 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1: Tìm hiểu vì sao phải tiết kiệm nớc và làm thế nào để tiết kiệm nớc
- HS quan sát tranh SGK)
- Gv giới thiệu rõ từng nội dung bức tranh
- Thảo luận nhóm Trả lời câu hỏi
? Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc
- HS nêu câu hỏi:
- Lớp nhận xét Gv bổ sung
=> Kết luận ( SGV + SGK)
HĐ2: Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nớc.
+ Gợi ý HD HS XD bản cam kết để tiết kiệm nớc
+ Cho HS quan sát 1 số bức tranh vẽ mẫu có chủ đề : Tiết kiệm nớc
+ HD thực hành vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nớc
- Gv HD - theo dõi giúp đỡ
HĐ3: Đánh giá sản phẩm:
- HS trng bày sản phẩm
- Cả lớp cùng Gv nhận xét - đánh giá
3 Củng cố:
Nhận xét – dặn dò
-Thứ 3 ngày 7 tháng 12 năm 2010
Toán
chia cho số có 2 chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- biờ́t đă ̣t tính và thực hiờ ̣n phép chia sụ́ có ba chữ sụ́ cho sụ́ có hai chữ sụ́( chia hờ́t , chia có dư
*HS K,G làm thêm BT3
II.Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra :
- Gọi HS lên bảng tính : 450000 : 9000 = ?
- Nhắc lại cách thực hiện phép chia 2 số có số tận cùng là các chữ số 0
2 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1: Trờng hợp chia hết: 672 : 21
- HD HS đặt tính và tính : 672 21
Trang 463 32
42 42
0
- Gv ghi phép tính lên bảng
- HD HS lần lợt thực hiện phép chia ( nh SGK)
( Lu ý : Gv cần giúp HS tập ớc lợng thơng trong mỗi lần chia
HĐ2 : Trờng hợp chia có d.
- Gv ghi phép tính lên bảng: 779 : 18
- HD HS đặt tính và nêu miệng 779 18
lần lợt ( Nh SGK) 72 43
( Chú trọng HS cách ớc lợng thơng) 59
54 5 Thử lại : 43 x 18 + 5 = 779.
HĐ3 : Luyện tập :
- HS nêu nội dung từng bài tập
- GV giải thích rõ từng bài
- HS làm bài - Gv theo dõi HD
( Lu ý kèm cặp HS kỹ năng tính nhẩm để ớc lợng thơng )
- Chấm bài 1 số em- Chữa bài
3 Củng cố :
Nhận xét – dặn dò
-Chính tả
cánh diều tuổi thơ.
I.Mục tiêu:
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn
- Làm đúng BT(2) a/b, hoă ̣c BTCT phương ngữ do GV soa ̣n
*Tớch hợp : Khai thỏc trực tiếp nội dung bài học
II Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra :
- HS nêu kết quả của BT3(Vở BT)
2 Bài mới : Giới thiệu bài viết:
HĐ1: HD HS nghe - viết.
- Gọi 1 HS khá đọc lại phần bài viết ( SGK)
- Gv gọi HS đọc lại đoạn cần viết chính tả Cả lớp đọc thầm theo
- Gv nhắc nhở và HD các em đọc những từ ngữ dễ viết sai (SGK) Cách trình bày bài
- HS gấp SGK Gv đọc – HS nghe và viết bài
- Đọc cho HS khảo bài
- 2 HS đổi chéo vở cho nhau khảo bài
- Gv chấm bài 1 số em Nhận xét bổ sung
HĐ2: Luyện tập.
- HS nêu y/c các BT ( Vở BT)
Trang 5- Gv giải thích rõ cách làm
- HS làm bài – Gv theo dõi
- Gọi HS nêu kết quả - Gv nhận xét
* Chữa bài tập
3 Củng cố:
Nhận xét – dặn dò
-Luyện từ và câu:
Mrvt : Đồ chơi – trò chơi
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biờ́t thờm tờn mụ ̣t sụ́ đụ̀ chơi , trò chơi(Bt1, BT2) ; phõn biờ ̣t được những đụ̀ chơi có
lơ ̣i và những đụ̀ chơi có ha ̣i ( BT3) ; nờu đươ ̣c mụ ̣t vài từ ngữ miờu tả tình cảm, thái đụ ̣ của con người khi tham gia các trò chơi(BT4)
II.Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra:
- HS nêu bài ghi nhớ tiết học trớc
- Lấy ví dụ về câu hỏi khẳng định- phủ định; y/c – mong muốn
2.Bài mới : Giới thiệu bài:
HĐ1: Hình thành kiến thức ( Thông qua các BT ( luyện tập ).
* Gọi HS nêu y/c BT1:
- HS quan sát kỹ từng tranh Nêu tên các đồ chơi ứng với mỗi trò chơi
- HS nêu kết quả
- Gv nhận xét bổ sung
- HS nêu y/c BT2 : ( Tìm số tự nhiên chỉ đồ chơi, trò chơi mới lạ với mình)
- HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét - Gv bổ sung, kết luận ( SGV)
* HS nêu y/c BT3 :
- Gv giải thích rõ để HS hiểu và làm bài
( Lu ý trả lời rõ ý của từng phần BT Nêu rõ các đồ chơi có lợi; các đồ chơi có hại, chơi nh thế nào thì có hại)
- HS làm bài tập
- Gv theo dõi HD
- HS nêu kết quả - Gv bổ sung – kết luận ( SGV)
* HS nờu Y/C BT4: Đặt câu:
- Gợi ý để HS đặt câu
- HS nêu cõu mỡnh đó đặt
- Giỏo viờn cựng cả lớp bổ sung sửa sai cho học sinh
3 Củng cố :
Nhận xét – dặn dò
-Lịch sử
nhà trần và việc đắp đê
I.Mục tiêu: Giúp HS biết :
Trang 6- Nờu đươ ̣c mụ ̣t vài sự kiờ ̣n vờ̀ sự quan tõm của nhà trõ̀n tới sản xuṍt nụng nghiờ ̣p: nhà Trõ̀n quan tõm đờ́n viờ ̣c đắp đờ phòng lu ̣t: lõ ̣p Hà đờ sứ; năm 1248 nhõn dõn cả nước được lờ ̣nh mở rụ ̣ng viờ ̣c đắp đờ từ đõ̀u nguụ̀n các con sụng lớn cho đờ́n cửa biờ̉n; khi có lũ lu ̣t ‘,tṍt cả mo ̣i người phải tham gia đắp đờ; các vua Trõ̀n cũng có khi tự mình trụng coi viờ ̣c đắp đờ
- BVMT: Giỳp học sinh thấy được vai trũ và ảnh hưởng to lớn của sụng ngũi đối với đời sống của con người Qua đú thấy được tầm quan trọng của hệ thống đờ và giỏo dục ý thức trỏch nhiệm trong việc bảo vệ đờ điều
*Tớch hợp : Liờn hệ
II.Hoạt động dạy - học
1 HS từ đầu -> ông cha ta.đọc (SGK)
? Sông ngòi tạo điều kiện thuận lợi cho SX nông nghiệp nhng cũng gây những khó khăn gì ?
? Hãy kể 1 cảnh lũ lụt mà em đã chứng kiến
=> Gv kết luận : Sông ngòi cung cấp nớc cho nông nghiệp phát triển song cũng có khi gây lụt lội làm ảnh hởng đối với SX nông nghiệp
2 HS đọc phần tiếp theo : Trả lời câu hỏi
? Tìm các sự kiện trong bài nói lên sự quan tâm đến đê điều của nhà Trần
=> Gv kết luận : Nhà Trần đặt ra lệ : mọi ngời đều phải tham gia đắp đê Có lúc vua Trần cũng trông nom việc đắp đê
? Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh thế nào trong công cuộc đắp đê?
=> Hệ thống đê dọc theo những con sông chính đợc xây đắp và nông nghiệp phát triển)
? ở địa phơng em nhân dân đã làm gì để chống lũ lụt?
( Trồng rừng, chống phá rừng, xõy dựng trạm bơm nớc, củng cố đê điều)
BVMT: - Nờu vai trũ và ảnh hưởng của sụng ngũi đối với đời sống của con người?
- Chỳng ta cần làm gỡ để gúp phần bảo vệ đờ điều?
3 Rút ra bài học (SGK)
Gọi một số HS đọc lại
III.Củng cố :
Nhận xét – dặn dò
-Thứ 4 ngày 8 tháng 12 năm 2010
Toán
chia cho số có 2 chữ số (Tiếp )
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- HS biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số(chia hờ́t, chia có dư)
* BTCL : Bài 1, Bài 3a
*HS K,G làm thêm BT2,BT3b
II.Hoạt động dạy - học
HĐ1: HD trờng hợp chia hết:
- GV ghi bảng phép tính : 8192 : 64 = ?
- HD đặt tính và nêu miệng kết quả: 8192 64
( Theo trình tự : SGK) 64 128.
( Lu ý : luyện cho HS kỹ 179
Trang 7năng ớc lợng thơng) 128
512 512
( Tiến hành tơng tự nh VD trên )
HĐ3: Luyện tập
- HS làm bài tập
- HS nêu y/c nội dung từng bài tập Gv giải thích rõ cách làm
- HS làm bài tập Gv theo dõi
* Chấm bài
* Chữa bài
III.Củng cố:
Nhận xét – dặn dò
-Đạo đức
biết ơn thầy giáo cô giáo (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Biết được cụng lao của thầy giỏo, cụ giỏo
- Nờu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giỏo, cụ giỏo (Nhắc nhở cỏc bạn thực hiện kớnh trọng, biết ơn đối với cỏc thầy giỏo, cụ giỏo
đó và đang dạy mỡnh)
Lễ phộp, võng lời thầy giỏo, cụ giỏo
- GDKNS:
- Kĩ năng lắng nghe lời daỵ bảo của thầy cô
- Kĩ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
II Các kĩ thuật daỵ học
- Đóng vai
- Dự án
II.Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra :
Gọi HS đọc phần ghi nhớ bài
2 Hớng dẫn học sinh luyện tập
* HS nêu y/c BT2 ( Vở BT)
-Gv y/c HS thảo luận nhóm đôi và làm bài tập
- Gọi HS nêu kết quả Gv nhận xét bổ sung
* Gv nêu một số tình huống BT3
- HS xử lýcỏc tỡnh huống theo nhúm
- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả thảo luận của nhúm
- Cả lớp cựng Giỏo viờn nhận xột bổ sung
* BT4: HS viết 1 đoạn văn hoặc vẽ 1 bức về chủ đề “ Biết ơn thầy giáo, cô giáo”
3.Củng cố:
Nhận xét – dặn dò
-Kể chuyện
Trang 8Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I.Mục tiêu :
- Kờ̉ la ̣i đươ ̣c cõu chuyờ ̣n( đoa ̣n chuyờ ̣n) đã nghe, đã đo ̣c nói vờ̀ đụ̀ chơi của trẻ em hoă ̣c những con võ ̣t gõ̀n gũi vs trẻ em
- Hiờ̉u nụ ̣i dung chính của cõu chuyờ ̣n (doa ̣n truyờ ̣n) đã kờ̉
II.Hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra :
- Gọi HS kể lại chuyện “ Búp bê của ai”
2.Bài mới :
Giới thiệu bài : Gọi 1 số HS nêu các tranh đã su tầm
HĐ1: Hướng dẫn học sinh kể chuyện:
a.Hướng dẫn học sinh hiểu y/c của đề bài.
- Gv viết đề bài lên bảng Gạch dới những từ ngữ quan trọng Kể một câu chuyện em đã đợc
đọc hay đợc nghe có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- HS quan sát tranh (SGK): Gợi ý cho HS kể 3 chuyện đúng với chủ điểm
- HS nêu nhân vật là những đồ chơi của trẻ em; Nhân vật là những con vật gần gũi với trẻ
em ( Trong các truyện đó )
- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình sẽ kể
b HS thực hành kể chuyện Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- HS kể chuyện theo cặp đôi, trao đổi ý về ý nghĩa câu chuyện
c Thi kể chuyện trớc lớp
- HS xung phong thi kể chuyện trớc lớp- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp và Gv nhận xét cho điểm ( Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất)
3 Củng cố:
Nhận xét – dặn dò
-Tập đọc
tuổi ngựa
I.Mục tiêu:
- Biờ́t đo ̣c với gio ̣ng vui nhe ̣ nhàng; đo ̣c đúng nhi ̣p thơ; bước đõ̀u biờ́t đo ̣c với gio ̣ng có biờ̉u cảm mụ ̣t khụ̉ thơ trong bài
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : tuổi Ngựa, đại ngàn
Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với mẹ(trả lời được các cõu hỏi 1,2,3,4; thuụ ̣c khoảng 8 dòng thơ trong bài)
*HS K,G thực hiện đợc câu hỏi 5(SGK)
II.Hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc :
- Gv đọc mẫu bài
- HS đọc nối tiếp theo đoạn 2,3 lợt
( Gv kết hợp HD cách đọc Giải nghĩa từ (SGK)
- HS luyện đọc theo cặp
Trang 9- 2 HS đọc toàn bài.
b Tìm hiểu bài:
- HS đọc khổ thơ 1
? Bạn nhỏ tuổi gì ? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết nh thế nào ?
- HS đọc khổ thơ 2,3,4
? Ngựa con theo ngọn gió rong chơi những đâu?
? Điều gì hấp dẫn ngựa con trên những cánh đồng hoa?
? Trong khổ thơ 4, ngựa con nhắn nhủ mẹ điều gì?
? HS nêu ý tởng về bức tranh minh hoạ cho bài thơ
c HD đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ
- HD HS tìm đúng giọng đọc và thể hiện đúng nội dung các khổ thơ
- HD luyện đọc diễn cảm 1 khổ thơ
- HS học thuộc lòng bài thơ
4 Củng cố :
Nhận xét – dặn dò
-Thể dục
bài 29.
I Mục tiêu:
- HS hoàn thiện bài thể dục phát triển chung ( y/c thấp thuộc cả bài và thực hiện đúng động tác cơ bản
- Tổ chức trò chơi “ Thỏ nhảy”
II.Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu :
- HS ra sân tập hợp GV y/c tiết luyện tập
- Khởi động tay, chân
2 Phần cơ bản :
a Ôn bài thể dục phát triển chung
- Gv điều khiển cả lớp cùng tập ( 2 – 3 lầm )
- Lớp trởng hô - cả lớp tập
- Gv theo dõi – sửa sai
- HS luyện tập theo tổ – Tổ trởng điều khiển
b biểu diễn thi đua giữa các tổ
c Tổ chức trò chơi " Thỏ nhảy "
3 Kết thúc :
- Hệ thống nội dung bài
- Củng cố bài
-Nhận xét - dặn dò
-Thứ 5 ngày 9 tháng 12 năm 2010
Tập làm văn
luyện tập miêu tả đồ vật
I.Mục tiêu :
- Nắm vững cấu tạo 3 phần (MB, TB, KL) của một bài văn miêu tả đồ vật, trình tự miêu
Trang 10- Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kẽ của lời nói với lời kể(BT1)
- Lọ̃p đươ ̣c dàn ý cho bài văn tả chiờ́c áo mă ̣t đờ́n lớp(BT2)
II.Hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra :
Thế nào là miêu tả? Nêu cấu tạo của bài văn miêu tả đồ vật
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b HD HS làm bài tập
* HS nối tiếp nhau đọc y/c của BT1
- HS đọc thầm bài: “ Chiếc xe đạp của chú T ” Trả lời các câu hỏi (SGK)
- Cả lớp nhận xét – Gv bổ sung => Kết luận ( SGV)
* BT2: HS nêu y/c BT2: Lập dàn ý cho bài văn “ Tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay ”
- HS thảo luận – làm bài
* Gọi HS nêu kết quả - Gv nhận xét bổ sung => Kết luận ( SGV)
3 Củng cố :
- HS nhắc lại các nội dung chính của văn miêu tả
-Nhận xét – dặn dò
-Địa lý
hoạt động sản xuất của Ngời dân
ở đồng bằng Bắc bộ (tiếp)
I.Mục tiêu : HS biết :
- Biờ́t đụ̀ng bằng Bắc Bụ ̣ có hàng trăm nghờ̀ thủ cụng truyờ̀n thụ́ng : dờ ̣t lu ̣a , sản xuṍt đụ̀ gụ́m, chiờ́u cói,cha ̣m ba ̣c ,đụ̀ gụ̃ …
- Dựa vào ảnh miờu tả cảnh chợ phiờn
*HS K,G biết khi nào một làng trở thành làng nghề Biết quy trình sản xuất đồ gốm
*BVMT: cho học sinh thấy được sự thớch nghi và cải tạo mụi trường của người dõn ở đồngbằng Bắc Bộ
II.Hoạt động dạy - học
HĐ1: Tìm hiểu các nghề thủ công truyền thống.
- HS quan sát tranh (SGK)
- Đọc mục 1 (SGK)
? Em biết gì về nghề thủ công truyền thống của ngời dân ở Đồng bằng Bắc bộ? (Nhiều hay
ít nghề, trình độ tay nghề->các mặt hàng nổi tiếng; vai trò của nghề thủ công)
? Khi nào một làng trở thành làng nghề? Thế nào là nghệ nhân của nghề thủ công
HĐ2: Tìm hiểu các công đoạn để SX gốm sứ.
-HS quan sát hình (SGK)
? Nêu các công đoạn trong làm gốm? ( Nêu theo thứ tự)
-HS nêu kết quả Gv nhận xét – bổ sung
Kết luận :(Các công việc theo trình tự)
( Nhào luyện đất -> tạo dáng -> phơi -> vẽ hoa -> tráng men -> đa vào lò nung -> lấy sản phẩm từ
lò nung ra)
( Gv giải thích thêm công việc làm gốm )