1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 1: Phương trình đường thẳng

16 624 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường thẳng
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC... Nhắc lại kiến thức cũ... Làm cách nào để phân biệt đường phân giác trong, đường phân giác ngoài của góc trong tam giác?.

Trang 1

KHOẢNG CÁCH

VÀ GÓC

Trang 2

Nhắc lại kiến thức cũ

.

cùng phương với b( b 0) k| a=kb

- Nếu k 0, a cùng hướng với b

- Nếu k<0, a ngược hướng với b

- Độ dài của a: a

a

k b

 

Trang 3

Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng

Gọi M’(x’,y’) là hình chiếu của M trên

Và cùng phương với

 Và

 Vì

 Thay vào (1) ta được:

 Vậy:

  

( , )

n a b

| '

    

M

M

d M  MMk n k ab

M

' ( M a)+b(y ) 0

M    a xkkb  c

d(M; )= ax by M c . ax by M c

a b

a b

'

MM

Bài toán 1

Cho ( , )

M M

M x y

ax by c

   

( , )?

d M 

Tính

Khoảng cách từ M đến đường thẳng là độ dài đoạn

nào? Vì sao?

MM’ = ?

2 2

ax by c k

a b

 

 

Trang 4

Công thức tính k hoảng cách từ 1

điểm đến 1 đường thẳng

M

d(M; )= ax byM c

Trang 5

KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

VD1: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng biết:

M(13, 14) và

Giải

 Áp dụng công thức

ta được:

: 4x 3y 15 0

   

2 2

( ; ) ax M by M c

d M

 

4.13 3.14 15 ( ; ) 5

4 3

Trang 6

Vị trí của 2 điểm đối với 1 đường thẳng

2 2

MM kn k

a b

 

2 2

NN k n k

a b

 

(ax M by M c ax)( N by N c) 0

Nhận xét:

+ Hai điểm M, N nằm cùng phía đối với d

+ Hai điểm M, N nằm khác phía đối với d

Cho 2 điểm M(xM, yM) và N(xN, yN) không nằm trên d: ax + by + c = 0

Ta có:

M

M'

N'

N

n

M

M'

N'

N

n

khi và chỉ khi k.k’ > 0

Trang 7

VD2: Tam giác ABC có A(1;0); B(2;-3); C(-2;4)

Giải

cùng phía đối với

Các đỉnh còn lại học sinh về nhà làm tương tự

(1.1 2.0 1)(1.2 2.( 3) 1) 1 8 0

A

Ta có: (ax A + by A +c)(ax B +by B +c)

Trang 8

Phương trình 2 đường phân giác của

các góc tạo bởi 2 đường thẳng

0





M

Trang 9

AB AC y: 4: x 3 03y  2 0

 

0

0

4x  2y  13 0 

4x  8y  17 0 

Viết phương trình các đường phân giác của góc A.

Giải Phương trình 2 đường phân giác của góc A là:

hoặc

(d2)

0

a x b y c a x b y c

Trang 10

Làm cách nào để phân biệt đường phân giác trong, đường phân giác ngoài của

góc trong tam giác?

Trang 11

Chọn câu trả lời đúng

1

7 2 :

4 3

 

 

 

Trang 12

Bài t p v nhà ập về nhà ề nhà

• Tìm công th c tính d(M, ) n uứ ế

• Làm cách nào đ phân bi t đ ng ể phân biệt đường ệt đường ườ

phân giác trong, đ ng phân giác ườ

ngoài c a 1 góc trong tam giác?ủa 1 góc trong tam giác?

2 2

Trang 14

Chưa đúng rồi !!!

Trang 15

Hay quá !!!

Trang 16

KIỂM TRA 15’

1 Tính khoảng cách từ A đến d với

2 Tam giác ABC có:

AB: 2x - 3y -1 = 0 BC: x + 3y +7 = 0

Viết phương trình đường phân giác của góc B? Xác định phân giác trong và phân giác ngoài

M

0

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w