KTBC: -Gọi 7 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài " Chuyện cổ tích loài ngời " và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: * Luyện đọc -Gọi 2 HS nối
Trang 1-Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
-Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
-Gọi 7 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc thuộc
lòng bài " Chuyện cổ tích loài ngời " và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và giới
thiệu
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc
-Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài (3 lợt HS đọc).GV sửa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS (nếu có)
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-7 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Quan sát, Lắng nghe, ghi vở
-2 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+Đoạn 1: Bốn anh em bắt yêu tinh đấy.+ Đoạn 2: Cẩu Khây hé lại đông vui.-1 HS đọc thành tiếng
-2 HS đọc toàn bài
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, 2
HS ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời câu hỏi.+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp có một bà cụcòn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ ăn vàcho họ ngủ nhờ
+ Có phép thuật phun nớc làm nớc ngập cảcánh đồng làng mạc
+Đoạn 1 nói về anh em Cẩu Khây đợc bà
cụ giúp đỡ và phép thuật của yêu tinh -2 HS nhắc lại
-2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm HS
Trang 2-Ghi ý chính đoạn 1.
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời
câu hỏi
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn anh
em Cẩu Khây chống yêu tinh ?
+Vì sao anh em Cẩu Khây thắng đợc yêu
tinh ?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
-Ghi bảng ý chính đoạn 2
-ý nghĩa của câu truyện nói lên điều gì?
-Ghi nội dung chính của bài
*Đọc diễn cảm
-yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc
hay
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
-Yêu cầu HS luyện đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
Cẩu Khây mở cửa … tối sầm lại
thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi
+ Yêu tinh trở về nhà , đập cửa ầm ầm Bốn anh em đã chờ sẵn Yêu tinh thò đầuvào , lè lỡi dài nh quả núc nác , trợn mắtxanh lè
Nắm Tay Đóng Cọc đấm một cái làm nógãy gần hết hàm răng Yêu tinh bỏ chạy Bốn anh em Cẩu Khây liền đuổi theo nó Cẩu Khây nhổ cây bên đờng quật túi bụi Yêu tinh đau quá hét lên , gió bão nổi ầm
ầm , đất trời tối sầm lại Đến thung lũng nódừng lại phun nớc ngập cánh đồng NắmTay Đóng Cọc be bờ ngăn nớc , Lấy TaiTát Nớc tát nớc ầm ầm , Móng Tay ĐụcMáng khơi dòng nớc Mặt đất lập tức cạnkhô Yêu tinh núng thế phải quy hàng + Nói lên cuộc chiến đấu ác liệt , sự hiệpsức chống yêu tinh của bốn anh em CẩuKhây
+ Một HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ , tài năng ,tinh thần đoàn kết hiệp lực chiến đấu quiphục yêu tinh , cứu dân bản của 4 anh emCẩu Khây
Trang 3- Gọi HS làm lại bài tập 4 tiết trớc.
- Nhận xét , ghi điểm từng học sinh
+ Phân số
6
5
có tử số là 5 , mẫu số là 6 + GV nêu :
-Mẫu số viết dới dấu gạch ngang Mẫu số cho
biết hình chữ nhật đợc chia thành 6 phần bằng
nhau 6 là số tự nhiên khác 0 ( mẫu số phải là
số tự nhiên khác 0 )
+ Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số cho
biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó 5 là số tự
nhiên
-1HS lên bảng chữa bài + 2 HS nêu
- Vẽ hình chữ nhật vào vở nh gợi ý
+ Thành 6 phần bằng nhau + Có 5 phần đợc tô màu + Lắng nghe
-Quan sát
+ Tiếp nối nhau đọc : Năm phần sáu + 2 HS nhắc lại
+ 2 HS nhắc lại
Trang 4+ Yêu cầu học sinh vẽ các hình tơng tự nh sách
giáo khoa và nêu tên các phân số
+ Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số ở mỗi
phân số trên ?
b/ Thực hành :
Bài 1
-Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
*Bài 2 :
-Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi một em lên bảng làm bài
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-GV nêu yêu cầu viết các phân số nh sách giáo
khoa
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Yêu cầu 2 HS đọc tên các phân số vừa viết
Bài 4
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi
7
4
+ Phân số : một phần hai , tử số là 1 , mẫu số là 2
+Phân số
4
3
có tử số là 3 và mẫu số là 4+Phân số
7
4
có tử số là 4, mẫu số là 7.+ Các tử số và mẫu số ở mỗi phân số
đều là những số tự nhiên khác 0
- Hai HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.-Hai em lên bảng sửa bài
+ Hình 1 là phân số
5
2
Đọc là : Haiphần năm
+ Hình 6 là phân số 73 Đọc là : Ba phần bảy
-Một em đọc đề bài và xác định yêu cầu
đề -Một em lên bảng sửa bài :+ Phân số
10
8
: tử số là 8, mẫu số là 10.+ Phân số có tử số là 3 và mẫu số là 8 , phân số đó là :
8 3
+ 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm trao đổi
+ Thực hiện vào vở , một HS lên bảng viết các phân số
+ Đọc chữa bài
- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
- Nối tiếp nhau đọc tên các phân số:Năm phần chín; Tám phần mời; Bốnphần sáu
-Hai em nêu lại cách đọc phân số và nêu cấu tạo phân số
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
và xem trớc bài “ Phân số và phép chia
số tự nhiên”
Trang 5- Học sinh ôn bài và chuẩn bị bài sau.
CHíNH Tả (Nhge - viết)
CHA Đẻ CủA CHIếC LốP XE ĐạP
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT 2 a/b hoặc BT3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập2 , BT3
- Tranh minh hoạ ở hai bài tập BT3 a
a Giới thiệu bài:
Trong giờ chính tả hôm nay các em sẽ
nghe, viết bài " Cha đẻ của chiếc lốp xe
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả:
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học
sinh viết vào vở
* Soát lỗi chấm bài:
+ Đọc lại toàn bài một lợt để HS soát lỗi
-Các từ : Đân - lớp , nớc Anh , nẹp sắt ,rất xóc , cao su , suýt ngã , lốp , săm , + Viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
Trang 6*GV lựa chọn phần a/ để chữa lỗi chính
tả cho HS
Bài 2:
a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS Yêu
cầu HS thực hiện trong nhóm, nhóm nào
a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và tìm
-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
đ-ợc và chuẩn bị bài sau
Chim có gì vui
Mà nghe ríu rít
Nh trẻ vui cời -1 HS đọc thành tiếng
- HS ngồi cùng bàn trao đổi và tìm từ.-3 HS lên bảng thi tìm từ
- 1 HS đọc từ tìm đợc
-Đoạn a : đãng trí - chẳng thấy xuất trình
- HS cả lớp
Trang 7LUYệN Từ Và CâU
LUYệN TậP Về CâU Kể AI Làm Gì ?
I Mục tiêu:
- Nắm vứng kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? để nhận biết đợc câu kể
đó trong đoạn văn (BT1), xác định đợc bộ phân CN, VN trong câu kể tìm đợc (BT2)
- Viết đợc đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
-Giấy khổ to và bút dạ để HS làm bài tập 3
-Một số tờ phiếu viết từng câu văn ở bài tập1 ( phần luyện tập )
-Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp ( gợi ý viết đoạn văn BT2)
+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng các câu tục ngữ
trong BT3 và trả lời câu hỏi ở bài tập 4
-Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
-Yêu cầu HS mở SGK đọc nội dung và trả
lời câu hỏi bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài tìm các câu kiểu
Ai làm gì ? có trong đoạn văn
+ Gọi HS phát biểu
-Gọi HS Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
-Một HS đọc thành tiếng , trao đổi , thảoluận cặp đôi
+ HS tiếp nối phát biểu , HS dới lớp đánhdấu vào các câu kiểu Ai làm gì ? trong
đoạn văn
- Nhận xét , bổ sung bài bạn + Đọc lại các câu kể :
+Tàu chúng tôi buông neo trong vùngbiển Trờng Sa
+ Một số chiến sĩ thả câu + Một số khác quây quần trên boongsau , ca hát , thổi sáo
+ Cá heo gọi nhau quây đến quanh tàu
nh để chia vui -1 HS làm bảng lớp , cả lớp gạch bằng chìvào SGK
- Nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng +Tàu chúng tôi / buông neo trong vùng
Trang 8+ Nhận xét , chữa bài cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo tranh minh hoạ cảnh học sinh đang
làm trực nhật lớp
+ GV nhắc HS : - Đề bài yêu cầu viết một
đoạn văn ngắn khoảng 5 câu kể về công
việc trực nhật lớp của tổ em ( cả tổ không
phải một mình em ) cần viết ngay vào phần
thân bài , kể cong việc cụ thể của từng ngời
không cần viết hoàn chỉnh cả bài
+ Đoạn văn có một số câu kể Ai làm gì ?
+ Yêu cầu HS viết đoạn văn
+ Mời một số em làm trong phiếu mang lên
dán trên bảng
-Mời một số HS đọc đoạn văn của mình
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dùng từ
diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
+ Một số chiến sĩ / thả câu
CN VN+ Một số khác / quây quần trên boong
CN VNsau ca hát , thổi sáo + Cá heo / gọi nhau quây đến quanh
CN VNtàu nh để chia vui
đồ dùng trên cái tử kê bên bàn cô giáocho thật ngay ngắn ,ngăn nắp Phút chốclớp học đã sạch sẽ , mọi công việc đã làmxong
+ HS cả lớp
Trang 9+ GV nêu : Có 8 quả cam , chia đều cho 4 em
Mỗi em đợc mấy quả ?
+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả
+ Phép tính trên có đặc điểm gì ?
+ GV nêu : Có 3 cái bánh , chia đều cho 4 em
Hỏi mỗi em đợc mấy phần cái bánh ?
+ Yêu cầu HS tìm ra kết quả
+ Lắng nghe
+ 1 HS đọc thành tiếng
+ Nhẩm và tính ra kết quả : 8 : 4 = 2 ( quả cam)
+ Đây là phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 , thơng tìm đợc
là một số tự nhiên + Ta phải thực hiện phép tính chia 3 : 4 + Ta không thể thực hiện đợc phép chia
3 : 4
+ Lắng nghe
-Là trờng hợp phép chia một số tự nhiên
Trang 10+ Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số ở
th-ơng so với số bị chia và số chia ?
b/ Thực hành :
Bài 1
-Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi hai em lên bảng sửa bài
+ Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
*Bài 2 :
-Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Gọi một em lên bảng làm bài
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-GV nêu yêu cầu viết các phân số nh sách giáo
khoa
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào
vở
- Yêu cầu 2 HS đọc tên các phân số vừa viết
+ vậy muốn vít các số tự nhiên dới dạng phân
là số chia + 2 HS nhắc lại
-Hai HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm
-Hai em lên bảng sửa bài
-Một em đọc đề bài và xác định yêu cầu
đề -2 em lên bảng sửa bài :
+ Thực hiện vào vở , một HS lên bảng viết các phân số
+ Đọc chữa bài 6 = 16 ; 1 = 11 ;
27 =
1 27
+ Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó vàmẫu số bằng 1
-Hai em nhắc lại
Trang 11Kể Chuyện :
Kể CHUYệN Đã NGHE , Đã ĐọC
I Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã
đọc nói về một ngời có tài
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
-Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn truyện
Bác đánh cá và gã hung thần bằng lời của
-GV phân tích đề bàiứ, dùng phấn màu gạch
các từ: đợc nghe, đợc đọc, một ngời có tài
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh hoạ
và đọc tên truyện
+ Em còn biết những câu chuyện nào có
nhân vật là ngời có tài năng ở các lĩnh vực
khác nhau ?
- Hãy kể cho bạn nghe
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
+Truyện nhà bác học Lơng Đình Của ; ôngPhùng Khắc Khoan và nắm hạt giống + Tôi muốn kể cho các bạn nghe câuchuyện về "Vua máy tính Bin Ghết " mộttrong những nhà giàu nhất hành tinh
+ Tôi xin kể câu chuyện " ông Phùng Hng
đánh hổ " Nhân vật chính là ông PhùngHng là ngời tài cao chí lớn yêu dân đánhchết hổ để bảo vệ dân làng Đờng Lâm sau
đó dựng cờ chống giặc ngoại xâm + 1 HS đọc thành tiếng
Trang 12+ Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện
+ Kể câu chuyện phải có đầu , có kết thúc ,
kết truyện theo lối mở rộng
+ Nói với các bạn về tính cách nhân vật , ý
nghĩa của truyện
* Kể trớc lớp:
-Tổ chức cho HS thi kể
-GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại
bạn kể những tình tiết về nội dung truyện, ý
nghĩa truyện
-Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
-Cho điểm HS kể tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận sét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe
các bạn kể cho ngời thân nghe
-2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao đổi về
ý nghĩa truyện
-5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩatruyện
+ Bạn thích chi tiết nào trong câu chuyện ?
+ Chi tiết nào trong chuyện làm bạn cảm
động nhất ? Vì sao bạn yêu thích nhân vậttrong câu chuyện ?
+ Câu chuyện muốn nói với bạn điều gì ?
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đãnêu
LịCH Sử :
Trang 13+ Diễn Biến trận Chi lăng: quân địch do Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng; kị binh
ta nghênh chiến, nhử Liễu Thăng và quân địch vào ải Khi kị binh của giạc vào ải, quân tatấn công, Liễu Thăng bị giết, quân giặc hoảng loạn và rút chạy
+ ý nghĩa: Đập tan mu đồ cứu viện thành Đông quan của quân Minh, quân Minh phảixin hàng và rút quân về nớc
đọc các thông tin trong bài để thấy đựơc khung
cảnh của ải Chi Lăng
GV hỏi :
-Thung lũng chi Lăng ở tỉnh nào của nớc ta?
-Thung lũng này có hình nh thế nào ?
Trang 14-Theo em với địa hình nh thế Chi Lăng có lợi gì
cho quân ta và có hại gì cho quân địch
GV nhận xét và cho HS mô tả ải Chi Lăng.Sau
đó GV kết ý
* Hoạt động nhóm:
Để giúp HS thuật lại trận Chi Lăng, GV đa ra
các câu hỏi cho các em thảo luận nhóm :
+Khi quân Minh đến trớc ải Chi Lăng, kị binh
ta đã hành động nh thế nào ?
+Kị binh của nhà Minh đã phản ứng thế nào
trớc hành động của quân ta ?
+Kị binh của nhà Minh đã bị thua trận ra sao?
+Bộ binh của nhà Minh bị thua trận nh thế
-GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận để HS
nắm đợc tài thao lợc của quân ta và kết quả, của
trận Chi Lăng
+Trong trận Chi Lăng ,nghĩa quân Lam Sơn đã
thể hiện sự thông minh nh thế nào ?
+Sau trận chi Lăng ,thái độ của quân Minh ra
sao ?
-GV tổ chức cho HS trao đổi để thống nhất và
kết luận nh trong SGK
3 Củng cố, dặn dò:
-Cho HS đọc bài ở trong khung
-Nêu chiến thắng lừng lẫy nhất của nghĩa quân
Lam Sơn và nêu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng
đó ?
- Nhận xét tiết học
- HS ôn bài, chuẩn bị bài sau
-Núi đá và núi đất
-Có sông lại có 5 ngọn núi nhỏ -Có lợi cho quân ta mai phục đánh giặc,còn giặc vào ải Chi Lăng thì khó mà có
-HS cả lớp thảo luận và trả lời
-Biết dựa vào địa hình để bày binh, bốtrận , dụ địch có đờng vào ải mà không
có đờng ra khiến chúng đại bại
-3 HS đọc bài
- HS nối tiếp trả lời câu hỏi
-HS cả lớp
ĐạO ĐứC :
Trang 15KíNH TRọNG và BIếT ơN NGờI LAO ĐộNG
(Tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn ngời lao động
- Bớc đầu biết c xử lễ phép với ngời lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao
- Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Đóng vai (Bài tập
4-SGK/30)
-GV chia lớp thành 3 nhóm, giao mỗi
nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai 1 tình
huống
Nhóm 1 :Giữa tra hè, bác đa th mang th
đến cho nhà T, T sẽ
Nhóm 2 :Hân nghe mấy bạn cùng lớp nhại
tiếng của một ngời bán hàng rong, Hân sẽ
Nhóm 3 :Các bạn của Lan đến chơi và nô
đùa trong khi bố đang ngồi làm việc ở góc
-GV nêu yêu cầu từng bài tập 5, 6
Bài tập 5 :Su tầm các câu ca dao, tục ngữ,
bài thơ, bài hát, tranh, ảnh, truyện nói về
ngời lao động
Bài tập 6 :Hãy kể, viết hoặc vẽ về một ngời
lao động mà em kính phục, yêu quý nhất
-Đại diện nhóm trình bày kết quả Cả lớpnhận xét bổ sung
-HS trình bày sản phẩm (nhóm hoặc cánhân)
-Cả lớp nhận xét
-HS đọc
Trang 16-GV mời 1-2 HS đọc to phần “Ghi nhớ”
trong SGK/28
3.Củng cố - Dặn dò:
-Thực hiện kính trọng, biết ơn những ngời
lao động bằng những lời nói và việc làm cụ
Trang 17I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi
- Hiểu nội dung bài : Bộ su tập trống Đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, làniềm tự hào của ngời Việt Nam (trả lời đợc các câu hỏi trong sGK)
-Hiểu nghĩa các từ ngữ : chính đáng , văn hoá Đông Sơn , hoa văn , vũ công , nhânbản , chim Lạc , chim Hồng ,
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc ảnh trống đồng Đông Sơn
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
-Gọi 2 HS lên bảng đọc tiếp nối bài " Bốn
anh tài " và trả lời câu hỏi về nội dung bài
-1 HS đọc bài
-1 HS nêu nội dung chính của bài
-Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Treo tranh minh hoạ và giới thiệu
b HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
-Yêu cầu 2 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
thơ của bài (3 lợt HS đọc).GV chú ý sửa lỗi
phát âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)
-Gọi HS đọc toàn bài
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-HS lên bảng thực hiện yêu cầu
-Quan sát, lắng nghe
-HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:
+Đoạn 1: Niềm tự hào nai có gạc
+Đoạn 2: Nổi bật trên của ngời dân.-1 HS đọc thành tiếng
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm ,trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi
+Trống đồng Đông Sơn đa dạng về cả hìnhdáng , kích cỡ lẫn phong cách trang trí , sắpxếp hoa văn
+ Giữa mặt trống là ngôi sao nhiều cánh ,hình tròn đồng tâm , hình vũ công nhảymúa , chèo thuyền , hình chim bay , hơu nai
có gạc + Cho biết sự phong phú đa dạng của trống
đồng Đông Sơn -2 HS nhắc lại
Trang 18+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính
đáng của ngời Việt Nam ta ?
+Đoạn 2 có nội dung chính là gì?
-Ghi ý chính đoạn 2
-Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dõi và trả
lời câu hỏi
-ý nghĩa của bài này nói lên điều gì?
-Ghi ý chính của bài
* Đọc diễn cảm:
-Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài, lớp theo dõi để tìm ra cách đọc
-Giới thiệu các câu dài cần luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn
+ Lao động , đánh cá , săn bắn , đánhtrống , thổi kèn , cầm vũ khí bảo vệ quê h-
ơng , tng bừng nhảy múa mừng chiến công ,cảm tạ thần linh , ghép đôi nam nữ
+ Vì hình ảnh hoạt động của con ngời lànhững hình ảnh nổi rõ nhất trên hoa văn Những hình ảnh khác ( ngôi sao , nhữnghình tròn , chim bay , hơu nai , đàn cá lội ,ghép đôi muông tú ) chỉ góp phần thể hiệncon ngời - con ngời lao động làm chủ , hoàmình với thiên nhiên ; con ngời nhân hậu ;con ngời khao khát cuộc sống hạnh phúc
ấm no + Trống đồng Đông Sơn đa dạng , hoa văntrang trí đẹp , là một cổ vật quí giá phản ánhtrình độ văn minh của ngời Việt cổ xa , làmột bằng chứng nói lên rằng dân tộc ViệtNam là một dân tộc có một nền văn hoá lâu
đời , bền vững + 1 HS nhắc lại
+ 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm trảlời câu hỏi
- Bộ su tập trống Đồng Đông Sơn, rất phongphú đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm
tự hào chính đáng của ngời Việt Nam -2 HS nhắc lại
-2 HS tiếp nối nhau đọc Cả lớp theo dõi tìmcách đọc (nh đã hớng dẫn)
-HS luyện đọc trong nhóm 2 HS + Tiếp nối thi đọc từng đoạn -2 đến 3 HS thi đọc diễn cảm cả bài
+ HS cả lớp
Thứ t ngày tháng năm 20
TOáN