Sau đó yêu cầu học sinh làm theo nhóm và gọi 4 học sinh lên Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa... - Học sinh hiểu đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.- Biết
Trang 1Giáo án toán 9
Ngày soạn: 13/8/2010
Ngày giảng: 17/8/2010
Chơng I Căn bậc hai căn bậc ba –
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Máy tính bỏ túi - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc 2 (Toán 7)
- Bảng phụ – máy tính bỏ túi
- Giáo viên nói – học sinh nghe
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của
- Số a > 0 có đúng 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau a và - a
GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học
sinh 1 ý
GV:Số 0 có mấy căn bậc 2 Giáo viên
giới thiệu căn bậc 2 số học của một số
Ví dụ: Căn bậc 2 số học của 16 là 16 = 4
GV đa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN
Giáo viên giới thiệu thuật ngữ: phép
khai phơng
GV cho HS làm ? 2 SGK
GV trình bày mẫu 1 phần, sau đó gọi
học sinh làm các phần còn lại
GV cho học sinh làm ? 3 SGK sau đó
gọi học sinh trả lời
(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)
Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2
học sinh lên bảng trình bày:
Ví dụ 1: So sánh 3 và 8
Giải: C1: Có 9 > 8 nên 9 > 8 Vậy 3> 8
C2 : Có 32 = 9; ( 8)2 = 8 Vì 9 > 8 ⇒ 3 > 8
Trang 2GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau đó
gọi học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý
GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm
Trớc khi làm yêu cầu học sinh trả lời
nghiệm của mỗi phơng trình là gì?
c Có 31 > 5 ⇒ 31> 25 ⇒ 2 31 > 10d.có 11 < 16 ⇒ 11< 16 ⇒ -3 11 > -12
-Thái độ : cẩn thận, chính xác,linh hoat,làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập định lý Pitago, quy tắc tính GTTĐ của 1 số
Trang 3Viết dới dạng ký hiệu 2 học sinh lên bảng thực hiện.
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
các căn bậc 2 số họ Làm BT 4 (SGK)
Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét,
GV đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới.
GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu
hỏi 1
Sau đó giáo viên giới thiệu 25 x− 2 là
căn thức bậc 2 của 25 – x2 còn 25 –
x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức
d-ới dấu căn Gọi 1 học sinh đọc
“Một cách tổng quát”
1 Căn thức bậc 2:
? 1 (SGK)
Tổng quát: SGK
Cho học sinh nhắc lại:
a (Với a là một số) đợc XĐ khi nào?
Tơng tự A đợc xác định khi nào?
Yêu cầu học sinh làm ví dụ
Giáo viên cho HS làm (? 2) và gọi 1HS
lên bảng trình bày
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm
sau đó gọi đại diện các nhóm trả lời
b 36 : 2.32.18- 169
= 36 : 18 - 2 13 2
= 36 : 18 – 13 =2- 13=-11
Trang 4Giáo án toán 9
Do đó: (a )2 = a2 ∀aVậy a chính là căn bậc hai số học của a2tức là a2 = a
Giáo viên đa ra vídụ yêu cầu HS tính:
Ví dụ 1: Tính:
2
12 = 12 = 12 ; ( − 9 ) = − 9 = 9
2 ) 1 2 ( − = 2 − 1 = 2 - 1 (Vì 2 > 1)
2 ) 3 5 ( − = 5 − 3 = 3 - 5 (Vì 3 > 5 )GV: Định lý trên vẫn đúng với A là
GV cho HS dới lớp nhắc lai quy tắc
biến đổi bất đẳng thức
-quy tắc chuyển vế
-quy tắc nhân hai vế với một số
Hoạt động 3: Củng cố
GV nêu câu hỏi để HS trả lời:
+ A có nghĩa khi nào?
+ Tính A2
GV cho HS làm các bài tập theo nhóm
và yêu cầu đại diện các nhóm trả lời
Bài tập nâng cao: Bài 1: Rút gọn
x x
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà:
- ĐK để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- CM định lý a2 = a
- Làm BT: 6, 7, 8, 9, 10 (SGK) + BT 6, 7, 8
Trang 5Giáo án toán 9
………
………
………
Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Ngày soạn: 14/8/2010
Ngày giảng:18/8/2010
Tiết 3 : Luyện tập
A Mục tiêu
-Kiến thức: HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng
hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức:
- Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân
tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
-Thái độ: Tự giác, cẩn thận, chính xác ,linh hoạt,làm việc hợp tác.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức và biểu diễn nghiệm của BPT trên trục số
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu điều kiện để Acó nghĩa
- Chữa bài tập 10 (SGK)
HS2: Viết công thức A2
Chữa bài tập 9 (SGK)
HS dới lớp theo dõi, nhận xét đánh giá
GV đánh giá cho điểm
2 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập Luyện tập
GV cho HS làm GV gọi 2 em trả lời Bài 11 (SGK - 11)
c 81 = 9 2 = 9 = 3
d 3 2 + 4 2 = 9 + 16 = 25= 5 Giáo viên cho học sinh nhắc lại ĐK để
A có nghĩa Sau đó yêu cầu học sinh
làm theo nhóm và gọi 4 học sinh lên
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa.
a 2x+7 có nghĩa ⇔ 2x + 7 ≥ 0
Trang 6d 1 x+ 2 có nghĩa ⇔ 1 + x2 ≥ 0 với ∀xnên 1 x+ 2 có nghĩa với mọi x.
GV cho học sinh nhắc lại A2 = ?
Sau đó yêu cầu học sinh làm bài theo
nhóm mỗi nhóm 1 ý và đại diện các
nhóm lên bảng trình bày
Bài 13: Rút gọn các biểu thức:
a 2 a2 - 5a với a<0
= 2 a - 5a = 2 (-a) – 5a (Vì a < 0) = - 2a – 5a = - 7a
b 9a4 + 3a2 = ( a3 2 ) 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2 (Vì 3a2 ≥ 0)Giáo viên cho học sinh nhắc lại 7 hằng
a x2 – 32 = x2 – ( 3)2= (x - 3) (x + 3)
c x2 + 2 3x + 3 = x2 + 2x 3 + ( 3)2 = (x + 3)2
− =
⇔ + =
5 5
x x
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại kiến thức Đ1, Đ2
- Làm các dạng BT nh: Tìm điều kiện để BT có nghĩa, rút gọn BT, phân tích đa thức
Trang 7Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Ngày soạn: Ngày giảng:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra và dựa vào
bảng phụ đã ghi sẵn BT Điền dấu X
vào ô thích hợp
1 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu sửa sai thành đúng
GV yêu cầu cả lớp làm
theo dõi bài của bạn, nhận xét GV
đánh giá cho điểm
Cho HS nhắc lại ĐN căn bậc hai số học của 1
số a≥ 0 ghi CT
GV ghi bảng
Hoạt động 1: Bài mới
GV cho HS làm (?1) (SGK - 12)sau đó
gọi HS trả lời Từ VD cụ thể hãy đa ra
trờng hợp tổng quát (nêu rõ ĐK)
Trang 8⇔ a b đợc gọi là gì của ab.
ab đợcgọi là gì của ab ⇒ Rút ra kết
GV chỉ vào định lý và nói: Với hai số
a,b ≥ 0 định lý cho ta phép suy luận
theo hai chiều ngợc nhau do đó ta có 2
quy tắc sau:
- Quy tắc khai phơng 1 tích
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
(Chiều từ phải sang) em nào có thể phả
biểu đợc quy tắc khai phơng 1 tích
b 810.40 = 81.400 = 9.20 = 180
?2 gọi học sinh trả lời
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm
và kiểm tra trên bảng phụ
Quy tắc: SGK
Ví dụ 2: Tính
a 2 50 = 2.50 = 100 = 10
b 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10 = 13.52 = 13.13.4 = 13 2 2 2 = 26Chú ý:Với hai biểu thức không âm A và B ta có: AB = A B
Đặc biệt với A≥ 0 ta có: ( A)2 = A2 = A
?3
GV cho HS vận dụng làm VD Gọi HS
trả lời
GV cho học sinh làm (?4) theo nhóm
và kiểm tra trên bảng phụ
Trang 10Giáo án toán 9
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
HS dới lớp theo dõi nhận xét sửa sai nếu có
HV đánh giá cho điểm
Bài 21:
Chọn (B): 120
Hoạt động 2 Luyện tập
Em có nhận xét gì về các biểu thức dới căn?
Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
Gọi 2 HS lên bảng: mỗi học sinh làm 1 ý
GV cho HS khác kiểm tra đánh giá cho điểm
Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK - 15)
a 13 2 − 12 2 b 17 2 − 8 2Bài làm:
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
:GV gọi HS nêu cách làm và trả lời
Khi đó: a + b + 2ab > a + b
⇔ ( a+ b)2 > ( a+b)2
⇔ a+ b > a+b
Hay a+b < a+ bGV: để tìm x trớc hết ta phải làm gì ?
HS tìm ĐKXĐ
Dạng 3: Tìm x Bài 25: (SGK -16)
Trang 11Cách 2: 16x = 8⇔ 16 x = 8 ⇔4 x = 8 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4
- Thu gọn rồi lại bình phơng 2 vế
Kết quả nghiệm của phơng trình ntn?
Bài 12: Tìm x, y sao cho:
2
− + y
⇔ x (2 - y) - 2(y- 2) = 0 ⇔ (2 - y) (x - 2) = 0 2
2
x y
=
⇔ = Vậy x = 2 và y ≥ 0 hoặc x ≥0 và y =
2 là nghiệm của phơng trình
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học lại lý thuyết đã học ở tiết trớc
- Làm BT 22, 24, 25, 27 (SGK + Bài 30 (SBT)
Trang 12Giáo án toán 9
Tiết 6: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Ngày soạn: Ngày giảng:
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
HS: Học thuộc lý thuyết tiết 4
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa
Trang 13Giáo án toán 9
Hoạt động 2: bài mới
GV cho học sinh làm (?1) (SGK - 16)
Sau đó gọi HS trả lời
GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đa ra
tr-ờng hợp tổng quát (nêu rõ đk)
) (
b
b a
⇒
b
a là CBHSH của
b a
sau đó gọi HS trả lời
- Giáo viên giới thiệu chiều ngợc lại của
định lý là quy tắc chia hai căn bậc 2
Quy tắc: SGK(?2) SGK Tính
Trang 14b 0 , 0196 =
000 10
10010.000 =
b Quy tắc chia hai căn thức bậc 2
2
Chú ý: Với BT A≥ 0 và B > 0
Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng tổng quát
Trang 15Giáo án toán 9
- củng cố về kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn thức bậc 2
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức
và giải phơng trình
-Thái độ : cẩn thận, chínhxác ,linh hoạt,làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
01 , 0 9
4 5 16
25
9
49 100
1 = 4
5 3
7 10
1 = 24 7
2 2
2 2 384 457
76 149
−
− =
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
+
−
− +
=
73 841
73 225
=
841 225
=
29
15Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a 0,01 = 0 , 0001
b – 0,5 = − 0 , 25
c 39 < 7 và 39 > 6
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) ⇔2x < 3
Trang 16GV gäi 1 häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn,
HS kh¸c lµm vµo vë, NX bµi cña b¹n
b
a
a+ + víi a≥ - 1,5, b< 0.
=
2
2 ) 2 3 (
Bµi tËp dµnh cho HS kh¸, giái
GV gîi ý: h·y nh©n Avíi 2 Bµi bæ xung : Rót gän biÓu thøcA = x+ 2x−1 - x− 2x−1
Trang 17- Học sinh hiểu đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
- Rèn tính cẩn thận,chính xác,linh hoạt
B Chuẩn bị của giáo viên và HS:
Bảng căn bậc 2
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các phép tính đã học về căn thức- 1 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Bài mới
GV cho học sinh làm (?1) SGK, sau đó
gọi HS trả lời Đẳng thức trên đợc CM
dựa trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi a2b = a bđợc gọi là
phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
Em hãy cho biết thừa số nào đợc đa ra
ngoài dấu căn Vận dụng: Hãy đa TS ra
ngoài dấu căn 32.2 ; 20
GV đa ra ví dụ 2, yêu cầu học sinh làm,
sau đó gọi HS trả lời
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
(?1) a2b = a2 b= a b = a b (Vì a≥0; b≥0)Vậy: a2b = a b (a≥0; b≥0)
Ví dụ 1:
2
3 2 = 3 2
20 = 4.5 = 22.5 = 2 5
Ví dụ 2: Rút gọn
a.3 5+ 20 + 5=3 5 +2 5+ 5 = 6 5
Các biểu thức 3 5; 2 5; 5 đợc gọi là
đồng dạng với nhau
b 18 ( 2 − 3 ) 2 = 3 2 2 ( 2 − 3 ) 2
= 3 (2 - 3) 2 = 3 (2 - 3) 2Một cách tổng quát:
Với A, B là biểu thức và B ≥ 0 ta có:
B
A2 = A B = A Bnếu A ≥ 0; B≥ 0 -A B nếu A<0; B≥ 0
Trang 18Giáo án toán 9
Vận dụng tổng quát để làm VD3 Ví dụ 3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
1, 16x2y = ( 4x) 2y = 4x y = 4x y (Vì x ≥ 0; y ≥ 0)
2, 50 ( 5 +a) 5 với a≥ - 5 = 52.2(5+a)4(5+a)
= 5 (5 + a)2 2 ( 5 +a)Ngợc lại với phép đa 1 T/s ra ngoài dấu
căn là phép đa t/số vào trong dấu căn ->
Hãy nêu công thức tổng quát
d – 3a2 ab (với ab ≥ 0) = - ( 3a2 ) 2ab
= - 9a4ab = - 9a5bYêu cầu học sinh nêu cách làm VD5 (các
Có 3 3 = 32.3 = 27;
2 7 = 22.7= 28
Hoạt động 3: Luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách làm
cho cả lớp làm và gọi hai học sinh lên
1 - 2 75 -
11
33 + 12 3 5
c.5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 a (a>0, b> 0)
Trang 19Giáo án toán 9
Hoạt động 3: Luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách làm
cho cả lớp làm và gọi hai học sinh lên
1 - 2 75 -
11
33 + 12 3 5
= 2
1 3
4 2 - 2 52.3 -
11
33 + 3
5 3
2 2
= 2 2
c 5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 a
= 5 a- 4b 5 2a2a + 5a 4 ab2 2 - 2 3 2a
= 5 a - 4b 5a a + 5a.4b a - 23 a
= 5 a - 20ab a+ 20ab a- 6 a = - a
Bài 56: Sắp xếp theo thứ tứ tăng dần
a 3 5; 2 6; 29; 4 2C1: 3 5 = 9.5 = 45
2 6 = 4.6 = 24 ; 4 2= 16.2= 32
Có 24< 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Rèn tính cẩn thận ,chính xác, linh hoạt
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 20Giáo án toán 9
GV: bài tập
HS: Các công thức biến đổi đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phân tích thành nhân tử
a ab + b a + a + 1
b x3 - y3 + x2y - xy2
2 HS lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc 2, ngời ta có thể sử dụng
phép phép khử mẫu của biểu thức
lấy căn
3
2 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào Mẫu là bao nhiêu?
mẫu và đa ra ngoài dấu căn)
Yêu cầu HS làm ví dụ sau đó GV gọi
HS trả lời
Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức
lấy căn? nêu công thức tổng quát
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
3
2 =
2 3
6 = 6 3 1
b a
7 7
7
) 7 (
35
b
) 7 (
35
b ab
b a
5 5
5
3 = 2 2
) 5 (
5
b ab
= 25
4 = 25
5
4 =
5 20
125
3 =
5 125
5
3 =
2 25
15 =
25 15
3 2
3
a a
a
2 2
2 3
2 = 2 2
) 2 (
6
a
a =
2 2
6
a
a GV: Để biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu không còn căn thức ngời ta sử
dụng phép trục căn thức GV đa ra 3
ví dụ:- ở ví dụ a: Muốn mẫu không
2 Trục căn thức ở mẫu:
Ví dụ: Trục căn thức ở mẫu:
a
5 3
7 ; b
1 2
5
+ ; c 5 7
1
−
Trang 21liên hợp với nhau.
Muốn mẫu của biểu thức không còn
căn thức ta làm ntn?
(Nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của mẫu)
Yêu cầu HS làm 2 ví dụ b, c sau đó
gọi HS trả lời
Qua các ví dụ em hãy nêu công thức
tổng quát biểu thức của trục căn thức ở
7 =
5 5 3
5
15
5 7
b
1 2
5
+ = ( 2 1 )( 2 1 )
) 1 2 ( 5
− +
− =
1 2
5 2 5
1
− = ( 5 7 )( 5 7 )
7 5
+
− +
=
7 5
7 5
−
+ =
-2
) 7 5
b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0, A
≠ B2ta có:
B A
C
) (
B A
B A C
C
± = A B
B A C
−
± ) (
Giáo viên cho học sinh làm (?2)
5
= 24
5
− = 5 2 ( 2 3 ) 2
) 3 2 5 ( 5
−
+ =
13
3 10
−
+
1
) 1 (
2 (Với a≥0, a≠ 1)
c
5 7
4
+ = 7 5
) 5 7 ( 4
−
−
b a
b a a
−
+
4
) 2
(
6 (với a>b> 0)
Hoạt động 3: luyện tập
GV đa bài tập trắc nghiệm, yêu cầu
học sinh đọc kỹ đề bài và trả lời
Giáo viên gọi mỗi học sinh trả lời 1
5 = 2
2
2 5
2 2
2
− = 3 - 1
S
Trang 22) 1 2 (
GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
th-ờng nhất là xét hiệu
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
+
−
+ +
−
1
) 1
)(
1
) 1 )(
1 (
1
a a
a
− +
) 1 (
) 1 (
a
a
+ + = 1 = VP (ĐPCM)
Bài 65 (SGK) Rút gọn rồi so sánh M với 1
M = (
a
a−
1 +
a với a>1;a≠ 1
= (
) 1 (
+
−
a a
Bài tập nâng cao:
1 Tính giá trị BT: A = 15x2 - x 15 - 2 với x =
5
3 +
3
5 Bài làm:
= 15 (
3
1 5
1 + ) = 15
15 8
Trang 23Giáo án toán 9
⇒ x 15 = 8
Ta có: A = 15x2 - x 5 - 2 = ( 15.x)2 - x 15-2 Với x 15 = 8
thì: A = 82– 8- 2 = 64– 10 =54
- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Các dạng bài tập
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV cho học sinh ghi đầu bài và yêu
cầu học sinh nêu cách làm
1 - 2 75 -
11
33 + 12 3 5
Trang 24Giáo án toán 9
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu học sinh làm
Sau đó gọi HS trả lời từng ý (mỗi HS 1 ý)
c.5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 a (a>0, b> 0)
Bài làm:
a 18 ( 2 − 3 ) 2 = 18 ( 3 − 2 )
= 9.2 ( 3− 2) =3 2 ( 3− 2)=3 6- 6
b 48 2
1 - 2 75 -
11
33 + 12 3 5
= 2
1 3
4 2 - 2 52.3 -
11
33 + 3
5 3
2 2
= 2 2
c 5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 a
= 5 a- 4b 5 2a2a + 5a 4 ab2 2 - 2 3 2a
= 5 a - 4b 5a a + 5a.4b a - 23 a
= 5 a - 20ab a+ 20ab a- 6 a = - a
Giáo viên ghi đề bài yêu cầu HS ghi đề
a 3 5; 2 6; 29; 4 2C1: 3 5 = 9.5 = 45
2 6 = 4.6 = 24 ; 4 2= 16.2= 32
Có 24< 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5 Phần b yêu cầu nh phần a b 6 2; 38; 3 7; 2 14
38< 2 14 < 3 7< 6 2
Trang 25Giáo án toán 9
Giáo viên ghi BT57 (SGK) lên bảng
yêu cầu học sinh suy nghĩ làm và chọn
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc 2 để giải các bài toán liên quan
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ ghi 1 nửa công thức
HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV đa ra bảng phụ yêu cầu HS điền
tiếp vào chỗ trống để hoàn thành các
công thức Yêu cầu học sinh phải nêu
đủ điều kiện
GV gọi HS trả lời, mỗi HS 1 ý đồng
thời nêu tên của phép biến đổi
AB
6
B A
Yêu cầu HS làm (?1) theo nhóm Sau
đó gọi đại diện 1 nhóm trình bày,
3 a - 20a + 4 45a+ a với a≥ 0
Trang 26Giáo án toán 9
ở ví dụ 2 ta nên làm theo cách nào?
ở vế trái em có NX gì về hai thừa số
⇒ Cho HS làm và gọi 1 HS lên bảng
thực hiện
HS khác nhận xét
GV yêu cầu HS làm (?2) theo nhóm,
sau đó gọi 1 nhóm nêu Kq nhóm khác
VT=(1 + 2 + 3)(1 + 2 - 3) = (1 + 2)2 – ( 3)2
= 1 + 2 2 + 2 - 3 = 2 2 = VP(đpcm)
(?2) CMĐT Biến đổi VT ta có
:VT=
b a
b b a a
b ab a b a
1
−
+
− +
−
a
a a
2
1 − )2
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1
− +
+
−
−
a a
a a
1 (
) 1 1
)(
1 )(
1 (
− +
−
−
− +
−
a a
a a
a a
= (
a
a a
2
) 1 )(
1 ( − + )2
) 1 )(
1 (
) 2 ( 2
− +
−
a a
a
= -
a
a 1 ) ( − =
a
a
−
1 Vậy P= 1 a
GV cho HS làm (?3) theo dãy, mỗi dãy
3 (
−
+ +
−
1
) 1
)(
1 (
= 1 + a + a (a ≥ 0; a ≠ 1)
Trang 27Giáo án toán 9
bậc 2 các em phải vận dụng linh hoạt
các phép biến đổi căn + sử dụng thành
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các dạng bài tập
HS: Kiến thức đã học
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Viết công thức khử mẫu của
biểu thức lấy căn Chữa bài 49 (a, e)
HS2: Viết công thức trục căn thức ở
mẫu + Chữa bài: 52 (a, d)
HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV ghi đề bài lên bảng (HS ghi vở)
yêu cầy các em nhìn kỹ đề bài-> nêu
cách làm
Muốn rút gọn đợc BT ta phải thực
hiện những phép toán nào
GV cho HS làm sau đó gọi HS trả
lời, mỗi HS 1 ý
Dạng 1: Rút gọn Bài 62b (SGK) rút gọn
24 - 6
= 5 6 + 4 6 +
2
9 3
2
6 - 6
= 5 6 + 4 6 + 3 6 - 6 = 11 6Yêu cầu học sinh snh bài 6.2 Bài 63 (SGK) Rút gọn
2 2
4m− mx+ mx2 với(m >0
x ≠1
) 1 ( x
m
2 9
) 2
1 (
4m − x+x
Trang 28GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
(Gợi ý tính bình phơng vế trái)
Dạng 2 : Chứng minh Bài 64: (a) (SGK - 33)
a
a a
−
+ +
−
1
) 1
)(
1
) 1 )(
1 (
1
a a
a
− +
) 1 (
) 1 (
a
a
+ + = 1 = VP (ĐPCM)
Giáo viên cho học sinh ghi đề bài,
yêu cầu HS đọc kỹ đề bài suy nghĩ
M = (
a
a−
1 +
a (a>1;a≠ 1)
= (
) 1 (
+
−
a a
Trang 29Giáo án toán 9
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
2
2 1
) 3 5 (
9 30 25
x
x x
1
16 16 ) 5 3 (
x
x x
−
− +
−
=
2
2 1
) 5 3 (
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Hệ thống bài tập HS: Ôn lại các kiến thức đã học
Trang 30Giáo án toán 9
C Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ GV nêu
yêu cầu kiểm tra
GV cho HS ghi bài
Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 65: (SGK - 34)Cho M = (
a
a−
1 +
( a > 0, a ≠ 1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS
) 1 (
1
−
+
a a
=
) 1 )(
1 (
) 1 )(
a a
a
a a
GV yêu cầu HS ghi đề bài:
+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q
+ Cho nửa lớp làm ý a và c
+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b
GV gọi HS nêu điều kiện xác định
Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý
ĐKXĐ: a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4
Q =
) 1 (
a
) 2 )(
1 (
) 2 )(
2 ( ) 1 )(
1 (
−
−
− +
−
− +
a a
a a
a a
=
) 1 (
1 (
4 1
a a
Trang 311 ( a − a −
4 1
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
1 (
) 2 )(
2 ( ) 1 )(
1 (
−
−
− +
−
− +
a a
a a
a a
=
) 1 (
1 (
4 1
a a
=
) 1 (
1 ( a − a −
4 1
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
Trang 32Giáo án toán 9
Ngày soạn 26/9/2008 Ngày giảng 29 /9/2008
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc 3 và kiểm tra đợc 1 số là căn bậc 3 của số không
- Biết đợc 1 số tính chất của căn bậc 3
- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc 3 nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Giáo viên
nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của
một số không âm
- Với a > 0, a ≠ 0 có mấy căn bậc 2
GV dánh giá cho điểm
HS trả lời giáo viên ghi góc bảng căn bậc 2 của một số a≥ 0 là số x sao cho
x2 = a
Hoạt động 2: Bài mới
GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm
tắt đề bài
GV: Thể tích hình lập phơng tính theo
công thức nào?
GV yêu cầu HS làm và gọi HS trả lời
Giáo viên giới thiệu 43 = 64 ta gọi 4 là
căn bậc 3của 64
1 Khái niệm căn bậc 3 Bài toán (SGK) Thùng hình lập phơng
V = 64dm3 Tính độ dài cạnh thùng
Bài làm: Gọi cạnh của hình lập phơng
là x (x > 0)Thì V = x3 ⇒ 64 = x3
⇔x = 4 (Vì 43 = 64)Tìm căn bậc 3 của 27, 8, 0, -1, - 64 Ví dụ:
nhiêu căn bậc 3 ? Là các số nh thế nào? Nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc 3
Căn bậc 3 của số dơng là số dơng
Căn bậc 3 của số 0 là số 0Căn bậc 3 của số âm là số âm
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn
Vậy (3 a)3 = 3 a2 = aGiáo viên cho học sinh làm (?1) SGK
sau đó gọi HS trả lời
Tơng tự cho HS làm hai bài 67 (SGK)
GV giới thiệu cách tìm căn bậc 3 bằng
(?1)Bài 67 (SGK)Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn
Trang 33Giáo án toán 9
máy tính bỏ túi và cho học sinh làm ví
b 3 ab = 3 a 3 b (a, b ∈ R)VD: Tìm căn bậc 3 của 16
Ta có: 3 16 = 2 8 3 2 = 23 2Quy tắc: Khai căn bậc 3 1 tích
Nhân các căn thức bậc 3
a = 3
3
b
a (b ≠ 0)Cho HS làm (?2) theo 2 cách:
Em cho biết 2 cách này là làm nh thế
nào?
Sau khi HS nêu đúng yêu cầu các em
thực hiện
(?2) Tính 3 1728: 3 64C1: 3 1728: 3 64 = 12: 4 = 3
GV cho HS đọc đề bài Yêu cầu HS làm
A3 + 3A – 14 = 0 ⇔ (A - 2) (A2 + 2A + 7) = 0Phơng trình có 1 nghiệm duy nhất
- Học sinh hiểu đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc 2 một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phơng trình
B Chuẩn bị của giáo viên và HS :
GV ghi sẵn bảng tổng hợp các phép biến đổi căn Bài tập trắc nghiệm
HS: Làm câu hỏi ôn tập – Máy tính,
C Tiến trình dạy học:
Trang 34Giáo án toán 9
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài
tập trắc nghiệm.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc 2
số học của a ≥ 0 Cho ví dụ:
Yêu cầu HS giải thích công thức có đó
thể hiện định lý nào của căn bậc 2
Yêu cầu HS phát biểu định lý
9 56
d 21 , 6 810 ( 11 + 5 )( 11 − 5 ) = 1296Bài 71 (a, c) (SGK) rút gọn:
a.( 8−3 2+ 10 ): 2 - 5 = 5 - 2
2
3 2
1 2
Trang 35A: 0, B: 6, D: 36Hãy chọn câu trả lời đúng (D)
Tiết 19: Ôn tập chơng I (T2)
Ngày soạn 5 /10/2008ngày giảng 6 /10/2008
A Mục tiêu
-HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc 2, ôn lý thuyết câu 4, 5
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về rút gọn BT có chứa căn bậc 2, tìm ĐKXĐ của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
Trang 36Gi¸o ¸n to¸n 9
ngoµi dÊu vÒ NT vÒ d¹ng A2 = A ) = 3 −a- ( 3 + 2a) 2 §K a≤ 0
= 3 −a - 3 + a
T¹i a = -9 th× A = 3 9 - 3 + 2 ( − 9 ) = 9 - − 15
= -6
GV yªu cÇu HS lµm
Gäi 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy, HS díi
líp so s¸nh víi bµi cña m×nh
2
2 3
−
−
m
m m
+NÕu m ≥ 2 th× B =1 +
2
) 2 ( 3
−
−
m
m m
= 1+ 3m+ NÕu m ≤ 2
th× B = 1-
2
) 2 ( 3
−
−
m
m m
= 1 – 3m+ Víi m = 1,5 < 2 th×:
B = 1 – 3m = 1 – 3.1,5 = - 3,5
Bµi 76 (SGK) Cho biÓu thøc:
b a
b a
a
− - 2 2
2 2
b a b
b a a
−
−
=
) )(
(
)
b a b a
b a
+
−
− =
b a
b a
+
−
GV yªu cÇu HS nªu c¸ch lµm vµ lµm
Víi a = 3b th× Q =
b b
b b
Trang 37x x
x
3
1 3
−
+ -
x
1)
=
) 2 ( 2
3
+
−
x x
x a
− +
+
2
2 1
1 2
ĐKXĐ: a (1 - a) > 0 ⇔ 0 < a < 1
X =
) 1 ( 2
2 1
a a
) 2 1 (
a a
- Ôn lại các câu hỏi ôn tập chung, các công thức
- Xem lại các dạng bài đã làm
- Làm BT 103, 104, 106 (SBT)
Rút kinh nghiệm :
Trang 38
2 1
1
−
+ + x
Trang 39Giáo án toán 9
Chơng III: Hàm số bậc nhất
Ngày soạn 14/10/2008ngày giảng 15 /10/2008
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II
GV giới thiệu, HS nghe
Hoạt động 2: Bài mới
Cho HS nhắc lại khái niệm HS đã học
ở lớp 7, Sau đó GV gọi 1 HS đọc KN
SGK
1.Khái niệm về hàm số.
KN (SGK)Hàm số có thể đọc cho bằng bảng hoặc công thức
GV giới thiệu HS có thể cho bằng
Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
GV đa ra phần chú ý Chú ý: *Khi HS đợc cho bởi công thức y = f(x) ta
hiểu rằng các biến số x chỉ lấy những giá trị
Bài Tập 1 Bài tập 2
Trang 40Giáo án toán 9
Cho HS làm và gọi HS trả lời KQ
mỗi HS 1 ý NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tơng ứng của y cũng tăng
Em có NX gì về giá trị của y khi giá
trị của x tăng và ngợc lại ⇒ Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R
b Cho HS y = - 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tơng ứng của y giảm
⇒ HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biến trên R
Qua ví dụ em hãy cho biết khi nào hs
y = f(x) đợc gọi là đồng biến? Nghịch
biến trên R
Tổng quát: SGKCho HS :y = f(x) Với x1, x2 bất kỳ ∈R
*Nếu x1 < x2 mà f(x1)< f(x2) thì H/S y = f(x)
đồng biến trên R
* Nếu x1 < x2 mà f(x1)> f(x2) thì H/S y = f(x)nghịch biến trên R
t 20: Luyện tập
Ngày soạn 10/11/2007ngày giảng 14 /11/2007
A Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hs, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc “đồ thị”
- Củng cố các khái niệm HS: biến số, đồ thị hàm số, HS đồng biến, nghịch biến trên R
B Chuẩn bị của GV và HS
GV: Thớc thẳng, com pa, phấn màu, máy tính, hình vẽ 4
HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan
Thớc thẳng, com pa, phấn màu, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa hàm số + BT 2
HS2: Nêu khái niệm hàm số đồng
biến nghịch biến + chữa bài 2(b) SGK
2 HS dới lớp theo dõi sửa sai nếu có HS lên bảng thực hiện