1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

@- giao an 2 tuan 14- mot cot

21 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu chuyện bó đũa
Tác giả Lý Thị Minh Thanh
Trường học Trường Tiểu Học Tầm Lanh
Chuyên ngành Tập đọc; kể chuyện; toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Gò Dầu
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS khá giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện BT2 - Giáo dục HS yêu thích kể chuyện và mạnh dạn trước tập thể II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bó đũa , hộp giấy - Xem bài trước III CÁC HOẠT ĐỘN

Trang 1

Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009

TẬP ĐỌC

I MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Hiểu nội dung: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết yêu thương nhau (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5 sgk)

- HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4

- Giáo dục HS: Anh em trong gia đình phải đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Gv: Bảng phụ

-Hs: Sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 Hs đọc + TLCH bài Quà cuả bố

- Nhận xét

B Dạy bài mới

TIẾT 1 1/ Giới thiệu bài

2/Hoạt động: Luyện đọc

- Gv đọc mẫu , Hs lắng nghe

- Hs nối nhau đọc từng câu – Gv theo dõi sửa sai

- Hướng dẫn HS đọc từ khó

- Đọc từng đoạn nối nhau , kết hợp giải nghĩa từ

Đ 1 : Va chạm

Đ 2 : Dâu , rể

Đ 3 : Đùm bọc , đoàn kết

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

Hs thi đọc đoạn 2 ,3  nhận xét

2 nhóm thi đọc tiếp sức cả bài  nhận xét

TIẾT 2 1/Hoạt động Tìm hiểu bài

- Hs đọc câu hỏi 1 – TLCH

Thấy các con không yêu thương nhau người cha đã làm gì ?

- Hs đọc câu hỏi 2 –TLCH

Tuần 14

Từ:23.11.09

Đến:27.11.09

Trang 2

=> Thấy các con không yêu thương nhau , người cha đã nghĩ ra một việc bảo các con bẻ gãy bó đũa , sẽ được thưởng túi tiền Nhưng không ai bẻ gãy được

- Gv nêu câu hỏi 3 – Hs chọn câu đúng ghi bảng con

+ Người cha đã bẻ gãy bó đũa như thế nào ?

a/ Người cha cầm cả bó đũa để bẻ.

b/ người cha chia bó đũa thành từng nắm nhỏ để bẻ.

c/ Người cha bỏ bó đũa ra rồi thong thả bẻ từng chiếc.

 Gv hướng dẫn nhận xét

- Gv nêu câu hỏi 4 – Hs trả lời  nhận xét

- Hs đọc câu hỏi 5 – Hs chọn câu đúng

Người cha dùng hình ảnh bó đũa để khuyên các con phải biết điều gì?

a/ Biết yêu thương nhau

b/ Biết cách so sánh giữa chia lẽ và hợp lại

c/ Phải biết đùm bọc lẫn nhau , đoàn kết lại mà sống thì mới có sức mạnh

- Giáo dục : Đoàn kết sẽ tạo ra sức mạnh Anh em trong nhà phải đoàn kết yêu thương nhau

2/ Hoat động Luyện đọc lại

- Gv đọc mẫu - Hs luyện đọc trong nhóm

- Hs luyện đọc trong nhóm - Thi đọc trước lớp  chọn nhóm đọc hay nhất 3/Củng cố:

Qua câu chuyện em học được điều gì ?

Em làm gì để thể hiện sự yêu thương anh , chị , em của mình ?

- HS chọn những câu ca dao tục ngữ nói về tình cảm anh chị em

- Nhận xét – Dặn dò : xem bài Nhắn tin

………

KỂ CHUYỆN

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

- Dựa vào tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

- HS khá giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT2)

- Giáo dục HS yêu thích kể chuyện và mạnh dạn trước tập thể

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bó đũa , hộp giấy

- Xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:

Hs kể lại câu chuyện “Bông hoa niềm vui”  nhận xét

Trang 3

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động : Hướng dẫn kể chuyện

* Kể từng đoạn theo tranh

- Hs đọc yêu cầu – Gv hướng dẫn hs quan sát tranh

- Gv gợi ý cho hs dựa vào tranh , nối nhau kể lại từng đoạn

- Kể trong nhóm - Thi kể trước lớp

* Phân vai dựng lại câu chuyện

Chuyện có mấy nhân vật ?

- Gv hướng dẫn hs tự phân vai trong nhóm , dựng lại câu chuyện

- Dựng lại chuyện trước lớp  nhận xét , chọn nhóm kể hay nhất.

3 Củng cố :

- Qua câu chuyện em rút ra bài học gì ?

- Em làm gì để thể hiện sự yêu thương anh chị ?

- Nhận xét , liên hệ , giáo dục

- Dặn dò : xem bài Nhắn tin

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.

- Rèn HS tính toán cẩn thận, chính xác, trình bày sạch đẹp

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Gv: bảng phụ

-Hs: bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hái hoa chọn và đọc thuộc bảng trừ 15 , 16 , 17 , 18  nhận xét

B Dạy bài mới

1/Giới thiệu bài

2/Hoạt động : Giới thiệu các phép trừ

- Gv nêu bài toán , Hs lập phép tính , đặt tính bảng con  Hs nêu kết quả và cách thực hiện  Gv chốt lại Đây là phép trừ có nhớ

- Chia nhóm , yêu cầu hs đặt tính, nêu cách thực hiện 56 – 7 , 37 – 8 , 68 - 9

- Trình bày trước lớp  Gv hướng dẫn nhận xét chốt lại cách đặt tính và cách thực hiện phép tính

Trang 4

3/ Hoạt động: Thực hành

Bài 1 : Gv tổ chức cho HS tính  nhận xét

Bài 2 : Gv hướng dẫn hs nhận dạng toán  Giải vào vở  Chấm , sửa bài

muốn tìm số hạng chưa biết ta làm gì ?

Bài 3 : Gv hướng dẫn hs nhận dạng hình Hướng dẫn hs chấm vào vở  Vẽ hình theo mẫu

4/Củng cố:

- Chơi tiếp sức điền Đ , S :

- Nhận xét – Dặn dò : xem bài 65 – 38 , 46 – 17 , 57 – 28 , 78 - 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên.

- Rèn HS tính toán cẩn thận, chính xác, trình bày sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Gv : Bảng phụ , trò chơi

- Hs : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

A Kiểm tra bài cũ:

Hs làm bảng con + nêu cách tính : 55 – 7 , 46 – 8 , 67 – 9 , 48 – 9

B Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài

2/Hoạt động : Giới thiệu các phép trừ

-Gv nêu bài toán , Hs đặt tính bảng con - nêu kết quả Gv chốt lại cách tính đúng

Đây là phép trừ có nhớ dạng số có 2 chữ số trừ đi số có 2 chữ số

- Gv chia nhóm , giao mỗi nhóm 1 bài toán – đặt tính tìm kết quả :

46 – 17 = 

57 – 28 = 

78 – 29 = 

Báo cáo kết quả , nhận xét

3/Hoạt động :Thực hành

Bài 1 : Gv tổ chức HS chọn và đặt tính trên bảng lớp  nhận xét

Bài2 : Thi tiếp sức điền số vào ô trống ( 3 đội , mỗi đội 4 hs )

Trang 5

Bài 3 : Hs đọc đề , Gv tóm tắt , hướng dẫn phân tích đề

- Hs giải vào vở – 1 Hs làm bảng phụ

- Gv chấm , sửa bài

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi

- Giáo dục HS tập TD hằng ngày để có sức khỏe tốt.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :

- Sân , còi

- 3 vòng tròn

III NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP :

1 Phần mở đầu : 10 /

- Gv nhận lớp , phổ biến yêu cầu giờ học

- Di chuyển thành vòng tròn Cán sự TD điều khiển

- Cho HS khởi động các khớp

- Ôn bài thể dục PTC

2 Phần cơ bản : 20 /

- HS đi thường theo nhịp 1-2

- Gv hướng dẫn hs học trò chơi “Vòng tròn” Hs điểm số 1 , 2

khiển hs chơi + Hs đi có nhún chân Gv điều khiển 3.Phần kết thúc : 5 /

- Nhảy , cúi người , thả lỏng

- Nhận xét Gv hướng dẫn

- Dặn dò :ôn lại bài

………

CHÍNH TẢ

Trang 6

I MỤC ĐÍCH –YÊU CẦU

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật.

- Làm được BT(2) a/b/c ; hoặc BT(3) a/b/c

- Giáo dục HS cẩn thận khi viết bài và trình bày sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Gv : Bảng phụ

- Hs : VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A : Kiểm tra bài cũ

Gv nhận xét vở, Hs viết bảng con + giải nghĩa từ : thế giới , nhộn nhạo ,

quẫy , té nước

B : Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động : Hướng dẫn nghe , viết

- Gv đọc mẫu , 2 hs đọc lại bài viết

Tìm lời nói của người cha ?

Lời nói đó có ý nghĩa gì ?

Lời nói của người cha được ghi sau dấu gì ?

Bài có mấy câu ? Các câu từ đâu đến đâu ?

- Gv chia nhóm , giao mỗi nhóm 1 câu tự thảo luận , tìm chữ khó viết

- Gv hướng dẫn hs phân tích , giải nghĩa , so sánh

- Hs viết bảng con những chữ khó

3 Hoạt động : Viết bài

- Hướng dẫn Hs cách trình bày vào vở

- Gv đọc - Hs viết

- Gv đọc lại cho hs soát lỗi và hướng dẫn sửa lỗi

- Kiễm tra vở

4 Hoạt động : Hướng dẫn làm bài tập

-Bài 2 c : Hs đọc đề - Gv h.dẫn hs làm vào vở  Sửa bài bằng trò chơi Hái

hoa : Điền ăt / ăc vào chỗ trống thích hợp

-Bài 3 b : Hs đọc yêu cầu – Chia nhóm thảo luận, tìm từ thích hợp có iê / i 

nhận xét

5 Củng cố :

- Chấm vở , nhận xét

- Dặn dò xem bài : Tiếng võng kêu

ĐẠO ĐỨC

Trang 7

I – MỤC TIÊU

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Giáo dục HS biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp hằng ngày.

II – TÀI LIỆU - PHƯƠNG TIỆN :

- Phiếu giao việc , trò chơi

- Sưu tầm các bài hát chủ đề : Trường học

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A – Kiểm tra bài cũ

- Hs chọn và TLCH :

Quan tâm , giúp đỡ bạn thể hiện điều gì ?

Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn bè ?

 nhận xét

B – Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Hát “ Em yêu trường em”

2 Hoạt động : Xem tiểu phẩm

MT : Giúp Hs biết được một số việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Gv mời một số hs lên đóng tiểu phẩm theo kịch bản “ Hùng thật đáng khen” Cả lớp theo dõi nhận xét

- Hs trao đổi đôi bạn

Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật mình

Vì sao bạn hùng làm như vậy ?

- Trả lời trước lớp  nhận xét , bổ sung

- Gv kết luận :Vứt giấy rác vào đúng nơi qui định là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp

3 Hoạt động : Bày tỏ thái độ

MT : Giúp hs biết bày tỏ thái độ phù hợp trước việc làm đúng và không đúng trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Gv chia 4 mhóm – Hs quan sát bộ tranh và thảo luận :

Em có đồng ý với việc làm của bạn không ? Vì sao ?

Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm gì ?

- Đại diện một số nhóm báo cáo nêu nội dung của từng tranh và TLCH

Em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp ?

Em đã làm dược những việc nào ? việc nào em chưa làm được ? Vì sao ?

Trang 8

KL : Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp , chúng ta nên làm trực nhật hằng ngày , không bôi bẩn , vẽ bậy lên bàn ghế , không vứt rác bừa bãi , đi vệ sinh đúng nơi qui định

4 Hoạt động : Bày tỏ ý kiến

MT : Giúp cho hs nhận thức được bổn phận của người hs làbiết giữ gìn

trường lớp sạch đẹp

- Gv yêu cầu hs làm vở bài tập 2 /23

- Hs trình bày và giải thích lý do

=> Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi hs điều đó thể hiện lòng để yêu thương trường lớp và giúp các em được học tập , sinh hoạt trong môi trường trong lành

5 Củng cố

- Nhận xét – Giáo dục hs ý thức giữ gìn vệ sinh trường lớp

- GD : Cần quan tâm giúp đỡ bạn là quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi

- Giáo dục HS tập TD hằng ngày để có sức khỏe tốt.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :

Sân – còi

III NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP :

1 Phần mở đầu : 5 /

- Gv nhận lớp , phổ biến yêu cầu giờ học

- Chạy nhẹ thành 1 vòng tròn Cán sự TD điều khiển

- HS khởi động các khớp

- Ôn bài thể dục PTC

2 Phần cơ bản : 27 /

- Ôn HS đi thường theo nhịp 1 - 2 , 1 – 2 …

- Tổ chức trò chơi “ Vòng tròn” Gv hướng dẫn , hs chơi 3.Phần kết thúc : 3 /

- Thả lỏng

Trang 9

- Nhận xét

- Dặn dò :ôn bài TDPTC

………

TẬP ĐỌC

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

- Đọc rành mạch hai mẩu nhắn tin; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) (Trả lời được các câu hỏi sgk)

- Giáo dục HS biết áp dụng tin nhắn để báo tin cho người mình không gặp mặt để nói trực tiếp được

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ , giấy nhỏ viết tin nhắn

- SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ :

- 2 Hs nối nhau đọc , TLCH : “Câu chuyện bó đũa”  nhận xét , ghi điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động : Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

- Hs đọc từng câu – Gv theo dõi , sửa sai

- Hs nối nhau đọc từng mẩu tin

- Đọc trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm :

2 Hs thi đọc mẩu tin nhắn 1  nhận xét

2 Hs thi đọc mẩu tin nhắn 2  nhận xét

3 Hoạt động : Tìm hiểu bài

- Hs đọc câu hỏi 1 – Đọc thầm tin nhắn 1 , 2 + TLCH  nhận xét

- Hs nêu câu hỏi 2 – Chọn câu đúng :

Tại sao chị Nga và bạn Hà lại nhắn tin cho Linh bằng cách ấy ?

b) Vì lúc chị Nga đi, Linh đang tập thể dục Khi bạn Hà đến, Linh đã đi chơi

c) Vì lúc chị Nga đi, Linh đang học bài Khi bạn Hà đến, Linh đã đi học

Gv chốt lại : Khi muốn nói gì với ai mà không gặp mặt , ta có thể viết nhắn tin để lại

Trang 10

- Gv nêu câu hỏi 3 – Hs đọc mẩu tin nhắn 1 + TLCH  nhận xét

- Gv nêu câu hỏi 4 – Hs đọc mẩu tin nhắn 2 + TLCH  nhận xét

- Hs đọc câu hỏi 5 – Gv h.dẫn hs nắm yêu cầu Chia nhóm thảo luận , viết nhắn tin

Gv lưu ý : nhắn tin phải có thời gian , nói ngắn gọn , đủ ý

Đại diện nhóm báo cáo  nhận xét

4 Hoạt động : Luyện đọc lại

- Gv đọc mẫu lần 2

- Hs thi đọc 2 mẩu tin

5 Củng cố :

- Khi nào ta viết nhắn tin ?

- Viết nhắn tin như thế nào ?

-Liên hệ – giáo dục

- Dặn dò : xem bài Hai anh em

………

TOÁN

I MỤC TIÊU :

- Thuộc bảng 15 , 16 , 17 , 18 trừ đi một số.

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.

- Biết giải bài toán về ít hơn.

- Rèn HS tính toán cẩn thận, chính xác, trình bày sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ , chim , trứng, bảng cài ,các hình tam giác

- Bảng con , bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm tra bài cũ:

- Hs chơi chuyền lá, nêu cách tính: 65 – 28 , 78 – 19, 56 – 19

- Nhận xét

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động : Thực hành

Bài 1 : Hs đọc đề , nêu kết quả phép tính  nhận xét

* Tổ chức HS thi đua tìm những phép tính có kết quả là 9

Bài 2 : Hs đọc yêu cầu – Gv phát phiếu bài tập cho các nhóm , các nhóm điền kết quả  trình bày , sửa bài Gv hướng dẫn Hs nhận xét

15 – 5 – 1 = 9

15 – 6 = 9

Trang 11

 Đây là dạng toán có kết quả là số tròn chục trừ đi một số 15 – 5 = 10

– 1 = 9

Bài 3 : Hs đọc đề - Gv hướng dẫn nêu cách đặt tính , Hs làm bảng con, nêu

cách thực hiện phép tính

 Đây là phép trừ có nhớ dạng số có 2 chữ số trừ đi số có 2 chữ số

Bài 4 : Hs đọc đề , gv hướng dẫn tóm tắt , hướng dẫn giải – hs làm vở // làm

bảng phụ Chấm vở, nhận xét , sưả chữa

Bài 5 : Hs đọc đề , Gv yêu cầu Hs chuẩn bị 4 hình tam giác vuông gv hướng

dẫn nhận dạng hình : giống cái gì ?

Hs tự xếp hình , 1 Hs lên bảng  Gv hướg dẫn sưả chữa

* Yêu cầu Hs tự xếp 1 hình vuông từ 4 hình tam giác vuông

3 Củng cố

- Chấm vở, nhận xét

- Dặn dò : xem bài Bảng trừ

………

TẬP VIẾT

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

- Viết đúng 2 chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng

(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Miệng nói tay làm (3 lần)

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn chữ đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ , bảng phụ

- Bảng con , vở TV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm tra bài cũ:

- Hs viết bảng con : L, Lưu luyến  nhận xét

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động : Hướng dẫn viết chữ hoa

- Gv gới thiệu chữ mẫu M - Hs quan sát, nhận xét

Chữ M cao ? ô li , rộng ? ô

Gồm có mấy nét ? ( nét móc ngược trái , thẳng đứng , thẳng xiên ,

móc phải )

- Gv tô bóng chữ , hướng dẫn cách viết

- Gv viết mẫu chữ M, nhắc lại cách viết

- Hs viết bảng con 2 lần Mcỡ vừa

- Hướng dẫn Hs viết chữ M cỡ nhỏ

Trang 12

3 Hoạt động : Hướng dẫn viết chữ

- G v giới thiệu chữ Miệng

Có mấy chữ cái ? độ cao các chữ ?

- Gv lưu ý nối nét , độ rộng  Hs viết bảng con

- Gv hướng dẫn viết mẫu chữ cỡ nhỏ  Hs viết bảng con

4 Hoạt động :Hướng dẫn viết cụm từ

- Gv giới thiệu cụm từ Miệng nói tay làm ( Nói đi đôi với làm)

Cụm từ có mấy chữ ? mỗi chữ có mấy chữ ?

- Hs chia nhóm thảo luận tìm độ cao của các chữ cái  nhận xét

- Thi đua viết bảng phụ

5 Hoạt động :Hướng dẫn viết vở

- Gv hướng dẫn Hs viết từng dòng vào vở

+ M cỡ vừa : 3 chữ / 1 dòng , 1dòng M cỡ nhỏ : 6 chữ

+ Miệng cỡû vừa :3 chữ / 1dòng , Miệng cỡ nhỏ : 6 chữ

+ Miệng nói tay làm : 2 dòng

6 Củng cố

- Chấm điểm, nhận xét từng vở

- Dặn dò : xem bài chữ N

………

TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

I MỤC TIÊU :

- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc.

- HS khá giỏi: Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như ôi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc,…

- Có ý thức phòng tránh ngộ độc và ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc …

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh , phiếu bài tập , phiếu giao việc

- SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm tra bài cũ

Nên làm gì để giữ sạch môi trường ?

B Dạy bài mới :

1) Giới thiệu bài :

2 )Hoạt động : Quan sát SGK – thảo luận : Những thứ có thể gây ngộ độc

Ngày đăng: 10/10/2013, 17:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w