Giáo sinh: Nguyễn Thị TrangGiáo sinh: Đinh Thị Thúy... Nêu định nghĩa vecto chỉ phương của đường thẳng... Vectơ pháp tuyến của đường thẳng :TIẾT 34... TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG4
Trang 1Giáo sinh: Nguyễn Thị Trang
Giáo sinh: Đinh Thị Thúy
Trang 21 Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi
qua 2 điểm A(-5;4) và B(-3;7).
2 Nêu định nghĩa vecto chỉ phương của đường thẳng.
Trang 33 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng :
TIẾT 34 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
∆
u r
n r
b.Nhận xét :
-Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
-Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu
biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó
a.Định nghĩa : Vectơ được gọi là vectơ pháp
tuyến của đường thẳng nếu vuông góc
với vectơ chỉ phương của
n r
∆ n r ≠ 0, r n r
∆
Trang 4Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho đường thẳng ∆ đi qua M0(x0; y0)
và có n(a;b) = 0 là vtpt Hãy tìm điều kiện để M(x;y) thuộc ∆
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
a.Bài toán:
y
x 0
∆
y0
n
x0
M0
M(x,y)
• M0M=(x-x0; y-y0
• M ϵ ∆ khi và chỉ khi n ┴ M0M
)
Khi và chỉ khi:
a(x-x0) + b(y-y0) = 0
ax + by + (-ax0-by0 ) = 0
ax + by + c = 0 (1)
Với c = -ax0 –by0
Trang 5TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Ví dụ 2: Viết phương trình tổng quát đường thẳng d có vtpt là n(2;3) và đi qua điểm M(1;4)
Ví dụ 1 : Cho đường thẳng ∆ có phương trình sau:
-5x + 2y-2 = 0
a Hãy tìm 1 vtpt của đường thẳng ∆
b Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đường
thẳng ∆ :
M(1;1), Q(2;6)
Trang 6TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
◊ Các bước lập PTTQ của đường thẳng
1 Tìm một điểm thuộc đường thẳng
2 Tìm 1 vtpt của đường thẳng
3 Viết PTTQ của đường thẳng theo công thức :
a(x-x0) + b(y-y0) = 0
Sau đó biến đổi về dạng: ax + by +c = 0
Trang 7TIẾT 34 :PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Cho đường thẳng ∆ có phương trình ax+by+c=0 (1)
♦Nếu a=0 thì (1): by + c = 0.
∆
⊥
d Các trường hợp đặc biệt
Khi đó ∆ song song hoặc trùng ox
Trang 8TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
d.Các trường hợp đặc biệt.
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
♦Nếu b=0 Thì (1): ax + c = 0.
∆
Khi đó ∆ song song hoặc trùng oy
Trang 9TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
=> ∆ đi qua gốc tọa độ
∆
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
d Các trường hợp đặc biệt
Nếu c = 0 thì phương trình (1) trở thành ax + by = 0
Trang 10TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
∆
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
với a0= − c
a − c
b
, b0 =
d Các trường hợp đặc biệt
.Nếu a,b,c đều khác không thì (1)
Phương trình (2) được gọi là phương trình theo đoạn chắn Đường thẳng này cắt ox và oy lần lượt tại điểm M( ;0), N(0; )
0 0
1
0
Ví dụ 3: Viết phương trình đường thẳng
đi qua M(3;0) và N(0;4)
Trang 115 CỦNG CỐ
+ Nắm được định nghĩa véctơ pháp tuyến
+ Đường thẳng ∆ đi qua M(x0;y0) và có vtpt n(a;b)
a x − x + b y − y =
=> Phương tình tổng quát của ∆ là
+ Nắm được các trường hợp đặc biệt
+Đường thẳng ∆ có phương trình ax + by +c = 0 thì ∆ vectơ pháp tuyến là n(a;b) suy ra vtcp : u(-b;a) hoặc u(b;-a)
Trang 12TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví Dụ 4: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát
2 x − 3 y + = 4 0 Hãy xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau
a) d có véctơ pháp tuyến là
3
k =
d) d có véctơ pháp tuyến là
1 (4; 6)
n r = −
(2;3)
n =
Trang 13Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có A(-1;-1), B(-1;3), C(2;-4)
a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC b.Viết phương trình đường cao AH.
Ví dụ 6: Cho (d): 2x − 3 y + 1 = 0 Viết phương trình dạng tham số của (d)
BÀI TẬP CỦNG CỐ