1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 7 Lớp 4 CKTKN

70 564 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 7 Lớp 4 CKTKN
Trường học Đại học sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Tập đọc
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 663,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: - Yêu cầu HS nêu cách thử lại - Muốn thử lại phép cộng ta làm thế nào?. Giới thiệu bài: - Tiết này, các em sẽ tiếp tục luyện tập xây dựng các đoạn văn hoàn chỉnh

Trang 1

Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009.

tập đọc:

trung thu độc lập

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung

- Hiểu ND: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ớc của anh về tơng lai đẹp đẽ của các em và của đất nớc

ii Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

iii các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc phân vai truyện: Chị em tôi“Chị em tôi” ” - 3HS lên đọc

- Nhận xét.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn luyện đọc + Tìm hiểu bài:

a Luyện đọc.

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài

(3 lợt HS đọc)

- HS đọc nối tiếp nhau theo trình tự

+ Đ1: Từ đầu - của các em

+ Đ2: Anh nhìn trăng - vui tơi+ Đ3: Đoạn còn lại

- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - HS đọc theo cặp

- khi anh đang đứng gác ở trại trong

đêm trung thu độc lập đầu tiên

+ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp? - trăng ngàn làng mạc, vui mừng

* Đ1: Nói lên điều gì? * ý 1: Cảnh đẹp trong đêm trung thu

độc lập đầu tiên

+ Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc bị những đêm

trăng tơng lai ra sao?

- tơi đẹp “Chị em tôi”Dới ánh trăng to lớn,vui tơi”

+ Vẽ đẹp trong tởng tợng đó có gì khác với trung

thu độc lập

- Đêm trung thu độc lập đầu tiên đấtnớc còn nghèo, bị chiến tranh tàn phá.Còn anh ớc mơ về vẽ đẹp của đất nớchiện đại, giàu có

* Đ2: ý nói gì? * ý 1: Ước mơ của anh chiến sĩ về

cuộc sống tơi đẹp trong tơng lai

+ Cuộc sống ngày nay có gì giống ớc mơ của anh

chiến sĩ năm xa?

+ Em ớc mơ đất nớc ta mai sau sẽ NTN? - HS nêu

ý chính Đ3 là gì? * ý 3: Miền tin vào những ngày tơi

đẹp sẽ đến với trẻ em đất nớc

+ Yêu cầu 1 HS đọc thành tiếng toàn bài - Đọc

- Nội dung của bài là gì? aý nghĩa (phần 1)

c Hớng dẫn đọc diễn cảm.

Trang 2

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp - Lớp theo dõi, tìm ra cách đọc của

từng đoạn

- Giới thiệu đoạn đọc diễn cảm - Đọc thầm và tìm ra cách đọc hay

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Tổ chức cho HS đọc toàn bài

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Tổng kết nội dung bài

- Dặn dò HS về học bài cũ và chuẩn bị bài mới

-Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Có kĩ năng thực hiện phép cộng,phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ

- Biết tìm một thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ

II Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu HS nêu cách thử lại

- Muốn thử lại phép cộng ta làm thế nào?

- HS làm bài theo nhóm tổ mỗi tổ 1 ý

- Đại diện tổ lên bảng làm

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Hớng dẫn thử lại phép trừ.

Tơng tự với phép cộng

- Muốn thử lại phép trừ ta làm thế nào?

- HS làm bài theo nhóm tổ mỗi tổ 1 ý

Luyện toán:

ôn phép cộng, phép trừ

I mục tiêu:

Trang 3

- Củng cố cho HS về các phép tính cộng, trừ các số tự nhiên (đặt tính và tính, tìm thành phần cha biết của phép tính).

II các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài

Bài 3: Theo số liệu điều tra tháng 12 năm 1999,

số dân của Hoa Kì là 273 300 000 ngời, dân số

của ấn Độ là 989 200 000 ngời Hỏi số dân của

ấn Độ nhiều hơn số dân của Hoa Kì là bao nhiêu

- Về xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

- 1HS nêu yêu cầu

- 1 - 2HS nêu cách đặt tính

- HS làm bài

+ 4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét và chữa bài

- Củng cố cho HS về thực hiện phép tính cộng trừ và các bài toán có liên quan

- Bồi dỡng cho HS khá giỏi vận dụng phép tính để tính nhanh và tìm thành phần cha biết

II đồ dùng:

- Bảng phụ

III các hoạt động dạy học:

Trang 4

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài

* Lu ý: HS trung bình không yêu cầu tính bằng cách

thuận tiễn nhất

- HS nêu yêu cầu bài

Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)

Tìm tổng của hai số, biết rằng nếu thêm 735 đơn vị vào

số hạnh thứ nhất và bớt 357 đơn vị ở số hạnh thứ hai thì

đợc tổng mới bằng 2005

Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)

Tìm tổng của hai số, biết rằng hiệu của hai số đó bằng

432 và bằng

2

1

số bé

- GV hớng dẫn HS tìm số bé bằng cách lấy hiệu nhân với

2 sau đó tìm số lớn mới tìm tổng của hai số

- HS nghe

- 1HS nêu

- HS làm vào vở, 2 HS làm vào bảng phụ

- Gắn bài làm ở bảng phụ lên bảng, lớp đối chiếu bài làm của mình nhận xét và chữa bài

x = 2004 - 2000

x = 4

Bài giải:

Khi thêm 735 đơn vị vào số hạnh thứ nhất thì tổng cũ tăng thêm

735 đơn vị, khi bớt 735 đơn vị ở

số hạng thứ hai thì tổng cũ giảm bớt 357 đơn vị Do đó tổng cũ tăng thêm là:

735b - 357 = 378Vì tổng mới bằng 2005 nên tổng

432 x 2 = 864

Trang 5

1296 + 864 = 2160

-Luyện tiếng việt:

Luyện tập MRVT: Trung thực – tự trọng. tự trọng.

I Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao cho HS khá giỏi về MRVT “Chị em tôi” Trung thực- Tự trọng”

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài

2 Luyện tập:

Bài 1: (Dành cho HS TB)

Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền

vào chỗ trống: tự hào, tự kiêu, tự ái, tự lập, tự

e Mồ côi từ nhỏ, hai anh em phải sống

- GV yêu cầu HS nêu nghĩa của các từ trên để

điền vào chỗ trống thích hợp

Bài 2: (Dành cho HS khá giỏi)

Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền

vào chỗ trống: trung hậu, trung hiếu, trung

kiên, trung thành, trung thực

- GV hoặc HS K-G giải nghĩa của các từ trên

để HS điền vào chỗ trống đúng nghĩa của từ

Bài 3:

Hoàn chỉnh các thành ngữ nói về sự trung

thực, thật thà rồi đặt một câu với một thành

Trang 6

Luyện từ và câu:

Cách viết tên ngời, tên địa lí việt nam

i Mục tiêu:

- Năm đợc qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam Biết vận dụng qui tắc đã học để viết

đúng một số tên riêng Việt Nam

ii đồ dùng:

- Giấy khổ rộng, bút dạ

- Bản đồ địa lí Việt Nam

iii Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 1 HS làm lại bài tập1 tiết luyện từ và câu trớc mở rộng vốn từ Trung thực - Tự trọng

- 1 HS làm bài tập 2

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Dạy bài mới

a) Hớng dẫn HS nhận xét và rút ra ghi nhớ.

- 1 HS đọc yêu cầu nhận xét và rút ra ghi nhớ

- Nhận xét cách viết các tên ngời, tên địa lí đã cho

- HS phát biểu

- GVkết luận: Khi viết tên ngời và tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếngtạo thành câu

* Ghi nhớ về cách viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam

- 2 - 3 em đọc nội dung cần ghi nhớ trong SGK Cả lớp đọc thầm lại

- GV nói thêm đối với HS các dận tộc Tây Nguyên: Cách viết một số tên ngời, tên đất có cấutạo phức tạp hơn (VD: YBi A - lê - ô, Krông A- na, ) sẽ học sau

b Phần luyện tập:

Bài tập 1: GV nêu yêu cầu của bài tập.

- Mỗi HS viết tên mình và địa chỉ gia đình

- Mời 2 - 3 em viết bài trên bảng lớp (nhận xét)

(VD: Lê Thanh Hà, Thôn Phố Neo xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá)

Bài tập 2: Cách thực hiện tơng tự bài 1.

- HS viết tên xã (phờng, thị Trấn), huyện (quận, thị xã, thành phố) của mình

- Mời 2 - 3 HS lên bảng (nhận xét)

Bài tập 3: - HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm việc theo nhóm: Viết tên các quận, huyện, thị xã, thành phố, danh lam thắng cảnh,

di tích lịch sử ở tỉnh hoặc thành phố của mình, sau đó tìm các địa danh đó trên bản đồ

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả học tập, kết hợp chỉ các địa danh trên bản đồ

- HS và GV nhận xét, bổ sung kiến thức

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà: Đọc thuộc nội dung cần ghi nhớ

Chuẩn bị tiết sau

-Toán:

Trang 7

Biểu thức có chứa 2 chữ

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ bảng theo mẫu của SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Chữa bài về tính cộng, trừ

B Bài mới

HĐ1: Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ

- Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK và nêu số cá tơng

ứng của anh và em

- GV điền vào bảng theo mẫu SGK

HĐ2: Giới thiệu giá trị biểu thức có chứa 2 chữ - 1 số em nhắc : a + b là biểu thức có

chứa 2 chữ

- HS nêu 1 số biểu thức có chứa 2 chữkhác

- Hớng dẫn HS thay các giá trị số vào a và b để

tìm giá trị của biểu thức

Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài tập.

- GV treo bảng phụ hớng dẫn mẫu và cách làm

- HS làm bài theo cá nhân vào vở

Trang 8

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Những điều ớc cao đẹp mang lại niêm vui, niềm hạnh phúc cho mọi ngời.

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện SGK

III hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Kể 1 câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã đợc

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài

- GV chia nhóm 4 HS, mỗi HS kể nội dung của 1

bức tranh, sau đó kể toàn truyện - Khi 1 HS kể các bạn khác lắng nghe, góp ý cho bạn

- Tổ chức cho HS thi kể toàn truyện - 3 HS tham gia

c Tìm hiểu nội dung và ý nghĩa của truyện

- Gọi HS đọc nội dung bài 3 - 2 HS đọc

- Chia nhóm giao việc - Hoạt động nhóm

+ Cô gái mù trong truyện cầu nguyện điều gì? - Cho bác hàng xòm nhà bên đợc khỏi

bệnh

+ Hành động là ngời thế nào? - Nhân hậu, sống vì ngời khác

+ Em hãy tìm câu chuyện trên? - HS nêu ý nghĩa của câu chuyện trên

C Củng cố, dặn dò:

+ Qua câu chuyện trên, em hiểu điều gì?

Trang 9

- Nhận xét tiết học.

-Luyện tiếng việt:

Luyện tập cách viết tên ngời, tên địa lý việt nam.

I Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao cho HS về cách viết tên ngời và tên địa lý Việt Nam

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

2 Ôn tập

Bài 1: Viết 5 tên địa lí Việt Nam.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết tên địa lí Việt

Bài 3: Viết họ và tên 5 bạn ở lớp em.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

- HS lên bảng viết

- GV chấm bài và nhận xét chữa bài

Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)

Viết hoa đúng tên:

a Bốn vị anh hùng dân tộc trong lịch sử nớc

ta mà em biết

b Bốn tác giả của bài tập đọc trong SGK

Tiếng Việt 4 là ngời Việt Nam

c Bốn ca sĩ hoặc nhạc sĩ, diễn viên điện ảnh

(Việt Nam) mà em yêu thích

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2009.

tập đọc:

Trang 10

ở vơng quốc tơng lai

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch một đoạn kịch; bớc đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên

- Hiểu ND: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, có những phát minh độc đáo của trẻ em

ii hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Trung thu độc lập“Chị em tôi” ”

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài

2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

Màn 1: Trong công xởng xanh.

a Luyện đọc.

- GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc - HS theo dõi và quan sát tranh nhận ra 2

nhân vật: Mi - tin; Tin - tin

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (3 lợt) - Đ1: 5 dòng đầu

Kết hợp hớng dẫn HS hiểu đợc các từ khó:

Thuốc trờng sinh; Hớng dẫn HS đọc đúng câu

hỏi, câu cảm, phân biệt đợc tên nhân vật

+ Vì sao nơi đó Vơng quốc Tơng lai? - Những ngời sống trong Vơng quốc

T-ơng lai hiện nay vẫn cha ra đời, cha sinhra

+ Các bạn nhỏ trong công xởng xanh sáng chế

ra những gì?

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Vật làm cho con ngời hạnh phúc

+

+ Các phát minh ấy của con ngời? - Ước mơ của con ngời: Đợc sống hạnh

phúc, sống lâu, chinh phục đợc vũ trụ, + Màn 1 nói lên điều gì? - Những phát minh của các bạn thể hiện

ớc mơ của con ngời

c Đọc diễn cảm.

- Tổ chức cho HS đọc phân vai - 8 HS đóng 8 vai (3 tốp)

Màn 2: Trong khu vờn kì diệu.

- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo cặp - 1 HS đọc cả màn kịch

câu hỏi+ Những trái cây mà Tin - tin và Mi - tin thấy

trong khu vờn kì diệu có gì khác thờng?

Trang 11

- Biết tính chất giao hoán của phép cộng.

- Bớc đầu biết sự dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung nh SGK

III Các hoạtđộng dạy học:

A Bài cũ:

- Chữa bài 4 SGK tính giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài

2 Hình thành kiến thức

- GV treo bảng số đã chuẩn bị

-Yêu cầu HS thực hiên tính giá trị của biểu thức

để điền vào bảng

+ Hãy so sánh giá trị của biểu thức a + b với giá

trị của biểu thức b +a , khi a = 20, và b = 30

- GV giới thiệu tính chất giao hoán

- Yêu cầu HS phát biểu tính chất giao hoán của

phép cộng

2 Luỵên tập

Bài 1: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài.

- HS nhẩm và lần lợt nêu miệng kết quả

- Yêu cầu giải thích

Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)

- HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 12

- Nhắc lại tính chất giao hoán của phép cộng.

- Dặn về xem lại bài

- Tranh minh hoạ truyện Ba lỡi rìu (kiểm tra bài cũ)

iii Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- Tiết này, các em sẽ tiếp tục luyện tập xây dựng các đoạn văn hoàn chỉnh của một câu chuyện (đã cho sẵn cốt chuyện)

2 H ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1:

- Một HS đọc cốt truyện vào nghề - Cả lớp theo dõi trong SGK

- GV giới thiệu tranh minh hoạ truyện

- HS nêu cá sự việc chính trong cốt truyện vào nghề

* Sự việc1: Va - li - a mơ ớc trở thành diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh đàn

* Sự vệc 2: Va - li- a xin học nghề ở rạp xiếc và đợc giao việc quét dọn chuồng ngựa

* Sự việc 3: Va - li - a đã rửa chuồng ngựa sạch sẽ và làm quen với chú ngựa diễn

* Sự việc 4: Sau này, Va - li - a trở thành 1 diễn viên giỏi nh em hằng mơ ớc

Bài tập 2:

- GV nêu yêu cầu của bài

- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn cha hoàn chỉnh của truyện vào nghề

- HS đọc thầm, lựa chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh đoạn văn, viết vào vở bài tập

(HS khá giỏi hoàn chỉnh 2 - 3 đoạn).

- HS nối tiếp nhau hoàn chỉnh cả 4 đoạn

(HS - GV nhận xét)

- GV mời thêm những HS khác đọc kết quả bài làm

- GV kết luận những HS hoàn chỉnh đoạn văn hay nhất

Trang 13

- HS biết tìm các thành phần cha biết của phép tính.

II các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

hơn năm nay 76 500 cây Hỏi cả hai năm học

sinh tỉnh đó trồng đợc bao nhiêu cây?

- HS nêu nội dung bài tập

Bài 5: (Dành cho HS khá, giỏi)

Một cữa hàng có 15600tấn gạo, ngời ta đã đã

bán đợc 9670 tấn Hỏi cữa hàng còn lại mấy yến

- Về xem lại bài, chuẩn bị tiết sau

- 1HS nêu yêu cầu

- 1 - 2HS nêu cách đặt tính

- HS làm bài

+ 4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét và chữa bài

Trang 14

I mục tiêu:

- Rèn kĩ năng nói

+ Biết kể tự nhiên lời của mình một câu chuyện mà đã đợc nghe, đợc đọc

+ Hiểu câu chuyện và trao đổi đợc với các bạn về nội dung của câu chuyện

- Rèn kĩ năng nghe

+ HS chú ý nghe bạn kể và nhận xét đúng lời bạn kể

II các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

-Nhận biêt đợc biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ số

-Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ

II Các hoạt động Dạy Học:

A Bài cũ: Chữa bài tập 3 trong SGK trang 43

Củng cố về T/ C giao hoán của phép cộng

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giời thiệu bài

2 Hình thành kiến thức

HĐ1: Giới thiệu biểu thức có chứa 3 chữ

-Yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ

+ Muốn biết cả 3 bạn câu đợc bao nhiêu cá ta làm

Tiến hành tơng tự với các trờng hợp còn lại

Số cá của An Số cá của Bình Số cá của Cờng Số cá của cả 3 ngời

2 3 4 2 + 3 + 4

Trang 15

5 1 0 5 + 1 + 0

a b c a + b + c

+ Nếu An câu đợc a con cá, Bình câu đợc b con cá,

C-ờng câu đợc c con cá thì cả 3 ngời câu đợc bao nhiêu

con cá?

- Giới thiệu: a + b + c là biểu thức có chứa 3 chữ

HĐ2: Giá trị của biểu thức có chứa 3 chữ

+ Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c =?

-Khi đó ta nói 9 là 1 giá trị số của biểu thức

a + b + c

-Tiến hành tơng tự với trờng hợp còn lại

+ Khi biết giá trị cụ thể của a, b, c muốn tính gía trị

Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)

- HS nêu yêu cầu bài tập

-1 giá trị của biểu thức a + b + c

Trang 16

- Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam để viết đúngcác tên riêng Việt Nam

ii đồ dùng:

- Bản đồ địa lí Việt Nam

iii Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Nhắc lại quy tắc viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam trong tiết luyện từ và câu trớc lấy 2 VD

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 H ớng dẫn HS làm bài tập :

Bài tập1: - GV nêu yêu cầu của bài - HS đọc nội dung bài tập1, đọc giải nghĩa từ Long

Thành

Bài ca dao có 1 số tên riêng viết không đúng qui tắc chính tả, viết lại cho đúng tên riêng đó

- HS đọc thầm bài ca dao - Phát hiện lỗi chính tả

- HS lên bảng chữa bài - Cả lớp làm vào vở BT

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài tập2: - HS đọc yêu cầu của bài.

- GV treo bản đồ địa lí Việt Nam lên bảng lớp Giải thích yêu cầu của bài trong trò chơi du lịch trên bản đồ này, các em phải thực hiện nhiệm vụ sau:

+ Tìm nhan trên bản đồ tên các tỉnh/thành phố của nớc ta - Viết lại các tên đó đúng chính tả.+ Tìm nhanh trên bản đồ tên các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử của nớc ta viết lại các tên đó

- GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm đôi vào VBT

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp - GV nhận xét, kết luận, khen những nhà du lịch giỏi nhất

C Củng cố – dặn dò: dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen những nhà du lịch giỏi

- Nhắc HS ghi nhớ kiến thức đã học để không viết sai qui tắc chính tả tên ngời, tên địa lí Việt Nam

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài

Trang 17

2 Tổ chức thực hiện bài chính tả:

- Yêu cầu 1 em đọc thuộc lòng bài thơ - 2 em đọc

- Đoạn thơ muốn nói với chúng ta điều gì? - hãy cảnh giác, đừng vội tin vào

những lời ngọt ngào

a Hớng dẫn viết tiếng khó.

- GV đọc cho HS viết các từ khó: Quắp đuôi, co

cẳng, khoái chí - 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày

b Viết chính tả.

- HS nhớ và viết bài

c Chấm - chữa bài.

- Tổ chức cho HS đổi vở - phát hiện lỗi, chữa

- GV chấm 1 số bài và nhận xét

3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả;

- Yêu cầu đọc và nêu yêu cầu bài 1a, 2a - HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS chữa bài, nhận xét - Chữa bài, nhận xét

Bài 1a: Phân biệt tr/ ch thông qua tìm từ thích

hợp - đặt câu

a) Đáp án đúng: Trí tuệ, phẩm chất, chế ngự, chinh phục, vũ trụ, chủ nhân

Bài 2a: Phân biệt tr/ ch. - ý chí - Trí tuệ

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu nội dung bài học

Trang 18

b x có chữ số ở hàng cao nhất thuộc hàng

- GV hớng dẫn HS dựa vào yêu cầu của đề

bài để suy luận Lu ý các chữ số phải nhỏ

hơn 10

Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)

Tìm một số có hai chữ số biết rằng chữ số

hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị và

nếu lấy số đó trừ đi 18 thì sẽ đợc một số có

hai chữ số giống nhau

- GV lu ý: Các chữ số đều phải nhỏ hơn 10

Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi).

Cho a; b; c là 3 chữ số liên tiếp và khác 0

Hãy viết tất cả các chữ số tự nhiên có đủ 3

Vì chữ số hàng trăm khác 0 nên chữ số hàng

đơn vị cũng phải khác 0

Chữ số hàng đơn vị có giá trị bé hơn 10 nên chữ số ở hàng trăm phải bé hơn 2 (vì 2 x 9 =

18 ; 18 > 10)

Vậy chữ số hàng trăm là 1Chữ số hàng chục là: 1 x 3 = 3Chữ số hàng đơn vị là: 3 x 3 = 9

Số cần tìm là : 139

Bài giải:

Số cần tìm là số có hai chữ số nên chữ số ở hàng chục phải khác 0, vì chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị nên chữ số hàng đơn vị cũng phải khác 0 và chữ số ở hàng đơn vị phải bé hơn 4 (vì chữ số hàng chục bé hơn 10) Vậy chữ số ở hàng đơn vị phải là: 1; 2; 3 Ta xét các số có chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị là 31; 62, 93

31 - 18 = 13

62 - 18 = 44

93 - 18 = 75Chỉ có trờng hợp thứ hai thỏa mãn đề bài.Vậy số cần tìm là 62

Giải:

Vì a < b < c nên:

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn nh sau: abc; acb; bac; bca; cab; cba

Trang 19

I Mục tiêu:

- Bớc đầu làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tởng tợng; biết sắp xếp các

sự việc theo trình tự thời gian

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn đề bài và các gợi ý

iii. Các hoạt động dạy học:

A

Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS: Mỗi em đọc mỗi đoạn văn đã viết hoàn chỉnh của truyện Vào nghề.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Trong tiết học này, cô sẽ giúp các em tập phát triển câu chuyện theo trình tự thời gian,

2 H ớng dẫn HS làm bài tập:

- Một HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm

Đề bài: Trong giấc mơ, em đợc một bà tiên cho ba điều ớc và em đã thực hiện cả ba điều

ớc đó Hãy kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian

- Hớng dẫn HS nắm chắc yêu cầu của đề

- GV gạch chân dới các từ ngữ quan trọng

- Yêu cầu HS đọc thầm cả 3 gợi ý, suy nghĩa, trả lời

+ HS làm bài trong nhóm - Các nhóm cử ngời lên bảng thi kể chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét dựa vào những gợi ý dới đây:

Gợi ý1: Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong hoàn cảnh nào? Vì sao bà tiên cho em ba điều ớc?

Gợi ý2: Em thực hiện những điều ớc đó nh thế nào?

(VD: ớc không có trẻ em bị tàn tật; Trên thế giới không chiến tranh, )

Gợi ý 3: Em suy nghĩ gì khi thứ giấc

(Em đang rất vui thì tỉnh giấc Thật tiếc vì đó chỉ là một giấc mơ)

+ HS viết bài vào vở

- Một vài HS đọc bài viết - GV nhận xét, chấm điểm

C Củng cố – dặn dò: dặn dò:

- GV nhận xét tiết học - Khen ngợi những HS phát triển câu chuyện giỏi

- Về nhà: sửa lại câu chuyện đã viết, kể lại cho ngời thân nghe

-Toán:

Tính chất kết hợp của phép cộng

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc tính chất kết hợp của phép cộng

- Bớc đầu sử dụng đợc tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộnẩttong thực hành tính

Trang 20

- Chữa bài tập 4 SGK

- Củng cố về tính chu vi của tam giác

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài

2 Hình thành kiến thức.

-GV treo bảng số đã chuẩn bị

+ Yêu cầu HS thực hiện tính g trị của các biểu

thức ( a + b) + c và a + ( b + c)

+ Hãy so sánh gía trị của bthức ( a +b) + c với gía

trị của biểu thức a + ( b + c) khi a = 5, b = 4 ,

c = 6?

- Hỏi tơng tự với 2 trờng hợp còn lại

- Vậy khi ta thay chữa bằng số thì gtrị của biểu

thức ( a+ b) + c luôn luôn ntn? so với giá trị của

biểu thức a + ( b+ c)?

- GV kết luận ( a+ b) + c = a + ( b+ c)

-GV giúp HS hiểu ý nghĩa của công thức trên và

giới thiệu tính chất kết hợp của phép cộng

- GV chấm và chữa bài

Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)

- HS đọc yêu cầu bài tập

tr Gía trị của 2 biểu thức đều bằng 15

- Nhắc lại nội dung bài

- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Trang 21

-Khoa học:

Phòng một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá

I Mục tiêu:

- Kể tên một số bệnh lây qua đờng tiêu hóa: tiêu chảy, tả, lị

- Nêu nguyên nhân gây ra một số bệnh lây qua đờng tiêu hóa: uống nớc lạ, ăn uống không vệ sinh, dùng thức ăn ôi thiu

- Nêu cáCH NH TA ÍNH TAÛ Û (Nhớ- viết): Gà Trống và Cáo.

I MUẽC ẹ CH,YE U CA U ÍNH TAÛ ÂU CAÀU ÀU

1- Nhụự-vieỏt laùi chớnh xaực,trỡnh baứy ủuựng moọt ủoaùn trớch trong baứi thụ Gaứ

troỏng vaứ Caựo.

2- Tỡm ủuựng,vieỏt ủuựng chớnh taỷ nhửừng tieỏng baột ủa u baống àu baống tr/ch (hoaởc coự

va n àu baống ửụn/ửụng)ủeồ ủie n vaứo choó troỏngàu baống …

II ẹO DUỉNG DAẽY HOẽC ÀU

- Moọt soỏ tụứ phieỏu vieỏt saỹn noọi dung BT2a hoaởc 2b

- Nhửừng baờng giaỏy nhoỷ ủeồ HS chụi troứ chụi vieỏt tửứ tỡm ủửụùc

III CA C HOAẽT ẹO NG DAẽY HOẽC ÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC ÄNG DAẽY HOẽC

Hẹ + ND Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn (GV) Hoaùt ủoọng cuỷa

 HSBM: moói em vieỏt 2 tửứ laựy coự

tieỏng chửựa aõm s,2 tửứ laựy coự tieỏng chửựa aõm x.

 HSMN: moói em vieỏt 2 tửứ laựy coự

thanh hoỷi,2 tửứ laựy coự thanh ngaừ.

- GV nhaọn xeựt + cho ủieồm.

-2 HS leõn baỷng vieỏt, moói HS vieỏt

ễÛ tieỏt CT trong tua n trửụực,caực em ủaừ àu baống

ủửụùc nghe – dặn dò: vieỏt baứi Ngửụứi vieỏt truyeọn

thaọt thaứ.Trong tieỏt CT hoõm nay caực em

seừ nhụự – dặn dò: vieỏt baứi Gaứ troỏng vaứ

Caựo.Sau ủoự,caực em seừ laứm BTCT ủie n àu baống vaứo choó troỏng tieỏng baột ủa u baống àu baống tr/ch

hoaởc coự va n àu baống ửụn/ửụng.

a/Hửụựng daón chớnh taỷ

- GV neõu yeõu ca u cuỷa baứi chớnh taỷ.àu baống

- Mụứi HS ủoùc thuoọc loứng ủoaùn thụ vieỏt chớnh taỷ

- GV ủoùc laùi ủoaùn thụ moọt la n.àu baống

-1 HS ủoùc thuoọc loứng,lụựp laộng nghe

-HS ủoùc tha m àu baống ủoaùn thụ + ghi nhụự nhửừng tửứ

Trang 22

20’-21’ - Cho HS đọc tha m đoạn thơ.àu bằng

- GV nhắc lại cách viết bài thơ lục bát …

b/HS nhớ – dỈn dß: viết

- GV quan sát cả lớp viết

c/Chấm chữa bài

- Cho HS soát lại bài, chữa lỗi

- GV chấm 5->7 bài + nêu nhận xét chung

ngữ có thể viết sai

-HS viết đoạn thơ chính tả

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi đie n từ với hình thức thi àu bằng tiếp sức trên 3 tờ giấy đã viết sẵn bài tập 2a

- GV nhận xét và chốt lại chữ ca n àu bằng đie n là (la n lượt từ trái qua phải, àu bằng àu bằng

từ trên xuống dưới của bài tập) trí

tuệ – dỈn dß: chất – dỈn dß: trong – dỈn dß: chế – dỈn dß: chinh trụ chủ

– dỈn dß: – dỈn dß:

* Câu b: Cách tiến hành như câu a.

Lời giải đúng: Các chữ ca n đie n là: àu bằng àu bằng

lượn – dỈn dß: vườn – dỈn dß: hương – dỈn dß: dương – dỈn dß: tương

thường cường.

– dỈn dß: – dỈn dß:

-1 HS đọc to,cả lớp lắng nghe

-HS đọc tha m àu bằng đoạn văn, làm bài vào vở hoặcVBT

-Lớp nhận xét.-HS chép lời giảiđúng vào vở hoặc vở bài tập

- Cho HS đọc yêu ca u của bài tập.àu bằng

- Cho HS làm bài

Cho HS trình bày theo hình thức tìm từ nhanh

- GV nhận xét + chốt lại những từ tìm đúng

 Y muốn be n bỉ theo đuổi đến cùngÙ muốn bền bỉ theo đuổi đến cùng àu bằng

một mục đích tốt đẹp: ý chí

 Khả năng suy nghĩ và hiểu biết: trí

tuệ

* Câu 3b: Cách tiến hành như ở câu 3a.

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân

-Một vài em lên bảng thi tìm từ nhanh

-Lớp nhận xét.-HS ghi lời giải đúng vào VBT

Trang 23

Lời giải đúng:

 Cố gắng tiến lên để đạt tới mức

cao hơn, tốt đẹp hơn là từ vươn lên

 Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái không có ở trước mắt hay chưa

từng có là nghĩa của từ tưởng

- GV nhận xét tiết học

- Yêu ca u HS ve nhà xem lại BT2a àu bằng àu bằng hoặc 2b, ghi nhớ các hiện tượng chính tả để không mắc lỗi khi viết

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam

I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU

1- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam

2- Biết vận dụng những hiểu biết ve quy tắc viết hoa tên người và tên địa àu bằng

lí Việt Nam để viết đúng một số tên riêng Việt Nam

II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU

- Một tờ giấy khổ to

- Một số tờ phiếu để HS làm BT

- Bản đo có tên các quận, huyện, thị xã, các danh lam, thắng cảnh àu bằng …

III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC

HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của

Pha n nhận xét (2 ý a b) àn nhận xét (2 ý a – b) – b)

- Cho HS đọc yêu ca u của pha n nhận xét.àu bằng àu bằng

- GV giao việc: BT cho một số tên người, tên địa lí Việt Nam Nhiệm vụ của các

em là phải nêu lên nhận xét của mình

ve cách viết đó Các em nhớ phải chỉ àu bằng rõ mỗi tên riêng đã cho go m mấy àu bằng tiếng? Chữ cái đa u của mỗi tiếng tương àu bằng ứng được viết như thế nào?

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét + chốt lại: Khi viết tên

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS đọc và quan sát cách viết trongSGK

-HS la n lượt phát àu bằng biểu

-Lớp nhận xét

Trang 24

người và tên địa lí Việt Nam, ca n viết àu bằng hoa chữ cái đa u của mỗi tiếng tạo àu bằng thành tên đó.

 Tên người: Nguyễn Huệ: viết hoa chữ cái N ở tiếng Nguyễn,viết hoa chữ cái

H ở tiếng Huệ.

 Tên địa lí: Trường Sơn: viết hoa chữ cái T ở tiếng Trường, viết hoa chữ cái

S ở tiếng Sơn.

HĐ 4

Ghi nhớ

Khoảng

3’-4’

- Cho HS đọc pha n ghi nhớ.àu bằng

- Cho HS nói lại pha n ghi nhớ.àu bằng

- GV chốt lại một la n nữa ghi nhớ.àu bằng

-Nhie u HS nhìn àu bằng sách đọc ghi nhớ.-Một số HS nói lại pha n ghi nhớ àu bằng không ca n nhìn àu bằng sách

Pha n luyện tập àn nhận xét (2 ý a – b)

- Cho HS đọc yêu ca u của BT1.àu bằng

- GV giao việc: BT yêu ca u các em phải àu bằng viết tên mình và địa chỉ của gia đình mình sao cho đúng

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày bài làm của mình

- GV nhận xét + chữa lỗi cho các em (nếu

HS viết sai)

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS viết ra giấy nháp

-Một số HS lên bảng viết tên mình và địa chỉ của gia đình mình.-Lớp nhận xét

- Cho HS đọc yêu ca u của BT2.àu bằng

- GV giao việc: BT yêu ca u các em ghi đúngàu bằng tên một số xã (phường, thị trấn) ở huyện (quận, thị trấn, thành phố) của em

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và khẳng định những kết quả đúng Những bài còn làm sai, GV chữa lại cho đúng

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm việc vào giấy nháp hoặc VBT

-3 HS trình bày trên bảng lớp kếtquả bài làm của mình

-Lớp nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Yêu ca u HS ve nhà học thuộc nội dung àu bằng àu bằng

ca n ghi nhớ để khi viết tên người, tên àu bằng địa lí Việt Nam sao cho đúng

IV RU T KINH NGHIE M TIE T DẠY – b) ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC ÁT DẠY

Trang 25

………

………

Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:

KE CHUYỆN Å CHUYỆN Lời ước dưới trăng

I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU

1- Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào lời kể của thấy (cô) và tranh minh họa HS kể lại được cấu

trúc Lời ước dưới trăng, phối hợp lời kể với nét mặt, điệu bộ.

- Hiểu chuyện: Biết trao đổi với các bạn ve ý nghĩa câu chuyện.àu bằng

2- Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe tha y (cô) kể chuyện, nhớ chuyện.àu bằng

- Theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đượclời bạn

II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU

- Tranh minh họa truyện trong SGK phóng to (nếu có)

- Có thể sử dụng băng ghi âm lời kể của GV hoặc của 2 HS giỏi

III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC

HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của

Trang 26

- GV nhận xét + cho điểm.

Trong tiết kể chuyện hôm nay, cô sẽ đưa

các em đến với một vùng quê có một phong tục rất đáng yêu Đó là vào đêm trăng rằm tháng Giêng, tất cả các cô gái làng tròn 15 tuổi đếu được đến ho nước àu bằng của làng và nói lên đie u nguyện ước của àu bằng đời mình dưới ánh trăng Các nhân vật trong truyện đã ước đie u gì? Chúng ta sẽ àu bằng cùng nhau tìm hiểu câu chuyện

a/ GV kể la n 1 àn nhận xét (2 ý a – b)

- Cho HS quan sát tranh + đọc nhiệm vụ trongSGK

- Giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng Lời cô bé ca n kể với giọng thể hiện sự tò àu bằng mò, ho n nhiên Lời chị Ngàn hie n hậu, àu bằng àu bằng dịu dàng

b/ GV kể la n 2 àn nhận xét (2 ý a – b)

- GV kể la n 2, vừa kể vừa chỉ vào từng àu bằng tranh minh họa phóng to trên bảng Nếu không có tranh phóng to, GV hướng dẫn quan sát tranh trong SGK

- GV kể la n 3 (nếu ca n).àu bằng àu bằng

-HS quan sát tranh +đọc tha m nhiệm àu bằng vụ trong SGK

a/ Cho HS kể chuyện trong nhóm

- Cho HS kể chuyện trong nhóm

b/ Cho HS thi kể

- Cho nhóm thi kể

- Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- GV nhận xét + khen những HS kể hay

-HS kể theo nhóm

2 hoặc 4 Nếu nhóm 2 thì mỗi emkể theo 2 tranh

Nếu nhóm 4 thì mỗi em kể theo 1 tranh

-3 nhóm lên thi kể

-Một vài HS lên thi kể

-Lớp nhận xét

H: Qua câu chuyện, em hiểu đie u gì? àu gì?

- GV chốt lại: Những đie u ước cao đẹp àu bằng mang lại nie m vui, nie m hạnh phúc cho àu bằng àu bằng người nói đie u ước, cho tất cả mọi àu bằng người

-HS phát biểu tự do

HĐ 6

Củng

cố, dặn

dò 2’

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS đọc trước yêu ca u và gợi ý àu bằng của bài tập kể chuyện trong SGK, tua n 8.àu bằng

IV RU T KINH NGHIE M TIE T DẠY – b) ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC ÁT DẠY

………

………

………

Trang 27

Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:

TẬP ĐỌC Ơ Vương quốc Tương LaiÛ

I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU

1- Biết đọc trơn, trôi chảy, đúng với một văn bản kịch cụ thể:

- Biết đọc nhắt giọng rõ ràng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật

- Đọc đúng các từ HS địa phương dễ phát âm sai Đọc đúng ngữ điệu các câu hỏi, câu kể, câu cảm

- Biết đọc vở kịch với giọng rõ ràng, ho n nhiên, thể hiện được tâm àu bằng trạng háo hức ngạc nhiên, thán phục của Tin-Tin và Mi-Tin, tự hào của những

em bé ở Vương quốc Tương Lai Biết hợp tác, phân vai đọc vở kịch

2- Hiểu ý nghĩa của màn kịch: Ước mơ của các bạn nhỏ ve một cuộc sốngàu bằng

đa y đủ và hạnh phúc, ở đó, trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng àu bằng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống

II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK + Bảng phụ

III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC

HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của

 HS 1: Đọc đoạn 1 bài Trung thu độc lập

+ trả lời câu hỏi

H: Trăng Trung thu độc lập có gì đẹp?

 HS 2: Đọc pha n còn lại của pha n tập àu bằng àu bằng đọc

H: Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát triển như thế nào?

- GV nhận xét + cho điểm.

-Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông, tự do độc lập: “ChÞ em t«i”Trăng ngàn núi rừng”

…-HS phát biểu

HĐ 2

Giới Ở các bài tập đọc từ đa u năm đến nay, àu bằng

các em đã được học những bài thơ rất hay,

Trang 28

thiệu

bài

(1’)

những câu chuyện có ý nghĩa sâu sắc

Hôm nay, chúng ta sẽ tập đọc một thể loại

mới, đó là văn bản kịch Nội dung vở kịch

nói ve đie u gì? Cách đọc ra sao, chúng ta àu bằng àu bằng

cùng đi vào đọc – dỈn dß: hiểu đoạn trích trong vở

kịch Con chim xanh của tác giả

Mác-téc-lích, nhà văn đã được giải Nô-ben

Màn 1: Trong công xưởng xanh“ChÞ em t«i” ”

a/ GV đọc mẫu màn kịch

- Cho HS quan sát bức tranh minh họa cảnh

Trong công xưởng xanh

b/ Cho HS đọc nối tiếp.

- GV chia đoạn: Màn 1 chia 3 đoạn:

 Đ1: Từ đa u đến hạnh phúc.àu bằng

 Đ2: Tiếp đến chiếc lọ xanh

 Đ3: Còn lại

- Cho HS đọc đoạn

- Cho HS đọc những từ ngữ khó đọc:

sáng chế, trường sinh, lọ xanh …

- Cho HS đọc cả màn kịch 1

- Lời Tin-Tin và Mi-Tin đọc với giọng tra m tro , thán phục Lời các em bé đọcàu bằng àu bằng với giọng tự tin, tự hào…

- Cho HS quan sát tranh minh họa cảnh Trong

khu vườn kì diệu

- GV chia đoạn: 3 đoạn

 Đ1: Từ đa u đến chăm bón chúng.àu bằng

 Đ2: Tiếp đến … thế này

 Đ3: Còn lại

- Cho HS đọc đoạn nối tiếp

- Cho HS đọc những từ ngữ khó: chùm

quả, sọt quả, giúp, tro ng àu gì? …

- Cho HS đọc cả màn 2

-HS quan sát tranh phóng to Nếu không có tranh phóng to, HS quan sát tranh trong SGK

-HS đọc nối tiếp (đọc 2 lượt)

-Một hai HS đọc cả màn kịch

-HS quan sát tranh

-HS nối tiếp đọc đoạn (đọc cả màn 2 hai lượt) -2 HS đọc cả màn 2

- Cho HS đọc thành tiếng

- Cho HS đọc tha m + trả lời câu hỏi.àu bằng

H: Tin-Tin và Mi-Tin đến đâu và gặp

những ai?

H: Vì sao nơi đó có tên là Vương quốc

Tương Lai?

-1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng nghe

-Hai bạn đến Vuơng quốc Tương Lai

-Hai bạn gặp những bạn nhỏ sắp ra đời

-Vì những người sống trong Vương quốc Tương Lai này hiện nay vẫn

Trang 29

H: Các bạn nhỏ ở công xưởng xanh đã

sáng chế ra những gì?

H: Các phát minh ấy thể hiện những ước

mơ gì của con người?

* Màn 2

- Cho HS đọc thành tiếng màn 2

- Cho HS đọc tha m + trả lời câu hỏi.àu bằng

H: Những trái cây Tin-Tin và Mi-Tin trông

thấy trong khu vườn kì diệu có gì khác

thường?

* Đọc cả bài

- Cho HS đọc cả 2 màn kịch

H: Em thích những gì ở Vương quốc Tương

Lai?

GV: Con người ngày nay đã chinh phục được

vũ trụ, lên tới mặt trăng; tạo ra những

đie u kì diệu; cải tạo giống để cho ra đời àu bằng

những thứ hoa quả to hơn thời xưa

chưa ra đời, chưa được sinh ra trong thế giới hiện tại chúng ta

-Các bạn sáng chế ra:

Vật làm cho người hạnh phúc

Ba mươi vị thuốc trường sinh

Một loại ánh sánh kì diệu

Một cái máy biết bay…

Một cái máy biết dò tìm khobáu trên mặt trăng

-Ước mơ của con người là: được sống hạnh phúc, sống lâu, sống trong môi trường tràn đa y ánh àu bằng sáng, chinh phục được vũ trụ-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-Chùm nho quả to đến nỗi Tin-Tin tưởng đó là chùm quả lê, phải thốt lên:

“ChÞ em t«i”Chùm lê đẹp quá!”

Những quả dưa to đến nỗi Tin-Tin tưởng nha m đó àu bằng là những quả bí đỏ

-HS đọc cả 2 màn kịch

-HS trả lời tự do

- Cho HS đọc diễn cảm

- Cho HS thi đọc diễn cảm theo hình thức phân vai

-HS đọc diễn cảm theo GV đã đọc ở pha n luyện đọc.àu bằng -5 em, đọc với 5 vai và 1 HS đóng vai người dẫm truyện

-Lớp nhận xét

Trang 30

- GV nhận xét + khen HS đọc diễn cảm hay nhất.

HĐ 6

Củng

cố, dặn

H: Vở kịch nói lên đie u gì? àu gì?

- GV chốt lại: Vở kịch thể hiện ước mơ của các bạn nhỏ ve cuộc sống đa y đủàu bằng àu bằng và hạnh phúc, ở đó, trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sứcmình phục vụ cuộc sống

- GV nhận xét tiết học

- Yêu ca u HS ve nhà luyện đọc theo cách àu bằng àu bằng phân vai

-HS phát biểu tự do

IV RU T KINH NGHIE M TIE T DẠY – b) ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC ÁT DẠY

Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:

TẬP LÀM VĂN Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU

Dựa trên hiểu biết ve đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn àu bằng chỉnh các đoạn văn của một câu chuyện go m nhie u đoạn (đã cho sẵn cốt àu bằng àu bằng truyện)

II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU

- Tranh minh họa truyện Ba lưỡi rìu (có pha n lời dưới mỗi tranh) của tiết àu bằng học trước để GV kiểm tra bài cũ

- Bốn tờ giấy khổ to – dỈn dß: mỗi tờ viết nội dung chưa hoàn chỉnh của một đoạn văn có chỗ trống ở những đoạn chưa hoàn chỉnh để HS làm bài

III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC

HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của

Trang 31

HS 2:Tranh 3+4

HS 3: Tranh 5+6

- GV nhận xét + cho điểm

-HS trình bày.-HS trình bày.-HS trình bày

Để giúp các em viết đoạn văn kể

chuyện hay hơn, trong tiết học hôm nay, các

em tiếp tục luyện tập xây dựng đoạn văn

hoàn chỉnh của một câu chuyện (đã cho cốt

- Cho HS đọc yêu ca u của BT1.àu bằng

- GV giao việc: BT1 cho trước cốt truyện

Vào nghều gì? Nhiệm vụ của các em là

đọc hiểu cốt truyện và nêu được các sự việc chính trong cốt truyện trên

H: Bức tranh này minh họa sự việc nào

trong cốt truyện?

- GV chốt lại: Trong cốt truyện trên, mỗi

la n xuống dòng đánh dấu một sự việc àu bằng Cốt truyện trên có 4 sự việc:

1- Va-li-a mơ ước trở thành diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh đàn

2- Va-li-a xin học nghe ở rạp xiếc và àu bằng được giao việc quét dọn chuo ng ngựa.àu bằng 3- Va-li-a đã giữ chuo ng ngựa sạch sẽ àu bằng và làm quen với chú ngựa diễn

4- Sau này Va-li-a đã trở thành một diễn viên giỏi như em hằng mơ ước

- Bức tranh minh họa cho sự việc thứ 3

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-Cả lớp đọc tha m.àu bằng

-HS phát biểu.-HS quan sát tranh.-HS phát biểu

- Cho HS làm bài: GV phát 4 tờ giấy to đã chuẩn bị trước cho 4 HS và yêu ca u mỗi àu bằng

em hoàn chỉnh một đoạn của bài

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS có thể tự chọn một trong 4 đoạn để viết pha n còn thiếu àu bằng vào vở (VBT).-4 HS được phát giấy làm 4 đoạn

Trang 32

- Cho HS trình bày.

 Một số HS trình bày

 4 HS làm bài vào giấy dán lên trên bảng lớp theo đúng thứ tự đoạn văn 1, 2,

-4 HS la n lượt àu bằng trình bày

-Lớp nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Yêu ca u mỗi HS ve nhà xem lại đoạn àu bằng àu bằng văn đã viết trong vở (VBT), hoàn chỉnh thêm đó đoạn văn nữa (nếu có thể)

Rút kinh nghiệm:

Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Luyện tập viết tên người, tên địa lí Việt Nam

I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU

- Biết vận dụng những hiểu biết ve quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí àu bằng Việt Nam để viết đung một số tên riêng Việt Nam

II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU

- Bút dạ + 3 tờ giấy khổ to

Trang 33

- 1 bản đo địa lí Việt Nam to + 4 bản đo địa lí Việt Nam cỡ nhỏ.àu bằng àu bằng

III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC

HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của

 HS 1: Em hãy nhắc lại quy tắc tên

người, tên địa lí Việt Nam!

 HS 2: Em hãy lấy 1 VD ve cách viết àu gì?

tên người, 1 VD ve cách viết tên địa lí àu gì?

Việt Nam.

- GV nhận xét + cho điểm.

-Khi viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam, ca n àu bằng viết hoa chữ cái

đa u của mỗi àu bằng tiếng tạo thành tiếng đó

-HS viết trên bảnglớp

- GV giao việc: theo nội dung bài

- Cho HS làm bài

 Cả lớp làm vào vở (VBT)

 Phát 3 tờ giấy to cho 3 HS làm

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

Hàng Bo ,Hàng Bạc,Hàng Gai,Hàng àu gì?

Thiếc,Hàng Hải,Mã Vĩ,Hàng Giày,Hàng Cót,Hàng Mây,Hàng Đàn,Phúc

Kiến,Hàng Than,Hàng Mã,Hàng Mắm,Hàng Ngang,Hàng Đo ng,Hàng àu gì?

Nón,Hàng Hòm,Hàng Đậu,Hàng Bông,Hàng Bè,Hàng Bát,Hàng Tre,Hàng Giấy,Hàng The,Hàng Gà

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS đọc tha m lại àu bằng bài ca dao + đọc chú giải

-HS làm bài

-3 HS làm bài vàogiấy lên dán trênbảng lớp

-Lớp nhận xét.-HS chữa trong tập những từ viết còn sai

Bài tập 2: Trò chơi du lịch

- Cho HS đọc yêu ca u của BT.àu bằng

- GV giao việc: (GV treo bản đo địa lí Việt àu bằng Nam lên bảng lớp).Các em có hai nhiệm vụ,một là phải tìm trên bản đo các àu bằng tỉnh,thành phố vừa tìm được.Hai là,phải tìm và viết đúng những danh lam,thắng cảnh,di tích lịch sử nổi tiếng

- Cho HS thi làm bài: (GV phát 4 bản đo àu bằng nhỏ + bút dạ + 4 tờ giấy khổ to cho 4 nhóm)

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm bài

-4 nhóm dán bài làm của mình lên bảng lớp

Trang 34

- Cho HS trình bày.

- GV + HS cả lớp đọc kết quả (nhóm nào viết được nhie u và viết đúng chính àu bằng tả)nhóm đó thắng

Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:

TẬP LÀM VĂN Luyện tập phát triển câu chuyện

I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU

1- Làm quen với thao tác phát triển câu chuyện

2- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự thời gian

II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU

- Tờ giấy khổ to (hoặc bảng phụ) viết sẵn đe bài và các gợi ý.àu bằng

III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC

HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của

HS

HĐ 1

KTBC

4’

- Kiểm tra 2 HS: Mỗi em đọc một đoạn

văn đã viết hoàn chỉnh của truyện Vào

nghều gì?.

-2 HS la n lượt lênàu bằng bảng đọc bài đã làm ở tiết TLV trước

Trang 35

- GV nhận xét + cho điểm.

HĐ 3

Làm BT

Khoảng

27’

- Cho HS đọc đe bài + đọc gợi ý.àu bằng

- GV cho HS đọc lại đe bài + gợi ý.àu bằng

- GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng của đe bài.Cụ thể ca n gạch dưới àu bằng àu bằng những từ ngữ sau:

Đe : àn nhận xét (2 ý a – b) Trong giấc mơ,em được một bà tiên cho ba đie u àu gì? ước và em đã thực hiện cả

ba đie u ước.Hãy kể lại câu chuyện ấy àu gì?

theo trình tự thời gian.

- Cho HS làm bài

 Cho HS làm bài cá nhân

- Cho HS kể trong nhóm

- Cho HS thi kể

- GV nhận xét + chốt lại ý đúng,hay + khen nhóm kể hay

- Cho HS viết bài vào vở

- Cho HS đọc lại bài viết

- GV chấm điểm

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-1 HS đọc đe bài àu bằng + gợi ý trên bảngphụ

-HS làm bài cá nhân

-HS la n lượt kể àu bằng trong nhóm + nhóm nhận xét

-Đại diện các nhóm lên thi kể

Ngày đăng: 26/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét và chữa bài. - Tuần 7 Lớp 4 CKTKN
1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét và chữa bài (Trang 4)
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung nh SGK - Tuần 7 Lớp 4 CKTKN
Bảng ph ụ kẻ sẵn nội dung nh SGK (Trang 13)
-2HS lên bảng làm, lớp nhận xét - Tuần 7 Lớp 4 CKTKN
2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét (Trang 18)
- 1số HS lên bảng làm, lớp đối chiếu bài làm của mình nhận xét. - Tuần 7 Lớp 4 CKTKN
1s ố HS lên bảng làm, lớp đối chiếu bài làm của mình nhận xét (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w