HS nhắc lại Mẫu số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang , mấu số cho biết số phần bằng nhau được chia ra 4 phần - Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang , tử số cho biết số phầ
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Tập đọc : BỐN ANH TÀI (tt)
I Mục tiêu :
-Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung câu chuyện
-Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK
- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn luyện đọc
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò I/ Bài cũ
- Gọi 3 học sinh đọc bài thơ ‘’ Chuyện cổ tích
về loài người ‘’ và trả lời 4 câu hỏi ở sgk
II/ Bài mới :
Hoạt động 1 Luyện đọc
HDHS đọc nối tiếp đoạn
- Cho 1 hs đọc từ chú giải ( cả lớp đọc lướt )
- Luỵen đọc theo cặp
- Gọi hs đọc toàn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:
+ Anh em Cẩu được ai giúp đỡ ?
+ Yêu tinh có phép thuật gì ?
+ Thuật vắn tắt cuộc chiến đấu chống yêu
tinh của 4 anh em
- Vì sao 4 anh em thắng yêu tinh ?
Ý nghĩa câu chuyện này là gì ?
Hoạt động 3 Đọc diễn cảm
- Đoạn 2 - Giáo viên đưa bảng phụ viết sẵn từ
“Cẩu không hé cửa tối sầm lại”
Củng cố - Dặn dò
- Hỏi lại ý nghĩa bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh đọc lại - Soạn trước bài
“Trống đồng Đông Sơn”
- 3 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc Đ1 : 6 dòng đầu Đ2 : Phần còn lại Học sinh đọc : núc nác, núng thế
gặp cụ già , cụ nấu cơm cho ăn, cho ngủ nhờ
phun nước ngập cả cánh đồng
yêu tinh hé cửa quy hàng
có sức khỏe, tài năng phi thường, đồng tâm hợp lực
Ca ngợi sức mạnh, tài năng , tinh thần đoàn kết chiến đấu , quy phục yêu tinh cứu dân làng của Bốn anh tài.
Học sinh luyện đọc theo cặp Thi đọc diễn cảm
Trang 2TOÁN : PHÂN SỐ
I Mục tiêu : Giúp Học sinh Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu
số ; biết đọc, viết phân số
- HS làm được bài tập 1, 2
II Đồ dùng dạy học :
Tranh phóng to các hình ở bài tập 1/107 , 01 hình tròn, 01 hình tròn đã tô màu 43 hình tròn, tranh vẽ các hình ví dụ b phần bài học
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
Viết công thức tính chu vi hình bình hành
-Nêu qui tắc và viết công thức tính diện tích
hình bình hành
2 Bài mới :
Hoạt động 1.- Các em suy nghĩ tìm cách chia
hình tròn thành 4 phần bằng nhau (bằng cách
gấp giấy) -ta viết bằng ký hiệu 43 hình tròn
- GV vừa viết và hướng dẫn cách viết :
- gọi 43 là phân số ,
- Đọc ba phần bốn hay ba phần tư
+ phân số 43 là số N 3 là TS, số N 4 là MS
* Mẫu số phải là số tự nhiên khác 0
Cho H/s quan sát các hình ở ví dụ sgk/106 và
đọc các phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi
hình đó và nêu tử số, mẫu số là những loại số
gì và cho biết điều gì?
- Cho Hs nêu tương tự với các phân số còn lại
Vậy 43 , 21 ; 74; gọi là gì ?
Mỗi phân số gồm những phần nào? Các phần
đó thuộc loại số gì? Viết như thế nào?
Hoạt động 2 Thực hành :
Bài 1 :
- Giáo viên mời đại diện các nhóm trình bày
Bài 2 : Viết theo mẫu
- GV làm mẫu một bài
Bài 3 : Khuyến khích hs khá, giỏi làm bài
- Bài 3 yêu cầu gì?
Củng cố ,dặn dò : Học bài, chuẩn bị bài sau
-3 hs thực hiện
- Hs suy nghĩ tìm cách chia
- 1 Hs trình bày : gấy đôi hình tròn rồi gấp đôi hình đã gấp
HS nhắc lại
Mẫu số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang , mấu số cho biết số phần bằng nhau được chia ra (4 phần)
- Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang , tử số cho biết số phần tử bằng nhau được tô màu (3 phần)
- Hs quan sát
- Hs đọc và nêu Đều gọi là phân số
- Hs nêu phần ghi nhớ ở sgk
Hs thảo luận nhóm đôi
Học sinh làm việc cá nhân
- Viết các phân số ,
- HS viết vào vở, 01 hs lên bảng
Trang 3Chính tả : CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
I Mục tiêu :
- Nghe-viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BTCT phương ngữ (2)b ; (3)b
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Một số tờ phiếu nội dung BT2- SGK, 3a
- Học sinh : Vở ghi chép
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
I Bài cũ :
Đọc cho học sinh viết các từ : sản sinh, sắp
xếp, thân thiết, nhiệt tình
II Bài mới :
Hoạt động 1 Hướng dẫn nghe viết:
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả
Hướng dẫn học sinh viết từ khó
Đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết
-Đọc cho học sinh viết
- Đọc cho học sinh soát lỗi
Hướng dẫn chấm bài chữa lỗi
-Thu vở chấm một số em
Hoạt động 2 Luyện tập :
* Bài tập 2 :
- Nêu yêu cầu của bài
- 2 đến 2 học sinh thi đọc khổ thơ hoặc các
thành ngữ
* Bài tập 3:
Cho học sinh chơi trò chơi tiếp sức
Củng cố - Dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Yêu cầu học
sinh nhớ hai truyện để kể lại cho người thân
- Dặn học sinh viết lại lần nữa những từ ngữ
đã ôn luyện
Học sinh viết bảng con, 1 em lên bảng
- Đân lớp, nước Anh,XIX, 1880, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã, lốp, săm
Học sinh viết bài vào vở
Học sinh soát lại bài
- Học sinh chấm chéo
Học sinh đọc thầm khổ thơ, làm bài vào vở
- Học sinh thi điền nhanh âm đầu hoặc vần thích hợp vào chỗ trống
Đoạn a) Chuyền trong vòm lá
Chim có gì vui
Mà nghe ríu rít Như trẻ reo cười ? Đoạn b) Cây sâu cuốc bẫm
Mua dây buộc mình Thuốc hay tay đảm Chuột gặm chân mèo Đoạn a) Đãng trí bác học : đãng trí - chẳng thấy - xuất trình
Đoạn b) Vị thuốc quý : thuốc bổ - cuộc đi
bộ - buộc ngài
Trang 4Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
“Kể lại một câu chuyện mà em đã được nghe hoặc được đọc về một người có tài”
I Mục tiêu :
1 Kiến thức -Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết
được câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)
-Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ? (BT3).
*HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Mốt ố tờ phiếu rời từng câu văn trong BT2 để hs làm
- Học sinh : Bút dạ 2, 3 tờ giấy trắng
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ :
- 1 HS làm lại BT1, 2 tiết LTVC trước
(tài năng)
- 1 hs đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở
Bt3 , trả lời câu hỏi ở BT4
B.Bài mới :
Luyện tập
*Hoạt động 1 Bài tập 1/16
-Y/c hs đọc y/c bài
*Hoạt động 2 Bài tập 2/16
HD dùng ký hiệu // để phân cách hai bộ
phận, sau đó gạch 01 gạch dưới bộ
phận CN, 02 gạch dưới bộ phận VN
* Hoạt động 3 Bài tập 3 :
- Gv cho nhóm trưởng đọc- Cả lớp nhận
xét
- Gv đọc mẫu một đoạn văn ( của vài hs
hoặc đoạn văn mẫu trong Sgk/28)
Củng cố và dặn dò
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn học sinh viết đoạn văn hoàn
chỉnh vào vở (về nhà)
Chuẩn bị tiết học 2
- HS lên bảng
- HS đọc
- Hs đánh dấu các câu kể
- Đó là các câu 3,4,5,7
- Hs làm bài cá nhân Xác định CN, VN của từng câu, Hs làm vào vở
- Tàu chúng tôi// buôn neo trong vùng biển Trường Sa
- Một số chiến sĩ // thả câu
Cn VN
- Một số khác //quây quần trên boong tàu ca hát, thổi sáo
- Cá heo// gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui
- Nhóm 4 hoạt động
- Đại diện nhóm đọc
- Hs ghi bài
Trang 5Toán : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu : Giúp Học sinh nhận ra : -Biết được thương của phép chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là
số chia
- HS làm được bài tập 1, 2(2 ý đầu), 3
II Đồ dùng dạy học : - Một hình vuông đã tô màu ba phần, 3 hình vuông bằng nhau,
mỗi hình vuông đã tô màu một phần
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc phần ghi nhớ sgk , gọi học sinh đọc
và viết một số phân số
2/ Bài mới :
Hoạt động 1 Tìm hiểu về phân số và
phép chia số tự nhiên.
- Có 8 quả cam chia đều cho 4 em, mỗi em
được mấy quả ?
- Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 có thể là số gì ?
- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em, hỏi mỗi
em bao nhiêu phần của cái bánh ?
- Giáo viên dán phần đã chia lên bảng 43
cái bánh Mỗi em được bao nhiêu phần cái
bánh
- Ta viết : 3 : 4 = 43 (cái bánh)
- Ở trường hợp này, kết quả của phép chia
có phải là số tự nhiên không ? Vậy là số gì ?
- Tử số là số gì của phép chia này ?
- Mẫu số là số gì của phép chia này ?
- 8 : 4 ta viết thương dưới dạng phân số như
thế nào ?
Qua đó em rút ra nhận xét gì ?
Hoạt động 2 Thực hành :
Bài 1 : hs làm bài vào vở, 1hs làm bảng
Bài 2 : Giáo viên hướng dẫn một bài mẫu
24: 8 = 248 = 3 Y/c hs làm các bài còn lại
Bài 3 :
-Y/c hs tự làm bài
Củng cố - Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học , dặn dò
-3hs lên bảng
8 : 4 =2 (quả)
- Số tự nhiên
Hs đưa ra Mỗi hs thảo luận nhóm đôi tìm cách chia
- Không phải là số tự nhiên mà là phân số
+ Số bị chia + Số chia
8 : 4 = 48
Hs nhận xét như sgk
- Viết thương của mỗi phép chia dưới dạng phân số
- HS làm theo mẫu
-Viết số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu
là 1
- HS rút ra nhận xét như sgk
Trang 6Tập làm văn : MIÊU TẢ ĐỒ VẬT (Kiểm tra viết)
I Mục tiêu:
Biết viết hoàn chỉnh bài văn tả đồ vật đúng yêu cầu của đề bài, có đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn 3 đề văn - Tranh minh hoạ một số đồ vật - Bảng lớp viết sẵn dàn ý của bài văn tả đồ vật
III Hoạt động đạy và học :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
I Bài cũ : Dàn bài văn tả đồ vật có mấy
phần ?
- Phần mở bài nói gì ? (giới thiệu đồ vật tả)
- Phần thân bài tả gì ? (Tả bao quát
tả đặc điểm nổi bật )
- Đề bài văn sinh động, khi tả cần kết hợp ý
gì ? (tình cảm, thái độ của người viết)
- Kết luận nêu ý gì ? (cảm nghĩ)
II Kiểm tra :
- Em hãy chọn một trong ba đề sau :
Đề 1 : Hãy tả một đồ vật mà em yêu thích nhất
ở trường Chú ý mở bài theo cách gián tiếp
Đề 2 : Hãy tả một đồ vật gần gủi nhất với em ở
nhà chú ý mở bài theo cách gián tiếp
Đề 3 : Hãy tả một đồ chơi mà em thích nhất
chú ý mở bài theo cách gián tiếp
III Nhắc nhở học sinh :
- Dựa vào dàn bài chung, các em lập dàn ý nên
nháp trước khi viết vào giấy
- Em có thể tham khảo những bài văn em đã
làm trước đó để có ý dồi dào
- Chú ý chấm ngắt câu đúng, tránh lập từ, lời
lẻ tự nhiên, tránh liệt kê
-Trình bày bài sạch, chữ đẹp
IV Học sinh làm bài :
- Giáo viên quan sát
V Thu bài :
Dặn dò chuẩn bị bài “Luyện tập giới thiệu địa
phương”, quan sát phố phường nơi mình sống,
để giới thiệu được về những đổi mới đó
-HS dựa vào dàn ý viết bảng để trả lời
-1 học sinh đọc đề -1 học sinh khác đọc lại
-Cả lớp suy nghĩ -Cá nhân tự chọn đề
-Học sinh nghe
-Học sinh làm bài -Nộp bài
-Nghe giáo viên dặn dò
Trang 7Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
“Kể lại một câu chuyện mà em đã được nghe hoặc được đọc về một người có tài”
I Mục tiêu :
-Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về một người có tài
-Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Truyện đọc lớp 4, 1 mẫu chuyện về người danh nhân
- Học sinh : một mẫu chuyện về một người có tài
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ :
- Cho học sinh kể lại 1 2 đoạn của câu
chuyện “Bác đánh các và gã hung thần”
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
B.Bài mới :
Hoạt động1.Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
- Kiểm tra phần đọc truyện của học sinh ở
nhà
- Giáo viên dán bảng có dàn ý
* Giới thiệu lên câu chuyện ,nhân vật
* Mở đầu câu chuyện (xảy ra ở đâu, khi nào
?)
Diễn biến câu chuyện
Kết thúc câu chuyện (Số phận hay tình
trạng của nhân vật chính)
* Ý nghĩa câu chuyện
- Lưu ý : Câu chuyện đó phải là câu chuyện
của một người có thật còn sống hay đã chết
mà em đã được nghe hoặc đọc về họ
- Cho học sinh thực hành kể chuyện, trao
đổi ý nghĩa của câu chuyện
- Lớp nhận xét, bình chọn câu chuyện hay
nhất, người kể chuyện hay nhất
Củng cố - Dặn dò
- Về nhà kể lại cho người thân nghe
- Chuẩn bị cho tiết sau về “1 người có khả
năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà em biết”
-1 Học sinh kể -1 Học sinh nêu
-Học sinh nói tên truyện -Học sinh đọc dàn ý (2 em)
-Học sinh đọc lại dàn ý
-Từng cặp học sinh kể chuyện
- Học sinh kể trong nhóm, trước lớp (cá nhân hoặc nhóm)
- Học sinh nêu ý nghĩa của câu chuyện
Học sinh sưu tầm
Trang 8Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010
Tập đọc : TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN
I Mục tiêu : -Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp
với nội dung tự hào, ca ngợi
-Hiểu ND: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Ảnh trống đồng Đông Sơn phóng to - bảng phụ
- Học sinh : Sách giáo khoa, bút chì, vở soạn bài
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
I Bài cũ : Bốn anh tài (tt) Học sinh đọc bài trả
lời câu hỏi
- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai
và đã được giúp đỡ như thế nào ?
- Em hãy thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh
em chống yêu tinh ?
II Bài mới :
Hoạt động 1 Luyện đọc :
- Hướng dẫn học sinh đọc nối tiếp đoạn
- 2 học sinh nối tiếp
+ Giáo viên nhận xét
2 học sinh đọc nối tiếp - Học sinh đọc theo cặp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài –
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài
- Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế nào ?
- Hoa văn trên mặt trống đồng được tả như thế
nào ?
- Những hoạt động nào của con người được
miêu tả trên trống đồng ?
- Vì sao có thể nói hình ảnh con người chiếm
vị trí nổi bật trên hoa văn trống đồng ?
- Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính đáng
của người Việt Nam ta ?
Hoạt động 3.Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Học sinh thi đọc diễn cảm trước lớp
Củng cố - Dặn dò : Đọc lại bài - xem và trả lời
câu hỏi nội dung bài
Chuẩn bị bài : Anh hùng lao động Trần Đại
Nghĩa
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc nối tiếp Luyện đọc : bộ sưu tập, sắp xếp, xung quang, hươu -
về hình dáng, kích cỡ lẫn phong cách trang trí, hoa văn
- ngôi sao nhiều cánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ công
lao động, đánh cá, đánh trống, thổi kèn Rất rõ nét
một cổ vật quý giá phản ánh trình độ văn minh của người Việt cổ
Đọc nối tiếp tìm từ nhấn giọng, luyện đọc diễn cảm
Thi đọc diễn cảm
Trang 9TOÁN : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I Mục tiêu: Giúp Học sinh : Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số
tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số
-Bước đầu biết so sánh phân số với 1.- HS làm được bài tập 1; 3
II Đồ dùng dạy học :
- GV : 7 hình tròn bằng nhau, tranh vẽ hình 1 và hình 2 , kéo - HS : 7 hình tròn bằng nhau, kéo, tờ giấy
III Họat động dạy và học :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết thương của mỗi phép chia sau dưới
dạng phân số : 7 :11, 8 : 13, 25 : 37
2 Bài mới :
Hoạt động 1 Tìm hiểu bài
Ví dụ 1 :
- Vân ăn 1 quả cam và ¼ quả cam ?
- Viết phân số chỉ số phần của quả cam Vân
đã ăn
Ví dụ 2 : Chia 5 quả cam cho 4 người
- Vậy 45 là kết quả của phép chia nào?
- 45 quả cam nhiều hơn một quả cam hay
ít hơn một quả cam ? 45> 1
- SS TS và MS của PS 45, PS đó lớn hơn
hay bé hơn 1
- Khi nào phân số lớn hơn 1 ? Nêu ví dụ
- Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của
phân số 44 SS phân số 44 với 1
Khi nào phân số bằng 1, Cho ví dụ, Cho ví
dụ
- So sánh phân số 41 với 1
- Cho ví dụ về phân số bé hơn 1
Hoạt động 2 Thực hành :
Bài 1 : Cho hs làm bài rồi sửa :
Bài 2 : -Khuyến khích hs khá, giỏi làm bài.
Bài 3 : Cho Hs làm bài rồi chữa
Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về ôn bài , xem bài luyện tập /110
- 03 em trình bày
- 45quả cam
là kết quả của phép chia đều 5 quả cam cho 4 người
- Nhiều hơn một quả cam
- Tử số > mẫu số
- Phân số đó lớn hơn 1
- Khi tử số lớn hơn mẫu số thì phân số >1
- Hs cho ví dụ
- Tử số = Mẫu số 44 = 1
- Tử số = Mẫu số
- Tử số < Mẫu số
4
1
< 1
- 9:7 = 79 ; 8 : 5 = 58
- HS làm việc cá nhân
- HS so sánh phân số với 1
Trang 10Luyện TiếngViệt: (LTVC) MRVT : TÀI NĂNG
I/ Mục tiêu :
Giúp học sinh củng cố kiến thức về vốn từ : Tài năng
II/ Đồ dùng dạy học :
Vở bài tập, bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Tìm từ có tiếng tài có nghĩa
là : có khả năng hơn mức bình thường
Hoạt động 2: Tìm từ có tiếng tài có nghĩa
là tiền của
Hoạt động 3:Đặt câu với từ tìm được ở bài
tập 1, 2
Hoạt động 4: Tìm một số câu tục ngữ,
thành ngữ ca ngợi tài trí của con người
Tổ chức trò chơi tiếp sức
Nhận xét, dặn dò:
Học sinh trả lời miệng Thảo luận nhóm đôi trình bày
Học sinh làm vào vở 1 em lên bảng
Tham gia trò chơi “Tiếp sức”
******************************************************
LUYỆN TẬP TOÁN LUYỆN TẬP ĐỌC, VIẾT PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS luyện tập đọc, viết phân số
- HS có khả năng viết thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0 ) dưới dạng phân số
II ĐDDH:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1:
BT 2 trang 15 VBT Toán
- Nêu cách đọc phân số rồi tô màu
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- GV kiểm tra một số em
* Hoạt động 2:
BT: Viết các phân số có mẫu số bằng 5, tử
số lớn hơn 0 và bé hơn mẫu số
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
* Hoạt động 3:
a) BT1 trang 16 VBT
* Hoạt động cá nhân
- 2 HS đọc lại yêu cầu
- Làm bài cá nhân vào VBT
- Đổi bài kiểm tra chéo nhau
* Hoạt động cá nhân
- HS đọc ND bài tập
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ
- Nhận xét bài bạn, sửa sai
* Hoạt động cá nhân, cả lớp
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân
- 1 em làm bảng phụ
- Lớp nhận xét bài bạn