TẬP THỂ LỚP 10A4TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG BÀ ĐIỂM GIÁO VIÊN: LÂM THỊ MỸ NGA... VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :II.. PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG: III.. VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯ
Trang 1TẬP THỂ LỚP 10A4
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG BÀ ĐIỂM
GIÁO VIÊN: LÂM THỊ MỸ NGA
Trang 2I VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
II PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG: III VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
Trang 31 Cho đường thẳng có vectơ chỉ phương là u = (2; 0) Vectơ nào trong các vectơ sau đây là vectơ chỉ phương của .
v = (3; 0) v’ = (2; 1) a = (0; 1)
u’= (0; 0)
2 Đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; 1) và B(3; 1) có vectơ chỉ phương là:
(2; 4) (2; 1) (2; 0) (0; 2)a b c d
x = 1 + 2t
y = 1 + 4t
d
3 Cho phương trình tham số , số nào là hệ số góc của đường thẳng
2 -2 a b c 21 1
2
d
4 Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n = (-2; 3) Các vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó
u = (2; 3) u = (-2; 3) u = (3; 2) u = (-3; 3)a b c d
Đúng rồi ! Hoan hơ
Đúng rồi ! Hoan hơ
Rất tiếc Sai rồi !
Rất tiếc Sai rồi !
c
a
a
b
d
d c
Trang 4y0
x0
M0
M
n
u
x y
n = (a; b) Nhận xét gì về n và M0M ?
n M0M
2 vectơ vuông góc n.M0M = ?
n M0M = 0
Cho biết tọa độ M0M ?
M0M = (x – x0; y – y0) Nêu biểu thức tọa độ của n.M0M = 0 ?
a(x – x0) + b(y – y0) = 0
ax + by+ (-ax0 – by0) = 0
ax + by + c = 0 Với c = -ax0 – by0
a b
Trang 5IV PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
1 Định nghĩa: Phương trình ax + by + c = 0 với a và b không đồng thời bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng
Nhận xét:
Đường thẳng có phương trình ax + by + c = 0 thì vectơ pháp
tuyến của là n = (a; b)
Điểm M0(x0; y0) () ax0 + by0+ c = 0
Nếu qua M0(x0; y0) và có vtpt n = (a; b) thì PTTQ của là: a( x – x0) + b(y – y0) = 0 ax + by + c = 0
Trang 6Ví dụ 1: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(-2; 3) và có vectơ pháp tuyến n = (5; 1)
Giải:
PTTQ của đường thẳng đi qua điểm M(-2; 3) và có vtpt n = (5; 1) là:
5(x + 2) + 1(y – 3) = 0 5x + y + 7 = 0
Ví dụ 2: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm N(2; 1) và có vectơ chỉ phương u = (3; 4)
Giải:
Ta có u =(3; 4) là vtcp của vectơ pháp tuyến của là: n =(4; -3) Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua N(2; 1) và có vtpt
n = (4; -3) là:
4(x – 2) – 3(y – 1) = 0 4x – 3y – 5 = 0
Trang 7Ví dụ : Cho 2 điểm A(2; 1) và B(-4; 5)
a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng AB
b Lập phương trình tổng quát đường trung trực của AB
Giải:
Đường thẳng AB đi qua 2 điểm A(2; 1) và B(-4; 5) nên có vectơ chỉ phương là: AB = (-6; 4)
Vectơ pháp tuyến của AB là n = (4; 6)
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB đi qua điểm A(2; 1) và vtpt n = (4; 6)là:
4(x – 2) + 6(y – 1) = 0 4x + 6y – 14 = 0
Trang 8b Gọi d là đường trung trực của AB
Ta có: d AB
Vtpt của d là AB = (- 6; 4)
Gọi I là trung điểm AB
I(-1; 3)
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm I(-1; 3) và có
vtpt AB = (-6; 4) là:
-6(x + 1) + 4(y – 3) = 0
-6x + 4y – 18 = 0
3x – 2y + 9 = 0
d
n
I
Trang 92 Các trường hợp đặc biệt:
y
c b
Đường thẳng vuông góc với trục Oy
tại điểm (0; ) c
b
Nếu b = 0 ax + c = 0 x = - ca
x
a
Đường thẳng vuông góc với trục Ox
tại điểm ( ; 0) c
a
-Nếu c = 0 ax + by = 0 y = x
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O
, (1) + = 0 y (2)
b0
x
a0
Đường thẳng cắt Ox, Oy lần lượt
tại M(a0; 0) và N(0; b0)
ax + by + c = 0 ax + by = -c
x + y = 1 (*) Đặt a0 = , b0 = (*) + = 1
a c
c
x
a0
c a
b
y
b0
Nếu a, b, c 0
PT (2) gọi là pt đường thẳng theo
đoạn chắn
Nếu a = 0:
Cho đường thẳng có phương trình
tổng quát: ax + by + c = 0 (1)
b0
a0
a b
c b
y =
(1) by + c =0
Trang 10CỦNG CỐ
Rất tiếc Sai rồi !
Rất tiếc Sai rồi !
1 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát là :-2x + 3y – 1 = 0 Vectơ nào trong các vectơ sau đây là vectơ chỉ phương của .
u’= (3; 2)
Đúng rồi ! Hoan hơ
Đúng rồi ! Hoan hơ
2 Đường thẳng có phương trình tổng quát là :-2x + 3y – 1 = 0
Những điểm nào sau đây thuộc :
(3; 0) (1; 1) (-3; 0) (0; -3)a a b b c c d d
3 Đường thẳng có phương trình tổng quát là :-2x + 4 = 0 Hãy cho biết vị trí của đường thẳng ?
Vuông góc trục tung (0; 2)
Vuông góc trục hoành (2; 0)
Đi qua gốc tọa độ O
Cắt trục tung tại (0; 1) và trục hoành tại (2 ; 0)
a
c
b
d
a
b
c
d
Trang 11Làm bài 2, 3, 4 SGK trang 80
Xem trước :
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Góc giữa hai đường thẳng
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Trang 12Cám ơn quý thầy cô
đến dự giờ