- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh,cứu dân bản của bốn anh
Trang 1- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội
- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh,cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi các câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ(3')
- 2-3 HS đọc thuộc lòng bài thơ “Chuyện
cổ tích về loài người”, trả lời các câu hỏi
trong SGK
B Bài mới:1 Giới thiệu bài(1')
GV cho HS xem tranh minh họa trong
SGk miêu tả cuộc chiến của bốn anh em
Cẩu Khây với yêu tinh
GV giới thiệu truyện đọc “Bốn anh tài”
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nhắc lại đề bài
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc:
GV cho HS đọc tiếp nối 2 đoạn của bài
(Đoạn1: 6 dòng đầu Đoạn 2:còn lại) GV
kết hợp sửa lỗi cách đọc cho HS, giúp HS
hiểu các từ mới được giải nghĩa (phần chú
thích SGK)
GV đọc diễn cảm toàn bài ( chú ý nhấn
giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b) Tìm hiểu bài
Lần lượt cho HS đọc thầm kết hợp 1 em
đọc thành tiếng từng đoạn, kết hợp suy
nghĩ trả lời những câu hỏi sau
Hỏi: Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu
Khây gặp ai và đã được giúp đỡ như thế
- Học sinh đọc tiếp nối 2-3 lượt
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 2 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
- Anh em Cẩu Khây chỉ gặp 1 cụ giàcòn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ ănvà cho họ ngủ nhờ
Trang 2Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh
em chống yêu tinh
Vì sai anh em Cẩu Khây chiến thắng
được yêu tinh?
Ý nghĩa của câu chuyện này là gì?
- Yêu tinh có phép thuật phun nướcnhư mưa làm nước dâng ngạp cả cánhđồng, làng mạc
HS thuật Anh em Cẩu Khây có sức khỏe và tàinăng phi thường: đánh nó bị thương,phá phép thần thông của nó Họ dũngcảm đồng tâm, hiệp lực nên đã thắngyêu tinh, buộc nó quy hàng
Câu chuyện ca ngợi sức khỏe, tàinăng, tinh thần đoàn kết, hiệp lựcchiến đấu quy phục yêu tinh cứu dânbản của 4 anh em Cẩu Khây
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
Gọi HS đọc tiếp nối
GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc
GV đọc mẫu
2 HS đọc tiếp nối 5 đoạn của bài
HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
HS luyện đọc theo cặp- thi đọc
3 Củng cố- dặn dò(2')
- Nội dung chính của truyện là gì?
- Dặn HS về nhà tập thuật lại câu
chuyện thật hấp dẫn cho người thân
HS trả lời
**************************************************
TOÁN
PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; Biết đọc, viết phân số
- Bài 1 Bài 2
- Biết đọc , viết phân số
II Đồ dùng dạy học: Các mô hình (sgk).
III Các hoạt động dạy – học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HĐ1: Củng cố về (2')
Trang 32 HĐ 2: Giới thiệu phân số
-HD hs quan sát một hình tròn ( SGK)
-Nêu câu hỏi ,thông qua trả lời ,nhận biết
được :
+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần
bằng nhau
+ 5 phần ( trong 6 phần bằng nhau đó)
đã dược tô màu
-Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng
nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu
năm phần sáu hình tròn
Năm phần sáu viết thành 65 (viết
số 5, viết gạch ngang, viết số 6 dưới
gạch ngang và thẳng cột với số
5).Đọc :năm phần sáu
Ta gọi65 là phân số
Phân số 65 có tử số là 5, mẫu số
là 6
HD hs nhận ra : MS viết dưới gạch
ngang MS cho biết hình tròn được
chia thành 6 phần bằng nhau 6 là
số tự nhiên khác 0(MS phải khác
0) Tử số viết trên gạch ngang TS
đã tô màu 5 phần bằng nhau 5 la
STN
-Làm tương tự với các phân số 12 , 43 , 74
-> Kết luận: (SGK)
HĐ 2: Thực hành
Bài 1: Viết rồi đọc phân số
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết các phân số
Bài 4: Đọc phân số
Tổ chức thành trò chơi học tập
3 Hoạt động nối tiếp(2')
-Thi đua cho ví dụ về phân số, chỉ tử số
-Thông qua câu hỏi hs trả lời
-vài hs đọc-vài hs nhắc lại
vài hs nhắc lại
-Tự nêu mnhận xét-Nêu y/c a), b) -> làm bài , chữa bài
- hs lần lượt lên bảng viết và nêu, lớp làm vở nháp
-Làm vở toán sửa bài
-Thi đua đọc đúng, chỉ bạn khác đọc (nếu đọc sai cô giáo sửa, đọc đúng lại vàchỉ bạn khác đọc.)
- 3hs
Trang 4vaứ maóu soỏ.
- Nêu nguyên nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí.
- Biết cách giữ gìn bầu không khí trong sạch.
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ bầu không khí trong sạch.
ii Đồ dùng dạy học - Bảng phụ
iii Các Hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ : Tại sao có bão?
- GV gọi HS trình bày kết quả làm việc theo cặp.
- GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của không khí, từ đó rút ra kết luận về thế nào là không khí trong sạch, thế nào là không khí bị nhiễm bẩn.
- Nêu kết luận về thế nào là không khí trong sạch, thế nào là không khí bị nhiễm bẩn.
Hoạt động 2: Thảo luận về nguyên nhân về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.
- GV GV yêu cầu HS cả lớp liên hệ thực tế và phát biểu:
- Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm nói chung và nguyên nhân làm không khí ở
địa phơng bị nhiêm bẩn nói riêng?
Kết luận: Nêu nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm là do:
- Do bụi
- Do khí độc
3 Củng cố dặn dò.
Trang 5PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu: Giúp hs :
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
- Bài 1 Bài 2: 2 ý đầu Bài 3
II Đồ dùng dạy học:
-Mô hình ,hình vẽ SGK
III Các hoạt động dạy – học:
SINH
1 HĐ1: Củng cố về (2')
2 HĐ 2: Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn học
sinh tự giải quyết vấn đề
a)gv nêu : “Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em
Mỗi em được mấy quả cam?”
-Nêu câu hỏi khi trả lời hs nhận biết được:
Kết quả của phép chia 1 STN cho 1 STN khác 0
có thể là một số tự nhiên
b) Nêu : “ Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em
Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái
bánh?”
->Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 là một phân số
-Nêu lại vấn đề tự nhẩm để tìm ra:
8:4 = 2( quả cam)
-Nhắc lại rồi tự nêu cách chia: Chia mỗi bánh thành 4 phần bằng nhau, rồi chia cho mỗi em 1 phần , tức là 41 cái bánh Sau 3 lần chia như thế , mỗi em được
Trang 6c) Nêu câu hỏi hs trả lơiø nhận ra được: Thương
của phép chia số tự nhiên cho chia số tự nhiên
( khác 0 ) có thể viết thành một phân số, tử số
là số bị chia, mẫu số là số chia.
HĐ 2: Thực hành
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia dưới dạng
phân số
Bài 2: Viết theo mãu
Bài 3: a) Viết theo mẫu
b) Nhận xét: Mọi số tự nhiên có thể
viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên
đó và mẫu số bằng 1.
3 Hoạt động nối tiếp(2')
-HS nhận ra vì mẫu số phải khác 0 (vì không có
phép chia cho số 0)
- Chuẩn bị
-Nhận xét
4
3 cái bánh (xem hình vẽ SGK trả lời )
-TLCH, cho ví dụ : 8: 4 =48 ; ……
-Làm bảng con
Tự làm bài, chữa bài-Làm vở, chữa bài
Tự suy nghĩ cách giải thích
-“Phân số và phép chia số tự nhiên” ( t t)
*************************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ?
I Mục tiêu:
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để nhận biết được câu kểđó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu) có 2, 3 câu kể đã học (BT3)
II.Đồ dùng dạy- học:
- Một số tờ phiếu viết rời từng câu văn trong bài tập 1 để HS làm BT1,2
- VBT Tiếng việt 4, tập 2
III Hoạt động dạy- học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ(3')
- 1 HS làm bài tập 1, 2 tiết LTVC trước
- 1 HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở BT3
B Bài mới:1 Giới thiệu bài(1')
“ Luyện tập về câu kể ai làm gì?”
2 Hướng dẫn luỵên tập
Bài tập1:
Trang 7- 1 HS đọc nội dung bài tập
- HS đọc thầm đoạn văn
- HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài cá nhân
- HS trình bày
- GV chốt lại ý đúng
Bài tập 3:
- HS nêu yêu cầu của bài
- GV treo tranh ảnh minh họa ( nếu có) và
nhắc nhở HS về yêu cầu của bài
- HS viết đoạn văn
- HS trình bày
- GV nhận xét, chấm bài và khen những
HS có đoạn văn hay
- Cả lớp theo dõi SGK
- Cả lớp đọc thầm và trao đổi cùngbạn để tìm câu kể Ai là gì?
- HS phát biểu- lớp nhận xét
- HS làm bài
- HS phát biểu- cả lớp nhận xét
- Cả lớp làm bài
- HS đọc nối tiếp nhau đoạn đã viết
- Cả lớp nhận xét
3 Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhâïn xét tiết học
- Yêu cần những HS viết đoạn văn chưa
đạt về nhà hoàn chỉnh, viết lại vào vở
một người có tài
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
- Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy – học:
- Một số truyện về người có tài : Truyện cổ tích, thần thoại, truyền thuyết, truyện
danh nhân, truyện thiếu nhi …
- Giấy khổ to viết dàn ý KC
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
Trang 8III.Các hoạt động dạy- học:
SINH
A Kiểm tra bài cũ(3') 1 hs kể 1-2 đoạn của câu
chuyện Bácđánh cá và gã hung thần, nêu ý nghĩa
câu chuyện
B Bài mới:1 Giới thiệu bài(1') Kể chuyện đã
nghe, đã đọc”
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề
bài
- HS đọc đề bài
-GV lưu ý HS: Chọn đúng 1 câu chuyện em đã
đọc hoặc dã nghe Những nhân vật có tài được
nêu làm ví dụ trong sách là những nhân vật các
em đã biết qua các bài học trong SGK
- Một số HS giới thiệu câu chuyện
- 1 HS đọc
- Một vài HS nối tiếp nhau giớithiệu tên câu chuyện của mình
Hoạt động 3: HS thực hành kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
GV mời 1 HS đọc lại dàn ý bài KC
- HS kể trong nhóm
- HS thi kể
- GV nhận xét và ghi điểm
- Từng cặp HS KC, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện
- HS thi kể theo nhóm hoặc cánhân ( khuyến khích những HSxung phong kể trước)
- Cả lớp nhận xét và bình chọnbạn kể hay nhất, bạn kể tựnhiên, hấp dẫn nhất
3 Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học, khen những HS chăm
chú nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn chính
xác, đặt câu hỏi hay
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện vừa
kể ở lớp cho người thân
***************************************************************
TẬP LÀM VĂN:
MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
( Kiểm tra viết)
Trang 9II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh họa một số đồ vâït trong SGK
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn miêu tả đồ vật
III Các hoạt động dạy- học:
SINH
A Kiểm tra bài cũ(3')
B Bài mới:1 Giới thiệu bài(1') Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Ra đề
Một số điểm cần lưu ý:
- Ra đề bài tả đồ vật, đồ chơi gần gũi với các em (
tránh ra đề tả những đồ vật, đồ chơi xa lạ)
- Ra đề gắn với nhứng kiến thức TLV vừa học
- Nêu ra ít nhất 3 đề để HS rộng rãi lựa chọn
được 1 đề bài mình thích
- Nhắc HS nên lập dàn ý, làm nháp trước khi viết
vào giấy kiểm tra
3 Củng cố, dặn dò (2’)
Dặn HS đọc trước nội dung tiết TLV Luyện tập
giới thiệu địa phương, quan sát những dổi mới ở
xóm làng hoặc phố phường…
************************************************************
M«n To¸n
Ph©n sè vµ phÐp chia sè tù nhiªn
I Mơc tiªu Cđng cè cho HS:
- NhËn biÕt vỊ ph©n sè, vµ phÐp chia sè tù nhiªn
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
- Củng cố cho HS về cách viết phân số, nhận biết
đâu là tử số, đâu là mẫu số.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài.
- HS làm vở lần lợt tất cả các bài tập.
- HS nhận thức đợc vai trò quan trọng của ngời lao động.
- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động.
- GD học sinh lòng yêu lao động.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học.
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động
Trang 11II Địa điểm và ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Còi, phấn
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện
* Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên.
2 Phần cơ bản
* Bài tập RLTTCB
- - Ôn đi chuyển hớng phải, trái.
+ GV nhắc lại ngắn gọn cách thực hiện, cho HS ôn
lại các động tác đi và chuyển hớng phải, trái, thực
hiện 2-3 lợt.
- Đứng tại chỗ khởi động
- Cả lớp tập theo đội hình 2-3 hàng dọc, giãn cách 2m.
- HS thực hành theo tổ.
Trang 12- GV quan sát, sửa lỗi sai cho HS.
* Trò chơi vận động - Trò chơi : Thăng bằng
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi, nhắc lại tên
trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi GV cho
cả lớp ôn lại cách chơi, rồi cho cả lớp thi đua chơi
- Bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn phuứ hụùp vụựi noọi dung tửù haứo, ca ngụùi
- Hieồu ND: Boọ sửu taọp troỏng ủoàng ẹoõng Sụn raỏt phong phuự, ủoọc ủaựo, laứ nieàm tửù haứocuỷa ngửụứi Vieọt Nam (traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- AÛnh troỏng ủoàng trong SGK phoựng to
III Caực hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
A Kieồm tra baứi cuừ(3') - GV goùi 2 HS leõn
ủoùc truyeọn “Boỏn anh taứi”, traỷ lụứi caực caõu
hoỷi veà noọi dung truyeọn
B Baứi mụựi:1 Giụựi thieọu baứi(1')
GV cho HS xem tranh minh hoùa vaứ giụựi
thieọu moọt vaứi yự nghúa cuỷa chieỏc troỏng ủoàng
GV giụựi thieọu baứi “Troỏng ủoàng ẹoõng Sụn”
- Hoùc sinh quan saựt tranh+ laộng nghe
- Hoùc sinh nhaộc laùi ủeà baứi
2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi
a) Luyeọn ủoùc:
GV cho HS ủoùc tieỏp noỏi tửứng ủoaùn
( ẹoaùn 1: tửứ ủaàu- hửụu nai coự gaùc…
HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn
Trang 13Đoạn 2: phần còn lại ) Kết hợp hướng
dẫn HS quan sát trống đóng SGK Giúp
HS hiểu các từ mới và khó trong bài, yêu
cầu HS đặt câu với một số từ đồnh thời
nhắc HS lưu ý những chỗ ngầm nghỉ hơi
giữa các cụm từ trong câu văn khá dài
HS luyện đọc theo cặp 1-2 HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm toàn bài- giọng tự hào
b) Tìm hiểu bài
GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm
HS đọc thầm đoạn 1 kết hợp 1 em đọc
thành tiếng từng đoạn, kết hợp suy nghĩ trả
lời những câu hỏi sau
Hỏi: Trống đồng Đông Sơn đa dạng như
thế nào?
Hoa văn trên mặt trống đồng được tả
như thế nào?
HS đọc thầm đoạn còn lại, trao đổi, trả
lời câu hỏi:
Hỏi:Những hoạt động nào của con ngừơi
được miêu tả trên trôùng đồng ?
Vì sao có thể nói hình ảnh con người
chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống
đồng?
Vì sao trống đồng là niềm tự hòa chính
đáng của người Việt nam ta?
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 2 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
- Hs làm việc theo nhóm
Trống đồng Đông Sơn đa dạng vềhình dáng, kích cỡ lẫn phong cáchtrang trí, sắp xếp hoa văn
Giữa mặt trống là hình ngôi saonhiều cánh, hình tròn đồng tâm, hìnhvũ công nhảy múa, chèo thuyền….Lao động ,đánh cá, săn bắn, đánhtrống, thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quêhương
Vì những hình ảnh hoạt động củacon người là những hình ảnh nổi rõnhất trên hoa văn……
Trống đồng Đông Sơn đa dạng, hoavăn trang trí đẹp, là một cổ vật quýgiá phản ánh trình độ văn minh
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
Gọi HS đọc tiếp nối
GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc
GV đọc mẫu
2 HS đọc tiếp nối 2 đoạn của bài
HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
HS luyện đọc theo cặp- thi đọc
3 Củng cố, dặn dò (2’)
- Nội dung chính của bài là gì?
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn, kể những nét độc đáo của trống
HS trả lời
Trang 14đồng Đông Sơn cho ngừơi thân
II.Đồ dùng dạy học:
Sử dụng mô hình( hình vẽ SGK)
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ: “Phân số và phép chia số tự nhiên”
2.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HĐ1: Củng cố về (2')
2 HĐ 2: Nêu vấn đề và giải quyết vấn
đề
a)ví dụ 1: (SGK)
-Nhận biết : Aên 1 quả cam tức là ăn 4
phần hay 44 quả cam; ăn thêm 41 quả
nữa, tức là ăn thêm 1 phần, như vậy Vân
đã ăn hết tất cả 5 phần hay 4
5
quả cam
b) ví dụ 2 : ( SGK )
Nhận biết : Chia đều 5 quả cam cho 4
người thì mỗi người nhận được 4
( quả cam ) là kết quả của phép
chia đều 5 quả cam cho 4 người
Ta có: 5:4 = 4
5
4
5
quả cam gồm 1 quả cam và 14
-Sử dụng đồ dùng học tập để thể hiện và trả lời gợi ý gv
-Nhìn hình vẽ SGK để nhận biết
Trang 15quaỷ cam, do ủoự 4
5
coự tửỷ soỏ lụựn hụn maóu soỏ, phaõn soỏ ủoự lụựn hụn 1
-Tửụng tửù hs neõu ủửụùc :
Phaõn soỏ 44 coự tửỷ soỏ baống maóu soỏ , phaõn
soỏ ủoự baống 1 vaứ vieỏt : 44 = 1
.Phaõn soỏ 41 coự tửỷ soỏ beự hụn maóu soỏ ( 1 <
4 ) , phaõn soỏ ủoự beự hụn 1 vaứ vieỏt : 41 < 1
Hẹ 2: Thửùc haứnh
Baứi 1: Vieỏt thửụng cuỷa moói pheựp chia dửụựi
daùng phaõn soỏ
Baứi 2: Nhỡn hỡnh veừ SGK hs neõu keỏt quaỷ
a), b)
Baứi 3: So saựnh moói phaõn soỏ vụựi 1
3 Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp(2')
-Nhỡn hỡnh veừ neõu phaõn soỏ, so saựnh moói
phaõn soỏ vụựi 1
-Chuaồn bũ
-Nhaọn xeựt
- Ruựt ra nhaọn xeựt
- Neõu phaõn soỏ -> ruựt ra nhaọn xeựt
-Laứm baỷng con, chửừa baứi
- Laứm nhaựp, 2 hs leõn baỷng sửỷa
- Laứm vaứo vụỷ, sửỷa baứi a), b), c) -Thi ủua traỷ lụứi
- Nêu những việc nên và không nên để bảo vệ bầu không khí trong sạch.
- Thực hiện bảo vệ bầu không khí trong sạch.
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ bầu không khí trong sạch.
ii Đồ dùng dạy - học.
- Bảng phụ