1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Tuan 1 Lop 2

31 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 73,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thờ Nội dung HĐ Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học.. gian dạy học[r]

Trang 1

Môn: Toán Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần: 1

c.Viết số lớn nhất có 1chữ số:

Trang 2

b Viết số bé nhất có haichữ số

c Viết số lớn nhất có haichữ số

số liền sau+ Bớt 1 đơn vị đối với sốliền trước

Luyện đọc các số theothứ tự

- HS hiểu số liền sau lớn hơn số đó

1 đơn vị, số liền trước bé hơn số đó

1 đơn vị

a Viết số liền sau của 39 là 40

b Viết số liền trước của 90 là 89

c Viết số liền trước của 99 là 98

d Viết số liền sau của 99 là 100

- Đọc các số

2’ 3 Củng cố,

dặn dò:

- Giáo viên nhấn mạnhnội dung bài

Trang 3

- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏccụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK

3 Thỏi độ:

- HS biết kiên trì và nhẫn nại trong cuộc sống

II Đồ dựng – Chuẩn bị :

- Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn cỏc đoạn văn hướng dẫn đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài cũ:

- Ổn định lớp - Kiểm tra sỏchTV1

- Giới thiệu 8 chủ điểm của

- Nhắc lại đầu bài

b)Dạy bài mới:

nghổ sau caực daỏu

caõu, ủoùc ủửụùc

caực tửứ khoự

- Hieồu nghúa caực

tửứ mụựi

- Ghi đầu bài lờn bảng

a) GV đọc mẫu toàn bài b) HD luyện đọc kờ́t hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng cõu;

- HD đọc từ khú:

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD ngắt, nghỉ hơi, luyện đọccõu khú:

- Thi đọc tiếp sức từng cõu,đoạn

HD tỡm hiểu cỏc

đoạn 1, 2

MT:Giuựp HS traỷ

lụứi caực caõu hoỷi

- Lỳc đầu, cậu bộ học hành như

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt …

Trang 4

Để thành một chiếc kimkhâu.

- Khơng Cậu bé ngạc Thỏi sắt to như thế làm sao

nhiên-… thành kim được ?

Tiết 2Luyện đọc đoạn

3, 4:

MT: Đọc Đọc

đúng, rõ ràng,

biết ngắt nghỉ

sau các dấu câu,

đọc được các từ

khó

-Hiểu nghĩa các

từ mới

*Đọc từng câu - HD đọc từkhĩ:

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD đọc câu khĩ :

* Đọc từng đoạn trong nhĩm

* Thi đọc giũa các nhĩm

- Tiếp nối nhau đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từngđoạn

Mỗi ngày mài /thỏi sắt nhỏ

đi một tí,/sẽ cĩ ngày nĩthành kim //

Giống như cháu đi học,/mỗi ngày cháu một ít ,/sẽ cĩngày /cháu thành tài.//

- Từng đoạn, tồn bài, đọctheo vai

- Đồng thanh, cá nhân đoạn3,4

- Bà cụ giảng giải như thế nào?

- Đến lúc này cậu bé cĩ tin lời

bà cụ khơng? Chi tiết nàochứng tỏ điều đĩ?

- Câu chuyện này khuyên emđiều gì?

- Mỗi ngày mài thànhtài

- Cậu bé tin Cậu hiểu raquay về nhà học bài

- Khuyên em cần cù, chămchỉ, khơng ngại khĩ

phân vai5’ 3 Củng cố, dặn

dị:

- Em thích nhân vật nào trongtruyện? Vì Sao?

- Nhận xét tiết học- Dặn về nhàđọc kĩ bài và luyện kể chuyện

- Trả lời và nêu lý do emthích

- Lắng nghe

Trang 7

Môn: Toán Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần: 1

3’ 1 Bài cũ:

- Có bao nhiêu số có một, haichữ số

- Số bé nhất (lớn nhất) có một,hai chữ số

- HS nêu- lớp nhận xét

2 Bài mới:

a)Giới thiệu: Giới thiệu bài- Ghi đầu bài - HS ghi vở

b)Dạy bài mới:

Đơn vị

Viết số

- Nêu cách so sánh để xếpđúng thứ tự

- 2HS lên bảng- Lớp làm vở

Trang 8

3 Củng cố, dặn

dò:

- Nêu cách đọc số, viết số cóhai chữ số?

- Muốn so sánh các số có 2chữ số em làm thế nào?

Trang 9

- Bảng lớp viết đoạn văn cần tập chép

- Viết sẵn bài tập 2,3 vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: Kiểm tra vở chính tả - HS mở vở để trên bàn

2 Bài mới:

a)Giới thiệu: Nêu MĐYC của bài

- Ghi đầu bài

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời của ainói với ai?

- Bà cụ nói gì?

* HD nhận xét:

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dâu gì ?

- Những chữ nào trong bàichính tả được viết hoa?

- Chữ đầu đoạn dược viết nhưthế nào?

* HD HS chép bài-

* Chữa bài

- Có công mài sắt có ngàynên kim

- Lời bà cụ nói với câụ bé

- Kiên trì, nhẫn nại thì việc

- Viết hoa chữ cái đầu tiên,lùi vào một 1ô

- HS viết từ khó vào bảngcon: ngày, mài, sắt, cháu,giống …

Trang 10

2’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Nhắc nhở những chữ nhiều

em viết sai Chuẩn bị bài: Ngày hôm quađâu rồi?

- Lắng nghe

Trang 11

Môn: Tự nhiên xã hội Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần: 1

- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ

- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các hoạt động của cơ thể

- HS khá, giỏi: - Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương

5’ 1 Bài cũ:

- Kiểm tra sách vở phục vụ

32’ 2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

Y/C hoạt động nhóm 2- trìnhbày trước lớp

-Y/C cả lớp thực hiện

- Trong động tác vừa làm bộphận nào của cơ thể cử động?

+ Kết luận: Để thực hiện được

những động tác trên thì đầu,mình, tay, chân phải cử động

- 1,2 HS nêu câu hỏi ( T4)

- Các nhóm quan sát các hình1,2,3,4 - Một số nhóm lênthực hiện

Trang 12

- Y/C quan sát tranh.

- Y/C chỉ và nêu tên cơ quanvận động

- Nhờ xương và cơ mà cơ thểhoạt động được

+ Kết luận: Vậy xương và cơ

là các cơ quan vận động của cơthể

- Tự nắm bàn tay, cổ tay,cánh tay

- Quan sát hình 5,6 ( T5)

- Lên bảng dùng thước chỉvào tranh vẽ cho cả lớp thấyxương và cơ

- Nhắc lại

10’ Hoạt động 3:

Trò chơi

- Hướng dẫn cách chơi -Y/C các nhóm thực hiện

- Y/C một số nhóm lên bảngthực hiện

+ Kết luận: Tay ai khoẻ là

biểu hiện của cơ quan vậnđộng khoẻ Cần chăm chỉ tậpthể dục và vận đông thườngxuyên

- Lắng nghe

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Cơ quan vận động gồmnhững bộ phận nào?

- Nhắc HS thường xuyên tậpthể dục

- Trả lời

- HS lắng nghe

Trang 13

Môn: Đạo đức Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần: 1

- Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Nêu được lợi ích của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

- Thực hiện theo thời gian biểu

* HS khá, giỏi lập được thời gian biểu hằng ngày đối với bản thân

3 Thái độ :

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng:

- Phiếu bài tập, vở bài tập

- Dụng cụ phục vụ cho trò chơi sắm vai

II Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ: KT đồ dùng học tập - Bày đồ dùng lên bàn

32’ 2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b)Dạy bài mới:

- Yêu cầu quan sát tranh bày tỏ

ý kiến trong các tình huống :việc làm nào đúng, việc làmnào sai?

- Thảo luận nhóm đôi

- Quan sát, thảo luận nhómđôi

+ Tình huống 1: Trong giờ

học toán ,cô giáo đang HD

cả lớp làm bài tập Bạn Lantranh thủ làm bài tập tiếngViệt ,còn bạn Tùng vẽ máybay trên vở nháp

+ Tình huống 2: Cả nhà ăn

cơm vui vẻ , riêng bạnDương vừa ăn cơm vừa xemtruyện

Trang 14

- Yêu cầu từng nhóm lên sắmvai

- GV kết luận: Mỗi tình huống

có nhiều cách ứng xử ta nênchọn cách ứng xử hợp lí nhất

- Các nhóm quan sát tranh vẽbài tập 2

- Phân vai tập xử lí tìnhhuống

+ Tình huống 1: Ngọc đang

xem một chương trình ti virất hay .Mẹ nhắc Ngọc đãđến giờ đi ngủ

+ Tình huống 2: Đầu giờ vào

lớp Tịnh và Lai đi học muộn.Tịnh rủ bạn: “Đằng nàocũng muộn rồi Chúng mình

đi mua bi đi”

10’ Hoạt động 3:

Giờ nào việc nấy

- Chia lớp làm 4 nhóm, giaonhiệm vụ thảo luận cho từngnhóm

- Kết luận: Cần sắp xếp thờigian hợp lí để đủ thời gian họctập vui chơi làm việc nhà vànghỉ ngơi

- Đọc yêu cầu bài tập 3, thảoluận

N1: Buổi sáng em làm nhũngviệc gì?

N2: Buổi trưa em làm nhũngviệc gì?

N3: Buổi chiều em làmnhũng việc gì?

N4: Buổi tối em làm nhũngviệc gì?

- Cùng cha mẹ lập thời gian

biểu và thực hiện thời gian biểu đã lập

- HS TL

- HS lắng nghe

Trang 16

Môn: Toán Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần: 1

5’ 1 Bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng làm bài+ Điền ( >,<,=) vào chỗ trống:

27 35 40 39+ Xếp các số sau theo thứ tự từlớn đến bé: 59, 37, 60, 67, 76

- Nhận xét

- HS làm bài

32’ 2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

30’ B) Dạy bài mới:

Hướng dẫn bài

mới:

- Viết bảng phép cộng, cho HStính:

35 + 24 = 59

Trang 17

Số hạng 12 43 5 65

Số hạng 5 26 22 0

* 3 em lờn bảng, lớp làmbảng con

+ 423678

* HS đọc đề bài, phõn tớch

đề, nờu cỏch giải, 1HS lờnbảng, lớp làm bài vào vở Bài giải

Hai buổi cửa hàng đó bán

đợc số xe đạp là : 12+20 =32(xe đạp) Đáp số :32 xe đạp

Trang 18

- HS høng thó häc tËp.

II Đồ dùng:

- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật

II Các hoạt đông dạy – học:

32’ 2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

30’ b)Dạy bài mới:

- HS nối tiếp đọc từng đoạntrước lớp

- Câu hỏi 2: Nhờ đâu em biết

rõ về bạn Thanh Hà như vậy ?

- Câu hỏi 3: Hãy cho biết họ vàtên em

- Câu hỏi 4: Hãy cho biết tênđịa phương em ở

- Họ và tên, năm sinh, nơi ở hiện nay, quê quán, HS trường , lớp

- Nhờ bản tự thật của bạnThanh Hà

- HS nối tiếp nhau nói về bảnthân

- HS nối tiếp nhau nói về địaphương mình

12’ Hoạt động3:

Luyện đọc lại

- 4,5 HS thi đọc rõ ràng lạibài

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

Yêu cầu HS ghi nhớ : Ai cũngviết bản tự thuật: HS viết chonhà trường, người đi làm viết

- HS lắng nghe

Trang 19

cho cơ quan, xí nghiệp…

- Tập tự thuật về bản thân mình

- Chuẩn bị bài : “Phần thưởng”

Môn: Tập viết Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần: 1

- Chữ hoa A Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ: - Kiểm tra vở tập viết - Để vở tập viết lên bàn

Trang 20

32’ 2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

30’ b)Dạy bài mới:

5’ Hướng dẫn viết

chữ hoa

* Hướng dẫn quan sát nhậnxét

- Dán chữ A mẫu lên bảng

+ HDHS quan sát các con chữ

A,

- Chữ A cao mấy li, gồm mấy

đường kẻ ngang ? Được viếtbởi mấy nét?

- Chỉ vào chữ mẫu miêu tả: Nét

1 gần giống nét móc ngược(trái) nhưng hơi lượn phía trên

và nghiêng về bên phải; nét 2

là nét móc phải; nét 3 là nétlượn ngang

- Viết mẫu chữ A cỡ vừa, kết

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa: Anh emtrong nhà phải thương yêunhau

* Hướng dẫn HS quan sát vànhận xét:

- Hãy nêu độ cao của các conchữ

- Nêu khoảng cách viết giữacác chữ (tiếng)

- Viết mẫu chữ Anh

* HD viết chữ Anh vào bảng

con

- Đọc câu ứng dụng: Anh em thuận hòa.

- HS nêu:

+ A, h cao 2 li rưỡi + t cao một li rưỡi + n, m, a, o cao 1li+ khoảng cách giữã các chữ(tiếng) bằng khoảng cáchviết chữ cái o

- Theo dõi cách viết nối nét

- Viết bảng con chữ Anh,

- HS viết bài vào vở tập viết

5’ Chữa bài - GV thu bài và nhận xét

Thi viết đẹp chữ A

- 5-7 em nộp bài

- Mỗi đội 1HS thi viết vàobảng con

Trang 22

Môn: Kể chuyện Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần: 1

- Tranh sách giáo khoa

- 1 chiếc kim khâu, 1 khăn đội đầu, 1 tờ giấy

III Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: Không kiểm tra

37’ 2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b)Dạy bài mới:

- Kể nối tiếp nhau từng đoạn

25’ HĐ2: Kể toàn bộ

câu chuyện

- Cho HS kể từng đoạn nối tiếp

+ Phân vai kể lại câu chuyện

(Người dẫn chuyện, cậu bé, bàcụ)

- Đại diện các nhóm kểchuyện trước lớp

- Mỗi em kể một đoạn nốitiếp toàn bộ câu chuyện-Phát huy HS giỏi

- Phân vai kể chưyện trongnhóm

- Các nhóm thi kể phân vai

Trang 23

- Chọn bạn thể hiện vai xuấtsắc nhât

- Biết tên gọi thành phần và kết quả cả phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai sè kh«ng nhí trong ph¹m vi 100

- BiÕt gi¶i bµi to¸n b»ng mét phÐp céng

2 Kĩ năng :

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

3 Thái độ :

- HS cã ý thøc häc tËp

Trang 24

5’ 1 Bài cũ:

- Yêu cầu 2HS

- Nhận xét

- HS1: Nêu thành phần và kết quảcủa phép tính cộng

- HS2: Đặt tính rồi tính : 34 + 2332’ 2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b)Dạy bài mới:

8’ Bài 1: - Tính

- Yêu cầu nêu tên gọi thành phần và kết quả phép tính cộng

- HS đọc đề nêu YC: 2em lên bảng,lớp làm bảng con

62 +

8

4 2

2 6

40 5 71 7

6

7 9

69 67 79

7’ Bài 2: - Tính nhẩm: (cột b)

- HD cộng nhẩm số trònchục có 2 chữ số

- HS đọc đề, nêu cách đặt tính,

- 3 em lên bảng, lớp làm bảng con

Trai : 25 HS Gái : 32 HS Tất cả: HS?

- HS đọc đề, phân tích đề, tóm tắt

- 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Gi¶i Trong th viÖn cã sè HS lµ :

25 + 32 = 57(häc sinh) §¸p sè : 57 häc sinh

3’ 3 Củng cố,

dặn dò:

- Nêu cách đặt tính ,cáchtính tổng

- Nêu thành phần tên gọicủa phép tính cộng

- HS TL

- HS TL

Trang 25

- Chuẩn bị bài Đề- xi- mét - HS lắng nghe

3’ 1 Bài cũ: - Nêu mục tiêu của phân môn

LT&C

- Lắng nghe

34’ 2 Bài mới:

Trang 26

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

- Hướng dẫn yêu cầu của bàitập

* Lời giải: 1)Trường, 2)Học

sinh, 3)chạy, 4)Côgiáo, 5)Hoahồng, 6)nhà, 7)xe đạp, 8)múa

- Nhận xét

- Nêu YC bài tập

- HS quan sát tranh, đọc 8tên gọi (được đặt sẵn trongsách )

- Nhóm đôi: 1em nêu số thứ

tự, 1em nêu tên người, vậthoặc việc được vẽ trongtranh

- Đại diện các nhóm trìnhbày

7’ Bài 2: Tìm các từ (miệng)

- Phát phiếu học tập cho cácnhóm tìm từ

- Gọi các nhóm lên trình bày

- 1HS nêu YC bài tập

- Thảo luận nhóm 4 ghinhanh vào phiếu

- Các nhóm đính lên bảng vàđọc kết quả

- Nhận xét15’ Bài 3: Hãy viết một câu nói về người

hoặc cảnh vật trong mỗi tranh

- GV giúp HS nắm vững yccủa bài tập

- Nhận xét sau mỗi câu HS đặt

Chuẩn bị bài: Từ ngữ về đồ dùng học tập Dấu chấm hỏi

- HS lắng nghe

Trang 27

Môn: Chính tả Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019

- Nghe- viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi?

- Làm được các bài tập 3,4 ; bài tập (2) a / b

3’ 1 Bài cũ:

- GV yêu cầu - 2HS lên bảng viết: nên kim,

lên núi, đơn giản, giảng giải

- 3HS đọc thuộc 9 chữ cáiđầu từ a đến ê

32’ 2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b)Dạy bài mới:

- 3, 4 HS đọc lại, cả lớp đọcthầm

- Lời bố nói với con

- Con chăm chỉ thì thời giankhông mất đi

- 4 dòng, viết hoa

Trang 28

* Đọc cho HS viết:

- Theo dõi, uốn nắn

- Đọc bài cho HS soát lại

* Chữa bài: Chữa 5, 7 bài

- HS viết vào bảng con:chăm chỉ, vẫn

- Gọi 3 HS lên viết lại

- Từng nhóm thi nhau đọcthuộc lòng

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Về nhà tiếp tục học thuộclòng 19 chữ cái đầu đã họctrong bảng chữ cái

- Chuẩn bị bài: Phần thưởng

Trang 29

1 Kiến thức:

- Biết đề- xi- mét là một đơn vị đo độ dài; tên gọi, kí hiệu của nó; biết quan hệ giữa

dm và cm; ghi nhớ (1 dm = 10 cm)

2 Kĩ năng :

- Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo (dm); so sánh độ dài đoạn thẳng trong

trường hợp đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị là đề xi mét

3 Thái độ :

- Giáo dục HS yêu thích học toán

II Đồ dùng:

- Một băng giấy có chiều dài 10 cm

- Thước thẳng dài 2 dm hoặc 3 dm với các vạch chia thành từng xăng- ti- mét

III Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ:

- GV yêu cầu HS làm bài 3, 4 - 2 HS làm bài 3 đặt tính

- 1HS giải bài 4

32’ 2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

30’ b)Dạy bài mới:

12’ GT đơn vị đo độ

dài đề-xi- mét

- YC 1 HS đo độ dài của băng giấy và hỏi băng giấy dài mấy cm?

- GV nói: 10 cm hay còn gọi là

1 đề xi mét

- GV nói tiếp: đề- xi- mét viết tắt là dm

- 1 dm = ? cm 10cm = ? dm

- Cho HS quan sát thước thẳng

có độ dài

1 dm, 2 dm,3 dm, …dm, trên thước

- 10 cm

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

a - Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1 dm

- Độ dài đoạn thẳng CD béhơn 1dm

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w