Chơng III: Phơng pháp toạ độ trong mặt phẳngTiết 29-32: Phơng trình đờng thẳng I.Mục tiêu: a.. Veà kieỏn thửực : -Naộm ủửụùc knVectụ chổ phửụng-phửụng trỡnh tham soỏ cuỷa ủửứụng thaỳng
Trang 1Chơng III: Phơng pháp toạ độ trong mặt phẳng
Tiết 29-32: Phơng trình đờng thẳng
I.Mục tiêu:
a Veà kieỏn thửực :
-Naộm ủửụùc knVectụ chổ phửụng-phửụng trỡnh tham soỏ cuỷa ủửứụng thaỳng
- Vectụ phaựp tuyeỏn-phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa ủửụứng thaỳng
-Vũ trớ tửụng ủoỏi giửừa 2 ủửụứng thaỳng, goực giửừa 2 ủửụứng thaỳng
-Khoaỷng caựch tửứ 1 ủieồm ủeỏn 1 ủửụứng thaỳng
b Veà kyừ naờng:
-Laọp dửụùc phửụng trỡnh tham soỏ, phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa ủửụứng thaỳng khi bieỏt caực yeỏu toỏ ủuỷ ủeồ xaực ủũnh ủửụứng thaỳng ủoự
-Naộm vửừng caựch veừ ủửụứng thaỳng trong mp toùa ủoọ khi bieỏt p.trỡnh cuỷa noự
- Xủũnh ủửụùc vũ trớ tửụng ủoỏi, goực giuừa 2 ủửụứng thaỳng khi bieỏt p.trỡnh 2 ủửụứng thaỳng ủoự
- Tớnh ủửụùc khoaỷng caựch tửứ 1 ủieồm ủeỏn 1 ủửụứng thaỳng
c Veà tử duy: bửụực ủaàu hieồu ủửụùc vieọc ủaùi soỏ hoựa hỡnh hoùc.
d Veà thaựi ủoọ: caồn thaọn , chớnh xaực.
II Chuaồn bũ phửụng tieọn daùy hoùc:
a) Thửùc tieón hoùc sinh ủaừ bieỏt ủũnh nghúa 2 vectụ cuứng phửụng, 2 vectụ vuoõng goực b) Phửụng tieọn : SGK, SBT, Tranh, aỷnh
c) Phửụng phaựp, thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp gụùi mụỷ
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc vaứ caực Hẹ :
Tieỏt 29:Veực tụ chổ phửụng vaứ ptts cuỷa ủửụứng thaỳng
Tieỏt 30:Veực tụ phaựp tuyeỏn vaứ pttq cuỷa ủửụứng thaỳng
Tieỏt 31:Vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa 2 ủửụứng thaỳng,goực giửừa 2 ủửụứng thaỳng
Tieỏt 32:Khoaỷng caựch tửứ 1 ủieồm ủeỏn 1 ủửụứng thaỳng
Tieỏt 29:Veực tụ chổ phửụng vaứ ptts cuỷa ủửụứng thaỳng
Hẹ 1: Xaõy dửùng vectụ chổ phửụng vaứ ptts cuỷa ủửụứng thaỳng
*Neõu Hẹ 1 trong SGK
Trong mp Oxy cho ủ.thaỳng
laứ ủoà thũ cuỷa hsoỏ 1
2
a) Tỡm tung ủoọ cuỷa 2 ủieồm
0 ;
M M naốm treõn , coự
hoaứnh ủoọ llửụùt laứ 2 vaứ 6
-Theỏ hoaứnh ủoọ x 2cuỷa
M0 vaứ x 6cuỷa M vaứo phửụng trỡnh y12x ủeồ tớnh y
- Tỡm ủửụùc tung ủoọ, ta coự toùa ủoọ
I Vectụ chổ phửụng cuỷa ủửụứng thaỳng.
-ẹũnh nghúa:
y
u
M M
Trang 2b)Chứng tỏ M M o
cùng phương với u (2;1)
x y vậyM0(2;1)
x y vậy M(6;3)
0
0
(4;2)
2(2;1) 2
M M
*Trong mp Oxy cho đường
thẳng đi qua điểm
M0(x0,y0) và nhậnu( , )u u1 2
Làm VTCP.Hãy tìm đk để
M(x,y) nằm trên
*Hãy viết PTTS của đi
qua M(2;3) và nhận
)
4
;
1
(
*Cho đường thẵng có
PTTS
t
y
t
x
8
2
6
5
Hãy tìm 1
điểm có toạ độ xđ,và 1
VTCP của đt đó?
0(2;1) ; (6;3)
) 1 , 2 (
2 ) 2 , 4 (
0M
M
- KL: M M 0
cùng phương với u
M thuộc vào khi và chỉ khi M0M cùng phương với u( , )u u1 2
* :
t y
t x
4 3 2
*Cho t=0 ta có
2
5
y x
Vậy M(5;2)€
*u ( 6 ; 8 ) là 1 VTCP của
(SGK- Trang 70)
- Nhận xét:
u là vectơ chỉ phương của
thìku(k 0) cũng là vectơ chỉ phương của
- xác định nếu biết điểm và 1vectơ chỉ phương
II P.Trình tham số của đường thẳng
a.Định nghĩa:
Trong mp Oxy cho đường thẳng đi qua điểm
M0(x0,y0) và nhậnu( , )u u1 2
Làm VTCP.M=(x,y)
) 1 (
) ,
(
2 0
1 0
2 0
1 0 0
0 0
0
tu y y
tu x x
tu y y
tu x x
u t M M M
y y x x M M
*Hệ phương trình (1) gọi là PTTS của đường thẳng
*Cho t 1 giá trị cụ thể thì ta xác định được 1 điểm trên đường thẳng
HĐ 2 Tính hệ số góc của đường thẳng khi biết vtcp
GV giúp hsinh tìm hệ số
góc từ ptts của đthẳng có
vtcp là u( ; )u u1 2 vớiu 1 0
Rút t từ p.tr (1) rồi thay vào
p.tr (2)
0 1
0 2
0 1
0 2
x x t
u
b.Liên hệ giữa VTCP và hệ số góc của đường thẳng
Đthẳng có vtcp
1 2
( ; )
u u u với u 1 0 thì hsg
Trang 3Đặt 2
1
u
k
u
là hsg của
đthẳng
*GV nêu HĐ 3 (SGK)
*GV nêu VD
Hsinh viết ptts cần có 1
điểm A (hoặc B), chọn được
vtcp là AB
Có vtcp ta sẽ tính được hsg
1
u
u
* k=- 3
Hsinh tự thay số và tìm kết quả
của là: 2
1
u k u
VD: Viết ptts của đthẳng d qua A(2;3) ; (3;1)B Tính hsg của d
d qua A và B nên
(1; 2)
d
u AB Vậy ptts của d: x y 23 2t t
hsg của d là: 2 2
1
HĐ 3: Củng cố
-Nắm vững khái niệm VTCP của dt
-Biết viết PTTS của dt khi biết 1 điểm thuộc dt và 1 VTCP của nó
-Biết tìm hệ số góc của dt khi biết VTCP của nó
HĐ 4:Dặn dò:
-Học kỹ lý thuyết,làm bt 1(SGK-80)
-Xem trước phần VTPT của đt,PTTQ của đt
Tiết 30:Véc tơ pháp tuyến và pttq của đường thẳng
Trang 4HĐ 1: Xây dựng vectơ pháp tuyến của đườnh thẳng dựa vào vtcp của nó
Cho :
5 2
4 3
và vectơ n (3; 2)
Hãy chứng tỏ n vuông góc với vtcp của
*Tìm vtcp ucủa
Hd hsinh cm: un bằng
tích vô hướng u.n =0
*1 đt có bao nhiêu véc tơ
pt?Các VT đó có tính chất
gì?Vì sao?
*Cho đt có PTTS
t
y
t
x
1
3
2
Hãy tìm 1 VTPT của
đường thẳng đó?
(2;3) 2.3 3.2 0
u
u n
*Có vô số VTPT các VT đó cùng phương với nhau
*n ( 1 ; 3 ) là 1 VTPT của đt đã cho
III.Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
ĐN trang 73 SGK Chú ý: *vectơ pháp tuyến là vectơ vuông góc với vtcp
Nxét:
*n là vtpt thì kn( k 0) cũng là vtpt của đthẳng *1 đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết 1 điểm thuộc đt và 1 vtpt của nó
HĐ 2: Xây dựng PTTQ của đường thẳng
*Hãy tìm điều kiện để
điểm M(x,y) nằm trên
đường thẳng đi qua
M0(x0,y0) và có VTPT
)
,
(a b
n
*GV nêuâ nhận xét và hd
HS cm bằng cách xét tích
vô hướng của 2 véc tơ
)
,
(a b
n và u (b, a)
*Adụng Kquả trên chỉ ra
vtcp từ vtpt n (2;3)
0
0 ) (
) (
) , (
) ,
(
0 0
0
0 0
0
c by ax
y y b x x a
M M n y
x M
y y x x M M
u n a
b b a u
n 0
Hs kiểm tra: n u 0
IV Phương trình tổng quát của đường thẳng a)ĐN (trang 73 SGK)
Ghi nhớ: * qua
0( ; )0 0
( ; )
n a b thì ptrình tổng quát là:
0
ax by c
với c(ax0by0)
* đường thẳng có PTTQ ax+by+c=0 có 1 VTPT là n (a,b) và có VTCP là u (b, a)
b.VD.1) Tìm tọa độ vtcp
cuả đthẳng: 2x3y 4 0 Kq: u ( 3; 2)
Trang 5HĐ của GV HĐ của HS ND cần ghi
Muốn lập được pttq ta cần
nhữnh yếu tố nào?
Tìm vtpt bằng cách nào?
Cần 1 điểm và 1 vtpt
có vtcp AB (1; 2)
ta sẽ suy ra được vtpt
2) Lập ptrình tổng quát của đthẳng qua 2 điểm: A(1;3) và B(2;5)
(1; 2) ( 2;1)
n
Vậy pttq của qua A có vtpt n ( 2;1)
là:
2x y 1 0
HĐ 3: Các trường hợp đặt biệt của đường thẳng ax by c 0
*Hãy viết PTTQ của đt khi
a=0
b=0
c=0
a,b,c đều khác 0
và nêu tính chất của các đt
này?
*GV nêu câu hỏi trong
SGK(trang 76)
by+c=0 ax+c=0 ax+by=0 ax+by+c=0
*Học sinh lên bảng vẽ hình
c.Các trường hợp đặc biệt
Cho:ax+by+c=0
*a=0 vuông góc Oy tại (0;-c/b)
*b=0 vuông góc Ox tại (-c/a;0)
*c=0 đi qua gốc toạ độ
*a,b,c≠ 0 ta đưa pt trên về
0 0
b
y a
x
(2) với a0=-c/a b0=-c/b Pt(2) được gọi là PTĐT theo đoạn chắn ,đt này cắt Ox,Oy lần lượt tại (a0,0) và(0,b0)
HĐ 4:Củng cố:
-Nắm vững kn về VTPT của đường thẳng và PTTQ của đt
-Biết vết PTTQ của đt trong 1 số trường hợp
-Nắm được các trường hợp đặc biệt của PTTQ và vẽ được các đt đb đó
HĐ 5:Dặn dò
-Học kỹ lý thuyết,làm bt 2(SGK-80)
-Xem trước phần VTTĐ của 2đt,góc giữa 2 đt
Trang 6Tiết 31:Vị trí tương đối của 2 đường thẳng,góc giữa 2 đường thẳng
HĐ 1 Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng 1 1 1 1 1 1 1
Hd hsinh xét vị trí tương
đối dựa vào số điểm chung
bằng cách giải hệ ptr:
1 1 1 1
2 2 2 2
a x b y c
a x b y c
Hệ có 1 nghiệm ta sẽ
kluận gì?
Hệ có VSN nghiệm ta sẽ
kluận gì?
Hê VN nghiệm ta sẽ kluận
gì?
Hsinh đã biết cách giải hệ
ptrình Ycầu hsinh tự tìm
nghiệm
( Có thể sử dụng máy tính
bỏ túi để giải)
*GV nêu VD
Kết quả:
d trùng d1
d cắt d2
d cắt d3
1
cắt 2tại 1 điểm
1
2
1
2
Học sinh lên bảng lập hệ
PT ,giải ,tìm nghiệm và
KL về VTTĐ của các cặp
ĐT tương ứng
V.Vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Tọa độ giao điểm nếu có của 1 và 2 là nghiệm của hệ: 1 1 1
2 2 2
0 0
a x b y c
a x b y c
VD:
1 Xét vị trí tương đối của các cặp đthẳng sau:
a) 1 2
x y
x y
Kq: 1 cắt 2tại điểm A(1;2)
b) 1
3
x y
x y
Kq: 1 3 c) 1 4
: 2 2 2 0
x y
Kq: 1 4 2.Xét vị trí tương đối của đường thẳng d:x-2y+1=0 với mỗi đt sau:
d1:-3x+6y-3=0
d2: y=-2x
d3: 2x+5 =4y
HĐ 2: góc giữa 2 đường thẳng 1 1 1 1
a x b y c
a x b y c
Trang 7Hd hsinh tính góc giữa 2
đường thẳng thông qua góc
giữa 2 vtpt của chúng
ù Ghi nhớ:
1 2
0 ( ; ) 90
nên:
1 2
( ; ) 0
Cos
Yêu cầu học sinh áp dụng
thẳng công thức tính góc
Hs nêu cách tính góc giữa
2 vectơ 1 1 1
2 2 2
( ; ) ( ; )
1 2 2 2 2 2
1 2 1 2
( ; )
.
a a b b Cos n n
a a b b
1
2
(4; 2) (1; 3)
n n
2
(4; 2) (1; 3)
n n
nên
1 2
( ; )
2
16 4 1 9
1 2
: ( ; ) 60
Kl d d
VI.Góc giữa 2 đường thẳng
( ; )
.
a a b b Cos
Chú ý: nếu
: : :
y k x m
y k x m
y k x m
thì: 1 2 k k1 2 1 VD: Tìm số đo góc giữa 2 đthẳng: 1
2
: 4 2 6 0
1 2
: ( ; ) 60
Kq d d