- GV chữa bài của học sinh trên bảng - Yêu cầu học sinh làm bài.. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi - Lớp nhận xét - Học sinh lắng nghe... - GV đọc toà
Trang 1Thứ hai, ngày 04 tháng 10 năm 2010
Toán
Luyện tập
I / mục tiêu :
- Bieỏt teõn goùi, kớ hieọu vaứ moỏi quan heọ cuỷa caực ủụn vũ ủo dieọn tớch.
- Bieỏt chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch, so saựnh caực soỏ ủo dieọn tớch vaứ giaỷi baứitoaựn coự lieõn quan
* Bài tập cần làm : Baứi 1a( 2soỏ ủo ủaàu) ; baứi 1b (2 soỏ ủo ủaàu); Baứi 2 ; Baứi 3(coọt1) ; Baứi 4
Ii / chuẩn bị :
- Giáo viên: Nghiên cứu bài
- Học sinh: Xem trớc bài
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức:
- KT sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài về nhà
- GV viết bài mẫu lên bảng
- Yêu cầu học sinh nêu cách đổi
- GV giảng lại cách đổi cho học sinh
- GV chữa bài của học sinh trên bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
GV yêu cầu học sinh giải thích làm
- HS hát tập thể
- 1 HS chữaLớp theo dõi nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu, lớp lắng nghe
- Học sinh thực hiện đổi, chọn đáp áncho phù hợp
- Đáp án B đúng vì : 3cm25mm2 = 300mm2 + 5mm2 = 305mm2
- Ta có 2dm27cm2 = 200cm2+7cm2
= 207cm2Vậy: 2dm27cm2 = 207cm2
Trang 2- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
348dm2 < 400dm261km2 > 620hm26100hm2 > 610hm2
Sự sụp đổ của chế độ A- pác - thai
(Theo Những mẩu chuyện lịch sử thế giới)
I / mục tiêu :
- ẹoùc ủuựng từ phieõn aõm tieỏng nửụực ngoaứi vaứ caực soỏ lieọu thoỏng keõ trong baứi
- Hieồu ủửụùc noọi dung : Cheỏ ủoọ phaõn bieọt chuỷng toọc ụỷ Nam Phi vaứ cuoọc ủaỏu tranh ủoứibỡnh ủaỳng cuỷa ngửụứi da maứu
- Traỷ lụứi ủửụùc caực câu hỏi trong SGK
Ii / chuẩn bị :
1- Giáo viên: Tranh ảnh SGK, su tầm thêm tranh về nạn phân biệt chủng tộc.2- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- Học sinh lắng nghe
Trang 3* Luyện đọc
- Giải thích chế độ a-pác-thai
- GV giới thiệu ảnh cựu tổng thống
Nam Phi Nen-xơn Man-đê-la và tranh
minh hoạ trong bài
- Giới thiệu về Nam Phi
- Gọi HS đọc bài
- Ghi một số từ khó: a-pác-thai
Nen-xơn Man-đê-la;
5 1
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp
- Hớng dẫn học sinh tìm nghĩa một số
từ khó
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
- Gọi đọc toàn bài
- GV đọc toàn bài: giọng đọc thông
báo, rành mạch, tộc độ nhanh, đoạn
cuối giọng cảm hứng nhấn mạnh từ chỉ
số liệu, hầm mỏ, xí nghiệp, ngân hàng,
nặng nhọc, bẩn thỉu, bình đẳng, bất
bình, dũng cảm và bền bỉ, yêu chuộng
tự do và công lý , buộc phải huỷ bỏ,
xấu xa nhất, chấm dứt
* Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm nội
dung câu hỏi SGK
- Yêu cầu học sinh báo cáo kết quả,
thảo luận
? Em biết gì về Nam Phi?
? Dới chế độ a-pác-thai ngời da đen bị
đối xử nh thế nào?
- Giảng: Dới chế độ a-pác-thai ngời da
đen bị khinh miệt, đối xử tàn nhẫn
không có quyền tự do, bị coi nh công
cụ biết nói bị mua đi bán lại ngoài
đờng nh hàng hoá.
? Ngời dân Nam Phi làm gì để xoá bỏ
chế độ phân biệt chủng tộc?
? Theo em vì sao cuộc đấu tranh chống
chế độ a-pác-thai đợc đông đảo ngời
- Học sinh luyện đọc theo cặp (2 vòng)
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Vì ngời dân nào cũng có quyền bình
đẳng nh nhau cho dù khác nhau ngônngữ, màu da
- Vì đây là chế độ phân biệt xấu xa nhấtcần xoá bỏ
- Học sinh nêu
Trang 4* Đọc diễn cảm:
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm
- 3 học sinh đọc nối tiếp bài
- 1 học sinh nêu giọng đọc cả bài
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc
- Bieỏt caực loaùi ủaỏt chớnh ụỷ nửụực ta : ẹaỏt phuứ sa vaứ ủaỏt phe –ra- lớt.
- Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa ủaỏt phuứ sa vaứ ủaỏt phe-ra-lớt :
+ ẹaỏt phuứ sa : ủửụùc hỡnh thaứnh do soõng ngoứi boài ủaộp, raỏt maứu mụừ ; phaõn boỏ ụỷủoàng baống
+ ẹaỏt phe-ra-lớt : coự maứu ủoỷ hoaởc ủoỷ vaứng, thửụứng ngheứo muứn ; phaõn boỏ ụỷ rửứngủoài nuựi
- Phaõn bieọt ủửụùc rửứng raọm nhieọt ủụựi vaứ rửứng ngaọp maởn :
+ Rửứng raọm nhieọt ủụựi : Caõy coỏi raọm, nhieàu taàng
+ Rửứng ngaọp maởn : Coự boọ reó naõng khoỷi maởt ủaỏt
- Nhaọn bieỏt ủửụùc nụi phaõn boỏ cuỷa ủaỏt phuứ sa, ủaỏt phe-ra-lớt ; cuỷa rửứng raọm nhieọtủụựi, rửứng ngaọp maởn treõn baỷn ủoà : ẹaỏt phe-ra-lớt vaứ rửứng raọm nhieọt ủụựi phaõn boỏchuỷ yeỏu ụỷ vuứng ủoài, nuựi ; ủaỏt phuứ sa phaõn boỏ chuỷ yeỏu ụỷ vuứng ủoàng baống ; rửứngngaọp maởn chuỷ yeỏu ụỷ vuứng ủaỏt thaỏp ven bieồn
- Bieỏt moọt soỏ taực duùng cuỷa rửứng ủoỏi vụựi ủụứi soỏng saỷn xuaỏt cuỷa nhaõn daõn ta : ủieàuhoaứ khớ haọu, cung caỏp nhieàu saỷn vaọt, ủaởc bieọt laứ goó
* HS khaự, gioỷi : Thaỏy ủửụùc sửù caàn thieỏt phaỷi baỷo veọ vaứ khai thaực ủaỏt, rửứng moọt caựch hụùp lớ.
Ii / chuẩn bị :
1- Giáo viên: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam Lợc đồ phân bố rừng Việt Nam các
hình minh hoạ SGK Su tầm thông tin về rừng Việt Nam
2- Học sinh: - Xem trớc bài
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
Trang 5HOạT ĐộNG CủA THầY HOạT ĐộNG CủA TRò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 3 học sinh yêu cầu trả lời
câu hỏi
? Nêu vị trí và đặc điểm của vùng biển
nớc ta?
? Biển có vai trò nh thế nào đối với đời
sống và sản xuất của con ngời?
- Yêu cầu HS đọc SGK hoàn thành hồ
sơ về các loại đất chính ở nớc ta
- 3 Học sinh trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, nhận xét
Học sinh đọc SGK
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa
- GV nêu: Đất là nguồn tài nguyên quý
có hạn việc sử dụng đất đi đôi với bảo
vệ cải tạo
? Nêu một vài biện pháp bảo vệ cải
tạo đất
? Nếu chỉ sự dụng mà không bảo vệ cải
tạo thì sẽ gây cho đất các tác hại gì?
th-nhiêu
Vùng phân bố
đồng bằng
Đặc điểm: Dosông ngòi bồi
đắp - màu mỡ
Trang 6- HS quan sát hoàn thành bài tập.
- Yêu cầu học sinh trả lời :
Hoạt động 3: Vai trò của rừng.
Chia nhóm 4: thảo luận trả lời
? Vai trò của rừng đối với đời sống và
sản xuất của con ngời?
? Vì sao phải sự dụng và khai thác rừng
- 2 loại rừng: rừng rậm nhiệt đới, rừngngập mặn
- Vùng đồi núi: Đặc điểm: Nhiều loạicây rừng nhiều tầng có tầng cao thấp
- Vùng đất ven biển có thuỷ triều lênxuống hàng ngày: Đặc điểm chủ yếu làcây sú vẹt cây mọc vợt lên mặt nớc
- Một vài học sinh trình bày
- Một vài học sinh chỉ vùng phân bố rừngrâm nhiệt đới và rừng ngập mặn trên lợc
đồ
- Lớp nhận xét
- HS đọc SGK thảo luận nhóm tìm câuhỏi
- Rừng cho nhiều sản vật nhất là gỗ
- Rừng có tác dụng điều hoà khí hâu, giữ
đất không bị xói mòn, rừng đầu nguồnhạn chế lũ lụt, chống bão
Tài nguyên rừng có hạn không khaithác bừa bãi cạn kiệt tài nguyên
- Nhaọn thửực ủửụùc sửù caàn thieỏt phaỷi duứng thuoỏc an toaứn :
+ Xaực ủũnh khi naứo neõn duứng thuoỏc
+ Neõu nhửừng ủaởc ủieồm caàn chuự yự khi duứng thuoỏc vaứ khi mua thuoỏc
Ii / chuẩn bị :
1- Giáo viên: Những vỏ thuốc thờng gặp Amiixilin, Pênixilin Phiếu ghi sẵntừng câu hỏi và câu trả lời tách rời cho hoạt động 2, các tấm thẻ, giấy khổ to, bút dạ.2- Học sinh: Su tầm các vỏ hộp, lọ thuốc
Trang 7Iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
về nội dung bài trớc:
+ Nêu tác hại của thuốc lá?
+ Nêu tác hại của rợu?
+ Nêu tác hại ma tuý?
+ Khi bị ngời khác lôi kéo, rủ rê, em
thiệu một số loại thuốc.
- Kiểm tra việc su tầm vỏ hộp lọ thuốc
của học sinh?
- GV nhận xét, khen ngợi những học
sinh có kiến thức cơ bản về cách sử
dụng thuốc
? Em đã sử dụng những loại thuốc nào?
? Em dùng thuốc trong trờng hợp nào?
- GV nêu: (Đa ra ví dụ: thuốc
Am-pi-xi-lin, ) Có nhiều thuốc kháng sinh,
thuốc bổ vấn đề sử dụng thuốc an
toàn đang đợc mọi ngời quan tâm
Hoạt động 2: Sử dụng thuốc an
toàn.
- Yêu cầu HS hoạt động theo cặp để
cùng giải quyết vấn đề
? Tìm câu trả lời tơng ứng với từng câu
hỏi
- GV kết luận lời giải đúng
? Theo em thế nào là sử dụng thuốc an
- Học sinh lắng nghe
- 2 HS ngồi cùng bài trao đổi thảo luận
- Dùng bút chì nối vào SGK
- 1 HS bảng sử dụng các bảng từ gắn câutrả lời cho phù hợp
Đáp án: 1d, 2c, 3a, 4b
- Lớp nhận xét
- Là dùng đúng thuốc, đúng cách, đúngliều lợng, dùng thuốc theo chỉ định củabác sĩ, cán bộ y tế
- Là phải biết xuất xứ của thuốc, hạn sửdụng, tác dụng phụ của thuốc
- HS theo dõi
Trang 8- Chia nhóm mỗi nhóm 4 học sinh.
- GV phát giấy khổ to bút dạ
+ Yêu cầu HS đọc kĩ từng câu hỏi
? Tại sao bạn lại cho rằng ăn thức ăn
chứa nhiều vitamin là cách tốt nhất để
cung cấp vitamin cho cơ thể?
? Tại sao bạn cho rằng uống vitamin
thì tốt hơn tiêm?
- Yêu câu HS rút ra kết luận
4 Củng cố :
? Thế nào là sử dụng thuốc an toàn?
? Khi mua thuốc, chúng ta cần lu ý điều
1 Để cung cấp vitamin cho cơ thể cần
* Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều vitamin
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng( ngang , dọc )
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái
- Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
- Giáo viên phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu
bài học, chấn chỉnh đội ngũ, trang phục
- HS khởi động
2 Phần cơ bản: (18-22’)
a Đội hình đội ngũ:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái, sau, dàn hàng, dồn hàng
- Lần 1: Giáo viên điều khiển lớp tập
Giáo viên quan sát, nhận xét, sửa chữa
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x X
- Học sinh tập dới sự điều khiển củagiáo viên
Trang 9cho những học sinh tập còn sai.
- Lần 2 - 3 : Yêu câu HS tập theo tổ
Giáo viên bao quát, sửa sai cho HS
Biểu dơng một số em tập tốt
- Thi trình diễn giữa các tổ
b Trò chơi vận động: “Chuyển đồ vật”
- Giáo viên nêu tên trò chơi, tập hợp học
sinh theo đội hình chơi, giải thích cách
chơi và quy định chơi
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
- Giáo viên quan sát, biểu dơng
- HS tập theo sự điều khiển của tổ trởng
- Các tổ thi đua trình diễn
- Nhụự vaứ vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực thụ tửù do
- Nhaọn bieỏt ủửụùc caực tieỏng chửựa ửụ/ ửa vaứ caựch ghi daỏu thanh theo yeõu caàu cuỷa (BT2) ; Tỡm ủửụùc tieỏng chửựa ửa, ửụ thớch hụùp trong 2, 3 caõu thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ
BT3
* HS khaự, gioỷi : Laứm ủaày ủuỷ ủửụùc BT3, hieồu nghúa ủửụùc caực thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ.
Ii / chuẩn bị :
1- Giáo viên: Viết sẵn bài tập 2 trên bảng (2 bản) Phấn mầu
2- Học sinh: Xem trớc bài Học sinh thuộc đoạn thơ viết
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức:
- KT sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh đọc một số tiếng có
nguyên âm đôi uô/ ua
- Gọi học sinh lên bảng viết các tiến
- Các tiếng có nguyên âm ua không có
Trang 10- GV nhận xét - đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn học sinh viết chính tả.
Trao đổi về nội dung đoạn thơ
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng
đoạn thơ
? Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì
khi từ biệt?
Hớng dẫn viết từ khó
- Đoạn thơ có từ nào khó viết?
- Yêu cầu học sinh đọc và tự viết từ khó
Viết chính tả
- GV nhắc nhở học sinh viết
Soát lỗi:
- GV yêu cầu HS tự soát lỗi
Thu vở chấm bài
- GV chấm 5-7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
c Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
Gợi ý: Học sinh gạch chân các tiếng có
chứa a/ơ
? Em hãy nhận xét về cách ghi dấu
thanh ở các tiếng ấy?
GV kết luận về cách ghi dấu thanh
trong các tiếng có nguyên âm đôi a/ơ
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài tập theo
cặp
- GV gợi ý:
+ Đọc kỹ các câu thành ngữ, tục ngữ
+ Tìm tiếng còn thiếu
+ Tìm hiểu nghĩa của từng câu
âm cuối dấu thanh đợc đặt ở chữ cái đầumỗi âm chính
- Học sinh nêu: Ê-mi-li, sáng bừng, ngọn
lửa, nói giùm, Oa-sinh-tơn, hoàng hôn sáng loà
- 1 Học sinh viết bảng, lớp viết nháp
- Học sinh tự viết bài
- HS đổi vở cho nhau và soát lỗi
- Học sinh thu vở
- HS theo dõi
-1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 2 HS làm bài, lớp làm vở bài tập
- Các tiếng chứa ơ : tởng, nớc, tơi, ngợc.
- Các tiếng có chứa a: la, tha, ma, giữa.
- Các tiếng la, tha, ma: mang thanh
Tiếng "tơi" mang thanh ngang.
- Học sinh thảo luận nhóm đôi, làm bài
- Các nhóm trình bày, mỗi nhóm 1 câu+ Cầu đợc ớc thấy (đạt đợc điều mìnhmong mỏi, ao ớc)
+ Năm nắng, mời ma (trải qua nhiều khókhăn vất vả)
+ Nớc chảy đá mòn (kiên trì nhẫn nại thành công)
+ Lửa thử vàng, gian nan thử sức (khó
Trang 11- Yêu cầu HS học thuộc lòng các câu
- Học thuộc lòng qui tắc ghi dấu thanh
ở các tiếng có nguyên âm đôi a/ơ
- Chuẩn bị bài sau:
Nghe viết Dòng kinh quê hơng
khăn là điều kiện thử thách và rèn luyệncon ngời)
Bieỏt : + Teõn goùi, kớ hieọu, ủoọ lụựn cuỷa ủụn vũ ủo dieọn tớch Heực –ta
+ Quan heọ giửừa heực-ta vaứ meựt vuoõng
+ Chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch (trong moỏi quan heọ vụựi heực-ta)
* Bài tập cần làm : Baứi 1a(2 doứng ủaàu) ; Baứi 1b(coọt ủaàu) ; baứi 2.
Ii / chuẩn bị :
- Giáo viên: Nghiên cứu nội dung bài
- Học sinh: Xem trớc bài, nắm vững các đơn vị đo diện tích đã học
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài về nhà
* Giới thiệu về đơn vị đo diện tích ha.
- Thông thờng để đo diện tích của một
thửa ruộng, 1 khu rừng, ao, hồ ngời
ta thờng dùng đơn vị đo héc ta
1ha = 1hm 2
1ha = 10 000m 2
Trang 12Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích cách làm 1 số
+ 4ha = 40 000m2 Vì 4ha = 4hm3 mà 4hm2 = 40 000m2 nên 4ha = 40 000m2
+
4
3
km2 = ha Vì 1km2 =100ha nên
800 000m2 = 800 000 : 10 000 = 80ha Vậy 800 000m2 = 80ha
- Học sinh đọc đề
- Lớp làm vào vở bài tập
22 200ha = 222km2Vậy diện tích rừng Cúc Phơng là 222km2
- Học sinh đọc đề
- 1em làm bảng, lớp làm vở
Trang 13- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- GV nhận xét cho điểm
4 Củng cố :
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc lại nội dung bài học
120 000 x
40
1
= 3000 (m2) Đáp số: 3000m2
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: hữu nghị - hợp tác
I / mục tiêu :
- Hieồu ủửụùc nghúa caực tửứ coự tieỏng hửừu, tieỏng hụùp vaứ bieỏt xeỏp vaứo caực nhoựm thớch
hụùp theo yeõu caàu cuỷa BT1, BT2 Bieỏt ủaởt caõu vụựi 1 tửứ, 1 thaứnh ngửừ theo yeõu caàucuỷa BT3, BT4
* HS khaự gioỷi : ẹaởt ủửụùc 2, 3 caõu vụựi 2, 3 thaứnh ngửừ ụỷ BT4.
Ii / chuẩn bị :
1- Giáo viên: Từ điển Học sinh, một vài từ phiếu bảng phân loại để học sinh là
bài tập 1,22- Học sinh: Xem trớc bài
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
Yêu cầu một số nhóm trình bày kết quả
làm bài (hoặc tổ chức trò chơi tiếp
sức)
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của từ:
+ Hữu tình: Tình cảm thân thiện giữa
- Học sinh trả lời, đặt câu
- Lớp nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- 2 HS đọc yêu cầu nội dung bài
- HS thảo luận nhóm làm bài
+ "Hữu" có nghĩa là bạn bè: hữu nghị,
chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu
+ "Hữu" có nghĩa là "có": hữu ích, hữu
hiệu, hữu tình, hữu dụng
- Mỗi em giải nghĩa từ
Trang 14lẫn nhau trong một việc nào đó.
+ Hợp nhất: Hợp lại thành một tổ chức duy
+ Hợp thời: Phù hợp với yêu cầu
khách quan ở một thời điểm
Bài 3:
- GV nghe, sửa cho HS
- Yêu cầu mỗi HS đặt 5 câu vào vở
+ Hữu tình: Có sức hấp dẫn gợi cảm cótình cảm
+ Hữu dụng: Dùng đợc việc+ Bạn hữu: Bạn bè thân thiết
- HS đọc yêu cầu và nội dung
- HS làm bài
+ "Hợp" Có nghĩa là gộp lại (thành lớn
hơn) : hợp tác, hợp nhất, hợp lực
+ "Hợp" có nghĩa là đúng với yêu cầu
đòi hỏi nào đó : hợp tình, phù hợp, hợpthời, hợp lệ, hợp pháp, lớp lí, thích hợp
+ Hợp lệ: Đúng với thể thức qui định + Hợp pháp: Đúng với pháp luật
+ Hợp lí: Đúng lẽ phải, đúng sự cầnthiết
+ Thích hợp: Hợp với yêu cầu, đáp ứng
đợc đòi hỏi
+ Phù hợp: hợp với ăn khớp nhau
- HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đặt câu
HS ghi 5 câu vào vở
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm 4
- Mỗi nhóm giải thích 1 câu:
+ Chung lng đấu cật: Hợp sức nhau lại
để cùng gánh vác, giải quyết công việc
+ Bốn biển một nhà: Ngời khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một gia đìnhthống nhất một mối
+ Kề vai sát cánh: Đồng tâm hợp lực
cùng chia sẻ gian nan giữa ngời cùngchung sức gánh vác một công việc quantrọng
- HS đặt câu với các thành ngữ vào vở
- 1 số HS đọc câu vừa đặt
Trang 15- Chuẩn bị bài sau.
1- Giáo viên: Tranh minh hoạ Giấy khổ to, bút dạ
2- Học sinh: Xem trớc bài
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi theo nội dung
bài học trớc
? Thế nào là dùng thuốc an toàn?
? Khi mua thuốc cần chú ý điều gì?
? Để cung cấp vitamin cho cơ thể cần
- Chia nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
? Nêu dấu hiệu của bệnh sốt rét?
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình ảnh minh
- Muỗi anôphen hút máu từ ngời bệnh có
ký sinh trùng sốt rét sang ngời lành
- Gây thiếu máu Ngời bệnh nặng có thể
tử vong vì hồng cầu bị phá huỷ
- Các nhóm lần lợt báo cáo
- HS tiến hành thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận
+ Phun thuốc diệt muỗi: để tiêu diệt muỗi+ Quét dọn vệ sinh, khai thông cống rãnh
Trang 16- GV nhận xét và kết luận.
- Cho HS quan sát hình vẽ muỗi
? Nêu đặc điểm của muỗi?
? Muỗi sống ở đâu?
? Vì sao chúng ta phải diệt muỗi?
- GV kết luận: Nguyên nhân gây bệnh là
- Về nhà: Học thuộc mục bạn cần biết
- Tìm hiểu về bệnh sốt xuất huyết
rãnh
+ Chôn kín rác thải, thả cá cờ vào bể nớc + Mặc quần áo dài tay, uống thuốc phòngbệnh
- To, vòi dài, chân dài, khi đốt chúc xuống
- ở nơi tối tăm, ẩm thấp, bụi rậm, đẻtrứng ở cống rãnh, nớc đọng
- Muỗi là con vật trung gian truyền bệnh
- Muỗi sinh sản rất nhanh
* HS khaự, gioỷi : Bieỏt vỡ sao Nguyeón Taỏt Thaứnh laùi quyeỏt ủũnh ra ủi tỡm con ủửụứng
mụựi ủeồ cửựu nửụực : Khoõng taựn thaứnh con ủửụứng cửựu nửụực cuỷa caực nhaứ yeõu nửụựctrửụực ủoự
Ii / chuẩn bị :
- GV: Bản đồ hành chính Việt Nam
ảnh phong cảnh quê hơng Bác, Bến cảng Nhà Rồng đầu thế kỉ XX
- HS : SGK, VBT
Iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức:
- KT sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu bài học bài Phan Bội Châu và
- HS hát tập thể
Trang 17phong trào Đông du.
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Phát triển bài:
Hoạt động 1: Quê hơng và thời
niên thiếu của Nguyễn Tất Thành.
? Nêu 1 số nét chính về quê hơng và
thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành?
Hoạt động 2: Mục đích ra nớc
ngoài của Nguyễn Tất Thành.
? Mục đích ra nớc ngoài của Nguyễn
? Anh ra đi từ đầu? Trên con tàu nào,
vào ngày nào?
- Giáo viên cho học sinh quan sát và
- Học sinh thảo luận, trình bày
- Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19/5/1890tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnhNghệ An Cha là Nguyễn Sinh Sắc mộtnhà nho yêu nớc Mẹ là Hoàng Thị Loanmột phụ nữ đảm đang, chăm lo chochồng con hết mực
- Học sinh thảo luận, trình bày
- Để tìm con đờng cứu nớc cho phù hợp
- ở nớc ngoài một mình là rất mạo hiểm,nhất là lúc ốm đau Bên cạnh đó ngờicũng không có tiền
- Anh làm phụ bếp trên tàu, một côngviệc nặng nhọc
- Ngày 5/6/1911 Với cái tên Văn Ba đã
ra đi tìm đờng cứu nớc mới trên tàu Đô
đốc La- tu- sơ Tờ- rê- vin
+ Giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn dieọn tớch
* Bài tập cần làm : Baứi 1 (a, b) ; baứi 2 ; baứi 3
Ii / chuẩn bị :
- Giáo viên: Nghiên cứu nội dung bài