1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 4 tuần 15

50 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cánh Diều Tuổi Thơ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 575 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu các từ ngữ trong bài: mục đồng, huyền ảo, khác vọng, tuổi ngọc ngà, khác khao Hiểu nội dung truyện: Niềm vui sướng và những khác vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

Tập Đọc CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I/ Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diên cảm bài văn với giọng vui tha thiết,

thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ khi chơi thả diều

2 Hiểu các từ ngữ trong bài: mục đồng, huyền ảo, khác vọng, tuổi ngọc ngà,

khác khao

Hiểu nội dung truyện: Niềm vui sướng và những khác vọng tốt đẹp mà trò

chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng nhi các em lắng nghe tiếng sáo

diều, ngắm những cách diều bay lơ lững

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau

đọc bài Chú Đất Nung và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học

2.2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm

hiểu bài:

a Luyện đọc

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài (3 lược HS đọc) GV

sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và

và trả lời câu hỏi:

+ Tác giả đã chọn chi tiết nào để tả

- 2 HS lên bảng thực hiện y/c

+ Cánh diều mềm mại như cánh

Trang 2

cánh diều?

+ Tác giả đã quan sát cánh diều

bằng giác quan nào?

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?

- Ghi ý chính đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 2 và trả lời câu

hỏi

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho

trẻ em niềm vui sướng và ước mơ

đẹp ntn?

+ Đoạn 2 nói lên điều gì?

- Ghi lên bảng ý chính đoạn 2

- Gọi 1 HS đọc đoạn mở bài và kết

bài

- Gọi HS đọc câu hỏi 3

+ Bài văn nói lên điều gì?

- Ghi ý chính của bài

c Đọc diễn cảm

- Y/c 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn văn,

bài văn

- Nhận xét về giọng đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai

từng đoạn và toàn truyện

trước bài Tuổi Ngựa

bướm Tiếng sáo diều vi vu trầmbổng sáo đơn … xuống những vìsao sớm

+ Bằng mắt và tai

+ Tả vẻ đẹp của cánh diều

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, HS thảo luận và trả lời câuhỏi

+ Trò chơi thả diều đem lại niềmvui và những ước mơ đẹp

- 1 HS nhắc lại

- HS đọc

- 1 HS đọc thành tiếng+ Nói lên niềm vui sướng vànhững khác vọng tốt đẹp mà tròchơi thả diều mang lại

Trang 3

Thứ ngày tháng năm

Chính tả CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I/ Mục tiêu:

- Nghe GV đọc – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài

Cánh diều tuổi thơ

- Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng

tr/ch, thanh hỏi/thanh ngã

- Biết miêu tả một đồ chơi hoặc một trò chơi theo yêu cầu của BT2, sao cho

các bạn hìh dung được đồ chơi, có thể biết chơi đồ chơi và trò chơi đó

II/ Đồ dùng dạy - học :

- Một vài đồ chơi phụ vụ cho BT2, 3 như: chong chóng, cchó lái xe …

- Một vài tờ phiếu kẻ bảng để HS các nhóm thi làm BT2 + Một tờ giấy khổ

to viết lời giải BT2a hoặc 2b

III/ Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS

lên bảng viết bảng lớp

- Nhận xét về chữ viết của HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học

2.2 Hướng dẫn viết chính tả

- Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK

- Hỏi:

+ Cánh diều đẹp ntn?

+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ

niềm vui sướng ntn?

- Các từ ngữ: mềm mại, vui sướng, phát dại …

- 1 HS đọc thành tiếng

Trang 4

- Phát giấy bút dạ cho nhóm 4 HS.

Y/c HS thực hiện trong nhóm,

nhóm nào làm xong trước dán phiếu

- Y/c HS cầm đồ chơi mình mang

đến lớp tả hoặc giới thiệu cho các

bạn trong nhóm GV đi giúp đỡ các

- Dặn HS về nhà viết viết đoạn văn

miêu tả một đồ chơi hay trò chơi

Trang 5

- Tranh vẽ các trò chơi trong SGK

- Tờ giấy khổ to viết tên các đồ chơi, trò chơi

- Ba, bốn tờ phiếu viết yêu cầu của BT3, 4

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu hỏi:

thể hiện thái độ: khen, chê, sự

khẳng định, phủ định …

- Gọi 3 HS dưới lớp nêu những tình

huống có dung câu hỏi không có

mục đích hỏi điều mình chưa biết

- Nhận xét câu đặt của HS và cho

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Treo tranh minh hoạ và y/c HS

quan sát nói lên tên đồ chơi hoặc

trò chơi trong tranh

- Gọi HS phát biểu bổ sung

- Lên bảng chỉ vào từng tranh vàgiới thiệu

- 1 HS đọc thành tiếng

Trang 6

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Y/c HS hoạt động theo cặp

- Gọi HS phát biểu, bổ sung ý kiến

- Em hãy đặt câu thể hiện thái độ

của con người khi tham gia trò chơi

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ các trò chơi, đồ

chơi đã biết, đặt 2 câu ở BT4 và

chuẩn bị bài sau

- Hoạt động trong nhóm

- Bổ sung các từ mà nhóm bạnchưa có

- Đọc lại phiếu, viết vào VBT

Trang 7

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe,

đã học về đồ chơi của trẻ em hoặc hững con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về tính cách của nhân vật và ý ghĩa của

câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện

- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Một số truyện viết đò chơi của trẻ em hoặc nững con vật gần gũi với trẻ

em: truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện cười …

- Bảng lớp viết sẵn đề tài

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Kiểm tra bbài cũ:

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể truyện

Búp bê của ai? Bằng lời của búp bê

- Phân tích đề bài Dùng phấn màu

gạch chân dưới các từ ngữ: đồ chơi

của trẻ em, con vật gần gũi

+ Em còn biết những chuyện nào có

nhân vật là đồ chơi của trẻ em hoặc

là con vật gấn gũi với trẻ em?

- Em hãy giới thiệu câu chuyện mình

Trang 8

- Y/c HS kể chuyện và trao đổi với

- Khuyến khích HS hỏi lại bạn về

tính cách nhân vật, ý nghĩa truyện

- 5 đến 7 HS thi kể

- HS nhận xét bạn kể theo cáctiêu chí đã nêu

Trang 9

Thứ ngày tháng năm

Tập Đọc TUỔI NGỰA

I/ Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc nhẹ

nhàng, hào hứng, trải dài ở khổ thơ (2, 3) miêu tả ước vọng lãng mạn của

cậu bé tuổi Ngựa

2 Hiểu nội dung truyện: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn

nhiều nơi nhưng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS nối tiếp nhua đọc bài

Cánh diều tuổi thơ và trả lời câu

hỏi về nội dung bài

- Nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu bài học

2.2 Hướng dẫn luyên đọc

- Y/c 4 HS nối tiếp nhau từng đoạn

(3 lược HS đọc) GV sữa lỗi phát

âm ngắt giọng cho HS

+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết ntn?

+ Khổ 1 cho em biết điều gì?

+ Không chịu ở yên một chỗ, là tuổithích đi

+ Giới thiệu bạn nhỏ tuổi Ngựa

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc

Trang 10

+ “Ngựa con” theo ngọn gió rong

+ Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy nghĩ

và trả lời câu hỏi

+ Nội dung chính của bài thơ là gì?

- Ghi nội dung chính của bài

Đọc diễn cảm:

- Y/c 4 HS tiếp nối đọc từng khổ

thơ

- Giới thiệu khổ thơ cần luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

+ Kể lại chuyện “Ngựa con” rrong

chơi khắp nơi cùng ngọn gió

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm và trả lời câu hỏi

+ Màu sắc trắng xoá của hoa mơ,mùi hương ngạt ngào của hoa huệ+ Tả cảnh đẹp của đồng hoa

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm và trả lời câu hỏi

+ Tuổi con là tuổi đi nhưng mẹđừng buồn, dù đi xa cách núi cáchrừng con cũng nhớ đường tìm vềvới mẹ

- 1 HS nhắc lại+ Đọc và trả lời câu hỏi 5

- 4 HS tham gia đọc truyện + bài thơ nói lên ước mơ và trítưởng tượng đầy lãng mạng của cậu

bé tuổi Ngựa Cậu thích bay nhảynhưng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớtìm đường về với mẹ

- 4 HS đọc thành tiếng Cả lớp theodõi để tìm ra giọng đọc (như đãhướng dẫn)

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 đến 5 HS thi đọc

- HS đọc nhẩm trong nhóm

Trang 11

thuộc lòng từng khổ thơ, bài thơ

thuộc bài thơ

- Đọc thuộc long theo hình thức tiếpnối đọc cả bài

- 3 nhóm H thi đọc

- Lắng nghe

Trang 12

Thứ ngày tháng năm

Tập làm văn:

LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I/ Mục tiêu:

- HS luyện tập phân tích cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của

một bài văn miêu tả đồ vật ; trình tự miêu tả

- Hiểu vai trò quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự

xen kẻ của lời tả với lời kể

- Luyện tập dàn ý một bài văn miêu tả

II/ Đồ dung dạy học:

- Một số tờ phiếu khổ to viết một ý của BT2b,, để khoản trống cho HS

các nhóm làm bài và 1 tờ giấy viết lời giải BT2

- Một số tờ phiếu để HS lập dàn ý cho bài văn tả chiếc áo

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS trả lời câu hỏi

- Gọi 2 HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS trao đổi theo cặp và trả lời

câu hỏi

+ Tìm mở bài thân bài, kết bài

trong bài văn Chiếc xe đạp của chú

+ Phần mở bài, thân bài, kết bài

trong đoạn văn trên có tác dụng gì?

Mở bài, kết bài theo cách nào?

+ Tác giả quan sát chiếc xe đạp

bằng giác quan nào ?

Bài 2

- 2 H trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- 2 HS đọc thành tiếng 2 ngồicùng bàn thảo luận trả lời câu hỏi

- Tác giả quan sát chiếc xe đạpbằng mắt, và tai nghe

Trang 13

- Gọi HS đọc y/c GV viết đề bài

+ Dựa vào các bài văn: Chiếc cối

tân, chiếc xe đạp của chú Tư để lập

- Hỏi: Thế nào là miêu tả ?

- Muốn có một bài văn miêu tả chi

tiết cần chú ý điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS hoàn thành BT2 hoặc viết

thành bài văn miêu tả và chuẩn bị

đồ đùng cho tiết sau

- 1 HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe

- Tự viết bài

- 3 đến 5 HS đọc bài của mình

Trang 14

Thứ ngày tháng năm

Luyện từ và câu:

GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI ĐẶT CÂU HỎI I/ Mục tiêu:

1 HS biết phép lịch sự khi hỏi chuyện người khác

2 Phát hiện được quan hệ và tính cách nhân vật qua lời đối đáp ; biết

cách hỏi trong những trường hợp tế nhị cần bày tỏ sự thông cảm với

đối tượng giao tiếp

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ và một tờ phiếu khổ to viết yêu cầu của BT.I.2

- Ba, bốn tờ giấy khổ to kẻ bảng trả lời để HS làm BT.III.1

- Một tờ giấy viết sẵn kết quả so sánh ở BT.III.2

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu có từ

ngữ miêu tả tình cảm, thái độ con

người khi tham gia các trò chơi

- Gọi HS đọc tên các trò chơi, đò

chơi mà em biết

- Nhận xét

2 Dạy và học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu bài học

2.2 Tìm hiểu ví dụ

Bài 1:

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS trao đổi và tìm từ ngữ

GV viết câu hỏi lên bảng

- Mẹ ơi con tuổi gì?

- Gọi HS phát biểu

Bài 2:

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Gọi HS đặt câu Sau mỗi HS đặt

câu GV chú ý sửa lỗi dung từ, cách

Trang 15

- Theo em, để giữ phép lịch sự, cần

tránh những câu hỏi có nội dung

- Gọi HS phát biểu, bổ sung

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

Bài 2:

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS tìm câu hỏi trong truyện

- Gọi HS đọc câu hỏi

- Trong đoạn trích trên có 3 câu hỏi

các bạn tự hỏi nhau, 1 câu hỏi các

bạn hỏi cụ già Các em cần so sánh

để thấy câu các bạn nhỏ với cụ già

có thích hợp hơn câu hỏi mà các

bạn tự hỏi nhau không? Vì sao?

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- GV chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- 1 đến 2 HS nhắc lại nội dung cần

ghi nhớ của bài học

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS luôn có ý thức lịch sự khi

nói, hỏi người khác

+ Để giữ lịch sự, cần tránh nhữngcâu hỏi làm phiền long người khác

+ Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm

- 2 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, trảlời câu hỏi

- Tiếp nối nhau phát biểu

- 1 HS đọc y/c và nội dung

- Dùng bút chì gạch chân vào câuhỏi trong SGK

+ Lắng nghe

Trang 16

Thứ ngày tháng năm

Tập làm văn CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I/ Mục tiêu:

- HS biết cách quan sát đồ vật theo một trình tự hợp lí, bằng nhiều cách

(mắt nhìn, tai nghe …) ; phát hiện được những đặc điểm riêng biệt đồ

vật đó với những đồ vật khác

- Dựa theo kết quả quan sát, biết lập dàn ý để tả một đồ chơi em, đã

chọn

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ một số đồ chơi trong SGK

- Một số đồ chơi: gấu bong ; thỏ bông ; ô tô ; … bày trên bàn dể HS

chọn đồ chơi quan sát

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc dàn ý: tả chiếc áo

của em

- Khuyến khích cho HS đọc đoạn

văn, bài văn miêu tả cái áo của em

- 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc

Trang 17

2.3 Luyện tập

Bài 1

- Gọi HS đọc y/c và nội dung GV

viết đề bài trên bảng lớp

- Y/c HS tự làm bài GV đi giúp đỡ

các HS gặp khó khăn

- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi

dung từ, diễn đạt cho từng HS

viết thành bài văn và tìm hiểu một

trò chơi, một lễ hội ở quê em

thầm

- 1 HS đọc thành tiếng

- Tự làm vào vở

- 3 đến 5 HS trình bày dàn ý

Trang 18

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các

bài tập của tiết 70

- GV kết luận: Vậy để thực hiện

320 : 40 ta chỉ việc xoá đi một chữ số

- GV kết luận: Vậy để thực hiện

32000 : 400 ta chỉ việc xoá đi hai

chữ số 0 ở tận cùng của 32000 và

400 rồi thực hiện phép chia

- 2 HS lên bảng thực hiện y/c

- HS nêu lại kết luận

- Suy nghĩ sau đó nêu cách tínhcủa mình

- Hai phép tính đều có kết quảbằng 80

- HS nêu lại kết luận

Trang 19

nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập và chuẩn bị bài sau

- Gọi HS đọc đề

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT

Trang 20

- Biết cách thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số

- Áp dụng phép chia số có 2 chữ số để giải các bài toán có liên quan

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 71

chia cho một tích để tìm kết quả

- GV hỏi: Chúng ta thực hiện chia

theo thứ tự nào ?

- Vậy khi thực hiện phép chia

chúng ta nhớ lấy 672 chia cho 21

b) Phép chia 799 : 18

- Viết lên bảng phép chia 779 : 18

và y/c HS đọc phép chia

- Y/c HS sử dụng tính chất một số

chia cho một tích để tìm kết quả

- GV hỏi: Chúng ta thực hiện chia

theo thứ tự nào ?

- Vậy khi thực hiện phép chia

chúng ta nhớ lấy 799 chia cho 18

c) Tập ước lượng thương

- 3 HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài làmcủa bạn

Trang 21

- Để ước lượng thương của phép

chia chúng ta lấy hàng chục chia

- 1 HS đọc y/c của bài

- GV y/c HS tự tóm tắc bài toán và

- 1 HSđọc đề

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi kHSlàm một phần HS cả lớp làm bàivào VBT

Trang 22

- Áp dụng phép chia số có 2 chữ số để giải các bài toán có liên quan

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 72

- GV theo dõi HS làm bài

- GV hướng dẫn lại HS thực hiện

tính và tính như nội dung SGK

- GV theo dõi HS làm bài

- GV hướng dẫn lại HS thực hiện

tính và tính như nội dung SGK

- Lắng nghe

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào giấy nháp

- HS nêu cách tính của mình

- là phép chia hết

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào giấy nháp

- HS nêu cách tính của mình

- là phép chia có dư bằng 38

Trang 23

- 1 HS đọc y/c của bài

- GV y/c HS tự tóm tắc bài toán và

tập thêm chuẩn bị bài sau

- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HSthực hiện 1 phép tính, HS cả lớplàm bài vào VBT

- Nhận xét

- 1 HSđọc đề

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm một phần HS cả lớp làm bàivào VBT

Trang 24

Thứ ngày tháng năm

I/ Mục tiêu:

Giúp HS :

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 2 chữ số

- Áp dụng để tính giá trị của biểu thức số và giải các bài toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 73 Kiểm tra vở

- Hỏi: Khi thực hiện tính giá trị của

biểu thức có cả các dấu tính nhân,

cha, cộng, trừ chúng ta làm theo

thứ tự nào?

- Y/c HS làm bài

- Y/c HS dưới lớp nhận xét bài làm

- 2 HS lên bảng thực hiện y/c củaGV

- 4 HS nêu, HS cả lớp theo dõi vànhận xét bài làm của bạn

- Tính giá trị của biểu thức

- 4 HS lên bảng làm bài mỗi HSlàm một phép tính HS cả lớp làmbài vào VBT

- 4 HS lần lượt nhận xét, sau đó 2

Trang 25

tập thêm chuẩn bị bài sau

HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đểkiểm tra bài lẫn nhau

- 1 HS đọc, HS cả lớp cùng theodõi trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplầm bài bài vào VBT

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   ghi   lại   những   việc   mà   nhà - giáo án  4 tuần 15
ng ghi lại những việc mà nhà (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w