Luyện viết -Nêu yêu cầu của bài viết -Qsát giúp đỡ những em viết yếu -Chấm ½ số bài -Nhận xét rút kinh nghiệm 5.Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò -Chỉ bảng cho hs theo dõi đọc lại bài -Ycầu
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Buổi sáng : Chào cờ
Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 55: eng - iêngI.Mục tiêu:
1.Kiến thức :
Học sinh nhận biết được vần: : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
Luyện nói được theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
: 3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng.Tranh câu ứng dụng … -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học:
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng (2 em đọc) -Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)
-Nhận xét bài cũ 3.Bài mới :
1
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:eng, iêng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần
+Mục tiêu: nhận biết được: eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện vần : eng
-Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi những âm gì
?
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh eng và ong?
-Phát âm vần:
-Ycầu hs ghép vần eng
- Kiểm tra
- Ycầu hs ghép một âm bất kỳ vào trước vần eng để
tạo tiếng khoá
- Kiểm tra
- GV ghi tiếng khoá xẻng lên bảng
-Ycầu hs qsát tranh 1 SGK: Tranh vẽ gì ?
Ghi từ khoá lên bảng : lưỡi xẻng
-Đọc ø từ khoá : lưỡi xẻng
-Đọc lại sơ đồ: eng
xẻng
lưỡi xẻng
- Theo dõi sửa lỗi đọc cho hs
b.Nhận diện vần : iêng ( Qui trình dạy tương tự vần
-Đọc lại sơ đồ: iêng
chiêng
- Lắng nghe
- Vần eng được tạo bởi âm e và
ng -Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- So sánh Giống: kết thúc bằng ngKhác : eng bắt đầu bằng u
- Đánh vần, đọc trơn eng ( CN, ĐT)
- Ghép vần eng bảng gài
-Ghép một âm bất kỳ -Một tổ đọc tiếng vừa ghép được và 1 em phân tích của mình
- Ycầu hs đọc và phân tích-Đánh vần : xẻng
- Qsát trả lời
-Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 3trống chiêng
- Theo dõi sửa lỗi đọc cho hs
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Theo dõi sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải lao
c Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
-Ycầu hs luyện viết bảng con
- Sửa lỗi viết cho hs
d Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
- Gọi 4 em đọc nối tiếp
-3 em đọc cả 4 từ
- GV đọc mẫu, Ghải thích từ
- Đọc lại bài
Tiết 2:
3 Hoạt động 3: Luyện tập
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng: “ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
-Ycầu hs qsát tranh nêu nhận xét
- Đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng có chữa vần mới học
c.Đọc SGK:
-Ycầu hs đọc bài SGK
- Theo dõi sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải laoe.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Ao, hồ, giếng”.
+Cách tiến hành :
-( Cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình-Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- 4 em đọc
- 3 em đọc
- Lắng nghe -Thi tìm tiếng có chữa vần mới
- Đọc (CN, ĐT )
-Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
-Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)-Tìm tiếng
-HS mở sách Đọc cá nhân 10
em, ĐT
3
Trang 4-Ycầu hs qsát tranh trả lời câu hỏi
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
-Em thích nhất gì ở rừng?
-Những tranh này đều nói về cái gì?
-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
-Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
-Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?
- 4 em đọc tên bài
4 Luyện viết
-Nêu yêu cầu của bài viết
-Qsát giúp đỡ những em viết yếu
-Chấm ½ số bài
-Nhận xét rút kinh nghiệm
5.Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò
-Chỉ bảng cho hs theo dõi đọc lại bài
-Ycầu hs về nhà tìm ở sách báo tiếng có chữa vần
-4 em đọc tên bài
-Lắng nghe -Viết bài vào vở tập viết
-Đọc ĐT -Lắng nghe
Tiết 3 Toán
TIẾT53 :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 8
-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
-Thái độ: Thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Hình vẽ giống SGK,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
Trang 52 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 8) - 1HS trả lời.
- Làm bài tập 3/72:(Tính) ( 2 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 8.
+Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv8
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7 và 8 – 7 = 1.
- Bước 1: Hướng dẫn HS nêu bài toán
-Bước 2:Gọi HS trả lời:
-Bước 3 : Nêu phép tính
-GV chỉ vào hình vẽ và nêu:”Tám trừ một bằng
mấy?”
- Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7
* Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 8 – 7 = 1
b, Hướng dẫn HS học phép trừ :8 –2 = 6 ; 8 – 6 = 2
theo 3 bước tương tự như đối với 8 - 1 =7 và 8 – 7 = 1
c,Hướng dẫn HS học phép trừ 8 - 3 = 5 ; 8 - 5 = 3
(Tương tự 3 bước như phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 - 7 = 1)
d, Sau mục a, b, c trên bảng nên giữ lại các công
thức
8 -1 = 7 ; 8 - 2 = 6 ; 8 - 3 = 5 ;
8 - 7 = 1 ; 8 - 6 = 2 ; 8 - 5 = 3 ; 8 – 4 = 4
- GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng các
công thức trên bảng
-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệngVD: Tám
trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy bằng hai?…
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 8 ( 8’)
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao.Hỏi còn lại mấy ngôi sao?”
-HS tự nêu câu trả lời: “ Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao” Tám bớt một còn bảy”
-HS đọc” Tám trừ một bằng bảy”
- HS tự tìm và nêu kết quả 8 – 7 = -1HS khác nhận xét
-HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
- HS trả lời…
HS nghỉ giải lao 5’
5
Trang 6*Bài 1/73: Cả lớp làm bảng con
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
8
1
− −82 −83 −84 −85 −86 −87
- GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/74: Làm bài SGK
KL: Cho HS nhận xét kq của một cột tính để thấy
được mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ.
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3/69:Làm bài vào vở
KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một số cộng
hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó.
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
*Bài 4/74 :
- GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán , nêu câu
trả lời và tự nêu phép tính ứng với bài toán vừa nêu
GV nhận xét kết
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Gọi 2 em nêu lại bảng trừ
- Về làm bài tợp ở vở bài tập
-HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”-HS làm bài trên bảng con lần lượt
- HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
- HS bài SGK , sau đó 3 em lên bảng chữa bài
-HS khác nhận xét kết quả
8 - 4 = 4 ; 8 - 5 = 3 ; 8- 8 = 0,… … … …
- 1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
a, 8 - 4 =4 ; b, 5 - 2 = 3
c, 8 – 3 = 5 ; d, 8 – 6 = 2
- Trả lời (Phép trừ trong phạm v8)
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010 Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 56: uông - ương
I.Mục tiêu:
Trang 71.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần: uông, ương, quả chuông, con đường,.
Luyện nói được theo chủ đề: Đồng ruộng
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”
Biêt ghép vần uông , ương và chuông , đường
Rèn kỹ năng viết chữ đúng mẫu, đều nét
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đồng ruộng
3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học:
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :5ph
-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, , củ riềng, (2 em đọc, lớp viết b con)
-Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:uông, ương – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần
+Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả chuông,…
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện vần : uông
-Nhận diện vần : Vần uông được tạo bởi những âm
gì ?
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uông và eng?
-Phát âm vần:
-Ycầu hs ghép vần uông
- Được tạo bởi nguyên âm đôi uô và âm ng
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- So sánh Giống: kết thúc bằng ngKhác : uông bắt đầu bằng uô
- Đánh vần đọc trơn ( CN, ĐT) ghép b.cài: uông
7
Trang 87
- Kiểm tra
- Ycầu hs ghép một âm bất kỳ vào trước vần uông
để tạo tiếng khoá
- Kiểm tra
- GV ghi tiếng khoá chuông lên bảng
-Ycầu hs qsát tranh 1 SGK: Tranh vẽ gì ?
-Ghi từ khoá lên bảng : quả chuông
-Đọc ø từ khoá : quả chuông
-Đọc lại sơ đồ:
uông
chuông
quả chuông
- Sửa lỗi đọc cho hs
b.Nhận diện vần ương ( Qui trình dạy tương tư vần
uông ï)
ương
đường
con đường
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải lao
c Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
- Ycầu hs luyện viết bảng con
- Sửa lỗi cho hs
d Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
-Gọi 4 em đọc bài nối tiếp
- 3 em đọc bài
- GV đọc mẫu , giải thích
-Đọc lại bài trên bảng
Tiết 2:
3 Hoạt động 3: Luyện tập
-Ghép một âm bất kỳ vào trước vần uông để tạo tiếng khoá
- Đọc và phân tích
Đánh vần và đọc trơn tiếng , ( cá nhân - đồng thanh)-Quan sát và trả lời
-( cá nhân - đồng thanh)
-Theo dõi qui trình-Viết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường
-4 em đọc bài
- 3 em đọc bài
- Lắng nghe -Thi tìm tiếng có chữa vần mới vừa học học
-Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Trang 9+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội.”
- Ycầu hs qsát tranh và trả lời câu hỏi Nhận xét
tranh
- Ycầu hs đọc bài
-Sửa lỗi đọc cho hs
c.Đọc SGK:
-Ycầu hs luyện đọc SGK
-Sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải laoe.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Đồng ruộng”.
+Cách tiến hành :
- Ycầu hs qsát tranh và trả lời các câu hỏi
Hỏi:-Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang làm
gì?
-Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn
thấy các bác nông dân còn làm những việc gì
khác?
-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô, khoai,
… chúng ta có cái gì để ăn không?
- 4 em đọc tên bài
4 Luyện viết
ø-Nêu yêu cầu của bài viết
-Qsát giúp đỡ những em viết yếu
-Chấm ½ số bài
-Nhận xét rút kinh nghiệm
5.Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò
-Chỉ bảng cho hs theo dõi đọc lại bài
-Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
-Nhận xét tranh
Trang 10-Ycầu hs về nhà tìm ở sách báo tiếng có chữa vần
-Kiến thức: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
-Kĩ năng : Làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: tranh SGK,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 8) - 1HS trả lời Làm bài tập 2/69:(Tính) 3 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Tổ 1+2 : cột 1, Tổ 3: cột 2)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong
phạm vi 8.Thực hành làm các phép tính cộng, trừ
trong phạm vi các số đã học
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/75: HS làm lần lượt bảng con
- Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép
tínhlần lượt bảng con
- Nhận xét kết quả
-Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
-HS tính nhẩm, rồi ghi kết bảng con
- Nhận xét các phép tính
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
3 HS lên bảng làm, cả lớp làm SGK
Trang 11
GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 3/75: Cả lớp làm vở toán
- Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:4 + 3 + 1
=…, ta lấy 4 + 3 = 7, lấy 7 + 1 = 8, viết 8 sau dấu =, ta
có:4 + 3 + 1 = 8…)
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài : 4/75:.
- HD HS nêu cách làm bài:
Ycầu HS nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, ( Theo 3 bước )
- GV nhận xét Kết quả của hs
Bài 5/75: Làm bài SGK
-Mỗi đội cử 3 HS lên bảng làm toán tiếp sức đội nào
làm đúng nhanh đội đó thắng
- Nhạn xét kết quả bài làm của hs
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Hôm nay học bài gì ?
- Về làm bài tập ở vở bài tập toán 1
rồi đổi SGK chữa bài,
- Nhận xét kết quả của bạn
- HS đọc yêu cầu bài 3:” Tính”
- 2 HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài:
4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 – 5 = 3
HS nghỉ giải lao 5’
- HS đọc yêu cầu bài 4/75:” Viết phép tính thích hợp”
- Đọc các phép tính: 8 - 2 = 6
- 1HS đọc yêu cầu bài 5:’Nối với số thích hợp”
- C ả lớp làm SGK 3 HS lên bảng làm toán tiếp sức
1.Kiến thức:Hs biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp các em thực hiện tốt
quyền được học tập của mình
2.Kĩ năng : Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.
3.Thái độ : Hs có ý thức tự giác đi học đều và đúng giờ để đảm bảo quyền được học tập
của mình
11
+4-4
Trang 12II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Tranh BT 1, BT 4, Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em
.HS : -Vở BT Đạo đức 1
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
-Y/c Hs làm động tác chào cờ
- Khi chào cờ phải ntn? Vì sao?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Giới thiệu trực tiếp bài
3.2-Hoạt động 2 : Qs tranh BT 1 và thảo luận
+Mục tiêu: Hs làm BT1
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT, giới thiệu
các nhân vật của câu chuyện và hướng dẫn Hs làm BT
-Ycầu hs làm bài theo cặp đôi ( + Chuyện gì sẽ xảy ra
với thỏ và rùa ? )
- Gọi đại diện nhóm trình bày
Hỏi:
.Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa chậm
chạm lại đi học đúng giờ?
Qua câu chuyện này em thấy bạn nào đáng khen và vì
sao?
- Gv Nhận xét
Kết luận
3.3-Hoạt động 3 : Đóng vai tình huống
+Mục tiêu: Cho Hs làm BT2
HS đóng vai theo tình huống
+Cách tiến hành: Gv cho Hs đọc yêu cầu BT
- Bước 1: Phân công & chọn vai theo tình huống đã
cho
Hs làm BT theo Y/c của Gv
Bước 2: Đóng vai trước lớp
- Lắng nghe -Hs đọc yêu cầu BT1
- Hs quan sát tranh & thảo luận làm BT1.-Hs làm việc theo cặp
- Trình bày -Hs trả lời câu hỏi GV
-Trả lời câu hỏi
- Hs khác nhận xét
- 1 em đọc ycầu bài
-2Hs ngồi cạnh nhautạo thành một cặp đểđóng vai hai nhân vậttrong tình huống
- Diễn trước lớp cả lớpxem và cho nhận xét
Trang 13- Gv hỏi:
Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?
- Kết luận
3 4 Hoạt động 4 : Liên hệ
-Bận nào lớp mình luôn đi học đúng giờ ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ ?
- Kết luận
3.4-Hoạt động 4 : +Củng cố:Dặn dò
Các em vừa học bài gì ?
Em cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
Về nhà thực hiện bài vừa học
Chuẩn bị BT 4 để tiết sau học tiếp
-Trả lời câu hỏi của gv
-Trả lời câu hỏi củaGv
.-Trả lời -Lắng nghe
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010 Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 57: ang - anh
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần: ang, anh, cây bàng, cành chanh
Luyện nói được theo chủ đề: Buổi sáng
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng: Không có chân, có cánh
Sao gọi là con sông…
Biêt ghép vần ang , anh và bàng , chanh
Rèn kỹ năng viết chữ đúng mẫu, đều nét
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Buổi sáng
3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, tự tin trong giao tiếp.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây bàng, cành chanh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học:
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng… -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
13
Trang 14TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:ang, anh– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ang, anh, cây bàng,…
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện vần : ang
-Nhận diện vần : Vần ang được tạo bởi những âm
gì ?
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh vần ang với vần eng
-Phát âm vần:
-Ycầu hs ghép vần ang
- Kiểm tra
- Ycầu hs ghép một âm bất kỳ vào trước vần ang để
tạo tiếng khoá
- Kiểm tra
- GV ghi tiếng khoá bàng lên bảng
-Ycầu hs qsát tranh 1 SGK: Tranh vẽ gì ?
-Ghi từ khoá lên bảng : cây bàng
-Đọc ø từ khoá : cây bàng
-Đọc lại sơ đồ: ang
bàng
cây bàng
- Sửa lỗi đọc cho hs
b.Nhận diện vần anh ( Qui trình dạy tương tự vần
ang ï)
-Đọc lại sơ đồ anh
chanh
cành chanh
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải lao
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Lắng nghe
-Được tạo bởi âm a và âm ng
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- So sánh Giống: kết thúc bằng ngKhác : ang bắt đầu bằng a
- Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth)-Ghép bìa cài:ang
- Phân tích tiếng vừa ghép được
-Đánh vần tiếng và phân tích
- Qsát và trả lời
- Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 15+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
- Ycầu hs luyện viết bảng con
- Sửa lỗi đọc cho hs
d Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
- Ycầu hs qsát tranh và trả lời câu hỏi Nhận xét
tranh
- GV đọc mẫu , giải thích
- Ycầu hs đọc bài
-Sửa lỗi đọc cho hs
Tiết 2:
.3 Hoạt động3 : Luyện tập
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Không có chân có cánh,
Sao gọi là con sông?
Không có lá, có cành
Sao gọi là ngọn gió? ”
-Ycầu hs qsát tranh và trả lời câu hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Ycầu hs đọc bài
-Sửa lỗi đọc cho hs
c.Đọc SGK:
-Ycầu hs đọc bài sgk
-Sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải laoe.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :
“Buổi sáng”.
+Cách tiến hành :
-Ycầu hs qsát tranh và trả lời câu hỏi
Hỏi:-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
-Theo dõi qui trình
-Viết b.con: ang, anh, cây bàng, cành chanh
-Nêu nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc và tìm tiéng có chữa vần mới ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh
Trang 16-Trong buổi sáng, mọi người đang đi đâu?
-Trong buổi sáng, mọi người trong gia đình em
làm việc gì?
-Buổi sáng, em làm những việc gì?
-Em thích buổi sáng nắng hay mưa? Buổi sáng
buổi mùa đông hay buổi sáng mùa hè?
-Em thích buổi sáng, trưa hay chiều? Vì sao?
- 4 em đọc tên bài
4 Luyện viết
ø-Nêu yêu cầu của bài viết
-Qsát giúp đỡ những em viết yếu
-Chấm ½ số bài
-Nhận xét rút kinh nghiệm
5.Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò
-Chỉ bảng cho hs theo dõi đọc lại bài
-Ycầu hs về nhà tìm ở sách báo tiếng có chữa vần
vừa học
- Xem trước bài 58
-4 em đọc
-Lắng nghe -Viết bài vào vở tập viết
-Đọc ĐT -Lắng nghe
Tiết 3 : Toán
TIẾT 55 :PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
-Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
-Thái độ: Thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Hình vẽ như SGK,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? - (Luyện tập ) 1HS trả lời
Làm bài tập 3/75:(Tính) (4 HS lên bảng lớp làm,)
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Lắng nghe
Trang 17Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 9.
+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong pv 9.
+Cách tiến hành :
a,Giới thiệu phép cộng: 8 + 1 = 9 ;1 + 8 =9
-HD HS quan sát hình vẽ ở hàng thứ nhất trên bảng:
Khuyến khích HS :
Bước 1 : Nêu bài toán
Bước 2 : Nêu câu trả lời
Bước 3 : Nêu phép tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 8 thêm 1 là mấy?
-Ta viết:” 8 thêm là 9” như sau: 8 + 1 = 9
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 8 = 9 theo 3 bước
tương tự như đối với 8 + 1 = 9
* b,Giới thiệu phép cộng: 7 + 2 = 9, 2 + 7 = 9
Với 9 cái mũ ở hàng thứ hai, HD HS học phép cộng
7 + 2 = 9 ; 2 + 7 =9 theo3 bước tương tự 8 + 1 = 9,
1 + 8 = 9
* c ,Giới thiệu phép cộng: 6 + 3 = 9, 3 + 6 = 9
*Với 9 cái mũ ở hàng thứ ba, HD HS học phép cộng
6 + 3 = 9 ; 3 + 6 = 9 (Tương tự như trên)
* c ,Giới thiệu phép cộng: 5 + 4 = 9, 4 + 5 = 9
*Với 9 cái mũ ở hàng thứ tư, HD HS học phép tính
5 + 4 = 9; 4 + 5 = 9
d, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:
8 + 1 = 9 ; 7 + 2 = 9 ; 6 + 3 = 9 ; 5 + 4 = 9
1 + 8 = 9 ; 2 + 7 = 9 ; 3 + 6 = 9 ; 4 + 5 = 9
- Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá
từng phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS học
thuộc
- Kiểm tra vài em đọc bảng cộng
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong P V9 ( 8’)
+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm vi 9.
+ Cách tiến hành: Làm các BT ở SGK:
*Bài 1/76: Cả lớp làm bảng con lần lượt
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:
” Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ nữa Hỏi có tất cả mấy cái mũ?”
-HS tự nêu câu trả lời:”Có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ là 9 cái mũ”.Trả lời:” 8 thêm 1 là9 “
- Nhiều HS đọc:” 8 cộng 1 bằng 9”
- HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
- HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”-HS lên bảng làmlàm bảng con lần lượt
17
Trang 18Tieât 4: TN & XH
BAØI 14: AN TOAØN KHI ÔÛ NHAØ
I MÚC TIEĐU :
1 Kieân thöùc: Keơ teđn 1 soâ vaôt saĩc nhón trong nhaø coù theơ gađy ñöùt tay.
Soẫ ñieôn thoái ñeơ baùo cöùu hoạ
2 Kyõ naíng : Xaùc ñònh 1 soâ vaôt trong nhaø coù theơ gađy noùng, boûng vaø chaùy.
3 Thaùi ñoô : Bieât giöõ an toaøn khi ôû nhaø.
II ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:
- GV: Söu taăm 1 soâ cađu chuyeôn cú theơ veă nhöõng tai nán ñaõ xaõy ra ñoâi vôùi caùc em nhoû.
- HS: SGK
III HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC:
1 Khôûi ñoông: OƠn ñònh toơ chöùc
2 Kieơm tra baøi cuõ: Hođm tröôùc caùc con hóc baøi gì?
- Muoân cho nhaø cöûa gón gaøng em phại laøm gì? (HS trạ lôøi laăn löôït)
- Em haõy keơ teđn 1 soâ cođng vieôc em thöôøng giuùp gia ñình
- Nhaôn xeùt baøi cuõ
3 Baøi môùi:
Giôùi thieôu baøi môùi
Hoát ñoông1: Quan saùt tranh
Múc tieđu: Bieât caùch phoøng choâng ñöùt tay
Caùch tieân haønh:
Böôùc 1: Höôùng daên HS quan saùt hình 30 SGK
-Chư vaø noùi caùc bán ôû moêi hình ñang laøm gì?
- Döï kieân ñieău gì coù theơ xạy ra vôùi caùc bán trong moêi
hính ?
- Qsaùt giuùp ñôõ caùc nhoùm
Böôùc 2: Ñái dieôn caùc nhoùm leđn trình baøy
GV keât luaôn: Khi phại duøng dao hay nhöõng ñoă duøng
deê vôõ vaø saĩc, nhón caăn phại raât caơn thaôn ñeă phoøng
ñöùt tay….
Hoát ñoông2: Quan saùt hình ôû SGK vaø ñoùng vai
Múc tieđu: Neđn traùnh chôi gaăn löûa vaø nhöõng chaât gađy
chaùy
Caùch tieân haønh:
- Chia lôùp thaønh 4 nhoùm
Trang 19- Hướng dẫn HS thể hiện giọng nói phù hợp nội dung
từng hình Sau đó GV cho các em lên đóng vai,
-GV nhận xét tuyên dương, lớp bổ sung
- Nếu là em, em có cách ứng xử nào khác không?
- Trường hợp có lửa cháy, các đồ vật trong nhà em
phải làm gì?
- Em có nhớ sự điện thoại gọi cứu hoả không?
Kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật gây
cháy khác trong màn hay để gần những đồ dùng dễ
bắt lửa.
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng
và cháy.
- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn thận,
không sờ vào phích cắm ổ điện.
- Hãy tìm mọi cách để chạy xa nơi cháy.
- Cần gọi điện thoại số 114 để đến cứu.
GV cho một số em nhắc lại
Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp
Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?
- GV cho 1 số em lên chỉ 1 số đồ dùng cấm HS sử
dụng
Dặn dò: Về nhà thực hiện tốt nội dung bài học này.
- Đóng vai mỗi nhóm 4 em trước lớp
- Suy nghĩ và trả lời
- Gọi cấp cứu 114
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
Luyện nói được theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không vững, ngã kềnh ngay ra?
19
Trang 20Biêt ghép vần inh, ênh và tiếng tính , kênh
Rèn kỹ năng viết chữ đúng mẫu, đều nét
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy vi tính, dòng kênh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học:
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông…”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:inh, ênh – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: inh, ênh, máy vi tính,
dòng kênh
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện vần : inh
-Nhận diện vần : Vần inh được tạo bởi những âm
gì ?
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh vần inh với vần eng
-Phát âm vần:
-Ycầu hs ghép vần ang
- Kiểm tra
- Ycầu hs ghép một âm bất kỳ vào trước vần ang để
tạo tiếng khoá
- Lắng nghe
- Được tạo bởi âm i và nh
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- So sánh Giống: kết thúc bằng nhKhác : inh bắt đầu bằng i-Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth)
- Ghép vần inh
- Ghép tiếng khoá Phân tích
Trang 21- Kiểm tra
- GV ghi tiếng khoá tính lên bảng
-Ycầu hs qsát tranh 1 SGK: Tranh vẽ gì ?
-Ghi từ khoá lên bảng : máy vi tính
-Đọc ø từ khoá : máy vi tính
- Đọc lại sơ đồ : inh
tính
máy vi tính
- Sửa lỗi đọc cho hs
b.Nhận diện vần ênh: ( Qui trình dạy tương tự vần
- Sửa lỗi đọc cho hs
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải lao
c Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
- Ycầu hs hs luyện viết bảng con
- Sửa lỗi viết cho hs
d Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
đình làng bệnh viện
thông minh ễnh ương
- Gọi 4 em đọc nối tiếp
-3 em đọc cả 4 từ
- GV đọc mẫu, Ghải thích từ
-Thi tìm tiếng có chữa vần mới
- Đọc lại bài
- Sửa lỗi đọc cho hs
Tiết 2:
3 Hoạt động 3 : Luyện tập
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
- Đọc và phân tích
- Qsát và trả lời
- ( cá nhân - đồng thanh)-Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
-Theo dõi qui trình
-Viết b.con: inh, ênh, máy vi tính,dòng kênh
-4 em đọc bài nối tiếp-3 em đọc bài
-Lắng nghe -Tìm tiếng -Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
21
Trang 22- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không vững, ngã kềnh ngay ra?”
-Ycầu hs qsát tranh và trả lời câu hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Ycầu hs đọc bài
-Sửa lỗi đọc cho hs
c.Đọc SGK:
Ycầu hs đọc bài sgk
-Sửa lỗi đọc cho hs
⊕ Giải laoe.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính”.
+Cách tiến hành :
-Ycầu hs qsát tranh và trả lời câu hỏi
Hỏi:-Máy cày dùng làm gì?
-Thường thấy ở đâu?
-Máy nổ dùng làm gì?
-Máy khâu dùng làm gì?
-Máy tính dùng làm gì?
-Em còn biết những máy gì nữa? Chúng dùng
làm gì?
- 4 em đọc tên bài
4 Luyện viết
ø-Nêu yêu cầu của bài viết
-Qsát giúp đỡ những em viết yếu
-Chấm ½ số bài
-Nhận xét rút kinh nghiệm
5.Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò
-Chỉ bảng cho hs theo dõi đọc lại bài
-Ycầu hs về nhà tìm ở sách báo tiếng có chữa vần
vừa học
- Xem trước bài 59
- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
-Nhận xét tranh
-Đọc (cnhân–đthanh)
-HS mở sách Đọc nhân (10 em)
- Quan sát tranh và trả lời
-4 em đọc bài
-Lắng nghe -Viết bài vào vở
-Đọc bài ĐT -L ắng nghe
Trang 23Tiết 3: Thủ công
Bài : GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Hs biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều
2.Kĩ năng :Gấp được các đoạn thẳng cách đều nhanh và đẹp
3.Thái độ :Ham thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: +Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn
+Qui trình các nếp gấp
-HS: +Giấy màu, giấy nháp, vở thủ công
III.Hoạt động dạy và học:
1.Khởi động (1’): Ổn định định tổ chức
2.KTBC (2’): - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs
- Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.
Hoạt động1: (3’) Hướng dẫn quan sát và nhận xét:
- Mục tiêu: Cho hs quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách
đều
- Cách tiến hành: Hs quan sát mẫu, nhận xét.
+ Em nhận xét gì về khoảng cách giữa các nếp gấp? So le
hay chồng khít lên nhau?
Hoạt động 2 : (4’) Hướng dẫn mẫu cách gấp.
- Mục tiêu: Cho Hs quan sát cách gấp các đoạn thẳng cách
đều
- Cách tiến hành: Hướng dẫn mẫu
+ Gấp nếp thứ nhất:
Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào bảng
Gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu
+ Gấp nếp thứ hai:
Lật mặt màu ra phía ngoài
Gấp tiếp nếp thứ hai vào 1ô
- Lắng nghe
- Quan sát và trả lời câu hỏi (2Hs) ( Chúng cách đều nhau , có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại )
-Quan sát trên tờ giấy màu được ghim trên bảng
- Hs theo dõi các kĩ năng cách gấp
23
Trang 24+ Gấp nếp gấp tiếp theo:
Phải gấp đúng 1ô
Phải lật mặt giấy mỗi lần gấp vào
- Kết luận: Nêu lại cách gấp các đoạn thẳng đều.
Nghỉ giữa tiết (5’)
Hoạt động 3 (15’): Thực hành:
- Mục tiêu: Hướng dẫn HS biết cách gấp được các đoạn thẳng đều
- Cách tiến hành:
+ Gv nhắc lại cách gấp theo qui trình, có thể gấp đều vào 2ô để dễ gập
+ Gv theo dõi, nhắc nhở các Hs yếu
+ Hướng dẫn HS dán vào vở
+ Chấm bài, nhận xét
- Ycấu hs dọn vêi sinh
Hoạt động cuối (15’): Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập
- Dặn dò: chuẩn bị giấy vở Hs, giấy màu, hồ dán, 1 sợi chỉ để học bài: “ Gấp cái quạt”
- Hs rèn kĩ năng gấp trên giấy nháp, khi thành thạo thì gấp trên giấy màu
- Trình bày sản phẩm vào vở
- Dọn vệ sinh, lau tay
- 2 Hs nhắc lại
- Lắng nghe
Tiết 4: Luyện viết
Uông, ương , rau muống , luống cày , nhà trường , nương rẫy
I.Mục đích, yêu cầu
- Rèn kỹ năng viét chữ -Biết viết các tiếng khoá theo cỡ chữ vừa, chữ viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học -Vở luyện chữ -Bảng con III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC
Trang 251 Giôùi thieôu baøi
2 Höôùng daên vieât
3 Höôùng daên vieât vaøo
vôû
4 Chaâm, chöõa baøi
5 Cụng coâ daịn doø
Hoát ñoông GV
Neđu ycaău tieât luyeôn vieât -Höôùng daên vieât maêu laăn löôït töøngtieâng khoaù:
-uođng , öông ,rau muoâng , luoâng
caøy , nhaø tröôøng , nöông raêy
-Quan saùt söûa loêi vieât cho -Neđu yc cụa baøi vieât -Theo doõi uoân naĩn hs caùch vieât
-Chaâm ½ soâ baøi Nhaôn xeùt ruùt kinh nghieôm
-Nhaôn xeùt tieât hóc -Veă vieât tieâp baøi
Hoát ñoông HS -Haùt
-Laĩng nghe -Luyeôn vieẫt bạng con
-Vieât baøi vaøo vôû ođ ly
-Laĩng nghe Laĩng nghe
Ngaøy dáy :Thöù saùu ngaøy 19 / 11/ 2009 Tieât 1 + 2: Hóc vaăn
Baøi 59: OĐN TAÔP
I.Múc tieđu:
1.Kieân thöùc : Hóc sinh ñóc vaø vieât ñöôïc chaĩc chaĩn caùc vaăn keât thuùc baỉng - ng vaø -nh
2.Kó naíng : Ñóc ñuùng caùc töø ngöõ vaø cađu öùng dúng
Nghe vaø hieơu, keơ lái töï nhieđn truyeôn keơ : Quá vaø cođng
3.Thaùi ñoô : Yeđu thích mođn hóc
II.Ñoă duøng dáy hóc:
-GV: -Bạng ođn Tranh minh hoá cho cađu öùng dúng
-Tranh minh hoá phaăn truyeôn keơ : Quá vaø cođng
-HS: -SGK, vôû taôp vieât,
III.Hoát ñoông dáy hóc:
Tieât1 1.Khôûi ñoông : Haùt taôp theơ
2.Kieơm tra baøi cuõ :5 ph
-Vieât vaø ñóc töø ngöõ öùng dúng : ñình laøng, beônh vieôn, ( 2 em)
25
Trang 26-Đọc câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì
mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập:
+Mục tiêu:Ôn các vần đã học
+Cách tiến hành :
a.Các vần đã học:
- GV đọc âm
- Ycầu hs tự chỉ và đọc
- Nhận xét
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
-Ycầu hs nêu ghép lần lượt
-GV đọc mẫu , giải thích từ
-GV chỉnh sửa phát âm
bình minh nhà rông nắng chang chang
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- Ycầu hs luyện viết bảng con
-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
3 Hoạt động 3: Luyện tập
- Lắng nghe
- HS nêu lần lượt
- Qsát và kiểm tra bảng ôn nêu bổ sung
- Lên bảng chỉ chữ
- Chỉ và đọc
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- 4 em đọc bài
- 3 em đọc bài -Lắng nghe -Đọc (cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
-Viết b con: bình minh , nhà rông
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 27+Mục tiêu:
- Đọc được câu ứng dụng
- Kể chuyện lại được câu chuyện: Quạ và Công
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng, bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng”
Ycầu hs qsát tranh và trả lời câu hỏi
- Ycầu hs đọc bài
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
- Ycầu hs đọc bài SGK
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
⊕ Giải lao
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:“Quạ và Công”
+Cách tiến hành :
- Gọi 2 em đọc tên câu chuyện
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Quạ vẽ cho Công trước Quạ vẽ rất khéo
Tranh 2:Vẽ xong, Công còn phải xoẽ đuôi phơi cho
thật khô
Tranh 3:Công khuyên mãi chẳng được Nó đành làm
theo lời bạn
Tranh 4: Cả bộ lông của Quạ bỗng trở nên xám xịt,
nhem nhuốc
+ Ý nghĩa :
Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam nữa thì chẳng
bao giờ làm được việc gì
-Ycầu hs tập kể trong nnhóm
- Đọc (CN 10 em , ĐT)
- Quan sát tranh Thảo luận về cảnh thu hoạch bông trong tranh
-HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân
- HS đọc tên câu chuyện
- Lắng nghe
27
Trang 28- Nhận xét tuyên dương
4 Luyện viết
ø-Nêu yêu cầu của bài viết
-Qsát giúp đỡ những em viết yếu
-Chấm ½ số bài
-Nhận xét rút kinh nghiệm
5.Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò
-Chỉ bảng cho hs theo dõi đọc lại bài
-Ycầu hs về nhà tìm ở sách báo tiếng có chữa vần vừa
học
- Xem trước bài 60
-Tập kể trong nhóm
- Nhóm và cử đại diện lên thi tài
- Nhóm khác nhận xét
-Lắng nghe -Viết bài vào vở tập viết
-Đọc lại bài ĐT -Lắng nghe
Tiết 3 : Toán
TIẾT 5 6 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 9
-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 9
-Thái độ: Thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ như SGK,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 9) - 1HS trả lời Làm bài tập 3/77:(Tính) ( 3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp theo dõi nhận xét )
GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 9
+Mục tiêu:Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 9
- Lắng nghe
Trang 29+Cách tiến hành :
a.Hướng đẫn HS học phép trừ : 9 - 1 = 8 và 9 – 8 = 1.
- Bước 1: Hướng dẫn HS :
-Bước 2:Gọi HS trả lời:
-Bước 3:Nêu phép tính
GV hỏi: 9 bớt 1 còn mấy? 9 trừ 1 bằng mấy?
Ta viết 9 trừ 1 bằng 8 như sau: 9- 1 = 8
*Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 9 – 8 = 1
(Tiến hành theo 3 bước như phép tính 9 – 1 = 8)
b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 9 –2 = 7 ; 9 – 7 = 2
(Theo 3 bước tương tự như đối với 9 - 1 =8 và 9 – 8 =
1.)
c,Hướng dẫn HS học phép trừ 9 - 3 = 6 ; 9 - 6 = 3
(Tương tự như phép trừ 9 - 1 = 8 và 9 - 8 = 1)
d, Hướng dẫn HS học phép trừ 9 – 4 = 5 ; 9 – 5 = 4
( Tương tự như trên)
d, Sau các mục, trên bảng nên giữ lại các công thức:
9 -1 = 8 ; 9 - 2 = 7 ; 9 - 3 = 6 ; 9 – 4 = 5
9 - 8 = 1 ; 9 - 7 = 2 ; 9 - 6 = 3 ; 9 – 5 = 4
- Cho HS học thuộc lòng các công thức trên bảng
-Kiểm tra 4 em tại lớp
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 9 ( 8’)
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 9.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/78: Cả lớp làm bảng con
-Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
- GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/79 Làm SGK Toán
-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 9 cái áo, bớt 1 cái áo Hỏi còn lại mấy cái áo?”
-HS tự nêu câu trả lời:“Có 9 cái áo bớt 1 cái áo.Còn lại 8 cái áo?’
-9 bớt 1 còn 8”; “(9 trừ 1 bằng 8)
- HS đọc (cn- đt): “(9 trừ 1 bằng 8) (nt)
- HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
HS nghỉ giải lao 5’
- HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
- Làm lần lượt bảng con
- HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
- Cả lớp làm SGK Toán, HS đọc kqphép tính:
29
Trang 30-Ghi bảng kết quả
-GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 3/79:Làm bài SGK
-HD HS làm từng phần:
-GV nhận xét bài làm của HS
*Bài 4/79 :
-GV yêu cầu HS tự nêu bài toán và tự nêu phép tính
ứng với bài toán vừa nêu
- GV nhận xét kết quả của hs
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Chúng ta vừa học bài gì ?
-Nhận xét tuyên dương
- Về làm bài tập ở VBT toán 1
8+1 = 9 ; 7+ 2= 9 ; 6+3 =9 ; 5+4 = 9
… … …
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Điền số“
CL làm SGK toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính
-HS đọc ycầu ( Viết phép tính thíchhợp
-Nêu bài toán -Nêu câu trả lơì -Nêu phép tính ( :9- 4= 5.)
- Trả lời (Phép trừ trong phạm vi 9)Lắng nghe
Tiết 4: Sinh hoạt
SINH HOẠT LỚP
I- Mục tiêu
-Nhận xét về hai mặt giáo dục của hs
-Phương hướng tuần tiếp theo
II Nội dung
1 Các tổ báo cáo : + Nề nếp đi học
+ Hoc tập
+ Đạo đức
2 Lớp trưởng báo cáo tổng hợp
3 Nhận xét đánh giá chung về nhược điểm và ưu điểm
4 Khen, che
5 Sơ kết thi đua của lớp
6 Đề ra phương hướng:
-Nề nếp đi học đúng giờ,nghỉ học có phép,quét dọn lớp học sạch sẽ
-Học tập:học bài làm bài trước khi lên lớp,mang đồ dùng học tập đầây đủ
- Vệ sinh: Đầu tóc gọn gàng, quần áo sạch sẽ
Trang 31Tuần 15 Ngày dạy :Thứ hai ngày 23 / 11 / 2009 Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 60: om - amI.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần: : om, am, làng xóm, rừng tràm
Luyện nói được theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng: :” Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng th áng tám rám trái bòng”
Biêt ghép vần om, amvà tiếng xóm , tràm
Rèn kỹ năng viết chữ đúng mẫu, đều nét
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Nói lời cảm ơn
3 Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: làng xóm, rừng tràm
-HS: -SGK, vở tập viết,
III.Hoạt động dạy học:
Tiết1
31
Trang 321.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bình minh, nhà rông, nắng chang chang( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Trên trời mây trắng như bông… về làng” -Nhận xét ghi điểm
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:om, am – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: om, am, làng xóm,…
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện vần : om
-Nhận diện vần : Vầômm được tạo bởi những âm
gì ?
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh vần om với vần on
-Phát âm vần:
-Ycầu hs ghép vần ang
- Kiểm tra
- Ycầu hs ghép một âm bất kỳ vào trước vần ang để
tạo tiếng khoá
- Kiểm tra
- GV ghi tiếng khoá xóm lên bảng
-Ycầu hs qsát tranh 1 SGK: Tranh vẽ gì ?
-Ghi từ khoá lên bảng : làng xóm
-Đọc ø từ khoá : làng xóm
-Đọc lại sơ đồ:
om
xóm
làng xóm
- Sửa lỗi đọc cho hs
b.Nhận diện vần am (Qui trình dạy tương tư vần om
- Lắng nghe
- Được tạo bởi âm o và âm m
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- So sánh Giống: bắt đầu bằng oKhác : om kết thúc bằng m-Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth)
- Ghép bìa cài: om
- Ghép 1 tiếng bất kỳđọc và phân tích
- Đọc và phân tích
- Qsát và trả lời
-Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)