1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Giao an Tuan 14 Lop 2

69 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 208,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS biết được một việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. Cách tiến hành: GV mời một số HS đọc phân vai tiểu phẩm theo kịch bản Bạn Hùng thật đáng khen v[r]

Trang 1

Người soạn: Nguyễn Thị Thích

Lớp: 2A Trường Tiểu học Việt Long.

- Hiểu nghĩa của các từ: va chạm, con dâu, con rể, đùm bọc, đoàn kết

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Câu chuyện khuyên anh chị em trong nhà phải đoàn kết, yêu thương nhau

2 Kĩ năng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: lúc nhỏ, lớn lên, lần lượt, hợp lại, thong thả, …

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm, dấu phẩyvà giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật (người cha, bốn người con)

- Kiểm tra HS đọc bài Quà của

bố và trả lời câu hỏi ở SGK.

- Nhận xét

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

2- Bài mới:

35 phút

Trang 2

ra thì yếu, hợp lại thì mạnh, cóđoàn kết, mới có sức mạnh.

* Một hôm, / ông đặt một bó đũa

và một túi tiền trên bàn, / rồi gọi các con, / cả trai, / gái, / dâu, / rể lại và bảo: //

* Ai bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền //

* Người cha liền cởi bó đũa ra, / rồi thong thả/ bẻ gãy từng chiếc/

một cách dễ dàng.//

* Như thế là/ các con đều thấy rằng/ chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì mạnh.//

- Cho HS đọc từng đoạn trước lớplần 2

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn

- Cho HS đọc từng đoạn trongnhóm

- Đọc theo nhóm 3

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm - 2 nhóm thi đọc

- NX, đánh giá

Trang 3

TIẾT 4 III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

NỘI

DUNG

TRÒ 1- Hướng

Câu 2: - Tại sao bốn người con không ai

bẻ gãy được bó đũa?

- Gọi HS đọc lại đoạn 1, 2 - 1 HS đọc

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3Câu 4:

- Với bốn người con / Với

Trang 4

- Gọi HS đọc lại đoạn 3.

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

* Ý nghĩa: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau.

nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì

- Một số HS thi đọc lại câuchuyện theo cách đọc phânvai

Sau khi học xong, hs có khả năng:

Trang 5

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế.

+ Bước 1: Giới thiệu:

* Nêu bài toán: Có 55 que tính,bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại baonhiêu que tính?

- 1 HS nêu lại bài toán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu quetính, ta làm thế nào?

+ Bước 2: Đi tìm kết quả:

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính vàcách tính

- Vậy 55 – 8 =?

- Lần lượt nêu yêu cầu HS thựchiện các phép tính trừ còn lại

- Lấy 55 – 8

- 1 HS lên bảng tính vànêu cách tính, cả lớp thựchiện trên bảng gài

- 55 – 8 = 47

- Làm tương tự như phéptính trừ đầu tiên

c– Luyện tập:

( SGK tr 66) * Bài 1: Tính:

- Nêu yêu cầu BT

- Gọi HS chữa bài- nêu cách tính

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở (Cột 1, 2, 3)

- 3 HS lên bảng làm bài- nêu cách tính

Trang 6

- Nhận xét

- Để làm nhanh bài tập 1, chúng tadựa vào kiến thức nào?

- Đọc chữa bài

- Nhận xét

- Thuộc các bảng trừ đã học

* Bài 2: Tìm x:

- Nêu các thành phần của phép tính

- Cách tìm số hạng chưa biết?

- Yêu cầu hs làm bài

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS nêu

- Lấy tổng trừ số hạng kia

- Lớp làm bài vào vở (a, b)

- Gọi hs chữa bài

- Lưu ý HS viết dấu bằng thẳng vớinhau

Tiết 6: CHÍNH TẢ: NGHE VIẾT

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I- MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

1 Kiến thức:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Câu chuyện bó đũa

Trang 7

2- Bài mới:

30 phút

a- Giới thiệu

bài:

- Nêu mục đích, y/c của tiết học

- Giới thiệu bài- ghi bảng

- Người cha muốn khuyên các conđiều gì?

- Đoàn kết thì tạo nên sứcmạnh Chia rẽ thì yếu

- Chữ viết dễ nhầm?

- Ghi bảng: rằng, chia lẻ, yếu,

- Đọc cho HS viết: rằng, chia lẻ, yếu

- Cho HS xem chữ mẫu

- Nối tiếp nhau nêu

- Đọc cá nhân, cả lớp

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Quan sát

+ Tìm lời người cha trong bàichính tả?

- Đúng Như thế là các conđều thấy …

+ Lời người cha được ghi saudấu câu gì?

- Sau dấu hai chấm và dấugạch ngang đầu dòng

- Bài chính tả được trình bàytheo thể loại nào?

- Văn xuôi

Trang 8

- Cách trình bày, tư thế ngồi,cách cầm bút?

- 1 HS nêu cách trình bày

- Hs nói tư thế ngồi, cách cầm bút

- Đọc từng câu cho HS viết - Nghe - viết bài vào vở

- Uốn nắn tư thế ngồi cho HS

- Đọc cho HS soát lỗi lần 1 - Nghe - soát lỗi- ghi số

lỗi

- Cho HS soát lỗi lần 2

- Nhận xét 5 đến 7 bài - Nhận xéttừng bài về nội dung, chữ viết, cách trình bày

- Đổi vở - nhìn SGK soát lỗi cho nhau

- 1 HS nêu yêu cầu củabài

- Nghe

- Làm bài bằng chì vàoSGK

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Đọc chưa bài

- Nhận xét

* Bài tập 3/a: Tìm các từ: Chứa tiếng có âm l hay âm n:

- Giải thích rõ yêu cầu BT

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi hs chữa bài

Trang 9

Tiết 7: HƯỚNG DẪN HỌC (TOÁN):

TIẾT 1: 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9;

I MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

1 Kiến thức:

- Hoàn thiện kiến thức trong ngày

- Củng cố kiến thức đã học Bồi dưỡng – Phụ đạo học sinh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng viết Hướng học sinh bước đầu biết vận dụng kiến

thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 10

dưỡng –

Phụ đạo:

- Cho hs làm bài tập sách Cùng em học Toán tiết 1

Bài 1: Đặt tính rồi tính

hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:

Trang 11

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu gì?

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi hs đọc chữa bài

- Nhận xét

Bài 5:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu gì?

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi hs đọc chữa bài

- Nhận xét

a) 6 hình tam giác

b) 3 hình tứ giác

- Tìm số bạn Ngọc Anh nghĩ

- Nhận xét

- Hs đọc bài toán

- Đoạn thẳng thứ 1: 17cm

- Đoạn thẳng thứ 2: 3cm

- Đoạn thẳng thứ 2 dài hơn đoạn thẳng thứ 1: cm?

- Hs làm bài

- Đọc chữa bài

Bài giải:

Đoạn thẳng thứ1dài 17cm mà đoạnthẳng thứ 2 dài 3cmnên đoạn thẳng thứ

2 ngắn hơn đoạnthẳng thứ 1 số xăng– ti – mét là:

Trang 12

dẫn chuẩn

bị bài sau:

- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài:

- Cho học sinh đọc thời khóa biểu ngày mai

-YC hs chuẩn bị đồ dùng theo bài học

17 – 3 = 14 (cm)Đáp số: 14cm

- Nhận xét

- Hs đọc

- HS chuẩn bị theo thời khóa biểu

5 Củng

cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs

NHẮN TIN I- MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

- GV: Bảng phụ viết những câu luyện đọc

- HS: Sách giáo khoa, một số mẩu giấy nhỏ để viết nhắn tin

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 13

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ 1- Kiểm tra

- Giới thiệu bài- ghi bảng - Ghi bài

b- Luyện đọc: - Hướng dẫn và đọc mẫu:

Giọng nhắn nhủ thân mật

- HS lắng nghe

- Cho HS đọc từng câu - Tiếp nối nhau đọc từng

câu

- Sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ

- Ghi bảng: Linh, lồng bàn, quét nhà, que chuyền, quyển, …

- Đọc cá nhân, cả lớp

- Cho HS đọc toàn bộ từng bảnnhắn tin

- Hướng dẫn đọc câu khó:

- 2 HS đọc lần 1

* Em nhớ quét nhà,/ học thuộc lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã đánh dấu //

- 1 HS nêu cách đọc

- Đọc cá nhân, cả lớp

* Mai đi học, / bạn nhớ mang quyển bài hát cho tớ mượn nhé //

- 2 HS đọc lần 2

- 2 HS đọc lần 3

- Cho HS luyện đọc theo nhóm - Đọc theo nhóm 2

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- Uốn nắn, sửa sai cho từng em

- NX, đánh giá

- Các nhóm thi đọc

c- Hướng dẫn

tìm hiểu bài:

- Đọc thầm hai mẩu tin

Câu 1: - Những ai nhắn tin cho Linh? - Chị Nga và bạn Hà nhắn

Trang 14

Nhắn tin bằng cách nào? tin cho Linh Nhắn bằng

cách viết ra giấy

Câu 2: - Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn

tin cho Linh bằng cách ấy?

- Nói thêm: Chị Nga và Hà khôngthể nhờ ai nhắn lại cho Linh vì nhàLinh những lúc ấy không có ai đểnhắn Nếu nhà Hà và Linh đều cóđiện thoại thì trước khi đi, Hà nêngọi điện xem Linh có nhà không,

để khỏi mất thời gian, mất công đi

- Lúc chị Nga đi, chắc cònsớm, Linh đang ngủ ngon,Chị Nga không muốn đánhthức Linh Lúc Hà đến,Linh không có nhà

Câu 3: - Chị Nga nhắn Linh những gì? - Nơi để quà sáng, các việc

cần làm, giờ chị Nga về

Câu 4: - Hà nhắn Linh những gì? - Hà mang đồ chơi cho Linh,

nhờ Linh mang sổ bài hát đihọc cho Hà mượn

Câu 5: - Giúp HS nắm tình huống viết

nhắn tin

+ Em phải viết nhắn tin cho ai?

+ Vì sao phải nhắn tin?

- Cho chị

- Nhà đi vắng cả Chị đi chợchưa về Em đến giờ đi học,không đợi được chị,

- Nội dung nhắn tin là gì? - Em cho cô Phúc mượn

- Bài sau: Hai anh em

- Khi muốn nói với ai điều

gì mà không gặp đượcngười đó thì ta viết tinnhắn

Bổ sung:

………

………

………

Trang 15

Tiết 2: TOÁN:

65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 I- MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1- Kiểm tra

+ Bước 1: Giới thiệu:

* Nêu bài toán: Có 65 quetính, bớt đi 38 que tính Hỏicòn lại bao nhiêu que tính?

- 1 HS nêu lại bài toán

- Muốn biết còn lại bao nhiêuque tính, ta làm thế nào?

+ Bước 2: Đi tìm kết quả:

- Gọi HS nêu cách đặt tính và

- Lấy 65 – 38

65 * 5 không trừ được 8,

Trang 16

c- Luyện tập:

tính

- Vậy 65 – 38 = ?

- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính trừ còn lại - nêu cách đặt tính và tính

* Bài 1: Tính:

- Nêu yêu cầu BT

- Để làm được BT 1 cần vận-dụng kiến thức nào?

- Yêu cầu hs làm vào vở

- lấy 15 trừ 8 bằng 7,

38 viết 7, nhớ 1

27 * 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2 65 – 38 = 27 - 3 HS lên bảng thực hiện các phép tính trừ còn lại, cả lớp thực hiện trên bảng gài - 1 HS nêu yêu cầu của bài - Các bảng trừ đã học - Làm bài vào vở (Cột 1, 2, 3) - Gọi HS chữa bài trên bảng, nêu cách tính - Gọi HS đọc bài làm - Nhận xét, KL: a) 85 55 95

- - -

27 18

58 37

49 b) 96 86

66

- - -

48 27

19

48 59

47 - 3 HS lên bảng - 3 HS đọc c) 98 88 48

- - -

19 39 29

79 49 19

* Bài 2: Số?

- Hướng dẫn HS cách làm bài

- Cho HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

- Nhận xét, KL:

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Nghe

- Làm bài bằng chì vào SGK (Cột1)

- 2 HS lên bảng chữa bài - nêu cách tính

- Đọc chữa bài 46

Trang 17

- 6 - 10

86 80 70

- 9 - 9

58 49 40

- Nhận xét * Bài 3: - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ta làm thế nào? - Gọi hs chữa bài - Nêu câu trả lời khác - Nhận xét - 2 HS đọc đề toán - Bà : 65 tuổi - Mẹ kém bà : 27 tuổi - Năm nay mẹ: … tuổi? - Nối tiếp nhau nêu - Làm bài vào vở ô li - 1 HS chữa bài trên bảng - Đọc chữa bài Bài giải: Năm nay mẹ có số tuổi là: 65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi - Nhận xét 3- Củng cố- dặn dò: 5 phút - Cách thực hiện phép trừ 65 – 38; 46 – 17; 77 – 28; 78 – 29 - Nhận xét giờ học - Tuyên dương hs - Bài sau: Luyện tập - Hs nêu Bổ sung: ………

………

………

Tiết 3: KỂ CHUYỆN:

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I- MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

Trang 18

1 Kiến thức:

- Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh, kể lại được từng đoạn và toàn

bộ nội dung câu chuyện

2 Kĩ năng:

- Biết kể với giọng kể tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi

giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá lời kể củabạn

3 Thái độ:

- Học sinh có hứng thú trong giờ học

II- ĐỒ DÙNG:

- GV: Các tranh minh hoạ câu chuyện SGK Tiêu chí đánh giá

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TRÒ 1- Kiểm tra bài

cũ: 5 phút

- Kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau kể

lại hoàn chỉnh câu chuyện Bông hoa Niềm Vui.

a- Giới thiệu bài: - Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- Giới thiệu bài - ghi bảng

- Hướng dẫn HS quan sát 5 tranh

vẽ trong SGK và cả những lời gợi

ý chỉ có tác dụng giúp HS nhớ lạitruyện

- Yêu cầu một số HS nói vắn tắtnội dung từng tranh

- Gợi ý:

+ Kể theo tranh 1: Ngày xưa, ởmột gia đình kia, có hai anh em lúccòn nhỏ sống với nhau như thếnào? Khi anh có vợ, em có chồng,tuy mỗi người một nhà nhưng vẫn

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

+ Tranh 1: Vợ chồngngười anh và vợ chồngngười em cãi nhau Ông

cụ thấy cảnh ấy rất đaubuồn

Trang 19

thường xảy ra chuyện gì?

- Gọi HS kể mẫu tranh 1

+ Kể theo tranh 2: Thấy các con

không thương yêu nhau, người

cha cảm thấy thế nào? Một hôm,

ông đã làm việc gì và nói với các

con ra sao?

- Gọi HS kể mẫu tranh 2

+ Kể theo tranh 3: Bốn người con

lần lượt làm gì? Kết quả thế nào?

- Gọi HS kể mẫu tranh 3

+ Kể theo tranh 4: Người cha đã

làm cách nào để bẻ gãy được cả

bó đũa? Thấy thế, bốn người con

đã nói gì với cha?

- Gọi HS kể mẫu tranh 4

+ Kể theo tranh 5: Người cha đã

khuyên bảo các con điều gì?

- Gọi Hs kể mẫu tranh 5

- 1 HS kể mẫu tranh 1.+ Tranh 2: Ông cụ lấychuyện bẻ bó đũa dạy cáccon

- 1 HS kể mẫu tranh 2.+ Tranh 3: Hai anh em rasức bẻ bó đũa mà khôngnổi

- 1 HS kể mẫu tranh 3.+ Tranh 4: Ông cụ bẻ gãytừng chiếc đũa rất dễ dàng

- 1 HS kể mẫu tranh 4.+ Tranh 5: Những ngườicon đã hiểu ra lời khuyêncủa cha

- 1 HS kể mẫu tranh 5

- Cho HS Kể chuyện trong nhóm - 3 HS tiếp nối nhau kể

đoạn 1, 2, 3 của câu/ctrước nhóm

- Cho HS kể chuyện trước lớp

- Sau mỗi lần kể, GV cho HS nx

câu chưa? Dùng từ có hợp không?

Đã biết kể bằng lời của mình

chưa?

+ Về cách thể hiện: Kể có tự

nhiên không? Đã biết phối hợp lời

kể với điệu bộ, nét mặt chưa?

Giọng kể có thích hợp không?

Trang 20

b) Phân vai,

dựng lại câu

chuyện:

- Nhận xét về các mặt: nội dung(ý, trình tự); diễn đạt (từ, câu,sáng tạo); cách thể hiện (kể tựnhiên với điệu bộ, nét mặt, giọngkể)

- Gọi HS kể cả câu chuyện

- Các nhóm tự phân cácvai (người dẫn chuyện,ông cụ, bốn người con) thidựng lại câu chuyện

- Bình chọn cá nhân,nhóm kể chuyện haynhất

- Em hãy nêu bài học rút ra được

từ câu chuyện trên?

- Đoàn kết sẽ tạo nên sứcmạnh Anh chị em trongnhà phải đoàn kết ……

- HS phát âm, nói và viết đúng 2 phụ âm đầu l, n

- HS được củng cố, khắc sâu kiến thức đã học ở các bài tập đọc,

mở rộng các kiến thức có liên quan đến bài học

Trang 21

III HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:

Nội dung Hoạt động của giáo

- GV ghi bảng một số từ:

lợp lá, nền, lấp ló, nổi, lụa,nắng,

Trang 22

* Luyện đọc 1 đoạn có nhiều tiếng có phụ âm đầu l, n

- GV nx, uốn nắn

1 Tìm 3 từ có tiếng viết với phụ âm đầu l/n

2 Đặt câu với một trong những từ đó

- GV chữa, cho HS luyện đọc đúng

l, n, luyện đọc

- HS làm vở, làm bảng

- HS trình bày

- HS khác NX

- Hs đọc

- HS thảo luận nhóm 4

- Các nhóm thi nói theo chủ đề

Trang 23

- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Lí do vì sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- GV: Phiếu giao việc của hoạt động 3 – tiết 1 Bộ tranh nhỏ minh hoạ gồm 5 tờ

- HS: Vở bài tập đạo đức 2 (nếu có), thẻ ý kiến Bài hát: Em yêu trường em – Hoàng Vân

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Cách tiến hành: GV mời một số

HS đọc phân vai tiểu phẩm theokịch bản Bạn Hùng thật đángkhen và giao cho nhiệm vụ chocác HS khác lắng nghe tiểu phẩm

để trả lời câu hỏi

- HS đọc tiểu phẩm:

Các nhân vật: Bạn Hùng,

cô giáo Mai, một số bạntrong lớp, người dẫnchuyện

- GV tổ chức cho HS thảo luậntheo các câu hỏi:

- Thảo luận nhóm đôi

+ Bạn Hùng đã làm gì trong buổisinh nhật mình?

+ Hãy đoán xem vì sao bạnHùng làm như vậy?

Trang 24

+ GV kết luận: Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

Hoạt động 2:

Bày tỏ thái độ

Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ thái độphù hợp trước việc làm đúng vàkhông đúng trong việc GGTLSĐCách tiến hành: GV cho HS quan sáttranh và thảo luận nhóm theo cáccâu hỏi:

+ Em có đồng ý với việc làm củabạn trong tranh không? Vì sao?

+ Nếu là bạn trong tranh, em sẽlàm gì?

- HS làm việc theo nhóm 4

- Đại diện của một sốnhóm lên trình bày theonội dung từng bức tranh

từ tranh 1 đến tranh 5

Thảo luận lớp:

+ Các em cần làm gì để giữ gìntrường lớp sạch đẹp?

+ Trong những việc đó, việc gì

em đã làm được? Việc gì emchưa làm được? Vì sao?

- GV kết luận: Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta nên làm trực nhật hàng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên bàn ghế; không vứt rác bừa bãi; đi

Cách tiến hành: GV lần lượt nêutừng ý kiến, yêu cầu HS giơ thẻ

ý kiến theo quy ước

- Sau mỗi ý kiến, GV mời một số

- Vài HS đọc lại kết luận

Trang 25

PHIẾU THẢO LUẬN NHÓM MÔN: ĐẠO ĐỨC

BÀI: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (TIẾT 1)

* HOẠT ĐỘNG 3: BÀY TỎ Ý KIẾN.

a) Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ của HS

b) Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn

c) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS

d) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp

đ) Vệ sinh trường lớp chỉ là tráh nhiệm của các bát lao công

Tiết 7: HƯỚNG DẪN HỌC (TOÁN):

TIẾT 2: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29;

I.MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

1 Kiến thức:

- Hoàn thiện kiến thức trong ngày

- Củng cố kiến thức đã học Bồi dưỡng – Phụ đạo học sinh

Trang 26

II ĐỒ DÙNG:

- GV: Bảng phụ

- Hs: Cùng em học Toán 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Đoạn thẳng thứ 2: 45cm

- Đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng thứ 1: cm?

Trang 27

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs làm bài, 1 hs làm bảng phụ

- Gọi hs đọc chữa bài

- Nhận xét, chữa bài

- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài:

- Cho học sinh đọc thời khóa biểu ngày mai

- YC hs chuẩn bị đồ dùng theo bài học

- Hs làm bài

- Đọc chữa bài

Bài giải:

Đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng thứ 1 số xăng – ti – mét là:

45 - 26 = 19 (cm)Đáp số: 19cm

- Nhận xét

- Hs đọc bài toán

- Ông ngoại: 78 tuổi

- Bà ngoại kém ông ngoại: 9 tuổi

- Mẹ kém bà ngoại:

29 tuổi

a) Bà ngoại: cm?b) Mẹ: cm?

mẹ là:

69 – 29 = 40 (tuổi)Đáp số: a) Bà: 69 tuổi

b) Mẹ: 40 tuổi

- Nhận xét

- Hs đọc

- HS chuẩn bị theo thời khóa biểu

Trang 28

5 Củng

cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs

Sau khi học xong, hs có khả năng:

1 Kiến thức:

- Các phép trừ có nhớ đã học các tiết 64, 65, 66 (tính nhẩm và tính viết)

2 Kĩ năng:

- Giải bài toán về ít hơn Biểu tượng hình tam giác

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế

Trang 29

- Nêu yêu cầu BT

- Cho HS làm bài và chữa

- 4 HS lên bảng

- 4 HS đọc bài (mỗi em 1cột)

- Đổi vở cho nhau để chữabài

- Nhận xét

- Các bảng trừ 13, 14, 15,

16, 17, 18 trừ đi một số

* Bài 2: Tính nhẩm:

- Nêu yêu cầu BT

- Cho HS làm bài và chữa

- Gọi HS đọc bài

- NX, KL:

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở (Cột 1,2)

- 3 HS chữa bài trên bảng

- 3 HS đọc bài (mỗi em 1 cột)

- Nêu yêu cầu BT

- Cho HS làm bài rồi chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở

4 HS chữa bài trên bảng nêu rõ cách đặt tính và tính

Trang 30

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

- Nhận xét, KL:

Bài giải:

Chị vắt được số lít sữa là:

50 - 18 = 32 (l) Đáp số: 32l sữa bò.

- Làm bài vào vở ô li

- 1 HS chữa bài trên bảng

- Chữa bài vào vở (nếu sai)

Trang 31

TIẾNG VÕNG KÊU I- MỤC TIÊU:

Sau khi học xong, hs có khả năng:

- Khổ thơ 2 nói lên điều gì? - Bạn nhỏ ngắm em bé ngủ

và đoán em bé mơ thấy gì

- Từ ngữ nào tả em bé ngủ rấtđáng yêu?

- Tóc bay phơ phất Vương vương nụ cười

- Chữ viết dễ nhầm? - Nối tiêp nhau nêu

- Ghi bảng: Kẽo kẹt, bé Giang, lặnlội, giấc mơ,

- Đọc cá nhân, cả lớp

Trang 32

- Đọc cho HS viết: Kẽo kẹt, bé Giang, lặn lội, giấc mơ,

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Bài viết thuộc thể loại gì?

+ Những chữ đầu các dòng thơviết như thế nào?

- Uốn nắn tư thế ngồi cho HS

- Đọc cho HS soát lỗi lần 1 - Nghe- soát lỗi

- Cho HS soát lỗi lần 2 - Đổi vở- nhìn bảng soát

lỗi cho nhau

- Chấm 5 đến 7 bài - nhận xét từng bài về các mặt: chép nội dung, chữ viết, cách trình bày

- Tự sửa lỗi trong vở

c- Hướng dẫn

làm bài tập

chính tả:

* Bài tập 2/a: Em chọn chữ nào

trong ngoặc đơn để điền vào chỗtrống?

- Giải thích rõ yêu cầu BT

- Yêu cầu HS chọn chữ ghi vào

vở theo thứ tự

- Gọi lên bảng làm bài trên bảng

+ Nhận xét, KL:

a) lấp lánh, nặng nề, lanh lợi, nóng nảy.

- 1 HS nêu yêu cầu củabài

- Nghe

- Làm bài vào vở ô li

- 1 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, chốt lại lờigiải đúng

Trang 33

CHỦ ĐỀ 2: “ MỘT THÁNG CỦA EM ” BÀI 5: THẢO LUẬN CÔNG VIỆC CỦA CHÚNG TA.

BÀI 6: ĐÁNH GIÁ.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Biết trao đổi những công việc quan trọng trong quá trình học tập

- Biết đánh giá những việc đã làm vào sổ

2 Kĩ năng:

- Rèn cho HS các kĩ năng: khả năng của mình về nhận xét bạn bè.nhận biết xử lí khi gặp khó khăn, nhằm giúp phát triển năng lực cho HS

3 Thái độ:

- Biết cách đối xử của bản thân với bạn bè và mọi người xung quanh.

- Yêu quý bản thân, yêu cuộc sống, yêu quý người thân và mọi người xung quanh

- Có thái độ tích cực hợp tác bạn bè khi tham gia các hoạt động học tập

II Chuẩn bị:

* GV: - Tranh, ảnh, bảng phụ

* HS: - Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

+ Cho HS hát bài khởi động

- GV giới thiệu chủ điểm, bài học

- GV đưa ra các gợi ý về định mục tiêu trong học tập

- Cho HS đọc gợi ý và quan sát

- Lớp hát

- HS nhắc lại chủ điểm, bài học

- HS quan sát

Trang 34

tranh minh họa.

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Hs các nhóm trình bày vào bảng nhóm

- Em thấy bạn có những hạn chế gì?

- Hs làm việc cá nhân ghi những nhiệm vụ đã hoàn thành và khó khăn, chưa làm được hoặc cần giúp đỡ

- Nhắc HS về nhà chuẩn bị cho tiết học sau

- HS thảo luận và nói cho nhau nghe về mục tiêu

- Lần lượt cho HS phát huy

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w