1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 tuan 20

24 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần thứ 20
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 427,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc.. hoạt động dạy học: - Tranh tình huống hoạt động 1 - Tại sao các bạn làm nh vậy?. Biết sắp xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung truyện 2

Trang 1

- Hiểu nghĩa các từ khó: đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ.

- Hiểu nội dung bài: Ông Mạnh tợng trng cho con ngời Thần Gió tợng trng chothiên nhiên con ngời chiến thắng Thần Gió

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

- Qua bài cho em biết điều gì ? - Tình thơng yêu của Bác Hồ với

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc

Trang 2

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá

Mạnh nổi giận ? ngã lăn quay Khi ông nổi giận Thần- Gặp ông Mạnh Thần Gió xô ông

Gió còn cới ngạo nghễ chọc tức ông

- Kể việc làm của ông Mạnh chống

Thần Gió ? lần nhà đều bị bà quật đổ nên ông- Ông vào rừng lấy gỗ dựng nhà, cả 3

quyết định xây một ngôi nhà thật vữngchãi…

- Đọc lại đoạn 1, 2, 3 - 2, 3 HS đọc lại1

thành bạn của mình ? nhà ông với vẻ ăn năn biết lỗi ông đã an- Khi ông Mạnh thấy Thần Gió đến

ủi thần, mời thần thỉnh thoảng tới chơi.Câu 5:

- Ông Mạnh tợng trng cho ai ? - Ông Mạnh tợng trng cho con ngời

- Thần Gió tợng trng cho ai ? - Thần Gió tợng trng cho thiên nhiên

Trang 3

ii Các hoạt động dạy học:

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn

iii Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

a Hớng dẫn HS lập bảng nhân 3

- Mỗi tấm có mấy chấm tròn - Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

- Ta lấy một tấm bìa tức là mấy chấm

- Bài toán cho biết gì ? - Có 3 HS, có 10 nhóm nh vậy

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu HS ta

10 nhóm có số học sinh là:

3 x 10 = 30 (học sinh)

Trang 4

- Nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại cho ngời mất.

- Trả lại của rơi là thật thà, sẽ đợc mọi ngời quý trọng

2 Kỹ năng:

- Thực hiện trả lại của rơi khi nhặt đợc

3 Thái độ:

- HS có thái độ quý trọng những ngời thật thà không tham lam của rơi

II hoạt động dạy học:

- Tranh tình huống hoạt động 1

- Tại sao các bạn làm nh vậy ? - Vì khi nhặt đợc của rơi tìm cách trả

lại cho ngời mất là đem lại niềm vuicho họ và cho chính mình

*Kết luận: Khi nhặt đợc của rơi cần

tìm cách trả lại cho ngời đánh mất

Hoạt động 2: Trình bày t liệu

Trang 5

- Yêu cầu các nhóm giới thiệu t liệu

Bài 39:

đứng kiễng gót, hai tay chống hông dang ngang

trò chơi: "chạy đổi chỗ vỗ tay nhau"

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ 2 vạch xuất phát

Iii Nội dung và phơng pháp:

Trang 6

tay nhau" - Nêu tên trò chơi.

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Biết sắp xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung truyện

2 Kể lại đợc toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên, kết hợp điệu bộ cử chỉ

3 Đặt đợc tên khác phù hợp với nội dung câu chuyện

4 Chăm chú nghe bạn kể và biết nhận xét, đánh giá lời kế của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- 4 tranh minh họa câu chuyện

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 1 nhóm 6 HS phân vai

- Xếp lại thứ tự các tranh theo đúng

nội dung câu chuyện "Ông Mạnh thắng

Thần Gió"

- Để xếp loại thứ tự 4 tranh theo

đúng nội dung câu chuyện các em phải

quan sát kỹ từng tranh

- HS quan sát từng tranh

- Gọi 4 HS lên bảng mỗi em cầm 1 tờ

tranh phóng to tự đứng theo thứ tự tranh

từ trái qua phải đúng nh nội dung

Trang 7

- Kể toàn bộ câu chuyện

- Câu chuyện có những nhân vật

- Yêu cầu mỗi nhóm 3 HS kể theo 3

- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình

chọn, cá nhân, nhóm kể hay nhất

Bài 3: Đặt tên khác cho câu chuyện

- Yêu cầu từng HS tiếp nối nhau nói

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe – viết chính xác không mắc lỗi bài thơ Gió

Biết trình bày bài thơ 7 chữ, 2 khổ thơ

2 Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn s/x

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc bài thơ 1 lần - 2 HS đọc lại bài

- Trong bài thơ, ngọn gió có một số ý

thích và hoạt động nh con ngời Hãy nêu

những ý thích và hoạt động ấy ?

- Gió thích chơi thân với mọi nhà, có,gió cù mèo mớp, gió rủ ong mật đếnthăm hoa, gió đa những cánh diều baylên, gió đa những cánh diều bay lên, gió

ru cái ngủ, gió thèm ăn quả…

- Bài viết có mấy khổ thơ, mỗi khổ

có mấy câu ? Mỗi câu có mấy chữ ? có 4 câu, mỗi câu có 7 chữ.- Bài viết có 2 khổ thơ mỗi khổ thơ

- Những chữ nào bắt đầu bằng r, gi, d? - Gió, rất, rủ, ru, diều

- Những chữ nào có dấu thanh hỏi, - ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ

Trang 8

thanh ngã ?

- Gió, rất, trèo2.3 Chấm, chữa bài:

- Nhận xét bài làm của học sinh

a Có tiếng chứa âm s hay x có nghĩa

- Mùa đầu tiên trong bốn mùa ? - Mùa xuân

- Giọt nớc đọng trên lá buổi sớm ? - Giọt sơng

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV hớng dẫn

Trang 9

- Viết số nào vào chỗ chấm ? - Viết số 4

- Yêu cầu HS làm bài

- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi can đựng 3 lít dầu

- Bài toán hỏi gì ? - 5 can đựng bao nhiều lít dầu

- Yêu cầu HS nêu miệng, tóm tắt và

giải

Tóm tắt:

Mỗi can: 3 lít dầu

5 can :… Lít ?Bài giải:

Số lít dầu đựng trong 5 can:

3 x 5 = 15 (l)

Đáp số: 15 lít dầu

- Nhận xét chữa bài

Bài 4:

Số kilôgam gạo trong 8 túi:

3 x 8 = 24 (kg)

Đáp số: 24 kg gạoBài 5:

- Nêu đặc điểm của mỗi dãy số a) 3; 6; 9; 12; 15, …

b) 10; 12; 14; 16; 18c) 21; 24; 27; 30; 33

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ t ngày 25 tháng 1 năm 2006

Thủ công Tiết 20: Cắt, Gấp trang trí thiệp chúc mừng (T2)

I Mục tiêu:

- HS biết gấp cắt, dán trang trí thiếp (thiệp) chúc mừng

- Cắt, gấp trang trí đợc thiệp chúc mừng

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

B Bài mới:

Trang 10

*Giới thiệu bài:

3 Thực hành gấp, cắt trang trí thiếp

chúc mừng.

- Yêu cầu HS nêu lại các bớc cắt, gấp

thiếp chúc mừng B ớc 1B ớc 2 : Gấp, cắt thiếp chúc mừng. : Trang trí thiếp chúc mừng

- GV tổ chức cho HS thực hành cắt,

gấp, tranh trí thiếp chúc mừng

- HS thực hành cắt, gấp trang tríthiếp chúc mừng

- GV quan sát giúp đỡ HS hoàn thành

chuẩn bị của học sinh

- Dặn dò: Chuẩn bị cho giờ học sau

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Biết đọc với giọng vui tơi nhấn giọng ở các từ gợi tả

- Tranh minh một số loài cây, loài hoa trong bài

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

Trang 11

- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn: + Đoạn 1: Từ đầu đến thoảng qua

+ Đoạn 2: Từ vờn cây lại đầy tiếngchim đến trầm ngâm

- Dấu hiệu nào báo mùa xuân đến ? - Hoa mận tàn báo mùa xuân đến ?

- Ngoài dấu hiệu hoa mận tán, các

em còn biết dấu hiệu nào của các loài

chim báo hiệu mùa xuân đến ?

- Còn dấu hiệu khác, ở miền Bắc còn

có hoa Đào nở, miền Nam có hoa Maivàng

Câu 2:

- Kể những thay đổi của bầu trời và

mọi vật khi mùa xuân đến ? càng rực rỡ.- Bầu trời càng thêm xanh nắng vàng

- Sự thay đổi của mọi vật vờn cây

đâm trồi nảy lộc ra hoa

- Qua bài cho em biết điều gì ? - Bài văn ca ngợi vẻ đẹp của mùa

Trang 12

đặt và trả lời câu hỏi khi nào ? Dấu chấm, dấu chấm than

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về thời tiết

2 Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, thoáng mấy, mấy giờ thay cho cụm từnào để hỏi về thời điểm

3 Điền đúng dấu chấm và dấu chấm than vào ô trống trong đoạn văn đã cho

II hoạt động dạy học:

- 6 bảng con ghi sẵn 6 từ ngữ ở bài tập 1

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Tháng 10, 11 vào mùa nào ? - Mùa đông

- Cho HS nhớ ngày tựu trờng ? - Mùa thu

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

- GV giơ bảng ghi sẵn từng mùa - HS đọc ĐT từ ngữ đó

- Gọi HS nói tên mùa hợp với từ ngữ - Mùa xuân ấm áp

- Mùa hạ nóng bức, oi nồng

- Mùa thu xe xe lạnh

- Mùa đồng ma phùn gió bấc lạnh giá

b Khi nào trờng bạn nghỉ hè ? b Khi nào (bao giờ, lúc nào, tháng

mấy trờng bạn nghỉ hè)

c Bạn làm bài tập này khi nào ? c Bao giờ, khi nào, lúc nào

d Bạn gặp cô giáo khi nào ? d Khi nào (bao giờ, lúc nào, tháng

Trang 13

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Mỗi tấm có mấy chấm tròn ?

- GV lấy 1 tấm gắn lên bảng Mỗi tấm

có 4 chấm tròn tức là ta lấy mấy lần ? - Mỗi tấm có 4 chấm tròn.

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

Số 5 ô tô có bánh xe là:

4 x 5 = 20 (bánh xe)

Đáp số: 20 bánh xe

- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt bài

toán rồi giải

Trang 14

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Nhận xét một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phơng tiệngiao thông

- Chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong SGK

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên một số phơng tiện giao

- Có mấy loại đờng giao thông ? - Có 4 loại đờng giao thông: Đờng

bộ, đờng sắt, đờng thuỷ, đờng hàngkhông

- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống và

- Điều gì đã xảy ra trong mỗi hình

vẽ trên ? bám chắc vào ngời ngồi phía trớc.- H1: Ngồi sau xe đạp xe máy phải

- H2: Khi đi thuyền không đợc đứngtrên thuyền

*Kết luận: Để đảm bảo an toàn khi

ngồi sau xe đạp xe máy phải bám chắc

ngời ngồi phía trớc

*Hoạt động 2: Quan sát tranh

Trang 15

đâu ? Họ đứng gần hay xa mép đờng ?

*Kết luận: Khi đi xe buýt hoặc xe

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Ôn 2 động tác: Đứng đa chân ra trớc, hai tay chống hông và đứng hai chân rộngbằng vai (hai bàn chân) thẳng đứng phía trớc, hai tay đa ra trớc, sang ngang, lêncao chếch chữ v

- Học trò chơi: "Đổi chỗ vỗ tay nhau"

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung - phơng pháp:

Trang 16

- Ôn đứng đa 1 chân ra trớc hai tay

Lần 2: Cán sự điều khiển

- Tiếp tục học trò chơi: "Đổi chỗ vỗ

I Mục tiêu, yêu cầu:

+ Biết viết chữ Q hoa theo cỡ vừa và nhỏ

+ Viết cụm từ ứng dụng Quê hơng tơi đẹp cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét vànối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa Q đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Quê hơng tơi đẹp

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

Trang 17

- Chữ Q có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

nét lợn ngang giống nh 1 dấu ngã lớn

- GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết

2.2 Hớng dẫn cách viết trên bảng

con

- HS tập viết chữ Q 2, 3 lần

- Nhận xét trên bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Quê hơng tơi đẹp

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Q, g, h

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

3.2 Hớng dẫn HS viết chữ Quê vào

4 Hớng dẫn viết vở - HS viết vở theo yêu cầu của GV

5 Chấm, chữa bài:

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Biết đọc nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hiền hoà, lũ, phù xa

Trang 18

- Biết thực tế ở nam Bộ hàng năm có mùa nớc lũ.

II đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh cảnh nớc lên ở đồng bằng sông Cửu Long

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: "Mùa xuân đến" - 2 HS đọc

- Dấu hiệu nào bào mùa xuân đến ? - 1 HS trả lời

3 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho

- Cửu Long - Đất cát nhỏ, mịn cuốn trôi theo

nổi trong bài ? mua sớt mớt.- Nớc lên hiền hoà, mua dầm dề,

4 Luyện đọc lại: - 2, 3 HS thi đọc lại bài văn

C Củng cố - dặn dò:

- Bài đọc giúp em hiểu điều gì ? - Hiểu thêm về thời tiết ở miền Nam

vào mùa ma nớc sông Cửu Long dânglên

- Dặn dò: Luyện đọc bài văn tìm hiểu

thêm mùa nớc nổi

- Nhận xét tiết học

Toán

Trang 19

Tiết 99: Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4, qua thực hành tính, giải toán

- Bớc đầu nhận xét (qua các VD hằng số) tính chất giao hoán của phép nhân

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét

B Bài mới:

*Giới thiệu bài:

- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày

- Bài toán hỏi gì ? - 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiều ngày

- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và

- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả

Trang 20

- Yêu thích môn vẽ, cản nhận đợc cái đẹp.

II Chuẩn bị:

- Một số túi xách có hình dáng trang trí khác nhau

- Đồ dùng phục vụ môn vẽ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

nhau không ? nhau.- Các túi xách có hình dáng khác

- Các bộ phận của túi ? - Quao túi, thân túi, đáy túi

I Mục tiêu:

- HS hát đúng giai điệu, thuộc lời ca

- Hát kết hợp với múa đơn giản

II chuẩn bị:

- Một số động tác múa đơn giản

- Trò chơi: Rồng rắn lên mây

III Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Hát bài: Trên con đờng đến trờng - 3 HS hát kết hợp gõ đệm theo

phách

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 21

I Mục đích yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Ma bóng mây

2 Tiếp tục luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lần s/x

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: hoa sen, cây xoan,

giọt sơng… - Cả lớp viết bảng con.- 3 HS lên bảng

- Nhận xét bảng của học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn nghe – viết:

2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị bài:

- Bài thơ tả hiện tợng gì của thiên

nhiên ? - Ma bóng mây.- Ma thoáng qua rồi tạnh ngay không

làm ớt tóc ai, bàn tay bé che trang vở

ma cha đủ làm ớt bàn tay

- Ma bóng mây có gì làm bạn nhỏ

thích thú ? mỗi dòng có 5 chữ.- Bài thơ có 3 chỗ, mỗi khổ 4 dòng,

- Tìm những chữ có vần ơi, oay - Ươi: Cời

- Quang: Thoáng2.2 Giáo viên đọc cho HS viết bài: - HS viết bài

Trang 22

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở.

2.3 Chấm chữa bài:

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đoạn văn xuân về, trả lời các câu hỏi về nội dung bài học

- Dựa vào gợi ý viết đợc một đoạn văn đơn giản từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè

- Điền đúng các lời đáp vào chỗ trong giai đoạn đối thoại có nội dung chào hỏi

và tự giới thiệu

II đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh về cảnh mùa hè

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 cặp HS thực hành, đối

đáp (nói lời chào tự giới thiệu, đáp lời

chào tự giới thiệu)

- HS1: Đóng vai ông đến trờng tìmgặp cô giáo xin phép cho cháu mìnhnghỉ ốm

- HS2: Đóng vai lớp trởng đáp lờichào của ông

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập.

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - HS thảo luận nhóm 2

a Những dấu hiệu nào báo mùa xuân

đến ? mùi hơng của các loài hoa (hoa hồng,- Dấu hiệu từ trong vờn thơm nức

- Nhìn ánh nắng mặt trời cây cối

đang thay màu áo mới

- Viết đoạn văn bằng cách bám sát - HS làm bài vào vở

Trang 23

theo 4 câu hỏi - Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài.

- GV theo dõi HS viết bài - Mùa hè bắt đầu từ tháng t Vào mùa

hè bắt, mặt trời chói chang, thời tiết rấtnóng Nhng năng mùa hè làm cho tráingọt, hoa thơm Đợc nghỉ hè chúng emtha hồ đọc truyện, đi chơi về quê thăm

ông bà Mùa hè thật là thích

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại đoạn văn tả mùa hè

các em đã viết ở lớp cho ngời thân

- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Lấy 1 tấm bìa có 5 chấm tròn, tức

là 5 chấm tròn đợc lấy mấy lần ?

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết

quả vào SGK đọc kết quả.- HS làm bài sau đó tiếp nối nhau

5 x 3 = 15 5 x 2 = 10 5 x 10 = 15

5 x 5 = 25 5 x 4 = 20 5 x 9 = 45

- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày

Ngày đăng: 19/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 96: Bảng nhân 3 - lop 2 tuan 20
i ết 96: Bảng nhân 3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w