1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai 9 (2cot)

95 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai
Người hướng dẫn Giáo Viên: Đặng Thị Hương
Trường học Trường THCS An Thịnh
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố An Thịnh
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu thức... 2.kĩ năng: Rèn luyện kn, đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.

Trang 1

Ngày soạn: 9 / 8 / 2009

Ngày dạy : 10 / 8 / 2009

ch ơng i - căn bậc hai căn bậc ba.

ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm

Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này

Trang 2

IV Dạy Bài mới.

Gv : Hãycho biết phép khai phơng là

phép toán ngợc của phép toán nào

GV : để khai phơng ngời ta dùng dụng

1- Căn bậc hai số học.

* ở lớp 7 Đã biết:

+ Căn bậc hai của 1 số không âm là số sao cho x2= a

+ Với a > 0 thì có a và - a.+ 0 0 =

?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số

Trang 3

cụ gì?

Gv : Y/ C làm ? 3

- N/xét KQ

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số

học: Giới thiệu cho a ; b ≥ 0

- Gv : Giới thiệu cho a ; b ≥ 0

b) 2 và 5.Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5

?4 So sánh a) 4 và 15

Trang 4

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức

d-ới dấu căn

+ A xác định ⇔ ≥A 0

Ví dụ 1 : 3x 3x xđ khi 3x≥0 ⇔x≥0

?2 với giá trị nào của x thì 5 − 2x xđ?

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì

0

a ≥ .

- Nếu a ≥ 0 thì a = a, nên ( a )2 = a2

5

Trang 7

- HD bài 10 SGK:

b) Theo a) có ( 3- 1)2 = 4 - 2 3

=> 4 2 3 − = ( 3 1) − 2 = 3 1 − = 3 1 − từ đó suy ra điều CM

S: 11/8/ 2009

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

x+ 1 ; ;

HS2: Rút gọn x2 − 2x+ 1 với x < 1

III Đặt vấn đề: ( sgk )

IV.Dạy Bài mới

Trang 8

2.c) 1

x x

Trang 9

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

HS khá giỏi: Làm bài 16, 17 - SBT ( 5 )

Trang 10

2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính

toán và biến đổi biẻu thức

IV.Dạy Bài mới

Ta có: ( a b. )2 = ( a)2 ( b)2 = a.b

Trang 11

2- ¸ p dông : a) Quy t¾c khai ph ¬ng mét tÝch (SGK )

Trang 13

soạn: 17/ 8/2009

-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

-2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

-3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

IV.Dạy Bài mới

Trang 14

V Hoat động 2: Củng cố – Hớng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)

soạn: 18/ 8/2009

Trang 15

ở tiết trớc ta đã học liên hệ giữa giữa phép nhân và phép khai phơng

Tiết này ta sẽ học tiếp liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

IV Bài mới

Trang 16

b = Tacã ( a

b )2 = ( )22

( )

+/

25

16 =

5 4

+/

25

16

=54VËy

a a

b = b Chøng minh

10000 10000 100

b) Quy t¾c chia hai c¨n bËc hai.

Trang 17

a = = = (víi a>0)

?4 Rót gäna/

Trang 19

IV D¹y Bµi míi

Bµi 33-SGK(19): Gi¶i PT.

a) 2.x− 50 0 =

Trang 20

- GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng

định sau đúng hay sai?

Vậy x= 5

d) 2 20 0 5

Trang 21

Hoạt đông2:

+ Củng cố

+ Hớng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)

- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10)

- Xem trớc bài: Bảng căn

Trang 22

1 Kiến thức: Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.

2 kĩ năng: tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.

3.Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập.

IV.Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng

và các cột

- Ngoài ra còn 9 cột hiệu chính

2- Cách dùng bảng

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.

Ví dụ 1: Tìm 1,68 Vậy 1,68 1, 296 ≈

Ví dụ 2: Tìm 39,18

Ta có:

39,18 ≈ 6, 253 0.006 6, 259 + ≈

Trang 23

tra b¶ng 9 , 88= 3,143vËy 988= 3,143 10 = 31,43

c) T×m c¨n bËc hai cña sè kh«ng ©m vµ nhá h¬n 1.

VÝ dô 4: T×m 0,00168

Ta cã 0,00168 = 16,8 : 10000 4,099 :100 0,04099

* Chó ý: (SGK- 22)

?3 t×m

3982 ,

0 = 39 , 82 : 100 = 6,311 : 10 = 0,6311

Trang 24

VËy nghiÖm cña pt : x2 = 0,3982

Trang 25

2.kĩ năng: Rèn luyện kn, đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức

3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

IV Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài

GV: y/c làm ?1

GV: đa ra VD1 (SGK)

GV: đa ra ví dụ 2 - SGK ?

-Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?

1- a thừa số ra ngoài dấu căn Đ

Trang 26

= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5

= 4 3 3 3 3 5 + − + 5

= 7 3 2 5 −

* Tæng qu¸t: (SGK)Víi A, B mµ B ≥ 0, ta cã :

Trang 27

Ta cã: ab4 a = (ab4 2 ) a = a b3 8 d) − 2ab2 5a víi a ≥ 0.

2

2ab 5a

− = − (2ab2 2 ) 5a = − 20a b3 4

VÝ dô5: So s¸nh 3 7 víi 28.+/ c¸ch 1: 3 7 = 3 7 2 = 63. > 28.VËy 3 7 > 28

Trang 28

IV.D¹y Bµi míi

C1: §a mét sè ra ngoµi dÊu c¨n

-C2: §a mét sè vµo trong dÊu c¨n

Trang 29

- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …

+ Hớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm bài tập còn lại SGK và bài ( 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12

Trang 30

Tuần 6 Ngày soạn:

-1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

-2 kĩ năng : rèn luyện biến đổi căn thức.

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định

A 7〉 50 B 2 5= 20 C 54 = 3 6 D ( 5) 2 = 25

A s B đ C đ Đ s

III Bài mới (30 phút)

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn a/

3

2 =

3 3

3

b a

7 7

7

) 7 (

Trang 31

rồi khai căn.ở mẫu

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu

Trang 32

- Học bài theo vở ghi và SGK.

-Xem kĩ các ví dụ đã chữa

- Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)

Trang 33

Tuần 6: Ngày soạn:

- kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn

- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: KHử mẫu của biểu thức lấy căn: ab a

b = ?HS2: Trục căn thức ở mẫu:; x−1 y = ?

(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)

III Bài mới (35 phút)

Trang 34

Bµi 55a:

ab + b a+ a+ 1

= b a( a+ + 1) ( a+ 1)

= ( a+ 1)(b a+ 1)

Trang 35

Giúp HS:

-Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

-Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

-Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học

B- Chuẩn bị:

- GV: máy chiếu, bản trong, bút dạ

- HS: + Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

+ Bản trong, bút dạ

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?

III Bài mới (34 phút)

Trang 36

a a

Trang 37

? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?

TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng

+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích

-Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

- Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan

Trang 38

-Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

III Bài mới (30 phút)

81 1

m x

Trang 39

a

a a

VT =

2

1 1

a

a a

.

1 1

a a

a

a a

− +

+

1

a a

Trang 40

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

- HS khá giỏi làm bài:

Cho A = 2 21 2 1 1 1

1 4( 1)

Trang 41

Tuần 8 Ngày soạn:

III Bài mới (30 phút)

Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 ( dm)+/ Từ 43= 64

Ta gọi 4 gọi là căn bậc ba của 64

* Định nghĩa: (SGK)Căn bậc ba của a là xsao cho x3 = a

+ Ví dụ 1

2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8

-5 là căn bậc ba của -125

Trang 42

+ Chó ý: Mçi sè a cã duy nhÊt mét c¨n bËc ba.

Trang 43

căn thức

- GV : gọi hai HS lên làm

+/ Nhận xét

IV Củng cố (7 phút)

? So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?

- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK

GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở

=> Nhận xét

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17

- Đọc phần bài đọc thêm- sgk

- Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, tiết sau ôn tập

Tuần8 Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 16 : ôn tập chơng i

A- Mục tiêu:

Giúp HS:

-Kiến thức: Nắm đợc những kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ cóchứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Phát triển t duy tổng hợp cho HS

II Kiểm tra bài cũ (0 phút)

- Xen lẫn vào bài mới

III Bài mới (37 phút)

+/ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học

của một số? Lấy ví dụ

Trang 44

+/ Nêu ĐK để x là căn bậc hai số học

của số a không âm?

+/ A2 = ?

? A xác định khi nào ?

+/ công thức tổng quát về mối liên hệ

giữa phép nhân, chia với phép khai

Trang 45

+/Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?

+/ Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?

- GV chốt lại kiến thức

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)

Trang 46

- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan nh: Tìm x, rút gọn, chứng minh…

- kĩ năng : Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

+/ Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức

III Bài mới (30 phút)

Trang 47

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 101; 102; 103; 104; 105; 106;107; 108 - SBT ( 19- 20 )

- Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 49

Tuần 9 Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 18 : kiểm tra viết

A- Mục tiêu:

- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kt

B Đề và đáp án

Câu 1: Tính giá trị biểu thức

a/

64

100 16

1 (

) 1 ( ) 1 (

x x

x x

x x

− +

− +

=

x

x x x x

− + +

Trang 51

1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

+/ Nắm đợc các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồngbiến, nghịch biến

2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớcbiến số, biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồthị của hàm số y = ax

3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

C Tến trình dạy học

I ổn định lớp:( 1 phút)

………

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới:(30 phút).

Thì y đợc gọi là h/số của x

x gọi là biến số

Trang 52

b) y là hàm số của x đợc cho bởi công thức:

y = 2x; y = 2x + 3; y = 4

x.

Chú ý:+/ Khi h/số cho bằng công thức y= f(x) hiểu x lấynhững giá trị mà tại đó f(x) xđ

+/ Khi y là h/s của x ,ta viết y=f(x), y= g(x)

Ví dụ : y=f(x) =2x+3f(3)= 9

+/ Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị không

2 + = , f(3) = 1.3 5 13

2 + = 2f(-2)=1.( 2) 5 4

2 − + = ,f(-10) =1.( 10) 5 0

Trang 53

-Kiểm tra các em dới lớp.

+/ -2x+1 xđ mọi x ∈R, x tuỳ ý tăng, y t/ giảm Tanói h/s nghịch biến trên R

Tổng quát : sgk tr 44.

+/ HS đọc tổng quát- sgk+/ Với x1 ; x2 bất kì x ∈R

Trang 54

- Nếu x1 〈 x

2 mà f(x1) 〈 f(x2) thì h/số y=f(x)

đồng biến trên R

- nếu x1 〈 x2 mà f(x1) 〉f(x2) thì h/số y= f(x)nghịch biến trên R

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, máy chiếu, com pa, mtđt

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, com pa, mtđt

C Hoạt động dạy học

Trang 55

9 ….: ……… 9 ….:

………

II KiÓm tra: Nªu kh¸i niÖm hµm sè? Cho vÝ dô H/sè cho bëi c«ng

thøc

III D¹y häc bµi míi:(28 phót).

Trang 56

OB= 4 2 + 4 2 = 32 = 4 2

OA= 2 2 + 4 2 = 20 = 2 5

P∆OAB=2+2 5 +4 2 = 12,13 (cm)+/ S1(∆O4B)=

2

1

4.4 = 8+ /S2 (∆O4A) =

2

1

2.4= 4Vậy: S∆OAB = S1-S2=8-4=4(đvdt)

:

Bài 7 tr 46 sgk.

Hàm số y = f(x) = 3x

Với x1, , x2 ∈ R và x1< x2 Ta có :f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2

= 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 )

Nên: f(x1) 〈 f(x2)Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R

IV Củng cố (6 phút)

Bài 6 tr 45 sgk

Hoàn thiện bảng sau:

Trang 57

Chọn 2 đội chơi, thi “giải toán nhanh”.

Mỗi hs lên tính giá trị của 2 hàm số tại cùng 1 giá trị của biến

Ngời sau có thể sửa bài của ngời trớc

Đội nào xong trớc và đúng nhiều thì thắng

R khi a < 0

2 Kỹ năng : Rèn luyện tính toán, đúng ,ngắn

3 B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

Trang 58

9 ….: ……… 9 ….:

………

II Kiểm tra bài cũ(5 phút)

Điền vào chỗ ……… cho đúng

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x ∈R Với mọi x1, x2 bất kì ∈ R ta

Hoạt động 1: Khái niệm về hàm

?1

Sau 1 giờ, ô tô đi đợc là 50 km

Sau t giờ ô tô đi đợc là 50t km

Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:

s = 8 + 50t (km)

?2.Tính các gtrị t/ứ của s khi cho t lần lợt các gtrị1giờ ; 2giờ ; 3 giờ … Giải thích tại sao đại lợng s làh/số của t?

s 58 108 158 208

-Đại lợng sphụ thuộc vào t

- ứng 1 giá trị của t chỉ có 1 giá trị t/ứng của sVậy: s là h/số của t

Trang 59

GV: Hãy cho biết các h/số trên

.H/số là hàm số bậc nhất, hãy chỉ rõ

-Hàm số xác định với mọi giá trị của x ∈ R

- Lấy x1, x2 ∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1 〉0f(x1) = -3x1+ 1

f(x2) = - 3x2 + 1f(x2) – f(x1) = - 3 ( x2 – x1 ) 〈 0Hay f(x1) 〉f(x2) ⇒ hàm số đồng biến Vậy : h/số y= - 3x + 1 đồng biến trên R

?3

- Lấy x1, x2 ∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1 〉0f(x1) = 3x1+ 1

f(x2) = 3x2 + 1f(x2) – f(x1) =3 ( x2 – x1 ) 〉0Hay f(x1) 〈 f(x2) ⇒hàm số y= 3x + 1 đồng biến trênR

Trang 60

GV: Đ a ra tổng quát – sgk

Hàm số y = ax + b đồng biến khi

nào? Nghịch biến khi nào?

GV: y/c làm ?4 - sgk

-Bài tập: xét xem các hàm số sau,

h/s nào đồng biến, h/s nào nghịch

biến? Vì sao?

a)y=1 – 5x, b)y = 1x

2 ,c)y=2x+3, d)y= - x+7, y = 2 x +

2 e)y=1- x

Tổng quát: SGK- tr 47.

?4

a/ h/s đồng biếnb/ h/s nghịch biến

VD –Các hàm số y=1– 5x, y= - x+7, y=1- x nghịch biến trên R vì có hệ số a < 0

Trang 61

2 Kỹ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng “nhận dạng” h/s bậc nhất, kĩ năng áp

dụng các tính chất của h/s bậc nhất để xét xem hàm số đó đồngg biến haynghịch biến trên R Biểu diễn điểm trên mptđ

- Rèn kĩ năng giải BT

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

-Nêu tính chất của hàm số bậc nhất?

III Dạy học bài mới:(30 phút)

Biểu diễn các điểm trên mptđ:

A(- 3 ; 0), B(-1;1), C(0;3), D(1;1), E(3;0),F(1,-1), G(0;-3), H(-1;-1)

Trang 62

-KiÓm tra c¸c em díi líp.

Trang 63

GV: chèt l¹i b ) Khi x = 1+ 5 ta cã

y = (1− 5)(1+ 5) 1−

y = 1 – 5 – 1 = - 5 c) Khi y = 5 ta cã 5 (1= − 5)x 1−

4

) 5 3 ( 2

− +

Trang 64

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong.

C Tiến trình dạy học

I ổn định lớp:( 1 phút)

………

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Nêu cách vẽ đồ thị của h/s y = ax?

III Dạy học bài mới:(30 phút)

-Với cùng một giá trị của biến x,

nhận xét về các giá trị của hai hàm

Trang 65

®iÓm P(0 ; -3); Q( 3

2; 0).

Trang 67

2 Kỹ năng : Vận dụng vào bài tập, rèn kĩ năng vẽ đồ thị.

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

3

1 y

= 4 + 2 2 + 2 2 = 4 + 4 2 ( cm )

Trang 69

+/ Biết nhận đợc các cặp đờng thẳng song song nhau, cắt nhau.

+/ Biết vận dụng lí thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậcnhất sao cho đồ thị của chúng là các đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

2 Kỹ năng : Rèn luyện vẽ đồ thị cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

C Tiến trình dạy học ;

I ổn định:( 1 phút)

………

II Kiểm tra : (5 phút)

Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số y = 2x và y = 2x +3

III Dạy học bài mới:(28 phút).

Ngày đăng: 19/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm ý a, c, - Giao an Dai 9 (2cot)
Bảng l àm ý a, c, (Trang 8)
* Khi b  ≠  0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua hai điểm - Giao an Dai 9 (2cot)
hi b ≠ 0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua hai điểm (Trang 65)
Đồ thị hs là đờng thẳng đi qua B(-2/3; 0), A(0; 2). - Giao an Dai 9 (2cot)
th ị hs là đờng thẳng đi qua B(-2/3; 0), A(0; 2) (Trang 76)
Đồ thị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5  ⇔ đồ thị hàm số đi qua điểm (1,5 ; 0)    ⇔  0 = 2.1,5 + b  ⇔  b = -3 - Giao an Dai 9 (2cot)
th ị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 ⇔ đồ thị hàm số đi qua điểm (1,5 ; 0) ⇔ 0 = 2.1,5 + b ⇔ b = -3 (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w