- Yêu cầu thảo luận, nhận xét, giải thích về các ý kiến, nhận định sau: a - Với mọi người lao động chúng ta đều phải chào hỏi lễ phép.. - Yêu cầu học sinh trình bày dưới dạng kể, vẽ về
Trang 1Tuần 20
Thứ ….ngày….tháng… năm 2011 Tiết 1 Đạo đức (20)
A/ Mục tiêu:
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư sử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động
B/ Đồ dùng dạy học:
- Thực hiện như T1
C/ Các hoạt động dạy học: (Tiết: 2)
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao phải kính trọng biết ơn người lao
động?
- Nhờ đâu ta có được của cải và vật chất?
- Giáo viên nhận xét cho điểm học sinh
III/ Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.
- Yêu cầu thảo luận, nhận xét, giải thích về
các ý kiến, nhận định sau:
a - Với mọi người lao động chúng ta đều phải
chào hỏi lễ phép
b - Giữ gìn sách vở, đồ dùng và đồ chơi.
c - Những người lao động chân tay không cần
phải tôn trọng như những người lao động
khác
d - Giúp đỡ người lao động mọi lúc mọi nơi.
e - Dùng hai tay khi đưa hoặc nhận vật gì với
người lao động
* Hoạt động 2:Trò chơi “ô chữ kỳ diệu’’
- Giáo viên phổ biến luật chơi
- Đưa ra 3 ô chữ, nội dung có liên quan đến 1
số câu ca dao, tục ngữ, câu thơ, bài thơ
Chú ý: Dãy nào sau ba lượt chơi, giải mã
được nhiều ô chữ hơn sẽ là dãy thắng cuộc
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi thử
- Cho học sinh chơi chính thức
- Giáo viên nhận xét chung
- Giáo viên kết luận
* Hoạt động 3:Kể, viết, vẽ về người lao động
- Yêu cầu học sinh trình bày dưới dạng kể, vẽ
về 1 người lao động mà em kính phục nhất
- Vì họ làm ra mọi của cải khác trong XH
- Nhờ người lao động
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh lắng nghe, thảo luận
- Trình bày kết quả
- Học sinh làm việc cá nhân (5phút) 3- 4
- HS trình bày kết quả
KÍNH TRỌNG BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG
Trang 2- Giáo viên và học sinh cùng nhận xét:
3/ Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu mỗi nhóm về tự chọn và đóng vai 1
cảnh giao tiếp hàng ngày trong cuộc sống
- 1-2 học sinh đọc
- Nghe, ghi nhớ
Tiết 2 TẬP ĐỌC (39)
HSKT đọc trơn toàn bài
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài thơ, trả lời câu hỏi SGK
- Giáo viên nhận xét – Ghi điểm
III/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Cho HS xem tranh minh hoạ SGK
b) Hướng dẫn luyện đọc:
- GV gọi HS đọc nối từng đoạn
- Kết hợp sửa lỗi đọc, giúp học sinh hiểu các
từ mới được giải nghĩa: núc nác, núng thế.
- Đọc theo cặp
- Gọi học sinh đọc lại bài Nhận xét cách đọc
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Yêu cầu HS
đọc thầm các đoạn và trả lời câu hỏi:
- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp ai
và đã được giúp đỡ như thế nào?
- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
- Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh em
chống yêu tinh
- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng được
yêu tinh?
- Ý nghĩa câu chuyện này là gì?
- GV kết luận (Gọi HS đọc cá nhân)
d) Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
- Quan sát, lắng nghe
- Học sinh nhắc lại
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn của bài (3 lượt)- Đoạn 1: 6 dòng đầu - Đoạn 2: còn lại
- Đọc theo cặp (2 phút)
- 2 học sinh đọc cả bài
HSKT đọc thầm bài văn.
- Một học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
- Gặp một bà cụ còn sống sót.Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho họ ngũ nhờ
- Phung nước như mưa làm ngập làng mạc
- HS thuật lại cá nhận từng em
- Có sức khỏe tài năng phi thường, họ dũngcảm đồng tâm hợp lực nên đã thắng
- Ca ngợi sức khỏe,tài năng,tinh thần đoàn kết,hiệp lực chiến đấu của 4 anh em
BỐN ANH TÀI (Tiếp theo)
Trang 3- GV hướng dẫn HS đọc giọng phù hợp với
diễn biến của câu chuyện
- Thi đọc diễn cảm một đoạn: “Cẩu Khây
tối sầm lại”
3/ Củng cố dặn dò:- Nhận xét tiết học
-Về nhà tiếp tục luyện tập đọc lại câu chuyện
- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
Nhận xét giọng đọc, bình chọn bạn đọc hay
Tiết 3: TOÁN (96)
A/ Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số
- Biết đọc, viết phân số (BT 1, 2)
B/ Đồ dùng dạt học:
- Các mô hình hoặc hình vẽ sách giáo khoa.
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng nêu công thức tính chu vi
hình chữ nhật
- Nhận xét, ghi điểm:
III/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Phân số.
b) Hướng dẫn HS quan sát hình tròn SGK.
- Hình tròn được chia làm mấy phần?
- Mấy phần đã được tô màu?
- Nêu: Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,
tô màu 5 phần sáu hình tròn Cách viết65 (viết
số 5 gạch ngang viết số 6 dưới gạch ngang và
thẳng cột với số 5)
P - Phân số 65 có tử số là 5, mẫu số là 6
- Trong phân số tử số viết ở đâu? Mẫu số
viết ở đâu?
- - Giáo viên cho học sinh thực hiện
tương tự với các phân số 21 ; 43 ; 74
- Giáo viên chốt lại:
c) Luyện tập - Thực hành.
- Bài 1 : Viết rồi đọc phân số đã tô
màu
- GV cho HS viết bảng con và đọc
- Giáo viên nhận xét
- Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử
số cho biết gì?
- Hai học sinh lên bảng thực hiện
- Lớp nhận xét:
- Học sinh lắng nghe
- Chia thành 6 phần
- 5 phần…
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh nhắc lại (3-4 học sinh)
- Tử số viết trên dấu gạch ngang, mẫu sốviết dưới dấu gạch ngang
- Học sinh thực hiện yêu cầu
- Học sinh nêu nhận xét như SGK
Thực hành
- Hình 1: 52 (Hai phần năm)
- Hình 2: 85 (Năm phần tám)
- Hình 3: 43 (Ba phần tư)
- Hình 4: 107 (Bảy phần mười)
PHÂN SỐ
Trang 4- Gọi HS trả lời.
- GV nhận xét cho điểm từng em
Bài 2: Viết theo mẫu HS tự làm bài.
- Gọi HS nhắc lại cách viết phân số
- Gọi 2 HS lên bảng viết bài,lớp làm vào vở
Bài 3, 4 (HS khá giỏi làm)
3/ Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Về học, làm bài tập trong vở bài tập và
chuẩn bị bài sau
- Hình 5: 63 (Ba phần sáu)
- Hình 6: 73 (Ba phần bảy)
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS nêu, cả lớp theo dõi
- Học sinh làm vở
- Một học sinh làm bảng lớp
- Nhận xét, sửa bài
Tiết 4 Chính tả (Nghe – viết) (20)
A/ Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a/b, hoặc bài tập do giáo viên soạn
HSKT chép bài vào vở
B/ Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập:
- Tranh minh hoạ 2 truyện ở bài tập
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
III/ Dạy bài mới:
- Đọc các từ: sinh sản, sắp xếp, thân thiết,
nhiệt tình Yêu cầu HS viết
- Giáo viên nhận xét chung, ghi điểm
2/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:- Nêu mục tiêu tiết học.
b) Hướng dẫn HS nghe – viết:
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả: “Cha đẻ
của chiếc lốp xe đạp”
- Những tên riêng nước ngoài viết như thế
nào?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết các từ
dễ viết sai: (Đân - lớp, nước Anh, nẹp sắt,
rất xóc, cao su, suýt ngã, lốp, săm …)
- Giáo viên nhắc HS: Chú ý cách trình bày
+Yêu cầu học sinh gấp sách giáo khoa
- Đọc chính tả
- 2 Học sinh viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Lớp nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dõi sách giáo khoa
- Đọc thầm lại đoạn văn
- Viết hoa tiếng dầu và có gạch nối
- 2 học sinh viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- HSKT nhìn SGK chép bài vào vở.
- Học sinh viết bài
CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
Trang 5
- Đọc lại toàn bài chính tả một lượt
- Yêu cầu mở SGK sửa từng câu
- Chấm 7 - 10 bài, nhận xét
-Nhận xét chung bài viết của học sinh
c) Luyện tập:
Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập
- Chọn cho học sinh làm phần b
- Giáo viên dán 3 -4 tờ phiếu lên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh minh hoa làm bài tập
- Giáo viên chốt ý đúng
3/ Củng cố dặn dò:
- Tuyên dương học sinh viết tốt
- Yêu cầu nhớ truyện kể lại cho người thân
nghe
- Học sinh soát lại bài
- Từng cặp đổi vở soát lỗi cho nhau, tự sửa lỗi sai bên lề
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm - Học sinh làm bài vào vở
a) Chuyền trong, chim, trẻ.
b) Cuốc, buộc, thuốc, chuột
- HSnêu Lớp đọc thầm Quan sát tranh
a) Trí, chẳng, trình.
b) thuốc, cuộc, buộc.
- Nhận xét, bổ sung
- 2 học sinh thực hiện
Tiết 5 Chào cờ.
- Viết được 1 đoạn văn có dùng kiểu câu: Ai làm gì? (BT3)
B/ Đồ dùng dạy học:
- (Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1)- Một số tờ phiếu viết rời từng câu văn
- Giấy khổ lớn để HS học nhóm
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở bài
tập 3 Trả lời câu hỏi ở bài tập 4
- GV nhận xét, ghi điểm
III/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
b) Luyện tập:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc bài tập
- Tìm các câu kể trong đoạn văn?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng (Câu 3, 4,
5, 7)
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.
- 2 HS thực hiện yêu cầu, cả lớp nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe Lớp theo dõi SGK
- Đọc thầm đoạn văn, thảo luận nhóm
- HS trình bày miệng
- Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- HS làm bài cá nhân, đọc thầm từng câu, xác định bộ phận CN- VN trong mỗi câu
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ?
Trang 6- GV yêu cầu 3 HS lên bảng xác định bộ
phận CN –VN trong từng câu đã viết trên
phiếu
- GV nhận xét đánh giá kết quả học sinh làm
bài trên bảng
- Cho điểm HS làm đúng
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập.
GV lưu ý: Đề bài yêu cầu viết 1 đoạn văn
ngắn khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật
lớp của tổ em Em cần viết ngay vào phần
thân bài, kể công việc cụ thể của từng người,
không cần viết hoàn chỉnh cả bài
- Đoạn văn phải có một số câu kể:Ai làm gì?
- GV và HS cùng nhận xét
3/ Củng cố dặn dò:- Nhận xét tiết học
- HS nào viết chưa đạt về nhà hoàn chỉnh
- Chuẩn bị bài mở rộng vốn từ: Sức khoẻ
vừa tìm
- Tàu chúng tôi // buông neo trong
- Một số chiến sĩ // thả câu
- Một số khác // quây quần trên boong
- Cá heo // gọi nhau quay đến
- 1 HS đọc lại các câu văn trên
- HS viết đoạn văn
- Tiếp nối nhau đọc đoạn văn đã viết, nói rõ câu nào là câu kể: Ai làm gì?
Tiết 2 KHOA HỌC (39)
A/ Mục tiêu:
- Nêu được một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: khói, khí độc, các loại bụi,
vi khuẩn
- Giáo dục: ý thức bảo vệ và giữ gìn bầu không khí
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- Sưu tầm hình vẽ, tranh ảnh thể hiện bầu KK trong sạch, bầu không khí bị ô nhiễm
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tác hại do bão gây ra?
- Nêu 1 số cách phòng chống bão mà địa
phương đã áp dụng?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
III/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Giáo viên dùng tranh,
ảnh giới thiệu
b) Tìm hiểu về không khí ô nhiễm và
không khí sạch.
- Yêu cầu HS quan sát hình trang 78,79
- Hình nào thể hiện bầu không khí sạch?
-Hình nào thể hiện bầu không khí bị ô
nhiễm?
- Gọi học sinh trình bày kết quả làm việc
- 2 học sinh trả lời câu hỏi
- Sập nhà cửa cây cối
- Theo dõi bản tin thời tiết, tìm cách bảo vệ nhà cửa, phòng khan hiếm thức ăn
- Lớp nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.+ Bầu không khí sạch thể hiện ở hình 2.+ Bầu không khí bị ô nhiễm:Hình 1, 3, 4
- HS trình bày kết quả làm việc
- Cả lớp nhận xét bổ sung
KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM
Trang 7- GV nhận xét kết luận kết quả đúng.
- Yêu cầu học sinh nhắc lại 1 số tính chất của
không khí
- Nhận xét, phân biệt không khí sạch và
không khí bẩn
- Giáo viên kết luận:
3/ Thảo luận về những nguyên nhân gây ô
nhiễm không khí
- Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn
bầu không khí?
- Yêu cầu học sinh liên hệ thực tế
- Nêu tác hại của không khí bị ô nhiễm?
* Giáo viên kết luận:
IV/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Về học và chuẩn bị bài sau
- HS nhắc lại tính chất của không khí
- HS nhận xét không khí sạch và không khí bẩn
- HS thảo luận nhóm 4
- Khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn là nguyên nhân không khí bị ô nhiễm
- HS trình bày thực tế
- Có hại đến sức khỏe con người và các sinh vật khác
- Nhóm bạn nhận xét
- Đọc mục bạn cần biết
Tiết 3: TOÁN (97)
A/ Mục tiêu:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu là số chia (BT1, BT2 (2 ý đầu) BT3
B/ Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các phân số:
18 ;
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
III/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu ví dụ:
VD a: Có 8 quả cam chia đều cho 4 em.
-Vậy kết quả của phép chia vừa tìm được là
một phân số hay một số tự nhiên?
VD b, Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em.
- 3 có chia hết cho 4 không?
- Trong phạm vi số tự nhiên ta không thực
hiện được phép chia 3:4 Nhưng nếu thực hiện
“cách chia” nêu ở SGK lại có thể tìm được
- HS đứng tại chỗ đọc các phân số
- HS đọc cá nhân
Trang 83:4 = 3/4 (caựi baựnh) Tửực laứ chia ủeàu 3 caựi
baựnh cho 4 em, moói em ủửụùc 3/4 caựi baựnh
+ Vaọy thửụng cuỷa pheựp chia soỏ tửù nhieõn cho
soỏ tửù nhieõn (khaực 0) coự theồ vieỏt nhử theỏ naứo?
- Goùi HS ủoùc nhaọn xeựt nhử SGK neõu
VD: 8: 4 = 8/4; 3: 4 = 3/4; 5: 5 = 5/5
c) Luyeọn taọp - Thửùc haứnh.
Baứi 1: Goùi ủoùc yeõu caàu baứi taọp Tự làm bài.
- Nhaọn xeựt chung Nhắc lại cỏch viết thương
của phộp chia dưới dạng phõn số
Baứi 2: Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp.
- GV choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
Baứi 3: Goùi ủoùc yeõu caàu baứi taọp.
GV chaỏm 1 soỏ baứi, nhaọn xeựt chung
+ Moùi soỏ tửù nhieõn coự theồ vieỏt nhử theỏ naứo?
- GV choỏt laùi noọi dung cuỷa baứi
3/ Cuỷng coỏ daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Veà nhaứ laứm baứi trong vụỷ BT, chuaồn bũ baứi
- Ta nói mỗi em đợc
4
3cái bánh
8: 4 = 48 ; 15: 7 =
7
15
; 20: 15 = 1520Bài 1 (108): Viết thơng của mỗi phép chiadới dạng phân số:
1Bài 2 (108): Viết theo mẫu
M: 24: 8 =
8
24 = 3 36: 9 =
9
36 = 40: 5 =
7 7
Bài 3 (108) Viết mỗi số TN dới dạng phân
số có mẫu số bằng 1
9 = 1
9
6 = 1
0 = 1
0
; 3 = 13 ;
Tiết 4 mĩ thuật (20)
vẽ tranh
Đề tài ngày hội quê em
A) Mục tiêu yêu cầu:
- HS biết đợc sơ lợc về những ngày lễ truyền thống của quê hơng
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài ngày hội theo ý thích
- HS có ý thức, thêm yêu quê hơng đất nớc qua các hoạt động lễ hội mang bản sắc dân tộcViệt Nam
B) Chuẩn bị:
Su tầm một số tranh về đề tài lễ truyền thống của quê hơng
Một số tranh của các họa sĩ và của học sinh
C) Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Sự chuẩn bị của HS
III Giảng bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu bài:
HĐ 1: Tìm chọn nội dung để tài
GV đa tranh giới thiệu để HS nhận biết
- Trong ngày hội có nhiều hoạt động khác
nhau
- Mỗi địa phơng lại có một trò chơi đặc
HS quan sát tranh trang 46,47 và trả lờicâu hỏi
Trang 9biệt mang bản sắc riêng nh: đấu vật, đua
thuyền, chọi gà…
HĐ 2: Cách vẽ tranh ngày hội quê em
Chọn mộtngày hội theo ý thích
- Vẽ hính ảnh chính trớc) vẽ hình ảnh phụ
sau để nội dung rõ và phong phú
- Vẽ các dáng hoạt động sao cho sinh
động
- Vẽ màu tơi sáng, có độ đậm nhạt
HĐ 3: Thực hành:
Tổ chức HS thực hành vẽ tranh đề tài
ngày hội quê em
GV quan sát, động viên HS hoàn thành bài
HS tiến hành vẽ
HS sửa hình vẽ của mình
IV Củng cố – dặn dò:
Bạn nào cha vẽ song về nhà hoàn chỉnh nốt
GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau:
Tieỏt 5 KEÅ CHUYEÄN (20)
A/ Muùc tieõu:
- Dửùa vaứo gụùi yự saựch giaựo khoa, choùn vaứ keồ laùi ủửụùc caõu chuyeọn (ủoaùn truyeọn) ủaừ nghe, ủaừ ủoùc noựi veà moọt ngửụứi coự taứi
- Hieồu noõi dung chớnh cuỷa caõu chuyeọn, (ủoaùn truyeọn) ủaừ keồ
HSKT laộng nghe baùn keồ chuyeọn
B/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- Moọt soỏ chuyeọn vieỏt veà ngửụứi coự taứi.
- Daứn baứi keồ chuyeọn ghi saỹn baỷng phuù
C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi HS keồ caõu chuyeọn: “ Baực ủaựnh caự vaứ gaừ
hung thaàn ”- Neõu yự nghúa caõu chuyeọn?
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
III/ Daùy baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi
b) Hửụựng daón HS keồ chuyeọn.
- Tỡm hieồu ủeà baứi Keồ laùi moọt caõu chuyeọn maứ
em ủaừ ủửụùc nghe hoaởc ủửụùc ủoùc veà moọt ngửụứi
coự taứi.
Lửu yự HS: Choùn ủuựng moọt caõu chuyeọn em ủaừ
ủoùc hoaởc ủaừ nghe veà ngửụứi coự taứi naờng
- 2 HS keồ, moói em keồ moọt ủoaùn
- HS laộng nghe
- HS giụựi thieọu nhanh nhửừng chuyeọn caực
em mang ủeỏn lụựp
- 1 HS ủoùc ủeà baứi gụùi yự 1,2
- HS nghe, ghi nhụự
KEÅ CHUYEÄN ẹAế NGHE, ẹAế ẹOẽC
Trang 10- Những nhân vật có tài được nêu làm ví dụ
trong sách là những nhân vật đã biết qua các
bài học trong SGK Nếu không tìm được câu
chuyện ngoài SGK em có thể chọn kể về một
trong những nhân vật đó
c)Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa.
- Gọi một HS đọc lại dàn ý bài kể chuyện
Chú ý: cần kể có đầu, có cuối với truyện dài
chỉ kể 1 – 2 đoạn
- Yêu cầu HS nhận xét theo tiêu chuẩn đã
nêu
IV/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại cho người thân nghe Chuẩn
bị nội dung cho tiết kể chuyện tuần 21
- HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câuchuyện của mình Nói rõ câu chuyện kểvề ai…
HSKT đọc trơn toàn bài
B/ Đồ dùng dạy học:
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
Trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
III/ Dạy bài mới:
a) Giới thiệu:
b)Hướng dẫn luyện đọc:
- Đọc từng đoạn (3 lượt)
- Theo dõi HS đọc, sửa lỗi phát âm
- Giúp HS hiểu từ ngữ mới, khó trong bài
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét bài đọc
- Quan sát tranh, nghe
- HS đọc nối từng đoạn
- Đoạn 1: Từ đầu hươu nai có gạc
- Đoạn 2: Còn lại
TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN
Trang 11Lưu ý: Chỗ nghỉ hơi giữa các cụm từ trong
câu văn dài
- Đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm từng đoạn trả lời câu
- Những hoạt động nào của con người được
miêu tả trên trống đồng?
- Vì sao có thể nói hình ảnh con người chiếm
vị trí nổi bật trên hoa văn trống đồng?
- Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính
đáng của người Việt nam ta?
* GV kết luận: (Nỗi dung bài)
4/ Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi HS tiếp nối đọc 2 đoạn của bài văn
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn
- Chọn đoạn sau: “ Nổi bật trên hoa văn
sâu sắc”
IV/ Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học.
- Bài văn giúp em hiểu điều gỉ?, về luyện
đọc bài văn và chuẩn bị bài sau: “ Anh hùng
lao động Trần Đại Nghĩa”
- Đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
HSKT đọc thầm bài văn.
- 1 HS đọc to
- Nhận xét, nhắc lại
- 2 HS đọc nối tiếp nhau
- Tìm đúng giọng đọc của bài
- Vài HS thi đọc diễn cảm
- Nêu ý chính của bài
Tiết 2 TOÁN (98)
A/ Mục tiêu:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số (BT1, BT 3)
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
HSKT biết cách đọc các phân số
B/ Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng mô hình hoặc hình vẽ trong SGK, bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định tổ chức:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Viết thương của mỗi phép chia sau dưới
dạng phân số: 4: 6; 8: 12; 1: 4
- GV và học sinh cùng nhận xét, ghi điểm
- 3 học sinh làm bảng lớp
- cả lớp làm bảng con
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (TT)
Trang 12III/ Daùy baứi mụựi:
- GV duứng moõ hỡnh ủeồ giaỷi thớch
Vớ duù 1: - GV yeõu caàu hoùc sinh ủoùc
- GV choỏt nhử SGK
+ Aờn 1 quaỷ cam 44 qc
+ Aấờn theõm 41 quaỷ cam
+ Aờn taỏt caỷ 45 quaỷ cam
Vớ duù 2: - GV ruựt ra nhaọn xeựt nhử SG
Vaọy: 5 : 4 = 45 (quaỷ cam)
Luyeọn taọp - Thửùc haứnh:
Baứi 1: - Neõu yeõu caàu baứi taọp.
- GV cho HS vieỏt baỷng con
- GV nhaọn xeựt chung
(HSKT ủoùc caực phaõn soỏ)
Baứi 3: Neõu yeõu caàu baứi taọp.
- Goùi HS ủửựng taùi choó neõu keỏt quaỷ
- Phaõn soỏ naứo beự hụn 1?
- Phaõn soỏ naứo baống 1?
- Phaõn soỏ naứo lụựn hụn 1?
- Goùi HS nhaọn xeựt keỏt quaỷ baùn neõu
- GV nhaọn xeựt chung
IV/ Cuỷng coỏ daởn doứ:
- Veà hoùc, laứm baứi taọp vaứ chuaồn bũ baứi sau
- HS quan saựt, laộng nghe
- 2 HS ủoùc VD
- HS sửỷ duùng ủoà duứng hoùc taọp ủeồ theồ hieọn
- Tửù neõu caựch giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
- HS neõu, tửù neõu caựch giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
- HS quan saựt vaứ xem SGK
- HS ủoùc (naờm phaàn tử quaỷ cam)
- HS vieỏt baỷng con: 45 (quaỷ cam)
- HS vieỏt baỷng con:
9: 7 = 79 ; 8: 5 = 58 ; 19: 11 = 1911 3: 3 = 33 = 1 ; 2: 15 = 152
- HS neõu keỏt quaỷ
- Phaõn soỏ beự hụn 1: 43 , 149 ; 106
- Phaõn soỏ baống 1: 2424
- Phaõn soỏ lụựn hụn 1: 57 , 1719
- HS nhaọn xeựt keỏt quaỷ cuỷa baùn neõu
Tiết 1: Thể dục (39)
đi chuyển hớng phải, trái trò chơi “ thăng bằng ”
A) Mục tiêu yêu cầu:
- Ôn đi hớng phải, trái Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác
- Học trò chơi: “ Thăng bằng ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động.B) Chuẩn bị:
Sân bãi, còi, bóng, gậy
C)Nội dung và phơng pháp:
I Phần mở đầu:
Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu của tiết dạy
5’
Tập hợp lớp theo đội hình 3 hàng dọcChuyển đội hình 3 hàng ngang
Trang 13Khởi động: Xoay khớp cổ chân tay,
hai tay dang ngang
- GV điều khiển cho cả lớp đi đều
Cho HS các tổ đi nối tiếp nhau
thành một vòng tròn lớn, vừa đi vừa
Ban cán sự điều khiển
Cho HS các tổ đi nối tiếp nhau thànhmột vòng tròn lớn, vừa đi vừa làm độngtác thả lỏng
HSKT ủoùc baứi Boỏn anh taứi
B/ ẹoà duứng daùy hoùc:
MIEÂU TAÛ ẹOÀ VAÄT
(Kieồm tra vieỏt)