Các tổ trương điều khiển tổ của mình tập, GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc giúp đỡ những học sinh thực hiện chưa đúng.. -GV nhắc lại cách chơi: Cách chơi : Khi có lệnh của GV từng đôi
Trang 1TuÇn 20Ngµy so¹n: 15/1/2011
Ngµy gi¶ng: Thø hai ngµy 17/1/2011
TiÕt 1: chµo cê
Toµn trêng chµo cê
-Ôn đi chuyển hướng phải, trái Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác
-Trò chơi: “Thăng bằng ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động.
II Đặc điểm – phương tiện :
Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sẵn các vạch, dụng cụ cho tập luyện bài tập “Rèn luyện tư
thế cơ bản và trò chơi ”.
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ
số
-GV phổ biến nội dung: Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học
-Khởi động: HS chạy chậm theo một
hàng dọc trên địa hình tự nhiên xung
quanh sân trường
+Tập bài thể dục phát triển chung
+Trò chơi: “Có chúng em” hoặc một
trò chơi nào đó mà GV và HS lựa
chọn
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ và bài tập rèn
luyện tư thế cơ bản
-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo
Trang 2* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, đi đều theo
1 – 4 hàng dọc
-Cán sự điều khiển cho các bạn tập ,
GVbao quát , nhắc nhở , sửa sai cho
HS
* Ôn đi chuyển hướng phải, trái
-GV chia lớp thành các tổ tập luyện
theo khu vực đã quy định Các tổ
trương điều khiển tổ của mình tập,
GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc
giúp đỡ những học sinh thực hiện
chưa đúng
-Tổ chức cho HS thi đua tập hợp
hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1
– 4 hàng dọc và đi chuyển hướng
phải trái Lần lượt từng tổ thực hiện 1
lần và đi đều trong khoảng 10 – 15m
Tổ nào tập đều , đúng, đẹp, tập hợp
nhanh được biểu dương, tổ nào kém
nhất sẽ phải chạy 1 vòng xung quanh
các tổ thắng
b) Trò chơi : “ Thăng bằng”
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi
và cho HS khởi động kĩ khớp cổ chân,
đầu gối, khớp hông
-Nêu tên trò chơi.
-GV nhắc lại cách chơi:
Cách chơi : Khi có lệnh của GV từng
đôi một các em dùng tay để co, kéo,
đẩy nhau, sao cho đối phương bật ra
khỏi vòng hoặc không giữ được thăng
bằng phải rời tay nắm cổ chân hoặc
5 – 6 phút
-Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm
ở vị trí khác nhau để luyện tập
GV
GV
-HS tập hợp thành 2 – 4 hàng dọc, chia thành các cặp đứng quay mặt vào nhau tạo thành từng cặp nam với nam , nữ với nữ Từng đôi em đứng vào giữa vòng tròn, co một chân lên, một tay đưa ra sau nắm lấy cổ chân mình , tay còn lại nắm lấy tay bạn và giữ thăng bằng
GV
T1
T2
T3
T4
Trang 3để chân co chạm đất cũng coi như
thua Từng đôi chơi với nhau 3 – 5
lần, ai thắng 2 – 3 là thắng Sau đó
chọn lọc dần để thi đấu chọn vô địch
của lớp
Chú ý: GV chọn HS chơi có cùng
tầm vóc và sức lực
-Tổ chức thi đấu giữa các tổ theo
phương pháp loại trực tiếp từng đôi
một, tổ nào có nhiều bạn giữ được
thăng bằng ở trong vòng tròn là tổ đó
thắng và được biểu dương, GV trực
tiếp điều khiển và chú ý nhắc nhở,
không để xảy ra chấn thương cho các
em
- Sau vài lần chơi GV có thể thay
đổi hình thức, đưa thêm quy định
hoặc cách chơi khác cho trò chơi
thêm phần sinh động
3 Phần kết thúc:
-HS đi thường theo nhịp và hát
-Đứng tại chỗ thực hiện thả lỏng, hít
thở sâu
-GV cùng học sinh hệ thống bài học
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
TiÕt 3: to¸n
Ph©n sè
I Mục tiêu:
-KT: Bước đầu nhận biết về phân số
-KN : Biết phân số cĩ tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số
-TĐ : Yêu mơn học, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
Mẫu hình vẽ như sgk
Trang 4III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài, ghi đề
a Giới thiệu phân số:
- Lấy hình trịn ( đã chia 6 phần bằng nhau)
- Hình trịn chia 6 phần bằng nhau,5 phần đã
tơ màu.Ta nĩi :Đã tơ màu năm phần sáu hình
trịn ( viết số 5, viết gạch ngang, viết số 6
dưới gạch ngang) 65 .
Ta gọi 65 là phân so ánăm phần sáu
Phân số 65 có tử số là 5, mẫu số là 6
Làm tương tự với các phân số 21 ; 43 ;74
-Nêu y cầu, quan sát hình
và đọc các phân số + phân tích các phân số
a Hình 1: 2 phần 5 ; Hình 2 : 5phần 8 Hình 3: 1phần 4 ; Hình 4 : 7phần10 -HS nêu y cầu
+ th.dõi mẫu-Vài hs bảng
- lớp vở + nh.xét, bổ sung
6
810
8
10
* HS khá,giỏi làm thêm BT3,4 Bµi 3
2 11 4 9 52
100 12 9 10 84
Bµi 3 §äc c¸c ph©n sè:
Trang 5C.Củng cố:
Hỏi +chốt nội dung bài
-Dặn dũ: Về nhà xem lại bài+ ch.bị bài sau
- Nhận xột tiết học, biểu dương
5 8 3 19 80
9 17 27 23 100-Vài hs bảng- Lớp vở +nh.xột, bổ sung
- Vài HS nhắc lại khỏi niệm về phõn số
- Th.dừi,thực hiện-Lắng nghe, biểu dương
-TĐ : Yờu sức khoẻ, tài năng, cú tinh thần đoàn kết
II Đồ dựng dạy học: Tranh minh hoạ, bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc
III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2 Hd ẫn luyện đọc và tìm hiểu bài .
a) Luyện đọc: Gọi 1 hs
-Nh.xột, nờu cỏch đọc, phõn 2 đoạn
-H.dẫn L.đọc từ khú: giục, quật, khoột ,
-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2
-Giỳp HS hiểu nghĩa của từ chỳ thớch
-Vài HS HTL+ trả lời cõu hỏi bài:
Chuyện cổ tớch về loài người
-Quan sỏt tranh+Lắng nghe
-1HS đọc bài- lớp thầm-2 HS đọc lượt 1- lớp thầm-HS đọc cỏ nhõn từ khú: giục, quật,
-2 HS đọc nối tiếp lượt 2
- Vài hs đọc chỳ thớch sgk-HS luyện đọc theo cặp(1’)-Vài cặp thi đọc-lớp nh.xột, biểu dương-Th.dừi, thầm sgk
-Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp trả lời
- chỉ gặp 1 bà cụ cũn sống sút Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho ngủ nhờ
- Yờu tinh trở về nhà đập cửa ầm ầm
Trang 6+ Vỡ sao anh em Cẩu Khõy chiến thắng
được yờu tinh?
+ giỏo dục hs tinh thần đoàn kết
-Dặn dò: xem lại bài ,
chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- Đoàn kết, thương dõn làng
-2 HS n tiếp đọc -Lớp tỡm giọng đọc của bài-L.đọc cặp (2’) đoạn: Cẩu Khõy hộ lại -HS thi đọc d cảm
-Nh xột , bỡnh chọn -Th.dừi+ biểu dương
-Th.dừi, trả lời-Liờn hệ ,trả lời-Th.dừi, thực hiện-Th.dừi, biểu dương
-KT: Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn ngời lao động
-KN: Bớc đầu biết c xử lễ phép với những ngời lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ
-TĐ : Yêu lao động,biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động
II Chuẩn bị :
Nội dung một số câu truyện về tấm gơng lao động của Bác Hồ, của các anh hùng lao động …
và một số câu ca dao tục ngữ ca ngợi lao động
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra:
- Taùi sao phaỷi kớnh troùng bieỏt ụn ngửụứi lao
ủoọng?
- Nhụứ ủaõu ta coự ủửụùc cuỷa caỷi vaứ vaọt chaỏt?
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm hoùc sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài,ghi đề
* Hoaùt ủoọng 1: Baứy toỷ yự kieỏn.
- Yeõu caàu thaỷo luaọn, nhaọn xeựt, giaỷi thớch
- Vỡ hoù laứm ra moùi cuỷa caỷi khaực trong XH
- Nhụứ ngửụứi lao ủoọng
- Lụựp nhaọn xeựt boồ sung
- Hoùc sinh laộng nghe, thaỷo luaọn
- Trỡnh baứy keỏt quaỷ
Trang 7về các ý kiến, nhận định sau:
a - Với mọi người lao động chúng ta đều
phải chào hỏi lễ phép
b - Giữ gìn sách vở, đồ dùng và đồ chơi.
c - Những người lao động chân tay không
cần phải tôn trọng như những người lao
động khác
d - Giúp đỡ người lao động mọi lúc mọi
nơi
e - Dùng hai tay khi đưa hoặc nhận vật gì
với người lao động
* Hoạt động 2:Trò chơi “ô chữ kỳ diệu’’
- Giáo viên phổ biến luật chơi
- Đưa ra 3 ô chữ, nội dung có liên quan đến
1 số câu ca dao, tục ngữ, câu thơ, bài thơ
Chú ý: Dãy nào sau ba lượt chơi, giải mã
được nhiều ô chữ hơn sẽ là dãy thắng
cuộc
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi thử
- Cho học sinh chơi chính thức
- Giáo viên nhận xét chung
- Giáo viên kết luận
* Hoạt động 3:
Kể, viết, vẽ về người lao động
- Yêu cầu học sinh trình bày dưới dạng kể,
vẽ về 1 người lao động mà em kính phục
nhất
- Giáo viên và học sinh cùng nhận xét:
C.Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu mỗi nhóm về tự chọn và đóng
vai 1 cảnh giao tiếp hàng ngày trong cuộc
- HS chơi chính thức (tổ khác làm trọng tài)
- Học sinh làm việc cá nhân (5phút) 3- 4
- HS trình bày kết quả
- 1-2 học sinh đọc
- Nghe, ghi nhớ
Trang 8II Đồ dùng dạy học: Các hình mẫu như sgk
III Hoạt động dạy học:
Phân số và phép chia một số tự nhiên
VD1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì
mỗi bạn đợc mấy quả cam ?
-Các số 8, 4, 2 đợc gọi là các số gì ?
VD2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh
Vậy 3 : 4 = ?
-Thương trong phép chia 3 : 4 có gì khác so
với thương trong phép chia 8 : 4 ?
HS lớp theo nhận xét bài làm của bạn
- Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn được: 8 : 4 = 2 (quả cam)-Là các số tự nhiên
-HS dựa vào bài toán chia bánh để trả lời
3 : 4 = 43-Thương trong phép chia 8 : 4 = 2
là một số tự nhiên còn thương trong phép chia
3 : 4 =
4
3
là một phân số-Số bị chia là tử của thương và
số chia là mẫu số của thương
Bµi 1 (108): ViÕt th¬ng cña mçi phÐp chia díi d¹ng ph©n sè:
7: 9 = 97 ; 6: 19 = 196 ; 5: 8 = 85 ; 1: 3 =
3 1
-VàiHS lên bảng, lớp vở, nh.xét, bổ sung -Đọc đề ,th.dõi mẫu
Bµi 2 (108): ViÕt theo mÉu
= 4
Trang 9Bài 3: H.dẫn bài mẫu,
-Y/cầu hs
+h.dẫn nh.xét,bổ sung
-Nhận xét ,điểm
* Qua bài tập a em thấy mọi số tự nhiên đều cĩ
thể viết dưới dạng phân số như thế nào?
C.Củng cố:
Hỏi +chốt nội dung bài
-Dặn dị: Về nhà xem lại bài
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở -Nh.xét, bổ sung
Bµi 3 (108) ViÕt mçi sè TN díi d¹ng ph©n
sè cã mÉu sè b»ng 1
9 = 19 6 = 16 ; 1 = 11; 27 =
1 27
-Mọi số tự nhiên đều cĩ thể viết thành một phân số cĩ mẫu là số 1
-Th.dõi, trả lời-Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, biểu dương _
TiÕt 4: luyƯn tõ vµ c©u
LuyƯn tËp vỊ c©u kĨ: ai lµm g×?
I Mục tiêu:
- KT : Nắm vững câu kể Ai làm gì?
-KN :Biết sử dụng câu kể Ai làm gì? ; nhận biết được câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)
Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu) có 2, 3 câu kể đã học (BT3).
-TĐ: Cĩ ý thức sử dụng tiếng Việt văn hĩa trong giao tiếp
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT1
III Hoạt động dạy học:
-HS đọc y cầu của bài tập, thầm
- Th.luận cặp (3’) – tìm câu kể Ai làm gì? Cĩ trong đoạn văn
Trang 10câu 3;4;5;7.
Bài 2:Tìm bộ phận CN, VN trong các câu trên
-GV dán 3 phiếu đã viết sẵn 4 câu văn
- Yêu cầu
+ h.dẫn nh.xét, bổ sung
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Yêu cầu HS
+ Đính tranh minh hoạ
Các em chỉ viết một đoạn văn ở phần thân bài
Trong đoạn văn phải có một số câu kể Ai làm gì?
Dặn HS xem lại bài,viết lại đoạn văn chưa đạt+
Ch bị bài sau : MRVT :Sức khoẻ
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- HS phát biểu ý kiến-Lớp nh.xét, bổ sung-HS đọc y cầu của bài tập, thầm
- Vài hs làm bảng -Lớp lam vởTàu chúng tôi // buông Sa
Một số chiến sĩ // thả câu
Một số khác // quây sáo
Cá heo // gọi nhau chia vui
-HS đọc y cầu BT + Q.sát tranh, thầm-Th.dõi h.dẫn
- Làm bài vào vở.3 HS làm bài ở bảng phụ
-HS lần lượt đọc đoạn văn mình đã viết.-Lớp nhận xét, sửa sai
-Th.dõi, trả lời-Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, biểu dương
Ngµy so¹n: 17/1/2011
Ngµy gi¶g: Thø ba ngµy 19/1/2011
II Đồ dùng dạy học: Hình mẫu như sgk
III Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra :
Nêu y/cầu BT2/sgk-108, gọi hs
-Nhận xét và ghi điểm cho HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi đề
-Vài hs làm bảng-Lớp th.dõi, nh.xét
Trang 11-Nh.xét, chốt, ghi bảng
3 Thực hành:
Bài 1:Y/cầu +nh.xét, điểm
Bài 2: Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm
Bài 3: Y/cầu
- Gọi HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- Phân số nào bé hơn 1?
- Phân số nào bằng 1?
- Phân số nào lớn hơn 1?
- Gọi HS nhận xét kết quả bạn nêu
- GV nhận xét chung
+nh.xét, điểm
-Th.dõi, lắng nghe
-Th.dõi+ nhắc lại vấn đề-Thực hiện trên mơ hình+ trả lời
Ăn 1 quả cam tức ăn bốn phần hay
4
4
quả cam, ăn thêm 41 quả cam tức ăn thêm 1 phần.Vậy Vân ăn tất cả 4+1=5 phần hay 4
5quả cam 5 quả cam chia cho 4 người mỗi người được
5 phần hay 4
5 quả cam 5 : 4 = 4
5
4
5có TS > MS phân số > 1; 44 cóTS
=MS phân số = 1 ;
4
1 có TS < MS phân số < 1
- Vài HS làm bảng
- lớp làm vở 9: 7 =
3: 3 = 33 = 1 ; 2: 15 = 152+nh.xét
- Vài HS nêu + giải thích
- lớp th.dõi, nh.xét
- Vài HS làm bảng - lớp làm vở
- HS nêu kết quả
- Phân số bé hơn 1: 43 , 149 ; 106
- Phân số bằng 1: 2424
- Phân số lớn hơn 1: 57 , 1719
Trang 12C Củng cố:
Hỏi +chốt nội dung bài
-Dặn dũ: Về nhà xem lại bài+ ch.bị bài sau
- Nhận xột tiết học, biểu dương
- HS nhaọn xeựt keỏt quaỷ cuỷa baùn neõu
- HS trả lời -Lớp th.dừi,nh.xột-Th.dừi, thực hiện
-Th.dừi, biểu dương
Tiết 2: kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc
I.Mục tiờu:
-KT : Hieồu noọi dung chớnh cuỷa caõu chuyeọn (ủoaùn truyeọn) ủaừ keồ
- KN : Dửùa vaứo gụùi yự trong SGK, choùn vaứ keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn (ủoaùn truyeọn) ủaừ
nghe,ủaừủoùcnoựiveàmoọtngửụứicoựtaứi
II Đồ dựng dạy học: - Moọt soỏ truyeọn veà ngửụứi coự taứi - Giaỏy khoồ to vieỏt daứn yự KC
- Baỷng phuù vieỏt tieõu chuaồn ủaựnh giaự baứi keồ chuyeọn
III Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra :
Nờu y/cầu, gọi hs
-GV nhận xột và ghi điểm cho HS
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài,ghi đề
2.H
ướng dẫn HS kể chuyện
a,Tỡm hiểu đề bài :Gọi hs
+ Đề bài yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
-Gọi 3 HS đọc phần gợi ý
+ Những người như thế nào thỡ được mọi
người cụng nhận là người cú tài ? lấy vớ dụ
Mỗi em sẽ kể cõu chuyện mỡnh đó được
chuẩn bị về một người cú tài năng ở cỏc lĩnh
vực khỏc nhau, ở một mặt nào đú như người đú
- 3hs nối tiếp đọc phần gợi ý-Th.dừi, trả lời
-Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tờn cõu chuyện mỡnh kể, núi rừ cõu chuyện kể về
ai, tài năng đặc biệt của nhõn vật, em đó đọc ở đõu hoặc được nghe ai kể
-Từng cặp HS kể Trao đổi với nhau về ý nghĩa, nhõn vật, nội dung của cõu chuyện.-5 , 7 HS thi kể
-Lớp bỡnh chọn, nh xột+ trao đổi về nh vật, nội dung, ý nghĩa của cõu chuyện
Trang 13C.Củng cố :
Qua c chuyện bạn kể em cĩ nhxét gì?
Dặn dị về nhà tập kể lại câu chuyện cho người
thân nghe Chuẩn bị câu chuyện về người cĩ
khả năng hoặc sức khỏe đặc biệt
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-Th.dõi, trả lời-Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, biểu dương
+ Diễn biến trận Chi Lăng: quân địch sdo Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng; kị binh ta nghênh chiến, như Liễu Thăng và kị binh địch vài ải Khi kị binh của giặc vào ải, quân ta tấn công, Liễu Thăng bị giết, quân giặc hoảng loạn và rút chạy
+ Ý nghĩa: Đập tan mưu đồ cứu viện thành Đông Quan của quân Minh, quân Minh phải xin hàng và rút về nước
- nắm được việc nhà Hậu Lê được thành lập:
+ Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khác, quân Minh phải đầu hàng, rút về nước Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế (năm 1428), mở đầu thời Hậu Lê
- Nêu các mẫu chuyện về Lê Lợi (kể chuyện Lê Lợi trả gương cho Rùa thần )
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK - Bảng phụ
- Sưu tầm những mẩu chuyện về anh hùng Lê Lợi
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra b ài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi
+ Em hãy trình bày tình hình nước ta vào
cuối thời Trần?
+ Do đâu nhà Hồ không chóng nổi quân
Minh xâm lược?
- GV nhận xét, cho điểm
III/ Dạy bài mới :
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Vua quan ăn chơi sa đọa, nông dân bị áp bức bóc lột tan tệ
- Không đoàn kết được toàn dân để tiến hành kháng chiến dựa vào quân đội
Trang 14a) Giới thiệu bài:
- GV dùng tranh để giới thiệu.
b) Tìm hiểu nội dung bài.
* Aỉ Chi Lăng và bối cảnh dẫn tới trận
- Thung lũng có hình như thế nào?
- Hai bên thung lũng là gì?
- Lòng thung lũng có gì đặc biệt?
- Theo em với địa thế như trên Chi Lăng
có lợi gì cho quân ta và có hại gì cho quân
địch?
- Giáo viên kết luận
* Trận Chi Lăng.
- Yêu cầu làm việc theo nhóm
- Hãy quan sát lược đồ, đọc SGK nêu lại
diễn biến của trận Chi Lăng
- Lê Lợi đã bố trí quân ta ở Chi Lăng như
thế nào?
+ Kị binh của ta đã làm gì khi quân Minh
đến trước ải Chi Lăng?
+ Trước hành động của quân ta, kị binh
của giặc đã làm gì?
+ Kị binh của giặc thua như thế nào?
+ Bộ binh của giặc thua như thế nào?
* Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa của
chiến thắng Chi Lăng.
- Quan sát, lắng nghe
- HS lắng nghe
- Quan sát lược đồ
- Suy nghĩ, trả lời
- Thuộc tỉnh Lang Sơn của nước ta ngày nay
- Đường hẹp khe sâu
- Núi đá hiểm trở
- Rừng cây um tùm
- - Thảo luận nhóm 2, trả lời câu hỏi
- Thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi
- Trình bày, nhóm bạn nhận xét
- Bố trí lực lượng phục kích hai bên sườn núi
- Giả thua nhử quân giặc vào ải
- Kị binh địch duổi theo vào ải
- Bị tên hai bên sườn núi bắn xuống
- Bị phục ở sườn núi và lòng khe
- Nhóm 6 HS thảo luận
- Đại diện nhóm dựa vào lược đồ trình bày
- Nhóm bạn theo dõi, nhận xét, bổ sung
- Một HS khá trình bày lại diễn biến đó
- Quân ta đã đánh tan tác quân xâm lược nhà Minh
Trang 15- Nêu kết quả của trận Chi Lăng?
- Theo em vì sao quân ta giành được
thắng lợi ở ải Chi Lăng?
- GV Chốt ý rồi cho HS đọc tĩm tắt nội dung
ở SGK
- GV tổ chức cho HS giới thiệu những tài
liệu đã sưu tầm được về anh hùng Lê Lợi
IV/ Củng cố dặn dò:
HS nªu l¹i bµi häc
- GV nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- HS nêu cá nhân, cả lớp góp ý bổ sung
- HS đọc ghi nhớ SGK
- HS trình bày tranh ảnh sưu tầm được về Lê Lợi
-Biết cách sử dụng một số dụng cụ lao động trồng rau, hoa đơn giản
-Có ý thức giữ gìn, bảo quản và bảo đảm an toàn lao động khi dùng dụng cụ gieo trồng rau hoa
II/ Đồ dùng dạy- học:
-Mẫu: hạt giống, một số loại phân hoá học, phân vi sinh, cuốc, cào, vồ đập đất, dầm xới, bình có vòi hoa sen, bình xịt nước
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập.
3.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài: Vật liệu và dụng cụ gieo
trồng rau hoa
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1:Tìm hiểu những vật liệu
chủ yếu được sử dụng khi gieo trồng rau,
- Hát
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
Trang 16hoa
-Hướng dẫn HS đọc nội dung 1 SGK.Hỏi:
+Em hãy kể tên một số hạt giống rau, hoa
mà em biết?
+Ở gia đình em thường bón những loại
phân nào cho cây rau, hoa?
+Theo em, dùng loại phân nào là tốt nhất?
-GV nhận xét và bổ sung phần trả lời của
HS và kết luận
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS tìm hiểu
các dụng cụ gieo trồng, chăm sóc rau,hoa.
-GV hướng dẫn HS đọc mục 2 SGK và yêu
cầu HS trả lời các câu hỏi về đặc điểm, hình
dạng, cấu tạo, cách sử dụng thường dùng để
gieo trồng, chăm sóc rau, hoa
* Cuốc: Lưỡi cuốc và cán cuốc.
+Em cho biết lưỡi và cán cuốc thường
được làm bằng vật liệu gì?
+Cuốc được dùng để làm gì ?
* Dầm xới:
+ Lưỡi và cán dầm xới làm bằng gì ?
+Dầm xới được dùng để làm gì ?
* Cào: có hai loại: Cáo sắt, cào gỗ
-Cào gỗ: cán và lưỡi làm bằng gỗ
-Cào sắt: Lưỡi làm bằng sắt, cán làm bằng
gỗ
+ Theo em cào được dùng để làm gì?
* Vồ đập đất:
-Quả vồ và cán vồ làm bằng tre hoặc gỗ
+Hỏi: Quan sát H.4b, em hãy nêu cách
cầm vồ đập đất?
-HS đọc nội dung SGK
-khổ qua, mướp, bầu, bí, hướng dương, -Phân chuồng, phân xanh, phân vi sinh, phân đạm, lân, kali…
-Phân chuồng, phân xanh-HS lắng nghe
-HS xem cái cuốc
-Cán cuốc bằng gỗ, lưỡi bằng sắt
-Dùng để cuốc đất, lên luống, vun xới.-Lưỡi dầm bằng sắt, cán bằng gỗ
-Dùng để xới đất và đào hốc trồng cây
-gom cỏ, làm tơi đất,…
-HS nêu
-HS trả lời
Trang 17* Bỡnh tửụựi nửụực: coự hai loaùi: Bỡnh coự voứi
hoa sen, bỡnh xũt nửụực
+Hoỷi: Quan saựt H.5, Em haừy goùi teõn tửứng
loaùi bỡnh?
+Bỡnh tửụựi nửụực thửụứng ủửụùc laứm baống vaọt
lieọu gỡ?
-GV nhaộc nhụỷ HS phaỷi thửùc hieọn nghieõm
tuực caực quy ủũnh veà veọ sinh vaứ an toaứn lao
ủoọng khi sửỷ duùng caực duùng cuù …
-GV boồ sung : Trong saỷn xuaỏt noõng nghieọp
ngửụứi ta coứn sửỷ duùng coõng cuù: caứy, bửứa, maựy
caứy, maựy bửứa, maựy laứm coỷ, heọ thoỏng tửụựi
nửụực baống maựy phun mửa … Giuựp coõng vieọc
lao ủoọng nheù nhaứng hụn, nhanh hụn vaứ naờng
suaỏt cao hụn
-GV toựm taột noọi dung chớnh, goùi HS ủoùc
ghi nhụự
4 Củng cố:
HS nhắc lại ghi nhớ của bài
.Nhaọn xeựt- daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tinh thaàn thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa
HS
-Hửụựng daón HS ủoùc trửụực baứi “Yeõu caàu
ủieàu kieọn ngoaùi caỷnh cuỷa caõy rau, hoa”
-thieỏc, muừ, nhửùa-HS laộng nghe
-HS ủoùc phaàn ghi nhụự SGK
Tiết 5: sinh hoạt đội
ôn các bài trống đã học và quốc ca, đội ca
I.Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: Biết đỏnh thành thạo 2 bài trống: Chào cờ, chào mừng
Hát đúng Quốc ca, Đội ca khi chào cờ
2 Kú naờng: Reứn kổ naờng ủaựnh thaứnh thaùo 2 baứi troỏng
Trang 18Hoạt động 1 : Bài trống chào cờ
HS nêu cách đánh bài trống chào cờ:
*Dấu ( X) Đánh trống cái
-1 HS đánh bài trống mẫu
- GV theo dõi nhận xét và sửa sai
Hoạt động 2 : Bài trống chào mừng
HS nêu cách đánh bài trống chào mưngø:
*Dấu ( X) Đánh trống cái
1 HS đánh bài trống mẫu
- GV theo dõi nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3:Thực hành đánh 2 bài trống
- GV cho từng phân đội luyện tập đánh 2 bài
- HS theo dõi
- HS thực hành đánh bài trống
- Từng nhóm luyện tập đánh bài trống
HS theo dõi
- HS thực hành đánh bài trống
- Từng nhóm luyện tập đánh bài trống