HS nhắc lại -Những ớc mơ của anh chiến sĩ năm xa đã trở thành hiện thực: nhà máy, thuỷ điện, những con tàu lớn…..của các em”những điều vợt quá ớc mơ của anh: những giàn khoan dầu khí, nh
Trang 1Tuần 7: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010 Tập đọc:
TRUNG THU ĐộC LậP
I MỤC TIấU :
- Bớc đầu biết đọc đoạn văn phù hợp với nội dung
- Hiểu nội dung của bài: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV : Tranh SGK,
- HS : Xem trớc bài trong sách
III hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:( 3-5 )’)
- Y/c HS đọc lại bài “Chị em tôi”
+ Cô chị nói dối ba để đi đâu? Vì sao mỗi lần
nói dối cô chị lại cảm thấy ân hận?
+ Vì sao cách làm của cô em lại giúp chị tỉnh
ngộ?
- Nhận xét và ghi điểm cho HS
2 Bài mới :(30-31 )’)
a Giới thiệu bài: 1ph
- GV giới thiệu về chủ điểm: Ước mơ là quyền
của con ngời, giúp cho con ngời hình dung ra
t-ơng lai và luôn có ý thức vơn lên trong cuộc
sống
- Giới thiệu tranh minh hoạ
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
HĐ1: Luyện đọc(10-12 )’)
+ GV đọc bài –Yêu cầu lớp mở SGK theo dõi
đọc thầm
+Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
( 3 đoạn)
Lợt1: GV theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS
Lợt 2: HD ngắt nghỉ đúng giọng cho HS ở câu
văn dài:
Đêm nay /anh đứng gác ở trại Trăng ngàn và
gió núi bao la / khiến lòng anh man mác nghĩ
tới trung thu / và nghĩ tới các em.
Lợt 3: Giúp HS hiểu các từ ngữ mới và khó
trong phần giải nghĩa t: trại, trăng ngàn, gió
núi.
-HS đọc nhóm đôi
- Gọi 2 HS đọc cả bài
- 1h/s đọc diễn cảm : Đọc giọng nhẹ nhàng, thể
hiện niềm tự hào, ớc mơ của anh chiến sĩ về
t-ơng lai tơi đẹp của đất nớc
HĐ2: Tìm hiểu bài.(10-11 )’)
+ Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi
Đoạn 1: ” Từ đầu… của các em” của các em”
H: Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các em
nhỏ vào thời điểm nào?
Giảng: “trung thu độc lập”
H: Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?
H: Đoạn1 nói lên điều gì?
ý1: Cảnh đẹp trong đêm trăng trung thu độc
lập đầu tiên.
- Học sinh trả lời
- Lắng nghe
- Lắng nghe
+Tranh vẽ cảnh anh bộ đội đang đứng gác dới
đêm trăng trung thu Anh suy nghĩ và ớc mơ một
đất nớc tơi đẹp, một tơng lai tốt đẹp cho trẻ em + Cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo SGK
+ Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo dõi đọc thầm theo
+HS phát âm sai - đọc lại
+ HS đọc ngắt đúng giọng
+ Cả lớp đọc thầm phần chú giải trong SGK
+ 1 em đọc, cả lớp theo dõi
+ Lắng nghe
-Anh đứng gác ở trại trong đêm trung thu độc lập
đầu tiên
- HS nêu :-Trăng đẹp, vẻ đẹp của núi sông tự do,
độc lập:
-Trăng ngàn và gió núi bao la; trăng soi sáng xuống nớc Việt Nam độc lập yêu quí ; trăng vằng vặc chiếu khắp các thành phố, làng mạc, núi rừng… của các em”
- 2-3 em trả lời, mời bạn nhận xét
+ 1-2 em nhắc lại
Trang 2+ Đoạn 2: ” Tiếp … của các em” vui tơi”
H: Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong những
đêm trăng tơng lai ra sao? Vẻ đẹp đó có gì khác
so với đêm trăng trung thu độc lập
+ Giáo viên chốt:
Đó là vẻ đẹp của đất nớc đã hiện đại, giàu có
hơn rất nhiều so với những ngày độc lập đầu
tiên
Giảng: “ nông trờng”
H: Đoạn 2 nói lên điều gì?
ý2: Ước mơ của anh chiến sĩ về cuộc sống tơi
đẹp trong tơi lai.
+ Đoạn 3: ” Còn lại”.
H: Cuộc sống hiện nay có những gì giống với
mong ớc của anh chiến sĩ năm xa?
H: Em mơ ớc đất nớc ta mai sau phát triển nh
thế nào?
GV chốt:
*Mơ ớc nớc ta có một nền công nghiệp phát
triển ngang tầm thế giới
*Mơ ớc nớc ta không còn nghèo khổ
H: Đoạn này nói về gì?
ý 3: Niềm tin vào những ngày tơi đẹp sẽ đến với
trẻ em và đất nớc.
H: Bài văn nói lên điều gì?
* GV chốt:
ND chính: Tình thơng yêu các em nhỏ và mơ
-ớc của anh chiến sĩ, về tơng lai của các em, của
đất nớc trong đêm trung thu độc lập đầu tiên.
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm(6-8 ) ’)
- Gọi 3 HS đọc bài Cả lớp theo dõi để tìm
gịọng đọc
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn
văn
- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Gọi 2 cặp đọc diễn cảm
- Nhận xét và ghi điểm cho HS
- Nhận xét, tuyên dơng và ghi điểm cho HS
3.Củng cố – Dặn dò:(3-5 )’)
- Gọi 1 HS đọc bài, nêu ND
- Nhận xét tiết học, liên hệ
-Về nhà học bài Chuẩn bị :” ở vơng quốc tơng
lai”
- Thực hiện đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Dới ánh trăng, dòng thác nớc đổ xuống làm chạy máy phát điện; giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn; ống khói, nhà máy chi chít, cao thẳm rải trên đồng lúa bát ngát của những nông trờng to lớn, vui tơi +HS suy nghĩ trả lời, HS khác nhận xét
HS nhắc lại -Những ớc mơ của anh chiến sĩ năm xa đã trở thành hiện thực: nhà máy, thuỷ điện, những con tàu lớn… của các em”những điều vợt quá ớc mơ của anh: những giàn khoan dầu khí, những xa lộ lớn nối liền các nớc, những khu phố hiện đại mọc lên, máy vi tính, cầu truyền hình, vũ trụ … của các em”
- HS phát biểu theo những hiểu biết
+ 2-3 em trả lời, mời bạn nhận xét
+1-2 em nhắc lại
+ 3HS thực hiện đọc theo đoạn, lớp nhận xét và tìm ra giọng đọc hay
+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp 2 em
+ 2 cặp HS xung phong đọc
+ Lớp nhận xét
+ 1 HS đọc và nêu
+ Lắng nghe
- Thực hiện yêu cầu
TOáN:
LUYỆN TẬP
I MụC TIÊU: Giỳp HS:
- Cú kĩ năng thực hiện phộp cộng, phộp trừ và biết cỏch thử lại phộp cộng, phộp trừ
-Biết tìm một thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ
- GD HS ý thức chăm chỉ học tập
II Đồ DùNG DạY- HọC: - Bảng phụ, bảng con.
III.HOạT ĐộNG DạY- HọC:
1 Bài cũ: (3’-5’) Yờu cầu HS làm:
479892 – 214589 = ?
78970 – 12978 = ?
- Vài HS lờn bảng làm, HS dưới lớp làm vào bảng con
Trang 3- GV nhận xột, cho điểm.
2 Bài mới: (30-31’) Giới thiệu bài
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: GV yờu cầu HS đặt tớnh và thực hiện
phộp tớnh: 2416 + 5164 = ?
- Yờu cầu HS nhận xột, giải thích vỡ sao khẳng
định bạn làm đỳng, sai?
- GV chốt lại: muốn thử lại
-Yờu cầu HS làm phần b)
- GV chữa bài, nhận xột
Bài 2: Yờu cầu HS lờn bảng thực hiện:
6839 – 482 = ?
- Gọi HS nhận xột, giải thớch khẳng định vỡ sao
bạn làm đỳng ,sai?
- GV chốt lại : muốn kiểm tra một phộp trừ đó
đỳng
- GV yờu cầu HS làm phần b)
- GV nhận xột, chữa bài
Bài 3: Yờu cầu HS nờu yờu cầu đề.
- GV yờu cầu HS tự làm bài tập
-GV nhận xột cho điểm HS
Bài 4: (HD làm thêm)
Gọi HS đọc bài
Yờu cầu cả lớp làm vở, GV chấm chữa bài
3 Tổng kết- dặn dũ: (3’-4’)
- GV nh.xột giờ học, củng cố bài.-Về ụn lại bài
- HS nhận xột,chữa bài
- HS làm VBT,1HS làm bảng phụ
- HS nhận xột giải thớch:làm phộp thử lại: lấy tổng trừ đi
+HS làm bài vào vở, 3 HS làm bảng phụ
- HS nhận xột,chữa bài
- HS lờn bảng làm, dưới lớp làm vào nhỏp
- HS nhận xột bài
-HS giải thớch: tiến hành thử lại
- HS chỳ ý nghe
- HS làm phần b)
- 3HS làm bảng lớp,dưới lớp làm vào vở.HS nhận xột chữa bài
- HS nờu yờu cầu: tỡm x
- HS bài tập, 2HS làm bảng phụ
- HS nhận xột chữa bài
- HS đọc, tự làm bài vào vở
+ Nỳi Phan- xi- păng cao hơn nỳi Tõy Cụn Lĩnh
và cao hơn:
3143 – 2428 = 715 (m )
- HS chỳ ý lắng nghe
LUYệN TOáN:
ÔN LUYệN
I MụC TIÊU:
-Củng cố k ỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ
-Giải toán liên quan đến phép cộng, phép trừ; vẽ hình
- GD ý thức chăm chỉ học tập, tính toán cẩn thận
II Đồ DùNG DạY - HọC: bảng con, bảng phụ,VBT
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Bài cũ:
- Muốn thử lại phép cộng, phép trừ ta làm nh thế nào?
- GV nhận xét chung
2 Bài mới: HD h/s làm bài tập ở VBT.
Bài 1: y/c h/s đọc đề bài- x/đ y/c của đề
a Cho làm ở nháp – 2 h/s nêu – GV ghi bảng
b, c,d: Cho làm vào bảng con
Nhận xét
Bài 2: Cho h/s đọc bài toán – xđ nội dung bài toán.
HD giải vào vở- chấm
- 1 h/s làm ở bảng phụ
GV theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
-Chấm tổ 2- nhận xét chung
Bài 3: HD cả lớp vẽ hình- GV HD cho nh HS TB-Y.
Cho h/s K-G làm thêm phần b
Gọi một số em giải thích cách làm
3 Củng cố –dặn dò:
Cho h/s nhắc lại cách thử phép cộng, phép trừ
Y/C về đọc thuộc để ghi nhớ mà làm toán
Dặn về làm bài còn lại
- 4-5 h/s nhắc lại
- Nhận xét bạn
- HS đọc x/đ y/c
- HS làm theo y/c
HS làm vào VBT
1 h/s giải bảng phụ
-HS dùng bút chì vẽ vào vở
-1 ô vuông có S là 1 cm2
-Hình ở VBT có 10 ô vuông:
Vậy : 1x 10 = 10 (cm 2)
Trang 4-ChuÈn bÞ bµi sau.
CHÝNH T¶: (Nhớ -Viết)
GÀ TRèNG VÀ CÁO
I MôC TI£U:
- Nhớ viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ lục bát
- Làm đúng BT 2a, BT3a
- Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết
II §å DïNG D¹Y - HäC:
- phiếu ghi BT2a Những băng giấy nhỏ để chơi trò chơi viết từ tìm được khi làm bài tập 3a
III HO¹T §éNG D¹Y - HäC:
1 Bµi cò : 4- 5’
Nêu y/cầu, gọi hs
- Nh.xét, điểm
2 Bài mới: 30-31’
a Giới thiệu bài: + ghi đề
b Hướng dẫn nhớ - viết:
- Yêu cầu
- Dẫn tìm hiểu đoạn viết
- Hỏi + h.dẫn cách trình bày bài viết
- Yêu cầu + quán xuyến, nhắc nhở tư thế ngồi, cầm
bút, đặt vở,
- Dẫn chấm chữa lỗi ?
- Chấm 10 bài + nhận xét các bài viết
c Luyện tập:
Bài 2a: Gọi hs
- Dẫn cách làm + yêu cầu
- Dán phiếu
- Cùng lớp nhận xét, bổ sung, kết luận
- Biểu dương nhóm thắng cuộc
Bài 3a: H.dẫn tương tự
- Yêu cầu hs tìm từ nhanh, phát mỗi em 2 băng giấy
- Khi tất cả đều làm xong, các băng
giấy được lật lại
- dẫn HS nhận xé, bổ sung
- Nh.xét, chốt lại + biểu dương
3 Cñng cè- Dặn dò: 4 - 5’
- Về xem lại bài viết và các BT 2,3;Chữa lại những
lỗi sai cho đúng;đọc lại toàn bài thơ
- Nhận xét tiết học + biểu dương
- 2 em làm bảngBT3- lớp nháp
-Lớp th.dõi, nh.xét
- Lắng nghe
- 1 em đọc thuộc lòng đoạn cần nhớ viết
- Lớp thầm đoạn thơ+ trả lời
- Nêu cách trình đoạn thơ
- Viết bài
- Tự soát lỗi
-Th.dõi+ đổi vở chấm chữa lỗi -Th.dõi, biểu dương
- Nêu yêu cầu bài tập
- Đọc đoạn văn, suy nghĩ làm bài -3 nhóm thi tiếp sức
- Đại diện nhóm đọc bài đã điền, nói về nội dung đoạn văn
- Lớp th.dõi, nh.xét, bổ sung + b.dương
- Đọc yêu cầu bài tập
- Ghi vào mỗi băng một từ tìm được ứng với nghĩa đã cho, dán nhanh băng giấy vào cuối dòng trên bảng ( mặt chữ quay vào trong để
bí mật)
- Th.dõi, biểu dương
- Th.dõi, thực hiện
LUYÖN Tõ Vµ C¢U:
CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM
I MôC TI£U:
- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt nam
- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng 1 số tên riêng Việt Nam
Trang 5(BT1,BT2,mục III ), tỡm và viết đỳng một vài tờn riờng Việt Nam.
-Giỏo dục hs yờu mụn học, viết thành thạo danh từ riờng
II Đồ DùNG DạY - HọC: - Phiếu để làm bài tập 3.
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Bài cũ: (3-5’)
- Yờu cầu HS đặt cõu với 2 từ: tự ti, tự trọng
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới(30- 31’)
a Giới thiệu bài:
b Bài mới:
Phần nhận xột:
-YC h/s đọc y/c đề
Mỗi tờn riờng đó cho gồm mấy tiếng?
- Chữ cỏi đầu của mỗi tiếng ấy được
viết như thế nào ?
- Kết luận: Khi viết tờn địa lý VN…
*)Phần ghi nhớ: - HS đọc
-Y/cầu, nh.xột, biểu dương
Phần luyện tập:
Bài 1:
- HS viết tờn và địa chỉ gia đỡnh mỡnh
- Kiểm tra, nhận xột, cho điểm
Bài 2:
- Viết tờn xó huyện của mỡnh
- Kiểm tra, nhận xột, ghi điểm
Bài 3:
- HS nờu yờu cầu
- Phỏt phiếu
- Hướng dẫn nhận xột, bổ sung
- Nhận xột, biểu dương
3 Củng cố,dặn dũ: (2-3’)
- GV chốt lại bài học, yờu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
- Về ụn lại bài, nhận xột tiết học, biểu dương
- HS lờn bảng làm bài
- Chữa bài,nhận xột bổ sung
- HS đọc yờu cầu bài, thầm
- Trả lời cõu hỏi cỏ nhõn
- HS khỏc nhận xột, bổ sung
- 3 em đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm -Vài hs đọc thuộc lũng ghi nhớ
- Nờu yờu cầu của bài- lớp đọc thầm
- 3 em viết bài ở bảng
- Cả lớp viết vào vở
- Nhận xột bài làm của bạn, bổ sung
* Nờu yờu cầu bài
- 2 em lờn viết ở bảng
- Cả lớp viết vào vở
- Nhận xột bài làm của bạn, bổ sung
* Nờu yờu cầu bài
- Làm theo nhúm 4, thời gian (3’)
- Đại diện trỡnh bày
- Nhận xột bài làm , bổ sung
- HS nhắc lại ghi nhớ
- HS chỳ ý lắng nghe
ĐạO ĐứC:
TIếT KIệM TIềN CủA(tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:
Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm tiền của
- Biết đợc lợi ích của tiết kiệm tiền của
- Sửdụng tiết kiệm quần áo,sách vở,đồ dùng,điện nớc… của các em”.trong cuộc sốnghàng ngày
II Đồ DùNG DạY - HọC: - GV: Bảng phụ ghi tình huống.
- HS: Bìa 2 mặt xanh, đỏ
III hoạt động dạy - học:
1 ổn định: Hát
2 Bài cũ: -5ph Gọi 3 em trả lời câu hỏi:
H: Mỗi trẻ em đều có quyền gì? Khi bày tỏ ý kiến các
em cần có thái độ nh thế nào?
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu em không đợc bày tỏ ý kiến
Hát
- 3 học sinh lên bảng
Trang 6của mình?
H: Nêu ghi nhớ của bài?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề bài.
HĐ 1:15ph Tìm hiểu thông tin.
- Gọi 1 em đọc thông tin trong sách
- GV tổ chức cho HS Thảo luận theo nhóm
tìm hiểu về các thông tin SGK
- Gọi đại diện từng nhóm trình bày
- Em nghĩ gì khi xem tranh và đọc các thông tin trên?
- Theo em có phải do nghèo nên mới tiết kiệm không?
- Tổng hợp các ý kiến của HS , và kết luận:
Tiết kiệm là một thói quen tốt, là biểu hiện của con
ngời văn minh, xã hội văn minh.
HĐ2: 12ph Làm bài tập.
Bài tập 1: Bày tỏ ý kiến.
- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu bài tập
- GV lần lợt nêu từng ý kiến trong bài tập 1
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 bày tỏ thái độ đánh giá
theo các phiếu màu đã đợc qui ớc nh bài 1
- Yêu cầu HS giải thích lí do
- Cho HS thảo luận chung cả lớp
1- Tiết kiệm tiền của là keo kiệt, bủn xỉn
2- Tiết kiệm tiền của la ăn tiêu dè sẻn
3- Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền của một cách hợp
lí, có hiệu quả
4- Tiết kiệm tiền của vừa ích nớc, vừa lợi nhà
5- Giữ gìn đồ đạc cũng là tiết kiệm
6- Cất giữ tiền của, không chi tiêu là tiết kiệm
- GV yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến, nhóm khác
nhận xét bổ sung
Chốt lời giải đúng : ý 1,2,6 là không đúng
- GV tổng kết tuyên dơng nhóm trả lời đúng
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu bài tập 2
- Phát phiếu BT cho HS làm
Việc làm tiết kiệm Việc làm cha tiết kiệm
Tiêu tiền hợp lí Mua quà ăn vặt
Không mua Thích dùng đồ
sắm lung tung.… của các em”… của các em” mới, bỏ đồ cũ … của các em”
- … của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em” … của các em”… của các em”… của các em”… của các em”… của các em”
Kết luận: - Những việc tiết kiệm là những việc nên
làm, còn những việc không tiết kiệm, gây lãng phí
chúng ta không nên làm.
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
YC HS làm lại bài ở VBT
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.liên hệ
- Về thực hành theo bài học
- Lắng nghe, nhắc lại
- 1 em đọc thông tin SGK Lớp đọc thầm
- Thực hiện thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Em thấy ngời Nhật và ngời Mỹ rất tiết kiệm, còn ở Việt Nam chúng ta đang thực hiện thực hành tiết kiệm chống lãng phí
- Không phải, vì ở Mỹ và Nhật là các nớc giàu mạnh mà họ vẫn tiết kiệm Họ tiết kiệm là thói quen và tiết kiệm mới có nhiều vốn để giàu có
- Theo dõi, lắng nghe
- 1 em đọc yêu cầu
- Lắng nghe
- Các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến tán thành, không tán thành hoặc phân vân
ở mỗi câu
- HS giơ bìa màu đỏ: tán thành ; bìa màu xanh: không tán thành ;
bìa vàng : phân vân
- Các nhóm bày tỏ ý kiến của nhóm mình, nhóm khác bổ sung
- 1 em đọc yêu cầu
- Thực hiện hoàn thành BT
- Trình bày kết quả bài làm
- Lắng nghe
- Vài em nêu ghi nhớ
- Lắng nghe
- HS lắng nghe, ghi nhận
Thứ ba ngày 28 thỏng 9 năm 2010
TOáN:
BIỂU THỨC Cể CHỨA HAI CHỮ
I MụC TIÊU:
- Nhận biết được biểu thức đơn giản cú chứa hai chữ
-Biết tớnh giỏ trị của một biểu thức đơn giản cú chứa hai chữ
-Giỏo dục hs tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
II Đồ DùNG DạY HọC:
Trang 7Bảng con, Kẻ một bảng mẫu như (SGK) để trắng, sè, ch÷ b»ng nhùa
III HO¹T §éNG D¹Y- HäC:
1 Bµi cò: 3’-5’
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:
a) 10789456 – 9478235 = ?
b) Tìm x biết :
x – 147989 = 781450 = ?
- GV: Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới: 30-31’
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tìm hiểu bài mới:
Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ:
- Nêu ví dụ (đã viết sẵn ở bảng líp) và giải thích cho
HS: mỗi chỗ “…” chỉ số cá do anh (hoặc em hoặc cả
hai anh em) câu được, yêu cầu HS trả lời:
+ Nếu anh câu được 3 con cá và em câu được 2 con
cá thì 2 anh em câu được mấy con cá? GV ghi mẫu
lên bảng
+ Làm tương tự với các phần còn lại, HS trả lời GV
yêu cầu lên bảng điền tiếp các dòng còn lại cho đến
hết
GV dïng ch÷ vµ sè g¾n lªn b¶ng h/d h/s
- GV :Nhận xét, chốt lại:
a + b là biểu thức có chứa hai chữ
Giới thiệu giá trị của biêủ thức có chứa haichữ:
- GV hỏi và viết lên bảng: Nếu a = 3 và b = 2 thì a +
b = ?
- Tương tự với a = 4…
- Khi biết giá trị cụ thể của a và b muốn tính giá trị
của biểu thức a + b ta làm?
- Nêu biểu thức có chứa hai chữ: a + b
- Mỗi lần thay các chữ số a và b ta tính được gì?
Luyện tập:
Bài 1: Y/cầu HS đọc đề bài.
- Y/cầu bổ sung, nhận xét
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: (a,b) HS đọc đề bài.
- Chữa bài
- Nhận xét
Bài 3: ( 2 cét)
- Gọi HS lên bảng làm
- Chữa bài, nhận xét
3 Dặn dò: (3’-4’)
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập
- Hai HS lên bảng làm bài tập
-HS dưới lớp làm vào nháp
- HS chữa bài, nhận xét
- Quan sát bảng và trả lời:
+ …thì 2 anh em câu được 3 + 2 con cá
- Lên đi n v o b ng các dòng còn l iền vào bảng các dòng còn lại ào bảng các dòng còn lại ảng các dòng còn lại ại
10 9 10+9
- 3 HS trả lời: đáp án bằng 5, HS lên điền vào bảng phụ như trên
- HS trả lời và lên điền Nhận xét, bổ sung
- HS:Ta thay các số vào chữ a và b rồi…
- Tính được một giá trị của biểu thức a + b
- Đọc đề, HS làm bảng con
- Nhận xét, bổ sung
- Kết quả: a) 35 ; b) 60
- Đọc đề, 2 em lên bảng làm, lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét, bổ sung
- Kết quả: a) 12; b) 9; c) 8
- HS tr l i: ảng các dòng còn lại ời:
TËP §äC:
Trang 8Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI
I MôC TI£U:
- Đọc rành mạch, trôi chảy, một đoạn kịch; bước đầu biết đọc lời của nhân vật với giọng hồn nhiên
- Hiểu ND: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ và hạnh phúc, có những phát minh độc đáo của trẻ em ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 SGK )
-GDHS có những ước mơ đẹp về cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, có những phát minh hay
II §å DïNG D¹Y - HäC:
- Tranh minh hoạ bài học Bảng ghi hướng dẫn luyện đọc
III HO¹T §éNG D¹Y - HäC:
1 Bµi cò:
- Nêu yêu cầu HS đọc bài và nêu nội dung bài.
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới(30- 31’):
Giới thiệu bài: Ở Vương quốc Tương Lai
Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:(10-12’)
- Hướng dẫn luyện đọc từ khó: Tin-tin, thuật
- Giúp HS hiểu nghĩa từ mới
- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc ngắt nghỉ
- Nhận xét, biểu dương
- GV đọc mẩu cả bài
b, H.dẫn tìm hiểu bài : (10-11’)
Y/cầu hs đọc thầm và trả lời câu hỏi:
- Tin-tin và Mi-tin đến đâu và gặp những ai ?
- Các bạn nhỏ ở Công xưởng xanh sáng chế ra
những gì ?
- Nhận xét, chốt lại
- Các phát minh thể hiện ước mơ gì của con
người ?
- Những trái cây mà Tin-tin và Mi- tin đã thấy
trong khu vườn có gì khác thường ?
- Em thích nh.gì ở Vương quốc Tương Lai ?
- Nội dung của bài?
c Luyện đọcdiễn cảm hiểu màn 2(7-8’)
- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc diễn cảm
- Hướng dẫn đọc diễn cảm và thi đọc
- Nhận xét, biểu dương
3 Củng cố, dặn dò: 2’-4’
- Vở kịch nói lên điều gì ?
- HS đọc bài nêu nội dung bài
nhận xét, biểu dương
- HS quan sát tranh, lắng nghe
- HS khá đọc bài chia thành 6 đoạn
- 6 hs nối tiếp đọc 6 đoạn, lớp đọc thầm
- Luyện đọc từ khó
- 6 hs nối tiếp đọc 6 đoạn, lớp đọc thầm
- Vài hs đọc chú giải-lớp thầm
- Luyện đọc bài theo cặp
-Vài cặp thi đọc, lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn, biểu dương
- Nêu giọng đọc cả bài
- Theo dõi, thầm sgk
- Đọc thầm bài, thảo luận, trả lời:
- Đến Vương quốc Tương Lai trò chuyện với các bạn nhỏ sắp ra đời
- Vật làm cho con người hạnh phúc Ba mươi vị thuốc trường sinh Một lại ánh sáng kì lạ Một cái máy biết bay trên không như một con chim
- Một cái máy biết dò tìm những kho báu còn dấu kín trên mặt trăng
- Được sống hạnh phúc, sống lâu
- chùm nho qủa to
- Nối tiếp trả lời, lớp nhận xét, bổ sung
- Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ và hạnh phúc, ở đó trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sang tạo, góp sức mình phục
vụ cuộc sống.
- Luyện đọc theo cặp
-Vài cặp thi đọc, lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn, biểu dương nhóm đọc hay
- Ước mơ của các bạn nhỏ hạnh phúc, ở đó trẻ
em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống
- Lắng nghe,thực hiện
Trang 9- Luyện đọc ở nhà
- Chuẩn bị bài học sau
- Nhận xét tiết học, biểu dương
Thø t ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2010
TO¸N:
TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG
I MôC TI£U:
- Biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính
-Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác
II §å DïNG D¹Y - HäC:
- Kẻ sẵn bảng ở SGK
III HO¹T §éNG D¹Y- HäC:
1 Bµi cò:( 3’-5’):
- Nêu y/cầu: Viết số thích hợp vào ô trống:
76 + 89 = 89 + …
45 + 27 = … + 45
- Chữa bài, nhận xét, ghi điểm
2 B i m ài m ới: (30- 31’):
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu tính chất giao hoán của phép cộng.
- Treo bảng đã chuẩn bị
- Yêu cầu thực hiện các phép tính
- Yêu cầu so sánh lần lượt giá trị:
a + b và b + a.
- Vậy giá trị của biểu thức a + b và
b + a luôn như thế nào ?
- Ta có thể nói a + b = b + a
- Em có nhận xét gì về các số hạng trong hai tổng a + b
và b + a ?
- Khi đổi chỗ các số hạng của tổng
a + b cho nhau thì ta được tổng nào ?
- Khi đổi chổ các số hạng của tổng
a + b thì giá trị của tổng này có thay đổi không ?
-Nhận xét, chốt lại
c Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu hs nêu yêu cầu đề.
-Hướng dẫn nhận xét mối quan hệ
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Y/cầu hs
-Y/cầu hs giải thích cách tính
-Nhận xét, cho điểm
Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT3
-Y/cầu vài hs giải thích cách làm
- HS làm bài trên bảng,lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
- Đọc bảng số
- 3 em thực hiện, lớp theo dõi, nhận xét
- Lần lượt so sánh
- luôn bằng nhau
- Nhắc lại a + b = b + a
- Đổi chỗ các số hạng cho nhau
- Thì ta được tổng b + a
- Giá trị của tổng này không thay đổi
- Vài hs đọc kết luận SGK
- Đọc yêu cầu nêu -Vài hs làm bảng, lớp làm vào vở, nhận xét,quan sát, nêu mối quan hệ
-Lớp theo dõi, nhận xét, biểu dương
- Đọc đề, thầm
- 2 em làm bảng, lớp làm vở
- Giải thích cách tính
HS khá, giỏi làm thêm BT3
-Vài hs làm bảng,lớp làm vào vở, nhận xét, bổ sung
-Vài hs nêu t/chất giao hoán p/cộng
Trang 103 Củng cố, dặn dũ: (2’-3’):
- Củng cố kiến thức, nhận xột giờ học, biểu dương
- Về nhà làm lại BT.
- HS ch ỳ ý nghe
Luyện Toán:
Ôn LUYệN
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS nắm chắc hơn về biểu thức có chứa hai chữ, tính chất giao hoán của phép cộng
- Vận dụng kiến thức đã học về biểu thức có chứa hai chữ, tính chất giao hoán của phép cộng vào làm bài tập
- Giáo dục lòng yêu thích học toán
II Đồ DùNG DạY- HọC:
- GV: Bảng phụ
III hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:(3-5 )’)
- Nêu tính chất giao hoán của phép cộng?
- GV nhận xét cho điểm HS
2 Bài mới:(29-30 )’)
a Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp mục tiêu tiết học
b Luyện tập:
YC HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức a x b nếu:
a) a = 152 và b = 6
b) a = 2450 và b = 8
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức a : b nếu:
a) a = 19600 và b = 8
b) a = 912 và b = 6
Bài 3:
Viết vào ô trống theo mẫu
-GV phân tích mẫu, hớng dẫn HS làm
Bảng kết quả:
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2005 + 3455 = 3455 + … của các em”
b) … của các em” + 5622 = 5622 + 6392
c) 2050 + … của các em” = 68763 + 2050
3 Củng cố- Dặn dò: (2-3 )’)
GV hệ thống bài
Dặn chuẩn bị bài sau
- 1 HS nêu, cả lớp nhận xét
-Học sinh nghe
- HS làm bài theo cặp rồi chữa bài
- Lớp nhận xét chốt kết quả đúng
Đáp án:
a) Nếu a = 152 và b = 6 thì a x b = = 152 x 6 = 912
b) Nếu a = 2450 và b = 8 thì a x b =
- = 2450 x 8 = 19600
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng lớp làm
- Lớp nhận xét – bổ sung
- Đáp án:
a) Nếu a = 19600 và b = 8 thì a : b =
19600 : 6 = 2450 b) Nếu a = 912 và b = 6 thì a : b = 912 :
6 = 152
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào bảng phụ và chữa bài
- HS nêu yêu cầu, làm bài cá nhân, chữa bài Các số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 2005 b) 6392 c) 68763
Kể CHUYệN:
LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG
I MụC TIÊU:
- Nghe - kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo tranh minh hoạ (SGK) ;kể nối tiếp được toàn bộ cõu chuyện Lời ước dưới trăng ( do GV kể )
- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện : Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phỳc cho
mọi người
-Giỏo dục hs biết ước những điều ước cao đẹp