Các hoạt động dạy học: - Yêu cầu HS nêu cách thử lại - Muốn thử lại phép cộng ta làm thế nào?. Giới thiệu bài: - Tiết này, các em sẽ tiếp tục luyện tập xây dựng các đoạn văn hoàn chỉnh
Trang 1Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009.
tập đọc:
trung thu độc lập
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung
- Hiểu ND: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ớc của anh về tơng lai đẹp đẽ của các em và của đất nớc
ii Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
iii các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc phân vai truyện: Chị em tôi“Chị em tôi” ” - 3HS lên đọc
- Nhận xét.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H ớng dẫn luyện đọc + Tìm hiểu bài:
a Luyện đọc.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
(3 lợt HS đọc)
- HS đọc nối tiếp nhau theo trình tự
+ Đ1: Từ đầu - của các em
+ Đ2: Anh nhìn trăng - vui tơi+ Đ3: Đoạn còn lại
- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - HS đọc theo cặp
- khi anh đang đứng gác ở trại trong
đêm trung thu độc lập đầu tiên
+ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp? - trăng ngàn làng mạc, vui mừng
* Đ1: Nói lên điều gì? * ý 1: Cảnh đẹp trong đêm trung thu
độc lập đầu tiên
+ Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc bị những đêm
trăng tơng lai ra sao?
- tơi đẹp “Chị em tôi”Dới ánh trăng to lớn,vui tơi”
+ Vẽ đẹp trong tởng tợng đó có gì khác với trung
thu độc lập
- Đêm trung thu độc lập đầu tiên đấtnớc còn nghèo, bị chiến tranh tàn phá.Còn anh ớc mơ về vẽ đẹp của đất nớchiện đại, giàu có
* Đ2: ý nói gì? * ý 1: Ước mơ của anh chiến sĩ về
cuộc sống tơi đẹp trong tơng lai
+ Cuộc sống ngày nay có gì giống ớc mơ của anh
chiến sĩ năm xa?
+ Em ớc mơ đất nớc ta mai sau sẽ NTN? - HS nêu
ý chính Đ3 là gì? * ý 3: Miền tin vào những ngày tơi
đẹp sẽ đến với trẻ em đất nớc
+ Yêu cầu 1 HS đọc thành tiếng toàn bài - Đọc
- Nội dung của bài là gì? aý nghĩa (phần 1)
c Hớng dẫn đọc diễn cảm.
Trang 2- Gọi 3 HS đọc nối tiếp - Lớp theo dõi, tìm ra cách đọc của
từng đoạn
- Giới thiệu đoạn đọc diễn cảm - Đọc thầm và tìm ra cách đọc hay
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS đọc toàn bài
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết nội dung bài
- Dặn dò HS về học bài cũ và chuẩn bị bài mới
-Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Có kĩ năng thực hiện phép cộng,phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ
- Biết tìm một thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ
II Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS nêu cách thử lại
- Muốn thử lại phép cộng ta làm thế nào?
- HS làm bài theo nhóm tổ mỗi tổ 1 ý
- Đại diện tổ lên bảng làm
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Hớng dẫn thử lại phép trừ.
Tơng tự với phép cộng
- Muốn thử lại phép trừ ta làm thế nào?
- HS làm bài theo nhóm tổ mỗi tổ 1 ý
Luyện toán:
ôn phép cộng, phép trừ
I mục tiêu:
Trang 3- Củng cố cho HS về các phép tính cộng, trừ các số tự nhiên (đặt tính và tính, tìm thành phần cha biết của phép tính).
II các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
Bài 3: Theo số liệu điều tra tháng 12 năm 1999,
số dân của Hoa Kì là 273 300 000 ngời, dân số
của ấn Độ là 989 200 000 ngời Hỏi số dân của
ấn Độ nhiều hơn số dân của Hoa Kì là bao nhiêu
- Về xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
- 1HS nêu yêu cầu
- 1 - 2HS nêu cách đặt tính
- HS làm bài
+ 4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét và chữa bài
- Củng cố cho HS về thực hiện phép tính cộng trừ và các bài toán có liên quan
- Bồi dỡng cho HS khá giỏi vận dụng phép tính để tính nhanh và tìm thành phần cha biết
II đồ dùng:
- Bảng phụ
III các hoạt động dạy học:
Trang 41 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
* Lu ý: HS trung bình không yêu cầu tính bằng cách
thuận tiễn nhất
- HS nêu yêu cầu bài
Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)
Tìm tổng của hai số, biết rằng nếu thêm 735 đơn vị vào
số hạnh thứ nhất và bớt 357 đơn vị ở số hạnh thứ hai thì
đợc tổng mới bằng 2005
Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)
Tìm tổng của hai số, biết rằng hiệu của hai số đó bằng
432 và bằng
2
1
số bé
- GV hớng dẫn HS tìm số bé bằng cách lấy hiệu nhân với
2 sau đó tìm số lớn mới tìm tổng của hai số
- HS nghe
- 1HS nêu
- HS làm vào vở, 2 HS làm vào bảng phụ
- Gắn bài làm ở bảng phụ lên bảng, lớp đối chiếu bài làm của mình nhận xét và chữa bài
x = 2004 - 2000
x = 4
Bài giải:
Khi thêm 735 đơn vị vào số hạnh thứ nhất thì tổng cũ tăng thêm
735 đơn vị, khi bớt 735 đơn vị ở
số hạng thứ hai thì tổng cũ giảm bớt 357 đơn vị Do đó tổng cũ tăng thêm là:
735b - 357 = 378Vì tổng mới bằng 2005 nên tổng
432 x 2 = 864
Trang 51296 + 864 = 2160
-Luyện tiếng việt:
Luyện tập MRVT: Trung thực – tự trọng. tự trọng.
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao cho HS khá giỏi về MRVT “Chị em tôi” Trung thực- Tự trọng”
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
2 Luyện tập:
Bài 1: (Dành cho HS TB)
Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền
vào chỗ trống: tự hào, tự kiêu, tự ái, tự lập, tự
e Mồ côi từ nhỏ, hai anh em phải sống
- GV yêu cầu HS nêu nghĩa của các từ trên để
điền vào chỗ trống thích hợp
Bài 2: (Dành cho HS khá giỏi)
Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền
vào chỗ trống: trung hậu, trung hiếu, trung
kiên, trung thành, trung thực
- GV hoặc HS K-G giải nghĩa của các từ trên
để HS điền vào chỗ trống đúng nghĩa của từ
Bài 3:
Hoàn chỉnh các thành ngữ nói về sự trung
thực, thật thà rồi đặt một câu với một thành
Trang 6Luyện từ và câu:
Cách viết tên ngời, tên địa lí việt nam
i Mục tiêu:
- Năm đợc qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam Biết vận dụng qui tắc đã học để viết
đúng một số tên riêng Việt Nam
ii đồ dùng:
- Giấy khổ rộng, bút dạ
- Bản đồ địa lí Việt Nam
iii Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- 1 HS làm lại bài tập1 tiết luyện từ và câu trớc mở rộng vốn từ Trung thực - Tự trọng
- 1 HS làm bài tập 2
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Dạy bài mới
a) Hớng dẫn HS nhận xét và rút ra ghi nhớ.
- 1 HS đọc yêu cầu nhận xét và rút ra ghi nhớ
- Nhận xét cách viết các tên ngời, tên địa lí đã cho
- HS phát biểu
- GVkết luận: Khi viết tên ngời và tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếngtạo thành câu
* Ghi nhớ về cách viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam
- 2 - 3 em đọc nội dung cần ghi nhớ trong SGK Cả lớp đọc thầm lại
- GV nói thêm đối với HS các dận tộc Tây Nguyên: Cách viết một số tên ngời, tên đất có cấutạo phức tạp hơn (VD: YBi A - lê - ô, Krông A- na, ) sẽ học sau
b Phần luyện tập:
Bài tập 1: GV nêu yêu cầu của bài tập.
- Mỗi HS viết tên mình và địa chỉ gia đình
- Mời 2 - 3 em viết bài trên bảng lớp (nhận xét)
(VD: Lê Thanh Hà, Thôn Phố Neo xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá)
Bài tập 2: Cách thực hiện tơng tự bài 1.
- HS viết tên xã (phờng, thị Trấn), huyện (quận, thị xã, thành phố) của mình
- Mời 2 - 3 HS lên bảng (nhận xét)
Bài tập 3: - HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm việc theo nhóm: Viết tên các quận, huyện, thị xã, thành phố, danh lam thắng cảnh,
di tích lịch sử ở tỉnh hoặc thành phố của mình, sau đó tìm các địa danh đó trên bản đồ
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả học tập, kết hợp chỉ các địa danh trên bản đồ
- HS và GV nhận xét, bổ sung kiến thức
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà: Đọc thuộc nội dung cần ghi nhớ
Chuẩn bị tiết sau
-Toán:
Trang 7Biểu thức có chứa 2 chữ
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ bảng theo mẫu của SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Chữa bài về tính cộng, trừ
B Bài mới
HĐ1: Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ
- Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK và nêu số cá tơng
ứng của anh và em
- GV điền vào bảng theo mẫu SGK
HĐ2: Giới thiệu giá trị biểu thức có chứa 2 chữ - 1 số em nhắc : a + b là biểu thức có
chứa 2 chữ
- HS nêu 1 số biểu thức có chứa 2 chữkhác
- Hớng dẫn HS thay các giá trị số vào a và b để
tìm giá trị của biểu thức
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ hớng dẫn mẫu và cách làm
- HS làm bài theo cá nhân vào vở
Trang 8- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Những điều ớc cao đẹp mang lại niêm vui, niềm hạnh phúc cho mọi ngời.
II đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện SGK
III hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Kể 1 câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã đợc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
- GV chia nhóm 4 HS, mỗi HS kể nội dung của 1
bức tranh, sau đó kể toàn truyện - Khi 1 HS kể các bạn khác lắng nghe, góp ý cho bạn
- Tổ chức cho HS thi kể toàn truyện - 3 HS tham gia
c Tìm hiểu nội dung và ý nghĩa của truyện
- Gọi HS đọc nội dung bài 3 - 2 HS đọc
- Chia nhóm giao việc - Hoạt động nhóm
+ Cô gái mù trong truyện cầu nguyện điều gì? - Cho bác hàng xòm nhà bên đợc khỏi
bệnh
+ Hành động là ngời thế nào? - Nhân hậu, sống vì ngời khác
+ Em hãy tìm câu chuyện trên? - HS nêu ý nghĩa của câu chuyện trên
C Củng cố, dặn dò:
+ Qua câu chuyện trên, em hiểu điều gì?
Trang 9- Nhận xét tiết học.
-Luyện tiếng việt:
Luyện tập cách viết tên ngời, tên địa lý việt nam.
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao cho HS về cách viết tên ngời và tên địa lý Việt Nam
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Ôn tập
Bài 1: Viết 5 tên địa lí Việt Nam.
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết tên địa lí Việt
Bài 3: Viết họ và tên 5 bạn ở lớp em.
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- HS lên bảng viết
- GV chấm bài và nhận xét chữa bài
Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)
Viết hoa đúng tên:
a Bốn vị anh hùng dân tộc trong lịch sử nớc
ta mà em biết
b Bốn tác giả của bài tập đọc trong SGK
Tiếng Việt 4 là ngời Việt Nam
c Bốn ca sĩ hoặc nhạc sĩ, diễn viên điện ảnh
(Việt Nam) mà em yêu thích
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2009.
tập đọc:
Trang 10ở vơng quốc tơng lai
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch một đoạn kịch; bớc đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên
- Hiểu ND: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, có những phát minh độc đáo của trẻ em
ii hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Trung thu độc lập“Chị em tôi” ”
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
Màn 1: Trong công xởng xanh.
a Luyện đọc.
- GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc - HS theo dõi và quan sát tranh nhận ra 2
nhân vật: Mi - tin; Tin - tin
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (3 lợt) - Đ1: 5 dòng đầu
Kết hợp hớng dẫn HS hiểu đợc các từ khó:
Thuốc trờng sinh; Hớng dẫn HS đọc đúng câu
hỏi, câu cảm, phân biệt đợc tên nhân vật
+ Vì sao nơi đó Vơng quốc Tơng lai? - Những ngời sống trong Vơng quốc
T-ơng lai hiện nay vẫn cha ra đời, cha sinhra
+ Các bạn nhỏ trong công xởng xanh sáng chế
ra những gì?
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Vật làm cho con ngời hạnh phúc
+
+ Các phát minh ấy của con ngời? - Ước mơ của con ngời: Đợc sống hạnh
phúc, sống lâu, chinh phục đợc vũ trụ, + Màn 1 nói lên điều gì? - Những phát minh của các bạn thể hiện
ớc mơ của con ngời
c Đọc diễn cảm.
- Tổ chức cho HS đọc phân vai - 8 HS đóng 8 vai (3 tốp)
Màn 2: Trong khu vờn kì diệu.
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo cặp - 1 HS đọc cả màn kịch
câu hỏi+ Những trái cây mà Tin - tin và Mi - tin thấy
trong khu vờn kì diệu có gì khác thờng?
Trang 11- Biết tính chất giao hoán của phép cộng.
- Bớc đầu biết sự dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung nh SGK
III Các hoạtđộng dạy học:
A Bài cũ:
- Chữa bài 4 SGK tính giá trị của biểu thức có chứa 2 chữ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
2 Hình thành kiến thức
- GV treo bảng số đã chuẩn bị
-Yêu cầu HS thực hiên tính giá trị của biểu thức
để điền vào bảng
+ Hãy so sánh giá trị của biểu thức a + b với giá
trị của biểu thức b +a , khi a = 20, và b = 30
- GV giới thiệu tính chất giao hoán
- Yêu cầu HS phát biểu tính chất giao hoán của
phép cộng
2 Luỵên tập
Bài 1: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài.
- HS nhẩm và lần lợt nêu miệng kết quả
- Yêu cầu giải thích
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 12- Nhắc lại tính chất giao hoán của phép cộng.
- Dặn về xem lại bài
- Tranh minh hoạ truyện Ba lỡi rìu (kiểm tra bài cũ)
iii Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- Tiết này, các em sẽ tiếp tục luyện tập xây dựng các đoạn văn hoàn chỉnh của một câu chuyện (đã cho sẵn cốt chuyện)
2 H ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- Một HS đọc cốt truyện vào nghề - Cả lớp theo dõi trong SGK
- GV giới thiệu tranh minh hoạ truyện
- HS nêu cá sự việc chính trong cốt truyện vào nghề
* Sự việc1: Va - li - a mơ ớc trở thành diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh đàn
* Sự vệc 2: Va - li- a xin học nghề ở rạp xiếc và đợc giao việc quét dọn chuồng ngựa
* Sự việc 3: Va - li - a đã rửa chuồng ngựa sạch sẽ và làm quen với chú ngựa diễn
* Sự việc 4: Sau này, Va - li - a trở thành 1 diễn viên giỏi nh em hằng mơ ớc
Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn cha hoàn chỉnh của truyện vào nghề
- HS đọc thầm, lựa chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh đoạn văn, viết vào vở bài tập
(HS khá giỏi hoàn chỉnh 2 - 3 đoạn).
- HS nối tiếp nhau hoàn chỉnh cả 4 đoạn
(HS - GV nhận xét)
- GV mời thêm những HS khác đọc kết quả bài làm
- GV kết luận những HS hoàn chỉnh đoạn văn hay nhất
Trang 13- HS biết tìm các thành phần cha biết của phép tính.
II các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
hơn năm nay 76 500 cây Hỏi cả hai năm học
sinh tỉnh đó trồng đợc bao nhiêu cây?
- HS nêu nội dung bài tập
Bài 5: (Dành cho HS khá, giỏi)
Một cữa hàng có 15600tấn gạo, ngời ta đã đã
bán đợc 9670 tấn Hỏi cữa hàng còn lại mấy yến
- Về xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
- 1HS nêu yêu cầu
- 1 - 2HS nêu cách đặt tính
- HS làm bài
+ 4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét và chữa bài
Trang 14I mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nói
+ Biết kể tự nhiên lời của mình một câu chuyện mà đã đợc nghe, đợc đọc
+ Hiểu câu chuyện và trao đổi đợc với các bạn về nội dung của câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe
+ HS chú ý nghe bạn kể và nhận xét đúng lời bạn kể
II các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
-Nhận biêt đợc biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ số
-Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa 3 chữ
II Các hoạt động Dạy Học:
A Bài cũ: Chữa bài tập 3 trong SGK trang 43
Củng cố về T/ C giao hoán của phép cộng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giời thiệu bài
2 Hình thành kiến thức
HĐ1: Giới thiệu biểu thức có chứa 3 chữ
-Yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ
+ Muốn biết cả 3 bạn câu đợc bao nhiêu cá ta làm
Tiến hành tơng tự với các trờng hợp còn lại
Số cá của An Số cá của Bình Số cá của Cờng Số cá của cả 3 ngời
2 3 4 2 + 3 + 4
Trang 155 1 0 5 + 1 + 0
a b c a + b + c
+ Nếu An câu đợc a con cá, Bình câu đợc b con cá,
C-ờng câu đợc c con cá thì cả 3 ngời câu đợc bao nhiêu
con cá?
- Giới thiệu: a + b + c là biểu thức có chứa 3 chữ
HĐ2: Giá trị của biểu thức có chứa 3 chữ
+ Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c =?
-Khi đó ta nói 9 là 1 giá trị số của biểu thức
a + b + c
-Tiến hành tơng tự với trờng hợp còn lại
+ Khi biết giá trị cụ thể của a, b, c muốn tính gía trị
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
- HS nêu yêu cầu bài tập
-1 giá trị của biểu thức a + b + c
Trang 16- Biết vận dụng những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam để viết đúngcác tên riêng Việt Nam
ii đồ dùng:
- Bản đồ địa lí Việt Nam
iii Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Nhắc lại quy tắc viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam trong tiết luyện từ và câu trớc lấy 2 VD
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 H ớng dẫn HS làm bài tập :
Bài tập1: - GV nêu yêu cầu của bài - HS đọc nội dung bài tập1, đọc giải nghĩa từ Long
Thành
Bài ca dao có 1 số tên riêng viết không đúng qui tắc chính tả, viết lại cho đúng tên riêng đó
- HS đọc thầm bài ca dao - Phát hiện lỗi chính tả
- HS lên bảng chữa bài - Cả lớp làm vào vở BT
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài tập2: - HS đọc yêu cầu của bài.
- GV treo bản đồ địa lí Việt Nam lên bảng lớp Giải thích yêu cầu của bài trong trò chơi du lịch trên bản đồ này, các em phải thực hiện nhiệm vụ sau:
+ Tìm nhan trên bản đồ tên các tỉnh/thành phố của nớc ta - Viết lại các tên đó đúng chính tả.+ Tìm nhanh trên bản đồ tên các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử của nớc ta viết lại các tên đó
- GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm đôi vào VBT
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp - GV nhận xét, kết luận, khen những nhà du lịch giỏi nhất
C Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen những nhà du lịch giỏi
- Nhắc HS ghi nhớ kiến thức đã học để không viết sai qui tắc chính tả tên ngời, tên địa lí Việt Nam
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
Trang 172 Tổ chức thực hiện bài chính tả:
- Yêu cầu 1 em đọc thuộc lòng bài thơ - 2 em đọc
- Đoạn thơ muốn nói với chúng ta điều gì? - hãy cảnh giác, đừng vội tin vào
những lời ngọt ngào
a Hớng dẫn viết tiếng khó.
- GV đọc cho HS viết các từ khó: Quắp đuôi, co
cẳng, khoái chí - 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày
b Viết chính tả.
- HS nhớ và viết bài
c Chấm - chữa bài.
- Tổ chức cho HS đổi vở - phát hiện lỗi, chữa
- GV chấm 1 số bài và nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả;
- Yêu cầu đọc và nêu yêu cầu bài 1a, 2a - HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS chữa bài, nhận xét - Chữa bài, nhận xét
Bài 1a: Phân biệt tr/ ch thông qua tìm từ thích
hợp - đặt câu
a) Đáp án đúng: Trí tuệ, phẩm chất, chế ngự, chinh phục, vũ trụ, chủ nhân
Bài 2a: Phân biệt tr/ ch. - ý chí - Trí tuệ
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu nội dung bài học
Trang 18b x có chữ số ở hàng cao nhất thuộc hàng
- GV hớng dẫn HS dựa vào yêu cầu của đề
bài để suy luận Lu ý các chữ số phải nhỏ
hơn 10
Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)
Tìm một số có hai chữ số biết rằng chữ số
hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị và
nếu lấy số đó trừ đi 18 thì sẽ đợc một số có
hai chữ số giống nhau
- GV lu ý: Các chữ số đều phải nhỏ hơn 10
Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi).
Cho a; b; c là 3 chữ số liên tiếp và khác 0
Hãy viết tất cả các chữ số tự nhiên có đủ 3
Vì chữ số hàng trăm khác 0 nên chữ số hàng
đơn vị cũng phải khác 0
Chữ số hàng đơn vị có giá trị bé hơn 10 nên chữ số ở hàng trăm phải bé hơn 2 (vì 2 x 9 =
18 ; 18 > 10)
Vậy chữ số hàng trăm là 1Chữ số hàng chục là: 1 x 3 = 3Chữ số hàng đơn vị là: 3 x 3 = 9
Số cần tìm là : 139
Bài giải:
Số cần tìm là số có hai chữ số nên chữ số ở hàng chục phải khác 0, vì chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị nên chữ số hàng đơn vị cũng phải khác 0 và chữ số ở hàng đơn vị phải bé hơn 4 (vì chữ số hàng chục bé hơn 10) Vậy chữ số ở hàng đơn vị phải là: 1; 2; 3 Ta xét các số có chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị là 31; 62, 93
31 - 18 = 13
62 - 18 = 44
93 - 18 = 75Chỉ có trờng hợp thứ hai thỏa mãn đề bài.Vậy số cần tìm là 62
Giải:
Vì a < b < c nên:
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn nh sau: abc; acb; bac; bca; cab; cba
Trang 19I Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với thao tác phát triển câu chuyện dựa theo trí tởng tợng; biết sắp xếp các
sự việc theo trình tự thời gian
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn đề bài và các gợi ý
iii. Các hoạt động dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS: Mỗi em đọc mỗi đoạn văn đã viết hoàn chỉnh của truyện Vào nghề.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Trong tiết học này, cô sẽ giúp các em tập phát triển câu chuyện theo trình tự thời gian,
2 H ớng dẫn HS làm bài tập:
- Một HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm
Đề bài: Trong giấc mơ, em đợc một bà tiên cho ba điều ớc và em đã thực hiện cả ba điều
ớc đó Hãy kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian
- Hớng dẫn HS nắm chắc yêu cầu của đề
- GV gạch chân dới các từ ngữ quan trọng
- Yêu cầu HS đọc thầm cả 3 gợi ý, suy nghĩa, trả lời
+ HS làm bài trong nhóm - Các nhóm cử ngời lên bảng thi kể chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét dựa vào những gợi ý dới đây:
Gợi ý1: Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong hoàn cảnh nào? Vì sao bà tiên cho em ba điều ớc?
Gợi ý2: Em thực hiện những điều ớc đó nh thế nào?
(VD: ớc không có trẻ em bị tàn tật; Trên thế giới không chiến tranh, )
Gợi ý 3: Em suy nghĩ gì khi thứ giấc
(Em đang rất vui thì tỉnh giấc Thật tiếc vì đó chỉ là một giấc mơ)
+ HS viết bài vào vở
- Một vài HS đọc bài viết - GV nhận xét, chấm điểm
C Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- GV nhận xét tiết học - Khen ngợi những HS phát triển câu chuyện giỏi
- Về nhà: sửa lại câu chuyện đã viết, kể lại cho ngời thân nghe
-Toán:
Tính chất kết hợp của phép cộng
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc tính chất kết hợp của phép cộng
- Bớc đầu sử dụng đợc tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộnẩttong thực hành tính
Trang 20- Chữa bài tập 4 SGK
- Củng cố về tính chu vi của tam giác
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Hình thành kiến thức.
-GV treo bảng số đã chuẩn bị
+ Yêu cầu HS thực hiện tính g trị của các biểu
thức ( a + b) + c và a + ( b + c)
+ Hãy so sánh gía trị của bthức ( a +b) + c với gía
trị của biểu thức a + ( b + c) khi a = 5, b = 4 ,
c = 6?
- Hỏi tơng tự với 2 trờng hợp còn lại
- Vậy khi ta thay chữa bằng số thì gtrị của biểu
thức ( a+ b) + c luôn luôn ntn? so với giá trị của
biểu thức a + ( b+ c)?
- GV kết luận ( a+ b) + c = a + ( b+ c)
-GV giúp HS hiểu ý nghĩa của công thức trên và
giới thiệu tính chất kết hợp của phép cộng
- GV chấm và chữa bài
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
- HS đọc yêu cầu bài tập
tr Gía trị của 2 biểu thức đều bằng 15
- Nhắc lại nội dung bài
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Trang 21
-Khoa học:
Phòng một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá
I Mục tiêu:
- Kể tên một số bệnh lây qua đờng tiêu hóa: tiêu chảy, tả, lị
- Nêu nguyên nhân gây ra một số bệnh lây qua đờng tiêu hóa: uống nớc lạ, ăn uống không vệ sinh, dùng thức ăn ôi thiu
- Nêu cáCH NH TA ÍNH TAÛ Û (Nhớ- viết): Gà Trống và Cáo.
I MUẽC ẹ CH,YE U CA U ÍNH TAÛ ÂU CAÀU ÀU
1- Nhụự-vieỏt laùi chớnh xaực,trỡnh baứy ủuựng moọt ủoaùn trớch trong baứi thụ Gaứ
troỏng vaứ Caựo.
2- Tỡm ủuựng,vieỏt ủuựng chớnh taỷ nhửừng tieỏng baột ủa u baống àu baống tr/ch (hoaởc coự
va n àu baống ửụn/ửụng)ủeồ ủie n vaứo choó troỏngàu baống …
II ẹO DUỉNG DAẽY HOẽC ÀU
- Moọt soỏ tụứ phieỏu vieỏt saỹn noọi dung BT2a hoaởc 2b
- Nhửừng baờng giaỏy nhoỷ ủeồ HS chụi troứ chụi vieỏt tửứ tỡm ủửụùc
III CA C HOAẽT ẹO NG DAẽY HOẽC ÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC ÄNG DAẽY HOẽC
Hẹ + ND Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn (GV) Hoaùt ủoọng cuỷa
HSBM: moói em vieỏt 2 tửứ laựy coự
tieỏng chửựa aõm s,2 tửứ laựy coự tieỏng chửựa aõm x.
HSMN: moói em vieỏt 2 tửứ laựy coự
thanh hoỷi,2 tửứ laựy coự thanh ngaừ.
- GV nhaọn xeựt + cho ủieồm.
-2 HS leõn baỷng vieỏt, moói HS vieỏt
ễÛ tieỏt CT trong tua n trửụực,caực em ủaừ àu baống
ủửụùc nghe – dặn dò: vieỏt baứi Ngửụứi vieỏt truyeọn
thaọt thaứ.Trong tieỏt CT hoõm nay caực em
seừ nhụự – dặn dò: vieỏt baứi Gaứ troỏng vaứ
Caựo.Sau ủoự,caực em seừ laứm BTCT ủie n àu baống vaứo choó troỏng tieỏng baột ủa u baống àu baống tr/ch
hoaởc coự va n àu baống ửụn/ửụng.
a/Hửụựng daón chớnh taỷ
- GV neõu yeõu ca u cuỷa baứi chớnh taỷ.àu baống
- Mụứi HS ủoùc thuoọc loứng ủoaùn thụ vieỏt chớnh taỷ
- GV ủoùc laùi ủoaùn thụ moọt la n.àu baống
-1 HS ủoùc thuoọc loứng,lụựp laộng nghe
-HS ủoùc tha m àu baống ủoaùn thụ + ghi nhụự nhửừng tửứ
Trang 2220’-21’ - Cho HS đọc tha m đoạn thơ.àu bằng
- GV nhắc lại cách viết bài thơ lục bát …
b/HS nhớ – dỈn dß: viết
- GV quan sát cả lớp viết
c/Chấm chữa bài
- Cho HS soát lại bài, chữa lỗi
- GV chấm 5->7 bài + nêu nhận xét chung
ngữ có thể viết sai
-HS viết đoạn thơ chính tả
- Cho HS làm bài
- Cho HS thi đie n từ với hình thức thi àu bằng tiếp sức trên 3 tờ giấy đã viết sẵn bài tập 2a
- GV nhận xét và chốt lại chữ ca n àu bằng đie n là (la n lượt từ trái qua phải, àu bằng àu bằng
từ trên xuống dưới của bài tập) trí
tuệ – dỈn dß: chất – dỈn dß: trong – dỈn dß: chế – dỈn dß: chinh trụ chủ
– dỈn dß: – dỈn dß:
* Câu b: Cách tiến hành như câu a.
Lời giải đúng: Các chữ ca n đie n là: àu bằng àu bằng
lượn – dỈn dß: vườn – dỈn dß: hương – dỈn dß: dương – dỈn dß: tương
thường cường.
– dỈn dß: – dỈn dß:
-1 HS đọc to,cả lớp lắng nghe
-HS đọc tha m àu bằng đoạn văn, làm bài vào vở hoặcVBT
-Lớp nhận xét.-HS chép lời giảiđúng vào vở hoặc vở bài tập
- Cho HS đọc yêu ca u của bài tập.àu bằng
- Cho HS làm bài
Cho HS trình bày theo hình thức tìm từ nhanh
- GV nhận xét + chốt lại những từ tìm đúng
Y muốn be n bỉ theo đuổi đến cùngÙ muốn bền bỉ theo đuổi đến cùng àu bằng
một mục đích tốt đẹp: ý chí
Khả năng suy nghĩ và hiểu biết: trí
tuệ
* Câu 3b: Cách tiến hành như ở câu 3a.
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân
-Một vài em lên bảng thi tìm từ nhanh
-Lớp nhận xét.-HS ghi lời giải đúng vào VBT
Trang 23Lời giải đúng:
Cố gắng tiến lên để đạt tới mức
cao hơn, tốt đẹp hơn là từ vươn lên
Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái không có ở trước mắt hay chưa
từng có là nghĩa của từ tưởng
- GV nhận xét tiết học
- Yêu ca u HS ve nhà xem lại BT2a àu bằng àu bằng hoặc 2b, ghi nhớ các hiện tượng chính tả để không mắc lỗi khi viết
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam
I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU
1- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam
2- Biết vận dụng những hiểu biết ve quy tắc viết hoa tên người và tên địa àu bằng
lí Việt Nam để viết đúng một số tên riêng Việt Nam
II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU
- Một tờ giấy khổ to
- Một số tờ phiếu để HS làm BT
- Bản đo có tên các quận, huyện, thị xã, các danh lam, thắng cảnh àu bằng …
III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của
Pha n nhận xét (2 ý a b) àn nhận xét (2 ý a – b) – b)
- Cho HS đọc yêu ca u của pha n nhận xét.àu bằng àu bằng
- GV giao việc: BT cho một số tên người, tên địa lí Việt Nam Nhiệm vụ của các
em là phải nêu lên nhận xét của mình
ve cách viết đó Các em nhớ phải chỉ àu bằng rõ mỗi tên riêng đã cho go m mấy àu bằng tiếng? Chữ cái đa u của mỗi tiếng tương àu bằng ứng được viết như thế nào?
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét + chốt lại: Khi viết tên
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS đọc và quan sát cách viết trongSGK
-HS la n lượt phát àu bằng biểu
-Lớp nhận xét
Trang 24người và tên địa lí Việt Nam, ca n viết àu bằng hoa chữ cái đa u của mỗi tiếng tạo àu bằng thành tên đó.
Tên người: Nguyễn Huệ: viết hoa chữ cái N ở tiếng Nguyễn,viết hoa chữ cái
H ở tiếng Huệ.
Tên địa lí: Trường Sơn: viết hoa chữ cái T ở tiếng Trường, viết hoa chữ cái
S ở tiếng Sơn.
HĐ 4
Ghi nhớ
Khoảng
3’-4’
- Cho HS đọc pha n ghi nhớ.àu bằng
- Cho HS nói lại pha n ghi nhớ.àu bằng
- GV chốt lại một la n nữa ghi nhớ.àu bằng
-Nhie u HS nhìn àu bằng sách đọc ghi nhớ.-Một số HS nói lại pha n ghi nhớ àu bằng không ca n nhìn àu bằng sách
Pha n luyện tập àn nhận xét (2 ý a – b)
- Cho HS đọc yêu ca u của BT1.àu bằng
- GV giao việc: BT yêu ca u các em phải àu bằng viết tên mình và địa chỉ của gia đình mình sao cho đúng
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày bài làm của mình
- GV nhận xét + chữa lỗi cho các em (nếu
HS viết sai)
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS viết ra giấy nháp
-Một số HS lên bảng viết tên mình và địa chỉ của gia đình mình.-Lớp nhận xét
- Cho HS đọc yêu ca u của BT2.àu bằng
- GV giao việc: BT yêu ca u các em ghi đúngàu bằng tên một số xã (phường, thị trấn) ở huyện (quận, thị trấn, thành phố) của em
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và khẳng định những kết quả đúng Những bài còn làm sai, GV chữa lại cho đúng
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS làm việc vào giấy nháp hoặc VBT
-3 HS trình bày trên bảng lớp kếtquả bài làm của mình
-Lớp nhận xét
- GV nhận xét tiết học
- Yêu ca u HS ve nhà học thuộc nội dung àu bằng àu bằng
ca n ghi nhớ để khi viết tên người, tên àu bằng địa lí Việt Nam sao cho đúng
IV RU T KINH NGHIE M TIE T DẠY – b) ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC ÁT DẠY
Trang 25………
………
Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:
KE CHUYỆN Å CHUYỆN Lời ước dưới trăng
I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU
1- Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của thấy (cô) và tranh minh họa HS kể lại được cấu
trúc Lời ước dưới trăng, phối hợp lời kể với nét mặt, điệu bộ.
- Hiểu chuyện: Biết trao đổi với các bạn ve ý nghĩa câu chuyện.àu bằng
2- Rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú nghe tha y (cô) kể chuyện, nhớ chuyện.àu bằng
- Theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đượclời bạn
II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU
- Tranh minh họa truyện trong SGK phóng to (nếu có)
- Có thể sử dụng băng ghi âm lời kể của GV hoặc của 2 HS giỏi
III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của
Trang 26- GV nhận xét + cho điểm.
Trong tiết kể chuyện hôm nay, cô sẽ đưa
các em đến với một vùng quê có một phong tục rất đáng yêu Đó là vào đêm trăng rằm tháng Giêng, tất cả các cô gái làng tròn 15 tuổi đếu được đến ho nước àu bằng của làng và nói lên đie u nguyện ước của àu bằng đời mình dưới ánh trăng Các nhân vật trong truyện đã ước đie u gì? Chúng ta sẽ àu bằng cùng nhau tìm hiểu câu chuyện
a/ GV kể la n 1 àn nhận xét (2 ý a – b)
- Cho HS quan sát tranh + đọc nhiệm vụ trongSGK
- Giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng Lời cô bé ca n kể với giọng thể hiện sự tò àu bằng mò, ho n nhiên Lời chị Ngàn hie n hậu, àu bằng àu bằng dịu dàng
b/ GV kể la n 2 àn nhận xét (2 ý a – b)
- GV kể la n 2, vừa kể vừa chỉ vào từng àu bằng tranh minh họa phóng to trên bảng Nếu không có tranh phóng to, GV hướng dẫn quan sát tranh trong SGK
- GV kể la n 3 (nếu ca n).àu bằng àu bằng
-HS quan sát tranh +đọc tha m nhiệm àu bằng vụ trong SGK
a/ Cho HS kể chuyện trong nhóm
- Cho HS kể chuyện trong nhóm
b/ Cho HS thi kể
- Cho nhóm thi kể
- Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét + khen những HS kể hay
-HS kể theo nhóm
2 hoặc 4 Nếu nhóm 2 thì mỗi emkể theo 2 tranh
Nếu nhóm 4 thì mỗi em kể theo 1 tranh
-3 nhóm lên thi kể
-Một vài HS lên thi kể
-Lớp nhận xét
H: Qua câu chuyện, em hiểu đie u gì? àu gì?
- GV chốt lại: Những đie u ước cao đẹp àu bằng mang lại nie m vui, nie m hạnh phúc cho àu bằng àu bằng người nói đie u ước, cho tất cả mọi àu bằng người
-HS phát biểu tự do
HĐ 6
Củng
cố, dặn
dò 2’
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc trước yêu ca u và gợi ý àu bằng của bài tập kể chuyện trong SGK, tua n 8.àu bằng
IV RU T KINH NGHIE M TIE T DẠY – b) ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC ÁT DẠY
………
………
………
Trang 27Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:
TẬP ĐỌC Ơ Vương quốc Tương LaiÛ
I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU
1- Biết đọc trơn, trôi chảy, đúng với một văn bản kịch cụ thể:
- Biết đọc nhắt giọng rõ ràng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật
- Đọc đúng các từ HS địa phương dễ phát âm sai Đọc đúng ngữ điệu các câu hỏi, câu kể, câu cảm
- Biết đọc vở kịch với giọng rõ ràng, ho n nhiên, thể hiện được tâm àu bằng trạng háo hức ngạc nhiên, thán phục của Tin-Tin và Mi-Tin, tự hào của những
em bé ở Vương quốc Tương Lai Biết hợp tác, phân vai đọc vở kịch
2- Hiểu ý nghĩa của màn kịch: Ước mơ của các bạn nhỏ ve một cuộc sốngàu bằng
đa y đủ và hạnh phúc, ở đó, trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng àu bằng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống
II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK + Bảng phụ
III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của
HS 1: Đọc đoạn 1 bài Trung thu độc lập
+ trả lời câu hỏi
H: Trăng Trung thu độc lập có gì đẹp?
HS 2: Đọc pha n còn lại của pha n tập àu bằng àu bằng đọc
H: Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát triển như thế nào?
- GV nhận xét + cho điểm.
-Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông, tự do độc lập: “ChÞ em t«i”Trăng ngàn núi rừng”
…-HS phát biểu
HĐ 2
Giới Ở các bài tập đọc từ đa u năm đến nay, àu bằng
các em đã được học những bài thơ rất hay,
Trang 28thiệu
bài
(1’)
những câu chuyện có ý nghĩa sâu sắc
Hôm nay, chúng ta sẽ tập đọc một thể loại
mới, đó là văn bản kịch Nội dung vở kịch
nói ve đie u gì? Cách đọc ra sao, chúng ta àu bằng àu bằng
cùng đi vào đọc – dỈn dß: hiểu đoạn trích trong vở
kịch Con chim xanh của tác giả
Mác-téc-lích, nhà văn đã được giải Nô-ben
Màn 1: Trong công xưởng xanh“ChÞ em t«i” ”
a/ GV đọc mẫu màn kịch
- Cho HS quan sát bức tranh minh họa cảnh
Trong công xưởng xanh
b/ Cho HS đọc nối tiếp.
- GV chia đoạn: Màn 1 chia 3 đoạn:
Đ1: Từ đa u đến hạnh phúc.àu bằng
Đ2: Tiếp đến chiếc lọ xanh
Đ3: Còn lại
- Cho HS đọc đoạn
- Cho HS đọc những từ ngữ khó đọc:
sáng chế, trường sinh, lọ xanh …
- Cho HS đọc cả màn kịch 1
- Lời Tin-Tin và Mi-Tin đọc với giọng tra m tro , thán phục Lời các em bé đọcàu bằng àu bằng với giọng tự tin, tự hào…
- Cho HS quan sát tranh minh họa cảnh Trong
khu vườn kì diệu
- GV chia đoạn: 3 đoạn
Đ1: Từ đa u đến chăm bón chúng.àu bằng
Đ2: Tiếp đến … thế này
Đ3: Còn lại
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Cho HS đọc những từ ngữ khó: chùm
quả, sọt quả, giúp, tro ng àu gì? …
- Cho HS đọc cả màn 2
-HS quan sát tranh phóng to Nếu không có tranh phóng to, HS quan sát tranh trong SGK
-HS đọc nối tiếp (đọc 2 lượt)
-Một hai HS đọc cả màn kịch
-HS quan sát tranh
-HS nối tiếp đọc đoạn (đọc cả màn 2 hai lượt) -2 HS đọc cả màn 2
- Cho HS đọc thành tiếng
- Cho HS đọc tha m + trả lời câu hỏi.àu bằng
H: Tin-Tin và Mi-Tin đến đâu và gặp
những ai?
H: Vì sao nơi đó có tên là Vương quốc
Tương Lai?
-1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng nghe
-Hai bạn đến Vuơng quốc Tương Lai
-Hai bạn gặp những bạn nhỏ sắp ra đời
-Vì những người sống trong Vương quốc Tương Lai này hiện nay vẫn
Trang 29H: Các bạn nhỏ ở công xưởng xanh đã
sáng chế ra những gì?
H: Các phát minh ấy thể hiện những ước
mơ gì của con người?
* Màn 2
- Cho HS đọc thành tiếng màn 2
- Cho HS đọc tha m + trả lời câu hỏi.àu bằng
H: Những trái cây Tin-Tin và Mi-Tin trông
thấy trong khu vườn kì diệu có gì khác
thường?
* Đọc cả bài
- Cho HS đọc cả 2 màn kịch
H: Em thích những gì ở Vương quốc Tương
Lai?
GV: Con người ngày nay đã chinh phục được
vũ trụ, lên tới mặt trăng; tạo ra những
đie u kì diệu; cải tạo giống để cho ra đời àu bằng
những thứ hoa quả to hơn thời xưa
chưa ra đời, chưa được sinh ra trong thế giới hiện tại chúng ta
-Các bạn sáng chế ra:
Vật làm cho người hạnh phúc
Ba mươi vị thuốc trường sinh
Một loại ánh sánh kì diệu
Một cái máy biết bay…
Một cái máy biết dò tìm khobáu trên mặt trăng
-Ước mơ của con người là: được sống hạnh phúc, sống lâu, sống trong môi trường tràn đa y ánh àu bằng sáng, chinh phục được vũ trụ-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Chùm nho quả to đến nỗi Tin-Tin tưởng đó là chùm quả lê, phải thốt lên:
“ChÞ em t«i”Chùm lê đẹp quá!”
Những quả dưa to đến nỗi Tin-Tin tưởng nha m đó àu bằng là những quả bí đỏ
-HS đọc cả 2 màn kịch
-HS trả lời tự do
- Cho HS đọc diễn cảm
- Cho HS thi đọc diễn cảm theo hình thức phân vai
-HS đọc diễn cảm theo GV đã đọc ở pha n luyện đọc.àu bằng -5 em, đọc với 5 vai và 1 HS đóng vai người dẫm truyện
-Lớp nhận xét
Trang 30- GV nhận xét + khen HS đọc diễn cảm hay nhất.
HĐ 6
Củng
cố, dặn
dò
H: Vở kịch nói lên đie u gì? àu gì?
- GV chốt lại: Vở kịch thể hiện ước mơ của các bạn nhỏ ve cuộc sống đa y đủàu bằng àu bằng và hạnh phúc, ở đó, trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sứcmình phục vụ cuộc sống
- GV nhận xét tiết học
- Yêu ca u HS ve nhà luyện đọc theo cách àu bằng àu bằng phân vai
-HS phát biểu tự do
IV RU T KINH NGHIE M TIE T DẠY – b) ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC ÁT DẠY
Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:
TẬP LÀM VĂN Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU
Dựa trên hiểu biết ve đoạn văn, HS tiếp tục luyện tập xây dựng hoàn àu bằng chỉnh các đoạn văn của một câu chuyện go m nhie u đoạn (đã cho sẵn cốt àu bằng àu bằng truyện)
II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU
- Tranh minh họa truyện Ba lưỡi rìu (có pha n lời dưới mỗi tranh) của tiết àu bằng học trước để GV kiểm tra bài cũ
- Bốn tờ giấy khổ to – dỈn dß: mỗi tờ viết nội dung chưa hoàn chỉnh của một đoạn văn có chỗ trống ở những đoạn chưa hoàn chỉnh để HS làm bài
III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của
Trang 31HS 2:Tranh 3+4
HS 3: Tranh 5+6
- GV nhận xét + cho điểm
-HS trình bày.-HS trình bày.-HS trình bày
Để giúp các em viết đoạn văn kể
chuyện hay hơn, trong tiết học hôm nay, các
em tiếp tục luyện tập xây dựng đoạn văn
hoàn chỉnh của một câu chuyện (đã cho cốt
- Cho HS đọc yêu ca u của BT1.àu bằng
- GV giao việc: BT1 cho trước cốt truyện
Vào nghều gì? Nhiệm vụ của các em là
đọc hiểu cốt truyện và nêu được các sự việc chính trong cốt truyện trên
H: Bức tranh này minh họa sự việc nào
trong cốt truyện?
- GV chốt lại: Trong cốt truyện trên, mỗi
la n xuống dòng đánh dấu một sự việc àu bằng Cốt truyện trên có 4 sự việc:
1- Va-li-a mơ ước trở thành diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa đánh đàn
2- Va-li-a xin học nghe ở rạp xiếc và àu bằng được giao việc quét dọn chuo ng ngựa.àu bằng 3- Va-li-a đã giữ chuo ng ngựa sạch sẽ àu bằng và làm quen với chú ngựa diễn
4- Sau này Va-li-a đã trở thành một diễn viên giỏi như em hằng mơ ước
- Bức tranh minh họa cho sự việc thứ 3
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-Cả lớp đọc tha m.àu bằng
-HS phát biểu.-HS quan sát tranh.-HS phát biểu
- Cho HS làm bài: GV phát 4 tờ giấy to đã chuẩn bị trước cho 4 HS và yêu ca u mỗi àu bằng
em hoàn chỉnh một đoạn của bài
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS có thể tự chọn một trong 4 đoạn để viết pha n còn thiếu àu bằng vào vở (VBT).-4 HS được phát giấy làm 4 đoạn
Trang 32- Cho HS trình bày.
Một số HS trình bày
4 HS làm bài vào giấy dán lên trên bảng lớp theo đúng thứ tự đoạn văn 1, 2,
-4 HS la n lượt àu bằng trình bày
-Lớp nhận xét
- GV nhận xét tiết học
- Yêu ca u mỗi HS ve nhà xem lại đoạn àu bằng àu bằng văn đã viết trong vở (VBT), hoàn chỉnh thêm đó đoạn văn nữa (nếu có thể)
Rút kinh nghiệm:
Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Luyện tập viết tên người, tên địa lí Việt Nam
I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU
- Biết vận dụng những hiểu biết ve quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí àu bằng Việt Nam để viết đung một số tên riêng Việt Nam
II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU
- Bút dạ + 3 tờ giấy khổ to
Trang 33- 1 bản đo địa lí Việt Nam to + 4 bản đo địa lí Việt Nam cỡ nhỏ.àu bằng àu bằng
III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của
HS 1: Em hãy nhắc lại quy tắc tên
người, tên địa lí Việt Nam!
HS 2: Em hãy lấy 1 VD ve cách viết àu gì?
tên người, 1 VD ve cách viết tên địa lí àu gì?
Việt Nam.
- GV nhận xét + cho điểm.
-Khi viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam, ca n àu bằng viết hoa chữ cái
đa u của mỗi àu bằng tiếng tạo thành tiếng đó
-HS viết trên bảnglớp
- GV giao việc: theo nội dung bài
- Cho HS làm bài
Cả lớp làm vào vở (VBT)
Phát 3 tờ giấy to cho 3 HS làm
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng
Hàng Bo ,Hàng Bạc,Hàng Gai,Hàng àu gì?
Thiếc,Hàng Hải,Mã Vĩ,Hàng Giày,Hàng Cót,Hàng Mây,Hàng Đàn,Phúc
Kiến,Hàng Than,Hàng Mã,Hàng Mắm,Hàng Ngang,Hàng Đo ng,Hàng àu gì?
Nón,Hàng Hòm,Hàng Đậu,Hàng Bông,Hàng Bè,Hàng Bát,Hàng Tre,Hàng Giấy,Hàng The,Hàng Gà
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS đọc tha m lại àu bằng bài ca dao + đọc chú giải
-HS làm bài
-3 HS làm bài vàogiấy lên dán trênbảng lớp
-Lớp nhận xét.-HS chữa trong tập những từ viết còn sai
Bài tập 2: Trò chơi du lịch
- Cho HS đọc yêu ca u của BT.àu bằng
- GV giao việc: (GV treo bản đo địa lí Việt àu bằng Nam lên bảng lớp).Các em có hai nhiệm vụ,một là phải tìm trên bản đo các àu bằng tỉnh,thành phố vừa tìm được.Hai là,phải tìm và viết đúng những danh lam,thắng cảnh,di tích lịch sử nổi tiếng
- Cho HS thi làm bài: (GV phát 4 bản đo àu bằng nhỏ + bút dạ + 4 tờ giấy khổ to cho 4 nhóm)
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-HS làm bài
-4 nhóm dán bài làm của mình lên bảng lớp
Trang 34- Cho HS trình bày.
- GV + HS cả lớp đọc kết quả (nhóm nào viết được nhie u và viết đúng chính àu bằng tả)nhóm đó thắng
Tua n 7, ng y:àu bằng àu bằng , Tiết chương trình:
TẬP LÀM VĂN Luyện tập phát triển câu chuyện
I MỤC Đ CH,YE U CA U ÍNH TẢ ÂU CẦU ÀU
1- Làm quen với thao tác phát triển câu chuyện
2- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự thời gian
II ĐO DÙNG DẠY HỌC ÀU
- Tờ giấy khổ to (hoặc bảng phụ) viết sẵn đe bài và các gợi ý.àu bằng
III CA C HOẠT ĐO NG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÄNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của
HS
HĐ 1
KTBC
4’
- Kiểm tra 2 HS: Mỗi em đọc một đoạn
văn đã viết hoàn chỉnh của truyện Vào
nghều gì?.
-2 HS la n lượt lênàu bằng bảng đọc bài đã làm ở tiết TLV trước
Trang 35- GV nhận xét + cho điểm.
HĐ 3
Làm BT
Khoảng
27’
- Cho HS đọc đe bài + đọc gợi ý.àu bằng
- GV cho HS đọc lại đe bài + gợi ý.àu bằng
- GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng của đe bài.Cụ thể ca n gạch dưới àu bằng àu bằng những từ ngữ sau:
Đe : àn nhận xét (2 ý a – b) Trong giấc mơ,em được một bà tiên cho ba đie u àu gì? ước và em đã thực hiện cả
ba đie u ước.Hãy kể lại câu chuyện ấy àu gì?
theo trình tự thời gian.
- Cho HS làm bài
Cho HS làm bài cá nhân
- Cho HS kể trong nhóm
- Cho HS thi kể
- GV nhận xét + chốt lại ý đúng,hay + khen nhóm kể hay
- Cho HS viết bài vào vở
- Cho HS đọc lại bài viết
- GV chấm điểm
-1 HS đọc to,lớp lắng nghe
-1 HS đọc đe bài àu bằng + gợi ý trên bảngphụ
-HS làm bài cá nhân
-HS la n lượt kể àu bằng trong nhóm + nhóm nhận xét
-Đại diện các nhóm lên thi kể