1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Giáo Án 2 Tuần 20 CKTKN

25 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ông Mạnh Thắng Thần Gió
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV theo dõi, hớng dẫn các nhóm luyện thành tiếng rồi trả lời câu hỏi.. - HS quan sát tranh, nêu bài học - HS theo dõi bài đọc để nắm đợc giọng - HS đọc nối tiếp đoạn.. - HS luyện đọc the

Trang 1

Tập đọc

Ông Mạnh Thắng Thần Gió

I Mục tiêu:

- CKTKN:

• Biết ngắt nghỉ đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong bài

• Hiểu ND: Con ngời chiến thắng Thần Gió, tức là thiên nhiên – nhờ vào quyếttâm và lao động, nhng cũng biết sống thân ái, hòa thuận với thiên nhiên (trả lời

A Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS đọc bài " Th Trung thu''

- GV đọc mẫu toàn bài

- Luyện đọc từng câu: Cho HS đọc nối

- Luyện đọc đoạn trong nhóm

GV theo dõi, hớng dẫn các nhóm luyện

thành tiếng rồi trả lời câu hỏi

Câu 1 : Thần Gió đã làm gì khiến ông

Mạnh nổi giận?

- HS, lớp theo dõi nhận xét

- HS quan sát tranh, nêu bài học

- HS theo dõi bài đọc để nắm đợc giọng

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS nêu nghĩa phần chú giải

- HS luyện đọc theo nhóm, các bạn trongnhóm theo dõi, sửa sai

- 3 nhóm thi đọc bài, các bạn lớp theo dõibình chọn bạn đọc tốt

- HS đọc đồng thanh đoạn 3

- HS đọc thầm SGK, trao đổi, thảo luận vàtrả lời câu hỏi

- Gặp ông Mạnh, Thần Gió xô ông ngã lănquay; khi ông nổi giận, Thần Gió thờng c-

ời ngạo nghễ, chọc tức ông

Trang 2

Câu 2: Kể việc làm của ông Mạnh chống

- Luyện đọc đoạn trong nhóm

GV theo dõi, hớng dẫn các nhóm luyện

đọc

- Đại diện nhóm thi đọc

- Cho HS đọc đồng thanh đoạn 5

*HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu bài

- GV tổ chức cho HS đọc thầm và đọc

thành tiếng rồi trả lời câu hỏi

Câu3: Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió

chịu bó tay?

Câu 4: Ông Mạnh đã là gì để thần Gió là

bạn của mình?

+ Việc ông Mạnh kết bạn với Thần Gió

thể hiện ông Mạnh là ngời nh thế nào?

Câu 5: Ông Mạnh tợng trng cho ai? Thần

Gió tợng trng cho ai?

+ Câu chuyện muốn nói đến điều gì?

* Gợi ýHS rút ra nội dung chính của bài

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn

- HS nêu nghĩa phần chú giải

- HS luyện đọc theo nhóm, các bạn trongnhóm theo dõi, sửa sai

- 3 bạn đại diện cho 3 nhóm đọc bài, cácbạn lớp theo nhận xét

- Ông là ngời nhân hậu, biết tha thứ

- Ông Mạnh tợng trng cho con ngời, Thần Gió tợng trng cho thiên nhiên

- HS nhắc lại

- HS luyện đọc phân vai: vai ông Mạnh, vai Thần Gió, vai ngời dẫn chuyện

- HS nêu ý kiến

- Phải bảo vệ môi trờng: xanh- sạch- đẹp

- Chuẩn bị bài sau: Mùa xuân đến

Trang 3

III Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: GV đọc cho HS viết: thi đỗ, xe

- GV đọc đoạn viết bai "Gió"

- GV nêu : Trong bài thơ, ngọn gió có một

số ý thích và hoạt động nh con ngời

+ Hãy nêu ý thích và hoạt động của ngọn

Gió ?

+ Bài viết có mấy khổ thơ? Mỗi câu thơ có

mấy chữ?

+ Tìm những chữ bắt đầu bằng d/ r/ gi?

+ Những chữ nào có dấu hỏi, dấu ngã?

b) GV đọc bài cho HS viết bài

- GV theo dõi, uốn nắn

c) Chấm, chữa bài: chấm, chữa 12 bài

- Bài viết có hai khổ thơ Mỗi câu thơ có 7chữ

- HS viết: gio, rất, rủ, ru, diều

- ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả, bởi

Trang 4

 Biết sắp xếp các tranh theo đúng trình tự nội dung câu chuyện (BT1).

 Kể đợc từng d9aon5 câu chuyện theo tranh đã sắp xếp đúng trình tự

* HS khá giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện (BT2), đặt đợc tên khác cho câu chuyện (BT 3)

II Chuẩn bị đồ dùng:

- Tranh SGK minh hoạ truyện

III Các hoạt động dạy học:

- GV gợi ý: Để sắp xếp lại thứ tự các tranh

theo đúng nội dung câu chuyện, các em

phải quan sát kĩ từng bức tranh đợc đánh

số, nhớ lại nội dung câu chuyện

- GVcho HS nêu thứ tự tranh, yêu cầu lớp

* HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện

- GV cho HS xung phong kể toàn bộ câu

chuyện

- GV cùng HS theo dõi nhận xét.GV

khuyến khích HS, cho điểm

* HĐ3: Đặt tên cho câu chuyện

- GV cho HS nối tiếp nhau đặt tên câu

chuyện trớc lớp

C Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học, y/c HS kể lại câu

chuyện cho bạn bè, ngời thân nghe

- 4 HS kể chuyện mỗi em kể một đoạn(2 ợt)

Trang 5

Tập đọc

mùa xuân đến

I Mục tiêu

- CKT:

 Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rành mạch đợc đoạn văn

 Hiểu ND: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùa xuân (trả lời đợc CH 1, 2, 3 (mục a hoặc b)

*HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 3

- BVMT:

HS cảm nhận đợc nội dung: Mùa xuân đến làm cho cả bầu trời, mọi vật đều trở nên đẹp đẽ và giàu sức sống Từ đó giúp học sinh thêm yêu quý môi trờng (trực tiếp)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh ảnh một số loài cây, loài hoa trong bài

III Hoạt động dạy học:

A KTBC : Gọi HS đọc bài: "Ông Mạnh

thắng Thần Gió"

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

* GTB: Liên hệ từ bài Chuyện bốn mùa

để giới thiệu bài

HĐ1 : Luyện đọc bài.

- GV đọc mẫu, hớng dẫn giọng đọc vui,

hào hứng, nhấn giọng từ gợi tả

- Dấu hiệu mùa xuân đến?

- Ngoài dấu hiệu hoa mận tàn, em còn

biết loài hoa nào báo hiệu mùa xuân

đến?

- Kể những thay đổi của bầu trời và mọi

vật khi mùa xuân đến?

- 2 HS đọc, nêu nội dung bài

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

Đ1: Từ đầu → thoảng qua

Đ2: Tiếp trầm ngâm

Đ3: Còn lại

- HS đọc chú giải từ ứng với đoạn đọc

- Chia nhóm 3 luyện đọc bài

- Thi đọc giữa các nhóm

- Lớp đọc đồng thanh bài

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi

- Hoa mận tàn

- MB: Đào nở; MN: hoa mai nở

- Xem tranh ảnh hoa đào, hoa mai

Trang 6

- Nêu từ ngữ trong bài giúp em cảm

nhận đợc hơng vị riêng của mỗi loài hoa,

vẻ riêng của mỗi loài chim?

* Gợi ý HS nêu nội dung của bài GV

- VN luyện đọc bài.Chuẩn bị bài sau: Chim Sơn ca

III Hoạt động dạy học :

- Thoáng qua rồi tạnh ngay

- Ma dung dăng cùng đùa vui với bạn, ma

Trang 7

- Bài thơ có mấy khổ, mỗi khổ có mấy

dòng, mỗi dòng có mấy chữ?

- HS tìm từ có vần: ơi, oang, ay, ớt

- Nhận xét - chỉnh sửa

b, GV đọc cho HS viết bài

c, Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài - nhận xét chữa lỗi phổ

biến

HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 2a : Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

c 3 khổ, mỗi khổ 4 dòng, mỗi dòng 5 chữ

- Tìm từ và viết bảng con: thoáng, cời, tay,dung dăng

- Nghe viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm

- 3 HS lên bảng làm bài Chữa bài từng em

đặt và trả lời câu hỏi I khi nào?

Dờu chấm, dấu chấm than

I Mục tiêu

 Nhận biết đợc một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mùa (Bt1)

 Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khi nào để hỏi thêm về thời điểm (BT2); điền đúng dấu câu vào đoạn văn (BT3)

II Chuẩn bị đồ dùng:

- Bảng con ghi 6 từ ngữ bài tập 1

- HS : Vở BT + SGK

III Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

_ GV nêu tháng, yêu cầu HS nêu mùa

t-ơng ứng

B Bài mới:

* Giới thiệu và ghi đầu bài

* HĐ1: Chọn từ chỉ thời tiết phù hợp với

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS theo dõi

Trang 8

từng mùa

Bài 1 Miệng

- GV cho HS đọc yêu cầu đề bài

- GV đa bảng con ghi các từ ngữ, cho HS

đọc

- GV cho HS trao đổi theo cặp, yêu cầu

HS nối tiếp nhau nói trớc lớp các từ phù

hợp

* GV củng cố lại nội dung bài tập 1

* HĐ2 : Thay cụm từ "Khi nào" bằng các

cụm từ khác

Bài 2: miệng

- GV cho HS đọc đề bài, đọc mẫu

- GV hớng dẫn: Đọc các câu văn lên thay

cụm từ khi nào trong câu văn đó bằng các

cụm từ : bao giờ, lúc nào, mấy tháng, mấy

giờ, Kiểm tra xem trờng hợp nào thay

đ-ợc, trờng hợp nào không thay đợc

- Cho HS nêu miệng các câu trớc lớp, lớp

Viết đúng chữ hoa Q(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Quê(1 dòng

cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quê hơng tơi đẹp (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, biết nối nét giữa chữ viết hoa và chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng

* HS khá giỏi: Biết viết đúng chữ Q hoa theo cỡ vừa và nhỏ Chữ và câu ứng dụng: Quê Quê hơng tơi đẹp cỡ vừa, cỡ nhỏ

-II Chuẩn bị đồ dùng:

- Một chữ Q hoa đặt trong khung chữ

Trang 9

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ " Quê hơng tơi đẹp ”đúng quy định cỡ nhỏ

- Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Kiểm tra sách vở đồ dùng học

* HĐ2: Hớng dẫn viết câu ứng dụng :

- GV giới thiệu câu ứng dụng

+ GV giải thích câu ứng dụng: Quê hơng

tơi đẹp.

+ Độ cao của các con chữ nh thế nào?

+ Khoảng cách giữa các con chữ nh thế

* HĐ4: Chấm chữa bài :

- GV chấm nhận xét bài viết của HS

- HS vào bảng con chữ Q

- HS quan sát cụm từ ứng dụng, nêu: lớpnhận xét

- HS quan sát chữ và nêu

- Giữa các chữ cách nhau bằng con chữ o

- HS viết từ ứng dụng vào bảng con

- HS viết theo sự hớng dẫn của GV

- HS 12 em chấm bài, lớp rút kinhnghiệm

 Đọc và trả lời đúng câu hỏi về nội dung bài văn ngắn (BT1)

 Dựa vào gợi ý, viết đợc đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) về mùa hè (BT2)

- BVMT: Giáo dục HS bảo vệ môi trờng thiên nhiên (củng cố).`

II Chuẩn bị đồ dùng:

HS : Vở bài tập Tiếng Việt

Trang 10

III Các hoạt động dạy học:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Bài 1 : Yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu

cầu của bài

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp trả lời

- GV nhận xét - KL

- Những dấu hiệu báo mùa xuân đến?

- Tác giả quan sát mùa xuân bằng những

cách nào?

- GV bình luận về cách tả mùa xuân của

tác giả: Tô Hoài đã quan sát rất tinh tế, sử

dụng nhiều giác quan để quan sát Bài văn

ngắn gọn mà thú vị, độc đáo Các em cần

học cách quan sát

Bài 2 : Yêu cầu đọc yêu cầu và câu hỏi.

- Hớng dẫn HS: bám sát 4 câu hỏi gợi ý để

viết đoạn văn, nhng có thể bổ sung ý mới

- Nhận xét chữa lỗi ,ý, dùng từ

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học.GV yêu cầu HS về nhà

đọc bài văn miêu tả về mùa hè cho cha

mẹ, ngời thân nghe

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- 2 HS nối tiếp đọc yêu cầu của bài, cả lớp

đọc thầm

- Từng cặp trao đổi trả lời câu hỏi

- Trong vờn: thơm nức mùi hơng của các loài hoa(hoa hồng, hoa huệ)

- Trong không khí: không còn ngửi thấy hơi nớclạnh lẽo (của mùa đông), thay vào

đó không khí đầy hơng thơm và ánh nắng mặt trời

- Cây cối thay áo mới

- ngửi: mùi hơng thơm nức của các loài hoa, hơng thơm của không khí đầy ánh nắng

- nhìn: ánh nắng mặt trời, cây cối đang thay màu áo mới

Trang 11

Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn nh SGK.

III Các hoạt động dạy học:

- GV cho HS làm bài, chữa bài nhận xét

- 2 HS nêu, lớp theo dõi nhận xét

- HS học thuộc bảng nhân 3

- HS tự làm vào vở, nhiều HS nêu kết quả, lớp theo dõi nhận xét

3x3=9 3x8=24 3x1=33x5=15 3x4=12 3x10=30 3x9=27 3x2=6 3x6=18 3x7=21

- HS đọc đề bài, nêu tóm tắt bài toán làm bài vào vở rồi chữa bài:

Giải

Có tất cả số học sinh là

Trang 12

III Hoạt động dạy - học :

A.Bài cũ : GV gọi HS đọc bảng nhân 3.

- GV nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu, ghi đầu bài.

*HĐ1 Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu

Bài2: Đãgiảm tải

- 2 HS lên bảng nêu, lớp theo dõi nhậnxét

Trang 13

.Bài 3: Củng cố giải toán có lời văn, có

phép nhân trong bảng nhân 3

- GV cho HS nhận xét, bổ sung

- GV củng cố lại cách viết: Lấysốlít dầu ở

1 can nhân với số can

Bài 4: Củng cố giải toán có lời văn: 1 HS

chữa bài trên bảng ,lớp bổ sung

Bài 5: ( câu c đã giảm tải) Số?.

- Cho HS nhận xét về phép cộng và phép

nhân

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, dặn HS ôn lại bài

- 2 HS đọc lạiđề bài, nêu cách giải củamình 1 HS chữa bài trên bảng lớp Lớpnhận xét, bổ sung

Bài giải

5 can nh thế đựng đợc số lít dầu là

3 x 5 = 15( lít dầu) Đáp số: 15 lít dầu

- HS theo dõi, nhận xét bài giải của bạn

Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn

III Hoạt động dạy học:

- GV giới thiệu các tấm bìa

- Yêu cầu nêu số (.) trong mỗi

Trang 14

- Gắn một tấm bìa lên bảng nêu:

Mỗi tấm có 4 (.), lấy một tấm tức

là 4 đợc lấy một lần?

Viết : 4 x 1 = 4

- Gắn hai tấm bìa lên bảng

- 4 đợc lấy bao nhiêu lần?

Bài 2: Toán giải: Củng cố giải

toán có lời văn cho HS

- Một HS đọc yêu cầu Tự làm bài, chữa bài, nêu

đặc điểm của dãy số đếm thêm 4

II Hoạt động dạy học:

Trang 15

b 2x3=6 2x4=8 4x3=12 3x2=6 4x2=8 3x4=12

- Phát hiện tính chất giao hoán của phép nhân: 2 x 3 = 3 x 2 = 6

- 1 HS lên bảng làm, chữa bài gọi nhiều

HS đọc bài giải của mình

Trang 16

 Biết đếm thêm 4 BT cần làm (BT 1, 2, 3)

II Đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 5 chấm tròn

III Hoạt động dạy học:

- Giới thiệu các tấm bìa

- Mỗi tấm bìa đều có bao nhiêu

chấm tròn?

- GV yêu cầu HS lấy một tấm bìa

có 5 chấm tròn - GV gắn 1 tấm lên

bảng nêu: Mỗi tấm có 5 chấm tròn,

lấy 1 tấm bìa tức là 5 đợc lấy mấy

lần?

Viết 5 x 1 = 5 - Đọc

- Yêu cầu HS lấy 2 tấm bìa có 5

chấm tròn, GV gắn 2 tấm bài, mỗi

tấm 5 chấm tròn hỏi : 5 đợc lấy

mấy lần ?

Em có phép nhân nào? (Em làm

nh thế nào để tìm kết quả?)

- GV cho 2 HS đọc lại

- GV yêu cầu HS lấy 3 tấm bìa,

mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn(GV

cũng lấy 3 tấm bìa gắn lên bảng)

GV hỏi: 5 đợc lấy mấy lần ?

- HS lấy 3 tấm bìa

- 5 đợc lấy 3 lần

- Em có phép nhân 5 x 3 =15(Em lấy 5 + 5 + 5 = 15)

- Tích của phép nhân 5 x 1 kém tích của phép nhân 5 x 2 là 5 đơn vị

- Tích của phép nhân 5 x 2 kém tích của phép nhân 5 x 3 là5 đơn vị

Trang 17

- Giới thiệu bảng nhân và yêu cầu

Mỗi tuần lễ đi làm : 5 ngày

4 tuần lễ đi làm : ngày?

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 3: Đếm thêm 5 rồi viết số

thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu HS tự làm bài Nêu đặc

điểm của dãy số

C Củng cố, dặn dò

- Khái quát nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

5x3=15 5x2=10 5x10=505x5=25 5x4=20 5x9=455x7=35 5x6=30 5x8=40 5x1=5

Trả lại của rơi (Tiết 2)

I Mục tiêu: (Nh tiết 1)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ: Khi nhặt đợc của rơi cần làm gì? Vì sao?.

Bài mới: GT - Ghi đề bài

* Hoạt động 1: Đóng vai

MT: HS thực hành cách ứng xử phù hợp trong tình huống nhặt đợc của rơi.

- GV chia lớp làm 3 nhóm và giao mỗi

nhóm đóng vai một tình huống: nhóm 1

tình huống 1; nhóm 2 tình huống 2; nhóm

3 tình huống 3

TH1: Em trực nhật lớp và nhặt đợc quyển

truyện của bạn để quên Em sẽ

- 3 nhóm nhận nhiệm vụ thảo luận và

đóng vai đa ra cách ứng xử của nhóm mình

TH1: Em sẽ hỏi xem ở trong lớp bạn nào mất để trả lại./

Trang 18

TH2: Giờ ra chơi em nhặt đợc chiếc bút

GV kết luận: Khi nhặt đợc của rơi chúng

ta cần tìm cách trả lại ngời mất Điều đó

sẽ đem lại niềm vui cho ngời mất và chính

- HS trả lời, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung

- HS theo dõi

* Hoạt động 2: Trình bày t liệu

MT: giúp HS củng cố nội dung bài học.

B

ớc 1 : GV yêu cầu HS trình bày bài văn,

bài thơ, câu chuyện kể có nội dung về

hành vi nhặt đợc của rơi trả lại cho ngời

lại nội dung bài học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS trình bày, lớp theo dõi, nhận xét

 Thực hiện đúng các quy định khi đi các phơng tiện giao thông

*HS khá giỏi: biết đa ra lời khuyên trong một số tình huống có thể xảy ra tại nạn giao thông khi đi xe máy, ô tô, thuyền bè, tàu hỏa,…

- KNS: Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì khi đi các phơng tiện giao thông

- ATGT: An toàn khi đi …

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong SGK trang 42, 43

- Một số tình huống có thể xảy ra khi đi các phơng tiện giao thông

Trang 19

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Có những loại đờng giao thông

nào?

- Kể tên phơng tiện đi trên từng loại đờng?

B Bài mới:

* GBT: Liên hệ từ bài trớc

HĐ1: Thảo luận tình huống.

- Chia nhóm yêu cầu HS thảo luận 3 tình

- Thảo luận nhóm 4: 3 tình huống trongtranh vẽ và trả lời câu hỏi

- Đại diện trình bày , nhóm khác nhậnxét bổ sung

- Đại diện trình bày

- HS làm bài tập 1,2 VBT

chuẩn bị bài sau: Cuộc sống xungquanh

Trang 20

Thủ công

Gấp, cắt, dán trang trí thiếp chúc mừng ( T2)

I Mục tiêu: (Nh tiết 1)

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu thiếp chúc mừng.

- Quy trình gấp, cắt, trang trí thiếp chúc mừng

- Giấy, kéo, bút màu, thớc kẻ

III Hoạt động dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 28/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu3: Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió - Gián án Giáo Án 2 Tuần 20 CKTKN
u3 Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió (Trang 2)
Bảng nhân 3 - Gián án Giáo Án 2 Tuần 20 CKTKN
Bảng nh ân 3 (Trang 10)
Bảng nhân 4 Toán - Gián án Giáo Án 2 Tuần 20 CKTKN
Bảng nh ân 4 Toán (Trang 13)
Bảng nhân 5 - Gián án Giáo Án 2 Tuần 20 CKTKN
Bảng nh ân 5 (Trang 15)
Bảng nêu: Mỗi tấm có 5 chấm tròn, - Gián án Giáo Án 2 Tuần 20 CKTKN
Bảng n êu: Mỗi tấm có 5 chấm tròn, (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w