1. Trang chủ
  2. » Tôn giáo

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Từ PTTS,PT chính tắc ta biết được tọa độ của một VTCP và một điểm bất kì trên đường thẳng.. TÝnh diÖn tÝch cña tam gi¸c ®ã.[r]

Trang 1

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

CHUYấN ĐỀ PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

I CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:

* Tọa độ vộctơ, độ dài vộctơ Cho A x ( A; yA), B x ( B; yB), C x ( C; yC):

 AB   xBxA; yByA (Tọa độ vộctơ)

ABAB (x Bx A)2(y By A) 2 (Độ dài vộctơ)

*I x y ( ;I I) là trung điểm của AB, G x ( G; yG) là trọng tõm ABC:

2 2 3 3

*

I

I

G

G

x x x

y y y

x x x x

y

 



 



 

 



 



* Biểu thức toạ độ của tích vô h-ớng: Cho

( ; ); ( ; )

a x y b x y thì:

* Tớch vụ hướng: a b    x x1 2 y y1 2

cos ; a b x x y y

* Hệ quả: a    ba b     0 x x1 2 y y1 2  0 ( 2 vộctơ vuụng gúc)

II PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG:

1 Cỏc dạng phương trỡnh đường thẳng:

* Ph-ơng trình tổng quát: AxBy   C 0 (1) ( A2+B2> 0)

+ Véc tơ pháp tuyến: 

n = (A;B); véc tơ chỉ ph-ơng

u = (B;A)

Ph-ơng trình đ-ờng thẳng đi qua điểm M0(x0;y0) có véc tơ pháp tuyến 

n= (A;B) là

A x   x0  B y   y0  0

* Ph-ơng trình tham số:

Ph-ơng trình tham số của đ-ờng thẳng (d) đi qua điểm M0(x0;y0), có véc tơ chỉ ph-ơng 

u=(a;b) là:

  

 



0 0

x x at

y y bt (t là tham số) (2)

Chỳ ý: * Mối quan hệ giữa vectơ phỏp và vectơ chỉ phương:

n    un u    0

*Tọa độ một điểm bất kỡ trờn đường thẳng: A ∈(d) thỡ A(x 0 + at; y 0 + bt)

Trang 2

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYÊN SĐT:0963106471

y

x

d

O

a b

* Ph-¬ng tr×nh chÝnh t¾c:

Ph-¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña ®-êng th¼ng (d) di qua ®iÓm M0(x0;y0), cã vÐc t¬ chØ ph-¬ng 

u=(a;b)  a b  0  lµ:

x x y y

Chó ý: Trong (3): NÕu a = 0 th× pt (d) lµ x = x0

NÕu b = 0 th× pt (d) lµ y = y0 (Xem là quy ước)

* Thªm mét sè c¸ch viÕt kh¸c cña pt ®-êng th¼ng:

+ Ph-¬ng tr×nh ®-êng th¼ng qua 2 ®iÓm A(x 1 ;y 1 ), B(x 2 ;y 2 ) lµ:

 

 1  0

x x y y

Trong (4) nÕu x2 = x1 th× pt ®-êng th¼ng lµ x = x1

nÕu y2 = y1 th× pt ®-êng th¼ng lµ y = y1

+ Ph-¬ng tr×nh ®-êng th¼ng cho theo ®o¹n ch¾n:

Đ-êng th¼ng (d) c¨t Ox, Oy lÇn l-ît t¹i c¸c ®iÓm

A(a;0), B(0;b) cã pt lµ: x   y 1

a ba b  0  (5) + Hä pt ®-êng th¼ng ®i qua ®iÓm M 0 (x 0 ;y 0 ) lµ:

yy0  k x (  x0) (6)

(Trong đó k: là hệ số góc của đường thẳng)

Chó ý: C¸ch chuyÓn ph-¬ng tr×nh ®-êng th¼ng tõ d¹ng nµy qua d¹ng kh¸c

+ Từ PTTQ ta biết được tọa độ của một VTPT và một điểm bất kì trên đường thẳng

+ Từ PTTS,PT chính tắc ta biết được tọa độ của một VTCP và một điểm bất kì trên đường thẳng

( Xem lại các ví dụ đã chữa)

Chú ý: * Phương trình Ox: y=0

* Phương trình Oy: x=0

*BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bµi 1: LËp ph-¬ng tr×nh TQ vµ TS cña ®-êng th¼ng ®i qua ®iÓm M vµ cã vtpt n

biÕt:

a, M 1; 1 ; n     2;1 b, M 0; 4 ; n     1;3

Bµi 2: LËp PTTS vµ PTTQ cña ®-êng th¼ng ®i qua ®iÓm M vµ cã vtcp u 

biÕt:

a, M 1; 2 ; u     1; 0 b, M 5;3 ; u    3;1

Bµi 3: LËp ph-¬ng tr×nh ®-êng th¼ng ®i qua 2 ®iÓm A vµ B trong c¸c tr-êng hîp sau:

a, A   1;1 , B 2;1    b, A 4; 2 , B      1; 2 

Bµi 4: LËp ph-¬ng tr×nh ®-êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB biÕt:

a, A 1;1 , B     3;1  b, A 3; 4 , B 1; 6     

Trang 3

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

Bài 5: Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d) biết:

a, đi qua điểm M(2;-1) và có hệ số góc k = 2

b, đi qua điểm M(0;4) và có hệ số góc k2

3

c, đi qua điểm M(-3;-1) và tạo với h-ớng d-ơng trục Ox góc 450

d, đi qua điểm M(3;4) và tạo với h-ớng d-ơng trục Ox góc 600

Bài 6: Chuyển (d) về dạng tham số biết (d) có ph-ơng trình tổng quát:

a, 2x  3y = 0; b, x + 2y 1 = 0 c, 5x 2y + 3 = 0

Bài 7: Chuyển (d) về dạng tổng quát biết (d) có ph-ơng trình tham số:

a,  

  

 

  

 

  

Bài 8: Tìm hệ số góc của các đ-ờng thẳng sau:

a, 2x  3y + 4 = 0 b, x + 3 = 0 c, 2y 4 = 0

d, 4x + 3y 1 = 0 e, x 2 t

 

  

 

  

Bài 9: Lập PTTQ và PTTS của đ-ờng thẳng (d) đi qua 2 điểm A, B biết:

a, A 1; 3 , B 2;2      b, A 5; 1 , B       2; 4 

Bài 10: Trong các điểm A1(2;1), A2  1;2 , A 1;33 , A 1; 14  , 5 1

2

 , 6

7 1

3 3

 , A7  3;1 , điểm nào nằm trên đ-ờng thẳng   x 2 t

d :

 

  

Bài 11: Cho 3 điểm A(2;1), B(3;5) và C(-1;2)

a, Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b, Lập ph-ơng trình các đ-ờng cao của tam giác ABC

c, Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC

d, Lập ph-ơng trình các đ-ờng trung tuyến của tam giác ABC

e, Lập ph-ơng trình các đ-ờng trung bình của tam giác ABC

Bài 12: Cho tam giác ABC biết A(-1;-2), B(4;-3) và C(2;3)

a, Lập ph-ơng trình đ-ờng trung trực cạnh AB

Trang 4

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

H

M0

d

H

d

d'

M0

b, Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng đi qua điểm M(3;7) và vuông góc với đ-ờng trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC

Bài 13 (ĐHQG 1995): Lập ph-ơng trình các cạnh và các đ-ờng trung trực của tam giác ABC biết trung điểm 3 cạnh BC,

CA, AB lần l-ợt là: M(2;3), N(4;-1), P(-3;5)

2 Một số vấn đề xung quanh đường thẳng:

* Vị trí t-ơng đối của hai đ-ờng thẳng:

Cho hai đ-ờng thẳng: (d) có pt Ax + By + C = 0 và

(d') có pt A'x + B'y+ C' = 0

Một số phương phỏp để xỏc định (d), (d') cắt nhau, song song, trùng nhau:

Phương phỏp 1: (Giải tớch)

Toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là nghiệm của hệ phương trỡnh:

0

Ax By C (*)

A x B y C

  

Kết luận: + Hệ (*) vụ nghiệm  d ( ) / /( ') d

+ Hệ (*) vụ số nghiệm  d ( )  ( ') d

+ Hệ (*) cú nghiệm  x0; y0  d ( )  ( ') d   M0 x y0; 0 

Phương phỏp 2: (Nhận xột về mối quan hệ giữa cỏc vectơ đặc trưng)

Cho 2 đường thẳng (d): Ax + By + C = 0 và (d'): A'x + B'y+ C' = 0 cú vectơ phỏp tương ứng là

 ;  , '  '; ' 

n   A B n   A B

 0 0 0 

( ) / /( ') '

( ) ( ')

n kn

KỸ NĂNG:

Cho đường thẳng d : AxBy   C 0 Lỳc đú :

*  / / : d cú dạng AxBy   m 0

*   d : cú dạng  BxAy   n 0

b) Khoảng cách:

+ Khoảng cách từ một điểm đến một đ-ờng thẳng:

Khoảng cách từ điểm M0(x0;y0) đến đt (d): Ax + By + C = 0 là:

h d M d ; M H Ax By C

+ Khoảng cách giữa hai đ-ờng thẳng song song:

Cho (d): Ax + By + C = 0 và (d'): Ax + By + C' = 0

Khoảng cách giữa (d) và (d') là:

'

h d d d ( ; ') d M d ( ; ') C C M ( ) d

Trang 5

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

c) Góc giữa hai đ-ờng thẳng:

+ Cho (d): Ax + By + C = 0 và (d'): A'x + B'y + C' = 0 Gọi 0     900 là góc của (d) và (d') thì:

 

 '

'

d d

d d

e) Ph-ơng trình đ-ờng phân giác:

PT đ-ờng phân giác của (d) và (d'):

Ax By C A x B y C

*Cỏch tỡm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng khi biết:

1 d và d’ ở dạng tổng quỏt: (d): Ax+By+C=0 ; (d’): A’x+B’y+C=0

Ax By C (*)

A x B y C

  

2.d ở dạng PTTS, d’ ở dạng PTTQ: (d):    

  



0 0

x x at

y y bt ; (d’): Ax+By+C=0

+Ta gọi A(x 0 + at; y 0 + bt) thuộc (d)

+ Thay tọa độ của điểm A(x 0 + at; y 0 + bt) vào PT của (d’) sau đú giải PT ẩn t => t

+ Thay giỏ trị của t vừa tỡm được vào A(x 0 + at; y 0 + bt) => Tọa độ của giao điểm

*BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1: Xét vị trí t-ơng đối của các cặp đ-ờng thẳng sau:

  

  

 d, (d ) : 3x1 2y 1 0;(d ) : x 3y2   4 0

Bài 2: Tìm góc giữa 2 đ-ờng thẳng (d1) và (d2) trong các tr-ờng hợp sau:

a, (d ) : 5x 3y1   4 0;(d ) : x2 2y 2 0 b, (d ) : 3x1 4y 14 0;(d ) : 2x 3y 12   0

 

  

 d, (d ) : x1 my 1 0;(d ) : x2  y 2m 1 0

Bài 3: Tính khoảng cách từ điểm M đến đ-ờng thẳng (d) trong các tr-ờng hợp sau:

a, M(1; 1);(d) : x   y 5 0 b, M( 3;2);(d) : 3x 4y 1 0 c, M 3;2  ; (d): Trục Ox

Trang 6

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

d, M( 3;2);(d) : 2x 3 e, x 2 2t

M(5; 2);(d) :

  

M(3;2);(d) :

  

Bài 3: Cho 2 đ-ờng thẳng ( d1) : 2 x  3 y  1  0 ; ( d2) :  4 x  6 y  3  0

a, CMR (d1) // (d2) b, Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2)

Bài 4: Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d) đi qua M và tạo với () một góc  biết:

a, M( 1;2);( ) : x 2y 3      0; 450 b, x 1 3t 0

 

       

c, M( 2; 1);( ) : 3x 2y 1       0; 300 d, M(4;1);( ) Oy; 300

Bài 5: Lập ph-ơng trình đ-ờng phân giác của các góc tạo bởi (d1) và (d2) biết:

a, (d ) : 2x 3y 11   0;(d ) : 3x2 2y 2 0 b, 1 2 x 1 5t

 

c, (d ) : 5x 3y1   4 0;(d ) : 5x 3y2   2 0 d, (d ) : 3x1 4y 5 0;(d )2 Ox

Bài 6: Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d) đi qua M và cách N một đoạn bằng r biết:

a, M(2;5); N(4;1); r2 b, M(3; 3); N(1;1); r 2

Bài 7: Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d) đi qua M(-2;3) và cách đều 2 điểm A(5;-1) và B(3;7)

Bài 8: Cho 2 đ-ờng thẳng (d ) : 2x 3y 51   0;(d ) : 3x2   y 2 0 Tìm M nằm trên Ox cách đều (d1) và (d2)

Bài 9 (ĐH 2006A): Cho 3 đ-ờng thẳng (d1); (d2); (d3) có ph-ơng trình:

(d1):xy30;(d2):xy40;(d3):x2y0

Tìm tọa độ điểm M nằm trên (d3) sao cho khoảng cách từ M đến (d1) bằng 2 lần khoảng cách từ M đến (d2)

Bài 10: Cho 3 đ-ờng thẳng ; ( ) : 5 1 0 ; ( ) : 4 3 2 0

1

2 1 : )

y x d y

x d t y

t x

đều (d2) và (d3)

Bài 11: Cho 2 điểm A(2;1); B(-3;2) và đ-ờng thẳng (d):4x+3y+5=0 Tìm điểm M cách đều A; B đồng thời khoảng cách từ

M đến (d) bằng 2

Bài 12 (ĐH Huế 96): Cho 2 đ-ờng thẳng (d ) : 2x y 11   0;(d ) : x 2y 72   0 Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d) qua gốc toạ độ sao cho (d) tạo với (d1) và (d2) tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2)

Bài 13: Cho 2 điểm A(0;5); B(4;1) và đ-ờng thẳng (d) : x4y 7 0 Tìm trên (d) điểm C sao cho tam giác ABC cân tại C

Bài 14: Cho điểm A(3;1) Xác định 2 điểm B và C sao cho OABC là hình vuông và B nằm trong góc phần t- thứ nhất Lập

ph-ơng trình 2 đ-ờng chéo của hình vuông đó

Trang 7

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

Bài 15: Cho 3 điểm A(1;-1); B(-2;1) và C(3;5)

a, CMR: A, B, C là 3 đỉnh của tam giác Tính diện tích của tam giác đó

b, Tìm điểm M nằm trên Ox sao cho A M ˆ B  600

Bài 16: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 4; 2 đỉnh A(1;-2), B(2;-3) và trọng tâm của tam giác ABC nằm trên đ-ờng

thẳng (d) : x  y 2 0 Tìm toạ độ điểm C

Bài 17 (ĐH 2002A): Cho tam giác ABC vuông tại A ; biết ph-ơng trình cạnh BC là: 3 xy  3  0; điểm A, B thuộc trục hoành Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC biết bán kính đ-ờng tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 2

3 Kỹ năng viết phương trỡnh đường thẳng:

*Viết PT đường thẳng d song song với đường thẳng d’ và đi qua điểm M(x0;y0) cho trước:

+ Ta xỏc định VTCP ( hoặcVTPT) của đường thẳng: Vỡ d//d’ nờn VTCP của d cũng là VTCP của d’, VTPT của d cũng

là VTPT của d’

*Viết PT đường thẳng d vuụng gúc với đường thẳng d’ và đi qua điểm M(x0;y0) cho trước:

+ Ta xỏc định VTCP ( hoặcVTPT) của đường thẳng: Vỡ d⊥d’ nờn VTCP của d là VTPT của d’, VTPT của d cũng là

VTCP của d’

*BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1: Lập PTTQ đ-ờng thẳng    đi qua A và song song đ-ờng thẳng (d) biết

a, A 1;3 , d : x y 1        0 b, A(-1;0), (d): 2x + y – 1 = 0

c, A(3;2), (d): Trục Ox

d,     x 1 t

 

A 3;2 , d :

 

 

Bài 2: Lập PTTQ và PTTS của đ-ờng thẳng   đi qua A và vuông góc với đ-ờng thẳng (d) biết:

a, A 3; 3 , d :2x 5y 1       0 b, A 1; 3 , d : x 2y 1      0 c, A 4;2 , d   Oy

d, A 1; 6 , d :     x 1 t

 

     e, A 4; 4 , d :     x 4 2t

 

Bài 3: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết A(2;2) và 2 đ-ờng cao (d1) và (d2) có ph-ơng trình là

  d : x1    y 2 0; d  2 :9x 3y    4 0

Bài 4: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4;1) và 2 đ-ờng cao (d1) và (d2) có ph-ơng trình là

 d : x1   y 1 0; d 2 :3x y 7  0

Bài 5: Cho tam giác ABC biết ph-ơng trình cạnh AB là x + y – 9 = 0, các đ-ờng cao qua đỉnh A và B lần l-ợt là (d1): x + 2y – 13 = 0 và (d2): 7x + 5y – 49 = 0 Lập ph-ơng trình cạnh AC, BC và đ-ờng cao thứ 3

Bài 6: Cho tam giác ABC biết ph-ơng trình cạnh AC là x + 4y – 5 = 0, các đ-ờng cao qua đỉnh A và C lần l-ợt lá (d1): 5x + y – 6 = 0 và (d2): x + 2y – 1 = 0 Lập ph-ơng trình cạnh AB, BC và đ-ờng cao thứ 3

Trang 8

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

Bài 7: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết A(3;5) , đ-ờng cao và đ-ờng trung tuyến kẻ từ một đỉnh có

ph-ơng trình lần l-ợt là:  d :5x1 4y 1 0; d 2 :8x  y 7 0

Bài 8: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết B(0;3) , đ-ờng cao và đ-ờng trung tuyến kẻ từ một đỉnh có

ph-ơng trình lần l-ợt là:   d :2x 7y 231    0; d  2 :7x  4y 5   0

Bài 9: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết A(3;1) và 2 đ-ờng trung tuyến (d1) và (d2) có ph-ơng trình là:

  d :2x y 11    0; d  2 :x 1   0

Bài 10: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết B(1;-1) và 2 đ-ờng trung tuyến (d1) và (d2) có ph-ơng trình là:

  d :3x 5y 121    0; d  2 :3x 7y 14    0

Bài 11: Ph-ơng trình 2 cạnh của một tam giác là:   d :x y 21    0; d  2 : x 2y 5    0 và trực tâm H(2;3) Lập ph-ơng trình cạnh thứ 3

Bài 12: Ph-ơng trình 2 cạnh của một tam giác là:   d :3x y 241    0; d  2 : 3x  4y 96   0 và trực tâm 32

H 0; 3

  Lập ph-ơng trình cạnh thứ 3

Bài 13: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-3), ph-ơng trình đ-ờng cao hạ từ A và trung

tuyến từ C lần l-ợt là:   d : 3x 2y 31    0; d  2 :7x    y 2 0

Bài 14: Xác định toạ độ các đỉnh và lập ph-ơng trình cạnh BC của tam giác ABC biết trung điểm của BC là M(2;3),

ph-ơng trình (AB): x – y – 1 = 0; ph-ơng trình (AC): 2x + y = 0

Bài 15: Xác định toạ độ các đỉnh và lập ph-ơng trình cạnh BC của tam giác ABC biết trọng tâm 4 2

3 3

  và ph-ơng trình (AB): x – 3y + 13 = 0; ph-ơng trình (AC): 12x + y – 29 = 0

Bài 16: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết trung điểm của AB là M(-3;4), hai đ-ờng cao kẻ từ A và B lần

l-ợt là:   d : 2x 5y 291    0; d  2 : 10x 3y 5    0

BÀI TẬP HèNH CHIẾU VUễNG GểC CỦA ĐIỂM LấN ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1: Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của M lên đ-ờng thẳng (d) và xác định toạ độ điểm M1 đối xứng với M qua (d)

a,M( 6; 4);(d) : 4x 5y   3 0 b, M(1; 4);(d) : 3x4y 4 0 c, x 1 2t

M(3;5);(d)

 

  

Bài 2: Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC và xác định toạ độ điểm K đối xứng với H qua BC

a, A(0;3); B(3;0); C(-1;-1) b, A(-2;1); B(2;-3); C(5;0)

Bài 3: Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d1) đối xứng với đt(d) qua điểm I

a, I( 3;1);(d) : 2x   y 3 0 b, I(1;1);(d) : 3x2y 1 0

Trang 9

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

I( 1;3);(d) :

 

I(0;2);(d) :

  

  

Bài 4: Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng (d1) đối xứng với đ-ờng thẳng (d) qua đt() biết:

a, (d) : x2y 1 0;( ) : 2x   y 3 0 b, (d) : 2x3y 5 0;( ) : 5x   y 4 0

(d) : 5x y 6 0;( ) :

 d,

  

Bài 5: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết A(0;3); ph-ơng trình 2 đ-ờng phân giác trong xuất phát từ B và C

lần l-ợt là (d ) : xB  y 0;(d ) : 2xc   y 8 0

Bài 6: Lập ph-ơng trình các cạnh của tam giác ABC biết A(-4;3); B(9;2) và ph-ơng trình phân giác trong xuất phát từ C là

(d) : x  y 3 0

Bài 7: Cho tam giác ABC biết ph-ơng trình cạnh BC: x4y80 và ph-ơng trình 2 đ-ờng phân giác trong xuất phát

từ B và C lần l-ợt là: (d ) : yB 0;(d ) : 5x 3y 6C   0

Bài 8: Cho tam giác ABC biết C(3;-3); ph-ơng trình đ-ờng cao và đ-ờng phân giác trong xuất phát từ A lần l-ợt là

(d ) : x2;(d ) : 3x 8y 14  0

CÁC BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 1: Viết ph-ơng trình đ-ờng trung trực (d) của đoạn thẳng AB với A(4;6), B(2;1)

Bài 2: Cho tam giác ABC với A(1;4), B(3;-1), C(6;2)

a, Viết ph-ơng trình các cạnh của tam giác

b, Viết ph-ơng trình các đ-ờng cao của tam giác

c, Viết ph-ơng trình các đ-ờng trung tuyến của tam giác

d, Viết ph-ơng trình các đ-ờng trung trực của tam giác

Bài 3: Viết ph-ơng trình các cạnh và các đ-ờng trung trực của tam giác ABC biết trung điểm của BC, CA, AB theo thứ tự là

M(2;3), N( 4;-1), P(-3;5)

Bài 5: Cho tam giác ABC biết A(2;2), B(-1;6), C(-5;3)

a, Viết ph-ơng trình các cạnh của tam giác

b, Viết ph-ơng trình đ-ờng thẳng chứa đ-ờng cao AH của tam giác

c, CMR tam giác ABC là tam giác vuông cân

Bài 6: Cho tam giác ABC biết rằng A(1;-1), B(-2;1), C(3;5)

a, Viết ph-ơng trình đ-ờng thẳng chứa đ-ờng trung tuyến BN của tam giác

b, Viết ph-ơng trình đ-ờng thẳng đi qua điểm A và vuông góc với trung tuyến BN

Trang 10

GV: TRẦN BẢO TRUNG – THÁI NGUYấN SĐT:0963106471

c, Tính diện tích tam giác ABN

Bài 7: Cho tam giác ABC biết các cạnh BC, CA, AB lần l-ợt có các trung điểm là M(1;2), N(3;4), P(5;1)

a, Viết ph-ơng trình các cạnh của tam giác

b, Viết ph-ơng trình các đ-ờng cao của tam giác

c, Viết ph-ơng trình các đ-ờng trung tuyến của tam giác

d, Viết ph-ơng trình các đ-ờng trung trực của tam giác

Bài 8: Cho tam giác ABC biết A(-2;1), B(4;3), C(2;-3)

a, Viết ph-ơng trình tham số và ph-ơng trình tổng quát của cạnh BC

b, Viết ph-ơng trình đ-ờng cao AH

Bài 9:Cho đ-ờng thẳng (d) : 2x +3y +1 = 0 Viết PT đ-ờng thẳng (d) đi qua M( 3; -1 ) và:

a, Song song với đ-ờng thẳng (d)

b, Vuông góc với đ-ờng thẳng (d)

Bài 10: Cho hình bình hành có ph-ơng trình hai cạnh là : (d1) : x -3y = 0

(d2) 2x +5y + 6 = 0

Và đỉnh C( 4; -1) Viết PT hai cạnh còn lại

Bài 11:Viết PT các cạnh của tam giác ABC , biết đỉnh A( 2; 2) và hai đ-ờng cao có PT là:

(d1): x +y -2 = 0

(d2): 9x - 3y +4 = 0

Bài 12: Cho tam giác ABC có đỉnh C (3;5) , đ-ờng cao và trung tuyến kẻ từ một đỉnh có PT t-ơng ứng là : (d1) : 5x +4y -1

= 0 , (d2) 8x +y -7 = 0

a , Viết PT các cạnh còn lại của tam giác

b , Viết PT các đ-ờng cao còn lại của tam giác

c , Viết PT các đ-ờng trung tuyến còn lại của tam giác

Bài 13 : Cho tam giác ABC có đỉnh B(3; 5) đ-ờng cao từ A có PT là (d1) : 2x - 5y +3 = 0 , đ-ờng trung tuyến kẻ từ C có

PT (d2) : x +y -5 = 0

a , Tính toạ độ đỉnh A

b , Viết PT các cạnh của tam giác ABC

Bài 14 Cho tam giác ABC có M(-2; 2) là trung điểm BC , cạnh AB và AC có PT là :

(AB) : x-2y-2 =0 ; (AC) : 2x +5y +3 =0 Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác

Bài 15 : Viết PT các cạnh của tam giác ABC biết A (1;2) và hai đ-ờng trung tuyến lần l-ợt cóPT là : (d1) : 2x -y +1 = 0 ,

(d2) : x +3y -3 = 0

Ngày đăng: 10/03/2021, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w