1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 14 LỚP 1( CKTKN).DOC

30 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 1 Tuần 14 Lịch Báo Giảng
Người hướng dẫn GV: Giao Thi Lệ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 254,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xà beng Bay liệng- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng có vần: eng, iêng - Luyện đọc từ - GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS +HD đọc lại toàn bài e/Luyện viết vần, từ: - GV viết mẫu, HD cách v

Trang 1

TUẦN14 LỊCH BÁO GIẢNG ( Ngày 22/11/đến 26/11/2010)

C 2/22/11 Chào cờ

Học vần

Học vần

Đạo đức 14

Nói chuyện dưới cờ.

Bài 55 vần eng - iêng nt

Đi ho ̣c đều và đúng giờ( t1)

14

Thể dục RLTT cơ bản – trò chơi Phép trừ trong pha ̣m vi 8 ( trang)Bài 56 Vần uông - ương

54 Ôn bài hát: sắp đến tết rồi

Luyê ̣n tâ ̣p ( trang 75)Bài 57 Vần ang – anh NT

Phép cô ̣ng trong pha ̣m vi 9 ( trang 76)

Bài 58 Vần inh - ênh NT

Vẽ màu vào ho ̣a tiết ở hình vuông Gấp các đoa ̣n thẳng cách đều

6/26/11 Toán

H.Vần

H Vần

HĐTT

56 Phép trừ trong pha ̣m vi 9 ( trang 78)

Baì ôn tâ ̣p

nt Sinh hoạt chủ nhiê ̣m

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

CHÀO CỜ Nói chuyện dưới cờ

**********************

HỌC VẦN: BÀI 55 Vần eng - iêng

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được: eng, iêng,lưỡi xẻng,trống chiêng,từ và các câu ứng dụng

- HS viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Ao, Hồ ,Giếng

-GV ghi bảng vần: eng, iêng

- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát

âm vần: eng, iêng

- GV hỏi: Tiếng xẻng có âm gì trước

vần gì sau dấu thanh gì?

Trang 3

Xà beng Bay liệng

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần: eng, iêng

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần được viết bởi mấy con

GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

- HS nêu: Vần eng cấu tạo bởi 2 con chữ

- HS nêu: Vần iêng cấu tạo bởi 3 con chữ

- HS luyện viết bảng con vần, từ:

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứtự

- HS tham gia trò chơi

Trang 4

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

- “Dù ai nói ngã nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng nước như

thế nào để có nguồn nước sạch?

* GV nói mẫu:

4/Củng cố:

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trò chơi củng cố:

- Tuyên dương khen ngợi

5/ Dặn dò: Xem bài vần uông,ương

- HS nêu lại bài ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

Trang 5

ĐẠO ĐỨC : Tiết 14 ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:

-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

-Biết lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ biết được nhiệm vụ của học sinh

là phải đi học đều và đúng giờ

II Đồ dùng dạy

- Vở Bài tập Đạo đức 1.

- Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát : Tới lớp, tới trường (Nhạc và lời : Hoàng Vân)

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

B Dạy bài mới :

* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên

bảng

1 Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1

và thảo luận theo các nội dung sau:

- Nội dung tranh : Đến giờ học, bác Gấu

đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn

học, Thỏ đang la cà, nhởn nhơ ngoài

đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp

học

- GV hỏi :

+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn,

còn rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?

+ Qua câu chuyện này em thấy bạn nào

đáng khen ? Vì sao ?

- 2 HS trả lời

- 2 HS trả lời

- HS đọc đầu bài

- HS quan sát và thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 6

+ Liên hệ : Lớp ta trong tuần qua có bạn

nào đi học trễ không?

* Kết luận :

+ Thỏ la cà nên đi học muộn.

+ Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố

gắng đi học đúng giờ Rùa thật đáng

khen.

2 Hoạt động 2: Đóng vai BT2

- GV nêu nhiệm vụ cho từng nhóm:

Các nhóm đóng vai theo tình huống :

“Trước giờ đi học”

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày

- Em thích sự giải quyết tình huống của

nhóm nào ? Vì sao ?

- Nhận xét, tuyên dương

- Liên hệ : Vào mùa đông, em cố gắng

dạy sớm để đi học đúng giờ, có như vậy

em mới học tập tốt

3 Hoạt động 3 : HS liên hệ

- HS tự liên hệ theo các nội dung sau :

+ Bạn nào trong lớp mình luôn đi học

đúng giờ ?

+ Kể những việc cần làm để đi học đúng

giờ ?

* Kết luận :

+ Đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học

đúng giờ giúp các em thực hiện tốt

quyềnđược đi học của mình.

+ Để đi học đúng giờ, em cần phải :

Chuẩn bị áo quần, sách vở đầy đủ từ

tối hôm trước, không thức khuya, để

đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi

dậy đúng giờ.

4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- Em phải làm gì để đi học đúng giờ ?

- Đi học đúng giờ có lợi ích gì ?

- Bài sau: Đi học đều và đúng giờ (T2)

Trang 7

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

-Thuộc bảng trừ: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ.

- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ :

* Đo ̣c: Tám trừ mô ̣t bằng bảy.

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tự

nêu kết quả của phép trừ 8 – 7 =

- GV viết : 8 – 7 = 1

* Đo ̣c: Tám trừ bảy bằng mô ̣t

- Yêu cầu HS đọc cả 2 công thức

- HS quan sát và nêu đề toán : Có 8ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Còn lạimấy ngôi sao ?

- còn lại 7 ngôi sao

- 8 bớt 1 còn 7 HS viết số 7 vàochỗ chấm 8 – 1 =

- Cá nhân, ĐT: Tám trừ một bằngbảy

- HS quan sát hình vẽ và nêu kếtquả : 8 bớt 7 còn 1 rồi viết số 1 vàochỗ chấm : 8 - 7 =

- Cá nhân, ĐT

- HS đọc

Trang 8

- GV có thể che lấp hoặc xóa từng phần

để HS thi lập lại các công thức đó

* Bài 4 : HS nêu yêu cầu bài toán

- GV yêu cầu HS tự nêu đề toán và cài

phép tính vào bảng gài

a Có 8 quả mận, gạch bỏ 4 quả Còn

lại mấy quả ?

b Có 5 quả táo, gạch bỏ 2 quả Còn lại

Trang 9

HỌC VẦN: BÀI 56 uông - ương

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được: uông,ương,quả chuông,con đường và các từ ứng du ̣ng

- HS viết được:uông,ương,quả chuông,con đường

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

* Dạy vần : uông, ương

-GV ghi bảng vần: uông, ương

- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát

Trang 10

- Rau muống Nhà trường

- luống cày Nương rẫy

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần: uông, ương

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần uông, ương được viết bởi

mấy con chữ?

- GV hỏi: Từ quả chuông, con đường

được viết bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho

HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con

chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

- HS đọc từ:( nối tiếp CN, ĐT)

- HS đọc toàn bài

- HS nêu cách viết vần

- HS nêu cách viết từ

- HS luyện viết bảng con vần, từ:

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứtự

- HS tham gia trò chơi

TIẾT 2

- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng

gì? Từ gì?

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

Trang 11

+Yêu cầu Hs đọc SGK.

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

-“ Nắng đã lên.Lúa trên nương đã chín

Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”

- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

-Trên đồng ruộng các bác nông dân đang

làm gì?

-Em ở nông thôn hay thành phố?

-Nếu không có các bác nông dân làm ra

lúa, ngô,khoai chúng ta có cái gì để ăn

Tự tìm thêm từ mới có vần vừa học

- Xem bài Vần: ang,anh

- HS đọc chủ đề luyện nói: Đồng ruộng

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

Trang 12

TỰ NHIÊN XÃ HỘI : Tiết 14 AN TOÀN KHI Ở NHÀ

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

-Kể tên một số vật có trong nhà, có thể gây đứt tay,chảy máu,gây bỏng cháy -Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra

+ HS khá, giỏi: Nêu được cách xử lí đơn giản khi bi ̣ bỏng, bi ̣ đứt tay

II Đồ dùng dạy học :

- Các tranh minh họa bài học trong SGK.

- Một số ví dụ cụ thể về những tai nạn đã xảy ra đối với em nhỏ ngay trong

nhà

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

-Hằng ngày em làm gì để giúp đỡ gia

đình?

- Em cảm thấy thế nào khi em đã làm

những việc có ích cho gia đình ?

- GV nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- HS hát bài : Cả nhà thương nhau.

- Giới thiệu bài mới : An toàn khi ở nhà

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Các hoạt động :

a Hoạt động 1 : HĐ nhóm

- GV yêu cầu HS quan sát hình SGK/ 30

và thảo luận theo nội dung sau :

+ Các bạn đang làm gì ?

+ Dự kiến điều gì xảy ra với các bạn ?

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm lên bảngtrình bày ( 1HS hỏi, 1HS trả lời)

- HS nghe

- Các nhóm thảo luận và đóngvai

Trang 13

huống ở SGK/31.

+ N1, 2, 3 : Một bạn nằm đọc truyện, để

đèn dầu trên đầu

+ N4, 5, 6 : Bé muốn lại gần chỗ nước

đang sôi

+ N7, 8, 9 : Bé định cắm điện

- Gọi 1 số nhóm trình bày trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đóng vai

tốt

* Kết luận :

+ Không được để đèn dầu hoặc các vật

dễ gây cháy khác trong màn hay để gần

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi :

+ Trường hợp có lửa cháy các đồ vật

trong nhà, em phải làm gì ?

+ Em có biết số điện thoại cứu hỏa

không ?

* Kết luận :

- Trường hợp có lửa cháy em phải tìm

mọi cách chạy xa nơi lửa cháy, gọi to

- HS nghe

- HS trả lời

- HS nghe

- HS trả lời.

Trang 14

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

TOÁN (T54) : LUYỆN TẬP ( trang 75)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

-Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

.- HS làm bài tâ ̣p 1( cô ̣t 1,2) Bài 2, bài 3 ( cô ̣t 1,2) bài 4

- HS Khá, Giỏi thực hiện được cột 3( Bài 3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, BC.

- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta

học bài Luyện tập trang 75

- Ghi đầu bài lên bảng

nhẩm rồi cài số vào bảng cài HS nào

tính sai thì mất lượt chơi

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3 : Điền số

- GV yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 4 : GV yêu cầu HS nhìn hình, nêu

đề toán theo các cách khác nhau để có

Trang 16

HỌC VẦN: BÀI 57 Vần ang -anh

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được: ang, anh cây bàng, cành canh, từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

- GV hỏi: Tiếng bàng có âm gì trước vần

gì sau dấu thanh gì?

Trang 17

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần ang, anhđược viết bởi

mấy con chữ?

- GV hỏi: Từ cây bàng , cành chanhđược

viết bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho

HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con

chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

- HS luyện viết bảng con vần, từ:

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứtự

- HS tham gia trò chơi

TIẾT 2

- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng

gì? Từ gì?

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

Trang 18

- HD cách cầm sách.

+Yêu cầu Hs đọc SGK

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

Không có chân có cánh

Sao go ̣i là con sông?

Không có lá có cành

Sao go ̣i là ngo ̣n gió?

- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

-Trong bức tranh, buổi sáng mọi người

đang đi đâu?

-Em quan sát thấy buổi sáng, những

người trong nhà làm những việc gì?

-Em thích nhất buổi sáng mưa hay

nắng,Buổi sáng mùa đông, hay buổi

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

Trang 19

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010

TOÁN (T55) : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9 ( Trang 76)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :.

-Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

- Hs làm bài tâ ̣p: 1, bài 2( cô ̣t 1,2), bài 3( cô ̣t 1), bài 4

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- GV đính mô hình 9 cái mũ lên bảng

- GV yêu cầu HS tự nêu đề bài toán

- Hướng dẫn HS đếm và trả lời

- GV viết : 8+ 1 = 9

* Đo ̣c: Tám cô ̣ng mô ̣t bằng chín.

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nhận

xét

- GV viết : 1 + 8 = 9

* Đo ̣c: Mô ̣t cô ̣ng tám bằng chín

- Yêu cầu HS đọc cả 2 công thức

b Hướng dẫn HS phép cộng : 7 + 2 = 9;

2 + 7 = 9; 6 + 3 = 9; 3 + 6 = 9; 5 + 4 = 9;

4 + 5 = 9 tương tự các bước như trên

c Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng :

- HS đọc lại các công thức trên

- GV yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

Trang 20

* Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu

1 + 8 = 9

- Cá nhân, ĐT

Trang 21

HỌC VẦN: BÀI : 58 Vần inh - ênh.

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh, từ và các câu ứng dụng

- HS viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Luyện nói 2, 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu,máy tính

- GV hỏi: Tiếng có âm gì trước vần gì

sau dấu thanh gì?

Trang 22

thông minh ễnh ương

- Yêu cầu HS đánh vần thầm các tiếng

có vần: inh, ênh

- Luyện đọc từ

- GV uốn sửa lỗi đọc sai của HS

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết

- GV hỏi: Vần inh, ênh được viết bởi

mấy con chữ?

- GV hỏi: Từ máy vi tính, dòng kênh

được viết bởi mấy chữ?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho

HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con

chữ o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

Trang 23

gì? Từ gì?

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

-GV:Nêu yêu cầu tiết 2

- GV cho Hs nhận biết: Phần 1,phần2

SGK

- HD cách cầm sách

+Yêu cầu Hs đọc SGK

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm

- HS trình bày câu luyện nói;

* HS yếu lặp lại câu luyện nói

- HS nghe nói mẫu

- HS nêu

- HS tham gia trò chơi

- HS nghe dặn dò

Trang 24

TUẦN 14 :

THỦ CÔNG : GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều

-Gấp đượccác đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ

-Các nếp gấp có thể chưa thẳng theo đường kẻ

*HSKhuyết tật biết gấp các đoạn thẳng cách đều

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Mẫu gấp, quy trình các nếp gấp.

- HS : Giấy vở, giấy màu, vở thủ công

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét bài trước, kiểm tra đồ dùng

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Giới thiệu bài Ghi đầu

+ Các đường gấp như thế nào với nhau ?

+ Có thể xếp chúng lại được không ?

b Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu

* Gấp nếp thứ nhất : Ghim tờ giấy màu lên

bảng, mặt màu úp vào bảng

- Gấp mép vào 1 ô theo đường dấu

* Gấp nếp thứ hai : Ghim lại tờ giấy, mặt

màu để ra phía ngoài Cách gấp nếp thứ hai

giống như nếp gấp thứ nhất

* Gấp nếp thứ ba : Ghim tờ giấy màu lên

bảng, mặt màu úp vào bảng Gấp như nếp

gấp thứ hai

* Gấp các nếp gấp tiếp theo : Mỗi lần gấp

đều lật mặt giấy và gấp vào 1 ô

Trang 25

-HS thực hành trên giấy vở với nếp gấp 1 ô.

- HS thực hành trên giấy màu (nếp gấp 1 ô)

Trang 26

THỨ 6 TUẦN 14

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

-Thuộc bảng trừ,biết làm tính trừ trong phạm vi 9

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

*HSKhuyết tật biết làm các phép tính trừ trong phạm vi 9.

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ.

- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tự

nêu kết quả của phép trừ 9 – 8 =

- GV viết : 9 – 8 = 1 và yêu cầu HS

đọc

2 HS lên bảng, cả lớp làm bảngcon

- Cá nhân, ĐT: Chín trừ một bằngtám

- HS quan sát hình vẽ và nêu kếtquả : 9 bớt 8 còn 1 rồi viết số 1 vàochỗ chấm : 9 - 8 =

- Cá nhân, ĐT

- HS đọc

Ngày đăng: 26/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng trong phạm vi 9 : - GIÁO ÁN TUẦN 14 LỚP 1( CKTKN).DOC
Bảng c ộng trong phạm vi 9 : (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w